METHOD OF STATEMENT FOR DUCT LEAKAGE TESTING BIỆN PHÁP THỬ KÍN ỐNG GIÓ CONTENTS 1 AIM 3 MỤC TIÊU 2 SCOPE OF WORK 3 PHẠM VI CÔNG VIỆC 3 QUALITY CONTROL 3 QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG 4 PERSONNAL RESPONSIBILITIES 5 NHÂN SỰ CHUYÊN TRÁCH 5 ORGANIZATION CHART 5 SƠ ĐỒ TỔ CHỨC 6 METHOD STATEMENT 6 BIỆN PHÁP THỬ KÍN 1 AIM MỤC TIÊU The objective is to describe the ductwork leakage testing to ensure compliance with contract requirements, approved shop drawing, combined and coordinate.
Trang 1METHOD OF STATEMENT
FOR DUCT LEAKAGE TESTING
BIỆN PHÁP THỬ KÍN ỐNG GIÓ
Trang 21 AIM 3 MỤC TIÊU
2 SCOPE OF WORK 3
PHẠM VI CÔNG VIỆC
3 QUALITY CONTROL 3
QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
4 PERSONNAL / RESPONSIBILITIES 5
NHÂN SỰ CHUYÊN TRÁCH
5 ORGANIZATION CHART 5
SƠ ĐỒ TỔ CHỨC
6 METHOD STATEMENT 6
BIỆN PHÁP THỬ KÍN
Trang 31 AIM / MỤC TIÊU
The objective is to describe the ductwork leakage testing to ensure compliance with contract requirements, approved shop drawing, combined and coordinated all services and structural penetration shop drawings, material, specification and quality control
Mục tiêu là mô tả công tác thử kín ống gió để đảm bảo tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật trong hợp đồng, bản vẽ thi công, bản vẽ phối hợp với tất cả các hệ thống khác, bản vẽ kết cấu được duyệt, mẫu vật liệu, tiêu chuẩn kỹ thuật, và các phương pháp quản lý chất lượng.
2 SCOPE OF WORKS / PHẠM VI CÔNG VIỆC
This method statement describes the activities of ductwork leakage testing in MVAC system
at the Site
Biện pháp thi công này nhằm mô tả các công tác thử kín ống gió của hệ thống đhkk và thông thoáng tại dự án.
a Purpose / Scope / Mục đích/Phạm vi
This procedure establishes the instructions for the preparation and control of Inspection and Test Plan (ITP) for field construction activities and notification to Owner’s project management for their selected inspection point in a timely manner
Quy trình nhằm thiết lập tài liệu cho công tác chuẩn bị và kiểm soát hồ sơ nghiệm thu công tác lắp đặt, và báo cáo cho ban quản lý dự án của chủ đầu tư về công tác nghiệm thu tại bất
kỳ thời điểm nào mà chủ đầu tư yêu cầu.
b Reference standard / Căn cứ theo tiêu cuẩn
MATERIALS / VẬT LIỆU STANDARD / TIÊU CHUẨN
Leakage festing
Thử xì
DW 143
Reference: Approved submission materials and shop drawing
Tham khảo: bản vẽ thi công và mẫu vật tư được duyệt
c. Process flow chart for the work plan procedure/ Lưu đồ quy trình thực hiện
3
Trang 4d Procedure / Quy trình.
- For site inspection, Engineer shall prepare the Request for Inspection and notify to the Consultant not less than one working day in advance for required inspection
Về công tác nghiệm thu ở công trường, Giám sát sẽ chuẩn bị phiếu yêu cầu nghiệm thu và thông báo với tư vấn giám sát trước ít 1 ngày để kiểm tra yêu cầu.
- Inspection test plan (ITP) shall be prepared by responsible Engineer according to construction detail schedule on the basis of the applicable shop drawings, method statement and specification
Kế hoạch nghiệm thu được giám sát chuẩn bị phải tuân theo tiến độ xây dựng và dựa trên
cơ sở của bản vẽ thi công, biện pháp thi công, tiêu chuẩn kỹ thuật phê duyệt
- Engineer shall follow up the inspection activities in accordance with the “ITP”
Giám sát sẽ giám sát công tác thi công tuân theo kế hoạch nghiệm thu.
- Upon completion of the work operation, the responsible Engineer shall review item covered by the applicable ITP to assure that the work has been completed satisfactorily and then the ITP and all supplementary documentation is attached and submitted to the consultant
Sau khi hoàn tất công tác lắp đặt ngoài công trường, giám sát có trách nhiệm kiểm tra công tác lắp đặt theo các yêu cầu kỹ thuật được nêu trong kế hoạch nghiệm thu, nếu phù hợp sẽ tập hợp và gửi hồ sơ lên tư vấn giám sát.
2 Thử kín ống gió
3 Hoàn thành quá trình lắp đặt đường ống
Duyệt
Đạt yêu cầu
1 Biện pháp thi công
Trình CĐT/ TVGS
Không duyệt
Kiểm tra
Không đạt
Trang 54 PERSONNEL RESPONSIBILITIES / NHÂN SỰ CHUYÊN TRÁCH
All the work will be supervised by and Sub contractor staff and will follow approved drawings and/or specification Any changing to this method statement must be confirmed by Client/Consultant
Tất cả công tác sẽ được giám sát bởi và nhân viên nhà thầu phụ căn cứ trên bản vẽ được duyệt và hoặc dựa trên hồ sơ kỹ thuật mọi sự thay đổi so với biện pháp thi công này phải được sự xác nhận của Chủ Đầu Tư /Tư vấn giám sát
5 ORGANIZATION CHART / SƠ ĐỒ TỔ CHỨC (trang đính kèm )
As DW142 standard / Theo tiêu chuẩn DW142
5
Trang 66.2 LEAKAGE LIMITS / GIỚI HẠN RÒ RỈ
Leakage limits strictly relate to the ductwork class that have been presented follow to above table
Giới hạn rò rỉ cho phép có liên quan mật thiết đến các phân lớp áp suất được đưa ra theo bảng trên.
As DW143 standard:
Theo tiêu chuẩn DW/143:
- All the ductwork of high pressure class (Class C or class D) will be entirely tested
Tất cả các hệ thống ống gió thuộc phân lớp áp suất cao (Class C hoặc Class D) đều phải được tiến hành thử kín.
- All the ductwork of medium pressure class (Class B) could be randomly tested with 10%
Hệ thống ống gió thuộc phân lớp áp suất trung bình (Class B) có thể tiến hành thử kín ngẫu nhiên 10%
- All the ductwork of low pressure class (Class A) no need to test leakage
Hệ thống ống gió thuộc phân lớp áp suất thấp (Class A) không cần tiến hành thử kín
Leakage limit will be calculated as the technical paramete of DW143 standard (refer to the table 2)
Lượng khí rò rỉ cho phép được tính toán theo thông số kỹ thuật của tiêu chuẩn DW/143 (xem bảng2)
Table – 2: Leakage limit / Giới hạn rò rỉ cho phép
Trang 7(Where p is worked pressure of the ductwork (Pa) / Trong đó p – là áp suất làm việc của
ống gió (Pa))
Maximum permitted leakage will be calculated follow to the below formula / Lượng gió rò
rỉ cho phép tối đa được tính theo công thức sau:
Q1 = η x S1 ; ( L/s )
Where / Trong đó :
- Q1 : Air flow leakage rate / Lượng gió rò rỉ (L/s)
- η : Permitted leakage factor / Hệ số rò rỉ cho phép (L/s.m2)
- S1: Surface area of duct under test / Diện tích xung quanh ống gió thử kín (m2)
6.3.1 Preparation / Công tác chuẩn bị
- Prepare the suitable measurement equipment / Chuẩn bị thiết bị đo phù hợp.
- Install the end cap for the ductwork under leakage test / Lắp đặt các bịt đầu trên
đường ống gió thử kín.
- Prepare the fan with VSD for ductwork leakage test /Chuẩn bị quạt đã gắn biến
tần cho công tác thử kín ống gió.
6.3.2 Perform procedure / Quy trình thực hiện
- Ductwork under leakage test will be blanked off by the end cap on main duct and
brand duct / Đường ống gió được thử kín phải được bịt kín các ống nhánh và đầu
cuối đường ống
- Tested fan will be connected to the another of duct by flexible duct / Đầu còn lại
của đường ống kết nối với đầu thổi của quạt thử kín bằng một ống nối mềm.
7
Trang 8- Tested fan will change the air rate by VSD / Quạt thử kín có thể thay đổi lưu lượng
thông qua việc điều khiển của bộ biến tần.
- Instal the pressure sensor to measure the pressure in the tested duct/ Lắp đặt
cảm biến áp suất để đo áp suất trong đường ống gió được kiểm tra.
- After all the above work have been finished, we pressure air into the tested duct to
the required pressure and check by manometer / Sau khi hoàn tất các công tác
trên, chúng ta bắt đầu nén không khí vào trong đường ống gió cần kiểm tra cho đến khi đồng hồ áp suất đạt đến giá trị cho phép
- Adjust VSD to keep the static pressure in tested duct / Điều chỉnh biến tần để duy
trì áp suất tĩnh của đường ống.
- Measure air rate of charged fan and record this value / Đo lưu lượng gió tại đầu
hút của quạt thử kín và ghi nhận giá trị.
Finally we compare this value with the leakage limit / Sau cùng, chúng ta tiến hành
so sánh giá trị này với giới hạn rò rỉ cho phép.
HẾT