1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

BIỆN PHÁP THI CÔNG ỐNG GIÓ TIẾNG VIỆT ANH

44 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Method Of Statement For Ductwork
Trường học Sai Gon South Commercial Complex Development
Chuyên ngành MVAC System
Thể loại method statement
Thành phố Sai Gon
Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 3,7 MB
File đính kèm BPTC ỐNG GIÓ.rar (2 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

METHOD OF STATEMENT FOR DUCTWORK BIỆN PHÁP THI CÔNG ỐNG GIÓ CONTENTS 1 AIM 3 MỤC TIÊU 2 SCOPE OF WORK 3 PHẠM VI CÔNG VIỆC 3 QUALITY CONTROL 3 QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG 4 MATERIAL 6 VẬT TƯ 5 PERSONNAL RESPONSIBILITIES 9 NHÂN SỰ CHUYÊN TRÁCH 6 ORGANIZATION CHART 10 SƠ ĐỒ TỔ CHỨC 7 METHOD STATEMENT 10 BIỆN PHÁP THI CÔNG 8 HEALTH AND SAFETY 31 VỆ SINH VÀ AN TOÀN LAO ĐỘNG 1 AIM The objective is to describe the installation of ductworks to ensure compliance with contract require.

Trang 2

BIỆN PHÁP THI CÔNG

8 HEALTH AND SAFETY 31

VỆ SINH VÀ AN TOÀN LAO ĐỘNG

Trang 3

1 AIM

The objective is to describe the installation of ductworks to ensure compliance with contractrequirements, approved shop drawing, combined and coordinated all services and structuralpenetration shop drawings, material, specification and quality control

Mục tiêu là mô tả công tác lắp đặt đường ống gió, dể đảm bảo tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật trong hợp đồng, bản vẽ thi công, bản vẽ phối hợp với tất cả các hệ thống khác, bản vẽ kết cấu được duyệt, mẫu vật liệu, tiêu chuẩn kỹ thuật, và các phương pháp quản lý chất lượng.

Quy trình nhằm thiết lập tài liệu cho công tác chuẩn bị và kiểm soát hồ sơ nghiệm thu công tác lắp đặt, và báo cáo cho ban quản lý dự án của chủ đầu tư về công tác nghiệm thu tại bất kỳ thời điểm nào mà chủ đầu tư yêu cầu.

b Reference standard / Căn cứ theo tiêu cuẩn

MATERIALS / VẬT LIỆU STANDARD / TIÊU CHUẨN

Duct works & fitting

Reference: Approved submission materials and shop drawing

Tham khảo: bản vẽ thi công và mẫu vật tư được duyệt.

c Procedure / Quy trình.

3

Trang 4

- For site inspection, Engineer shall prepare the Request for Inspection and notify to theConsultant not less than one working day in advance for required inspection.

- Về công tác nghiệm thu ở công trường, Giám sát sẽ chuẩn bị phiếu yêu cầu nghiệm thu và

thông báo với tư vấn giám sát trước ít 1 ngày để kiểm tra yêu cầu.

- Inspection test plan (ITP) shall be prepared by responsible Engineer according to constructiondetail schedule on the basis of the applicable shop drawings, method statement andspecification

- Kế hoạch nghiệm thu được giám sát chuẩn bị phải tuân theo tiến độ xây dựng và dựa trên cơ sở

của bản vẽ thi công, biện pháp thi công, tiêu chuẩn kỹ thuật phê duyệt

- Engineer shall follow up the inspection activities in accordance with the “ITP”

- Giám sát sẽ giám sát công tác thi công tuân theo kế hoạch nghiệm thu.

- Upon completion of the work operation, the responsible Engineer shall review item covered bythe applicable ITP to assure that the work has been completed satisfactorily and then the ITP andall supplementary documentation is attached and submitted to the consultant

- Sau khi hoàn tất công tác lắp đặt ngoài công trường, giám sát có trách nhiệm kiểm tra công tác

lắp đặt theo các yêu cầu kỹ thuật được nêu trong kế hoạch nghiệm thu, nếu phù hợp sẽ tập hợp và gửi hồ sơ lên tư vấn giám sát.

- Engineer shall request the supervisor of sub-contract for visual check on site, to witness how theductwork procedure is onsite

- Giám sát thầu chính yêu cầu giám sát của nhà thầu phụ phải kiểm tra trực tiếp công tác thi

công ống gió trên công trường.

4 MATERIAL / VẬT TƯ

4.1

LIST MATERIAL / CHỦNG LOẠI VẬT TƯ

Trang 5

4.2 MATERIAL DELIVERY INSPECTION FLOW CHART / LƯU ĐỒ QUY TRÌNH

NGHIỆM THU VẬT TƯ NHẬP VỀ CÔNG TRƯỜNG.

Lưu đồ quy trình nghiệm thu vật tư nhập về công trường.

4.3 MATERIAL CONTROL / KIỂM SOÁT VẬT TƯ

a Purpose / Mục đích.

This purpose is to provide instruction for the control and receipt of material, equipment andsupplies purchased, furnished or controlled

5

Trang 6

Mục tiêu giúp thực hiện tốt công tác kiểm soát, giao nhận vật tư, thiết bị, trang bị,… của dự án.

- Giám sát có trách nhiệm thực hiện công tác nghiệm thu vật tư, thiết bị đến công trường, và

thông báo cho chủ đầu tư, tư vấn giám sát kế hoạch giao hàng (trước 1 ngày) bằng hồ sơ nghiệm thu vật tư đầu vào đối với vật tư trong nước, đối với vật tư nhập khẩu phải thông báo với chủ đầu

tư kế hoạch nhập khẩu hàng hóa về công trường Giám sát sẽ thông báo với chủ đầu tư ngày hàng đến công trường, và ngày ngày thu vật tư khi về đến công trường Để ban quản lý dự án có

kế hoạch phê duyệt khu vực bố trí vật tư phù hợp.

- The Subcontractor shall place items in the storage areas to which they are assigned

- Nhà thầu phụ sẽ nhận và đưa về khu vực kho bãi đã được phê duyệt để bảo quản.

- The Subcontractor shall record each item on the material stock inventory report and shall besubmitted to for monitoring

- Nhà thầu phụ sẽ ghi nhận mỗi loại vật tư bảo quản trong kho và báo cáo vật tư tồn kho cho

- Receiving shall be performed in conjunction with inspection by Engineer

- Nhận vật tư sẽ được thực hiện kết hợp với công tác nghiệm thu bởi giám sát

- Receiving inspection shall be performed based on the requirement of the latest approvedmaterials and procurement documents

Trang 7

- Việc nghiệm thu vật tư đầu vào dựa trên yêu cầu của hồ sơ trình mẫu vật liệu được duyệt sau

cùng và các chứng chỉ chất lượng, xuất xứ của hàng hóa.

- Storage area: / Kho bãi:

+ Access to storage areas shall be controlled and limited only to authorized personnel

+ Việc ra vào khu vực kho vật tư sẽ được kiểm soát và chỉ người có trách nhiệm mới được ra, vào.

+ Cleanliness and good housekeeping practices shall be enforced at all times in the storage areas

+ Kho bãi chứa vật tư phải luôn giữ gìn vệ sinh, và luôn sạch sẽ.

+ engineer shall perform the periodic inspection for storage area every week

+ Giám sát sẽ kiểm tra định kỳ kho bãi vật tư hàng tuần.

- Tất cả vật tư chứa trong kho phải sắp xếp đúng quy định, dễ dàng cho việc kiểm tra, bảo dưỡng

mà không phải tốn nhiều công sức, giảm thiểu rủi ro có thể xảy ra.

- Items stacked for storage shall be arranged so that the racks, cribbing or crates are bearing thefull weight without distortion of the item

- Tất cả hàng hóa đặt trong kho sẽ đực sắp xếp sao cho không bị đè chặt, phá hủy hoặc bị nén

bởi trọng lượng lớn để không làm phá hủy vật tư, thiết bị.

5 PERSONNEL RESPONSIBILITIES / NHÂN SỰ CHUYÊN TRÁCH

7

Trang 8

All the work will be supervised by and Sub contractor staff and will follow approved drawings and/or specification Any changing to this method statement must be confirmed by Client/

Consultant

Tất cả công tác sẽ được giám sát bởi và nhân viên nhà thầu phụ căn cứ trên bản vẽ được duyệt

và hoặc dựa trên hồ sơ kỹ thuật mọi sự thay đổi so với biện pháp thi công này phải được sự xác nhận của CĐT/ TV-GS.

6 ORGANIZATION CHART / SƠ ĐỒ TỔ CHỨC ( Trang đính kèm )

7 METHOD STATEMENT / BIỆN PHÁP THI CÔNG

7.1 PREPARATION WORK / CÔNG TÁC CHUẨN BỊ

Before starting installation of ductwork, fitting make sure that the following items arecompleted:

Trước khi bắt đầu lắp đặt ống gió phải đảm bảo tuân thủ theo các mục sau đây:

- All items to be installed must be compliance with the approved MA & shop drawing

- Tất cả vật tư để lắp đặt phải phù hợp với hồ sơ trình mẫu được duyệt, và bản vẽ thi công được

duyệt.

- Coordinate with the main contractor regarding to ductwork installation (location as per approvalshop drawing)

- Nhà thầu chính phải biết kết hợp các tuyến ống để thuận tiện cho việc lắp đặt (Vị trí phải tuân

thủ theo bản vẽ thi công được duyệt).

- Make sure that the installation areas are clean, safe & secure

- Phải đảm bảo khu vực thi công luôn sạch sẽ, an toàn và an ninh.

- Report to and stop process in case has any wrong

- Báo cáo với và dừng triển khai công việc khi có bất cứ điều gì thay đổi.

7.2 METHOD STATEMENT FOR DUCT WORKS / BIỆN PHÁP THI CÔNG CHO ỐNG GIÓ.

- Inspect area of work approved by for commencing of work.According the construction drawingapproved mark position installed on the slab to install the hangers & support

- Đánh dấu vị trí của đường ống Kiểm tra khu vực làm việc được phê duyệt bởi cho bắt đầu

công việc Căn cứ vào bản vẽ đã được phê duyệt, đánh đấu vị trí để lắp giá treo trên sàn.

Trang 9

- Hanger & support or sub-material in compliance with approved catalogue from consultant Thedistance and type of hangers & supports accord schedule.

- Móc treo/ giá đỡ Móc treo và giá đỡ hoặc vật tư phụ phù hợp với danh mục đã được phê duyệt.

Khoảng cách và loại móc & giá đỡ phù hợp với bảng liệt kê.

7.3 INSPECTION INSTALL DUCT / NGHIỆM THU LẮP ĐẶT ỐNG GIÓ

- Check materials for installation as per shop drawings, schematic drawings were approved by ,consultant, and client

- Kiểm tra vật liệu lắp đặt có phù hợp với bản vẽ thi công, sơ đồ nguyên lý được duyệt bởi , tư

vấn giám sát, và chủ đầu tư.

7.3.1 Inspection support for duct / Kiểm tra giá đỡ ống gió.

- Check size of hanger rod, anchor and depth of hole for anchor

- Kiểm tra kích thước ty treo, tắc kê, và độ sâu của lỗ khoan.

- Check space between 2 hangers, supports or brackets base on shop drawing and specification

- Kiểm tra khoảng cách giữa 2 giá đỡ, cùm treo căn cứ trên bản vẽ thi công và tiêu chuẩn kỹ

thuật.

- Check location of supports, hangers, brackets base on shop drawings were combined with otherservices

- Kiểm tra vị trí giá đỡ, cùm treo, dựa vào bản vẽ phối hợp các hệ thống.

- Check level of hanger, support, bracket base on shop drawings were combined with otherservices

- Kiểm tra cao độ cùm treo, giá đỡ dựa vào bản vẽ phối hợp các hệ thống.

- Check size, local and level of sleeve pipe for duct works

- Kiểm tra kích thước, vị trí, cao độ của ống gió xuyên tường.

7.3.2 Inspection install duct / Nghiệm thu lắp đặt ống gió.

- Check local and level of pipe line route as per shop drawings were combined with otherservices

- Kiểm tra tất cả vị trí, cao độ của đường ống dựa vào bản vẽ phối hợp tất cả hệ thống.

- Check size of pipe line as per schematic drawing and shop drawing approved

- Kiểm tra kích thước đường ống dựa trên bản vẽ thi công, và sơ đồ nguyên lý được duyệt.

9

Trang 10

- Check joints of pipe.

- Kiểm tra tất cả các mối nối ống.

- Checking label for pipe line (Services name, direct of flow), if require

- Kiểm tra nhãn trên đường ống (tên hệ thống, hướng đi, ) nếu có yêu cầu.

- Check fire sealant for sleeve pipe through to the brick wall or hard wall

- Kiểm tra chất ngăn cháy cho tất cả các ống lót xuyên tường, vách bê tông.

- Check end cap for pipe after installation finished

- Kiểm tra nút bít cuối đường ống sau khi hoàn thiện.

- Check cleaning at working area after installation finished

- Kiểm tra vệ sinh khu vực thi công, sau khi lắp đặt xong.

7.3.3 Testing system / Kiểm tra hệ thống.

Testing system has implement with smoke leakage test

Sử dụng khói màu để kiểm tra kín hệ thống.

7.4 INSTALLATION PROCEDURE

7.4.1 Duct Installation Works:

Table1: Rectangular Duct Thickness Schedule

Trang 11

7.4.2 Air Duct Connection:

Table 2: Regulation for air duct connection Schedule

Corner AngleDuctConnection

Companion AngleDuct

25mm

C

30mm

1251 to ≤ 2500(mm)

>2500 (mm)

FlangeJointsFlangeJoints

Flange-40x40x3.0mmFlange-50x50x4.0mm

Maximum Spacing (mm)

1100

1200

Rivet

Diameter (mm)

3

2mm

3.2mm

Maximum Spacing

onCenter (mm)

150mm

150mm

Table 3: Support, hanger, spacing schedule

11

Trang 12

Duct size Less than

Trang 13

7.4.3 Duct size over 1500mm:

) For duct size largest dimension over 1500mm show be as Figure 01:

13

Trang 14

Anchor bolt Concrete slab

Figure 01: Typical duc t connection detail (using flange joint)) Detail A show be as Figure 02, Figure 03:

100

Angle steel flange

Trang 16

7.4.5 Duct size under 1500mm:

) For duct size largest dimension under 1500mm show be as Figure 04

Figure 4: Branch duct connection detail (using Transverse Duct Connector (TDC) joint)) Detail B show be as Figure 05, Figure 06, Figure 07

Cross aim bra

Trang 17

Figure07: Typical TDC assembly detail

Figure 08: Typical rubber gasket installation detail

3 0 0

Trang 18

7.4.6 Air Duct Seal:

Trang 19

Figure 11: Possition of Sealant for Duct Seal

Trang 21

7.4.7 Air Duct Insulation:

Table 5: Duct Insulation Specification Schedule

Supply air duct

Supply air chambers

and sound

attenuation fittings

Glasswool

Cooled air ductwork

Board insulation 50mm(see table 5)

Pin Φ1.6mm(see figure 15)

Attached Alu Tape(Width 50mm)Seam

Air duct

Alu Sheet Cladding

(if any)

Insulation

Trang 22

Alu foil facing

Metal clip

Alu sheet cladding(Non-flammable)

Trang 23

Pin Φ1.6mm see figure 15)

Glasswool for AC ductRockwool for smoke exhaust duct

Figure 13: Ducting ins ulation layer detail

Glasswool 25mm thk Glass cloth

Air duct

Pins Φ1.6mm(see figure 14)

Trang 24

Max 300mm

Max 300mm

Pin Φ1.6mmMetal clip

Insulated duct

Bare ductMax 300mm

Max 300mm

Trang 25

Front view

Pin Φ 1.6mm

25

Trang 26

Diffuser boxScrew

Figure 16: Typical ins ulation menthod for TDC joint & flange joint

Glasswool 25mm thk

(inside diffuser box)

Glasswool 25mm thk(outside duct)Air flow

Aluminum tape 25mm

Figure 17: Detail of typical

ins ulation for diffuser box

Glasswool 25mm thk(outside duct)C

Trang 27

5 Flexible Duct, Canvas Joints

Trang 28

Air duct Air duct

Figure 19: Canvas Joint Detail

WasherAir duct

Detail F

Rubber gasket (width:5mm)Angle steel flangeBolt and nut M8Rivet 3.2mm

Canvas

Insulation (inside)Glasswool 25mm thk

RETURN CHAMBER BOX AIR DUCT

Insulation (outside)

Glasswool 25mm

Flange joint(refer to detail G)Ceiling Canvas

7.6 Appliced location (Smoke exhaust system, stair casepressure system )

Trang 29

- Duct work with 1.2mm thickness Galvanised steel

7.7 Kitchen exhaust duct :

- Duct work by gavanised steel 1.2mm without insulation fabricated

Galvanised steel sheet 1.2mm Flange joints

Conector (TDC) or Flange joints

Galvanised steel sheet 1.2mm

300

Trang 30

430 380

7.9.

Air Devices Installation Works:

7.9.1 Volume Dampers (VD), Volume Control Dampers (VCD), Fire Damer (FD):

Figure 24: Detail of setting damper

FD

Trang 31

Table 6: Quantity of hanger rods for Fire Damper

Trang 32

Branch duct Access door FD

Trang 33

Fire damper Concrete floor slab

Wall

Anchor bolt Angle steel

Fire damper

Insulation 25mm

VCD Access door FD

Vertical duct Duct elbowV-Angle steel

FRONT VIEWFigure 25: Typical damper installation detail

Trang 34

7.9.2 Diffusers, Registers:

Trang 35

Connection with chamber box Connection with Duct

H, W: Dimension of Diffusers opening size for c

d : Diameter of flexible duct (mm)Figure 26: Example of connection with chamber & duct

SUPPLY AIR CHAMBER BOX

Insulation (inside) Glasswool 25mm thk

Opposed blade damper

(if any)

Ceiling

Insulation (outside) Glass wool 25mm thkInsulation (outside) Glass wool 25mm thk

Trang 37

RETURN AIR CHAMBER BOX Insulation (inside)

Glasswool 25mm thk

Insulation (outside) Screw Glass wool 25mm thkCeiling

Figure 23: Detail of typical insta llation for return air grille

7.9.3 Plenum Chamber, Silencer Chamber:

Table 7: Galvanized steel sheet thickness for Chamber

Longest Dimension of Chamber (mm)

Trang 38

7.10 Louver, Access door, Outdoor Hood:

7.10.1 Louver:

Concrete slabWall

Trang 39

Mortar Grout Anchor bolt

Access door(see figure 32)

Figure 31: Typical Louver Installation Detail

Trang 40

7.10.2 Access door:

Trang 41

Steel plate

Sach lock

Figure 32: Typical Acc ess Door Installation Detail

7.10.3 Outdoor Hood:

MortarSealant

W

Trang 42

8 HEALTH & SAFETY / VỆ SINH & AN TOÀN LAO ĐỘNG

In addition to the general requirements all personnel must be follow the CTC/Client/ConsultantSafety Requirements

Theo các quy định chung, tất cả mọi người đều phải tuân thủ các yêu cầu về an toàn giữa CTC/CĐT/TV-GS

8.1 Manpower

works to all personnel involved

Các chính sách an toàn phải được ưu tiên khi tiến hành các công tác ở trên cho tất cả mọi người

có liên quan.

the plant All operators will be constantly alert to follow all instructions given therein

Người sử dụng các công cụ và thiết bị thi công sẽ được cấp chứng chỉ phù hợp tất cả người vận hành sẽ được cảnh báo liên tục về việc tuân thủ các yêu cầu được đặt ra.

8.2 Equipment

certifications and specifications will also be provided for review

Tất cả máy móc sẽ được kiểm tra trước khi tiến hành công việc Chứng chỉ và thông tin kỹ thuật

sẽ được cung cấp để xem xét.

tasks performed

Tất cả máy móc/ công cụ luôn trong tình trạng còn tốt, an toàn và phù hợp với công việc được triển khai.

verify ground stability

Công tác nghiệm thu độ chặt của nền đất sẽ được thực hiện tại vị trí mà máy móc làm việc

Safety Manager

Tất cả máy móc thiết bị sẽ được theo dõi và ghi nhận bởi người quản lý an toàn.

8.3 Safety measures / Quy định về an toàn.

General: / Tổng quát.

times to supervise and to remind workers to observe safety requirements Stop work ordershall enforce once it does not meet the safety requirement

- An toàn sẽ được ưu tiên hàng đầu trong suốt dự án, cán bộ an toàn sẽ có mặt thường xuyên trên công trường để giám sát và nhắc nhở công nhân tuân theo quy định về an toàn.

Ngày đăng: 21/06/2022, 15:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w