1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Hướng dẫn giải đề thi thử số 5 - 2012 môn toán thầy phương

7 422 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 328,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN I Chung cho tất cả các thí sinh Câu I.. Tìm m ñể tiếp tuyến tại D, E với Cm vuông góc nhau... Chứng minh SC ⊥AHK và tính thể tích hình chóp OAHK... C2: ðể tính hình chóp OAHK ta gắ

Trang 1

PHẦN I (Chung cho tất cả các thí sinh)

Câu I Cho hàm số: y=x3+3x2+mx+1 (C m)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ ñồ thị hàm số khi m = 3 (C3)

2 Tìm m ñể (Cm) cắt ñường thẳng (d): y = 1 tại 3 ñiểm phân biệt C, D, E với C(0; 1) Tìm m ñể tiếp tuyến tại D, E với (Cm) vuông góc nhau

Giải:

3

Học sinh tự khảo sát và vẽ ñồ thị (C3)

2) Phương trình hoành ñộ giao ñiểm của (Cm) và (d):

2

2

x

=

 Yêu cầu bài toán ⇔ phương trình (3) có 2 nghiệm phân biệt x x ñều khác 0, ñồng thời: 1; 2

Trong ñó f x( )=x3+3x2+mx+1

Yêu cầu bài toán

0

m m





Do x x là nghiệm của (3) nên 1; 2 2

x + x + =m

2

2

3 3

⇒ 

= − −



9

4

0

m

m

 <

Áp dụng ñịnh lý Viet vào phương trình (3) ta có:

1 2

1 2

3

b

a c

a

 + = − = −





HƯỚNG DẪN GIẢI ðỀ THI THỬ ðẠI HỌC SỐ 04

MÔN: TOÁN Giáo viên: TRẦN PHƯƠNG

Thời gian làm bài: 180 phút

Trang 2

9 0

8

m

 ≠ <

±

Kết luận: Vậy với 9 65

8

Câu II

3sin x+2 cos 3x c+ os3x=3cos x−cosx+ 1

Giải:

Phương trình: ⇔3(sin4x c− os ) (2 cos 34x + 2 x− +1) ( os3c x+cos )x = 0

3

2

2

=

k

2

2

2 ,

x

=

+ + =

π

2 Giải phương trình : ( 2 ) 3

2 x −3x+2 =3 x + 8

Giải :

2

x x

− ≤ ≤

ðặt

2

2

uv = xx+

Lúc ñó (1) trở thành : 2(u2−v2)=3uv⇔(2u+v u)( −2 )v = ⇔ =0 u 2 (v do u2 + >v 0)

Tìm x ta giải :

x

⇔ = ±

Vậy (1) có hai nghiệm : x1,2 = ±3 13

Trang 3

O

D

C

A

B

S

K

H

M

E

Câu III Tính tích phân

6

0

4 os2

x

=∫

Giải:

2

2

4

x

x

+

2

2

1 tan cos 2

1 tan

x x

x

= +

2

1

cos

x

1

= ⇒ =

Suy ra:

1

3

2 0

1

3

0

dt

I

Câu IV: Cho hình chóp S.ABCD có ñáy ABCD là hình vuông tâm O, SA vuông góc với ñáy hình chóp

Cho AB = a, SA = a 2 Gọi H và K lần lượt là hình chiếu của A trên SB, SD

Chứng minh SC ⊥(AHK) và tính thể tích hình chóp OAHK

Giải:

+ BC vuông góc với (SAB)

⇒ BC vuông góc với AH mà AH vuông với SB

⇒ AH vuông góc với (SBC) ⇒ AH vuông góc SC (1)

+ Tương tự AK vuông góc SC (2)

Từ (1) và (2) ⇒ SC vuông góc với (AHK )

6

3

a a

(do 2 tam giác SAB và SAD bằng nhau và cùng vuông tại A)

3

HK

Kẻ OE// SC ⇒OE ⊥(AHK doSC)( ⊥(AHK)) suy ra OE là ñường cao của hình chóp OAHK và

OE = = = (Vì ∆ SAC cân tại A , AI là ñường cao, là ñường trung tuyến)

Gọi AM là ñường cao của tam giác cân AHK ta có

2

9

a

3

a

3

Trang 4

C2: ðể tính hình chóp OAHK ta gắn vào hệ trục tọa ñộ vuông góc Axyz có A là gốc tọa ñộ, trục Ax



hướng theo AD



, trục Ay



hướng theoAB



, trục Az



hướng theoAS



Thế thì:

2 2

a a

Do tính ñối xứng của hình vẽ ta cũng có:

1

6

OAHK

V = AO AH AK 

a a



2

0

3

AH AK

a

 

  

3

.

O AHK

a

Câu V: Tìm a ñể bất phương trình sau có nghiệm : 3 2 ( )

Giải :

1

(x3 3x2 1) ( x x 1) a

Suy ra : ( )f x ñồng biến trên [1; +∞ )

Trang 5

( )

f x liên tục trên [1; +∞ ]

Lập bảng biến thiên :

x 1 +∞

y +∞

3

Vậy bất phương trình có nghiệm khi a ≥ 3

PHẦN RIÊNG (3,0 ñiểm): Thí sinh chỉ ñược làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A Theo chương trình Chuẩn:

Câu VI.a

1 Trong mặt phẳng với hệ tọa ñộ Oxy, cho tam giác ABC biết phương trình các ñường thẳng chứa các

cạnh AB, BC lần lượt là 4x + 3y – 4 = 0; x – y – 1 = 0 Phân giác trong của góc A nằm trên ñường thẳng

x + 2y – 6 = 0 Tìm tọa ñộ các ñỉnh của tam giác ABC

Giải:

A

B

ðường thẳng AC ñi qua ñiểm A(-2;4) nên phương trình có dạng:

Gọi ∆1: 4x+3y− =4 0;∆2:x+2y− =6 0;∆3:ax by+ +2a−4b= 0

Từ giả thiết suy ra () ()

2; 3 1; 2

∆ ∆ = ∆ ∆ Do ñó

2 2

25 5 5

0

a

+

=

 + a = 0 ⇒ ≠ Do ñó b 0 ∆3:y− = 4 0

+ 3a – 4b = 0: có thể cho a = 4 thì b = 3 Suy ra ∆3: 4x+3y− = (trùng với 4 0 ∆ ) 1

Do vậy, phương trình của ñường thẳng AC là y - 4 = 0

C

2 Trong không gian với hệ tọa ñộ Oxyz, cho hai mặt phẳng

( )P :x+2y−2z + 5 = 0; Q :( ) x+2y−2z -13 = 0

Viết phương trình của mặt cầu (S) ñi qua gốc tọa ñộ O, qua ñiểm A(5;2;1) và tiếp xúc với cả hai mặt phẳng (P) và (Q)

Giải:

Gọi I(a;b;c) là tâm và R là bán kính của mặt cầu (S) Từ giả thiết ta có:

( )

( )



=



Trang 6

Ta có:

( )

3

( )

a

Từ (2) và (3) suy ra: a2+b2+c2 =9 (5)

Thế (4) vào (5) và thu gọn ta ñược: (a−2 221)( a−658)= 0

Như vậy a = hoặc 2 658

221

a = Suy ra: I(2;2;1) và R = 3 hoặc 658 46; ; 67

Vậy có hai mặt cầu thỏa mãn yêu cầu với phương trình lần lượt là:

9

Câu VII.a Cho số phức z thỏa mãn:| | 2zz= − +3( 1 2 )i

| |z +| |z +| |z

Giải:

Gọi z = a + bi ( ,a bR)

Từ giả thiết suy ra:

2 2

2 2

b

⇔ 

=



Giải hệ pt trên ta suy ra: 0

4

a a

=

 =

4 3

⇒ = +

B Theo chương trình Nâng cao

Câu VI.b ( 2,0 ñiểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ tọa ñộ Oxy, cho ñường thẳng d: x – 5y – 2 = 0 và ñường tròn (C):

x +y + xy− = Xác ñịnh tọa ñộ các giao ñiểm A, B của ñường tròn (C) và ñường thẳng d (cho biết ñiểm A có hoành ñộ dương) Tìm tọa ñộ C thuộc ñường tròn (C) sao cho tam giác ABC vuông ở B

Giải:

Tọa ñộ giao ñiểm A, B là nghiệm của hệ phương trình

(loại) (nhận)

Trang 7

Vì A có hoành ñộ dương nên ta ñược A(2;0), B(-3;-1)

Vì ABC =900nên AC là ñường kính ñường tròn, tức là ñiểm C ñối xứng với ñiểm A qua tâm I của ñường tròn Tâm I(-1;2), suy ra C(-4;4)

Tìm các ñiểm M∈d ,1 N∈d2 sao cho MN // (P) và cách (P) một khoảng bằng 2

Giải:

Phương trình tham số của d1 là:

1 2

3 3 2

= +

 =

M thuộc d1 nên tọa ñộ của M (1 2 ;3 3 ; 2+ tt t)

Theo ñề:

( )

3

+ Với t1 = 1 ta ñược M1(3; 0; 2);

+ Với t2 = 0 ta ñược M2(1;3; 0)

+ Ứng với M1, ñiểm N1∈d2 cần tìm phải là giao của d2 với mặt phẳng qua M1 và // mp(P), gọi mặt phẳng này là (Q1) Phương trình (Q1) là: (x−3)−2y+2(z−2)= ⇔ −0 x 2y+2z− =7 0 (1)

Phương trình tham số của d2 là:

5 6 4

5 5

= +

 = − −

(2)

Thay (2) vào (1), ta ñược: -12t – 12 = 0 ⇔ t = -1 ðiểm N1 cần tìm là N1(-1;-4;0)

+ Ứng với M2, tương tự tìm ñược N2(5;0;-5)

Câu VII b Giải phương trình sau trên tập phức biết rằng nó có nghiệm thực:

3 2

2z −5z + +(3 2 )i z+ + = 3 i 0

Giải:

Vì phương trình có nghiệm thực (zR)

2

z z

+ =

Do ñó phương trình ⇔(2z+1)(z2−3z+ + = 3 i) 0

2

1 / 2

2

1

z z

= −

 + =

Giáo viên: Trần Phương

Ngày đăng: 23/02/2014, 15:55

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu IV: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vng tâm O, SA vng góc với đáy hình chóp. - Hướng dẫn giải đề thi thử số 5 - 2012 môn toán thầy phương
u IV: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vng tâm O, SA vng góc với đáy hình chóp (Trang 3)
Cho AB = a, SA =a 2. Gọi H và K lần lượt là hình chiếu của A trên SB, SD. Chứng minh SC ⊥(AHK) và tính thể tích hình chóp OAHK - Hướng dẫn giải đề thi thử số 5 - 2012 môn toán thầy phương
ho AB = a, SA =a 2. Gọi H và K lần lượt là hình chiếu của A trên SB, SD. Chứng minh SC ⊥(AHK) và tính thể tích hình chóp OAHK (Trang 3)
C2: ðể tính hình chóp OAHK ta gắn vào hệ trục tọa độ vng góc Axyz có A là gốc tọa ñộ, trục Ax - Hướng dẫn giải đề thi thử số 5 - 2012 môn toán thầy phương
2 ðể tính hình chóp OAHK ta gắn vào hệ trục tọa độ vng góc Axyz có A là gốc tọa ñộ, trục Ax (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w