HƯNG YÊN, NĂM 202 CÔNG TRÌNH HẠNG MỤC CHỦ ĐẦU TƯ TƯ VẤN GIÁM SÁT NHÀ THẦU THI CÔNG CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG SOLTECH VIỆT NAM KHU ĐÔ THỊ SINH THÁI DREAMCITY CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐỘC LẬP TỰ DO HẠNH PHÚC BẢN VẼ TRIỂN KHAI QUY TRÌNH THI CÔNG LẮP DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐƯỜNG GIAO THÔNG CÔNG TY CỔ PHẦN VINHOMES CÔNG TY CỔ PHẦN VINHOMES + 210930 DCHY HT TKTC GTSN TBPHHS Giao thông các tuyến đường (cập nhật KT210927) DA Dream City Hưng Yên (VHOP2) + 220112 DCHY HT TKTC CTN TBPHHS Cấp tho.
Trang 1CÔNG TRÌNH HẠNG MỤC CHỦ ĐẦU TƯ
TƯ VẤN GIÁM SÁT
: KHU ĐÔ THỊ SINH THÁI DREAMCITY
ĐỘC LẬP - TỰ DO - HẠNH PHÚC
BẢN VẼ TRIỂN KHAI QUY TRÌNH THI CÔNG/ LẮP DỰNG
: HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐƯỜNG GIAO THÔNG : CÔNG TY CỔ PHẦN VINHOMES
: CÔNG TY CỔ PHẦN VINHOMES
+ 210930_DCHY.HT_TKTC.GTSN_TBPHHS Giao thông các tuyến đường (cập nhật KT210927)_DA Dream City Hưng Yên (VHOP2)
Dream City Hưng Yên (VHOP2)
Trang 2ĐẠI DIỆN CĐT ĐẠI DIỆN BQLXD ĐẠI DIỆN TVGS ĐẠI DIỆN NHÀ THẦU
CÔNG TRÌNH HẠNG MỤC CHỦ ĐẦU TƯ
TƯ VẤN GIÁM SÁT
: KHU ĐÔ THỊ SINH THÁI DREAMCITY
ĐỘC LẬP - TỰ DO - HẠNH PHÚC
BẢN VẼ TRIỂN KHAI QUY TRÌNH THI CÔNG/ LẮP DỰNG
: HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐƯỜNG GIAO THÔNG : CÔNG TY CỔ PHẦN VINHOMES
: CÔNG TY CỔ PHẦN VINHOMES
+ 210930_DCHY.HT_TKTC.GTSN_TBPHHS Giao thông các tuyến đường (cập nhật KT210927)_DA Dream City Hưng Yên (VHOP2)
Dream City Hưng Yên (VHOP2)
Trang 3DANH MỤC HỒ SƠ
Trang 4tuyÕn ®iÖn cao thÕ 500kv
®i h¶i phßng (QL 5b)
ic
tuyÕn ®iÖn cao thÕ 500kv tuyÕn ®iÖn cao thÕ 500kv tuyÕn ®iÖn cao thÕ 500kv
551138.1986 551098.2686
551209.5826
®i ®êng vµnh ®ai 4
T£N B¶N VÏ:
Sè HIÖU B¶N VÏ:
NGµY LËP B¶N VÏ:
Tû LÖ:
H¹NG MôC:
B§H CT:
KIÓM TRA:
NG¦êI VÏ:
PH¹M QUANG VINH
BẢN VẼ BIỆN PHÁP THI CÔNG
HOµNG V¡N HOµI HOµNG V¡N HOµI
C :
.
C :
.
/ / 2022
CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG
SOLTECH VIỆT NAM
BPTC.01
MẶT BẰNG VỊ TRÍ THI CÔNG
KEY
TUYÕN N2
TUYÕN N3
TUYÕN N3
TUYÕN N2
TUYÕN N4 TUYÕN N4
TUYÕN N5 TUYÕN N5
TUYÕN N6 TUYÕN N7
TUYÕN N7
TUYÕN N8 TUYÕN N8
TUYÕN N10 TUYÕN N10
TUYÕN N12 TUYÕN N12
TUYÕN N13 TUYÕN N13
TUYÕN N15 TUYÕN N15
TUYÕN N17 TUYÕN N17
TUYÕN N18
TUYÕN D1
4.20 4.20
4.20 4.20
4.20 4.20
4.20 4.20
4.20 4.20
4.20
4.20
4.20 4.20 4.20
4.20 4.20
4.20
4.20
4.20
4.20
4.20
4.20 4.20
4.20 4.20
4.20
4.20 4.20
4.20
4.20
4.20
4.20 4.20
4.20
4.20
Trang 5tuyÕn ®iÖn cao thÕ 500kv
®i h¶i phßng (QL 5b)
ic
tuyÕn ®iÖn cao thÕ 500kv tuyÕn ®iÖn cao thÕ 500kv tuyÕn ®iÖn cao thÕ 500kv
551138.1986 551098.2686
551209.5826
®i ®êng vµnh ®ai 4
T£N B¶N VÏ:
Sè HIÖU B¶N VÏ:
NGµY LËP B¶N VÏ:
H¹NG MôC:
B§H CT:
KIÓM TRA:
NG¦êI VÏ:
PH¹M QUANG VINH
BẢN VẼ BIỆN PHÁP THI CÔNG
HOµNG V¡N HOµI HOµNG V¡N HOµI
C :
.
C :
.
/ / 2022
CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG
SOLTECH VIỆT NAM
BPTC.02
HƯỚNG THI CÔNG CHUNG TRÊN CÔNG TRƯỜNG
KEY
TUYÕN N2
TUYÕN N3
TUYÕN N3
TUYÕN N2
TUYÕN N4 TUYÕN N4
TUYÕN N5 TUYÕN N5
TUYÕN N6 TUYÕN N7
TUYÕN N7
TUYÕN N8 TUYÕN N8
TUYÕN N10 TUYÕN N10
TUYÕN N12 TUYÕN N12
TUYÕN N13 TUYÕN N13
TUYÕN N15 TUYÕN N15
TUYÕN N17 TUYÕN N17
TUYÕN N18
TUYÕN D1
4.20 4.20
4.20 4.20
4.20 4.20
4.20 4.20
4.20 4.20
4.20
4.20
4.20 4.20 4.20
4.20 4.20
4.20
4.20
4.20
4.20
4.20
4.20 4.20
4.20 4.20
4.20
4.20 4.20
4.20
4.20
4.20
4.20 4.20
4.20
4.20
H¦íng thi c«ng
H¦íng thi c«ng
Trang 6Cọc Gỗ Có ĐINH VíT GắN ĐỉNH Cọc
Gương
Máy toàn đạc
Điện tử
ĐịNH Vị Hệ THốNG CọC TIM, KIểM TRA CAO Độ HIệN TRạNG
1 Xây dựng hệ thống mốc , mạng đường truyền thi công từ mốc của CĐT
Trình tự thi công:
2 Kiểm tra, nghiệm thu lại cao độ hiện trạng trước khi thi công
mốc cao độ
máy thuỷ bình
BIệN PHáP TRắC ĐạC CAO Độ NềN CÔNG TRìNH
xây dựng Hệ THốNG MốC THứ CấP từ mốc của cđt
TÊN BảN Vẽ:
Số HIệU BảN Vẽ:
NGàY LậP BảN Vẽ:
Tỷ Lệ:
HạNG MụC:
BĐH CT:
KIểM TRA:
NGƯờI Vẽ:
PHạM QUANG VINH
BẢN VẼ BIỆN PHÁP THI CễNG
HOàNG VĂN HOàI HOàNG VĂN HOàI
C :
.
C :
.
/ / 2022
CễNG TY CỔ PHẦN MễI TRƯỜNG
SOLTECH VIỆT NAM
BPTC.03
ĐỊNH VỊ TIM CỌC, KIỂM TRA CAO ĐỘ HIỆN TRẠNG
3 Định vị tim tuyến và các hệ thống hạ tầng theo thiết kế trên thực địa
Trang 7biện pháp thi công đào KHUÔN ĐƯờNG
thuyết minh:
- ĐấT/ CáT SAU KHI ĐàO KHUÔN ĐƯờNG, Sẽ ĐƯợC VậN CHUYểN ĐếN NƠI TậP KếT THEO YÊU CầU CĐT
- THI CÔNG ĐàO KHUÔN ĐƯờNG ĐếN CAO Độ ĐỉNH ĐắP K95, SAU Đó CHUYểN BƯớC THI CÔNG
mặt cắt thi công
ô tô tự đổ
ô tô tự đổ
máy xúc
ĐấT, CáT đào dồn đống
- dùng Tổ HợP MáY Để ĐàO KHUÔN ĐƯờNG THEO THIếT Kế Từ CốT HIệN TRạNG
TÊN BảN Vẽ:
Số HIệU BảN Vẽ:
NGàY LậP BảN Vẽ:
HạNG MụC:
BĐH CT:
KIểM TRA:
NGƯờI Vẽ:
PHạM QUANG VINH
BẢN VẼ BIỆN PHÁP THI CễNG
HOàNG VĂN HOàI HOàNG VĂN HOàI
C :
.
C :
.
/ / 2022
CễNG TY CỔ PHẦN MễI TRƯỜNG
SOLTECH VIỆT NAM
BPTC.04
BIỆN PHÁP THI CễNG ĐÀO KHUễN
ĐƯỜNG
LớP CáT k90 HIệN TRạNG
ĐàO KHUÔN ĐƯờNG ĐếN ĐỉNH K95 THEO THIếT Kế
máy xúc
ĐấT đào dồn đống
máy ủI
mặt BằNG thi công
CAO Độ HIệN TRạNG
Trang 8biÖn ph¸p thi c«ng LU LÌN LíP C¸T K95 NÒN §¦êNG
LíP C¸T HIÖN TR¹NG SAU KHI §µO KHU¤N §¦êNG
m¸y lu
T£N B¶N VÏ:
Sè HIÖU B¶N VÏ:
NGµY LËP B¶N VÏ:
Tû LÖ:
H¹NG MôC:
B§H CT:
KIÓM TRA:
NG¦êI VÏ:
PH¹M QUANG VINH
BẢN VẼ BIỆN PHÁP THI CÔNG
HOµNG V¡N HOµI HOµNG V¡N HOµI
C :
.
C :
.
/ / 2022
CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG
SOLTECH VIỆT NAM
BPTC.05
BIỆN PHÁP THI CÔNG LU LÈN LỚP CÁT K95
thuyÕt minh:
- QU¸ TR×NH LU LÌN, TH¦êNG XUY£N KIÓM TRA §é CHÆT CñA LíP KÕT CÊU Cã THÓ Sö DôNG TH£M C¸C BIÖN PH¸P NH»M §¹T §é CHÆT TèI ¦U
- SAU KHI LíP KÕT CÊU K95 §¹T Y£U CÇU THIÕT KÕ §¦êNG, THùC HIÖN NGHIÖM THU CHUYÓN C¤NG T¸C
- THùC HIÖN X¸O XíI NÒN C¸T HIÖN TR¹NG, SAU §ã LU LÌN §Ó LíP C¸T KÕT CÊU §¦êNG §¹T §é CHÆT K95
CAO §é §ØNH C¸T K95 THEO THIÕT KÕ
Trang 9bước 1:
- dùng máy đo đạc và thước định vị cắm các cọc giới hạn phạm vi nền đắp,
cao độ cần đắp K98
- dùng máy ủi, kết hợp nhân công tạo phẳng CáT đắp
- dùng ôtô tự đổ vận chuyển cát đủ tiêu chuẩn đắp về đoạn thi công
và đổ thành từng đống theo tính toán
bước 2:
- dùng lu tĩnh kết hợp lu rung, lu lèn nền đường theo từng lớp đã san
- sau khi thi công xong thì tiến hành làm các công tác thí nghiệm độ chặt và nghiệm thu lớp đắp mới chuyển công tác tiếp theo
- trong quá trình thi công phải thường xuyên kiểm tra cao độ và độ dốc nền đường
- tiến hành nghiệm thu và chuyển bước thi công tiếp theo
- Cát đắp khi sử dụng phải kiểm soát độ ẩm thích hợp
- khi đắp nền đã đạt đến cao độ thiết kế tiến hành lu lèn phẳng và hoàn thiện, đảm bảo thoát nước khi có trời mưa
Lưu ý :
phẳng đến độ chặt nền đường K98 theo thiết kế
biện pháp thi công đắp CáT K98 nền đường
lu rung 25 tấn
lu tĩnh 8-10 tấn máy ủi
ô tô tự đổ
lu tĩnh 8-10 tấn xe tưới nước lu rung 25 tấn
hướng thi công
máy ủi
máy san 140cv máy san 140cv
đắp CáT k98
LớP CáT k95 nền đường
h = 30 cm
LớP CáT k95 nền đường
máy lu
TÊN BảN Vẽ:
Số HIệU BảN Vẽ:
NGàY LậP BảN Vẽ:
HạNG MụC:
BĐH CT:
KIểM TRA:
NGƯờI Vẽ:
PHạM QUANG VINH
BẢN VẼ BIỆN PHÁP THI CễNG
HOàNG VĂN HOàI HOàNG VĂN HOàI
C :
.
C :
.
/ / 2022
CễNG TY CỔ PHẦN MễI TRƯỜNG
SOLTECH VIỆT NAM
BPTC.06
BIỆN PHÁP THI CễNG ĐẮP CÁT K98
- GĐ1: DùNG LU BáNH THéP 10-12 TấN Để LU LèN
- KHOảNG CáCH Từ ĐIểM CUốI CùNG CủA MáY LU ĐếN MéP NGOàI KHÔNG NHỏ HƠN 0,5M
- gđ2: LU CHặT BằNG LU RUNG 25T, ĐầM LèN ĐếN Độ CHặT YÊU CầU
- VệT LU SAU CHồNG LÊN VệT LU TRƯớC íT NHấT 25CM
- lu song song với tim đường, lu từ ngoài vào tim đường (đối với đường thẳng)
Lưu ý :
và lu từ phía bụng lên phía lưng (đối với đường cong)
- tiến hành nghiệm thu và chuyển bước thi công tiếp theo
Trang 101 vận chuyển cpđd loại II từ bãi tập kết đến khu vực thi công bằng ô tô tự đổ (vật liệu đã được tưới ẩm) Đổ THàNH TừNG ĐốNG THEO TíNH TOáN.
2 dùng máy SAN Để SAN RảI CPDD LOạI 2 THEO chiều dày, CAO Độ THIếT Kế ( chiều dày lớp 1 sau lu lèn :18cm, lớp 2: 17cm)
3 dùng lu tĩnh kết hợp lu rung để lu lớp cpđd loại ii đạt độ chặt yêu cầu
4 nghiệm thu độ chặt, cao độ, kích thước hình học, hướng tuyến
THUYếT MINH:
5 chuẩn bị thi công lớp cpđd loại i
biện pháp thi công lớp cấp phối đá dăm loại iI
hướng thi công
lu rung 16 - 24t chế độ rung bật từ cấp 1 tăng dần lên cấp 2
lu tĩnh 8 - 10t
6-8 lượt/điểm V=4-6km/H
ô tô tự đổ
6-8 lượt/điểm v=4-6km/H
lu tĩnh 8 - 10t lu rung 16 - 24t lu rung 16 - 24t
máy san
ô tô tự đổ
TÊN BảN Vẽ:
Số HIệU BảN Vẽ:
NGàY LậP BảN Vẽ:
Tỷ Lệ:
HạNG MụC:
BĐH CT:
KIểM TRA:
NGƯờI Vẽ:
PHạM QUANG VINH
BẢN VẼ BIỆN PHÁP THI CễNG
HOàNG VĂN HOàI HOàNG VĂN HOàI
C :
.
C :
.
/ / 2022
CễNG TY CỔ PHẦN MễI TRƯỜNG
SOLTECH VIỆT NAM
BPTC.07
BIỆN PHÁP THI CễNG CPDD LOẠI II
máy san
CẮT NGANG THI CÔNG
máy lu
nền cát k98
Lớp cát đầm chặt k98 cpđd loại 2 lớp 01 cpđd loại 2 lớp 02
- thường xuyên kiểm tra độ dốc ngang, độ bằng phẳng và tiến hành bù phụ kịp thời
- VệT LU SAU CHồNG LÊN VệT LU TRƯớC íT NHấT 1/3 vệt lu
- lu song song với tim đường, lu từ mép ngoài vào tim đường (đối với đường thẳng)
và lu từ phía bụng lên phía lưng (đối với đường cong)
Trang 11biện pháp thi công lớp cấp phối đá dăm loại i
hướng thi công
lu rung 16 - 24t chế độ rung bật từ cấp 1 tăng dần lên cấp 2
lu tĩnh 8 - 10t
6-8 lượt/điểm V=4-6km/H
ô tô tự đổ
6-8 lượt/điểm v=4-6km/H
lu tĩnh 8 - 10t lu rung 16 - 24t lu rung 16 - 24t
máy san
ô tô tự đổ
TÊN BảN Vẽ:
Số HIệU BảN Vẽ:
NGàY LậP BảN Vẽ:
HạNG MụC:
BĐH CT:
KIểM TRA:
NGƯờI Vẽ:
PHạM QUANG VINH
BẢN VẼ BIỆN PHÁP THI CễNG
HOàNG VĂN HOàI HOàNG VĂN HOàI
C :
.
C :
.
/ / 2022
CễNG TY CỔ PHẦN MễI TRƯỜNG
SOLTECH VIỆT NAM
BPTC.08
BIỆN PHÁP THI CễNG CPDD LOẠI I
máy san
CẮT NGANG THI CÔNG
máy lu
lớp cát đầm chặt k98 cpđd loại 2 cpđd loại 1
3 dùng lu tĩnh kết hợp lu rung để lu lớp cpđd loại ii đạt độ chặt yêu cầu
- thường xuyên kiểm tra độ dốc ngang, độ bằng phẳng và tiến hành bù phụ kịp thời
- VệT LU SAU CHồNG LÊN VệT LU TRƯớC íT NHấT 1/3 vệt lu
- lu song song với tim đường, lu từ mép ngoài vào tim đường (đối với đường thẳng)
và lu từ phía bụng lên phía lưng (đối với đường cong)
1 vận chuyển cpđd loại I từ bãi tập kết đến khu vực thi công bằng ô tô tự đổ (vật liệu đã được tưới ẩm) Đổ THàNH TừNG ĐốNG THEO TíNH TOáN
2 dùng máy SAN Để SAN RảI CPDD LOạI 1 THEO chiều dày, CAO Độ THIếT Kế ( chiều dày CPDD LOạI 1 SAU LU LèN 18CM)
THUYếT MINH:
Trang 12máy nén khí xe tưới nhựa máy rải lu tĩnh 8 - 10t lu lốp 16 - 25t lu tĩnh 8- 10t
lu 3-4 lượt/điểm v=2-3 km/H lu 10-12 lượt/điểm v=2-5 km/H lu 10-12 lượt/điểm v=2-5 km/H
máy nén khí xe tưới nhựa
máy rải
lu tĩnh 8-10t lu lốp 16-25t lu tĩnh 8-10t
biện pháp thi công rải thảm bê tông nhựa C19 dày 7cm
ô tô tự đổ
ô tô tự đổ
=>24H
=>24H
lượng nhựa 1.0kg/m2
Phần đã thi công xong
hướng thi công
Phần chuẩn bị thi công
Phần đang thi công
2 dùng máy nén khí để thổi sạch bề mặt lớp cpđd loại i
3 dùng xe tưới nhựa chuyên dùng để tưới lớp nhựa thấm bám, lượng nhựa 1kg/m2
(công tác tưới nhựa thấm bám tiến hành trước khi thi công btn >=24H)
5 vận chuyển btn từ trạm trộn đến máy rải bằng ô tô tự đổ
7 dùng lu để lu lớp btn đạt độ chặt yêu cầu
6 dùng máy rải để rải hỗn hợp btn
4 nghiệm thu lớp tưới nhựa thấm bám và làm công tác chuẩn bị thi công lớp btn c19
1 chuẩn bị vật liệu : BTN được sản xuất đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật của dự án
THUYếT MINH:
VỊ TRÍ BÃI TẬP KẾT MÁY BƠM CÁTD:\BACKUP\Desktop\z2726208214125_f2332e02d468606eab6b6b3b35247af2.jpg 2
TÊN BảN Vẽ:
Số HIệU BảN Vẽ:
NGàY LậP BảN Vẽ:
Tỷ Lệ:
HạNG MụC:
BĐH CT:
KIểM TRA:
NGƯờI Vẽ:
PHạM QUANG VINH
BẢN VẼ BIỆN PHÁP THI CễNG
HOàNG VĂN HOàI HOàNG VĂN HOàI
C :
.
C :
.
/ / 2022
CễNG TY CỔ PHẦN MễI TRƯỜNG
SOLTECH VIỆT NAM
BPTC.09
BIỆN PHÁP THI CễNG BTN C19 DÀY 7CM
Trang 13máy nén khí xe tưới nhựa máy rải lu tĩnh 8 - 10t lu lốp 16 - 25t lu tĩnh 8- 10t
lu 10-12 lượt/điểm v=2-5 km/H
máy rải
lu tĩnh 8-10t
biện pháp thi công rải thảm bê tông nhựa c12.5 dày 5cm
ô tô tự đổ
ô tô tự đổ
=>4H
=>4H
lượng nhựa 0.5kg/m2
Phần đã thi công xong
hướng thi công
Phần chuẩn bị thi công
Phần đang thi công
2 dùng máy nén khí để thổi sạch bề mặt lớp btn hạt trung
3 dùng xe tưới nhựa chuyên dùng để tưới lớp nhựa dính bám, lượng nhựa 0.5kg/m2
(công tác tưới nhựa dính bám tiến hành trước khi thi công btn >=4H)
4 nghiệm thu lớp tưới nhựa dính bám và làm công tác chuẩn bị thi công lớp btn C12.5
1 chuẩn bị vật liệu : BTN được sản xuất bởi nhà thầu hoặc đi mua của nhà cung cấp đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật của dự án
THUYếT MINH:
TÊN BảN Vẽ:
Số HIệU BảN Vẽ:
NGàY LậP BảN Vẽ:
HạNG MụC:
BĐH CT:
KIểM TRA:
NGƯờI Vẽ:
PHạM QUANG VINH
BẢN VẼ BIỆN PHÁP THI CễNG
HOàNG VĂN HOàI HOàNG VĂN HOàI
C :
.
C :
.
/ / 2022
CễNG TY CỔ PHẦN MễI TRƯỜNG
SOLTECH VIỆT NAM
BPTC.10
BIỆN PHÁP THI CễNG BTN C12.5 DÀY
5CM
Trang 14sơ đồ lu lèn lớp BÊ TÔNG NHựA (ĐƯờNG MộT MáI)
1
2
3
4
5
6
350 1500
B nền
sơ đồ lu sơ bộ btn nền đường một mái
lu bánh thép 8-10t ; 3-4 lần / điểm ;v=2-3 km/h
B nền hành trình của lu trong một chu kỳ lu
1
2
3
4
B nền
sơ đồ lu lèn chặt btn nền đường một mái
lu lốp 16 - 25t 10-12 lượt/điểm V=2-5km/H
B nền
hành trình của lu trong một chu kỳ lu
lu lốp 16 - 25t 10-12 lượt/điểm V=2-5km/H
lu bánh thép 8-10t ; 3-4 lần / điểm ;v=2-3 km/h
1
2
3
4
5
6
B nền
sơ đồ lu hoàn thiện btn nền đường một mái
lu bánh thép 8-10t ; 10-12 lần / điểm ;v=2-5 km/h
B nền
hành trình của lu trong một chu kỳ lu
lu bánh thép 8-10t ; 10-12 lần / điểm ;v=2-5 km/h
260
260
260
260
350 1500
350 1500
890 2130 3370 4610 5850
260
260
260
260
350 1500
350 1500
890 2130 3370 4610 5850
350 2300
500
500
500 350
1450 3250 5050
TÊN BảN Vẽ:
Số HIệU BảN Vẽ:
NGàY LậP BảN Vẽ:
Tỷ Lệ:
HạNG MụC:
BĐH CT:
KIểM TRA:
NGƯờI Vẽ:
PHạM QUANG VINH
BẢN VẼ BIỆN PHÁP THI CễNG
HOàNG VĂN HOàI HOàNG VĂN HOàI
C :
.
C :
.
/ / 2022
CễNG TY CỔ PHẦN MễI TRƯỜNG
SOLTECH VIỆT NAM
BPTC.11
SƠ ĐỒ LU LẩN BTN ĐƯỜNG MỘT MÁI
Trang 15sơ đồ lu lèn lớp BÊ TÔNG NHựA (ĐƯờNG HAI MáI)
1
2
3
4 5 6
sơ đồ lu sơ bộ btn nền đường hai mái
lu bánh thép 8-10t ; 3-4 lần / điểm ;v=2-3 km/h
B nền hành trình của lu trong một chu kỳ lu
1
2
3 4
B nền
sơ đồ lu lèn chặt btn nền đường hai mái
lu lốp 16 - 25t 10-12 lượt/điểm V=2-5km/H
B nền hành trình của lu trong một chu kỳ lu
lu bánh thép 8-10t ; 3-4 lần / điểm ;v=2-3 km/h
lu lốp 16 - 25t 10-12 lượt/điểm V=2-5km/H
B nền
1
2
3
4 5 6
sơ đồ lu hoàn thiện btn nền đường hai mái
lu bánh thép 8-10t ; 10-12 lần / điểm ;v=2-5 km/h
B nền
hành trình của lu trong một chu kỳ lu
lu bánh thép 8-10t ; 10-12 lần / điểm ;v=2-5 km/h
B nền
260
260
260
260
350 1500
350
1500
890
2130
3370 4610 5850
260
260
260
260
350 1500
350
1500
890
2130
3370 4610 5850
350
2300
500
500
500 350
1450
3250 5050
TÊN BảN Vẽ:
Số HIệU BảN Vẽ:
NGàY LậP BảN Vẽ:
HạNG MụC:
BĐH CT:
KIểM TRA:
NGƯờI Vẽ:
PHạM QUANG VINH
BẢN VẼ BIỆN PHÁP THI CễNG
HOàNG VĂN HOàI HOàNG VĂN HOàI
C :
.
C :
.
/ / 2022
CễNG TY CỔ PHẦN MễI TRƯỜNG
SOLTECH VIỆT NAM
BPTC.12
SƠ ĐỒ LU LẩN BTN ĐƯỜNG HAI MÁI
Trang 16máy đào
b a
a
bơm nước
b
mặt bằng thi công:
cốt thiết kế
biện pháp thi công cống tròn THOáT NƯớC mưa, thoát nước thải
công nhân SửA Hố MóNG
Bước 1 : đào đất hố móng
mặt cắt a-a
xe tải vận chuyển vật liệu thừa
- hố MóNG ĐƯợC ĐàO BằNG MáY KếT HợP THủ CÔNG ĐàO ĐếN CAO Độ THIếT Kế
- mặt cắt đào chỉ là điển hình, mặt cắt cụ thể phụ thuộc từng vị trí tuyến cống đi qua
mặt cắt ngang đào móng cống
1:0,5
1:0,5
khu vực đang đào móng
hướng thi công
khu vực đang hoàn trả
bề mặt hoàn trả
đất đào
máy đào
rãnh thoát nước cốt mặt đất
đáy móng thiết kế
máy đào
mặt cắt b-b
xe tải vận chuyển đất thừa
đế cống tập kết
ống cống tập kết
Nêm
Bước 3 : cẩu lắp đế cống, ống cống
30 B
30
- Lắp đế cống, ống cống bằng MáY XúC.
- Thi công mối nối tấm bản
- tập kết đế cống, ống cống vào vị trí thi công
1:0,5
1:0,5
1:0,5
1:0,5
xe chở vật liệu thừa
1/0.5
BƯớC 2: tHI CÔNG LớP Đá DĂM ĐệM MóNG CốNG
-SAU KHI NGHIệM THU ĐáY Hố ĐàO MóNG CốNG TIếN HàNH THI CÔNG LớP Đá DĂM ĐệM.
-Ô TÔ VậN CHUYểN Đá DĂM ĐệM TậP KếT TạI Vị TRí THI CÔNG CốNG
-DùNG MáY XúC KếT HợP NHÂN CÔNG Để THI CÔNG LớP Đá DĂM ĐệM.
-Đá DĂM ĐệM ĐƯợC ĐầM CHặT BằNG MáY ĐầM CóC.
ô tô vận chuyển máY XúC
đầM CóC
mặt bằng thi công
bơm nước rãnh thoát nước
bơm nước
máy xúc
nhân công
ô tô tự đổ
hướng thi công
hướng thi công
đá dăm đệm
đá dăm đệm 2x4
đá dăm đệm 2x4
kích thước ghi đơn vị Cm
đế cống
- ĐấT ĐàO MóNG ĐƯợC VậN CHUYểN BằNG Ô TÔ ĐếN BãI TậP KếT TRONG CÔNG TRƯờNG
30
30 B 30
đế cống tập kết cẩu tự hành
1/0.5
1/0.5
đá dăm đệm 2x4
nhân công
mặt cắt ngang ĐệM Đá DĂM móng cống
TÊN BảN Vẽ:
Số HIệU BảN Vẽ:
NGàY LậP BảN Vẽ:
Tỷ Lệ:
HạNG MụC:
BĐH CT:
KIểM TRA:
NGƯờI Vẽ:
PHạM QUANG VINH
BẢN VẼ BIỆN PHÁP THI CễNG
HOàNG VĂN HOàI HOàNG VĂN HOàI
C :
.
C :
.
/ / 2022
CễNG TY CỔ PHẦN MễI TRƯỜNG
SOLTECH VIỆT NAM
BPTC.13