1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

BIỆN PHÁP THI CÔNG ỐNG NƯỚC NGƯNG UPVC TIẾNG VIỆT ANH

29 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 10,08 MB
File đính kèm BPTC ỐNG NƯỚC NGƯNG uPVC.rar (10 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

METHOD OF STATEMENT FOR CONDENSATE DRAIN PIPE uPVC INSTALLATION WORKS BIỆN PHÁP THI CÔNG ỐNG NƯỚC NGƯNG uPVC CONTENTS 1 AIM MỤC TIÊU 2 SCOPE OF WORK PHẠM VI CÔNG VIỆC 3 HEALTH AND SAFETY CHÍNH SÁCH AN TOÀN 3 1 General Chung 3 2 Manpower Nhân sự 3 3 Equipment Thiết bị 3 4 Drawings Bản vẽ 3 5 The work at height Công việc làm trên cao 4 QUALITY CONTROL QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG 4 1 Purpose ,Scope Mục đích,Phạm vi 4 2 Reference standard Căn cứ theo tiêu chuẩ.

Trang 1

METHOD OF STATEMENT

FOR CONDENSATE DRAIN PIPE uPVC INSTALLATION WORKS

BIỆN PHÁP THI CÔNG ỐNG NƯỚC NGƯNG uPVC

Trang 2

CONTENTS

1 AIM/ MỤC TIÊU

2 SCOPE OF WORK / PHẠM VI CÔNG VIỆC

3 HEALTH AND SAFETY / CHÍNH SÁCH AN TOÀN.

3.1 General / Chung

3.2 Manpower / Nhân sự

3.3 Equipment / Thiết bị

3.4 Drawings / Bản vẽ

3.5 The work at height / Công việc làm trên cao

4 QUALITY CONTROL / QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG.

5.1 List material/ Chủng loại vật tư

5.2 Material delivery inspection flow chart/ Quy trình nghiệm thu vật tư về công trình 5.3 Material control/ Kiểm soát vật tư

6.2 Organization chart / Sơ đồ tổ chức

7 METHOD OF STATEMENT / BIỆN PHÁP THI CÔNG.

7.1 The preparation/ Công tác chuẩn bị

7.2 Application methods / Biện pháp thi công

7.3 Pressure Test Procedure /Quy trình thử nghiệm áp suất.

8 INSPECTION WORKS/ CÔNG TÁC NGHIỆM THU.

Trang 3

1 AIM / MỤC TIÊU

The objective is to describe the work of transportation and installation MVAC piping uPVC,ensure compliance with the technical requirements of the contract, drawings and coordinate withall other systems, structural drawings approved, sample materials, technical standards, and qualitycontrol methods

Mục tiêu là mô tả công tác vận chuyển và lắp đặt hệ thống ống nước ngưng điều hòa không khí, đảm bảo tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật trong hợp đồng, bản vẽ thi công, bản vẽ phối hợp với tất cả các hệ thống khác, bản vẽ kết cấu được duyệt, mẫu vật liệu, tiêu chuẩn kỹ thuật, và các phương pháp quản lý chất lượng.

2 SCOPE OF WORKS/ PHẠM VI CÔNG VIỆC

The objectives is to describe chilled water cooled installation of drain pipes for chiller systemsassociated with installation of M&E services in compliance with the contract specification,approved shop drawings, combined and coordinated all services and structural penetration shopdrawings

Mục tiêu là để mô tả quá trình lắp đặt ống nước ngưng cho hệ thống chiller, các công việc liên quan để đảm bảo tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật trong hợp đồng, bản vẽ thi công, bản vẽ phối hợp với tất cả các hệ thống khác

This method interprets the implementation of system installation for drain pipes (uPVC pipes),insulated fittings and security types

Biện pháp này diễn giải việc lắp đặt hệ thống ống đường ống thoát nước ngưng (ống uPVC), bọc cách nhiệt

3 HEALTH AND SAFETY / CHÍNH SÁCH AN TOÀN.

Trang 4

mang kính bảo hộ, mặt nạ hàn hoặc che chắn, các vật dụng chống bụi làm việc cao trên 2 mét phải mang đầy đủ dây an toàn, toàn thân.

3.2 Man-power/ Nhân công

Safety and Healthy induction sessions will be conducted prior to commencement of the aboveworks to all personnel involved

Các chính sách an toàn phải được ưu tiên khi tiến hành các công tác ở trên cho tất cả mọi người

Tất cả máy móc thiết bị sẽ được theo dõi và ghi nhận bởi người quản lý an toàn.

The equipment and tools required are listed below but not limited to the following :

Các dụng cụ và thiết bị được liệt kê dưới đây (+ )sẽ không giới hạn số lượng:

+ Bottom of the tank, chain / dây bẹ, dây xích

+ Pulley/pa lăng kéo

+ Jib/tay đòn

+ Hand Drilling Machine/ Máy khoan tay

+ Scaffolding/ Giàn giáo

+ Etc…/ Vân vân…

Trang 5

3.4 Drawings/ Bản vẽ

Submit shop drawing and get it approved./ Trình bản vẽ thi công để bản vẽ được duyệt.

Only approved shop drawing to be used on site./ Chỉ bản vẽ thi công đã được duyệt mới được sử

dụng trên công trường.

3.5 The work at height / Công việc làm trên cao

People who work on high enough standards of health, age and labor trained professional

Những người làm việc trên cao đủ tiêu chuẩn về sức khỏe, độ tuổi lao động và đã được huấn luyện chuyên môn.

Use adequate equipment, protective equipment when working on high safety belts, helmets, slip shoes, lining boards, scaffolding, ladders, lifts,

anti-Sử dụng đầy đủ trang thiết bị, phương tiện bảo vệ khi làm việc trên cao như đai an toàn, nón bảo

hộ, giày chống trượt, ván lót, giàn giáo, thang, xe nâng,…

Workers line up according to regulations prohibit climbing, walking arbitrarily

Công nhân lên xuống theo đúng tuyến quy định, nghiêm cấm leo trèo, đi lại tùy tiện.

When working on high not joking, do not use stimulants such as alcohol, drugs,

Khi làm việc trên cao không được đùa nghịch, không sử dụng các chất kích thích như rượu, bia,

Tools to work at height must be in place or make sure to hook impact upon falling to the ground

Dụng cụ làm việc trên cao phải để vào những chổ chắc chắn hoặc làm móc treo để khi có va đập không bị rơi xuống đất.

Do not carry materials, heavy equipment up high along with people

Không mang vác vật liệu, dụng cụ nặng lên cao cùng với người.

Trang 6

Scaffolds must be erected in accordance with Design and/or Manufacturers’ recommendation

Giàn giáo được lắp đặt theo đúng thiết kế hoặc khuyến cáo của nhà sản xuất.

Do not erect, dismantle or alter a scaffold unless under the supervision of a qualified person

Trang 7

Exercise caution when entering or leaving a work platform./ Cảnh báo lối ra vào khu vực thi công.

Do not overload scaffold Follow manufacturer’s safe working load recommendations

Không chất tải quá nặng lên giàn giáo Theo khuyến cáo tải trọng làm việc an toàn của nhà sản xuất.

Do not jump onto planks or platforms./ Không nhảy lên các tấm ván hoặc các bậc thềm.

An outrigger stabilizer will be provided in 3 stack scaffolding for pipe installation at high level

Chân chống cố định được lắp đặt ở tầng thứ 3 của giàn giáo cho việc lắp đặt ống trên cao.

Ensure that the outrigger is adjusted so that the vibration or dynamic load on the platform will not

move the stabilizer./ Đảm bảo rằng các chân chống đã được điều chỉnh sao cho các rung động

hoặc tải trọng động không làm di chuyển

Do not use ladders or makeshift devices on top of working platforms to increase height or provide

access from above./ Không sử dụng thang hoặc thiết bị tự chế đặt trên sàn thao tác để tăng chiều

cao hoặc cung cấp lối vào từ bên trên.

Climb in access areas only and USE BOTH HANDS/

Di chuyển lên xuống giàn giáo bằng cả hai tay.

After checking scaffolds if safe for use, The worker can proceed to the installation of hangers,lifting equipment and welding works Details of work should follow the methodology of

installation / Sau khi kiểm tra giàn giáo đã an toàn cho sử dụng, người lao động có thể tiến hành

lắp đặt móc, thiết bị nâng và công tác hàn Chi tiết công việc được tiến hành theo biện pháp lắp đặt.

To reduce potential accidents associated with workplace equipment, employees need to be trained

in the proper use and limitations of the equipment they operate

Để giảm thiểu các tai nạn tiềm năng liên quan đến dụng cụ làm việc trên cao, người lao động được huấn luyện điều kiện sử dụng và hạn chế của các thiết bị.

Trang 8

3.6 Forklift operation/ Vận hành xe nâng.

Only those who meet the following criteria new forklift operators: There are age appropriatelabor, good health, and occupational training is officially operate forklifts; trained Workwear and theaccompanying certificate

Chỉ những người có đủ tiêu chuẩn sau mới được vận hành xe nâng: Có độ tuổi lao động phù hợp; có sức khỏe tốt; được đào tạo nghề nghiệp và được chính thức giao vận hành xe nâng; được huấn luyện bảo hộ lao động và có chứng chỉ kèm theo.

Prior forklift operation to check the technical condition to ensure safe operation

Trước khi vận hành xe nâng phải kiểm tra tình trạng kỹ thuật để đảm an toàn khi vận hành.

Forklift operation only in the designated areas./

Xe nâng chỉ hoạt động trong khu vực được quy định trước.

rohibit workers climb down when operating forklifts

Cấm công nhân trèo lên xuống khi xe nâng đang hoạt động.

Prohibit improving the design load allows./ Cấm nâng quá tải trọng thiết kế cho phép.

Forklift deactivated when the technical conditions can not be guaranteed

Xe nâng ngừng hoạt động khi các điều kiện kỹ thuật không được đảm bảo.

Trang 9

Quy trình nhằm thiết lập tài liệu cho công tác chuẩn bị và kiểm soát hồ sơ nghiệm thu côngtác lắp đặt, và báo cáo cho ban quản lý dự án của chủ đầu tư về công tác nghiệm thu tại bất kỳ thời điểm nào mà chủ đầu tư yêu cầu.

4.2 Reference standard / Tiêu chuẩn tham khảo.

Materials for this work including as below/ Vật liệu cho công tác này bao gồm như sau:

uPVC pipe & Fittings./ Ống và phụ tùng uPVC

Hangers & Supports./ Ti treo và giá đỡ

Insulation./ Cách nhiệt

Accessaries ( tape, glue…)./ vật tư phụ ( băng, keo dán, )

The type of pipe, fittings, valves and insulation has been approved by the owner and design

consultant/ Các loại ống, phụ tùng, van và cách nhiệt đã được chấp thuận bởi chủ đầu tư và tư

vấn thiết kế

Inspection of material / Kiểm tra vật liệu:

When the material come to site, contractor must invite the Owns and Consultant for inspection

material delivery ( IDP ) before 24 hours./ Khi vật liệu đến công trường, nhà thầu phải mời CĐT

và TVGS để nghiệm thu vật tư đến công trường trước 24 giờ.

The IDP including as follows / Hồ sơ nghiệm thu bao gồm như sau:

The Owns attached/nominated document / Các tài liệu đính kèm.

Packing list or Delivery Vouher / Danh sách đóng gói hoặc Phiếu giao nhận.

Certificate of Origin / Giấy chứng nhận xuất xứ.

Certificate of Quanlity or Test report / Giấy chứng nhận chất lượng hoặc các phiếu test

Brand name as per submitted or approved CĐT / Tên thương hiệu đã được phê duyệt.

Model and Colour of product as per submitted or approved CĐT/ Model và màu sắc vật tư đã

được phê duyệt

Reference: Approved submission materials and shop drawing/ Tham khảo: bản vẽ thi công và mẫu

vật tư được duyệt

Trang 10

4.3 Procedure / Quy trình.

For site inspection, Contractor Engineer shall prepare the Request for Inspection and notify to the

Consultant not less than one working day in advance for required inspection./ Về công tác nghiệm

thu ở công trường, Giám sát Nhà thầu sẽ chuẩn bị phiếu yêu cầu nghiệm thu và thông báo với tư vấn giám sát trước ít 1 ngày để kiểm tra yêu cầu.

Inspection test plan (ITP) shall be prepared by responsible Engineer according to constructiondetail schedule on the basis of the applicable shop drawings, method statement and specification

Kế hoạch nghiệm thu được giám sát chuẩn bị phải tuân theo tiến độ xây dựng và dựa trên cơ sở của bản vẽ thi công, biện pháp thi công, tiêu chuẩn kỹ thuật phê duyệt.

Engineer shall follow up the inspection activities in accordance with the “ITP”./ Giám sát sẽ giám

sát công tác thi công tuân theo kế hoạch nghiệm thu.

Upon completion of the work operation, the responsible Engineer shall review item covered by theapplicable ITP to assure that the work has been completed satisfactorily and then the ITP and all

supplementary documentation is attached and submitted to the consultant./ Sau khi hoàn tất công

tác lắp đặt ngoài công trường, giám sát có trách nhiệm kiểm tra công tác lắp đặt theo các yêu cầu

kỹ thuật được nêu trong kế hoạch nghiệm thu, nếu phù hợp sẽ tập hợp và gửi hồ sơ lên tư vấn giám sát.

Trang 11

5 MATERIAL DELIVERY INSPECTION FLOW CHART/QUY TRÌNH NGHIỆM THU

VẬT TƯ NHẬP VỀ CÔNG TRƯỜNG

5.1 List material / Chủng loại vật tư ( Ví dụ chủng loại vật tư )

Item Description of Material Brand/ Manufacture Origin Remark

1 Drain condensate pipe and fitting

SNOW Singapore SS 213 standard

2 Adhesive/ keo dán Binh Minh Việt Nam

3 Hanger & support Tường An Việt Nam

4 Insulation Aeroflex Thái land

Trang 12

This purpose is to provide instruction for the control and receipt of material, equipment and

supplies purchased, furnished or controlled for ABCDE./ Mục tiêu giúp thực hiện tốt công tác

kiểm soát, giao nhận vật tư, thiết bị, trang bị,… của dự án ABCDE

5.3.2 Scope / Phạm vi.

This procedure is applicable to receiving, handling, storage, maintenance and inspection of items

received by CTC for ABCDE./ Tổ chức quy trình giao nhận vật tư thiết bị, tổ chức kho bãi,

nghiệm thu vật tư của CTC tại dự án ABCDE.

5.3.3 Responsibility / Trách nhiệm.

Contractor engineer shall be responsible for the implementation of receiving inspection and

notifying Owner’s Project Engineer, consultant (1 day in advance) of the arrival of material usingthe material delivery ITP forms for the materials with materials purchased in the local market; andfor overseas the arrival of material shall be advised to Client/Project Engineer on the shipment

date and ETA Contractor Engineer shall notify the Client/Project Engineer upon arrival in Site

one day in advance for receiving inspection to site The Client/Project Engineer shall designate the

lay down areas for the bulk materials./ Giám sát Nhà thầu có trách nhiệm thực hiện công tác

nghiệm thu vật tư, thiết bị đến công trường, và thông báo cho chủ đầu tư, tư vấn giám sát kế hoạch giao hàng (trước 1 ngày) bằng hồ sơ nghiệm thu vật tư đầu vào đối với vật tư trong nước, đối với vật tư nhập khẩu phải thông báo với chủ đầu tư kế hoạch nhập khẩu hàng hóa về Công trường Giám sát Nhà thầu sẽ thông báo với chủ đầu tư ngày hàng về và nghiệm thu vật tư khi về đến công trường Để ban quản lý dự án có kế hoạch phê duyệt khu vực bố trí vật tư phù hợp.

The Subcontractor shall place items in the storage areas to which they are assigned./ Nhà thầu phụ

sẽ nhận và đưa về khu vực kho bãi đã được phê duyệt để bảo quản.

The Subcontractor shall record each item on the material stock inventory report and shall be

submitted to Contractor for monitoring./ Nhà thầu phụ sẽ ghi nhận mỗi loại vật tư bảo quản trong

kho và báo cáo vật tư tồn kho cho Nhà thầu

Trang 13

Material Control & Receiving shall consist primarily of commercial receipt including count,

condition and identification./ Kiểm soát và giao nhận vật tư dựa trên biên bản giao nhận hàng hóa

thể hiện số lượng, tình trạng, chủng loại hàng hóa.

Receiving shall be performed in conjunction with inspection by Contractor Engineer

Nhận vật tư sẽ được thực hiện kết hợp với công tác nghiệm thu bởi giám sát Nhà thầu.

Receiving inspection shall be performed based on the requirement of the latest approved materials

and procurement documents./ Việc nghiệm thu vật tư đầu vào dựa trên yêu cầu của hồ sơ trình mẫu

vật liệu được duyệt sau cùng và các chứng chỉ chất lượng, xuất xứ của hàng hóa.

5.3.3 Receiving / Nhập vật tư.

Receiving inspection shall be performed by the Contractor engineer and Client/Project Engineer

for material and equipment received./ Công tác nghiệm thu vật tư đầu vào sẽ được thực hiện bởi

giám sát Nhà thầu, chủ đầu tư hoặc quản lý dự án.

Storage area: / Kho bãi:

+ Access to storage areas shall be controlled and limited only to authorized personnel./ Việc ra

vào khu vực kho vật tư sẽ được kiểm soát và chỉ người có trách nhiệm mới được ra, vào.

+ Cleanliness and good housekeeping practices shall be enforced at all times in the storage

areas./ Kho bãi chứa vật tư phải luôn giữ gìn vệ sinh, và luôn sạch sẽ.

+ Contractor engineer shall perform the periodic inspection for storage area every week./ Giám

sát Nhà thầu sẽ kiểm tra định kỳ kho bãi vật tư hàng tuần.

5.3.4 Marking / Đánh dấu.

The subcontractor shall ensure that material delivered to site are neatly arranged, packed and

labeled as per item against the packing list or receipt from the manufacturer./ Nhà thầu phụ sẽ đảm

bảo vật tư giao đến công trường phải nhanh chóng sắp xếp, đóng gói, dán nhãn theo như bảng kê hàng hóa của nhà sản xuất.

Trang 14

Tất cả công tác sẽ được giám sát bởi Nhà thầu và nhân viên nhà thầu phụ căn cứ trên bản vẽ được duyệt và hoặc dựa trên hồ sơ kỹ thuật mọi sự thay đổi so với biện pháp thi công này phải được sự xác nhận của (Tên của CDT /TƯ vấn giám sát ).

6.2 ORGANIZATION CHART / SƠ ĐỒ TỔ CHỨC( Sơ đồ ví dụ )

7 METHOD OF STATEMENT / BIỆN PHÁP THI CÔNG

7.1 Preparation work./ Công tác chuẩn bị.

All pipes and equipment as per approved by owner./

Tất cả ống và thiết bị đã được phê duyệt chủ đầu tư.

Testing equipment before brought into the papers must meet quality inspection load, must be approved by the safety committee Contractor and the investor, and consultant

Kiểm tra thiết bị trước lúc đưa vào công trường phải có đủ giấy tờ kiểm định tải trọng chất lượng, phải được chấp thuận của ban an toàn Nhà thầu và chủ đầu tư, và tư vấn.

All screaming, to transport materials and installation shall be in accordance with the approved form the profile, and the approved construction drawings

Tất cả thết bị, vật tư để vận chuyển và lắp đặt phải phù hợp với hồ sơ trình mẫu được duyệt, và bản vẽ thi công được duyệt.

The main contractor must know how to combine and support when necessary machinery tofacilitate the timely installation and safety (Position must comply with the approved constructiondrawings)

Nhà thầu chính phải biết kết hợp và hỗ trợ máy móc lúc cần thiết để thuận tiện cho việc lắp đặt đúng tiến độ và an toàn (Vị trí phải tuân thủ theo bản vẽ thi công được duyệt).

Make sure that the installation areas are clean, safe & secure

Phải đảm bảo khu vực thi công luôn sạch sẽ, an toàn và an ninh.

Report to Contractor and stop process in case has any wrong

Báo cáo với Nhà thầu và dừng triển khai công việc khi có bất cứ điều gì thay đổi.

Ngày đăng: 21/06/2022, 15:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w