Cho Y tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư đun nóng thu được m gam Ag kết tủa.. Giá trị của m là Câu 4: Cho m gam hỗn hợp X gồm axit glutamic và alanin tác dụng với dung dịch HCl dư.. Nếu
Trang 1ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 01 MÔN: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút
vàng Khi hiđro hóa hoàn toàn X thu được neo-hexan X là
69,565% Br về khối lượng X là
Câu 3: Thủy phân 95,76g mantozơ trong môi trường axit với hiệu suất phản ứng đạt 75% thu được hỗn
hợp X Trung hòa hỗn hợp X bằng NaOH thu được hỗn hợp Y Cho Y tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư đun nóng thu được m gam Ag kết tủa Giá trị của m là
Câu 4: Cho m gam hỗn hợp X gồm axit glutamic và alanin tác dụng với dung dịch HCl dư Sau phản ứng làm bay
hơi cẩn thận dung dịch thu được (m + 11,68) gam muối khan Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch KOH vừa đủ, sau phản ứng làm bay hơi cẩn thận dung dịch thu được (m + 19) gam muối khan Giá trị của m là
tổng số hạt proton trong một phân tử là 36 Liên kết trong phân tử MXn thuộc loại liên kết
Câu 6: Chất nào sau đây không có khả năng làm mất màu dung dịch thuốc tím:
Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn 5,4g một amin X đơn chức trong lượng vừa đủ không khí Dẫn sản phẩm khí qua
bình đựng nước vôi trong dư thu được 24g kết tủa và có 41,664 lít (đktc) một chất khí duy nhất thoát ra X tác dụng với HNO2 tạo ra khí N2 X là
6,4 gam Cu thì thể tích khí thoát ra ở anot là
điều kiện không có không khí thu được hỗn hợp Y Chia Y thành 2 phần
Phần 1 cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 1,008 lít H2 (đktc) và còn lại 5,04g chất rắn không tan
Phần 2 có khối lượng 29,79gam, cho tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được 8,064 lít NO (đktc,
là sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m và công thức của oxit sắt là:
Câu 10: Cho 6,8g một hợp chất hữu cơ đơn chức tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,3 mol
AgNO3/NH3 thu được 21,6g Ag X là
dung dịch X Trộn 300 ml dung dịch X với 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,25M thu được m gam kết tủa và dung dịch Y có pH = x Giá trị của x và m lần lượt là:
Chỉ dùng một hóa chất nào sau đây để nhận biết được cả 6 dung dịch trên
Trang 2Câu 13: Hòa tan hết m gam Al trong dung dịch hỗn hợp NaOH, NaNO3 thu được 6,048 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NH3 và H2 có tỉ lệ mol tương ứng là 4:5 Giá trị của m là
, OH-, S2- Trộn X với Y có thể xảy
ra bao nhiêu phản ứng hóa học?
Câu 15: Tiến hành các thí nghiệm sau đây, trường hợp nào sau đây sẽ tạo ra kết tủa khi kết thúc thí
nghiệm?
B Cho Al vào dung dịch NaOH dư
bộ sản phẩm cháy vào dung dịch A
- X làm mất màu dung dịch Br2
- 4,4 gam X tác dụng với Na dư thu được 0,56 lít H2 (đktc)
- Oxi hóa X bởi CuO, t0 tạo ra sản phẩm Y là hợp chất đa chức CTCT của X là
Câu 17: Axit nào trong số các axit sau có tính axit mạnh nhất
phẩm hữu cơ?
Câu 20: Dãy chất nào sau đây gồm các chất chỉ có tính oxi hóa?
dung dịch HCl như trên ở 650C cần 3 phút Để hòa tan hết mẩu Zn đó trong dung dịch HCl có nồng độ như trên ở 450C cần thời gian bao lâu:
Câu 22: Hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức Cho 0,5 mol X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 43,2g Ag Cho 14,08g X tác dụng với dung dịch KOH vừa đủ thu được hỗn hợp 2 muối của 2 axit đồng đẳng liên tiếp và 8,256g hỗn hợp 2 ancol no đơn chức đồng đẳng liên tiếp, mạch hở Công thức của 2 ancol là:
A C4H9OH và C5H11OH B CH3OH và C2H5OH
C C2H5OH và C3H7OH D C3H7OH và C4H9OH
nóng tạo ra một muối Y và một ancol Z Đốt cháy Y thì sản phẩm tạo ra không có nước X là:
Br
X KOH/C2H5OH,t0
Y AgNO3/ NH3
Z HBr Y Y là
Câu 25: Khí Cl2 tác dụng được với: (1) khí H2S; (2) dung dịch FeCl2; (3) nước Brom; (4) dung dịch FeCl3; (5) dung dịch KOH
Câu 26: Cho các dung dịch: FeCl3 (1); NaHSO4 (2); NaHCO3 (3); K2S (4); NH4Cl (5); AlCl3 (6);
CH3COONa (7) Các dung dịch có pH < 7 là:
Trang 3Câu 27: Hỗn hợp A gồm C3H4 và H2 Cho A đi qua ống đựng bột Ni nung nóng thu được hỗn hợp B chỉ gồm 3 hiđrocacbon có tỉ khối so với H2 là 21,5 Tỉ khối của A so với H2 là:
; HCO3-: 0,06 mol; CO32-: 0,05 mol thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:
toàn dung dịch Y cần 500 ml dung dịch KOH 2,6M % khối lượng của PCl3 trong X là:
Câu 30: X là tetrapeptit có công thức Gly – Ala – Val – Gly Y là tripeptit có công thức Gly – Val – Ala Đun
m gam hỗn hợp A gồm X, Y có tỉ lệ mol tương ứng là 4:3 với dung dịch KOH vừa đủ sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn cô cạn dung dịch thu được 257,36g chất rắn khan Giá trị của m là:
lượng khí sinh ra phản ứng hết với hỗn hợp X gồm Mg, Fe thu được hỗn hợp Y nặng 13,04 gam Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Y trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thu được 1,344 lít SO2 (đktc) % khối lượng
Mg trong X là
thu được hỗn hợp Y gồm 2 khí trong đó có H2 dư và 1 hiđrocacbon Đốt cháy hoàn toàn Y rồi cho sản phẩm vào nước vôi trong dư thấy khối lượng bình đựng nước vôi trong tăng 16,2 gam và có 18 gam kết tủa tạo thành Công thức của 2 hiđrocacbon là:
A C2H6 và C2H4. B C2H8 và C3H6. C C4H10 và C4H8. D C5H10 và C5H12.
Câu 33: Trường hợp nào sau đây không thỏa mãn quy tắc bát tử:
Câu 34: Một ancol no, đa chức X có số nhóm –OH bằng số nguyên tử cacbon Trong X, H chiếm xấp xỉ
10% về khối lượng Đun nóng X với chất xúc tác ở nhiệt độ thích hợp để loại nước thì thu được một chất hữu cơ Y có MY = MX – 18 Kết luận nào sau đây hợp lý nhất:
Câu 35: Một hỗn hợp kim loại gồm: Zn, Ag, Fe, Cu Hóa chất có thể hòa tan hoàn toàn hỗn hợp kim loại trên
là
Câu 36: Cho các phản ứng hóa học:
(1) C2H5OH + H2SO4 đặc → C2H5OSO3H + H2O
(2) C2H5OH H2SO4dac, 1700C
C2H4 + H2O (3) C2H5OH + CH3COOH ⇄ CH3COOC2H5 + H2O
(4) C2H5Br + NaOH t0 C2H5OH + NaBr
(5) C2H4 + H2O H C2H5OH
Các phản ứng thế là:
Al2(SO4)3 0,3M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng kết tủa thu được là
Câu 38: Phản ứng nào sau đây mạch polime được giữ nguyên?
nước Mặt khác nếu cho 21g X tác dụng với 200ml dung dịch KOH 1,2M sau đó cô cạn dung dịch thu được 34,44 gam chất rắn khan Công thức phân của axit tạo ra X là :
Trang 4Câu 40: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,18 mol FeS2 và a mol Cu2S bằng dung dịch HNO3 vừa đủ thu được dung dịch X chỉ chứa muối sunfat và V lít NO (đktc) là sản phẩm khử duy nhất Giá trị của V là:
II Phần riêng( 10 câu) Thí sinh được chọn làm 1 trong 2 phần ( phần I hoặc phần II )
Phần I: Theo chương trình Chuẩn (từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Khi điện phân dung dịch nào sau đây tại catot xảy ra quá trình khử nước?
Câu 43: Pb tan dễ dàng trong dung dịch nào sau đây?
X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 9,85g kết tủa Cho ½ dung dịch X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 15,76g kết tủa Nếu đun sôi dung dịch X đến cạn thì thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là :
Câu 45: Chất được dùng để tẩy trắng nước đường trong quá trình sản đường saccarozơ từ cây mía là:
Câu 46: Đốt cháy hoàn toàn 0,12 mol một amin no, mạch hở X bằng oxi vừa đủ thu được 0,6 mol hỗn hợp khí và
hơi Cho 9,2 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư thì số mol HCl phản ứng là
Câu 47: Hỗn hợp M gồm 2 axit cacboxylic đều no, mạch hở A, B (B hơn A một nhóm chức) Hóa hơi hoàn
toàn m gam M thu được thể tích hơi bằng thể tích của 7 gam nitơ đo cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất Nếu cho
m gam M tác dụng với Na dư thu được 4,48 lít H2 (đktc) Khi đốt cháy hoàn toàn m gam M thu được 28,6g
CO2 Công thức phân tử của A và B là:
A C2H4O2 và C3H4O4 B CH2O2 và C3H4O4
C C2H4O2 và C4H6O4 D CH2O2 và C4H6O2
Câu 48: Hỗn hợp X gồm Cu, Fe, Mg Nếu cho 10,88 gam X tác dụng với clo dư thì sau phản ứng thu
được 28,275g hỗn hợp muối khan Mặt khác 0,44 mol X tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu được 5,376 lít H2 (đktc) % khối lượng của Cu trong X là:
với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 151,2g Ag Hiệu suất của phản ứng oxi hóa anđehit fomic là:
Câu 50: Dãy nào sau đây gồm các polime nhân tạo?
Phần II: Theo chương trình nâng cao (từ câu 51 đến câu 60)
toàn thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
-CHCl-CHCl-CH3; CH2Br-CH2-CH2Br Số chất khi tác dụng với dung dịch NaOH loãng đun nóng tạo ra sản phẩm có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 là
Câu 53: Cho suất điện động chuẩn của 1 số pin điện hóa sau: E0X-Cu = 0,78V; E0Y-Cu = 2,0V; E0Cu-Z = 0,46V Thứ tự các kim loại theo chiều giảm dần tính khử là:
Câu 54: Khí nào sau đây là nguyên nhân gây hiệu ứng nhà kính?
o
t CuO ,
B HCN D, D là:
Trang 5A CH3CH2CH2OH B CH3C(OH)(CH3)CN
HCOOC6H5 Cho dung dịch X tác dụng với 160 ml dung dịch KOH 1M đun nóng để phản ứng xảy ra hoàn toàn Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:
AgNO3, MgSO4 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số kết tủa thu được là:
Câu 58: Dãy nào sau đây gồm các polime có cấu trúc mạch phân nhánh?
1,75.10-5)
gam muối khan Xác định công thức của axit?
Giáo viên: Tống Thị Son Nguồn: Hocmai.vn