1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề thi toán THPT quốc gia 2022 (7)

22 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 1,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để kiểm tra chất lượng sản phẩm từ công ty sữa, người ta gửi đến bộ phận kiểm nghiệm 5 hộp sữa cam, 4 hộp sữa dâu và 3 hộp sữa nho.. Bộ phận kiểm nghiệm chọn ngẫu nhiên 3 hộp để phân tíc

Trang 1

ĐỀ TOÁN CHUYÊN HÀ TĨNH 2021-2022 Câu 1 Phần ảo của số phức z  7 6i bằng

Câu 6 Số nghiệm của phương trình log2x  3 1 log2x1 là

Câu 10 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm thực của phương trình 2f x  11 0 là

Trang 2

Câu 13 Trong không gian Oxyz, toạ độ tâm của mặt cầu   2 2 2

S xy  z yz  là:

A 4; 0;1 B 0; 4;1  C 0; 4; 1  D 1; 0; 4 

Câu 14 Cho khối chóp S ABC có diện tích đáy bằng 2

2a , đường cao SH 3a Thể tích khối chóp

 .

C y2x25 D y  x3 3x29x2

Câu 21 Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ bên:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Trang 3

A 152 B 322 C 242 D 216

Câu 25 Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ sau

Giá trị cực đại của hàm số đã cho là

Câu 31 Cho hình chóp S ABC có SA vuông góc với mặt phẳng ABC , SAa 3, tam giác ABC đều

cạnh có độ dài bằng a Gọi AB SBC;  , khi đó sin bằng:

Câu 33 Để kiểm tra chất lượng sản phẩm từ công ty sữa, người ta gửi đến bộ phận kiểm nghiệm 5 hộp

sữa cam, 4 hộp sữa dâu và 3 hộp sữa nho Bộ phận kiểm nghiệm chọn ngẫu nhiên 3 hộp để phân tích mẫu Xác suất để 3 hộp sữa được chọn có cả 3 loại là:

Câu 34 Trong không gian Oxyz,cho ba điểm A1; 2;1 , B 2; 1;3  và C2;1; 2. Đường thẳng đi qua

A đồng thời vuông góc với BC và trục Oy có phương trình là

A

12

Trang 4

Câu 35 Trong không gian Oxyz,mặt phẳng   vuông góc với mặt phẳng Oxy, đồng thời   song

log xm 2m log x m  3 0 (m là tham số thực) Gọi S là tập các giá

trị của m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x x1, 2thỏa mãn x x1 2 8 Tổng các phần tử

Trang 5

 P :x2y2z 7 0 và điểm A1;1;3 Đường thẳng  đi qua A cắt đường thẳng d và mặt

phẳng  P lần lượt tại M N, sao cho M là trung điểm của AN , biết rằng  có một vec tơ chỉ phương ua b; ; 6 Khi đó giá trị của T 14a5b bằng:

B Điểm M bất kỳ thuộc mặt cầu  S Biết MA3MB đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm M

có tọa độ M x y z 0; 0; 0 Giá trị biểu thức T 4x09y0 bằng:

A T 46 B T 124 C T 46 D T 124

Câu 49 Cho khối nón đỉnh S có đường cao bằng 3 a SA SB, là hai đường sinh của khối nón Khoảng

cách từ tâm đường tròn đáy đến mặt phẳng (SAB) bằng a và diện tích tam giác SAB bằng 3a2

a

Câu 50 Cho hàm số bậc ba có bảng biến thiên của hàm số g x( ) f x(  1) 2 như sau

Giá trị lớn nhất của hàm số yf  3 sinxcosx 22 cos 2x4 sinx1 là:

( )

yf x

Trang 6

ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT

Ta có với số phức z a bi phần ảo là b Vậy phần ảo của số phức z  7 6i bằng 6

Câu 2 Cho hai số phức z1 3 7i

z2 2 3i Tính số phức z z z 1 2

A z 3 10i B z 1 10i C z 3 3i D z 5 4i

Lời giải Chọn D

Lời giải

Chọn C

log 5 log 5log 5

log 10 1 log 5 1

a a

Trang 7

Điều kiện: 1 0 1

3 0

x

x x

Ta có: S xq 2 r h 2  a 3.2a 2

4 3 a

Câu 10 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm thực của phương trình 2f x  11 0 là

Lời giải Chọn A

2   Do đó phương trình 2f x  11 0có 2 nghiệm thực phân biệt

Câu 11 Cho một cấp số cộng  u nu1 5; u8 30 Công sai của cấp số cộng bằng

1

00

Trang 8

A 5 B 6 C 3 D 4

Lời giải Chọn A

52

Suy ra toạ độ tâm của mặt cầu  S là 0; 4;1 

Câu 14 Cho khối chóp S ABC có diện tích đáy bằng 2

2a , đường cao SH 3a Thể tích khối chóp

a

Lời giải Chọn B

Ta có thể tích khối chóp S ABC : 1 2 3

.2 3 23

Va aa

Câu 15 Tập nghiệm của bất phương trình log2x3 là: '

A 0;9  B 0;8  C  0;8 D ;8

Lời giải Chọn B

Thay lần lượt tọa độ các điểm vào vào phương trình đường thẳng ta được:

Trang 9

Theo bài: f x 23 x 2.x13

Do đó ta có:  

4 3

Điều kiện xác định:  2

x     x x Vậy tập xác định của hàm số là: D \ 1 

Câu 20 Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên ?

2

x y x

Câu 21 Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ bên:

Trang 10

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A 1;1 B  0; 2 C 0; D  0; 4

Lời giải Chọn A

Câu 22 Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2

x y x

 nên y0 là tiệm cận ngang cần tìm

Câu 23 Môđun của số phức z 5 2i bằng

A 29 B 3 C 21 D 29

Lời giải Chọn B

Ta có 2u3v(4; 1;15) nên 2u3v  42 ( 1)2152  242

Câu 25 Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ sau

Giá trị cực đại của hàm số đã cho là

Lời giải Chọn A

Trang 11

Dựa vào đồ thị ta thấy giá trị cực đại của hàm số đã cho là 1

Câu 26 Cho hàm số f x  1 sinx Khẳng định nào dưới đây đúng?

A f x x d  x sinx CB f x x d  x cosx C

C f x x d  x cosx CD f x x d  x sinx C

Lời giải Chọn B

Ta có  f x x d  1 sin x xd dxsin dx x x cosx C

Câu 27 Trên tập số thực , đạo hàm của hàm số 2

Vậy có 7 giá trị nguyên của m để thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 29 Gọi Mm lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 1

1

x y x

Trang 12

Câu 31 Cho hình chóp S ABC có SA vuông góc với mặt phẳng ABC , SAa 3, tam giác ABC đều

cạnh có độ dài bằng a Gọi AB SBC;  , khi đó sin bằng:

Gọi M là trung điểm của BC Vì ABC đều AMBC đồng thời 3

Vì ABH vuông tại HABH  90 AB BH; ABH

+) SAM vuông tại A, đường cao AH có:

M

B S

H

Trang 13

Câu 33 Để kiểm tra chất lượng sản phẩm từ công ty sữa, người ta gửi đến bộ phận kiểm nghiệm 5 hộp

sữa cam, 4 hộp sữa dâu và 3 hộp sữa nho Bộ phận kiểm nghiệm chọn ngẫu nhiên 3 hộp để phân tích mẫu Xác suất để 3 hộp sữa được chọn có cả 3 loại là:

Có tất cả 5 4 3 12   hộp sữa được gửi đến

Số cách để chọn ra 3 hộp sữa để phân tích mẫu là: 3

Câu 34 Trong không gian Oxyz,cho ba điểm A1; 2;1 , B 2; 1;3  và C2;1; 2. Đường thẳng đi qua

A đồng thời vuông góc với BC và trục Oy có phương trình là

A

12

 Gọi d là đường thẳng cần tìm và u d là vectơ chỉ phương của d Do d vuông góc với BC và

trục Oy nên  

4; 2; 10;1; 0

d d

Trang 14

C 2x  y 7 0

hoặc 2x  y 5 0 D 2x  y 7 0

hoặc 2x  y 3 0

Lời giải Chọn A

 Gọi n là vectơ pháp tuyến của   Do   vuông góc với Oxy và song song  nên

0; 0;11; 2; 3

3

d d

 Do SCD  SAD và SAD  SCDSD nên trong SAD kẻ AH SD suy ra

AHASADaaa  

Câu 37 Biết số phức z  3 4i là một nghiệm của phương trình 2

0

zaz b , trong đó a b, là các số thực Giá trị của a b bằng

A 19B 31 C 11 D 1

Lời giải Chọn A

Theo giả thiết z  3 4i là một nghiệm của phương trình 2

Trang 15

Câu 38 Cho

12

5

1ln4

Xét tích phân:

12

5

.4

dx I

a

b a b c c

Trong mặt phẳng ABCD kẻ BH ACSHBC (theo định lý 3 đường vuông góc)

Do đó góc giữa mặt phẳng SAC và đáy là góc SHB

Trang 16

Câu 41 Cho z z1, 2 thỏa mãn z1 2, z2 3 và z z là số thuần ảo Giá trị lớn nhất của 1 2

Trang 17

Câu 43 Cho phương trình 2  2 

log xm 2m log x m  3 0 (m là tham số thực) Gọi S là tập các giá

trị của m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x x1, 2thỏa mãn x x1 2 8 Tổng các phần tử

của S là

Lời giải Chọn C

Xét phương trình 2  2 

log xm 2m log x m  3 0 (1) Đặt tlog2x Phương trình (1) trở thành 2  2 

tmm t  m (2) Phương trình (1) hai nghiệm phân biệt x x1, 2 thỏa mãn x x1 2 8  (2) có hai nghiệm phân biệt

Vậy giá trị m 1 thỏa mãn bài toán

Câu 44 Cho hai hàm số   3 2

Trang 18

3 2 3 10 30 0

29 26 3 01

329

 

  

    3 m 1

Trang 19

TH2 4 1

3

m m

   

  

     7 m 3 Vậy 7  m 1 Vì m nguyên nên m       6; 5; 4; 3; 2; 1;0

Tổng các phần tử bằng 21

Câu 46 Có bao nhiêu cặp số nguyên dương  x y thỏa mãn: ; 3 2  

2 7

2 7

y nguyên dương khi  2

7 x1 1 3x chia hết cho 3 hoặc x chia 3 dư 2

Do đó x2;3; ; 2021 \ 4;7;10; ; 2020   Vậy có 2020 673 1347 cặp  x y thỏa mãn ;

Câu 47 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 1 2

, mặt phẳng

 P :x2y2z 7 0 và điểm A1;1;3 Đường thẳng  đi qua A cắt đường thẳng d và mặt

phẳng  P lần lượt tại M N, sao cho M là trung điểm của AN , biết rằng  có một vec tơ chỉ phương ua b; ; 6 Khi đó giá trị của T 14a5b bằng:

A T63 B T 81 C T 72 D T 81

Lời giải Chọn B

M d M t 1; 2 ;t t2

M là trung điểm của AN nên N2t3; 4t1; 2t1

N P           2t 3 8t 2 4t 2 7 0 t 1

Suy ra M 2; 2;1MA3;3; 23MA9;9; 6

Trang 20

B Điểm M bất kỳ thuộc mặt cầu  S Biết MA3MB đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm M

có tọa độ M x y z 0; 0; 0 Giá trị biểu thức T 4x09y0 bằng:

A T 46 B T 124 C T 46 D T 124

Lời giải Chọn A

Mặt cầu  S có tâm và bán kính lần lượt là I1;9; 0 , R3 2

Câu 49 Cho khối nón đỉnh S có đường cao bằng 3 a SA SB, là hai đường sinh của khối nón Khoảng

cách từ tâm đường tròn đáy đến mặt phẳng (SAB) bằng a và diện tích tam giác SAB bằng 3a2

a

Lời giải

Trang 21

Gọi K là trung điểm của ABH là hình chiếu của O lên SK

Câu 50 Cho hàm số bậc ba có bảng biến thiên của hàm số g x( ) f x(  1) 2 như sau

Giá trị lớn nhất của hàm số yf  3 sinxcosx 22 cos 2x4 sinx1 là:

( )

yf x

Trang 22

Lời giải Chọn D

Đặt t  1 3 sinxcosx  2 3 sinxcosx  3 t

Mà 0 3 sinxcosx 2 nên 0 3     t 2 1 t 3

Ngày đăng: 14/06/2022, 08:56

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 9. Diện tích xung quanh của hình trụ có bán kính đáy a3 và đường cao 2a là. - Đề thi toán THPT quốc gia 2022 (7)
u 9. Diện tích xung quanh của hình trụ có bán kính đáy a3 và đường cao 2a là (Trang 1)
Câu 21. Cho hàm số y  có đồ thị như hình vẽ bên: Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? - Đề thi toán THPT quốc gia 2022 (7)
u 21. Cho hàm số y  có đồ thị như hình vẽ bên: Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? (Trang 2)
Câu 25. Cho hàm số y  có đồ thị như hình vẽ sau Giá trị cực đại của hàm số đã cho là - Đề thi toán THPT quốc gia 2022 (7)
u 25. Cho hàm số y  có đồ thị như hình vẽ sau Giá trị cực đại của hàm số đã cho là (Trang 3)
Câu 31. Cho hình chó pS ABC. có SA vuông góc với mặt phẳng  ABC , SA  a 3, tam giác ABC đều cạnh có độ dài bằng a - Đề thi toán THPT quốc gia 2022 (7)
u 31. Cho hình chó pS ABC. có SA vuông góc với mặt phẳng  ABC , SA  a 3, tam giác ABC đều cạnh có độ dài bằng a (Trang 3)
Câu 36. Cho hình chó pS ABC D. có SA  ABCD , đáy ABCD là hình chữ nhật. Biết - Đề thi toán THPT quốc gia 2022 (7)
u 36. Cho hình chó pS ABC D. có SA  ABCD , đáy ABCD là hình chữ nhật. Biết (Trang 4)
Câu 50. Cho hàm số bậc ba có bảng biến thiên của hàm số fx (  1) 2 như sau - Đề thi toán THPT quốc gia 2022 (7)
u 50. Cho hàm số bậc ba có bảng biến thiên của hàm số fx (  1) 2 như sau (Trang 5)
Câu 9. Diện tích xung quanh của hình trụ có bán kính đáy a3 và đường cao 2a là. - Đề thi toán THPT quốc gia 2022 (7)
u 9. Diện tích xung quanh của hình trụ có bán kính đáy a3 và đường cao 2a là (Trang 7)
Câu 21. Cho hàm số y  có đồ thị như hình vẽ bên: - Đề thi toán THPT quốc gia 2022 (7)
u 21. Cho hàm số y  có đồ thị như hình vẽ bên: (Trang 9)
A. 29. B. 3. C. 21. D. 29. - Đề thi toán THPT quốc gia 2022 (7)
29. B. 3. C. 21. D. 29 (Trang 10)
Câu 31. Cho hình chó pS ABC. có SA vuông góc với mặt phẳng  ABC , SA  a 3, tam giác ABC đều cạnh có độ dài bằng a - Đề thi toán THPT quốc gia 2022 (7)
u 31. Cho hình chó pS ABC. có SA vuông góc với mặt phẳng  ABC , SA  a 3, tam giác ABC đều cạnh có độ dài bằng a (Trang 12)
Câu 36. Cho hình chó pS ABC D. có SA  ABCD , đáy ABCD là hình chữ nhật. Biết - Đề thi toán THPT quốc gia 2022 (7)
u 36. Cho hình chó pS ABC D. có SA  ABCD , đáy ABCD là hình chữ nhật. Biết (Trang 14)
Câu 39. Cho hình chó pS ABC D. có cạnh bên SB vuông góc với đáy và ABCD là hình chữ nhật - Đề thi toán THPT quốc gia 2022 (7)
u 39. Cho hình chó pS ABC D. có cạnh bên SB vuông góc với đáy và ABCD là hình chữ nhật (Trang 15)
g x cx x d có bảng biến thiên như hình  vẽ.  Biết  rằng  đồ  thị  của  hai  hàm  số  đã  cho  cắt  nhau  tại  ba  điểm  phân  biệt  có  hoành  độ  - Đề thi toán THPT quốc gia 2022 (7)
g x cx x d có bảng biến thiên như hình vẽ. Biết rằng đồ thị của hai hàm số đã cho cắt nhau tại ba điểm phân biệt có hoành độ (Trang 17)
Gọi K là trung điểm của AB và H là hình chiếu củ aO lên SK - Đề thi toán THPT quốc gia 2022 (7)
i K là trung điểm của AB và H là hình chiếu củ aO lên SK (Trang 21)