Bµi tËp thuÕ Bài tập thuế Bài tập 1 Tình hình sản xuất kinh doanh trong tháng 052001 ở một xí nghiệp như sau 1 Số lượng sản phẩm tồn kho Đầu tháng SPA 5000, SPB 10 000 Cuối tháng SPA 8 000, SPB 6 000 2 Về sản xuất sản phẩm Trong tháng xí nghiệp xuất kho 23 tấn ngyuên liệu X và 37 tấn nguyên liệu Y để sản xuất 2 loại sản phẩm A,B với định mức tiêu hao nguyên vật liệu là 0,3 kg XSPA và 0,2 kg XSPB, 0,5kg YSPA và 0,3 kg YSPB 3 Tình hình tiêu thụ sản phẩm Sản phẩm A, B xí nghiệp xuất bán trong.
Trang 1B i t p thu ài tập thuế ập thuế ế
Tình hình s n xu t kinh doanh trong tháng 05/2001 m t xí nghi p nh sau:ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ở một xí nghiệp như sau: ột xí nghiệp như sau: ệp như sau: ư sau:
1 S lố lượng sản phẩm tồn kho ư sau:ợng sản phẩm tồn khong s n ph m t n khoản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ẩm tồn kho ồn kho
- Đầu tháng: SPA: 5000, SPB: 10.000u tháng: SPA: 5000, SPB: 10.000
- Cu i tháng: SPA: 8.000, SPB: 6.000ố lượng sản phẩm tồn kho
2 V s n xu t s n ph m:ề sản xuất sản phẩm: ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ẩm tồn kho
Trong tháng xí nghi p xu t kho 23 t n ngyuên li u X v 37 t n nguyên li u Y ệp như sau: ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ệp như sau: à 37 tấn nguyên liệu Y để ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ệp như sau: để
s n xu t 2 lo i s n ph m A,B v i ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ẩm tồn kho ới định mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg định mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kgnh m c tiêu hao nguyên v t li u l : 0,3 kgức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg ật liệu là: 0,3 kg ệp như sau: à 37 tấn nguyên liệu Y đểX/SPA v 0,2 kg X/SPB, 0,5kg Y/SPA v 0,3 kg Y/SPB.à 37 tấn nguyên liệu Y để à 37 tấn nguyên liệu Y để
3 Tình hình tiêu th s n ph m.ụ sản phẩm ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ẩm tồn kho
S n ph m A, B xí nghi p xu t bán trong tháng v i giá 5.000 /SPA v 2.000 /SPB,ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ẩm tồn kho ệp như sau: ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ới định mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg đ à 37 tấn nguyên liệu Y để đtrong ó có:đ
+ 7.000 SPA v 2.000 SPB ã nh n à 37 tấn nguyên liệu Y để đ ật liệu là: 0,3 kg đư sau:ợng sản phẩm tồn khoc gi y báo ch p nh n tr ti nất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ật liệu là: 0,3 kg ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ề sản xuất sản phẩm:
nh ng cu i tháng ch a nh n ư sau: ố lượng sản phẩm tồn kho ư sau: ật liệu là: 0,3 kg đư sau:ợng sản phẩm tồn khoc ti n.ề sản xuất sản phẩm:
+ 5.000 SPA v 3.000 SPB ã g i bán nh ng cu i tháng ch a nh n à 37 tấn nguyên liệu Y để đ ửi bán nhưng cuối tháng chưa nhận được ư sau: ố lượng sản phẩm tồn kho ư sau: ật liệu là: 0,3 kg đư sau:ợng sản phẩm tồn khocthông báo gì
+ S s n ph m xu t bán còn l i xí nghi p ã nh n ố lượng sản phẩm tồn kho ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ẩm tồn kho ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ệp như sau: đ ật liệu là: 0,3 kg đủ tiền ề sản xuất sản phẩm: ti n
+ Trong tháng xí nghi p nh n ệp như sau: ật liệu là: 0,3 kg đư sau:ợng sản phẩm tồn khoc gi y báo ch p nh n tr ti n c a lôất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ật liệu là: 0,3 kg ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ề sản xuất sản phẩm: ủ tiền
h ng g i bán tháng trà 37 tấn nguyên liệu Y để ửi bán nhưng cuối tháng chưa nhận được ư sau:ới định mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kgc g m 10.000 SPA giá bán 5.100 /SP, ồn kho đ đến cuốin cu iố lượng sản phẩm tồn khotháng 5 thì nh n ật liệu là: 0,3 kg đủ tiền ề sản xuất sản phẩm: ti n
1/ Xác đ nh s thu GTGT xí nghi p ph i n p trong tháng, bi t thu su t thu ố thuế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ộp trong tháng, biết thuế suất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế GTGT đố thuế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế i v i hai lo i SP A, B l 10% ại SP A, B là 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp n v đăng ký nộp thuế theo phương pháp ng ký n p thu theo ph ộp trong tháng, biết thuế suất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ươn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ng pháp
kh u tr , giá bán ghi trên hoá ất thuế đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp n l giá ch a có thu GTGT T ng s thu GTGT ư ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ổng số thuế GTGT ố thuế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế
t p h p đư c theo hoá đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp n nh p v t t nguyên li u, d ch v mua ngo i phát sinh ư ệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ụ mua ngoài phát sinh à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp trong k l 18.500.000 ỳ là 18.500.000đ à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp đ
2/ Gi s s n ph m B xí nghi p bán v i giá thanh toán 2.200 /SP nh ng không ghi ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ẩm B xí nghiệp bán với giá thanh toán 2.200đ/SP nhưng không ghi ệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế đ ư thu GTGT ngo i giá bán, hãy xác ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp đ nh l i s thu GTGT ph i n p trong k v so ại SP A, B là 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ố thuế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ộp trong tháng, biết thuế suất thuế ỳ là 18.500.000đ à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp sánh k t qu gi a hai tr ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ữa hai trường hợp nói trên ường hợp nói trên ng h p nói trên.
M t c a h ng kinh doanh thột xí nghiệp như sau: ửi bán nhưng cuối tháng chưa nhận được à 37 tấn nguyên liệu Y để ư sau:ơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báong nghi p có tình hình kinh doanh tháng 6 n m báoệp như sau: ăm báocáo nh sau (ư sau: Đơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báon v VND):ịnh mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg
M t h ngặt hàng à 37 tấn nguyên liệu Y để Giá tr t n khoịnh mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg ồn kho Giá tr nh p khoịnh mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg ật liệu là: 0,3 kg Giá tri t n khoồn kho
Trang 2u tháng
đầu tháng: SPA: 5000, SPB: 10.000 trong tháng cu i thángố lượng sản phẩm tồn kho
H ng may m cà 37 tấn nguyên liệu Y để ặt hàng 600.000 4.200.000 1.000.000
(S li u trên ố thuế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế đư c h ch toán theo giá mua v o ại SP A, B là 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp )
Doanh s bán h ng trong tháng:ố lượng sản phẩm tồn kho à 37 tấn nguyên liệu Y để
m c, ặc, đồ uống, đồ điện là 10%, mặt hàng khác là 5% đồ uống, đồ điện là 10%, mặt hàng khác là 5% ố thuế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế u ng, đồ uống, đồ điện là 10%, mặt hàng khác là 5% đ ệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp i n l 10%, m t h ng khác l 5% ặc, đồ uống, đồ điện là 10%, mặt hàng khác là 5% à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp
2/ Gi s ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp n v không h ch toán riêng doanh s bán t ng lo i h ng hoá, hãy tính ại SP A, B là 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ố thuế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ại SP A, B là 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp
l i s thu GTGT ph i n p ại SP A, B là 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ố thuế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ộp trong tháng, biết thuế suất thuế
M t nông trột xí nghiệp như sau: ư sau:ờng trồng và chế biến chè có số liệu trong quý I/2001 như sau.ng tr ng v ch bi n chè có s li u trong quý I/2001 nh sau.ồn kho à 37 tấn nguyên liệu Y để ến cuối ến cuối ố lượng sản phẩm tồn kho ệp như sau: ư sau:
- Nông trư sau:ờng trồng và chế biến chè có số liệu trong quý I/2001 như sau.ng xu t bán 15 t n chè ã s ch khô cho nh máy ch bi n chèất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: đ ơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báo ến cuối à 37 tấn nguyên liệu Y để ến cuối ến cuốithu c B Công Nghi p, giá bán 20.000.000VND/t n.ột xí nghiệp như sau: ột xí nghiệp như sau: ệp như sau: ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau:
- Xu t bán 5 t n chè ã ch bi n, giá bán 40.000VND/t n.ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: đ ến cuối ến cuối ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau:
- U thác cho Cty XNK A xu t kh u 30.000 h p chè, giá bán 5.000 /h p.ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ẩm tồn kho ột xí nghiệp như sau: đ ột xí nghiệp như sau:
- Nông trư sau:ờng trồng và chế biến chè có số liệu trong quý I/2001 như sau.ng có m t c a bán, gi i thi u s n ph m óng trên cùng qu n doột xí nghiệp như sau: ửi bán nhưng cuối tháng chưa nhận được ới định mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg ệp như sau: ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ẩm tồn kho đ ật liệu là: 0,3 kgcùng m t c quan thu qu n lý Trong quý nông trột xí nghiệp như sau: ơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báo ến cuối ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ư sau:ờng trồng và chế biến chè có số liệu trong quý I/2001 như sau.ng xu t cho c a h ngất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ửi bán nhưng cuối tháng chưa nhận được à 37 tấn nguyên liệu Y để1.000 h p chè v 50 kg chè ã ch bi n, c a h ng ã bán ột xí nghiệp như sau: à 37 tấn nguyên liệu Y để đ ến cuối ến cuối ửi bán nhưng cuối tháng chưa nhận được à 37 tấn nguyên liệu Y để đ đư sau:ợng sản phẩm tồn khoc 800 h pột xí nghiệp như sau:chè v i giá 5.500 /h p v 40 kg chè ã ch bi n v i giá 42.000 /kg.ới định mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg đ ột xí nghiệp như sau: à 37 tấn nguyên liệu Y để đ ến cuối ến cuối ới định mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg đNgo i ra c a h ng còn kinh doanh m t s m t h ng khác, doanh s bán cácà 37 tấn nguyên liệu Y để ửi bán nhưng cuối tháng chưa nhận được à 37 tấn nguyên liệu Y để ột xí nghiệp như sau: ố lượng sản phẩm tồn kho ặt hàng à 37 tấn nguyên liệu Y để ố lượng sản phẩm tồn kho
m t h ng n y trong quý l 10.000.000 , giá mua v o trên hoá ặt hàng à 37 tấn nguyên liệu Y để à 37 tấn nguyên liệu Y để à 37 tấn nguyên liệu Y để đ à 37 tấn nguyên liệu Y để đơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báon là 37 tấn nguyên liệu Y để8.500.000 đ
Tính thu GTGT ph i n p trong quý I, bi t r ng: ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ộp trong tháng, biết thuế suất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ằng đơn vị thuộc đối tượng nộp thuế
Trang 3- Thu su t thu GTGT ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế đố thuế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế i v i s n ph m chè ã qua ch bi n l 10%, ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ẩm B xí nghiệp bán với giá thanh toán 2.200đ/SP nhưng không ghi đ ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp đố thuế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế i
v i các m t h ng khác l 10% ặc, đồ uống, đồ điện là 10%, mặt hàng khác là 5% à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp
- Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp n v n p thu theo ph ộp trong tháng, biết thuế suất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ươn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ng pháp kh u tr , giá bán nói trên l giá ch a ất thuế à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ư
có thu GTGT ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế
- T ng s thu GTGT c a h ng hoá v t t mua v o dùng cho ho t ổng số thuế GTGT ố thuế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ủa hàng hoá vật tư mua vào dùng cho hoạt động sản à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ư à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ại SP A, B là 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp độp trong tháng, biết thuế suất thuế ng s n ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế
xu t, ch bi n chè trong k l 3.200.000 ất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ỳ là 18.500.000đ à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp đ Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp n v không h ch toán riêng ại SP A, B là 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp
c s thu u v o cho t ng lo i s n ph m.
đư ố thuế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế đầu vào cho từng loại sản phẩm à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ại SP A, B là 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ẩm B xí nghiệp bán với giá thanh toán 2.200đ/SP nhưng không ghi
- M t h ng khác ặc, đồ uống, đồ điện là 10%, mặt hàng khác là 5% à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp n v mua c a m t ủa hàng hoá vật tư mua vào dùng cho hoạt động sản ộp trong tháng, biết thuế suất thuế đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp n v n p thu GTGT theo ph ộp trong tháng, biết thuế suất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ươn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ng pháp tr c ti p trên GTGT có s d ng hoá ực tiếp trên GTGT Thuế suất thuế GTGT đối với hàng may ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ụ mua ngoài phát sinh đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp n bán h ng à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp
Trong k tính thu c a m t công ty thỳ tính thuế của một công ty thương mại có tài liệu sau: ến cuối ủ tiền ột xí nghiệp như sau: ư sau:ơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báong m i có t i li u sau:à 37 tấn nguyên liệu Y để ệp như sau:
- Mua 12.000 SPA c a c s s n xu t, giá mua 40.000 /SP ủ tiền ơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báo ở một xí nghiệp như sau: ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: đ để xu t kh uất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ẩm tồn kho
nh ng không xu t kh u m bán l i cho c a h ng bách hoá v i giáư sau: ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ẩm tồn kho à 37 tấn nguyên liệu Y để ửi bán nhưng cuối tháng chưa nhận được à 37 tấn nguyên liệu Y để ới định mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg42.500 /SP Hoá đ đơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báon mua v bán à 37 tấn nguyên liệu Y để đề sản xuất sản phẩm: à 37 tấn nguyên liệu Y đểu l hoá đơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báon GTGT ghi chép úngđquy định mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kgnh, thu su t thu GTGT 10%.ến cuối ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ến cuối
- Xu t kh u 12.000 SPB giá FOB quy ra ti n VND l 43.000 /SP Thuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ẩm tồn kho ề sản xuất sản phẩm: à 37 tấn nguyên liệu Y để đ ến cuốiGTGT đầu tháng: SPA: 5000, SPB: 10.000u v o c a s SP n y theo hoá à 37 tấn nguyên liệu Y để ủ tiền ố lượng sản phẩm tồn kho à 37 tấn nguyên liệu Y để đơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báon mua h ng l 22.200.000 à 37 tấn nguyên liệu Y để à 37 tấn nguyên liệu Y để đThu su t thu xu t kh u SP B l 5%.ến cuối ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ến cuối ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ẩm tồn kho à 37 tấn nguyên liệu Y để
- Nh n u thác nh p kh u m t lô thi t b ật liệu là: 0,3 kg ật liệu là: 0,3 kg ẩm tồn kho ột xí nghiệp như sau: ến cuối ịnh mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg đồn khong b thu c lo i trong nột xí nghiệp như sau: ột xí nghiệp như sau: ư sau:ới định mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kgc
ch a SX ư sau: đư sau:ợng sản phẩm tồn khoc dùng l m TSC cho m t d án à 37 tấn nguyên liệu Y để Đ ột xí nghiệp như sau: ự án đầu tư, trị giá theo giá CIF đầu tháng: SPA: 5000, SPB: 10.000 ư sau: ịnh mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kgu t , tr giá theo giá CIF
l 1,8 tri u USD Lô h ng thi t b n y à 37 tấn nguyên liệu Y để ệp như sau: à 37 tấn nguyên liệu Y để ến cuối ịnh mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg à 37 tấn nguyên liệu Y để đư sau:ợng sản phẩm tồn khoc mi n thu nh p kh u Hoáễn thuế nhập khẩu Hoá ến cuối ật liệu là: 0,3 kg ẩm tồn kho
h ng u thác 3% tính trên giá CIF Thu su t thu GTGT ồn kho ến cuối ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ến cuối đố lượng sản phẩm tồn kho ới định mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kgi v i hoa
h ng u thác l 10%, t giá 1USD=14.500VND.ồn kho à 37 tấn nguyên liệu Y để
- Nh p kh u m t lô h ng ật liệu là: 0,3 kg ẩm tồn kho ột xí nghiệp như sau: à 37 tấn nguyên liệu Y để đồn kho đ ệp như sau: i n dân d ng tr giá lô h ng tính theo giáụ sản phẩm ịnh mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg à 37 tấn nguyên liệu Y đểCIF l 128.000.000VND( ã quy à 37 tấn nguyên liệu Y để đ đổi) Thuế suất thuế nhập khẩu là 10%,i) Thu su t thu nh p kh u l 10%,ến cuối ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ến cuối ật liệu là: 0,3 kg ẩm tồn kho à 37 tấn nguyên liệu Y đểthu GTGT l 10% Trong k ến cuối à 37 tấn nguyên liệu Y để ỳ tính thuế của một công ty thương mại có tài liệu sau: đơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báon v ã tiêu th to n b lô h ng trên v iịnh mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg đ ụ sản phẩm à 37 tấn nguyên liệu Y để ột xí nghiệp như sau: à 37 tấn nguyên liệu Y để ới định mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg
t ng doanh thu 150.000.000VND ổi) Thuế suất thuế nhập khẩu là 10%, Đơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báon v s d ng hoá ịnh mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg ửi bán nhưng cuối tháng chưa nhận được ụ sản phẩm đơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báon GTGT h p l ợng sản phẩm tồn kho ệp như sau:
1/ Hãy xác đ nh đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp n v trên ph i n p nh ng lo i thu gì ? cho c quan ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ộp trong tháng, biết thuế suất thuế ữa hai trường hợp nói trên ại SP A, B là 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp
n o? V i s l à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ố thuế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ư ng bao nhiêu.
2/ Gi s lô h ng nh p kh u ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ẩm B xí nghiệp bán với giá thanh toán 2.200đ/SP nhưng không ghi đồ uống, đồ điện là 10%, mặt hàng khác là 5% đ ệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế i n dân d ng ụ mua ngoài phát sinh đư c gi m 50% thu nh p ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế
kh u, hãy tính l i s thu GTGT ph i n p ẩm B xí nghiệp bán với giá thanh toán 2.200đ/SP nhưng không ghi ại SP A, B là 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ố thuế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ộp trong tháng, biết thuế suất thuế đố thuế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế i v i lô h ng n y, v so sánh à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp
v i thu GTGT ph i nôp c a hai tr ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ủa hàng hoá vật tư mua vào dùng cho hoạt động sản ường hợp nói trên ng h p.
Trang 4B i t p 5 ài tập thuế ập thuế
Tình hình s n xu t kinh doanh c a m t nông trản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ủ tiền ột xí nghiệp như sau: ư sau:ờng trồng và chế biến chè có số liệu trong quý I/2001 như sau.ng tr ng d a có SX ch bi nồn kho ức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg ến cuối ến cuối
d a h p t nh Thanh Hoá trong tháng 05/2001 có s li u tính thu nh sau:ức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg ột xí nghiệp như sau: ở một xí nghiệp như sau: ỉnh Thanh Hoá trong tháng 05/2001 có số liệu tính thuế như sau: ố lượng sản phẩm tồn kho ệp như sau: ến cuối ư sau:
1/ Xu t bán ra th trất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ịnh mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg ư sau:ờng trồng và chế biến chè có số liệu trong quý I/2001 như sau.ng 20 t n d a tất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg ư sau:ơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báoi, giá bán 2.000 /kg.đ
2/ Dùng 80 t n d a tất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg ư sau:ơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báo đểi ch bi n th nh 50.000 h p d a ến cuối ến cuối à 37 tấn nguyên liệu Y để ột xí nghiệp như sau: ức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg
- Trong k xu t bán 20.000 h p, ỳ tính thuế của một công ty thương mại có tài liệu sau: ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ột xí nghiệp như sau: đơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báon giá 10.000 , h ng bán ã thu đ à 37 tấn nguyên liệu Y để đ đủ tiền ề sản xuất sản phẩm: ti n
- Xu t 2.000 h p d a, trong ó 1.500 h p dùng l m qu t ng cho ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ột xí nghiệp như sau: ức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg đ ột xí nghiệp như sau: à 37 tấn nguyên liệu Y để à 37 tấn nguyên liệu Y để ặt hàng đơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báon v Nịnh mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kgcòn 500 h p dùng cho tiêu dùng n i b , ột xí nghiệp như sau: ột xí nghiệp như sau: ột xí nghiệp như sau: đơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báon giá h ch toán l 10.000 à 37 tấn nguyên liệu Y để đ
- U thác cho công ty XNK Thanh Hoá xu t kh u 20.000 h p d a.ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ẩm tồn kho ột xí nghiệp như sau: ức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg
- Nông trư sau:ờng trồng và chế biến chè có số liệu trong quý I/2001 như sau.ng có m t c a h ng tiêu th s n ph m t i H n i h ch toán phột xí nghiệp như sau: ửi bán nhưng cuối tháng chưa nhận được à 37 tấn nguyên liệu Y để ụ sản phẩm ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ẩm tồn kho à 37 tấn nguyên liệu Y để ột xí nghiệp như sau: ụ sản phẩm.thu c Trong k xu t cho c a h ng 5.000 h p, ã bán ột xí nghiệp như sau: ỳ tính thuế của một công ty thương mại có tài liệu sau: ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ửi bán nhưng cuối tháng chưa nhận được à 37 tấn nguyên liệu Y để ột xí nghiệp như sau: đ đư sau:ợng sản phẩm tồn khoc 3.000 h p v iột xí nghiệp như sau: ới định mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kggiá bán ra 11.000 /h p.đ ột xí nghiệp như sau:
Tính thu GTGT m nông tr ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ường hợp nói trên ng v c a h ng ph i n p, bi t r ng à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ộp trong tháng, biết thuế suất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ằng đơn vị thuộc đối tượng nộp thuế đầu vào cho từng loại sản phẩm u k nông ỳ là 18.500.000đ.
tr ường hợp nói trên ng không có s n ph m t n kho, thu su t thu GTGT ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ẩm B xí nghiệp bán với giá thanh toán 2.200đ/SP nhưng không ghi ồ uống, đồ điện là 10%, mặt hàng khác là 5% ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế đố thuế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế i v i s n ph m d a l ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ẩm B xí nghiệp bán với giá thanh toán 2.200đ/SP nhưng không ghi ứa là à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp 10% Hãy ch rõ s thu GTGT n y ỉ rõ số thuế GTGT này được nộp cho cơ quan thuế địa phương nào? ố thuế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp đư c n p cho c quan thu ộp trong tháng, biết thuế suất thuế ơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế đ a ph ươn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ng n o? à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp
M t doanh nghi p nh nột xí nghiệp như sau: ệp như sau: à 37 tấn nguyên liệu Y để ư sau:ới định mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kgc kinh doanh XNK có tình hình kinh doanh trong quýI/2001 nh sau.ư sau:
1 Mua 200 t n g o c a m t c s xay sát g o ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ủ tiền ột xí nghiệp như sau: ơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báo ở một xí nghiệp như sau: để xu t kh u, ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ẩm tồn kho đơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báon giá mua2.200.000 /t n đ ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: Đơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báon v ã xu t kh u ịnh mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg đ ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ẩm tồn kho đư sau:ợng sản phẩm tồn khoc 150 t n, giá xu t bán t i kho lất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: à 37 tấn nguyên liệu Y để2.500.00 /t n, chi phí v n chuy n x p d t i c ng l 300.000 /t n ch ađ ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ật liệu là: 0,3 kg ể ến cuối ỡ tới cảng là 300.000đ/tấn chưa ới định mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: à 37 tấn nguyên liệu Y để đ ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ư sau:thu S g o còn l i ến cuối ố lượng sản phẩm tồn kho đơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báon v ã bán trong nịnh mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg đ ư sau:ới định mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg ới định mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kgc v i giá 2.400.000 /t n.đ ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau:
2 Nh p 300 chi c t l nh, giá t i c a kh u xu t 300USD/chi c, chi phí v nật liệu là: 0,3 kg ến cuối ủ tiền ửi bán nhưng cuối tháng chưa nhận được ẩm tồn kho ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ến cuối ật liệu là: 0,3 kg
t i, b o hi m cho to n b lô h ng l 5.000USD ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ể à 37 tấn nguyên liệu Y để ột xí nghiệp như sau: à 37 tấn nguyên liệu Y để à 37 tấn nguyên liệu Y để Đơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báon v ã bán to n b lôịnh mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg đ à 37 tấn nguyên liệu Y để ột xí nghiệp như sau:
h ng n y v i giá bán ch a thu GTGT l 5.600.000 /chi c.à 37 tấn nguyên liệu Y để à 37 tấn nguyên liệu Y để ới định mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg ư sau: ến cuối à 37 tấn nguyên liệu Y để đ ến cuối
3 Nh n u thác nh p kh u cho công ty A 2.000 chai rật liệu là: 0,3 kg ật liệu là: 0,3 kg ẩm tồn kho ư sau:ợng sản phẩm tồn khou ngo i, giá hoá đơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báon
l 70 USD/chai, chi phí v n chuy n, b o hi m cho c lô h ng n y l 2.500à 37 tấn nguyên liệu Y để ật liệu là: 0,3 kg ể ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ể ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: à 37 tấn nguyên liệu Y để à 37 tấn nguyên liệu Y để à 37 tấn nguyên liệu Y đểUSD Hoa h ng u thác 10% trên giá CIF.ồn kho
1/ Tính các lo i thu ại SP A, B là 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp n v ph i n p trong quý bi t r ng: ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ộp trong tháng, biết thuế suất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ằng đơn vị thuộc đối tượng nộp thuế
+ Thu xu t kh u ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ất thuế ẩm B xí nghiệp bán với giá thanh toán 2.200đ/SP nhưng không ghi đố thuế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế i v i g o 0% ại SP A, B là 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp
+ Thu nh p kh u ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ẩm B xí nghiệp bán với giá thanh toán 2.200đ/SP nhưng không ghi đố thuế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế i v i r ư u 20%, đố thuế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế i v i t l nh 20% ủa hàng hoá vật tư mua vào dùng cho hoạt động sản ại SP A, B là 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp
+ Thu GTGT ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế đố thuế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế i v i m t h ng g o v v n chuy n n i ặc, đồ uống, đồ điện là 10%, mặt hàng khác là 5% à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ại SP A, B là 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ển nội địa là 5%, mặt hàng ộp trong tháng, biết thuế suất thuế đ a l 5%, m t h ng à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ặc, đồ uống, đồ điện là 10%, mặt hàng khác là 5% à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp
t l nh l 10% ủa hàng hoá vật tư mua vào dùng cho hoạt động sản ại SP A, B là 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp
Trang 5+ Thu TT B ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế Đ đố thuế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế i v i r ư u 70%.
+ T giá 1USD=14.500VND ỷ giá 1USD=14.500VND.
+ C s xay sát g o n p thu GTGT theo ph ơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp $ ại SP A, B là 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ộp trong tháng, biết thuế suất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ươn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ng pháp tr c ti p có hoá ực tiếp trên GTGT Thuế suất thuế GTGT đối với hàng may ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp n bán h ng à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp
2/ Gi s moi i u ki n khác không thay ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế đ ều kiện khác không thay đổi nhưng lô hàng rượu uỷ thác nhập ệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế đổng số thuế GTGT i nh ng lô h ng r ư à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ư u u thác nh p ỷ giá 1USD=14.500VND.
kh u trong quá trình v n chuy n khu v c h i quan qu n lý b v m t 200 chai ã ẩm B xí nghiệp bán với giá thanh toán 2.200đ/SP nhưng không ghi ển nội địa là 5%, mặt hàng $ ực tiếp trên GTGT Thuế suất thuế GTGT đối với hàng may ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ỡ mất 200 chai đã ất thuế đ
c c quan giám sát ch t l ng, ki m hoá h i quan xác nh n Hãy tính l i s
đư ơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ất thuế ư ển nội địa là 5%, mặt hàng ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ại SP A, B là 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ố thuế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế thu ph i n p liên quan ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ộp trong tháng, biết thuế suất thuế đế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế n lô h ng nh p kh u? à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ẩm B xí nghiệp bán với giá thanh toán 2.200đ/SP nhưng không ghi
M t công ty c ph n kinh doanh XNK có tình hình kinh doanh trong k tính thuột xí nghiệp như sau: ổi) Thuế suất thuế nhập khẩu là 10%, ầu tháng: SPA: 5000, SPB: 10.000 ỳ tính thuế của một công ty thương mại có tài liệu sau: ến cuối
nh sau:ư sau:
1 Nh p kh u 20 chi c xe ô tô giá hoá ật liệu là: 0,3 kg ẩm tồn kho ến cuối đơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báo à 37 tấn nguyên liệu Y đển l 12.000USD/chi c Chi phí v nến cuối ật liệu là: 0,3 kg
t i, b o hi m l 500USD/chi c ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ể à 37 tấn nguyên liệu Y để ến cuối Đơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báon v ã bán to n b s xe n y v i giáịnh mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg đ à 37 tấn nguyên liệu Y để ột xí nghiệp như sau: ố lượng sản phẩm tồn kho à 37 tấn nguyên liệu Y để ới định mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg600.tri u /chi c ch a có thu Thu su t thu GTGT ệp như sau: đ ến cuối ư sau: ến cuối ến cuối ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ến cuối đố lượng sản phẩm tồn kho ới định mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg à 37 tấn nguyên liệu Y đểi v i h ng ô tô là 37 tấn nguyên liệu Y để5%
2 L m à 37 tấn nguyên liệu Y để đ i lý bán h ng cho m t công ty c a nà 37 tấn nguyên liệu Y để ột xí nghiệp như sau: ủ tiền ư sau:ới định mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kgc ngo i theo úng giá bán bênà 37 tấn nguyên liệu Y để đ
nư sau:ới định mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kgc ngo i quy à 37 tấn nguyên liệu Y để định mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kgnh Công ty ã bán đ đư sau:ợng sản phẩm tồn khoc s h ng tri giá 380.000.000 ,ố lượng sản phẩm tồn kho à 37 tấn nguyên liệu Y để đhoá h ng ồn kho đ i lý l 10%, thu su t thu GTGT v i lo i h ng n y l 10%.à 37 tấn nguyên liệu Y để ến cuối ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ến cuối ới định mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg à 37 tấn nguyên liệu Y để à 37 tấn nguyên liệu Y để à 37 tấn nguyên liệu Y để
3 Mua h ng c a m t Cty SX h ng m ngh , ã l m th t c xu t kh u, tr giáà 37 tấn nguyên liệu Y để ủ tiền ột xí nghiệp như sau: à 37 tấn nguyên liệu Y để ỹ nghệ, đã làm thủ tục xuất khẩu, trị giá ệp như sau: đ à 37 tấn nguyên liệu Y để ủ tiền ụ sản phẩm ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ẩm tồn kho ịnh mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg
lô h ng theo giá mua ch a có thu ghi trên hoá GTGT l 280.000.000 thuà 37 tấn nguyên liệu Y để ư sau: ến cuối à 37 tấn nguyên liệu Y để đ ến cuối
su t thu GTGT ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ến cuối đố lượng sản phẩm tồn kho ới định mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg à 37 tấn nguyên liệu Y đểi v i h ng th công m ngh l 10%.ủ tiền ỹ nghệ, đã làm thủ tục xuất khẩu, trị giá ệp như sau: à 37 tấn nguyên liệu Y để
+ Thu NK ô tô 60% ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế
+ Thu TT B ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế Đ đố thuế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế i v i ô tô 100%.
+ T giá 1USD = 14500 ỷ giá 1USD=14.500VND đ
+ Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp n v n p thu GTGT theo ph ộp trong tháng, biết thuế suất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ươn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ng pháp kh u tr thu ất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế
M t xí nghi p i n c có s li u trong k tính thu nh sau:ột xí nghiệp như sau: ệp như sau: đ ệp như sau: ơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báo ố lượng sản phẩm tồn kho ệp như sau: ỳ tính thuế của một công ty thương mại có tài liệu sau: ến cuối ư sau:
1 Nh p kh u thi t b giá hoá ật liệu là: 0,3 kg ẩm tồn kho ến cuối ịnh mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg đơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báon 50.000USD, chi phí v n t i, b o hi mật liệu là: 0,3 kg ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ể3.000USD
2 Xu t kh u 200 chi c qu t, ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ẩm tồn kho ến cuối đơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báon giá bán t i c a kh u 650.000 /chi c.ửi bán nhưng cuối tháng chưa nhận được ẩm tồn kho đ ến cuối
3 Xu t bán 400 chi c qu t cùng lo i, giá bán 630.000 /chi c.ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ến cuối đ ến cuối
4 Dùng 50 chi c qu t ến cuối để ư sau:ở một xí nghiệp như sau: th ng cho CBCNV, giá h ch toán 500.000 /chi c.đ ến cuối
5 Dùng 30 chi c qu t ến cuối để trao đổi) Thuế suất thuế nhập khẩu là 10%,i h ng à 37 tấn nguyên liệu Y để đố lượng sản phẩm tồn kho ư sau:i l u, giá trao đổi) Thuế suất thuế nhập khẩu là 10%,i h ch toán là 37 tấn nguyên liệu Y để500.000 /chi c.đ ến cuối
Trang 6Yêu c u ầu:
Bi t thu su t thu XK ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế đố thuế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế i v i qu t l 2%, thu su t thu NK thi t b 2%, thu ại SP A, B là 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế
su t thu GTGT ất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế đố thuế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế i v i h ng thi t b nh p kh u v h ng qu t 10% à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ẩm B xí nghiệp bán với giá thanh toán 2.200đ/SP nhưng không ghi à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ại SP A, B là 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp
n v n p thu GTGT theo ph ng pháp kh u tr T ng s thu u v o c a v t Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ộp trong tháng, biết thuế suất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ươn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ẩm B xí nghiệp bán với giá thanh toán 2.200đ/SP nhưng không ghi ổng số thuế GTGT ố thuế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế đầu vào cho từng loại sản phẩm à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ủa hàng hoá vật tư mua vào dùng cho hoạt động sản
t thi t b khác nh p trong k v các d ch v mua ngo i dùng cho SX qu t l ư ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ỳ là 18.500.000đ à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ụ mua ngoài phát sinh à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ại SP A, B là 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp 25.400.000 T giá 1USD = 14.500VND ỷ giá 1USD=14.500VND.
Hãy xác đ nh s thu trong k ph i n p ố thuế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ỳ là 18.500.000đ ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ộp trong tháng, biết thuế suất thuế
Tình hình SXKD c a m t công ty XNK trong k nh sau.ủ tiền ột xí nghiệp như sau: ỳ tính thuế của một công ty thương mại có tài liệu sau: ư sau:
+ Ký h p ợng sản phẩm tồn kho đồn khong v i m t Cty t i ới định mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg ột xí nghiệp như sau: Đà 37 tấn nguyên liệu Y đểi Loan mh n gia công d t 30 t n s i th nh v i,ật liệu là: 0,3 kg ệp như sau: ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ợng sản phẩm tồn kho à 37 tấn nguyên liệu Y để ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau:
định mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg ức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg ợng sản phẩm tồn kho ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ề sản xuất sản phẩm: đ ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: Đến cuối ỳ tính thuế của một công ty thương mại có tài liệu sau: à 37 tấn nguyên liệu Y đểcông ty ch giao ỉnh Thanh Hoá trong tháng 05/2001 có số liệu tính thuế như sau: đư sau:ợng sản phẩm tồn khoc 130.000m v i, s còn l i do không b o ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ố lượng sản phẩm tồn kho ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: đản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau:m ch t lất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ư sau:ợng sản phẩm tồn khongnên Cty ph i tiêu th trong nản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ụ sản phẩm ư sau:ới định mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kgc v i giá 35.000 /m v i, giá CIF c a s i nh p lới định mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg đ ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ủ tiền ợng sản phẩm tồn kho ật liệu là: 0,3 kg à 37 tấn nguyên liệu Y để110.000 /kg.đ
+ Ký h p ợng sản phẩm tồn kho đồn khong v i m t Cty t i H n Qu c gia công ga tr i gới định mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg ột xí nghiệp như sau: à 37 tấn nguyên liệu Y để ố lượng sản phẩm tồn kho ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ư sau:ờng trồng và chế biến chè có số liệu trong quý I/2001 như sau.ng, Cty ã nh pđ ật liệu là: 0,3 kg
kh u 10.000m v i ẩm tồn kho ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: để gia công theo h p ợng sản phẩm tồn kho đồn khong định mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kgnh m c 5m v i/ga, giá gia côngức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau:
5 USD/ga Sau ó công ty đ đư sau:a to n b s v i cho c s B tr c ti p gia công,à 37 tấn nguyên liệu Y để ột xí nghiệp như sau: ố lượng sản phẩm tồn kho ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báo ở một xí nghiệp như sau: ự án đầu tư, trị giá theo giá CIF ến cuối
đơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báo à 37 tấn nguyên liệu Y để đ Đến cuối ỳ tính thuế của một công ty thương mại có tài liệu sau: à 37 tấn nguyên liệu Y để đ đủ tiền ố lượng sản phẩm tồn khocho bên nư sau:ới định mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kgc ngo i.à 37 tấn nguyên liệu Y để
+ Nh p kh u 1.000 máy móc thi t b Yt , giá hoá ật liệu là: 0,3 kg ẩm tồn kho ến cuối ịnh mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg ến cuối đơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báon t i c a kh u xu t lửi bán nhưng cuối tháng chưa nhận được ẩm tồn kho ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: à 37 tấn nguyên liệu Y để4.000USD/chi c, t ng chi phí v n t i t c a kh u xu t ến cuối ổi) Thuế suất thuế nhập khẩu là 10%, ật liệu là: 0,3 kg ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ừ cửa khẩu xuất đến cửa khẩu nhập cho ửi bán nhưng cuối tháng chưa nhận được ẩm tồn kho ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: đến cuốin c a kh u nh p choửi bán nhưng cuối tháng chưa nhận được ẩm tồn kho ật liệu là: 0,3 kg
to n b lô h ng l 9.500 USD, t ng chi phí b o hi m 2000 USD.à 37 tấn nguyên liệu Y để ột xí nghiệp như sau: à 37 tấn nguyên liệu Y để à 37 tấn nguyên liệu Y để ổi) Thuế suất thuế nhập khẩu là 10%, ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ể
Tính thu GTGT, thu nh p kh u Cty ph i n p trong k bi t thu su t thu nh p ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ẩm B xí nghiệp bán với giá thanh toán 2.200đ/SP nhưng không ghi ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ộp trong tháng, biết thuế suất thuế ỳ là 18.500.000đ ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế
kh u ẩm B xí nghiệp bán với giá thanh toán 2.200đ/SP nhưng không ghi đố thuế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế i v i s i 5%, đố thuế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế i v i v i 20%, v i máy móc 6% Thu su t thu GTGT ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế đố thuế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế i
v i h ng may m c, v i, s i l 10%, máy thi t b Yt 5% T giá 1USD = à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ặc, đồ uống, đồ điện là 10%, mặt hàng khác là 5% ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ỷ giá 1USD=14.500VND 14.500VND, thu nh p kh u tính theo giá hoá ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ẩm B xí nghiệp bán với giá thanh toán 2.200đ/SP nhưng không ghi đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp n.
M t doanh nghi p nh nột xí nghiệp như sau: ệp như sau: à 37 tấn nguyên liệu Y để ư sau:ới định mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kgc nh nà 37 tấn nguyên liệu Y để ư sau:ới định mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kgc gia công h ng may m c trên à 37 tấn nguyên liệu Y để ặt hàng định mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kga b n Hà 37 tấn nguyên liệu Y để à 37 tấn nguyên liệu Y để
N i trong n m báo cáo có ho t ột xí nghiệp như sau: ăm báo đột xí nghiệp như sau:ng sau:
1 Nh n m t h p ật liệu là: 0,3 kg ột xí nghiệp như sau: ợng sản phẩm tồn kho đồn khong gia công s n xu t 30.000 chi c áo phao xu t kh u, ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ến cuối ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ẩm tồn kho đơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báongiá gia công 30.000 /chi c cho m t công ty thđ ến cuối ột xí nghiệp như sau: ư sau:ơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báong nghi p trong nệp như sau: ư sau:ới định mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kgc
2 Theo định mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kgnh m c tho thu n gi a hai bên, ức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ật liệu là: 0,3 kg ữa hai bên, đơn vị đưa gia công đã giao đủ số đơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báon v ịnh mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg đư sau:a gia công ã giao đ đủ tiền ố lượng sản phẩm tồn kho s
v i nguyên li u cho lô h ng l 90.000m v i.ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ệp như sau: à 37 tấn nguyên liệu Y để à 37 tấn nguyên liệu Y để ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau:
Trang 73 Trong n m ăm báo đơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báon v m i ch ho n th nh b n giao ịnh mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg ới định mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg ỉnh Thanh Hoá trong tháng 05/2001 có số liệu tính thuế như sau: à 37 tấn nguyên liệu Y để à 37 tấn nguyên liệu Y để à 37 tấn nguyên liệu Y để đư sau:ợng sản phẩm tồn khoc 28.000 chi c Doến cuốikhông giao đủ tiền ố lượng sản phẩm tồn kho ư sau:ợng sản phẩm tồn kho s l ng úng h n theo h p đ ợng sản phẩm tồn kho đồn khong, đơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báon v ã ph i b iịnh mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg đ ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ồn kho
thư sau:ờng trồng và chế biến chè có số liệu trong quý I/2001 như sau.ng thi t h i cho ệp như sau: đơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báon v giao gia công 5 tri u ịnh mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg ệp như sau: đồn khong
4 Chi phí đơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báon v phân b cho s n ph m gia công ho n th nh l 436 tri uịnh mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg ổi) Thuế suất thuế nhập khẩu là 10%, ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ẩm tồn kho à 37 tấn nguyên liệu Y để à 37 tấn nguyên liệu Y để à 37 tấn nguyên liệu Y để ệp như sau:
ng Trong ó:
Kho n m c phíản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ụ sản phẩm S ti n(tr )ố lượng sản phẩm tồn kho ề sản xuất sản phẩm:đ
1 Kh u hao TSCất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: Đ
2 V t li u phật liệu là: 0,3 kg ệp như sau: ụ sản phẩm
3 Ti n lề sản xuất sản phẩm: ư sau:ơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báong
4 Chi phí nghiên c u KH, giáo d c, y t trong ức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg ụ sản phẩm ến cuối
D/nghi pệp như sau:
5 D ch v mua ngo iịnh mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg ụ sản phẩm à 37 tấn nguyên liệu Y để
6 BHXH, BHYT, KFCĐ
7 Lãi v n vay ph i trố lượng sản phẩm tồn kho ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau:
8 D phòng công n khoá òiự án đầu tư, trị giá theo giá CIF ợng sản phẩm tồn kho đ
9 Chi qu ng cáo, ti p th , giao d ch v chi khácản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ến cuối ịnh mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg ịnh mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg à 37 tấn nguyên liệu Y để
10.Các kho n thu v phí ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ến cuối à 37 tấn nguyên liệu Y để đư sau:ợng sản phẩm tồn khoc kh u trất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ừ cửa khẩu xuất đến cửa khẩu nhập cho
472212030502612153480
Thông tin b sung: ổng số thuế GTGT
- Kho n chi phí nghiên c u KH, giáo d c, yt c a ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg ụ sản phẩm ến cuối ủ tiền đơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báon v vịnh mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg ư sau:ợng sản phẩm tồn kho định mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kgt nh m cức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kgchi do nh nà 37 tấn nguyên liệu Y để ư sau:ới định mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kgc quy nh 20%.định mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg
- Đơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báon v ã ịnh mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg đ đư sau:ợng sản phẩm tồn khoc th nh l p v i v o ho t à 37 tấn nguyên liệu Y để ật liệu là: 0,3 kg à 37 tấn nguyên liệu Y để đ à 37 tấn nguyên liệu Y để đột xí nghiệp như sau:ng đư sau:ợng sản phẩm tồn khoc 5 n m.ăm báo
- S lãi 12 tri u ố lượng sản phẩm tồn kho ệp như sau: đồn khong ph i tr l s ti n lãi ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: à 37 tấn nguyên liệu Y để ố lượng sản phẩm tồn kho ề sản xuất sản phẩm: đư sau:ợng sản phẩm tồn khoc phân b theo lãi su t vayổi) Thuế suất thuế nhập khẩu là 10%, ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau:
th c t 3% tháng c a công nhân trong ự án đầu tư, trị giá theo giá CIF ến cuối ủ tiền đơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báon v (lãi su t th c t ang ápịnh mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ự án đầu tư, trị giá theo giá CIF ến cuối đ
d ng cao nh t l 1,2%/tháng).ụ sản phẩm ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: à 37 tấn nguyên liệu Y để
- H t n m báo cáo không có kho n công n n o ến cuối ăm báo ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ợng sản phẩm tồn kho à 37 tấn nguyên liệu Y để đư sau:ợng sản phẩm tồn khoc coi l khó òi.à 37 tấn nguyên liệu Y để đ
- Qu lỹ nghệ, đã làm thủ tục xuất khẩu, trị giá ư sau:ơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báong c b n c a ơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báo ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ủ tiền đơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báon v l 100 tri u ịnh mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg à 37 tấn nguyên liệu Y để ệp như sau: đồn khong
- Các kho n chi phí còn l i ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: đư sau:ợng sản phẩm tồn khoc tính toán phân b theo úng ch ổi) Thuế suất thuế nhập khẩu là 10%, đ ến cuối đột xí nghiệp như sau: nhà 37 tấn nguyên liệu Y để
nư sau:ới định mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kgc ban h nh.à 37 tấn nguyên liệu Y để
- Thu su t th GTGT ến cuối ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ến cuối đố lượng sản phẩm tồn kho ới định mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kgi v i gia công 10%, thu TNDN 32%.ến cuối
1 Quy t toán s thu ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ố thuế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp n v th c ph i n p trong n m v i gi thi t giá gia ực tiếp trên GTGT Thuế suất thuế GTGT đối với hàng may ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ộp trong tháng, biết thuế suất thuế ăng ký nộp thuế theo phương pháp ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế công nói trên ch a có thu GTGT Thu GTGT ư ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế đầu vào cho từng loại sản phẩm u v o c a v t t v d ch v à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ủa hàng hoá vật tư mua vào dùng cho hoạt động sản ư à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ụ mua ngoài phát sinh mua ngo i phát sinh trong n m tính thu l 16 tri u à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ăng ký nộp thuế theo phương pháp ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế đồ uống, đồ điện là 10%, mặt hàng khác là 5% ng.
Trang 82 Gi s giá gia công nói trên l giá th c thanh toán gi a hai bên nh ng trên ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ực tiếp trên GTGT Thuế suất thuế GTGT đối với hàng may ữa hai trường hợp nói trên ư hoá đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp n thanh toán không ghi riêng s thu GTGT ngo i giá thanh toán Hãy ố thuế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp quy t toán l i s thu ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ại SP A, B là 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ố thuế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp n v ph i n p trong n m báo cáo ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ộp trong tháng, biết thuế suất thuế ăng ký nộp thuế theo phương pháp
3 Gi s ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp n v đư a gia công đăng ký nộp thuế theo phương pháp ng ký n p thu GTGT theo ph ộp trong tháng, biết thuế suất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ươn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ng pháp kh u ất thuế
tr , hãy cho bi t ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp n v n y có à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp đư c kê khai kh u tr s thu c a ho t ất thuế ố thuế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ủa hàng hoá vật tư mua vào dùng cho hoạt động sản ại SP A, B là 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp
ng gia công không, trong m i tr ng h p nói trên?
độp trong tháng, biết thuế suất thuế ỗi khâu luân chuyển hàng ường hợp nói trên.
M t ngân h ng c ph n trên ột xí nghiệp như sau: à 37 tấn nguyên liệu Y để ổi) Thuế suất thuế nhập khẩu là 10%, ầu tháng: SPA: 5000, SPB: 10.000 định mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kga b n H n i tính à 37 tấn nguyên liệu Y để à 37 tấn nguyên liệu Y để ột xí nghiệp như sau: đến cuốin 31/12/2000 có các ho t
ng sau:
đột xí nghiệp như sau:
+ T ng s ti n huy ổi) Thuế suất thuế nhập khẩu là 10%, ố lượng sản phẩm tồn kho ề sản xuất sản phẩm: đột xí nghiệp như sau:ng t khách h ng lu k : ừ cửa khẩu xuất đến cửa khẩu nhập cho à 37 tấn nguyên liệu Y để ỹ nghệ, đã làm thủ tục xuất khẩu, trị giá ến cuối 110 t đồn khong
+ T ng s ti n ngân h ng cho vay lu k : ổi) Thuế suất thuế nhập khẩu là 10%, ố lượng sản phẩm tồn kho ề sản xuất sản phẩm: à 37 tấn nguyên liệu Y để ỹ nghệ, đã làm thủ tục xuất khẩu, trị giá ến cuối 150 t đồn khong
+ S lãi ti n g i tr cho ngố lượng sản phẩm tồn kho ề sản xuất sản phẩm: ửi bán nhưng cuối tháng chưa nhận được ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ư sau:ờng trồng và chế biến chè có số liệu trong quý I/2001 như sau ửi bán nhưng cuối tháng chưa nhận đượci g i : 1,4 t đồn khong
+ S lãi ti n cho vay mang l i : ố lượng sản phẩm tồn kho ề sản xuất sản phẩm: 2,5 t đồn khong
+ Trong ó s ch a thu h i đ ố lượng sản phẩm tồn kho ư sau: ồn kho đư sau:ợng sản phẩm tồn khoc : 400 tri u ệp như sau: đồn khong
Trong s 400 tri u ố lượng sản phẩm tồn kho ệp như sau: đồn khong ch a thu h i có 200 tri u ư sau: ồn kho ệp như sau: đồn khong đư sau:ợng sản phẩm tồn khoc coi l kho n khôngà 37 tấn nguyên liệu Y để ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau:
có kh n ng thanh toán trong niên ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ăm báo đột xí nghiệp như sau: ến cuối k toán 1999
+ Ti n thu v d ch v thanh toán qua ngân h ng: ề sản xuất sản phẩm: ề sản xuất sản phẩm: ịnh mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg ụ sản phẩm à 37 tấn nguyên liệu Y để 300 tri u ệp như sau: đồn khong
+ Ti n thu v d ch v chi t kh u h i phi u: ề sản xuất sản phẩm: ề sản xuất sản phẩm: ịnh mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg ụ sản phẩm ến cuối ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ố lượng sản phẩm tồn kho ến cuối 30 tri u ệp như sau: đồn khong
+ Ti n tr lề sản xuất sản phẩm: ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ư sau:ơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báong cho nhân viên : 142 tri u ệp như sau: đồn khong
+ Chi phí KHTSC , chi phí khác : Đ 420 tri u ệp như sau: đồn khong
(trong ó có kho n trích trđ ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ư sau:ới định mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kgc d phòng công n khó òi l 100 tri u)ự án đầu tư, trị giá theo giá CIF ợng sản phẩm tồn kho đ à 37 tấn nguyên liệu Y để ệp như sau:
1/ C n c v o t i li u trên tính toán s thu thu nh p doanh nghi p ăng ký nộp thuế theo phương pháp ứa là à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ố thuế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp n v ph i ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế
n p bi t r ng: ộp trong tháng, biết thuế suất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ằng đơn vị thuộc đối tượng nộp thuế
+ Thu su t thu TNDN 32%, thu su t thu GTGT 10% ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế
+ Qu d phòng công n khó òi ã ỹ nghệ 20% Biết giá FOB của lô hàng ực tiếp trên GTGT Thuế suất thuế GTGT đối với hàng may đ đ đư c trích theo ch ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế độp trong tháng, biết thuế suất thuế quy đ nh (s d ố thuế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ư đầu vào cho từng loại sản phẩm u
n m) l 150 tri u ăng ký nộp thuế theo phương pháp à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế đồ uống, đồ điện là 10%, mặt hàng khác là 5% ng.
+ V n ch s h u c a ngân h ng t i th i i m cu i n m l 3 t ố thuế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ủa hàng hoá vật tư mua vào dùng cho hoạt động sản $ ữa hai trường hợp nói trên ủa hàng hoá vật tư mua vào dùng cho hoạt động sản à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ại SP A, B là 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ờng hợp nói trên đ ển nội địa là 5%, mặt hàng ố thuế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ăng ký nộp thuế theo phương pháp à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ỷ giá 1USD=14.500VND đồ uống, đồ điện là 10%, mặt hàng khác là 5% ng.
+ Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp n v thu c lo i doanh nghi p ph i n p thu thu nh p b sung v i thu su t ộp trong tháng, biết thuế suất thuế ại SP A, B là 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ộp trong tháng, biết thuế suất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ổng số thuế GTGT ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ất thuế 25%.
+ Nh ng chi phí kinh doanh trên ữa hai trường hợp nói trên đư c coi l h p lý à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp
Trang 92/ Gi s trong n m không phát sinh kho n công n khó òi, hãy xác ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ăng ký nộp thuế theo phương pháp ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế đ đ nh l i s ại SP A, B là 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ố thuế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế thu TNDN ph i n p? ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ộp trong tháng, biết thuế suất thuế
M t ột xí nghiệp như sau: đơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báon v s n xu t h ng ch u thu tiêu th ịnh mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: à 37 tấn nguyên liệu Y để ịnh mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg ến cuối ụ sản phẩm đặt hàngc bi t trong n m tính thu có t iệp như sau: ăm báo ến cuối à 37 tấn nguyên liệu Y để
li u sau.ệp như sau:
+ Nh p kho s SP s n xu t ho n th nh 4.000 SPA, 5.000 SPB.ật liệu là: 0,3 kg ố lượng sản phẩm tồn kho ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: à 37 tấn nguyên liệu Y để à 37 tấn nguyên liệu Y để
+ Xu t kho th nh ph m tiêu th trong k : 3.000 SPA, 4.500 SPB trong ó:ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: à 37 tấn nguyên liệu Y để ẩm tồn kho ụ sản phẩm ỳ tính thuế của một công ty thương mại có tài liệu sau: đ
- Bán cho Cty thư sau:ơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báong nghi p 2.000 SPA v 3.000 SPB, giá bán 12.250 /ệp như sau: à 37 tấn nguyên liệu Y để đSPA v 31.350 /SPB.à 37 tấn nguyên liệu Y để đ
- V n chuy n ật liệu là: 0,3 kg ể đến cuối đn i lý bán h ng c a à 37 tấn nguyên liệu Y để ủ tiền đơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báon v 1.000 SPA v 1.500 SPB.ịnh mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg à 37 tấn nguyên liệu Y để
Đến cuối ố lượng sản phẩm tồn kho ỳ tính thuế của một công ty thương mại có tài liệu sau: ửi bán nhưng cuối tháng chưa nhận được à 37 tấn nguyên liệu Y để đ ới định mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg ỉnh Thanh Hoá trong tháng 05/2001 có số liệu tính thuế như sau: đư sau:ợng sản phẩm tồn kho à 37 tấn nguyên liệu Y đểSPB, giá bán 12.775 /SPA v 31.977 /SPB.đ à 37 tấn nguyên liệu Y để đ
1/ Tính thuê TT B Đ đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp n v ph i n p trong k , bi t r ng: ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ộp trong tháng, biết thuế suất thuế ỳ là 18.500.000đ ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ằng đơn vị thuộc đối tượng nộp thuế
+ Thu su t thu TT B ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế Đ đố thuế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế i v i SPA l 75%, SPB l 65% à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp
+ Trong k ỳ là 18.500.000đ đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp n v ã mua 4.000 kg nguyên li u thu c di n ch u thu TT B đ ệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ộp trong tháng, biết thuế suất thuế ệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế Đ đển nội địa là 5%, mặt hàng SX 5.000 SPA, giá mua 3.062,5 /kg, thu su t thu TT B đ ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế Đ đố thuế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế i v i nguyên v t li u ệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế
l 75% à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp
+ Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp n v không có nguyên v t li u v s n ph m t n kho ệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ẩm B xí nghiệp bán với giá thanh toán 2.200đ/SP nhưng không ghi ồ uống, đồ điện là 10%, mặt hàng khác là 5% đầu vào cho từng loại sản phẩm u k ỳ là 18.500.000đ.
2/ Gi s ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp n v có nguyên v t li u (NVL) t n kho ệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ồ uống, đồ điện là 10%, mặt hàng khác là 5% đầu vào cho từng loại sản phẩm u k , ỳ là 18.500.000đ không có SP t n kho ồ uống, đồ điện là 10%, mặt hàng khác là 5%.
u k Ho c
đầu vào cho từng loại sản phẩm ỳ là 18.500.000đ ặc, đồ uống, đồ điện là 10%, mặt hàng khác là 5% không có NVL t n kho ồ uống, đồ điện là 10%, mặt hàng khác là 5% đầu vào cho từng loại sản phẩm u k , ỳ là 18.500.000đ có SP t n kho ồ uống, đồ điện là 10%, mặt hàng khác là 5% đầu vào cho từng loại sản phẩm u k Ho c c NVL ỳ là 18.500.000đ ặc, đồ uống, đồ điện là 10%, mặt hàng khác là 5% ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế
v SP à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp đều kiện khác không thay đổi nhưng lô hàng rượu uỷ thác nhập có t n kho u ồ uống, đồ điện là 10%, mặt hàng khác là 5% đầu vào cho từng loại sản phẩm u k Hãy xác ỳ là 18.500.000đ đ nh xem c n ph i có thêm nh ng thông tin ầu vào cho từng loại sản phẩm ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ữa hai trường hợp nói trên.
gì đển nội địa là 5%, mặt hàng có th tính ển nội địa là 5%, mặt hàng đư c thu cho ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp n v trên?.
M t nh máy s n xu t thu c lá có tình hình kinh doanh trong tháng 7 n m báo cáoột xí nghiệp như sau: à 37 tấn nguyên liệu Y để ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ố lượng sản phẩm tồn kho ăm báo
nh sau:ư sau:
1 Tình hình t n kho s n ph m:ồn kho ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ẩm tồn kho
n v : bao
Đơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báo ịnh mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg
S n ph mản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ẩm tồn kho T n ồn kho đầu tháng: SPA: 5000, SPB: 10.000u tháng T n cu i thángồn kho ố lượng sản phẩm tồn kho
2 Tình hình s n xu t s n ph mản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ẩm tồn kho
Trang 10Trong tháng xí nghi p xu t kho 1.700 kg thu c lá s i ệp như sau: ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ố lượng sản phẩm tồn kho ợng sản phẩm tồn kho để ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: s n xu t thu c lá bao.ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ố lượng sản phẩm tồn kho
nh m c tiêu hao nguyên li u: 0,025kg thu c lá s i/1kg bao thu c lá A v 0,03
Định mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg ức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg ệp như sau: ố lượng sản phẩm tồn kho ợng sản phẩm tồn kho ố lượng sản phẩm tồn kho à 37 tấn nguyên liệu Y để
kg thu c lá s i/1 bao thu c lá B S lố lượng sản phẩm tồn kho ợng sản phẩm tồn kho ố lượng sản phẩm tồn kho ố lượng sản phẩm tồn kho ư sau:ợng sản phẩm tồn khong thu c lá B s n xu t trong tháng g p 2ố lượng sản phẩm tồn kho ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau:
l n s thu c lá A s n xu t.ầu tháng: SPA: 5000, SPB: 10.000 ố lượng sản phẩm tồn kho ố lượng sản phẩm tồn kho ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau:
3 Tình hình tiêu th s n ph mụ sản phẩm ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ẩm tồn kho
Theo báo cáo c a xí nghi p, thu c lá A v B xí nghi p ã bán v i giáủ tiền ệp như sau: ố lượng sản phẩm tồn kho à 37 tấn nguyên liệu Y để ệp như sau: đ ới định mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg4.800 /bao thu c lá A v 5.000 /bao thu c lá B S lđ ố lượng sản phẩm tồn kho à 37 tấn nguyên liệu Y để đ ố lượng sản phẩm tồn kho ố lượng sản phẩm tồn kho ư sau:ợng sản phẩm tồn khong tiêu th nh sau:ụ sản phẩm ư sau:
- Thu c lá A: Xu t kho tiêu th 15.000 bao, xí nghi p ã nh n ố lượng sản phẩm tồn kho ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ụ sản phẩm ệp như sau: đ ật liệu là: 0,3 kg đủ tiền ề sản xuất sản phẩm: ti n,
xu t kho tiêu dùng n i b (ti p tân) 200 bao.ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ột xí nghiệp như sau: ột xí nghiệp như sau: ến cuối
- Thu c lá B: Xu t kho tiêu th 40.000 bao, cu i tháng b khách h ng trố lượng sản phẩm tồn kho ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ụ sản phẩm ố lượng sản phẩm tồn kho ịnh mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg à 37 tấn nguyên liệu Y để ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau:
l i 3.600 bao vì không đản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau:m b o ch t lản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ư sau:ợng sản phẩm tồn khong Ph n còn l i ầu tháng: SPA: 5000, SPB: 10.000 đư sau:ợng sản phẩm tồn khoc khách
h ng ch p nh n nh ng à 37 tấn nguyên liệu Y để ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ật liệu là: 0,3 kg ư sau: đơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báon v ph i chi t kh u gi m giá 1% cho kháchịnh mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ến cuối ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau:
h ng Xu t kho cho c a h ng gi i thi u s n ph m c a xí nghi pà 37 tấn nguyên liệu Y để ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ửi bán nhưng cuối tháng chưa nhận được à 37 tấn nguyên liệu Y để ới định mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg ệp như sau: ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ẩm tồn kho ủ tiền ệp như sau:1.000 bao
Ngo i ra xí nghi p không báo cáo gì thêm.à 37 tấn nguyên liệu Y để ệp như sau:
Yêu c u: ầu: V i t cách l m t cán b qu n lý thu thu t i ư à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ộp trong tháng, biết thuế suất thuế ộp trong tháng, biết thuế suất thuế ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ại SP A, B là 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp n v , hãy cho bi t ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế
c n ph i l m rõ nh ng thông tin gì ầu vào cho từng loại sản phẩm ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ữa hai trường hợp nói trên đển nội địa là 5%, mặt hàng đải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế m b o thu ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế đủa hàng hoá vật tư mua vào dùng cho hoạt động sản thu , vi c tính thu ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế
c th c hi n c th nh th n o?
đư ực tiếp trên GTGT Thuế suất thuế GTGT đối với hàng may ệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ụ mua ngoài phát sinh ển nội địa là 5%, mặt hàng ư ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp
M t c s s n xu t thu c lá trong quý có tình hình s n xu t kinh doanh nh sau:ột xí nghiệp như sau: ơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báo ở một xí nghiệp như sau: ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ố lượng sản phẩm tồn kho ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ư sau:
1 T i li u do c s kê khaià 37 tấn nguyên liệu Y để ệp như sau: ơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báo ở một xí nghiệp như sau:
- Trong quý c s ti n h nh gia công cho ơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báo ở một xí nghiệp như sau: ến cuối à 37 tấn nguyên liệu Y để đơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báon v A 1.700 cây thu c lá,ịnh mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg ố lượng sản phẩm tồn kho
đơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báo ể ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ến cuối Đ à 37 tấn nguyên liệu Y để đ Đơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báo ịnh mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg đ
nh n ật liệu là: 0,3 kg đủ tiền à 37 tấn nguyên liệu Y để h ng
- C s tiêu th 500 kg thu c lá s i, giá bán 30.000 /kg.ơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báo ở một xí nghiệp như sau: ụ sản phẩm ố lượng sản phẩm tồn kho ợng sản phẩm tồn kho đ
- C s s n xu t v bán ra 5.600 cây thu c lá, giá bán ghi trên hóa ơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báo ở một xí nghiệp như sau: ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: à 37 tấn nguyên liệu Y để ố lượng sản phẩm tồn kho đơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báon
l 45.600 /cây, c s ã nh n à 37 tấn nguyên liệu Y để đ ơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báo ở một xí nghiệp như sau: đ ật liệu là: 0,3 kg đủ tiền ề sản xuất sản phẩm: ti n
- Trong quý c s s n xu t bán cho c a h ng thơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báo ở một xí nghiệp như sau: ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ửi bán nhưng cuối tháng chưa nhận được à 37 tấn nguyên liệu Y để ư sau:ơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báong nghi p 200 câyệp như sau:thu c v ã thu ố lượng sản phẩm tồn kho à 37 tấn nguyên liệu Y để đ đủ tiền ề sản xuất sản phẩm: ti n
2 T i li u ki m tra c a c quan thuà 37 tấn nguyên liệu Y để ệp như sau: ể ủ tiền ơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báo ến cuối
- S thu c lá s i t n kho ố lượng sản phẩm tồn kho ố lượng sản phẩm tồn kho ợng sản phẩm tồn kho ồn kho đầu tháng: SPA: 5000, SPB: 10.000u quý l 200kg, s thu c lá s i s n xu tà 37 tấn nguyên liệu Y để ố lượng sản phẩm tồn kho ố lượng sản phẩm tồn kho ợng sản phẩm tồn kho ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau:trong quý l 2.000 kg, cu i quý còn t n kho 50 kg.à 37 tấn nguyên liệu Y để ố lượng sản phẩm tồn kho ồn kho
- S thu c lá s i bán ra ngo i v s thu c lá bao bán cho c a h ngố lượng sản phẩm tồn kho ố lượng sản phẩm tồn kho ợng sản phẩm tồn kho à 37 tấn nguyên liệu Y để à 37 tấn nguyên liệu Y để ố lượng sản phẩm tồn kho ố lượng sản phẩm tồn kho ửi bán nhưng cuối tháng chưa nhận được à 37 tấn nguyên liệu Y để
thư sau:ơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báong nghi p l chính xác.ệp như sau: à 37 tấn nguyên liệu Y để
- C s có 1 c a h ng gi i thi u s n ph m, trong quý c s ã xu t khoơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báo ở một xí nghiệp như sau: ửi bán nhưng cuối tháng chưa nhận được à 37 tấn nguyên liệu Y để ới định mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg ệp như sau: ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ẩm tồn kho ơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báo ở một xí nghiệp như sau: đ ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau:cho c a h ng 200 cây thu c lá.ửi bán nhưng cuối tháng chưa nhận được à 37 tấn nguyên liệu Y để ố lượng sản phẩm tồn kho
1 V i t cách l m t cán b thu hãy cho bi t c n ph i l m rõ nh ng v n ư à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ộp trong tháng, biết thuế suất thuế ộp trong tháng, biết thuế suất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ầu vào cho từng loại sản phẩm ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ữa hai trường hợp nói trên ất thuế
gì m b o tính úng, tính thu TT B c a c s nói trên.
đều kiện khác không thay đổi nhưng lô hàng rượu uỷ thác nhập đển nội địa là 5%, mặt hàng đải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế đ đủa hàng hoá vật tư mua vào dùng cho hoạt động sản ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế Đ ủa hàng hoá vật tư mua vào dùng cho hoạt động sản ơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp $
2 Gi s c s không cung c p thêm ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp $ ất thuế đư c thông tin gì khác, hãy xác đ nh
s thu c s ph i n p trong quý bi t r ng: ố thuế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp $ ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ộp trong tháng, biết thuế suất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ằng đơn vị thuộc đối tượng nộp thuế
- Đầu vào cho từng loại sản phẩm u v cu i quý không t n kho thu c lá bao, à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ố thuế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ồ uống, đồ điện là 10%, mặt hàng khác là 5% ố thuế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế đ nh m c tiêu hao ứa là nguyên li u l 0,025 kg thu c lá s i cho 1 bao thu c lá ệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ố thuế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ố thuế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế
- Thu su t thu TT B ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế Đ đố thuế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế i v i thu c lá l 45%, thu su t thu ố thuế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế GTGT: đố thuế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế i v i s n xu t thu c lá s i l 10% ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ất thuế ố thuế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp
Trang 11- S thu GTGT t p h p ố thuế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế đư c trên hóa đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp n c a h ng hóa, v t t ủa hàng hoá vật tư mua vào dùng cho hoạt động sản à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ư mua v o trong k l 30 tri u à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ỳ là 18.500.000đ à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế đồ uống, đồ điện là 10%, mặt hàng khác là 5% ng, đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp n v không h ch toán riêng ại SP A, B là 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp
c s thu GTGT u v o c kh u tr v không c kh u
đư ố thuế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế đầu vào cho từng loại sản phẩm à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp đư ất thuế à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp đư ất thuế
tr
3 Gi s s thu c lá s n xu t cho c a h ng gi i thi u s n ph m c a ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ố thuế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ố thuế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ất thuế à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ẩm B xí nghiệp bán với giá thanh toán 2.200đ/SP nhưng không ghi ủa hàng hoá vật tư mua vào dùng cho hoạt động sản đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp n
v ã đ đư c tiêu th to n b (m i i u ki n khác không thay ụ mua ngoài phát sinh à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ộp trong tháng, biết thuế suất thuế ọi điều kiện khác không thay đổi) hãy xác đ ều kiện khác không thay đổi nhưng lô hàng rượu uỷ thác nhập ệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế đổng số thuế GTGT i) hãy xác
nh l i s thu GTGT n v ph i n p trong k
đ ại SP A, B là 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ố thuế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ộp trong tháng, biết thuế suất thuế ỳ là 18.500.000đ.
M t xí nghi p s n xu t rột xí nghiệp như sau: ệp như sau: ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ư sau:ợng sản phẩm tồn khou trong n m có t i li u sau:ăm báo à 37 tấn nguyên liệu Y để ệp như sau:
- S n xu t 1 tri u chai rản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ệp như sau: ư sau:ợng sản phẩm tồn khou, tiêu th trong k 0,8 tri u chai v i giá bánụ sản phẩm ỳ tính thuế của một công ty thương mại có tài liệu sau: ệp như sau: ới định mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kgbuôn l 7.500 /chai (không k giá tr v chai).à 37 tấn nguyên liệu Y để đ ể ịnh mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg ỏ chai)
- T i li u t ng h p kho n m c chi phí giá th nh s n xu t c a s là 37 tấn nguyên liệu Y để ệp như sau: ổi) Thuế suất thuế nhập khẩu là 10%, ợng sản phẩm tồn kho ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ụ sản phẩm à 37 tấn nguyên liệu Y để ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ủ tiền ố lượng sản phẩm tồn kho ư sau:ợng sản phẩm tồn khong
rư sau:ợng sản phẩm tồn kho ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau:u s n xu t trong k :ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ỳ tính thuế của một công ty thương mại có tài liệu sau:
+ Nguyên li u tr c ti p 850 tri u ệp như sau: ự án đầu tư, trị giá theo giá CIF ến cuối ệp như sau: đồn khong
+ Nhân công tr c ti p 800 tri u ự án đầu tư, trị giá theo giá CIF ến cuối ệp như sau: đồn khong
+ Chi phí chung 120 tri u ệp như sau: đồn khong
C ng 1.770 tri u ột xí nghiệp như sau: ệp như sau: đồn khong
- Chi phí qu n lý doanh nghi p phát sinh trong k 450 tri u ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ệp như sau: ỳ tính thuế của một công ty thương mại có tài liệu sau: ệp như sau: đồn khong
- Chi phí tiêu th trong k 72 tri u ụ sản phẩm ỳ tính thuế của một công ty thương mại có tài liệu sau: ệp như sau: đồn khong
- Lãi liên doanh thu đư sau:ợng sản phẩm tồn khoc 50 tri u ệp như sau: đồn khong
- Doanh thu t ho t ừ cửa khẩu xuất đến cửa khẩu nhập cho đột xí nghiệp như sau:ng cho thuê TSC 25 tri u Đ ệp như sau: đồn khong
- Doanh thu t bán TSC không c n dùng 18 tri u ừ cửa khẩu xuất đến cửa khẩu nhập cho Đ ầu tháng: SPA: 5000, SPB: 10.000 ệp như sau: đồn khong
1 V i t cách l 1 cán b qu n lý thu thu , hãy cho bi t c n ph i l m gì ư à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ộp trong tháng, biết thuế suất thuế ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ầu vào cho từng loại sản phẩm ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp
có th xác nh úng s thu n v ph i n p?
đển nội địa là 5%, mặt hàng ển nội địa là 5%, mặt hàng đ đ ố thuế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ộp trong tháng, biết thuế suất thuế
2 Gi s : Nh ng kho n chi phí theo báo cáo c a xí nghi p nói trên l h p ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ữa hai trường hợp nói trên ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ủa hàng hoá vật tư mua vào dùng cho hoạt động sản ệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp
lý, hãy tính các kho n thu m doanh nghi p ph i n p bi t r ng: ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ộp trong tháng, biết thuế suất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ằng đơn vị thuộc đối tượng nộp thuế
- Xí nghi p không có s n ph m t n kho ệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ẩm B xí nghiệp bán với giá thanh toán 2.200đ/SP nhưng không ghi ồ uống, đồ điện là 10%, mặt hàng khác là 5% đầu vào cho từng loại sản phẩm u k ỳ là 18.500.000đ.
- Thu su t thu TT B l 25% ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế Đ à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp
- Thu su t thu GTGT ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế đố thuế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế i v i ho t ại SP A, B là 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp độp trong tháng, biết thuế suất thuế ng cho thuê t i s n l 10%, chi à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp phí liên quan đế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế n ho t ại SP A, B là 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp độp trong tháng, biết thuế suất thuế ng cho thuê t i s n coi nh không có à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ư
- Thu su t thu GTGT ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế đố thuế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế i v i TSC em bán l 10%, giá tr còn l i Đ đ à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ại SP A, B là 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp
c a TSC l 2,5 tri u ủa hàng hoá vật tư mua vào dùng cho hoạt động sản Đ à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế đồ uống, đồ điện là 10%, mặt hàng khác là 5% ng (t i s n n y ã à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp đ đư c đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp n v s d ng 1 ụ mua ngoài phát sinh
n m), chi phí khác liên quan ăng ký nộp thuế theo phương pháp đế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế n vi c bán t i s n l 1 tri u ệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế đồ uống, đồ điện là 10%, mặt hàng khác là 5% ng.
- Thu su t thu TNDN l 32% ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp
- Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp n v thu c lo i doanh nghi p có doanh thu t ộp trong tháng, biết thuế suất thuế ại SP A, B là 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ươn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ng đố thuế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế đều kiện khác không thay đổi nhưng lô hàng rượu uỷ thác nhập đặc, đồ uống, đồ điện là 10%, mặt hàng khác là 5% i u n
h ng tháng nên chi phí qu n lý doanh nghi p à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế đư c tính cho to n b à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ộp trong tháng, biết thuế suất thuế
s n ph m tiêu th trong k ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ẩm B xí nghiệp bán với giá thanh toán 2.200đ/SP nhưng không ghi ụ mua ngoài phát sinh ỳ là 18.500.000đ.
3 Khi xác đ nh s thu GTGT ph i n p ố thuế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ộp trong tháng, biết thuế suất thuế đố thuế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế i v i TSC không c n dùng em bán, Đ ầu vào cho từng loại sản phẩm đ cán b thu l y s thu ộp trong tháng, biết thuế suất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ất thuế ố thuế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế đầu vào cho từng loại sản phẩm u ra khi bán tr i thu đ ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế đầu vào cho từng loại sản phẩm u v o ghi trên hóa à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp n mua TSC ó tr Đ đ ư c ây Theo anh (ch ) vi c tính toán ó úng hay sai? Gi i đ ệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế đ đ ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế thích vì sao?
M t c s s n xu t thu c lá H N i trong n m có t i li u sau:ột xí nghiệp như sau: ơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báo ở một xí nghiệp như sau: ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ố lượng sản phẩm tồn kho ở một xí nghiệp như sau: à 37 tấn nguyên liệu Y để ột xí nghiệp như sau: ăm báo à 37 tấn nguyên liệu Y để ệp như sau:
1 Tình hình s n xu t v tiêu th 2 lo i s n ph m ch y u nh sau:ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: à 37 tấn nguyên liệu Y để ụ sản phẩm ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ẩm tồn kho ủ tiền ến cuối ư sau:
Trang 12M t h ngặt hàng à 37 tấn nguyên liệu Y để S lố lượng sản phẩm tồn kho ư sau:ợng sản phẩm tồn khong s nản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau:
xu t (tri u bao)ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ệp như sau: S lố lượng sản phẩm tồn kho ư sau:ợng sản phẩm tồn kho(tri u bao)ệp như sau:ng tiêu thụ sản phẩm. Giá bán buôn v (ịnh mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg đồn khong)đơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báon
2 Trong n m xí nghi p còn nh n h ng gia công s n xu t s n ph m A choăm báo ệp như sau: ật liệu là: 0,3 kg à 37 tấn nguyên liệu Y để ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ẩm tồn kho
m t ột xí nghiệp như sau: đơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báon v khác Ti n gia công ịnh mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg ề sản xuất sản phẩm: đơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báon v ịnh mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg đư sau:ợng sản phẩm tồn khoc hư sau:ở một xí nghiệp như sau:ng b ng 10% tính theoằng 10% tính theogiá bán buôn S lố lượng sản phẩm tồn kho ư sau:ợng sản phẩm tồn khong s n ph m A ho n th nh b n giao l 1 tri u bao.ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ẩm tồn kho à 37 tấn nguyên liệu Y để à 37 tấn nguyên liệu Y để à 37 tấn nguyên liệu Y để à 37 tấn nguyên liệu Y để ệp như sau:Chi phí s n xu t, gia công phân b b ng 20% ti n gia công thu ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ổi) Thuế suất thuế nhập khẩu là 10%, ằng 10% tính theo ề sản xuất sản phẩm: đư sau:ợng sản phẩm tồn khoc
3 Chi phí s n xu t tr c ti p v chi phí s n xu t chung 2 lo i s n ph m lản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ự án đầu tư, trị giá theo giá CIF ến cuối à 37 tấn nguyên liệu Y để ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ẩm tồn kho à 37 tấn nguyên liệu Y để28.600 tri u ệp như sau: đồn khong Giá th nh s n xu t à 37 tấn nguyên liệu Y để ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: đơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báon v c a s n ph m B b ngịnh mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg ủ tiền ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ẩm tồn kho ằng 10% tính theo150% giá th nh s n xu t à 37 tấn nguyên liệu Y để ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: đơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báon v s n ph m A Chi phí qu n lý doanhịnh mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ẩm tồn kho ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau:nghi p 5.000 tri u ệp như sau: ệp như sau: đồn khong Chi phí tiêu th s n ph m trong k l 60 tri uụ sản phẩm ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ẩm tồn kho ỳ tính thuế của một công ty thương mại có tài liệu sau: à 37 tấn nguyên liệu Y để ệp như sau:ng
đồn kho
Tính s thu TNDN c s ph i n p bi t r ng thu su t thu TT B c a 2 ố thuế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp $ ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ộp trong tháng, biết thuế suất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ằng đơn vị thuộc đối tượng nộp thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế Đ ủa hàng hoá vật tư mua vào dùng cho hoạt động sản
lo i s n ph m l 45%, thu su t thu GTGT l 10%, thu su t thu TNDN ại SP A, B là 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ẩm B xí nghiệp bán với giá thanh toán 2.200đ/SP nhưng không ghi à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế
l 32% To n b các chi phí phát sinh trong k à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ộp trong tháng, biết thuế suất thuế ỳ là 18.500.000đ đư c coi l h p lý Xí à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp nghi p không có s n ph m t n kho ệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ẩm B xí nghiệp bán với giá thanh toán 2.200đ/SP nhưng không ghi ồ uống, đồ điện là 10%, mặt hàng khác là 5% đầu vào cho từng loại sản phẩm u k , giá gia công nói trên l giá th c ỳ là 18.500.000đ à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ực tiếp trên GTGT Thuế suất thuế GTGT đối với hàng may thanh toán gi a hai bên, ữa hai trường hợp nói trên đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp n v dùng hóa đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp n GTGT h p l ệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp n v thu c ộp trong tháng, biết thuế suất thuế
lo i có doanh thu t ại SP A, B là 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ươn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ng đố thuế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế đều kiện khác không thay đổi nhưng lô hàng rượu uỷ thác nhập đặc, đồ uống, đồ điện là 10%, mặt hàng khác là 5% i u n h ng n m à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ăng ký nộp thuế theo phương pháp
Theo báo cáo k t qu s n xu t kinh doanh c a m t DNNN trong n m nh sau:ến cuối ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ủ tiền ột xí nghiệp như sau: ăm báo ư sau:
1 Doanh nghi p kê khai:ệp như sau:
- T ng doanh thu tiêu th trong n m 3.600 tri uổi) Thuế suất thuế nhập khẩu là 10%, ụ sản phẩm ăm báo ệp như sau:
- T ng giá th nh s n xu t c a s n ph m tiêu th 2.120 tri u.ổi) Thuế suất thuế nhập khẩu là 10%, à 37 tấn nguyên liệu Y để ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ủ tiền ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ẩm tồn kho ụ sản phẩm ệp như sau:
- Chi phí qu n lý doanh nghi p v chi phí tiêu th s n ph m 200 tri u.ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ệp như sau: à 37 tấn nguyên liệu Y để ụ sản phẩm ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ẩm tồn kho ệp như sau:
- Trong n m doanh nghi p có th c hi n ăm báo ệp như sau: ự án đầu tư, trị giá theo giá CIF ệp như sau: đầu tháng: SPA: 5000, SPB: 10.000 ư sau: ở một xí nghiệp như sau: ột xí nghiệp như sau:u t m r ng quy mô s n xu tản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau:theo k ho ch ến cuối đư sau:ợng sản phẩm tồn khoc duy t v i t ng s v n ệp như sau: ới định mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg ổi) Thuế suất thuế nhập khẩu là 10%, ố lượng sản phẩm tồn kho ố lượng sản phẩm tồn kho đầu tháng: SPA: 5000, SPB: 10.000 ư sau: à 37 tấn nguyên liệu Y đểu t l 820 tri u ệp như sau: đồn khong Số lượng sản phẩm tồn kho
l i t c t ng thêm do k t qu ợng sản phẩm tồn kho ức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg ăm báo ến cuối ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: đầu tháng: SPA: 5000, SPB: 10.000 ư sau:u t chi u sâu l 130 tri u ề sản xuất sản phẩm: à 37 tấn nguyên liệu Y để ệp như sau: đồn khong
2 T i li u ki m tra c a cán b thu tr c ti p qu n lý à 37 tấn nguyên liệu Y để ệp như sau: ể ủ tiền ột xí nghiệp như sau: ến cuối ự án đầu tư, trị giá theo giá CIF ến cuối ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: đư sau:ợng sản phẩm tồn kho ơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báo ở một xí nghiệp như sau:c c s xác nh n:ật liệu là: 0,3 kg
- Trong t ng giá th nh s n xu t m doanh nghi p báo cáo g m:ổi) Thuế suất thuế nhập khẩu là 10%, à 37 tấn nguyên liệu Y để ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: à 37 tấn nguyên liệu Y để ệp như sau: ồn kho
+ Thi t h i s n ph m h ng: 15 tri u ệp như sau: ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ẩm tồn kho ỏ chai) ệp như sau: đồn khong
Trong ó thi t h i vđ ệp như sau: ư sau:ợng sản phẩm tồn khot quá nh m c: 7 tri u định mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg ức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg ệp như sau: đồn khong
+ Ti n chi tr c p khó kh n ề sản xuất sản phẩm: ợng sản phẩm tồn kho ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ăm báo đột xí nghiệp như sau:t xu t cho cán b CNV: 40 tri u ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ột xí nghiệp như sau: ệp như sau: đồn khong
+ Chi cho vi c xây d ng m t nh kho ch a s n ph m ho n th nh: 30 tri uệp như sau: ự án đầu tư, trị giá theo giá CIF ột xí nghiệp như sau: à 37 tấn nguyên liệu Y để ức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ẩm tồn kho à 37 tấn nguyên liệu Y để à 37 tấn nguyên liệu Y để ệp như sau:ng
đồn kho
+ Trích trư sau:ới định mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kgc chi phí s a ch a l n TSC : 40 tri u ửi bán nhưng cuối tháng chưa nhận được ữa hai bên, đơn vị đưa gia công đã giao đủ số ới định mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg Đ ệp như sau: đồn khong, th c chi s a ch aự án đầu tư, trị giá theo giá CIF ửi bán nhưng cuối tháng chưa nhận được ữa hai bên, đơn vị đưa gia công đã giao đủ sốtrong k l 32 tri u.ỳ tính thuế của một công ty thương mại có tài liệu sau: à 37 tấn nguyên liệu Y để ệp như sau:
+ Trích d phòng gi m giá h ng t n kho 20 tri u, th c t trong k không cóự án đầu tư, trị giá theo giá CIF ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: à 37 tấn nguyên liệu Y để ồn kho ệp như sau: ự án đầu tư, trị giá theo giá CIF ến cuối ỳ tính thuế của một công ty thương mại có tài liệu sau:
s bi n ự án đầu tư, trị giá theo giá CIF ến cuối đột xí nghiệp như sau:ng áng k v giá.đ ể ề sản xuất sản phẩm:
- Trong t ng s 3.600 tri u ổi) Thuế suất thuế nhập khẩu là 10%, ố lượng sản phẩm tồn kho ệp như sau: đồn khong doanh nghi p kê khai có 3.300 tri u ệp như sau: ệp như sau: đồn khong
l doanh thu à 37 tấn nguyên liệu Y để đư sau:ợng sản phẩm tồn khoc h ch toán theo giá ch a có thu GTGT Ph n còn l iư sau: ến cuối ầu tháng: SPA: 5000, SPB: 10.000
do hóa đơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báon bán h ng à 37 tấn nguyên liệu Y để đơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báon v không ghi riêng thu GTGT ngo i giá bánịnh mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg ến cuối à 37 tấn nguyên liệu Y đểnên doanh nghi p h ch toán theo giá thanh toán.ệp như sau:
- Trong n m doanh nghi p còn nh n ăm báo ệp như sau: ật liệu là: 0,3 kg đư sau:ợng sản phẩm tồn khoc m t kho n thu nh p sau thu tột xí nghiệp như sau: ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ật liệu là: 0,3 kg ến cuối ừ cửa khẩu xuất đến cửa khẩu nhập cho
ho t đột xí nghiệp như sau:ng kinh doanh nở một xí nghiệp như sau: ư sau:ới định mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kgc ngo i 120 tri u à 37 tấn nguyên liệu Y để ệp như sau: đồn khong, thu su t thuến cuối ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ến cuốiTNDN c a bên nủ tiền ư sau:ới định mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kgc ngo i l 20% Kho n n y ch a à 37 tấn nguyên liệu Y để à 37 tấn nguyên liệu Y để ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: à 37 tấn nguyên liệu Y để ư sau: đư sau:ợng sản phẩm tồn khoc doanh nghi pệp như sau:
kê khai
Trang 13- Các t i li u khác doanh nghi p kê khai úng v h p lý.à 37 tấn nguyên liệu Y để ệp như sau: ệp như sau: đ à 37 tấn nguyên liệu Y để ợng sản phẩm tồn kho
3 T i li u b sung:à 37 tấn nguyên liệu Y để ệp như sau: ổi) Thuế suất thuế nhập khẩu là 10%,
- Thu su t thu GTGT 10%, thu su t thu TNDN 25%.ến cuối ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ến cuối ến cuối ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ến cuối
- Doanh nghi p ch s n xu t m t lo i s n ph m thu c di n ch u thuệp như sau: ỉnh Thanh Hoá trong tháng 05/2001 có số liệu tính thuế như sau: ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ột xí nghiệp như sau: ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ẩm tồn kho ột xí nghiệp như sau: ệp như sau: ịnh mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg ến cuốiGTGT T ng s thu GTGT ổi) Thuế suất thuế nhập khẩu là 10%, ố lượng sản phẩm tồn kho ến cuối đầu tháng: SPA: 5000, SPB: 10.000u v o c a v t t t i s n mua v o ph c và 37 tấn nguyên liệu Y để ủ tiền ật liệu là: 0,3 kg ư sau: à 37 tấn nguyên liệu Y để ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: à 37 tấn nguyên liệu Y để ụ sản phẩm ụ sản phẩm.cho s n xu t s n ph m v ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ẩm tồn kho à 37 tấn nguyên liệu Y để đầu tháng: SPA: 5000, SPB: 10.000 ư sau: ở một xí nghiệp như sau: ột xí nghiệp như sau:u t m r ng n ng l c s n xu t kinh doanhăm báo ự án đầu tư, trị giá theo giá CIF ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau:
l 210 tri u à 37 tấn nguyên liệu Y để ệp như sau: đồn khong
a Xác đ nh s thu GTGT v thu TNDN ố thuế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp n v ph i n p trong n m ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ộp trong tháng, biết thuế suất thuế ăng ký nộp thuế theo phương pháp
b Gi s doanh nghi p s n xu t hai lo i s n ph m: M t lo i ch u thu ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ất thuế ại SP A, B là 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ẩm B xí nghiệp bán với giá thanh toán 2.200đ/SP nhưng không ghi ộp trong tháng, biết thuế suất thuế ại SP A, B là 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế GTGT v m t lo i không ch u thu GTGT, hãy xác à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ộp trong tháng, biết thuế suất thuế ại SP A, B là 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế đ nh xem c n ph i l m ầu vào cho từng loại sản phẩm ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp
rõ thêm nh ng thông tin gì ữa hai trường hợp nói trên đển nội địa là 5%, mặt hàng đải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế m b o tính ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế đư c úng s thu m đ ố thuế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp doanh nghi p ph i n p ệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ộp trong tháng, biết thuế suất thuế
M t doanh nghi p có v n ột xí nghiệp như sau: ệp như sau: ố lượng sản phẩm tồn kho đầu tháng: SPA: 5000, SPB: 10.000u t nư sau: ư sau:ới định mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kgc ngo i (v n h p doanh) bên nà 37 tấn nguyên liệu Y để ố lượng sản phẩm tồn kho ợng sản phẩm tồn kho ư sau:ới định mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kgcngo i góp 4,2 tri u USD ho t à 37 tấn nguyên liệu Y để ệp như sau: đột xí nghiệp như sau:ng trong l nh v c s n xu t bánh k o trong n m cóĩnh vực sản xuất bánh kẹo trong năm có ự án đầu tư, trị giá theo giá CIF ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ẹo trong năm có ăm báotình hình sau:
1 S n xu t v tiêu th bán k o trong k :ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: à 37 tấn nguyên liệu Y để ụ sản phẩm ẹo trong năm có ỳ tính thuế của một công ty thương mại có tài liệu sau:
- Doanh s tiêu th th c t trong k 1.650 tri u ố lượng sản phẩm tồn kho ụ sản phẩm ự án đầu tư, trị giá theo giá CIF ến cuối ỳ tính thuế của một công ty thương mại có tài liệu sau: ệp như sau: đồn khong
- Nhân d p 2/9 ịnh mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg đơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báon v t ng l m qu bi u cho CBCNV v m t s c quanịnh mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg ặt hàng à 37 tấn nguyên liệu Y để à 37 tấn nguyên liệu Y để ến cuối à 37 tấn nguyên liệu Y để ột xí nghiệp như sau: ố lượng sản phẩm tồn kho ơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báoban ng nh s bánh k o tr giá 20 tri u à 37 tấn nguyên liệu Y để ố lượng sản phẩm tồn kho ẹo trong năm có ịnh mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg ệp như sau: đồn khong (theo giá th nh s n xu t)à 37 tấn nguyên liệu Y để ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau:
2 Đơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báon v s d ng m t ph n t i s n dùng ịnh mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg ửi bán nhưng cuối tháng chưa nhận được ụ sản phẩm ột xí nghiệp như sau: ầu tháng: SPA: 5000, SPB: 10.000 à 37 tấn nguyên liệu Y để ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: để kinh doanh d ch v nh ngh ịnh mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg ụ sản phẩm à 37 tấn nguyên liệu Y để ỉnh Thanh Hoá trong tháng 05/2001 có số liệu tính thuế như sau:
T ng s ti n thu ổi) Thuế suất thuế nhập khẩu là 10%, ố lượng sản phẩm tồn kho ề sản xuất sản phẩm: đư sau:ợng sản phẩm tồn kho ừ cửa khẩu xuất đến cửa khẩu nhập choc t ho t đột xí nghiệp như sau:ng n y l 209 tri u à 37 tấn nguyên liệu Y để à 37 tấn nguyên liệu Y để ệp như sau: đồn khong
3 Trích báo cáo chi phí s n xu t phân b trong k :ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ổi) Thuế suất thuế nhập khẩu là 10%, ỳ tính thuế của một công ty thương mại có tài liệu sau:
- Chi phí nguyên v t li u tr c ti p 680 tri u ật liệu là: 0,3 kg ệp như sau: ự án đầu tư, trị giá theo giá CIF ến cuối ệp như sau: đồn khong
- Chi phí nhân công tr c ti p: 260 tri u ự án đầu tư, trị giá theo giá CIF ến cuối ệp như sau: đồn khong
- Chi phí s n xu t chung: 420 tri u ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ệp như sau: đồn khong
- Chi phí qu n lý doanh nghi p: 120 tri u ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ệp như sau: ệp như sau: đồn khong
- Chi phí tiêu th s n ph m: 90 tri u ụ sản phẩm ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ẩm tồn kho ệp như sau: đồn khong
( Chi phí có liên quan đến cuốin ho t đột xí nghiệp như sau:ng kinh doanh nh ngh à 37 tấn nguyên liệu Y để ỉnh Thanh Hoá trong tháng 05/2001 có số liệu tính thuế như sau: đư sau:ợng sản phẩm tồn khoc tính chungtrong chi phí qu n lý doanh nghi p).ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ệp như sau:
a Tính thu TNDN doanh nghi p m nh ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp đầu vào cho từng loại sản phẩm ư ư u t n c ngo i ph i n p bi t à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ộp trong tháng, biết thuế suất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế
r ng: ằng đơn vị thuộc đối tượng nộp thuế
- Thu su t thu GTGT ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế đố thuế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế i v i ho t ại SP A, B là 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp độp trong tháng, biết thuế suất thuế ng s n xu t bánh k o 10%, ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ất thuế ẹo 10%, đối với đố thuế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế i v i
ho t ại SP A, B là 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp độp trong tháng, biết thuế suất thuế ng kinh doanh nh ngh l 10% T ng s thu GTGT c a h ng à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ỉ rõ số thuế GTGT này được nộp cho cơ quan thuế địa phương nào? à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ổng số thuế GTGT ố thuế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ủa hàng hoá vật tư mua vào dùng cho hoạt động sản à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp hóa, v t t t i s n mua v o trong k l 92 tri u ư à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ỳ là 18.500.000đ à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế đồ uống, đồ điện là 10%, mặt hàng khác là 5% ng Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp n v ghi hóa
n GTGT theo úng h ng d n c a B T i chính.
đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp đ ư ẫn của Bộ Tài chính ủa hàng hoá vật tư mua vào dùng cho hoạt động sản ộp trong tháng, biết thuế suất thuế à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp
- Thu su t thu TNDN l 25% ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp
- Các kho n chi phí phân b cho s n ph m tiêu th ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ổng số thuế GTGT ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ẩm B xí nghiệp bán với giá thanh toán 2.200đ/SP nhưng không ghi ụ mua ngoài phát sinh đư c coi l h p lý à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp
- Trong n m nh ăng ký nộp thuế theo phương pháp à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp đầu vào cho từng loại sản phẩm u t n ư ư c ngo i th c hi n vi c chuy n m t s thu à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ực tiếp trên GTGT Thuế suất thuế GTGT đối với hàng may ệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ển nội địa là 5%, mặt hàng ộp trong tháng, biết thuế suất thuế ố thuế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế
nh p đư c chia v n ều kiện khác không thay đổi nhưng lô hàng rượu uỷ thác nhập ư c T ng s thu nh p chuy n ra n ổng số thuế GTGT ố thuế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ển nội địa là 5%, mặt hàng ư c ngo i l 450 à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp tri u ệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế
b Gi s nh ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp đầu vào cho từng loại sản phẩm u t n ư ư c ngo i không chuy n s thu nh p nói trên v à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ển nội địa là 5%, mặt hàng ố thuế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ều kiện khác không thay đổi nhưng lô hàng rượu uỷ thác nhập
n ư c m dùng à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp đển nội địa là 5%, mặt hàng tái đầu vào cho từng loại sản phẩm ư u t Hãy cho bi t nh ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp đầu vào cho từng loại sản phẩm ư u t trên s ẽ được hoàn thuế đư c ho n thu à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế trong i u ki n n o Cho r ng nh đ ều kiện khác không thay đổi nhưng lô hàng rượu uỷ thác nhập ệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ằng đơn vị thuộc đối tượng nộp thuế à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp đầu vào cho từng loại sản phẩm ư đư u t c ho n thu thu nh p theo t l à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ỷ giá 1USD=14.500VND ệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế 75%, hãy xác đ nh s thu thu nh p ố thuế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế đư c ho n tr cho nh à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp đầu vào cho từng loại sản phẩm ư u t
Trang 14M t ngột xí nghiệp như sau: ư sau:ờng trồng và chế biến chè có số liệu trong quý I/2001 như sau.i Vi t Nam l m vi c trong m t xí nghi p liên doanh v i nệp như sau: à 37 tấn nguyên liệu Y để ệp như sau: ột xí nghiệp như sau: ệp như sau: ới định mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg ư sau:ới định mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kgcngo i có thu nh p trong n m báo cáo nh sau:à 37 tấn nguyên liệu Y để ật liệu là: 0,3 kg ăm báo ư sau:
- Ti n công 54,6 tri u ề sản xuất sản phẩm: ệp như sau: đồn khong
- Ti n thề sản xuất sản phẩm: ư sau:ở một xí nghiệp như sau:ng tính theo n ng su t lao ăm báo ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: đột xí nghiệp như sau:ng l 3 tri u à 37 tấn nguyên liệu Y để ệp như sau: đồn khong
- Ti n nh , i n, nề sản xuất sản phẩm: à 37 tấn nguyên liệu Y để đ ệp như sau: ư sau:ới định mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg đ đư sau:ợng sản phẩm tồn khoc ã c xí nghi p chi tr h l 5,4 tri u ệp như sau: ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ột xí nghiệp như sau: à 37 tấn nguyên liệu Y để ệp như sau: đồn khong
- Ph c p ụ sản phẩm ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: đột xí nghiệp như sau:c h i 7,2 tri u ệp như sau: đồn khong
- Trong n m ngăm báo ư sau:ờng trồng và chế biến chè có số liệu trong quý I/2001 như sau à 37 tấn nguyên liệu Y để đư sau:ợng sản phẩm tồn khoi n y c c i công tác ng n h n nửi bán nhưng cuối tháng chưa nhận được đ ắn hạn ở nước ngoài được ở một xí nghiệp như sau: ư sau:ới định mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kgc ngo i à 37 tấn nguyên liệu Y để đư sau:ợng sản phẩm tồn khoc
i th ti n i l i, n tr n gói l 100 tri u ng
đà 37 tấn nguyên liệu Y để ọ tiền đi lại, ăn ở trọn gói là 100 triệu đồng ề sản xuất sản phẩm: đ ăm báo ở một xí nghiệp như sau: ọ tiền đi lại, ăn ở trọn gói là 100 triệu đồng à 37 tấn nguyên liệu Y để ệp như sau: đồn kho
- Ti n thề sản xuất sản phẩm: ư sau:ở một xí nghiệp như sau:ng sáng ki n c i ti n k thu t 5 tri u ến cuối ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ến cuối ỹ nghệ, đã làm thủ tục xuất khẩu, trị giá ật liệu là: 0,3 kg ệp như sau: đồn khong
- Trúng thư sau:ở một xí nghiệp như sau:ng x s 20 tri u ổi) Thuế suất thuế nhập khẩu là 10%, ố lượng sản phẩm tồn kho ệp như sau: đồn khong
Yêu c u: ầu: V i nh ng d li u ã cho trên ây, theo anh (ch ) li u c n ph i có ữa hai trường hợp nói trên ữa hai trường hợp nói trên ệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế đ đ ệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ầu vào cho từng loại sản phẩm ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế thêm nh ng thông tin gì ữa hai trường hợp nói trên đển nội địa là 5%, mặt hàng xác đ nh đư c s thu TN ph i n p Tính s thu ố thuế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ộp trong tháng, biết thuế suất thuế ố thuế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế
ph i n p c a ng ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ộp trong tháng, biết thuế suất thuế ủa hàng hoá vật tư mua vào dùng cho hoạt động sản ường hợp nói trên à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp i n y theo m t trong nh ng thông tin ó (n u có) ộp trong tháng, biết thuế suất thuế ữa hai trường hợp nói trên đ ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế
M t ngột xí nghiệp như sau: ư sau:ờng trồng và chế biến chè có số liệu trong quý I/2001 như sau.i Thái Lan định mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kgnh c Vi t Nam l m vi c Nh máy bia S i Gòn Trongư sau: ở một xí nghiệp như sau: ệp như sau: à 37 tấn nguyên liệu Y để ệp như sau: ở một xí nghiệp như sau: à 37 tấn nguyên liệu Y để à 37 tấn nguyên liệu Y đểtháng 4 n m 2001 có các kho n thu nh p sau ây:ăm báo ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ật liệu là: 0,3 kg đ
- Ti n công trong tháng: 3.000.000 ề sản xuất sản phẩm: đ
- Các kho n ph c p có tính ch t ti n công: 500.000 ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ụ sản phẩm ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ề sản xuất sản phẩm: đ
- Ti n thề sản xuất sản phẩm: ư sau:ở một xí nghiệp như sau:ng do t ng n ng su t lao ăm báo ăm báo ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: đột xí nghiệp như sau:ng : 400.000đ
- Ph c p trách nhi m: 200.000ụ sản phẩm ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ệp như sau: đ
- Lãi ti n g i ti t ki m: 500.000 ề sản xuất sản phẩm: ửi bán nhưng cuối tháng chưa nhận được ến cuối ệp như sau: đ
- Nh n ti n t nật liệu là: 0,3 kg ề sản xuất sản phẩm: ừ cửa khẩu xuất đến cửa khẩu nhập cho ư sau:ới định mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kgc ngo i g i v (qu bi u) 500 USD.à 37 tấn nguyên liệu Y để ửi bán nhưng cuối tháng chưa nhận được ề sản xuất sản phẩm: à 37 tấn nguyên liệu Y để ến cuối
Yêu c u ầu: : Xác nh nh ng thông tin c n thi t đ ữa hai trường hợp nói trên ầu vào cho từng loại sản phẩm ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế đển nội địa là 5%, mặt hàng ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế bi t xem ng ường hợp nói trên à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp i n y có ph i ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế
n p thu thu nh p không? N u có hãy tính toán s thu thu nh p m ng ộp trong tháng, biết thuế suất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ố thuế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ường hợp nói trên à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp i n y
ph i n p Hãy cho bi t thêm ai l ng ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ộp trong tháng, biết thuế suất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ường hợp nói trên ộp trong tháng, biết thuế suất thuế i n p thu cho c quan thu , v i s ti n ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ố thuế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ều kiện khác không thay đổi nhưng lô hàng rượu uỷ thác nhập thu l bao nhiêu? V s n p n y có ph i l s n p chính th c không? Vì sao? ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ố thuế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ộp trong tháng, biết thuế suất thuế à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ố thuế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ộp trong tháng, biết thuế suất thuế ứa là
Bi t t giá do NHNN công b l 1 USD = 14.500 ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ỷ giá 1USD=14.500VND ố thuế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp đ
M t chuyên gia ột xí nghiệp như sau: Đà 37 tấn nguyên liệu Y đểi Loan sang công tác t i Vi t Nam theo h p ệp như sau: ợng sản phẩm tồn kho đồn khong liên t cụ sản phẩm
t 1/8/1998 ừ cửa khẩu xuất đến cửa khẩu nhập cho đến cuốin 31/3/1999 (8 tháng) Theo h p ợng sản phẩm tồn kho đồn khong s ti n ố lượng sản phẩm tồn kho ề sản xuất sản phẩm: đư sau:ợng sản phẩm tồn khoc hư sau:ở một xí nghiệp như sau:ng trong
th i gian l m vi c t i Vi t Nam l :ờng trồng và chế biến chè có số liệu trong quý I/2001 như sau à 37 tấn nguyên liệu Y để ệp như sau: ệp như sau: à 37 tấn nguyên liệu Y để
- Ti n công 54.000 USD.ề sản xuất sản phẩm:
- Ph c p ụ sản phẩm ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: đột xí nghiệp như sau:c h i: 2.400 USD
- Ti n nh , i n, nề sản xuất sản phẩm: à 37 tấn nguyên liệu Y để đ ệp như sau: ư sau:ới định mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kgc: 4.000 USD
- Thu nh p v chuy n giao công ngh 4.500 USD.ật liệu là: 0,3 kg ề sản xuất sản phẩm: ể ệp như sau:
Trong tháng 1/1999 chuyên gia n y trúng thà 37 tấn nguyên liệu Y để ư sau:ở một xí nghiệp như sau:ng x s tr giá 12.000.000 ổi) Thuế suất thuế nhập khẩu là 10%, ố lượng sản phẩm tồn kho ịnh mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg đ
Yêu c u: ầu: Xác đ nh s thu ng ố thuế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ường hợp nói trên à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp i n y ph i n p bi t r ng ng ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ộp trong tháng, biết thuế suất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ằng đơn vị thuộc đối tượng nộp thuế ường hợp nói trên à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp i n y không khai báo thu nh p phát sinh h ng tháng t i à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ại SP A, B là 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp Đà 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp i Loan, t giá do NHNN công b l ỷ giá 1USD=14.500VND ố thuế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp 1USD = 14.500 đ
M t chuyên gia c a Nam Tri u Tiên sang l m vi c cho nh máy X theo h pột xí nghiệp như sau: ủ tiền ề sản xuất sản phẩm: à 37 tấn nguyên liệu Y để ệp như sau: à 37 tấn nguyên liệu Y để ợng sản phẩm tồn kho
ng th i h n t 20/3/1998 n 18/9/1999 Theo h p ng n y s ti n c
đồn kho ờng trồng và chế biến chè có số liệu trong quý I/2001 như sau ừ cửa khẩu xuất đến cửa khẩu nhập cho đến cuối ợng sản phẩm tồn kho đồn kho à 37 tấn nguyên liệu Y để ố lượng sản phẩm tồn kho ề sản xuất sản phẩm: đư sau:ợng sản phẩm tồn kho
hư sau:ở một xí nghiệp như sau:ng h ng tháng g m:à 37 tấn nguyên liệu Y để ồn kho
- Ti n công 8.000 USD.ề sản xuất sản phẩm:
- Ph c p trách nhi m 400 USD.ụ sản phẩm ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ệp như sau:
Trang 15- Ti n n gi a ca 300 USD.ề sản xuất sản phẩm: ăm báo ữa hai bên, đơn vị đưa gia công đã giao đủ số
- Trong th i gian Vi t Nam chuyên gia n y có tham gia m t cu c h iờng trồng và chế biến chè có số liệu trong quý I/2001 như sau ở một xí nghiệp như sau: ệp như sau: à 37 tấn nguyên liệu Y để ột xí nghiệp như sau: ột xí nghiệp như sau: ột xí nghiệp như sau:
th o khoa h c v nh n ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ọ tiền đi lại, ăn ở trọn gói là 100 triệu đồng à 37 tấn nguyên liệu Y để ật liệu là: 0,3 kg đư sau:ợng sản phẩm tồn khoc kho n thu nh p 500 USD.ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ật liệu là: 0,3 kg
- Thu nh p v chuy n giao quy n s h u ki u dáng công nghi p c a s nật liệu là: 0,3 kg ề sản xuất sản phẩm: ể ề sản xuất sản phẩm: ở một xí nghiệp như sau: ữa hai bên, đơn vị đưa gia công đã giao đủ số ể ệp như sau: ủ tiền ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau:
ph m l 5.000 USD.ẩm tồn kho à 37 tấn nguyên liệu Y để
Yêu c u: ầu: Xác nh s thu thu nh p chuyên gia n y ph i n p trong th i gian đ ố thuế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ộp trong tháng, biết thuế suất thuế ờng hợp nói trên.
Vi t Nam bi t r ng t giá ngo i t do NHNN công b 1 USD = 14.500 Hãy
$ ệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ằng đơn vị thuộc đối tượng nộp thuế ỷ giá 1USD=14.500VND ại SP A, B là 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ố thuế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế đ
cho biêt thêm vi c thu thu c a c quan thu s ệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ủa hàng hoá vật tư mua vào dùng cho hoạt động sản ơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ẽ được hoàn thuế đư c ti n h nh nh th n o? ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ư ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp
M t xí nghi p liên doanh có t ng s ngột xí nghiệp như sau: ệp như sau: ổi) Thuế suất thuế nhập khẩu là 10%, ố lượng sản phẩm tồn kho ư sau:ờng trồng và chế biến chè có số liệu trong quý I/2001 như sau à 37 tấn nguyên liệu Y đểi l m vi c l 500 ngệp như sau: à 37 tấn nguyên liệu Y để ư sau:ờng trồng và chế biến chè có số liệu trong quý I/2001 như sau Trongi
n m báo cáo có s li u sau ây:ăm báo ố lượng sản phẩm tồn kho ệp như sau: đ
- Định mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kgnh m c cho 1 lao ức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg đột xí nghiệp như sau:ng tr c ti p s n xu t l 50 s n ph m/tháng/laoự án đầu tư, trị giá theo giá CIF ến cuối ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: à 37 tấn nguyên liệu Y để ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ẩm tồn kho
đột xí nghiệp như sau: đơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báo ư sau:ơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báo à 37 tấn nguyên liệu Y để đ đột xí nghiệp như sau:
Trong n m có :ăm báo
- 150 ngư sau:ờng trồng và chế biến chè có số liệu trong quý I/2001 như sau ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau:i s n xu t ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: đư sau:ợng sản phẩm tồn khoc 25 s n ph m/lao ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ẩm tồn kho đột xí nghiệp như sau:ng/tháng
- 100 ngư sau:ờng trồng và chế biến chè có số liệu trong quý I/2001 như sau ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau:i s n xu t ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: đư sau:ợng sản phẩm tồn khoc 30 s n ph m/lao ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ẩm tồn kho đột xí nghiệp như sau:ng/tháng
- 120 ngư sau:ờng trồng và chế biến chè có số liệu trong quý I/2001 như sau ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau:i s n xu t ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: đư sau:ợng sản phẩm tồn khoc 50 s n ph m/lao ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ẩm tồn kho đột xí nghiệp như sau:ng/tháng
- 80 ngư sau:ờng trồng và chế biến chè có số liệu trong quý I/2001 như sau ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau:i s n xu t ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: đư sau:ợng sản phẩm tồn khoc 56 s n ph m/lao ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ẩm tồn kho đột xí nghiệp như sau:ng/tháng
Lư sau:ơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báong c a b ph n gián ti p:ủ tiền ột xí nghiệp như sau: ật liệu là: 0,3 kg ến cuối
10 ngư sau:ờng trồng và chế biến chè có số liệu trong quý I/2001 như sau đư sau:ợng sản phẩm tồn khoi c hư sau:ở một xí nghiệp như sau:ng lư sau:ơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báong 2.500.000 /lao đ đột xí nghiệp như sau:ng/tháng
15 ngư sau:ờng trồng và chế biến chè có số liệu trong quý I/2001 như sau đư sau:ợng sản phẩm tồn khoi c hư sau:ở một xí nghiệp như sau:ng lư sau:ơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báong 5.000.000 /lao đ đột xí nghiệp như sau:ng/tháng
15 ngư sau:ờng trồng và chế biến chè có số liệu trong quý I/2001 như sau đư sau:ợng sản phẩm tồn khoi c hư sau:ở một xí nghiệp như sau:ng lư sau:ơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báong 5.600.000 /lao đ đột xí nghiệp như sau:ng/tháng
10 ngư sau:ờng trồng và chế biến chè có số liệu trong quý I/2001 như sau đư sau:ợng sản phẩm tồn khoi c hư sau:ở một xí nghiệp như sau:ng lư sau:ơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báong 9.000.000 /lao đ đột xí nghiệp như sau:ng/tháng
Yêu c u: ầu: Hãy cho bi t có bao nhiêu ng ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ường hợp nói trên i thu c di n ch u thu TNCN ộp trong tháng, biết thuế suất thuế ệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế
T ng s thu TNCN m h ph i n p trong n m l bao nhiêu ổng số thuế GTGT ố thuế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ọi điều kiện khác không thay đổi) hãy xác ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ộp trong tháng, biết thuế suất thuế ăng ký nộp thuế theo phương pháp à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp
M t h nông dân A Thái Bình có di n tích canh tác n m 1999 nh sau:ột xí nghiệp như sau: ột xí nghiệp như sau: ở một xí nghiệp như sau: ệp như sau: ăm báo ư sau:
- Di n tích tr ng cây h ng n m:ệp như sau: ồn kho à 37 tấn nguyên liệu Y để ăm báo
2,5 s o B c b ru ng h ng 2.à 37 tấn nguyên liệu Y để ắn hạn ở nước ngoài được ột xí nghiệp như sau: ột xí nghiệp như sau:
1,5 s o B c b ru ng h ng 3.à 37 tấn nguyên liệu Y để ắn hạn ở nước ngoài được ột xí nghiệp như sau: ột xí nghiệp như sau:
- Di n tích tr ng cây n qu : Ông A có m t s o B c b vệp như sau: ồn kho ăm báo ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ột xí nghiệp như sau: à 37 tấn nguyên liệu Y để ắn hạn ở nước ngoài được ột xí nghiệp như sau: ư sau:ờng trồng và chế biến chè có số liệu trong quý I/2001 như sau.n tr ng cam.ồn kho
Di n tích vệp như sau: ư sau:ờng trồng và chế biến chè có số liệu trong quý I/2001 như sau.n n y n m xen k v i à 37 tấn nguyên liệu Y để ằng 10% tính theo ẽ với đất trồng lúa thuộc đất hạng 2 ới định mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg đất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ồn khot tr ng lúa thu c ột xí nghiệp như sau: đất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau:t h ng 2
- Trong n m do b bão l m nh hăm báo ịnh mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg à 37 tấn nguyên liệu Y để ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ư sau:ở một xí nghiệp như sau:ng đến cuốin thu ho ch, cu i n m s n lố lượng sản phẩm tồn kho ăm báo ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ư sau:ợng sản phẩm tồn khongthu ho ch th c t l :ự án đầu tư, trị giá theo giá CIF ến cuối à 37 tấn nguyên liệu Y để
Ru ng h ng 2 l 4.600 kg thóc/ha/n m.ột xí nghiệp như sau: à 37 tấn nguyên liệu Y để ăm báo
Ru ng h ng 3 l 3.400 kg thóc/ha/n m.ột xí nghiệp như sau: à 37 tấn nguyên liệu Y để ăm báo
Đố lượng sản phẩm tồn kho ới định mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg ư sau:ờng trồng và chế biến chè có số liệu trong quý I/2001 như sau ăm báo ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ư sau:ợng sản phẩm tồn kho ự án đầu tư, trị giá theo giá CIF ến cuối ịnh mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ới định mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg
s n lản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ư sau:ợng sản phẩm tồn khong bình quân thu ho ch h ng n m.à 37 tấn nguyên liệu Y để ăm báo
Yêu c u ầu: : Xác nh thu s d ng đ ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ụ mua ngoài phát sinh đất thuế t nông nghi p Ông A ph i n p trong n m ệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ộp trong tháng, biết thuế suất thuế ăng ký nộp thuế theo phương pháp
bi t giá lúa tính thu trong n m l 1.400 /kg v ru ng canh tác thu c lo i tr ng ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ăng ký nộp thuế theo phương pháp à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp đ à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ộp trong tháng, biết thuế suất thuế ộp trong tháng, biết thuế suất thuế ại SP A, B là 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ồ uống, đồ điện là 10%, mặt hàng khác là 5% lúa 2 v N ng su t trung bình ụ mua ngoài phát sinh ăng ký nộp thuế theo phương pháp ất thuế đển nội địa là 5%, mặt hàng tham kh o khi phân h ng ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ại SP A, B là 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp đất thuế t tính thu ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế đố thuế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế i v i
t tr ng lúa l :
đất thuế ồ uống, đồ điện là 10%, mặt hàng khác là 5% à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp
Ru ng h ng 2: 2.600 kg/ha/v ột xí nghiệp như sau: ụ sản phẩm
Ru ng h ng 3: 2.200kg/ha/v ột xí nghiệp như sau: ụ sản phẩm
C quan thu ã quy t nh gi m thu theo ch ơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báo ến cuối đ ến cuối định mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ến cuối ến cuối đột xí nghiệp như sau: ệp như sau: hi n h nh.à 37 tấn nguyên liệu Y để
Trang 16B i t p 25 ài tập thuế ập thuế
M t h nông dân ột xí nghiệp như sau: ột xí nghiệp như sau: ở một xí nghiệp như sau: đồn khong b ng sông H ng trong v mùa 1999 có di n tíchằng 10% tính theo ồn kho ụ sản phẩm ệp như sau:
tr ng lúa nh sau:ồn kho ư sau:
1,5 ha ru ng h ng 2.ột xí nghiệp như sau:
1,5 ha ru ng h ng 3.ột xí nghiệp như sau:
0,5 ha ru ng h ng 4.ột xí nghiệp như sau:
N ng su t thu ho ch th c t trong v nh sau:ăm báo ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ự án đầu tư, trị giá theo giá CIF ến cuối ụ sản phẩm ư sau:
Ru ng h ng 2: 2.600 kg/ha.ột xí nghiệp như sau:
Ru ng h ng 3: do b sâu b nh nên ch ột xí nghiệp như sau: ịnh mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg ệp như sau: ỉnh Thanh Hoá trong tháng 05/2001 có số liệu tính thuế như sau: đ t 1.500 kg/ha
Ru ng h ng 4: 1.800 kg/ha.ột xí nghiệp như sau:
Đất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau:
C quan thu l p s b thu theo t ng v Giá thóc tính thu trong v lơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báo ến cuối ật liệu là: 0,3 kg ổi) Thuế suất thuế nhập khẩu là 10%, ột xí nghiệp như sau: ến cuối ừ cửa khẩu xuất đến cửa khẩu nhập cho ụ sản phẩm ến cuối ụ sản phẩm à 37 tấn nguyên liệu Y để2.000 /kg Vi c gi m ho c mi n thu đ ệp như sau: ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ặt hàng ễn thuế nhập khẩu Hoá ến cuối đư sau:ợng sản phẩm tồn khoc th c hi n theo ch ự án đầu tư, trị giá theo giá CIF ệp như sau: ến cuối đột xí nghiệp như sau: ệp như sau: hi n h nh.à 37 tấn nguyên liệu Y để
M t trang tr i có tình hình s n xu t kinh doanh trong n m 1999 nh sau:ột xí nghiệp như sau: ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ăm báo ư sau:
- 60 ha đất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ồn khot tr ng d a, trong ó 40 ha ức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg đ đất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau:t h ng 3 v 20 ha à 37 tấn nguyên liệu Y để đất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau:t h ng 4
- 50 ha tr ng b ch ồn kho đà 37 tấn nguyên liệu Y đển Trong n m ăm báo đơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báon v ã khai thác 200 mịnh mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg đ 3 g , ỗ, đơn vị đơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báon vịnh mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kgbán ra ngo i 150 mà 37 tấn nguyên liệu Y để 3 ã qua ch bi n v i giá 700.000 /mđ ến cuối ến cuối ới định mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg đ 3 Chi phí ch bi n 50.000ến cuối ến cuối/m
đ 3, đơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báon v ã thu ịnh mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg đ đủ tiền ề sản xuất sản phẩm: ti n
Trong n m trang tr i thu ho ch 1.000 t n d a tăm báo ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg ư sau:ơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báo đơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báoi, n v bán ra ngo i 150ịnh mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg à 37 tấn nguyên liệu Y để
t n d a v i giá 500.000 /t n, ã thu ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg ới định mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg đ ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: đ đư sau:ợng sản phẩm tồn khoc ti n, s còn l i ề sản xuất sản phẩm: ố lượng sản phẩm tồn kho đơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báon v chuy n sang chịnh mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg ể ến cuối
bi n d a h p Doanh thu bán d a h p trong n m c a ến cuối ức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg ột xí nghiệp như sau: ức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg ột xí nghiệp như sau: ăm báo ủ tiền đơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báon v l 80.000.000 ịnh mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg à 37 tấn nguyên liệu Y để đ
Yêu c u ầu: : Xác nh thu s d ng đ ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ụ mua ngoài phát sinh đất thuế t nông nghi p v thu GTGT ệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp n v ph i ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế
n p bi t thu su t thu GTGT ộp trong tháng, biết thuế suất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế đố thuế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế i v i s n ph m d a l 5%, ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ẩm B xí nghiệp bán với giá thanh toán 2.200đ/SP nhưng không ghi ứa là à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp đố thuế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế i v i ch bi n g ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ỗi khâu luân chuyển hàng
l 5%, Giá thóc tính thu s d ng à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ụ mua ngoài phát sinh đất thuế t nông nghi p l 2.000 /kg ệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp đ
M t h nông dân H Giang có s d ng 29.000 một xí nghiệp như sau: ột xí nghiệp như sau: ở một xí nghiệp như sau: à 37 tấn nguyên liệu Y để ửi bán nhưng cuối tháng chưa nhận được ụ sản phẩm 2 v o s n xu t nôngà 37 tấn nguyên liệu Y để ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau:nghi p v ông xuân 1999, trong ó 25.000mệp như sau: ụ sản phẩm đ đ 2 tr ng lúa thu c ồn kho ột xí nghiệp như sau: đất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau:t 2 v , lo i ụ sản phẩm đất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau:t
h ng 3, chia th nh 3 th a: th a A 10.000mà 37 tấn nguyên liệu Y để ửi bán nhưng cuối tháng chưa nhận được ửi bán nhưng cuối tháng chưa nhận được 2, th a B 12.000mửi bán nhưng cuối tháng chưa nhận được 2, th a C 3.000mửi bán nhưng cuối tháng chưa nhận được 2
Ph n di n tích còn l i h nông dân s d ng 3.000mầu tháng: SPA: 5000, SPB: 10.000 ệp như sau: ột xí nghiệp như sau: ửi bán nhưng cuối tháng chưa nhận được ụ sản phẩm 2 tr ng quýt, còn l i lồn kho à 37 tấn nguyên liệu Y để
cho n gi n, c quan thu ã xác nh t l thi t h i chung c a h Đển nội địa là 5%, mặt hàng đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế đ đ ỷ giá 1USD=14.500VND ệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ại SP A, B là 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ủa hàng hoá vật tư mua vào dùng cho hoạt động sản ộp trong tháng, biết thuế suất thuế nông dân nói trên l m c n c cho vi c xét mi n ho c gi m thu à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ăng ký nộp thuế theo phương pháp ứa là ệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ễn hoặc giảm thuế ặc, đồ uống, đồ điện là 10%, mặt hàng khác là 5% ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế
Trang 17Yêu c u: Hãy cho bi t vi c l m trên c a c quan thu úng hay sai? Gi i ầu vào cho từng loại sản phẩm ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ủa hàng hoá vật tư mua vào dùng cho hoạt động sản ơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế đ ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế thích vì sao? Xác đ nh s thu s d ng ố thuế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ụ mua ngoài phát sinh đất thuế t nông nghi p h n y ph i n p trong v ệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ộp trong tháng, biết thuế suất thuế à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ộp trong tháng, biết thuế suất thuế ụ mua ngoài phát sinh theo ch ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế độp trong tháng, biết thuế suất thuế ệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế hi n h nh, bi t n ng su t tham kh o à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ăng ký nộp thuế theo phương pháp ất thuế ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế đển nội địa là 5%, mặt hàng phân h ng ại SP A, B là 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp đất thuế t tính thu c a ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ủa hàng hoá vật tư mua vào dùng cho hoạt động sản
t h ng 3 l 2.400 kg/ha/v , t h ng 4 l 1.800kg/ha/v Vi c l p s b thu
đất thuế ại SP A, B là 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ụ mua ngoài phát sinh đất thuế ại SP A, B là 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ụ mua ngoài phát sinh ệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ố thuế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ộp trong tháng, biết thuế suất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế
c ti n h nh theo v Giá thóc tính thu 2.000 kg/ha Di n tích tr ng quýt ã có
đư ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ụ mua ngoài phát sinh ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ồ uống, đồ điện là 10%, mặt hàng khác là 5% đ thu ho ch trong m t v i n m g n ây ại SP A, B là 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ộp trong tháng, biết thuế suất thuế à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ăng ký nộp thuế theo phương pháp ầu vào cho từng loại sản phẩm đ
M t nông h xã M thu c vùng ột xí nghiệp như sau: ột xí nghiệp như sau: ở một xí nghiệp như sau: ột xí nghiệp như sau: đồn khong b ng mi n Nam có t i li u sau:ằng 10% tính theo ề sản xuất sản phẩm: à 37 tấn nguyên liệu Y để ệp như sau:
Nông h ột xí nghiệp như sau: đư sau:ợng sản phẩm tồn khoc giao quy n s d ng ề sản xuất sản phẩm: ửi bán nhưng cuối tháng chưa nhận được ụ sản phẩm đất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau:t 15,5 ha S ố lượng sản phẩm tồn kho đất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: à 37 tấn nguyên liệu Y để đư sau:ợng sản phẩm tồn khot n y c s d ng nhửi bán nhưng cuối tháng chưa nhận được ụ sản phẩm ư sau:sau:
- 5 ha ru ng lúa 1 v , trong ó có 4 ha thu c ột xí nghiệp như sau: ụ sản phẩm đ ột xí nghiệp như sau: đất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau:t h ng II v 1 ha thu c à 37 tấn nguyên liệu Y để ột xí nghiệp như sau: đất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau:t
h ng III
- 10 ha đất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ồn khot tr ng cao su thu c ột xí nghiệp như sau: đất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau:t h ng III
- 0,5 ha đất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau:t th c thu c ổi) Thuế suất thuế nhập khẩu là 10%, ư sau: ột xí nghiệp như sau: đất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau:t h ng III phân theo đất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau:t tr ng cây h ng n m,ồn kho à 37 tấn nguyên liệu Y để ăm báotrong ó 0,1 ha dùng đ để ở một xí nghiệp như sau: , ph n di n tích còn l i n m nay ầu tháng: SPA: 5000, SPB: 10.000 ệp như sau: ăm báo đư sau:ợng sản phẩm tồn khoc chuy nểsang tr ng cây n qu ồn kho ăm báo ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau:
- Trong n m s n xu t, di n tích tr ng cây nông nghi p b sâu r y l m thi tăm báo ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ệp như sau: ồn kho ệp như sau: ịnh mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg ầu tháng: SPA: 5000, SPB: 10.000 à 37 tấn nguyên liệu Y để ệp như sau:
h i, t l thi t h i ệp như sau: ệp như sau: đư sau:ợng sản phẩm tồn khoc ki m tra v xác ể à 37 tấn nguyên liệu Y để định mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kgnh nh sau: ư sau: đất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau:t h ng II là 37 tấn nguyên liệu Y để25%, đất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau:t h ng III l 30% so v i n ng su t th c t bình quân à 37 tấn nguyên liệu Y để ới định mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg ăm báo ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ự án đầu tư, trị giá theo giá CIF ến cuối đ t đư sau:ợng sản phẩm tồn khoc
c a h ng ủ tiền đất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ư sau:ơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báot t ng ng n m trức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg ăm báo ư sau:ới định mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kgc
- Giá thóc đư sau:ợng sản phẩm tồn khoc quy định mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kgnh trong th i i m n p thu l 2.400 /kg.ờng trồng và chế biến chè có số liệu trong quý I/2001 như sau đ ể ột xí nghiệp như sau: ến cuối à 37 tấn nguyên liệu Y để đ
- C quan thu quy t nh gi m theo ch ơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báo ến cuối ến cuối định mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ến cuối đột xí nghiệp như sau: ệp như sau: hi n h nh.à 37 tấn nguyên liệu Y để
- M c thu s d ng ức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg ến cuối ửi bán nhưng cuối tháng chưa nhận được ụ sản phẩm đất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau:t nông nghi p ghi thu bình quân trong xã l 450 kg/ệp như sau: à 37 tấn nguyên liệu Y đểha
Theo anh (ch ) có th xác ển nội địa là 5%, mặt hàng đ nh đư c các lo i thu m h nông dân trên ph i ại SP A, B là 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ộp trong tháng, biết thuế suất thuế ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế
n p hay không n u ch có nh ng thông tin trên? Hãy ộp trong tháng, biết thuế suất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ỉ rõ số thuế GTGT này được nộp cho cơ quan thuế địa phương nào? ữa hai trường hợp nói trên đặc, đồ uống, đồ điện là 10%, mặt hàng khác là 5% t gi thi t cho nh ng thông ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ữa hai trường hợp nói trên tin còn thi u (n u có) v xác ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp đ nh s thu m h trên ph i n p? ố thuế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ộp trong tháng, biết thuế suất thuế ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ộp trong tháng, biết thuế suất thuế
Nh ông A ph H ng Khay, th nh ph H N i ( ô th lo i I), trung tâmà 37 tấn nguyên liệu Y để ở một xí nghiệp như sau: ố lượng sản phẩm tồn kho à 37 tấn nguyên liệu Y để à 37 tấn nguyên liệu Y để ố lượng sản phẩm tồn kho à 37 tấn nguyên liệu Y để ột xí nghiệp như sau: đ ịnh mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg
c a th nh ph Ông t ng 2 c a m t ngôi nh 3 t ng trong ngõ, ph i i qua m tủ tiền à 37 tấn nguyên liệu Y để ố lượng sản phẩm tồn kho ở một xí nghiệp như sau: ầu tháng: SPA: 5000, SPB: 10.000 ủ tiền ột xí nghiệp như sau: à 37 tấn nguyên liệu Y để ầu tháng: SPA: 5000, SPB: 10.000 ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: đ ặt hàng
ti n c a nh khác i u ki n sinh ho t kém thu n l i.ề sản xuất sản phẩm: ủ tiền à 37 tấn nguyên liệu Y để Đ ề sản xuất sản phẩm: ệp như sau: ật liệu là: 0,3 kg ợng sản phẩm tồn kho
Di n tích s d ng nh sau:ệp như sau: ửi bán nhưng cuối tháng chưa nhận được ụ sản phẩm ư sau:
Di n tích 17 mệp như sau: ở một xí nghiệp như sau: 2
B n v công trình ph 10 mến cuối à 37 tấn nguyên liệu Y để ụ sản phẩm 2
Ban công 3 m2
Yêu c u: ầu: Xác nh s ti n s d ng đ ố thuế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ều kiện khác không thay đổi nhưng lô hàng rượu uỷ thác nhập ụ mua ngoài phát sinh đất thuế t ông A ph i n p trong n m 1999 bi t ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ộp trong tháng, biết thuế suất thuế ăng ký nộp thuế theo phương pháp ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế giá tính thu l 1.400 /kg, m c thu s d ng ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp đ ứa là ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ụ mua ngoài phát sinh đất thuế t nông nghi p cao nh t trong ệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ất thuế
th nh ph l m c cao nh t trong bi u thu à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ố thuế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ứa là ất thuế ển nội địa là 5%, mặt hàng ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế
Nh ông H xã Nhân chính thu c huy n T Liêm M t m t c a xã ti pà 37 tấn nguyên liệu Y để à 37 tấn nguyên liệu Y để ở một xí nghiệp như sau: ột xí nghiệp như sau: ệp như sau: ừ cửa khẩu xuất đến cửa khẩu nhập cho ột xí nghiệp như sau: ặt hàng ủ tiền ến cuốigiáp v i qu n ới định mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg ật liệu là: 0,3 kg Đố lượng sản phẩm tồn khong a, TP.H N i Ông có m t ngôi nh 3 t ng xây trên di n tíchĐ à 37 tấn nguyên liệu Y để ột xí nghiệp như sau: ột xí nghiệp như sau: à 37 tấn nguyên liệu Y để ầu tháng: SPA: 5000, SPB: 10.000 ệp như sau:50m2, ngo i ra ông còn có di n tích s d ng khác nh sau:à 37 tấn nguyên liệu Y để ệp như sau: ửi bán nhưng cuối tháng chưa nhận được ụ sản phẩm ư sau:
Di n tích sân 10mệp như sau: 2
Chu ng l n 8mồn kho ợng sản phẩm tồn kho 2
Vư sau:ờng trồng và chế biến chè có số liệu trong quý I/2001 như sau.n tr ng cây n qu : 200mồn kho ăm báo ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: 2
Trang 18Trong n m do m t c n l c i qua nên nh Ông H ã b thi t h i m t s t iăm báo ột xí nghiệp như sau: ơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báo ố lượng sản phẩm tồn kho đ à 37 tấn nguyên liệu Y để à 37 tấn nguyên liệu Y để đ ịnh mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg ệp như sau: ột xí nghiệp như sau: ố lượng sản phẩm tồn kho à 37 tấn nguyên liệu Y để
s n Theo giám ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: định mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kgnh c a c quan thu thì t l thi t h i v t i s n c a gia ìnhủ tiền ơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báo ến cuối ệp như sau: ệp như sau: ề sản xuất sản phẩm: à 37 tấn nguyên liệu Y để ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ủ tiền đông H l 24% Ông H ã có à 37 tấn nguyên liệu Y để à 37 tấn nguyên liệu Y để à 37 tấn nguyên liệu Y để đ đơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báon xin đư sau:ợng sản phẩm tồn khoc gi m thu theo lu t ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ến cuối ật liệu là: 0,3 kg định mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kgnh
Yêu c u: Xác ầu vào cho từng loại sản phẩm đ nh thu ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế đất thuế t m Ông H ph i n p trong n m bi t m c thu à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ộp trong tháng, biết thuế suất thuế ăng ký nộp thuế theo phương pháp ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ứa là ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế
s d ng ụ mua ngoài phát sinh đất thuế t nông nghi p cao nh t trong xã l m c ệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ất thuế à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ứa là đố thuế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế i v i đất thuế ại SP A, B là 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp t h ng 1 tr ng cây ồ uống, đồ điện là 10%, mặt hàng khác là 5%.
h ng n m, giá thóc tính thu l 2.400 /kg à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ăng ký nộp thuế theo phương pháp ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp đ
M t c s khai thác g có s li u trong k nh sau:ột xí nghiệp như sau: ơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báo ở một xí nghiệp như sau: ỗ, đơn vị ố lượng sản phẩm tồn kho ệp như sau: ỳ tính thuế của một công ty thương mại có tài liệu sau: ư sau:
- Đầu tháng: SPA: 5000, SPB: 10.000u k t n kho 500mỳ tính thuế của một công ty thương mại có tài liệu sau: ồn kho 3 g ỗ, đơn vị
- Trong k : Khai thác 1.000mỳ tính thuế của một công ty thương mại có tài liệu sau: 3 g ỗ, đơn vị
+ Xu t kh u 500mất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ẩm tồn kho 3 g , giá bán t i c a kh u l 50 USD/mỗ, đơn vị ửi bán nhưng cuối tháng chưa nhận được ẩm tồn kho à 37 tấn nguyên liệu Y để 3
+ Bán cho nh máy s n xu t gi y 800 mà 37 tấn nguyên liệu Y để ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: 3 g Giá bán 400.000 /mỗ, đơn vị đ 3
- Cu i k : T n kho 200mố lượng sản phẩm tồn kho ỳ tính thuế của một công ty thương mại có tài liệu sau: ồn kho 3 g ỗ, đơn vị
M t xí nghi p khai thác than có s li u trong quý I/1999 nh sau:ột xí nghiệp như sau: ệp như sau: ố lượng sản phẩm tồn kho ệp như sau: ư sau:
Trong quý khai thác đư sau:ợng sản phẩm tồn khoc 25.000 t n than nguyên khai Sau khi ã lo i bất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: đ ỏ chai)
t p ch t, tuy n ch n phân lo i thu ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ể ọ tiền đi lại, ăn ở trọn gói là 100 triệu đồng đư sau:ợng sản phẩm tồn khoc 22.5000 t n Trong quý xí nghi p bánất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ệp như sau:trong nư sau:ới định mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kgc 8.000 t n v i giá 280.000 /t n, xu t kh u 12.000 t n v i giá FOBất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ới định mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg đ ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ẩm tồn kho ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ới định mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg30USD/t n, tiêu dùng n i b 1.500 t n (dùng trong quy trình s n xu t v khai thácất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ột xí nghiệp như sau: ột xí nghiệp như sau: ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: à 37 tấn nguyên liệu Y đểthan), 1.000 t n dùng ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: để trao đổi) Thuế suất thuế nhập khẩu là 10%, ới định mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg đơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báoi v i n v b n ịnh mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg để ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: l y h ng hóa Chi phí s ngà 37 tấn nguyên liệu Y để à 37 tấn nguyên liệu Y đểtuy n, v n chuy n than t n i khai thác ể ật liệu là: 0,3 kg ể ừ cửa khẩu xuất đến cửa khẩu nhập cho ơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báo đến cuốin n i tuy n ch n cho to n b s thanơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báo ể ọ tiền đi lại, ăn ở trọn gói là 100 triệu đồng à 37 tấn nguyên liệu Y để ột xí nghiệp như sau: ố lượng sản phẩm tồn khotrong quý l 56,25 tri u à 37 tấn nguyên liệu Y để ệp như sau: đồn khong
Yêu c u: ầu tháng: SPA: 5000, SPB: 10.000
Tính thu GTGT, thu t i nguyên, thu XK xí nghi p ph i n p trong quý bi t ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ộp trong tháng, biết thuế suất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế
r ng: ằng đơn vị thuộc đối tượng nộp thuế
- Xí nghi p không có s n ph m t n kho ệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ẩm B xí nghiệp bán với giá thanh toán 2.200đ/SP nhưng không ghi ồ uống, đồ điện là 10%, mặt hàng khác là 5% đầu vào cho từng loại sản phẩm u k v ch tiêu th s n ph m ỳ là 18.500.000đ à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ỉ rõ số thuế GTGT này được nộp cho cơ quan thuế địa phương nào? ụ mua ngoài phát sinh ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ẩm B xí nghiệp bán với giá thanh toán 2.200đ/SP nhưng không ghi
ã s tuy n.
đ ơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ển nội địa là 5%, mặt hàng
- Thu su t thu GTGT l 5%, thu su t thu t i nguy n l 4%, thu su t ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ất thuế thu XK l 2% ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp
- T giá ngo i t t i th i i m tính thu l 1USD= 14.500 ỷ giá 1USD=14.500VND ại SP A, B là 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ại SP A, B là 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ờng hợp nói trên đ ển nội địa là 5%, mặt hàng ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp đ
- To n b s than xu t bán trong quý ã thu à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ộp trong tháng, biết thuế suất thuế ố thuế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ất thuế đ đư c ti n ều kiện khác không thay đổi nhưng lô hàng rượu uỷ thác nhập
- Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp n v n p thu GTGT theo ph ộp trong tháng, biết thuế suất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ươn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ng pháp kh u tr v s d ng hóa ất thuế à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ụ mua ngoài phát sinh đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp n GTGT úng quy đ đ nh Giá bán nói trên l giá thanh toán g m c thu GTGT Thu à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ồ uống, đồ điện là 10%, mặt hàng khác là 5% ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế GTGT đầu vào cho từng loại sản phẩm u v o t p h p à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp đư c trong k l 35 tri u ỳ là 18.500.000đ à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp ệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế đồ uống, đồ điện là 10%, mặt hàng khác là 5% ng.
Gi i b i t p thu ải bài tập thuế ài tập thuế ập thuế ế
Trang 19B i t p 4 ài tập thuế ập thuế
Thu GTGT ph i n p = Thu GTGT ến cuối ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ột xí nghiệp như sau: ến cuối đầu tháng: SPA: 5000, SPB: 10.000 u ra - Thu GTGT ến cuối đầu tháng: SPA: 5000, SPB: 10.000 u v o à 37 tấn nguyên liệu Y để đư sau:ợng sản phẩm tồn kho c kh u tr ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ừ cửa khẩu xuất đến cửa khẩu nhập cho
- Đố thuế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế i v i SP A
Thu GTGT ến cuối đầu tháng: SPA: 5000, SPB: 10.000u v o = 40.000 /Sp x 12.000sp x 10% = 48 tri u.à 37 tấn nguyên liệu Y để đ ệp như sau:
Thu GTGT ến cuối đầu tháng: SPA: 5000, SPB: 10.000u ra = 42.500 /sp x 12.000sp x 10% = 51 tri u.đ ệp như sau:
Thu GTGT ph i n p = 51 tri u -48 tri u = 3 tri u.ến cuối ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ột xí nghiệp như sau: ệp như sau: ệp như sau: ệp như sau:
- S n ph m B xu t kh u: ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ẩm B xí nghiệp bán với giá thanh toán 2.200đ/SP nhưng không ghi ất thuế ẩm B xí nghiệp bán với giá thanh toán 2.200đ/SP nhưng không ghi
+ Thu GTGT ến cuối đầu tháng: SPA: 5000, SPB: 10.000u ra = 0
+ Thu GTGT ến cuối đầu tháng: SPA: 5000, SPB: 10.000u v o à 37 tấn nguyên liệu Y để đư sau:ợng sản phẩm tồn khoc kh u tr : 22,2 tri u.ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ừ cửa khẩu xuất đến cửa khẩu nhập cho ệp như sau:
+ Thu xu t kh u = 12.000sp x 43.000 /sp x 5% = 25,8 tri u.ến cuối ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ẩm tồn kho đ ệp như sau:
- Nh p kh u y thác lô thi t b ật liệu là: 0,3 kg ẩm tồn kho ủ tiền ến cuối ịnh mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg đồn khong b lo i trong nột xí nghiệp như sau: ư sau:ới định mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kgc ch a s n xu t ư sau: ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: đư sau:ợng sản phẩm tồn khoc
l m TSC cho d án à 37 tấn nguyên liệu Y để Đ ự án đầu tư, trị giá theo giá CIF đầu tháng: SPA: 5000, SPB: 10.000 ư sau:u t
+ Thi t b nh p kh u l m TSC thu c lo i trong nến cuối ịnh mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg ật liệu là: 0,3 kg ẩm tồn kho à 37 tấn nguyên liệu Y để Đ ột xí nghiệp như sau: ư sau:ới định mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kgc ch a s n xu t ư sau: ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: đư sau:ợng sản phẩm tồn khockhông ch u thu GTGT khâu nh p kh u.ịnh mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg ến cuối ật liệu là: 0,3 kg ẩm tồn kho
+ Thu GTGT ph i n p ến cuối ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ột xí nghiệp như sau: đố lượng sản phẩm tồn kho ới định mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kgi v i hoa h ng = 1,8 tri u USD x 3% x 10% xồn kho ệp như sau:14.500 /USD = 78, 3 tri u (đ ệp như sau: Đơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báon v xu t hóa ịnh mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: đơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báon GTGT cho đơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báon v y thác) ịnh mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg ủ tiền
- Lô h ng i n dân d ng à 10% Đơn vị đăng ký nộp thuế theo phương pháp đ ệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ụ mua ngoài phát sinh
+ Thu NK = 128 tri u x 10% = 12,8 tri u.ến cuối ệp như sau: ệp như sau:
+ Thu GTGT h ng nh p = (128 tri u + 12,8 tri u) x 10% = 14,08 tri u.ến cuối à 37 tấn nguyên liệu Y để ật liệu là: 0,3 kg ệp như sau: ệp như sau: ệp như sau:+ Thu GTGT ến cuối đầu tháng: SPA: 5000, SPB: 10.000u ra = 150 tri u x 10% = 15 tri u.ệp như sau: ệp như sau:
+ Thu GTGT ph i n p = 15 tri u - 14,08 tri u = 0, 92 tri u.ến cuối ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ột xí nghiệp như sau: ệp như sau: ệp như sau: ệp như sau:
T ng s thu doanh nghi p ph i n p: ổng số thuế GTGT ố thuế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ế GTGT xí nghiệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế ộp trong tháng, biết thuế suất thuế
- Thu GTGT: 3 tri u + 78,3 tri u + 0,92 tri u - 22,2 tri u = ến cuối ệp như sau: ệp như sau: ệp như sau: ệp như sau: 60,02 tri u.ệp như sau:
- Thu XK: 25,8 tri uến cuối ệp như sau:
- Thu NK: 12,8 tri uến cuối ệp như sau:
Thu NK, thu XN, thu GTGT h ng nh p kh u n p cho c quan H i quan.ến cuối ến cuối ến cuối à 37 tấn nguyên liệu Y để ật liệu là: 0,3 kg ẩm tồn kho ột xí nghiệp như sau: ơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báo ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau:Thu GTGT n i ến cuối ột xí nghiệp như sau: định mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kga n p cho c quan thu tr c ti p qu n lý (C c thu t nh).ột xí nghiệp như sau: ơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báo ến cuối ự án đầu tư, trị giá theo giá CIF ến cuối ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ụ sản phẩm ến cuối ỉnh Thanh Hoá trong tháng 05/2001 có số liệu tính thuế như sau:2/ Gi s thu NK gi m 50%ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ửi bán nhưng cuối tháng chưa nhận được ến cuối ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau:
Thu NK = 128 tri u x 10% x 50% = 6,4 tri u.ến cuối ệp như sau: ệp như sau:
Thu GTGT h ng nh p = (128 tri u + 6,4 tri u) x 10% = 13,44 tri u.ến cuối à 37 tấn nguyên liệu Y để ật liệu là: 0,3 kg ệp như sau: ệp như sau: ệp như sau:
Thu GTGT ến cuối đầu tháng: SPA: 5000, SPB: 10.000u ra không đổi) Thuế suất thuế nhập khẩu là 10%,i = 15 tri u.ệp như sau:
Thu GTGT ph i n p = 15 tri u - 13,44 tri u = 1,56 tri uến cuối ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ột xí nghiệp như sau: ệp như sau: ệp như sau: ệp như sau:
Trang 20Nh v y khi c quan H i quan cho gi m 50% s thu nh p kh u thì thuư sau: ật liệu là: 0,3 kg ơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báo ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ố lượng sản phẩm tồn kho ến cuối ật liệu là: 0,3 kg ẩm tồn kho ến cuốiGTGT n i ột xí nghiệp như sau: định mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kga ph i n p t ng thêm b ng 0,64 tri u (1,56 tri u - 0,92 tri u).ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ột xí nghiệp như sau: ăm báo ằng 10% tính theo ệp như sau: ệp như sau: ệp như sau:
Tính s thu GTGT m nông trố lượng sản phẩm tồn kho ến cuối à 37 tấn nguyên liệu Y để ư sau:ờng trồng và chế biến chè có số liệu trong quý I/2001 như sau.ng v c a h ng ph i n p cho c quan thuà 37 tấn nguyên liệu Y để ửi bán nhưng cuối tháng chưa nhận được à 37 tấn nguyên liệu Y để ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ột xí nghiệp như sau: ơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báo ến cuối
- Nông trư sau:ờng trồng và chế biến chè có số liệu trong quý I/2001 như sau.ng:
+ 20 t n d a tất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg ư sau:ơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báoi bán ra không ch u thu GTGT.ịnh mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg ến cuối
+ S thu GTGT ố lượng sản phẩm tồn kho ến cuối đầu tháng: SPA: 5000, SPB: 10.000u ra:
.) Khi bán 20.000 h p d a = 20.000 h p x 10.000 /h p x 10% = 20 tri u ộp trong tháng, biết thuế suất thuế ứa là ộp trong tháng, biết thuế suất thuế đ ộp trong tháng, biết thuế suất thuế ệp phải nộp trong tháng, biết thuế suất thuế
.) Khi xu t 2.000 h p d a l m qu t ng, s h p d a n y ch u thu GTGT.ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ột xí nghiệp như sau: ức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg à 37 tấn nguyên liệu Y để à 37 tấn nguyên liệu Y để ặt hàng ố lượng sản phẩm tồn kho ột xí nghiệp như sau: ức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg à 37 tấn nguyên liệu Y để ịnh mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg ến cuốiGiá tính thu b ng giá bán 1 h p d a Thu GTGT ến cuối ằng 10% tính theo ột xí nghiệp như sau: ức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg ến cuối đầu tháng: SPA: 5000, SPB: 10.000u ra = 2.000 h p xột xí nghiệp như sau:10.000 /h p x 10% = 2 tri u đ ột xí nghiệp như sau: ệp như sau: đồn khong
+ 20.000 h p d a xu t kh u áp d ng thu GTGT thu su t 0%.ột xí nghiệp như sau: ức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ẩm tồn kho ụ sản phẩm ến cuối ến cuối ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau:
+ Xu t cho c a h ng t i H N i 5.000 h p d a, c a h ng bán ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ửi bán nhưng cuối tháng chưa nhận được à 37 tấn nguyên liệu Y để à 37 tấn nguyên liệu Y để ột xí nghiệp như sau: ột xí nghiệp như sau: ức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg ửi bán nhưng cuối tháng chưa nhận được à 37 tấn nguyên liệu Y để đư sau:ợng sản phẩm tồn khoc 3.000
h p thì trong k nông trột xí nghiệp như sau: ỳ tính thuế của một công ty thương mại có tài liệu sau: ư sau:ờng trồng và chế biến chè có số liệu trong quý I/2001 như sau.ng ph i xu t hóa ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: đơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báon GTGT ghi s lố lượng sản phẩm tồn kho ư sau:ợng sản phẩm tồn khong l 3.000 h pà 37 tấn nguyên liệu Y để ột xí nghiệp như sau:cho c a h ng S thu GTGT ửi bán nhưng cuối tháng chưa nhận được à 37 tấn nguyên liệu Y để ố lượng sản phẩm tồn kho ến cuối đầu tháng: SPA: 5000, SPB: 10.000u ra đố lượng sản phẩm tồn khoi v i s d a xu t cho c a h ng lới định mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg ố lượng sản phẩm tồn kho ức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ửi bán nhưng cuối tháng chưa nhận được à 37 tấn nguyên liệu Y để à 37 tấn nguyên liệu Y để3.000h p x 11.000 /h p x 10% = 3,3 tri u.(*)ột xí nghiệp như sau: đ ột xí nghiệp như sau: ệp như sau:
Nh v y t ng s thu GTGT ư sau: ật liệu là: 0,3 kg ổi) Thuế suất thuế nhập khẩu là 10%, ố lượng sản phẩm tồn kho ến cuối đầu tháng: SPA: 5000, SPB: 10.000u ra c a nông trủ tiền ư sau:ờng trồng và chế biến chè có số liệu trong quý I/2001 như sau.ng l 20 tri u + 2 tri u +à 37 tấn nguyên liệu Y để ệp như sau: ệp như sau:3,3 tri u = 25,3 tri u.ệp như sau: ệp như sau:
Theo thông t 122/2000/TT-BTC, t ng y 1/1/2001 khi nông trư sau: ừ cửa khẩu xuất đến cửa khẩu nhập cho à 37 tấn nguyên liệu Y để ư sau:ờng trồng và chế biến chè có số liệu trong quý I/2001 như sau.ng dùng d aức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg
tư sau:ơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báoi do mình s n xu t ra (d a tản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg ư sau:ơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báoi không ch u thu GTGT) dùng ịnh mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg ến cuối để ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: s n xu t chất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ến cuối
bi n ra h p d a bán trong nến cuối ột xí nghiệp như sau: ức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg ư sau:ới định mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kgc v xu t kh u ch u thu GTGT thì nông trà 37 tấn nguyên liệu Y để ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ẩm tồn kho ịnh mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg ến cuối ư sau:ờng trồng và chế biến chè có số liệu trong quý I/2001 như sau.ng
đư sau:ợng sản phẩm tồn kho ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ừ cửa khẩu xuất đến cửa khẩu nhập cho ệp như sau: định mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg à 37 tấn nguyên liệu Y để ịnh mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg ức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg ư sau:ơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báo
Nh v y: ư sau: ật liệu là: 0,3 kg
S thu GTGT ố lượng sản phẩm tồn kho ến cuối đư sau:ợng sản phẩm tồn khoc kh u tr theo t l % = 80.0000 x 2.000 x 2% = 3,2 tri u ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ừ cửa khẩu xuất đến cửa khẩu nhập cho ệp như sau: ệp như sau: đ
S thu GTGT ph i n p = S thu GTGT ố lượng sản phẩm tồn kho ến cuối ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ột xí nghiệp như sau: ố lượng sản phẩm tồn kho ến cuối đầu tháng: SPA: 5000, SPB: 10.000u ra c a nông trủ tiền ư sau:ờng trồng và chế biến chè có số liệu trong quý I/2001 như sau.ng - S thuố lượng sản phẩm tồn kho ến cuốiGTGT đầu tháng: SPA: 5000, SPB: 10.000u v o à 37 tấn nguyên liệu Y để đư sau:ợng sản phẩm tồn khoc kh u tr theo t l ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ừ cửa khẩu xuất đến cửa khẩu nhập cho ệp như sau:
S thu GTGT ph i n p = 25,3 tri u - 3,2 tri u = 22,1 tri u.ố lượng sản phẩm tồn kho ến cuối ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ột xí nghiệp như sau: ệp như sau: ệp như sau: ệp như sau:
S thu GTGT n y nông trố lượng sản phẩm tồn kho ến cuối à 37 tấn nguyên liệu Y để ư sau:ờng trồng và chế biến chè có số liệu trong quý I/2001 như sau.ng ph i kê khai n p cho C c thu t nh Thanh Hóa.ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ột xí nghiệp như sau: ụ sản phẩm ến cuối ỉnh Thanh Hoá trong tháng 05/2001 có số liệu tính thuế như sau:
- Đố lượng sản phẩm tồn kho ới định mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg ửi bán nhưng cuối tháng chưa nhận đượci v i c a h ng:à 37 tấn nguyên liệu Y để
Thu GTGT ến cuối đầu tháng: SPA: 5000, SPB: 10.000u ra khi bán 3.000 h p d a l : ột xí nghiệp như sau: ức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg à 37 tấn nguyên liệu Y để
3.000h p x 11.000 /h p x 10% = 3,3 tri u.ột xí nghiệp như sau: đ ột xí nghiệp như sau: ệp như sau:
Thu GTGT ến cuối đầu tháng: SPA: 5000, SPB: 10.000u v o à 37 tấn nguyên liệu Y để đư sau:ợng sản phẩm tồn khoc kh u tr khi nông trất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ừ cửa khẩu xuất đến cửa khẩu nhập cho ư sau:ờng trồng và chế biến chè có số liệu trong quý I/2001 như sau.ng xu t hóa ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: đơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báon cho c aửi bán nhưng cuối tháng chưa nhận được
h ng l 3,3 tri u à 37 tấn nguyên liệu Y để à 37 tấn nguyên liệu Y để ệp như sau: đồn khong (*)
S thu GTGT ph i n p = 0ố lượng sản phẩm tồn kho ến cuối ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ột xí nghiệp như sau:
Trang 21C a h ng h ch toán ph thu c óng t i H N i, có doanh thu phát sinh t iửi bán nhưng cuối tháng chưa nhận được à 37 tấn nguyên liệu Y để ụ sản phẩm ột xí nghiệp như sau: đ à 37 tấn nguyên liệu Y để ột xí nghiệp như sau:
H N i thì ph i kê khai n p thu GTGT t i C c thu TP H N i.à 37 tấn nguyên liệu Y để ột xí nghiệp như sau: ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ột xí nghiệp như sau: ến cuối ụ sản phẩm ến cuối à 37 tấn nguyên liệu Y để ột xí nghiệp như sau:
1/ Tính các lo i thu ph i n p.ến cuối ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ột xí nghiệp như sau:
a Ho t đột xí nghiệp như sau:ng 1
- Thu GTGT ph i n p = Thu GTGT ến cuối ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ột xí nghiệp như sau: ến cuối đầu tháng: SPA: 5000, SPB: 10.000u ra - Thu GTGT ến cuối đầu tháng: SPA: 5000, SPB: 10.000u v o à 37 tấn nguyên liệu Y để đư sau:ợng sản phẩm tồn khoc
kh u tr ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ừ cửa khẩu xuất đến cửa khẩu nhập cho
- Thu GTGT ến cuối đầu tháng: SPA: 5000, SPB: 10.000u v o: à 37 tấn nguyên liệu Y để
+ Đố lượng sản phẩm tồn kho ới định mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kgi v i g o mua v o = 200 t n x 2.200.000 x3% = 13.200.000 à 37 tấn nguyên liệu Y để ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: đ đ
+ Đố lượng sản phẩm tồn kho ới định mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kgi v i ho t đột xí nghiệp như sau:ng thuê v n t i: = 300.000 x 150 x 5% = 2.250.000ật liệu là: 0,3 kg ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau:
- Thu GTGT ến cuối đầu tháng: SPA: 5000, SPB: 10.000u ra: = 50 t n x 2.400.000 x 5% = 6.000.000 ( ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: đ Đố lượng sản phẩm tồn kho ới định mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kgi v i
h ng xu t kh u thu GTGT à 37 tấn nguyên liệu Y để ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ẩm tồn kho ến cuối đầu tháng: SPA: 5000, SPB: 10.000u ra = 0)
Thu GTGT ph i n p = 6.000.000 - (13.200.000 + 2.250.000) = - 9.450.000.ến cuối ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ột xí nghiệp như sau:
b Ho t đột xí nghiệp như sau:ng 2
- Giá CIF t i Vi t Nam c a 300 chi c t l nh l : ệp như sau: ủ tiền ến cuối ủ tiền à 37 tấn nguyên liệu Y để
- Thu nh p kh u 300 chi c t l nh l : 1.377.500.000 x 20% = 275.500.000ến cuối ật liệu là: 0,3 kg ẩm tồn kho ến cuối ủ tiền à 37 tấn nguyên liệu Y để
- Thu GTGT h ng nh p kh u ến cuối à 37 tấn nguyên liệu Y để ật liệu là: 0,3 kg ẩm tồn kho đư sau:ợng sản phẩm tồn khoc kh u tr l :ất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ừ cửa khẩu xuất đến cửa khẩu nhập cho à 37 tấn nguyên liệu Y để
(1.377.500.000 + 275.500.000) x 10% = 165.300.000
- Thu GTGT ến cuối đầu tháng: SPA: 5000, SPB: 10.000u ra: 300 x 5.600.000 x 10% = 168.000.000đ đ
Thu GTGT ph i n p = 168.000.000 - 165.300.000 = 2.700.000ến cuối ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ột xí nghiệp như sau:
c Ho t đột xí nghiệp như sau:ng 3:
- Giá CIF c a 2.000 chai rủ tiền ư sau:ợng sản phẩm tồn kho à 37 tấn nguyên liệu Y đểu l :
- Hoa h ng nh p kh u u thác = 2.066.250.000 x 10% = 206.625.000ồn kho ật liệu là: 0,3 kg ẩm tồn kho
- Thu GTGT ến cuối đầu tháng: SPA: 5000, SPB: 10.000u ra đố lượng sản phẩm tồn kho ới định mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kgi v i hoa h ng nh p kh u:ồn kho ật liệu là: 0,3 kg ẩm tồn kho
206.625.000 x 10% = 20.662.500
Thu GTGT ph i n p trong tháng c a ến cuối ản xuất kinh doanh trong tháng 05/2001 ở một xí nghiệp như sau: ột xí nghiệp như sau: ủ tiền đơng nghiệp có tình hình kinh doanh tháng 6 năm báon v l :ịnh mức tiêu hao nguyên vật liệu là: 0,3 kg à 37 tấn nguyên liệu Y để