METHOD OF STATEMENT FOR MVAC PIPING WORKS BIỆN PHÁP THI CÔNG HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CHILLER CONTENTS 1 AIM MỤC TIÊU 2 SCOPE OF WORK PHẠM VI CÔNG VIỆC 3 HEALTH AND SAFETY CHÍNH SÁCH AN TOÀN 3 1 General Chung 3 2 Manpower Nhân sự 3 3 Equipment Thiết bị 3 4 Drawings Bản vẽ 3 5 The work at height Công việc làm trên cao 4 QUALITY CONTROL QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG 4 1 Purpose ,Scope Mục đích,Phạm vi 4 2 Reference standard Căn cứ theo tiêu chuẩn 4 3 Procedure Quy.
Trang 1METHOD OF STATEMENT
FOR MVAC PIPING WORKS
BIỆN PHÁP THI CÔNG HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CHILLER
Trang 21 AIM/ MỤC TIÊU
2 SCOPE OF WORK / PHẠM VI CÔNG VIỆC
3 HEALTH AND SAFETY / CHÍNH SÁCH AN TOÀN.
3.1 General / Chung
3.2 Manpower / Nhân sự
3.3 Equipment / Thiết bị
3.4 Drawings / Bản vẽ
3.5 The work at height / Công việc làm trên cao
4 QUALITY CONTROL / QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG.
5.1 List material/ Chủng loại vật tư
5.2 Material delivery inspection flow chart/ Quy trình nghiệm thu vật tư về công trình 5.3 Material control/ Kiểm soát vật tư
6.2 Organization chart / Sơ đồ tổ chức
7 METHOD OF STATEMENT / BIỆN PHÁP THI CÔNG.
7.1 The preparation/ Công tác chuẩn bị
7.2 Application methods / Biện pháp thi công
7.3 Pressure Test Procedure /Quy trình thử nghiệm áp suất.
7.4 Labels works /Công tác nhãn mác.
8 INSPECTION WORKS/ CÔNG TÁC NGHIỆM THU.
9 ATTACHED FILES / PHỤ LỤC ĐÍNH KÈM
Trang 31 AIM / MỤC TIÊU
The objective is to describe the work of transportation and installation MVAC piping, ensurecompliance with the technical requirements of the contract, drawings and coordinate with allother systems, structural drawings approved, sample materials, technical standards, and qualitycontrol methods
Mục tiêu là mô tả công tác vận chuyển và lắp đặt hệ thống ống điều hòa không khí, đảm bảo tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật trong hợp đồng, bản vẽ thi công, bản vẽ phối hợp với tất cả các hệ thống khác, bản vẽ kết cấu được duyệt, mẫu vật liệu, tiêu chuẩn kỹ thuật, và các phương pháp quản lý chất lượng.
The objectives is to describe chilled water cooled installation of chiller water piping systemsassociated with installation of M&E services in compliance with the contract specification,approved shop drawings, combined and coordinated all services and structural penetration shopdrawings
Mục tiêu là để mô tả quá trình lắp đặt các hệ thống ống Chiller và các công việc liên quan để đảm bảo tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật trong hợp đồng, bản vẽ thi công, bản vẽ phối hợp với tất cả các hệ thống khác.
This method interprets the implementation of system installation for chiller, condenser and drainpipes, insulated fittings and security types
Biện pháp này diễn giải việc lắp đặt hệ thống ống chiller, ống giải nhiệt, bọc cách nhiệt và an các loại.
3 HEALTH AND SAFETY / CHÍNH SÁCH AN TOÀN.
3.1 General / Chung
In addition to the general requirements all personnel must be follow the Contractor/
Client/Consultant) Safety Requirements /Theo các quy định chung, tất cả mọi người đều phải tuân thủ các yêu cầu về an toàn giữa Nhà thầu / Chủ Đầu Tư /Tư vấn giám sát
All workers shall wear suitable working clothe, P.P.E ( safety helmet, shoe, glass) at the job site.Workers engaged in welding, cutting, and other similar operation shall be required to weargoggles of face masks or shields with filters of appropriate shade and gloves when necessary.When working on above 2 m height, worker must be worn the full
Tất cả các công nhân phải mang bảo hộ lao động phù hơp đội mũ bảo hộ, giày, kính, tại nơi làm việc, người lao động tham gia vào hàn, cắt hoặc các hoạt đông tương tự khác phải được yêu cầu mang kính bảo hộ, mặt nạ hàn hoặc che chắn, các vật dụng chống bụi làm việc cao trên 2 mét
Trang 43.2 Man-power / Nhân công
Safety and Healthy induction sessions will be conducted prior to commencement of the above
works to all personnel involved./ Các chính sách an toàn phải được ưu tiên khi tiến hành các công tác ở trên cho tất cả mọi người có liên quan.
The tools and all other equipment operators will be certified and competent in the operation ofthe plant All operators will be constantly alert to follow all instructions given therein
Người sử dụng các công cụ và thiết bị thi công sẽ được cấp chứng chỉ phù hợp tất cả người vận hành sẽ được cảnh báo liên tục về việc tuân thủ các yêu cầu được đặt ra.
3.3 Equipment / Thiết bị
All plant will be thoroughly inspected prior to commencement of work on site Plantcertifications and specifications will also be provided for review
Tất cả máy móc sẽ được kiểm tra trước khi tiến hành công việc Chứng chỉ và thông tin kỹ thuật
sẽ được cung cấp để xem xét.
All tools/ equipments plant will always be in good condition, safe working order and fit for the
tasks performed./ Tất cả máy móc/ công cụ luôn trong tình trạng còn tốt, an toàn và phù hợp với công việc được triển khai.
All safety related records for plant, equipment and operators shall be maintained by the site Safety Manager
Tất cả máy móc thiết bị sẽ được theo dõi và ghi nhận bởi người quản lý an toàn.
The equipment and tools required are listed below but not limited to the following :
Các dụng cụ và thiết bị được liệt kê dưới đây (+ ) sẽ không giới hạn số lượng:
+ Bottom of the tank, chain / dây bẹ, dây xích
+ Pulley/ pa lăng kéo
+ Roller/ con lăn
+ Using hydraulic jacks/ dùng kích thủy lực
+ Jib/ tay đòn
+ Hand Drilling Machine/ Máy khoan tay
+ Scaffolding/ Giàn giáo
+ Etc… / Vân vân…
3.4 Drawings / Bản vẽ
Submit shop drawing and get it approved./ Trình bản vẽ thi công để bản vẽ được duyệt.
Only approved shop drawing to be used on site / Chỉ bản vẽ thi công đã được duyệt mới được sử dụng trên công trường.
Trang 53.5 The work at height/ Công việc làm trên cao
People who work on high enough standards of health, age and labor trained professional
Những người làm việc trên cao đủ tiêu chuẩn về sức khỏe, độ tuổi lao động và đã được huấn luyện chuyên môn.
Use adequate equipment, protective equipment when working on high safety belts, helmets, slip shoes, lining boards, scaffolding, ladders, lifts,
anti-Sử dụng đầy đủ trang thiết bị, phương tiện bảo vệ khi làm việc trên cao như đai an toàn, nón bảo hộ, giày chống trượt, ván lót, giàn giáo, thang, xe nâng,
Workers line up according to regulations prohibit climbing, walking arbitrarily
Công nhân lên xuống theo đúng tuyến quy định, nghiêm cấm leo trèo, đi lại tùy tiện.
When working on high not joking, do not use stimulants such as alcohol, drugs, / Khi làm việc trên cao không được đùa nghịch, không sử dụng các chất kích thích như rượu, bia, ma túy,…
Prepare adequate lighting when working on high, stopped work during a thunderstorm, high
winds from grade 5 upward impact on the work area./Chuẩn bị đầy đủ ánh sáng khi làm việc trên cao, ngừng công việc khi có giông bão, gió lớn từ cấp 5 trở lên tác động đến khu vực làm việc.
Tools to work at height must be in place or make sure to hook impact upon falling to the ground
Dụng cụ làm việc trên cao phải để vào những chổ chắc chắn hoặc làm móc treo để khi có va đập không bị rơi xuống đất.
Do not carry materials, heavy equipment up high along with people
Không mang vác vật liệu, dụng cụ nặng lên cao cùng với người.
Scaffolds must be erected in accordance with Design and/or Manufacturers’ recommendation
Giàn giáo được lắp đặt theo đúng thiết kế hoặc khuyến cáo của nhà sản xuất.
Do not erect, dismantle or alter a scaffold unless under the supervision of a qualified person
Trang 6Không lắp dựng, tháo dỡ hoặc sửa đổi giàn giáo nếu không có sự giám sát của người có chuyên môn.
Erected scaffolds should be continually inspected by users to be sure that they are maintained in
safe condition Report any unsafe condition to supervisor./ Giàn giáo đã lắp đặt được kiểm tra liên tục bởi người sử dụng để đảm bảo rằng giàn giáo vẫn trong điều kiện an toàn.
Exercise caution when entering or leaving a work platform./Cảnh báo lối ra vào khu vực thi.công.
Do not overload scaffold Follow manufacturer’s safe working load recommendations./ Không chất tải quá nặng lên giàn giáo Theo khuyến cáo tải trọng làm việc an toàn của nhà sản xuất.
Do not jump onto planks or platforms./ Không nhảy lên các tấm ván hoặc các bậc thềm.
An outrigger stabilizer will be provided in 3 stack scaffolding for pipe installation at high level
Chân chống cố định được lắp đặt ở tầng thứ 3 của giàn giáo cho việc lắp đặt ống trên cao.
Ensure that the outrigger is adjusted so that the vibration or dynamic load on the platform will
not move the stabilizer./ Đảm bảo rằng các chân chống đã được điều chỉnh sao cho các rung động hoặc tải trọng động không làm di chuyển.
Do not use ladders or makeshift devices on top of working platforms to increase height or
provide access from above./ Không sử dụng thang hoặc thiết bị tự chế đặt trên sàn thao tác để tăng chiều cao hoặc cung cấp lối vào từ bên trên.
Climb in access areas only and use both hands/ Di chuyển lên xuống giàn giáo bằng cả hai tay.
After checking scaffolds if safe for use The worker can proceed to the installation of hangers,lifting equipment and welding works.Details of work should follow the methodology of
installation./ Sau khi kiểm tra giàn giáo đã an toàn cho sử dụng, người lao động có thể tiến hành lắp đặt móc, thiết bị nâng và công tác hàn Chi tiết công việc được tiến hành theo biện pháp lắp đặt.
To reduce potential accidents associated with workplace equipment, employees need to betrained in the proper use and limitations of the equipment they operate
Để giảm thiểu các tai nạn tiềm năng liên quan đến dụng cụ làm việc trên cao, người lao động được huấn luyện điều kiện sử dụng và hạn chế của các thiết bị.
3.6 Welding works/ Công việc hàn.
When welding always wear personal protective equipment, such as leather gloves, welding face
shield with properly lenses./ Khi hàn luôn luôn mang thiết bị bảo hộ cá nhân, như bao tay da, mặt nạ hàn với ống kính hàn phù hợp.
Fire extinguisher shall be provided at the welding area and safety check provision of the fire
extinguisher must be done./ Bình cứu hỏa phải được để tại khu vực hàn và đã được kiểm tra an toàn.
Trang 7Welding area must be covered by canvas fire./ Khu vực hàn được che chắn bằng bạt chống cháy.
No welding works must be allowed without safety observer of the contractor
Không tiến hành công tác hàn khi không được sự cho phép của giám sát an toàn nhà thầu.
Welding shall not be carried out when the quality of the completed weld would be likely tobeimpaired by prevailing weather conditions, including blowing sand or heavy wind (velocity ofwind:over 10m/s).- Wind breakers and tents shall be provided for the welding work in this type
of weather conditions
Công tác hàn không được tiến hành khi chất lượng của mối hàn hoàn thành có khả năng bị ảnh hưởng bởi các điều kiện thời tiết, bao gồm cát và gió lớn (vận tốc gió lớn hơn 10m/s) Thiết bị chắn gió và lều sẻ được cung cấp cho việc hàn trong các loại điều kiện thời tiết
3.7 Forklift operation/ Vận hành xe nâng.
Only those who meet the following criteria new forklift operators: There are age appropriatelabor, good health, and occupational training is officially operate forklifts; trained Workwearand the accompanying certificate
Chỉ những người có đủ tiêu chuẩn sau mới được vận hành xe nâng: Có độ tuổi lao động phù hợp; có sức khỏe tốt; được đào tạo nghề nghiệp và được chính thức giao vận hành xe nâng; được huấn luyện bảo hộ lao động và có chứng chỉ kèm theo.
Prior forklift operation to check the technical condition to ensure safe operation
Trước khi vận hành xe nâng phải kiểm tra tình trạng kỹ thuật để đảm an toàn khi vận hành.
Forklift operation only in the designated areas rohibit workers climb down when operating
forklifts./ Xe nâng chỉ hoạt động trong khu vực được quy định trước.Cấm công nhân trèo lên xuống khi xe nâng đang hoạt động.
Trang 8Prohibit improving the design load allows Forklift deactivated when the technical conditions
can not be guaranteed./ Cấm nâng quá tải trọng thiết kế cho phép.Xe nâng ngừng hoạt động khi các điều kiện kỹ thuật không được đảm bảo.
Trang 94 QUALITY CONTROLL./ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG.
tư yêu cầu.
4.2 Reference standard / Tiêu chuẩn tham khảo.
Materials for this work including as below / Vật liệu cho công tác này bao gồm như sau
MVAC pipes, fitting, valves and insulation material have been Accept headers/ Các loại ống, phụ tùng, van và cách nhiệt đã được chấp thuận bởi chủ đầu tư và tư vấn thiết kế
Equiments and accessaries for transportion: Mobile crain 24tons, Fork lift, Lifting jack,
sling or chain sling …)./ Thiết bị và dụng cụ cho việc nâng chuyển: Xe cẩu phải đạt tiêu chuẩn
24 tấn trở lên, xe nâng tay, jack nâng, dây treo hoặc dây xích.
Inspection of material/ Kiểm tra vật liệu:
When the material come to site, contractor must invite the Owns and Consultant for
inspection material delivery ( IDP ) before 24 hours./ Khi vật liệu đến công trường, nhà thầu phải mời CĐT và TVGS để nghiệm thu vật tư đến công trường trước 24 giờ.
The IDP including as follows / Hồ sơ nghiệm thu bao gồm như sau:
The Owns attached/nominated document / Các tài liệu đính kèm.
Packing list or Delivery Vouher / Danh sách đóng gói hoặc Phiếu giao nhận.
Certificate of Origin / Giấy chứng nhận xuất xứ.
Certificate of Quanlity or Test report / Giấy chứng nhận chất lượng hoặc các phiếu test
Brand name as per submitted or approved CĐT / Tên thương hiệu đã được phê duyệt.
Model and Colour of product as per submitted or approved CĐT/ Model và màu sắc vật tư đã được phê duyệt
Reference: Approved submission materials and shop drawing/ Tham khảo: bản vẽ thi công và mẫu vật tư được duyệt
4.3Procedure / Quy trình.
Trang 10For site inspection, Contractor Engineer shall prepare the Request for Inspection and notify to
the Consultant not less than one working day in advance for required inspection./ Về công tác nghiệm thu ở công trường, Giám sát Nhà thầu sẽ chuẩn bị phiếu yêu cầu nghiệm thu và thông báo với tư vấn giám sát trước ít 1 ngày để kiểm tra yêu cầu.
Inspection test plan (ITP) shall be prepared by responsible Engineer according to constructiondetail schedule on the basis of the applicable shop drawings, method statement and specification
Kế hoạch nghiệm thu được giám sát chuẩn bị phải tuân theo tiến độ xây dựng và dựa trên cơ sở của bản vẽ thi công, biện pháp thi công, tiêu chuẩn kỹ thuật phê duyệt.
Engineer shall follow up the inspection activities in accordance with the “ITP”./ Giám sát sẽ giám sát công tác thi công tuân theo kế hoạch nghiệm thu.
Upon completion of the work operation, the responsible Engineer shall review item covered bythe applicable ITP to assure that the work has been completed satisfactorily and then the ITP and
all supplementary documentation is attached and submitted to the consultant./ Sau khi hoàn tất công tác lắp đặt ngoài công trường, giám sát có trách nhiệm kiểm tra công tác lắp đặt theo các yêu cầu kỹ thuật được nêu trong kế hoạch nghiệm thu, nếu phù hợp sẽ tập hợp và gửi hồ sơ lên
tư vấn giám sát.
5 MATERIAL DELIVERY INSPECTION FLOW CHART/QUY TRÌNH NGHIỆM THU VẬT TƯ NHẬP VỀ CÔNG TRƯỜNG
5.1 List material / Chủng loại vật tư
Item Description of materials
Trang 115.3 Material control / Kiểm soát vật tư.
5.3.1 Purpose / Mục đích.
This purpose is to provide instruction for the control and receipt of material, equipment and
supplies purchased, furnished or controlled for Site./ Mục tiêu giúp thực hiện tốt công tác kiểm soát, giao nhận vật tư, thiết bị, trang bị,… của dự án …….
5.3.2 Scope / Phạm vi.
Trang 12This procedure is applicable to receiving, handling, storage, maintenance and inspection of items
received by Contractor for Site./ Quy trình này được áp dụng để nhận thiết bị & vật tư, lưu kho, bảo quản và nghiệm thu những hạng mục cho dự án.…
5.3.3 Responsibility / Trách nhiệm.
Contractor engineer shall be responsible for the implementation of receiving inspection and
notifying Owner’s Project Engineer, consultant (1 day in advance) of the arrival of material usingthe material delivery ITP forms for the materials with materials purchased in the local market; andfor overseas the arrival of material shall be advised to Client/Project Engineer on the shipment date
and ETA Contractor Engineer shall notify the Client/Project Engineer upon arrival in Site one day
in advance for receiving inspection to site The Client/Project Engineer shall designate the lay down
areas for the bulk materials./ Giám sát Nhà thầu có trách nhiệm thực hiện công tác nghiệm thu vật
tư, thiết bị đến công trường, và thông báo cho chủ đầu tư, tư vấn giám sát kế hoạch giao hàng (trước 1 ngày) bằng hồ sơ nghiệm thu vật tư đầu vào đối với vật tư trong nước, đối với vật tư nhập khẩu phải thông báo với chủ đầu tư kế hoạch nhập khẩu hàng hóa về Công trường Giám sát Nhà thầu sẽ thông báo với chủ đầu tư ngày hàng về và nghiệm thu vật tư khi về đến công trường Để ban quản lý dự án có kế hoạch phê duyệt khu vực bố trí vật tư phù hợp.
The Subcontractor shall place items in the storage areas to which they are assigned./ Nhà thầu phụ sẽ nhận và đưa về khu vực kho bãi đã được phê duyệt để bảo quản.
The Subcontractor shall record each item on the material stock inventory report and shall be
submitted to Contractor for monitoring./ Nhà thầu phụ sẽ ghi nhận mỗi loại vật tư bảo quản trong kho và báo cáo vật tư tồn kho cho Nhà thầu.
5.3.4 General / Tổng quát
Material Control & Receiving shall consist primarily of commercial receipt including count,
condition and identification./ Kiểm soát và giao nhận vật tư dựa trên biên bản giao nhận hàng hóa thể hiện số lượng, tình trạng, chủng loại hàng hóa.
Receiving shall be performed in conjunction with inspection by Contractor Engineer
Nhận vật tư sẽ được thực hiện kết hợp với công tác nghiệm thu bởi giám sát Nhà thầu.
Receiving inspection shall be performed based on the requirement of the latest approved materials
and procurement documents./ Việc nghiệm thu vật tư đầu vào dựa trên yêu cầu của hồ sơ trình mẫu vật liệu được duyệt sau cùng và các chứng chỉ chất lượng, xuất xứ của hàng hóa.
5.3.5 Receiving / Nhập vật tư.
Trang 13Receiving inspection shall be performed by the Contractor engineer and Client/Project Engineer
for material and equipment received./ Công tác nghiệm thu vật tư đầu vào sẽ được thực hiện bởi giám sát Nhà thầu, chủ đầu tư hoặc quản lý dự án.
Storage area: / Kho bãi:
+ Access to storage areas shall be controlled and limited only to authorized personnel./ Việc ra vào khu vực kho vật tư sẽ được kiểm soát và chỉ người có trách nhiệm mới được ra, vào.
+ Cleanliness and good housekeeping practices shall be enforced at all times in the storage
areas./ Kho bãi chứa vật tư phải luôn giữ gìn vệ sinh, và luôn sạch sẽ.
+ Contractor engineer shall perform the periodic inspection for storage area every week./ Giám sát Nhà thầu sẽ kiểm tra định kỳ kho bãi vật tư hàng tuần.
5.3.6 Marking./ Đánh dấu.
The subcontractor shall ensure that material delivered to site are neatly arranged, packed and
labeled as per item against the packing list or receipt from the manufacturer./ Nhà thầu phụ sẽ đảm bảo vật tư giao đến công trường phải nhanh chóng sắp xếp, đóng gói, dán nhãn theo như bảng kê hàng hóa của nhà sản xuất.
Trang 146 PERSONNEL RESPONSIBILITIES / NHÂN SỰ CHUYÊN TRÁCH
6.1 Genaral / Tổng quát.
All the work will be supervised by Contractor and Sub contractor staff and will follow approved
drawings and/or specification Any changing to this method statement must be confirmed byClient/Consultant
Tất cả công tác sẽ được giám sát bởi Nhà thầu và nhân viên nhà thầu phụ căn cứ trên bản vẽ được duyệt và hoặc dựa trên hồ sơ kỹ thuật mọi sự thay đổi so với biện pháp thi công này phải được sự xác nhận của Chủ Đầu Tư /Tư vấn giám sát.
6.2 ORGANIZATION CHART / SƠ ĐỒ TỔ CHỨC ( Trang đính kèm )
The List of Welder in Site/ Danh sách thợ hàn được hàn ở công trình ( Đính kèm )
7 METHOD OF STATEMENT / BIỆN PHÁP THI CÔNG
7.1 Preparation work / Công tác chuẩn bị.
All pipes and equipment as per approved by owner: Lifting jack, sling or chain sling …
Tất cả ống và thiết bị đã được phê duyệt bởi chủ đầu tư: Thiết bị nâng, dây bẹ hoặc dây xích
Testing equipment, crane trucks before brought into the papers must meet quality inspectionload, must be approved by the safety committee Contractor and the investor, and consultant
Kiểm tra thiết bị , xe cẩu trước lúc đưa vào công trường phải có đủ giấy tờ kiểm định tải trọng chất lượng, phải được chấp thuận của ban an toàn Nhà thầu và chủ đầu tư, và tư vấn.
24 ton used truck crane, rope or chain to steelhead transported pipes plant at Contractor locations
have been designated hunting./ Sử dụng xe cẩu 24 tấn, dây bẹ hoặc dây xích để vận chuyển máy ống vào vị trí Nhà thầu đã chỉ định trước
All screaming, to transport materials and installation shall be in accordance with the approved
form the profile, and the approved construction drawings./ Tất cả thết bị, vật tư để vận chuyển và lắp đặt phải phù hợp với hồ sơ trình mẫu được duyệt, và bản vẽ thi công được duyệt.
The main contractor must know how to combine and support when necessary machinery tofacilitate the timely installation and safety (Position must comply with the approved drawings)
Nhà thầu chính phải biết kết hợp và hỗ trợ máy móc lúc cần thiết để thuận tiện cho việc lắp đặt đúng tiến độ và an toàn (Vị trí phải tuân thủ theo bản vẽ thi công được duyệt).
Make sure that the installation areas are clean, safe & secure./ Phải đảm bảo khu vực thi công luôn sạch sẽ, an toàn và an ninh.
Trang 15Report to Contractor and stop process in case has any wrong./ Báo cáo với Nhà thầu và dừng triển khai công việc khi có bất cứ điều gì thay đổi.
Check equipment foundations have been completed, flat, clean and has been handed over from
construction contractors / Kiểm tra bệ móng thiết bị đã được hoàn thành, phẳng, vệ sinh sạch sẽ và
đã được bàn giao từ nhà thầu xây dựng
Examination and preparation of human resources and equipment, supplies ready for installation Kiểm tra, chuẩn bị nguồn nhân lực và dụng cụ, đồ nghề sẵn sàng cho lắp đặt.
Only Welder having specific certificate for this project shall be acceptable
Chỉ công nhân hàn có giấy chứng nhận cho dự án này mới được chấp nhận.
All cutting of pipe shall be done in workshop or in designated areas at each floor
Tất cả công việc cắt ống sẻ được thực hiện hiện tại xưởng hoặc khu vực được thiết kế ở mỗi tầng.
7.2 Application methods / Biện pháp thi công.
Metal pipes including: Chiller pipe, condenser pipe ( black steel and Ganvanized)
7.2.1 Pipeline connection menthods/ Phương pháp kết nối đường ống.
We will select connection methods base on the pipe’s Size./ Chúng ta sẽ chọn phương pháp kết nối ống dựa trên kích thước của ống.
Size of pipe under equal 2 inches is connected by threaded screw (BSPT)/ Kích thước ống nhỏ hơn hoặc bằng 2 inches thì ren (BSPT)
Size of pipe over 2 inches is welded (Arc Welding)/ Kích thước ống lớn hơn 2 inch thì hàn ( Hàn điện).
Butt Welding of Pipes / Phương pháp kết nối hàn.
* Preparation Works/ Công việc chuẩn bị.
After cutting, edges of pipe shall be grinded forming an angle of 30 / Sau khi cắt ống, cạnh của ống được mài thành một góc 30 độ.
Standard fittings shall be used wherever possible in prefence to fabricated special fittings
Phụ kiện tiêu chuẩn phù hợp sẽ được dùng ưu tiên khi chế tạo.
Where pipe specials or fittings are to be required, they be fully workshop fabricated to size and
details approved by the owner./ Trường hợp đặc biệt ống hoặc phụ kiện sẽ được chế tạo tại xưởng với kích thước và chi tiết phải được sự chấp thuận của chủ đầu tư.
Use grinder machine to smoothen the edges and burrs or the cut hole before joining the pipe and
fitting together./ Dùng máy mài để mài nhẵn các cạnh và gờ của mối cắt trước khi lắp nối các đường ống lại với nhau.
Trang 16Fit elbow created into main pipe’s body, adjust to form an angle 90.then spot to prevent weld the
jointed pipe./ Lắp các co vào đường ống chính để tạo thành một góc 90 độ, rồi hàn các đường nối các mối ống
Seam of joining shall be welded in two -three passes./ Mối hàn nối sẽ được tiến hành trong 2-3 lớp.
* For join welding / Công tác hàn.
Pre- treatment of base metal: Substances such as oil, paint, dust, water ,etc, shall be completelyremoved before welding A piece of cloth with organic solvent like thinner of gasoline, a stainlesssteel wire brush and /or sand paper may be used to remove any dirty substances
Trước khi hàn phải loại bỏ tất cả các chất bám trên bề mặt ống như: dầu, dơ, bụi, nước,vv… dùng bàn chải thép, vải lau mỏng hoặc giấy để vệ sinh loại bỏ hoàn toàn những chất bám dơ trên
bề mặt ống.
After cutting, clean 2 edges of pipe ( outside and inside) Cleaning length is 30 mm From each
edge of pipe./ Sau khi cắt, vệ sinh 2 mép của ống( phía ngoài và phía trong), làm sạch ống, vệ sinh mỗi cạnh dài 30mm.
After cutting 2 edge of pipe shall be grinded with slope before welding 2 pipes together
Sau khi cắt, mài vát mép 2 cạnh đường ống trước khi kết nối 2 ống lại với nhau.
( Mẩu trình biện pháp xử lý mối hàn )
* Method to be used shall be GTAW welding /Phương pháp sử dụng cho hàn GTAW
Horizontal Pipe Fixed Position Weld / Hàn ống vị trí ngang cố định
When welding, the weld is made in two stages Start at the top Figure 1 and work down one side(1, Figure 1) to the bottom, then return to the top and work down the other side (2, Figure 1) to join
with the previous weld at the bottom./ Khi hàn, mối hàn được thực hiện trong hai giai đoạn Bắt đầu ở phía trên hình 1 và làm việc xuống một bên (1, Hình 1) để phía dưới, sau đó trở về đầu từ trên xuống phía bên kia (2, Hình 1) để tham gia với mối hàn trước ở phía dưới.
Vertical Pipe Fixed Position Weld / Hàn ống đứng vị trí cố định
Figure 1: Diagram of Horizontal Pipe Weld
Trang 17Pipe in this position, wherein the joint is horizontal, is most frequently welded by the arcwelding method, Figure 2 & 3 The weld is started at the tack and carried continuously around the
pipe./ Ống ở vị trí này, nơi mà mối hàn nằm ngang, là cách thường được hàn bằng phương pháp hàn hồ quang, hình 2 & 3 Mối hàn được bắt đầu và tiến hành liên tục xung quanh các đường ống.
Figure 3: Welding Detail
Adhering substances, dust and dirt at joints to welded shall be completely removed
Loại bỏ các bụi bẩn vào ống khi hàn
Welding rod to be used shall by dry ( use welding rod dryer) and without substance Spatter anddust after welding shall be completely removed by stainless steel wire brush after cooling drown of
welded joint./ Que hàn được sử dụng khô (dùng máy sấy để làm khô, dùng bàn chải để chà những vết bẩn, những thép rĩ khi mối hàn đã được làm mát.
Finished : Pipe ends and fittings shall be properly beveled Beveled surfaces shall be thoroughly
cleaned./ Khi kết thúc: ống và phụ kiện phải khớp và đúng, bề mặt phải được làm sạch hoàn toàn.
Firstly, fix 2 pipes together and spot weld at 4 points equally, with welding rod and then weld
Figure 2: Vertical Pipe Fixed Position Weld
Trang 18Trước hết hàn đính 2 ống lại với nhau, hàn chấm bằng 4 điểm đối xứng nhau, sau đó hàn liên tục bằng que hàn.
After spot welding , weld the seam welding rod continuously./ Sau khi hàn điện thì tiếp tục hàn đường nối với que hàn, hàn liên tục.
After one circle of welding with rod continuously, seam shall be weld once more time still with
TGS 50 welding rod this step used to avoid crack and damage the seam./ Hàn thành một vòng tròn liên tục với que hàn, đường nối được hàn lại một lần nữa với que hàn Sử dụng bước này để tránh vết nứt và tránh làm hỏng các đường chắp nối.
On completion, all welded joints shall be thoroughly cleaned with a stiff wire brush and paintedtwo coats red oxide paint Mill scale and any dirt in the piping system when all welding is
completed shall be flushed out./ Sau khi hoàn tất các mối hàn phải được vệ sinh sạch sẽ bằng bàn chải cứng và sơn lại bằng 2 lớp sơn chống sét, để chống các bụi bẩn và rỉ sét của hệ thống các đường ống và mối hàn trong khi thi công.
Notice: width of welding shall be conformed to thickness of pipes./ Chú ý: Chiều rộng của mối hàn sẽ bằng độ dày của đường ống.
The flange connection with the joint refer to below figure/
Kết nối khớp bằng mặt bích (Tham khảo hình bên dưới)
* Appearance check / Kiểm tra hình dạng.
All of welding points shall be checked by Contractor machanical engineer or supervisor,
Tất cả các mối hàn sẽ được kiểm tra bởi kĩ sư, giám sát của công ty Nhà thầu.
Check weld pressure test method./ Kiểm tra mối hàn bằng phương pháp thử áp lực.
Flange
Weld method for flange
Seam of welding in outside face shall not be out flange face
The sizes of R,G, α and t refer to Table3.
t: Pipe thickness (mm)
X
X: more than t (mm)
Trang 19 Threaded joints / Phương pháp kết nối bằng ren.
Mark and cut as required length pipe, and then grinding take out burr for smoothen the pipe cut
edges./ Đánh dấu và cắt ống như chiều dài theo yêu cầu, sau đó mài phẳng các cạnh của ống.
Inspect the pipe threaded (pour threaded oil) before beginning and replace die or any part that
show signs of wear./ Kiểm tra các đường ống ren (đổ dầu vào máy ren) trước khi bắt đầu và thay thế những bộ phận không tốt hoặc có dấu hiệu hao mòn.
Mount your pipe firmly in the pipe jig by placing it in the jig and then tightening until it is heldtightly With the rear of pipe will be mounted on support to make level with pipe threader
Gắn ống chắc chắn vào chấu kẹp của máy ren, phía sau ống sẽ được làm chặt bởi cơ cấu kẹp sau máy, thực hiện thao tác cho đến khi lắp ống được kẹp chắc chắn với máy ren.
Ream the cut end of the pipe to remove any burrs from the cut using a reamer, which is acylinder- shaped rotaly cutting tool that you run smoothly across the freshly cut edges of the pipe to
move rough edges./ Cắt đường cuối cùng của đường ống để loại bỏ những gờ ba via, bằng cách cắt
và làm sạch các ba via trong lòng đường ống bằng một mũi doa quay theo hình trụ vừa cắt phẳng
và chạy trên các cạnh mới cắt của đường ống.
Press steadily on the front of the die head, while simultaneously pushing the handle down to start
the threader./ Xiết đều trên bàn kẹp ống, đồng thời đẩy tay cầm xuống để bắt đầu ren.
Use your weight as leverage to apply pressure on the handle, while hilding it firmly
Sử dụng trọng lực như là đòn bẩy để tạo áp lực trên tay cầm trong khi giữ chắc để ren.
Apply threading oil generously while threading / Áp dụng dầu ren trong khi ren ống
Cease threading when the end of the threading die is flat against the end of the pipe./ Chấm dứt ren điểm cuối của đường ren thì đường ren cuối sẽ bằng với phần ngoài của đường ống.
Trang 20Reverse the ratchet mechanism and turn the die in the opposite direction / Quay ngược đầu bàn kẹp ống theo hướng chiều ngược lại.
Stand the pipe on end and gently tap it to remove any particles that may be lodged within./ Kết thúc công việc ren để đường ống đứng nhẹ nhàng nhằm loại bỏ các vật nhỏ nắm bên trong ống Clean the pipe before connecting with fittings / Vệ sinh ống trước khi kết nối với các phụ kiện Seal the threading with PIPE seal tape / Dán kín các đầu ren với băng keo non.
Clean the pipe threader machina throughly after use so the oil and metal pieces do not damage
the machine / Vệ sinh sạch ống và máy, để sau khi sử dụng dầu và kim loại không làm hỏng máy Inspecting standard of threaded Length require for / Kiểm tra tiêu chuẩn của bước ren.
The seal tape is not cover the head of threaded pipe ,distance from the head of threaded pipe to
seal tape at least 2 screw threads / Không quấn băng keo non hết bước ren của đầu ống ren, khoảng trống là 2 bước răng.
All the threaded parts shall be checked by Contractor Mechanical Engineers or supervisors
Tất cả các ống ren được kiểm tra bởi kĩ sư hoặc giám sát của công ty Nhà thầu.
7.2.2 Installation work/ Công tác lắp đặt.
a General / Tổng quát
Determine location of the pipe installation work through the wall, floor or other structures in
accordance with approved shop drawings / Xác định vị trí hướng đi của đường ống qua tường, sàn nhà, hoặc các hệ thống theo bản vẽ thi công đã được phê duyệt.
Mark and make wall opening in order to insert sleever to wall The sleeves shall be compatiblewith the wall openings The gaps between sleeves and wall shall be sealed with cements or
equivalent / Đánh dấu và thực hiện mở tường để chèn ống lót vào tường, ống lót phải tương thích với tường, khoảng cách giữa ống lót và tường được bằng xi măng hoặc tương đương.
Determine location of the pipe works supports on the ceiling, walls, or other structures where thepiping works locate on in occordance with approved shop drawings Marking and installation
supports / Xác định vị trí của các đường ống trên trần nhà, tường, hoặc những vị trí khác, xác định
vị trí các đường ống phù hợp với bản vẽ thi công đã được phê duyệt Đánh dấu và lắp đặt giá đỡ All black steel pipe shall be painted 1 layer before start work installation / Tất cả ống thép đen được sơn một lớp trước khi tiến hành công việc lắp đặt.
Trang 21PIPE SIZE (MM)
TYPE OF HANGER/SUPPORT
CHILLER PIPING THICKNESS-INSULATION AND SUPPORT
THICKNESS (MM)
INSULATION (MM) 9.5
6.3 6.3 6.35 5.0 5.0 4.5 4.0 3.6 3.6 3.2 3.2 3.2 2.6
65 65 65 50 50 50 50 50 40 40 40 40 40
SUPPORT U150 SUPPORT U150 SUPPORT U100 SUPPORT U100 SUPPORT V65 SUPPORT V65 SUPPORT V50 SUPPORT V50
MAXIMUM SPACING SUPPORT(MM) 4000 4000 4000 4000 4000
1800
4000 4000 3000 3000 3000 2000 2000 2000
SUPPORT V50 SUPPORT V40 SUPPORT V40 SUPPORT V40 SUPPORT V30 SUPPORT V30
The supports shall be painted with ganvenized paint/Giá đỡ sẽ được sơn bằng sơn kẽm.
Trang 22The supports shall be straight, on the same level as approved design, the distance between
suports shall follow approved shop drawings/ Giá đỡ lắp đặt thẳng trên cùng cao độ theo thiết kế được phê duyệt, khoảng cách giữa giá đỡ theo thiết kế đã được duyệt.