Với giá trị nào của m hàm số có cực ñại, cực tiểu?. Gọix x là hoành ñộ hai ñiểm cực ñại, cực tiểu của 1; 2 hàm số, hãy tìm giá trị lớn nhất của biểu thức x x1.. Gọi K là trung ñiểm của c
Trang 1Khóa học LTðH môn Toán – Thầy Trần Phương ðề thi thử ñại học số 01
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12 Trang | 1
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7, 0 ðIỂM)
y= x + m+ x + m + m+ x+
1 Khảo sát và vẽ ñồ thị của hàm số khi m = -3
2 Với giá trị nào của m hàm số có cực ñại, cực tiểu? Gọix x là hoành ñộ hai ñiểm cực ñại, cực tiểu của 1; 2 hàm số, hãy tìm giá trị lớn nhất của biểu thức x x1 2 −2(x1+x2)
Câu II ( 2,0 ñiểm)
2
1 cot 2 cot 2 sin cos 3 cos
x
2 Tìm các giá trị của tham số m ñể bất phương trình ( ) ( 2 )
x −x +m x − x+ + ≥ nghiệm ñúng với mọi giá trị x thuộc ñoạn 2 ; 2+ 3
Câu III (1,0 ñiểm) Tính tích phân:
4
3 0
sin cos
x
π
=∫
Câu IV: (1,0 ñiểm) Hình chóp S.ABCD có ñáy ABCD là hình chữ nhật, AD=a 2, CD = 2a Cạnh SA vuông góc với ñáy và SA=3a 2(a>0) Gọi K là trung ñiểm của cạnh CD Chứng minh mặt phẳng (SBK) vuông góc với mặt phẳng (SAC) và tính thể tích khối chóp SBCK theo a
Câu V (1,0 ñiểm) Giải hệ phương trình:
2 2
1
2
3
2
x
y
x y x x y x
−
PHẦN RIÊNG (3,0 ñiểm): Thí sinh chỉ ñược làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn:
Câu VI.a ( 2,0 ñiểm)
1 Cho elip (E) : 4x2 + 16y2 = 64.Gọi F1, F2 là hai tiêu ñiểm M là ñiểm bất kì trên (E).Chứng tỏ rằng tỉ số
khoảng cách từ M tới tiêu ñiểm F2 và tới ñường thẳng x= 8
3 có giá trị không ñổi
2 Trong không gian với hệ trục toạ ñộ O x yz cho ñiểm A(1 ;0 ; 1), B(2 ; 1 ; 2) và mặt phẳng (Q):
x + 2y + 3z + 3 = 0 Lập phương trình mặt phẳng (P) ñi qua A, B và vuông góc với (Q)
2
x
x+x x+ = + x+ x
B Theo chương trình Nâng cao
Câu VI.b ( 2,0 ñiểm)
ðỀ THI THỬ ðẠI HỌC SỐ 01
MÔN: TOÁN Giáo viên: TRẦN PHƯƠNG
Thời gian làm bài: 180 phút
Trang 2Khóa học LTðH môn Toán – Thầy Trần Phương ðề thi thử ñại học số 01
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12 Trang | 2
-1 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa ñộ O x y cho ñường tròn (C): 2 2
x +y + x− y+ = và các ñiểm B(2; -3) và C(4; 1) Xác ñịnh tọa ñộ ñiểm A thuộc ñường tròn (C) sao cho tam giác ABC cân tại ñiểm A
và có diện tích nhỏ nhất
2 Trong không gian với hệ tọa ñộ O x yz cho lăng trụ ñứng OAB.O1A1B1 với A(2; 0; 0), B(0; 4; 0) và
O1(0; 0; 4) Xác ñịnh tọa ñộ ñiểm M trên AB, ñiểm N trên OA1 sao cho ñường thẳng MN song song với mặt phẳng (α): 2x+ + − =y z 5 0 và ñộ dài MN = 5
Câu VII.b ( 1,0 ñiểm)
Tính tổng:
n
S
n
+
, ở ñó n là số nguyên dương và
k n
C là số tổ hợp chập k của n phần tử
Giáo viên: Trần Phương