Mã đề 101 Trang 14 SỞ GD ĐT ĐĂK NÔNG TRƯỜNG THPT CHUYÊN NGUYỄN CHÍ THANH KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 Năm học 2021 2022 MÔN HÓA HỌC 10 cơ bản (Đề thi bổ sung) Thời gian làm bài 50 phút; (28 câu trắc nghiệm + 4 câu tự luận) Mã đề thi 101 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu và bảng tuần hoàn) Họ, tên thí sinh SBD Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố H=1, C=12, N=14, O=16, F=19, Na=23, Mg=24, Al=27, Si =28, P=31, S=32, Cl= 35,5, K=39, Ca=40, Mn=55, Fe=56, Cu=64, Zn=65, Br=80, Ag= 108, I=127, Ba.
Trang 1SỞ GD & ĐT ĐĂK NÔNG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
NGUYỄN CHÍ THANH
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 Năm học: 2021- 2022 MÔN: HÓA HỌC 10 cơ bản (Đề thi bổ sung)
Thời gian làm bài: 50 phút;
(28 câu trắc nghiệm + 4 câu tự luận)
101
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu và bảng tuần hoàn)
Họ, tên thí sinh: SBD:
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H=1, C=12, N=14, O=16, F=19, Na=23, Mg=24, Al=27, Si =28, P=31, S=32, Cl= 35,5, K=39, Ca=40, Mn=55, Fe=56, Cu=64, Zn=65, Br=80, Ag= 108, I=127, Ba=137
I TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Cho sơ đồ phản ứng: KMnO4 + HCl (đặc) ⎯⎯→t0 KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O
Hệ số cân bằng phản ứng là các số nguyên tối giản Số phân tử HCl đóng vai trò chất khử là:
Câu 2 Trong hợp chất, nguyên tố flo có số oxi hóa là:
Câu 3 Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế clo từ MnO2 và dung dịch HCl:
Khí clo sinh ra thường lẫn hơi nước và khí hiđro clorua Để thu được khí clo khô thì bình (1)
và bình (2) lần lượt đựng:
A dung dịch NaOH và dung dịch H2SO4 đặc
B dung dịch H2SO4 đặc và dung dịch NaCl
C dung dịch NaCl và dung dịch H2SO4 đặc
D dung dịch H2SO4 đặc và dung dịch AgNO3
Câu 4 Để hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Zn và ZnO cần dùng 100,5 ml dung dịch HCl
36% (D = 1,19 g/ml) thì thu được 8,96 lít khí (ở đktc) Phần trăm khối lượng của Zn trong hỗn hợp gần nhất với giá trị nào dưới đây?
Câu 5 Trong tự nhiên, clo tồn tại chủ yếu dưới dạng:
A Đơn chất Cl2 có trong khí thiên nhiên
B Khoáng vật sinvinit (KCl.NaCl)
C Khoáng vật cacnalit (KCl.MgCl2.6H2O)
D NaCl trong nước biển và muối mỏ
Trang 2Câu 6 Hoà tan 3,6 gam kim loại Mg bằng dung dịch HCl vừa đủ, thu được bao nhiêu lít khí
H2 (ở đktc)? Giả sử hiệu suất của phản ứng là 80%
Câu 7 Cho các chất sau: KOH, Zn, Ag, Al(OH)3, MnO2, K2SO4 Ở nhiệt độ thường, axit HCl
tác dụng được với số chất trong dãy trên là:
Câu 8 Có thể phân biệt ba bình khí HCl, Cl2, H2 bằng thuốc thử nào sau đây?
A Dung dịch phenolphtalein B Quì tím ẩm
C Không phân biệt được D Dung dịch AgNO3
Câu 9 Trộn lẫn 200 ml dung dịch HCl 2M với 300 ml dung dịch HCl 4M Nồng độ mol/l
của dung dịch thu được là:
Câu 10 Cho vào ống nghiệm khô một vài tinh thể KMnO4, nhỏ tiếp vào ống vài giọt dung
dịch HCl đậm đặc Đậy ống nghiệm bằng nút cao su có đính một băng giấy màu ẩm Hiện tượng quan sát được là:
A có khí màu vàng lục xuất hiện
B có khí màu vàng lục xuất hiện, giấy màu bị mất màu
C có khí màu trắng xuất hiện
D không có hiện tượng gì
Câu 11 Trong các phản ứng sau, phản ứng nào sai?
A Cu + 2HCl → CuCl2 + H2 B CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O
C Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2 D AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3 Câu 12 Chất nào sau đây tác dụng được với H2 ngay cả khi ở trong bóng tối và ở nhiệt độ rất
thấp?
Câu 13 Cho mẩu giấy quỳ tím khô vào bình đựng khí HCl khô thì quỳ tím:
Câu 14 Cho 2,24 lít halogen X2 (ở đktc) tác dụng vừa đủ với magie, thu được 9,5 gam MgX2
Nguyên tố halogen đó là:
Câu 15 Trong các phản ứng hoá học, để chuyển thành anion, nguyên tử của các nguyên tố
halogen đã nhận hay nhường bao nhiêu electron?
A Nhận thêm 2 electron B Nhận thêm 1 electron
C Nhường đi 1 electron D Nhường đi 7 electron
Câu 16 Dãy axit sắp xếp theo chiều giảm dần tính axit là:
A HF > HCl > HBr > HI B HI > HBr > HCl > HF
C HCl > HBr > HF > HI D HCl > HBr > HI > HF
Câu 17 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm halogen là:
A ns2np6 B ns2np4 C ns2np5 D ns2np3
Câu 18 Để thu được muối NaCl tinh khiết có lẫn tạp chất NaI ta tiến hành như sau:
A Đun nóng hỗn hợp B Sục khí F2 đến dư, cô cạn
C Sục Br2 đến dư, cô cạn D Sục khí Cl2 đến dư, cô cạn
Câu 19 Đổ dung dịch chứa 1,0 gam HBr vào dung dịch chứa 1,0 gam NaOH Nhúng giấy
quỳ tím vào dung dịch thu được thì giấy quỳ tím chuyển sang màu nào?
A Không xác định được B Không đổi màu
Trang 3Câu 20 Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất halogen (F2, Cl2, Br2,
I2)?
A Tác dụng mạnh với nước
B Ở điều kiện thường là chất khí
C Vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử
D Có tính oxi hoá mạnh
Câu 21 Khi cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch nào sau đây sẽ thu được kết tủa màu đậm
hơn?
Câu 22 Cho bốn đơn chất: F2, Cl2, Br2, I2 Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là:
Câu 23 Kim loại nào sau đây tác dụng với khí Cl2 và dung dịch HCl loãng cho cùng một loại
muối clorua kim loại?
Câu 24 Cho các phản ứng hóa học sau, phản ứng nào chứng minh Cl2 có tính oxi hoá mạnh
hơn Br2?
A Br2 + 2NaI → 2NaBr + I2
B Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2
C Br2 + 2NaOH → NaBr + NaBrO + H2O
D Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O
Câu 25 Cho 5,4 gam Al tác dụng với khí Cl2 (dư), thu được m gam muối Giả sử phản ứng
xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là:
Câu 26 Khi nung nóng, iot rắn chuyển thành thể hơi, không qua trạng thái lỏng Hiện tượng
này được gọi là:
A sự bay hơi B sự ngưng tụ C sự phân hủy D sự thăng hoa Câu 27 Trong phản ứng hóa học sau: SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr
Vai trò của Br2 trong phản ứng trên là:
A chất khử và chất oxi hóa B chất bị oxi hóa
Câu 28 Cho vào ống nghiệm 1,0 ml dung dịch hồ tinh bột Nhỏ tiếp một vài giọt cồn iot vào
ống nghiệm Màu dung dịch thu được trong ống nghiệm là:
II TỰ LUẬN
Câu 1 (1,0 điểm)
a) Tại sao không dùng bình thủy tinh đựng dung dịch HF?
b) Khử trùng nước sinh hoạt bằng clo phải tuân thủ nghiêm ngặt quy định về liều lượng, thời gian, nếu không sẽ phản tác dụng Em hãy giải thích tại sao có thể dùng clo để khử trùng nước sinh hoạt? Tại sao lại tuân thủ nghiêm ngặt quy định về liều lượng?
Câu 2 (0,5 điểm)
Cho 2,4 gam Mg tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V lít khí H2 ở đktc Tính V
Câu 3 (0,5 điểm)
Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào mô tả đúng nhất cách thu khí HCl trong phòng thí nghiệm? Giải thích
Trang 4Câu 4 (1,0 điểm)
Hòa tan hoàn toàn 1,7 gam hỗn hợp X gồm Zn và kim loại M ở nhóm IIA vào dung
không hết 200 ml dung dịch HCl 0,5M Tìm kim loại M
- HẾT -