Nhóm các kim loại nào sau đây đều tác dụng được với nước lạnh tạo dung dịch kiềm A.. Cho Al tác dụng với dung dịch muối của kim loại kiềm.. Dung dịch NaOH có thể tác dụng với tất cả các
Trang 1LÝ THUYẾT: KIỀM – KIỀM THỔ - NHÔM
1 LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM VỀ KIM LOẠI KIỀM VÀ HỢP CHẤT
Câu 1 Nhóm các kim loại nào sau đây đều tác dụng được với nước lạnh tạo dung dịch kiềm
A Na, K, Mg, Ca B Be, Mg, Ca, Ba C Ba, Na, K, Ca D K, Na, Ca, Zn Câu 2 Các ion nào sau đây đều có cấu hình 1s22s22p6
A Na+, Ca2+, Al3+ B K+, Ca2+, Mg2+ C Na+, Mg2+, Al3+ D Ca2+, Mg2+, Al3+
Câu 3 Chọn thứ tự giảm dần độ hoạt động hoá học của các kim loại kiềm
A Na-K-Cs-Rb-Li B Cs-Rb-K-Na-Li C Li-Na-K-Rb-Cs D K-Li-Na-Rb-Cs Câu 4 Cấu hình e lớp ngoài cùng nào ứng với kim loại kiềm
A ns2np1 B ns1 C ns2np5 D ns2np2
Câu 5 Những cấu hình e nào ứng với ion của kim loại kiềm ?
1 1s22s22p1 2 1s22s22p6 3 1s22s22p4 4 1s22s22p63s1 5 1s22s22p63s23p6
Chọn các đáp án đúng
A 1 và 4 B 1 và 2 C 1 và 5 D 2 và 5
Câu 6 Phát biểu nào sau đây không đúng về kim loại kiềm:
A Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp B Khối lượng riêng nhỏ
C Độ cứng thấp D Độ dẫn điện cao
Câu 7 Cho sơ đồ phản ứng: NaCl (X) NaHCO3 (Y) NaNO3 X và Y có thể là
A NaOH và NaClO B Na2CO3 và NaClO C NaClO3 và Na2CO3 D NaOH và Na2CO3
Câu 8 Điều chế NaOH trong công nghiệp bằng phương pháp:
A cho Na2O tác dụng với H2O
B cho dung dịch Na2SO4 tác dụng với dung dịch Ba(OH)2
C điện phân dung dịch Na2SO4
D điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn
Câu 9 Kim loại có tính khử mạnh nhất trong kim loại kiềm là
Câu 10 Để điều chế kim loại kiềm người ta dùng phương pháp
A thuỷ luyện B nhiệt luyện
C điện phân dung dịch D điện phân nóng chảy
Câu 11 Kim loại kiềm cháy trong oxi cho ngọn lửa màu tím hoa cà là
Câu 12 Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Nhóm IA của bảng tuần hoàn chỉ gồm các kim loại kiềm
B Các kim loại kiềm thuộc nhóm IA của bảng tuần hoàn
C Các kim loại kiềm gồm: Li, Na, K, Rb, Cs, (Fr)
D Nguyên tố Rb nằm ở ô số 37 của bảng tuần hoàn
Câu 13 Cấu hình electron của ion Na+ giống cấu hình electron của nguyên tử hoặc ion nào sau đây ?
A Mg2+, Al3+, Ne B Mg2+, F-, Ar C Ca2+, Al3+, Ne D Mg2+, Al3+, Cl
-Câu 14 Nguyên tử kim loại kiềm có n lớp electron Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử
kim loại kiềm là
A ns1 B ns2 C ns2np1 D (n-1)dxnsy
Câu 15 Phát biểu nào sau đây không đúng về các nguyên tố kim loại kiềm ?
A Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp
B Khối lượng riêng nhỏ, độ cứng thấp
C Độ dẫn điện, dẫn nhiệt cao
D Cấu hình electron nguyên tử lớp ngoài cùng là ns1
Câu 16 Các kim loại kiềm là các nguyên tố:
A Nguyên tố s B Nguyên tố p
C Nguyên tố d D Cả nguyên tố s và nguyên tố p
Trang 2Câu 17 Hỗn hợp X chứa Na2O, NH4NO3, NaHCO3 và Ba(NO3)2 có số mol mỗi chất đều bằng nhau Cho
hỗn hợp X vào H2O (dư), đun nóng, dung dịch thu được chứa
A NaNO3, NaOH, Ba(NO3)2 B NaNO3, NaOH
C NaNO3, NaHCO3, NH4NO3, Ba(NO3)2 D NaNO3
Câu 18 Kim loại kiềm nào nhẹ nhất ?
Câu 19 Kim loại kiềm nào mềm nhất ?
Câu 20 Muốn bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm chúng trong hóa chất nào ?
A Axeton B Ancol etylic C Dầu hỏa D Nước
Câu 21 Kim loại Na tác dụng với các chất trong dãy nào sau đây?
A Cl2, CuSO4, Cu B H2SO4, CuCl2, Al C H2O, O2, Cl2 D MgO, KCl, K2CO3
Câu 22 Phương pháp điều chế kim loại kiềm là:
A Khử oxit kim loại kiềm bằng chất khử CO
B Điện phân nóng chảy muối halogenua hoặc hiđroxit của chúng
C Điện phân dung dịch muối halogenua
D Cho Al tác dụng với dung dịch muối của kim loại kiềm
Câu 23 Để điều chế Na có thể dùng phương pháp nào sau đây ?
A Khử Na2O bằng khí H2 nung nóng
B Dùng K đẩy Na ra khỏi dung dịch muối tan NaCl
C Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn
D Điện phân muối NaCl nóng chảy
Câu 24 Trong các kim loại sau, kim loại nào thường được dùng làm tế bào quang điện ?
Câu 25 Một muối khi tan vào nước tạo thành dung dịch có môi trường kiềm, muối đó là:
A Na2CO3 B NaCl C KHSO4 D MgCl2
Câu 26 Dung dịch NaOH có thể tác dụng với tất cả các chất trong dãy:
A CuSO4, HCl, SO2, Al2O3 B BaCl2, HCl, SO2, K
C CuSO4, HNO3, SO2, CuO D K2CO3, HNO3, CO2, CuO
Câu 27 Để điều chế NaOH trong công nghiệp người ta dùng cách nào sau đây?
A 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2 B Na2O + H2O → 2NaOH
C Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp D Cả A,C
Câu 28 Muối gì thường được dùng làm thuốc chữa bệnh đau dạ dày ?
A Na2CO3 B NaHCO3 C NH4HCO3 D NaF
Câu 29 Đốt pháo hoa ta thấy sáng rất nhiều màu sắc trong đó có màu vàng Vậy trong pháo hoa có
thể chứa hợp chất nào dưới đây ?
A Hợp chất của Na B Hợp chất của K C Hợp chất của Li D Hợp chất của Cs Câu 30 Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là
Câu 31 Kim loại kiềm muốn có cấu hình electron của khí hiếm gần nhất thì phải
A nhận 1electron B nhận 2 electron C nhận 1 proton D mất 1 electron
Câu 32 Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là
A R2O3 B RO2 C R2O D RO
Câu 33 Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z = 11) là
A 1s22s22p63s2 B 1s22s22p6 C 1s22s22p63s1 D 1s22s22p63s23p1
Câu 34 Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là
A KNO3 B FeCl3 C BaCl2 D K2SO4
Câu 35 Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là
Trang 3A NaCl B Na2SO4 C NaOH D NaNO3
Câu 36 Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch
A KCl B KOH C NaNO3 D CaCl2
Câu 37 Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là
A NaOH, CO2, H2 B Na2O, CO2, H2O C Na2CO3, CO2, H2O D NaOH, CO2, H2O
Câu 38 Quá trình nào sau đây, ion Na+ bị khử thành Na ?
A Dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch HCl
B Điện phân NaCl nóng chảy
C Cho K tác dụng với dung dịch NaCl
D Dung dịch NaCl tác dụng với dung dịch AgNO3
Câu 39 Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở cực âm xảy ra:
A Sự khử ion Na+ B Sự oxi hoá ion Na+
C Sự khử phân tử nước D Sự oxi hoá phân tử nước
Câu 40 Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ, ở catot thu được
Câu 41 Trường hợp không xảy ra phản ứng với NaHCO3 khi:
A tác dụng với kiềm B tác dụng với CO2 C đun nóng D tác dụng với axit Câu 42 Cho sơ đồ phản ứng: NaHCO3 + X → Na2CO3 + H2O X là hợp chất
A KOH B NaOH C K2CO3 D HCl
Câu 43 Những đặc điểm nào sau đây không là chung cho các kim loại kiềm?
A số oxi hoá của nguyên tố trong hợp chất B số lớp electron
C số electron ngoài cùng của nguyên tử D cấu tạo đơn chất kim loại
Câu 44 Ta thu được dung dịch chỉ chứa natri hiđrocacbonat khi
A sục khí CO2 vào lượng dư dung dịch NaOH B sục khí CO2 dư vào dung dịch NaOH
C sục khí CO2 vào dung dịch NaOH D sục khí SO2 dư vào dung dịch NaOH
Câu 45 Nguyên tử của nguyên tố Kali (Z = 19) có phân lớp cuối cùng là
A 1s1 B 2s1 C 3s1 D 4s1
Câu 46 Có 3 dung dịch: NaOH, HCl, H2SO4 loãng Thuốc thử duy nhất để phân biệt 3 dung dịch là
A quỳ tím B Na2CO3 C BaCO3 D Al
Câu 47 Hoà tan 1 mol hiđroclorua vào dung dịch có chứa 1 mol bari hiđroxit, dung dịch thu được sau
phản ứng
A có tính axit B có tính bazơ C trung tính D lưỡng tính
Câu 48 Nước Javen được điều chế từ phản ứng nào sau đây ?
A Clo tác dụng với dung dịch NaOH loãng B Clo tác dụng với dung dịch NaOH đặc
C Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn D Clo tác dụng với dung dịch NaCl
Câu 49 Khi nhiệt phân hoàn toàn từng muối X, Y thì đều tạo ra số mol khí nhỏ hơn số mol muối tương ứng Đốt một lượng nhỏ tinh thể Y trên đèn khí không màu, thấy ngọn lửa có màu vàng Hai muối
X, Y lần lượt là:
A CaCO3, NaNO3 B KMnO4, NaNO3 C Cu(NO3)2, NaNO3 D NaNO3, KNO3
Câu 50 Phương trình điện phân nào sai ?
A 2MCln ®pnc 2M + nCl2 B 4MOH ®pnc 4M + 2H2O
C 4AgNO3 + 2H2O ®pdd 4Ag + O2 + 4HNO3 D 2NaCl + 2H2O ®pdd (mmx) H2 + Cl2 + 2NaOH
Câu 51 Cho a mol CO2 hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch chứa 2a mol NaOH Dung dịch thu được có
giá trị pH
A pH không xác định B pH > 7 C pH < 7 D pH = 7
Câu 52 NaHCO3 là hợp chất lưỡng tính vì
A Dung dịch NaHCO3 có pH > 7
B Vì phân tử có chứa cả Na và H
C Vì khi nhiệt phân tạo ra Na2CO3, CO2, H2O
Trang 4D Vì nó có khả năng cho proton khi tác dụng với bazơ (ví dụ NaOH) và có khả năng nhận proton khi tác
dụng với axit (ví dụ HCl)
Câu 53 Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Li là kim loại nhẹ nhất, Cs là kim loại mền nhất
B Kim loại kiềm là kim loại có tính khử mạnh nhất so với kim loại khác trong cùng một chu kỳ
C Để bảo quản kim loại kiềm, ta phải ngâm chúng trong dầu hoả
D Chỉ có kim loại kiềm mới có cấu trúc lớp vỏ ngoài cùng là ns1
Câu 54 Nguyên tố Cs được lựa chọn trong việc chế tạo pin mặt trời vì lý do nào sau đây?
A Nguyên tử Cs chỉ có 1 electron liên kết yếu với hạt nhân
B Trong nhóm IA, Cs là nguyên tố có bán kính nguyên tử lớn nhất, trừ franxi là nguyên tố phóng xạ
C Năng lượng ion hoá thứ nhất của Cs là nhỏ nhất trong tất cả các kim loại bền
D Cả A, B, C đều đúng
Câu 55 Cho dung dịch chứa các ion: Na+, Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+, Cl- Phải dùng dung dịch chất nào sau đây để loại bỏ tối đa các ion Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+ ra khỏi dung dịch ban đầu ?
A Na2CO3 B NaOH C K2CO3 D AgNO3
Câu 56 Khi sục clo vào dung dịch NaOH ở 100oC thì sản phẩm thu được chứa clo có số oxi hoá:
A –1 B –1 và +5 C –1 và +1 D –1 và +7
Câu 57 Kim loại kiềm có nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy thấp là do:
A Kim loại kiềm có tính khử mạnh
B Kim loại kiềm có cấu tạo mạng lập phương tâm khối
C Nguyên tử kim loại kiềm có bán kính lớn và cấu tạo mạng tinh thể kém đặc khít
D Lực liên kết kim loại trong mạng tinh thể kim loại kiềm kém bền
Câu 58 Nguyên nhân dẫn đến tính khử mạnh của các kim loại kiềm là:
A Do cấu hình electron lớp ngoài cùng của các kim loại kiềm là ns1 nên nguyên tử các nguyên tố kim
loại kiềm dễ dàng mất 1 electron để đạt được cấu hình electron bền vững của khí hiếm
B Do năng lượng ion hóa thứ nhất của các nguyên tố kim loại kiềm cao hơn nhiều so với các nguyên tố khác thuộc cùng chu kì
C Do các kim loại kiềm đều có cấu tạo mạng tinh thể thuộc loại lập phương tâm khối
D Do bán kính nguyên tử của các kim loại kiềm rất lớn so với các nguyên tố thuộc cùng chu kì
Câu 59 Hiện tượng gì xảy ra khi bỏ một mẩu natri vào nước?
A Không có hiện tượng gì
B Natri tạo thành khối cầu, chạy trên mặt nước, có khói trắng tạo ra kèm theo tiếng nổ lách tách
C Natri tan dần sủi bọt khí thoát ra
D Natri bốc cháy, tạo ra khói màu vàng
Câu 60 Điện phân dung dịch NaCl có vách ngăn thu được dung dịch NaOH có lẫn tạp chất NaCl
Hãy chọn phương pháp dùng để loại tạp chất:
A Cho dung dịch bay hơi nước, thu NaCl kết tinh
B Cô cạn dung dịch, NaCl kết tinh trước tách dần khỏi dung dịch NaOH
C Cho AgNO3 vào dung dịch để kết tủa NaCl
D Điện phân dung dịch, ion Cl- bị oxi hóa thành Cl2 tách dần khỏi dung dịch
Câu 61 Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp
A điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực
B điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực
C điện phân dung dịch NaNO3, không có màn ngăn điện cực
D điện phân NaCl nóng chảy
Câu 62 Cho kim loại Na tác dụng với lượng dư dung dịch CuSO4 Sản phẩm cuối cùng thu được gồm
A NaOH, H2, Cu(OH)2 B NaOH, Cu(OH)2, Na2SO4
C H2, Cu(OH)2 D H2, Cu(OH)2, Na2SO4, CuSO4
Câu 63 Công dụng nào dưới đây không phải của Na2CO3 ?
A sản xuất thuỷ tinh B sản xuất xà phòng
C thêm vào bia để tạo gas D sản xuất giấy
Câu 64 Có thể dùng NaOH (ở thể rắn) để làm khô các chất khí
A NH3, O2, N2, CH4, H2 B N2, Cl2, O2, CO2, H2
Trang 5C NH3, SO2, CO, Cl2 D N2, NO2, CO2, CH4, H2
Câu 65 Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các kim loại kiềm biến thiên như thế nào khi đi từ Li
tới Cs ?
A Tăng dần từ Li tới K sau đó giảm từ K tới Cs
B Giảm dần từ Li tới K sau đó tăng dần từ K tới Cs
C Tăng dần
D Giảm dần
Câu 66 Tính khử của các kim loại kiềm thay đổi như thế nào khi đi từ Li tới Cs?
A Tăng dần từ Li tới K, sau đó giảm từ K tới Cs B Giảm dần từ Li tới K, sau đó tăng từ K tới Cs
C Tăng dần D Giảm dần
Câu 67 Một trong những ứng dụng quan trọng của Na, K là?
A Chế tạo thủy tinh hữu cơ
B Chế tạo tế bào quang điện
C Làm chất trao đổi nhiệt trong lò phản ứng hạt nhân
D Sản xuất NaOH và KOH
Câu 68 Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp, ở anot thu được:
Câu 69 Để chứng minh NaHCO3 là chất lưỡng tính có thể dùng 2 phản ứng sau:
A NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O ;Na2CO3 + Ca(OH)2 → 2NaHCO3 + CaCO3
B 2NaHCO3 + H2SO4 → Na2SO4 + 2H2O + 2CO2 NaHCO3 + HCl → NaCl + H2O + CO2
C NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O
D NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O 2NaHCO3 + Ca(OH)2 → Na2CO3 + CaCO3 + H2O
Câu 70 Phản ứng nhiệt phân không đúng là
A 2KNO3
o t
2KNO2 + O2 B NaHCO3
o t
NaOH + CO2
C NH4Cl t o
NH3 + HCl D NH4NO2
o t
N2 + 2H2O
Câu 71 Dung dich NaOH loãng tác dụng được với tất cả các chất thuộc dãy nào sau đây ?
A Al2O3, CO2, dung dịch NaHCO3, dung dịch ZnCl2, NO2
B NO, dung dịch Cu(NO3)2, dung dịch NH4Cl, dung dịch HCl
C CO, H2S, Cl2, dung dịch AlCl3, C6H5OH
D dung dịch NaAlO2, Zn, S, dung dịch NaHSO4
Câu 72 Phát biểu nào sau đây là sai ?
A Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy tăng dần từ Li đến Cs
B Các kim loại kiềm đều là kim loại nhẹ
C Các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn hơn so với các kim loại cùng chu kì
D Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim
Câu 73 Pha dung dịch gồm NaHCO3 và NaHSO4 với tỉ lệ mol 1:1 rồi đun sôi thu được dung dịch có
môi trường
A pH > 7 B pH < 7 C pH = 7 D pH = 14
Câu 74 Cho các dung dịch sau: Na2CO3, NaOH và FeCl3 có cùng nồng độ mol và có các giá trị tương ứng là pH1, pH2 và pH3 Sự sắp xếp nào đúng với trình tự tăng dần pH ?
A pH3, pH2, pH1 B pH1, pH3, pH2 C pH1, pH2, pH3 D pH3, pH1, pH2
Câu 75 Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3 Số chất trong dãy phản ứng được với dung
dịch NaOH là
Câu 76 Cho các chất khí và hơi sau: CO2, SO2, NO2, H2S, NH3, NO, CO, H2O, CH4, HCl Dung dịch
NaOH đặc có thể hấp thụ được bao nhiêu khí ?
Câu 77 Cho các chất: khí O2, hơi H2O, dung dịch NaHSO4, dung dịch NH3, dung dịch Cu(NO3)2, khí
H2, dung dịch H2SO4, Al2O3 Tổng số các chất tác dụng được với Na là
Trang 6Câu 78 Có các hợp chất: Na2O; Na2O2; NaOH; Na2CO3 Na để lâu trong không khí có thể chuyển
hoá thành bao nhiêu hợp chất ?
Câu 79 Cho quá trình (1): M → M+ + 1e và quá trình (2): M+ + 1e → M với M là kim loại kiềm Phát
biểu nào sau đây là đúng
A M là chất khử, (1) là quá trình khử B M+ là chất oxi hoá, (2) là quá trình oxi hoá
C (1) là quá trình oxi hoá, (2) là quá trình khử D (1) và (2) đều khó thực hiện
Câu 80 Cho muối X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch chứa hai chất tan Mặt khác cho a gam dung dịch muối X tác dụng với a gam dung dịch chứa Ba(OH)2, thu được 2a gam dung dịch
Y Công thức của X là
A KHS B NaHSO4 C NaHS D KHSO3
Câu 81 Do có nhiệt dung riêng lớn (lớn nhất trong số các chất rắn), kim loại kiềm X được sử dụng trong các ứng dụng truyền nhiệt Đồng thời kim loại kiềm X cũng là vật liệu quan trọng trong chế tạo anot
của pin Kim loại X là
Câu 82 Thể tích H2 sinh ra khi điện phân dung dịch cùng 1 lượng NaCl có màng ngăn (1) và không
có màng ngăn (2) trong cùng thời gian t giây (cường độ dòng điện không đổi) là
A bằng nhau B (2) nhiều hơn (1) C (1) nhiều hơn (2) D không xác định
Câu 83 Cho sơ đồ biến hoá: Na → X → Y → Z → T → Na
Chọn thứ tự đúng của các chất X, Y, Z, T
A Na2CO3 ; NaOH ; Na2SO4 ; NaCl B NaOH ; Na2SO4 ; Na2CO3 ; NaCl
C NaOH ; Na2CO3 ; Na2SO4 ; NaCl D Na2SO4 ; Na2CO3 ; NaOH ; NaCl
Câu 84 Cho sơ đồ biến hoá:
E + H2O ®p (mnx) X + Y↑ + Z↑
Y + X t o E + F + H2O
Y + Z t o
T
Đốt cháy hợp chất E trên ngọn lửa đèn cồn thấy ngọn lửa có màu vàng
Các chất X, Y, Z, T, E, F lần lượt là
A NaOH, H2, Cl2, HCl, NaCl, NaClO B NaOH, Cl2, H2, HCl, NaCl, NaClO3
C NaOH, Cl2, H2, HCl, NaCl, NaClO D NaOH, H2, Cl2, HCl, NaCl, NaClO3
Câu 85 X, Y, Z là 3 hợp chất của 1 kim loại hoá trị I, khi đốt nóng ở nhiệt độ cao cho ngọn lửa màu vàng X tác dụng với Y tạo thành Z Nung nóng Y thu được chất Z và 1 chất khí làm đục nước vôi trong, nhưng không làm mất màu dung dịch nước Br2 Hãy chọn cặp X, Y, Z đúng
A X là K2CO3 ; Y là KOH ; Z là KHCO3 B X là NaHCO3 ; Y là NaOH ; Z là Na2CO3
C X là Na2CO3 ; Y là NaHCO3 ; Z là NaOH D X là NaOH ; Y là NaHCO3 ; Z là Na2CO3
Câu 86 Cho sơ đồ:.NaHCO3+X Na SO2 4+Y NaCl +Z NaNO3
X, Y, Z tương ứng là
A NaHSO4, BaCl2, AgNO3 B H2SO4, BaCl2, HNO3
C K2SO4, HCl, AgNO3 D (NH4)2SO4, HCl, HNO3
Câu 87 Cho X, Y, Z là hợp chất của một kim loại, khi đốt nóng ở nhiệt độ cao đều cho ngọn lửa màu vàng, X tác dụng với Y thành Z Nung nóng Y ở nhiệt độ cao thu được Z, hơi nước và khí E Khí E là hợp
chất của cacbon, E tác dụng với X cho Y hoặc Z Vậy X, Y, Z lần lượt là các chất nào sau đây ?
A NaOH, Na2CO3, NaHCO3, CO2 B NaOH, NaHCO3, Na2CO3, CO2
C KOH, KHCO3, CO2, K2CO3 D NaOH, Na2CO3, CO2, NaHCO3
Câu 88 Chất X có tính chất sau:
X tác dụng với dung dịch HCl tạo ra khí Y làm đục nước vôi trong
X không làm mất màu dung dịch brom
X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 có thể tạo ra hai muối
X là chất nào trong số các chất sau?
A Na2CO3 B NaHCO3 C Na2SO3 D Na2S
Câu 89 Cho các tính chất:
(1) tác dụng với axit mạnh
Trang 7(2) thủy phân cho môi trường kiềm yếu
(3) thủy phân cho môi trường axit yếu
(4) thủy phân cho môi trường kiềm mạnh
Số tính chất hóa học của Na2CO3 là:
Câu 90 Có 3 dung dịch hỗn hợp: (NaHCO3 + Na2CO3), (NaHCO3+Na2SO4), (Na2CO3, Na2SO4)
Chỉ dùng thêm một cặp chất nào trong số các cặp chất cho dưới đây để nhận biết các dung dịch trên
A Dung dịch HCl và dung dịch Na2CO3 B Dung dịch HCl và dung dịch Ba(NO3)2
C Dung dịch Na2CO3 và dung dịch Ba(OH)2 D Dung dịch NaOH và dung dịch Ba(HCO3)2
2 LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM VỀ KIM LOẠI KIỀM THỔ VÀ HỢP CHẤT
Câu 91 Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Các kim loại kiềm thổ thuộc nhóm IIA của bảng tuần hoàn
B Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IIA là R2O
C Trong mỗi chu kì, các nguyên tố kim loại kiềm thổ đều đứng sau các nguyên tố kim loại kiềm
D Các nguyên tố nằm ở các ô 4, 12, 20, 38, 56, 88 của bảng tuần hoàn đều là các nguyên tố kim loại
kiềm thổ
Câu 92 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố kim loại kiềm thổ là:
A ns1 (n là số lớp electron) B ns2
C ns2np2 D (n-1)dxnsy
Câu 93 Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các kim loại kiềm thổ biến thiên như thế nào khi đi từ
Be tới Ba?
A Giảm dần từ Be tới Ca sau đó tăng dần từ Ca tới Ba
B Không biến đổi theo một quy luật nhất định
C Tăng dần
D Giảm dần
Câu 94 Chỉ dùng một hóa chất nào sau đây để nhận biết các kim loại Ba, Mg, Fe, Ag, Al trong các
bình mất nhãn:
A H2SO4 loãng B HCl C H2O D NaOH
Câu 95 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về tính chất vật lí của các kim loại kiềm thổ?
A Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi tương đối thấp (trừ Be)
B Các kim loại kiềm thổ mềm hơn các kim loại kiềm
C Tất cả các kim loại kiềm thổ đều nặng hơn nhôm
D Be là nguyên tố nhẹ nhất trong các nguyên tố kim loại kiềm thổ
Câu 96 Cho Ca vào dung dịch Na2CO3
A Ca khử Na+ thành Na, dung dịch xuất hiện kết tủa trắng CaCO3
B Ca tác dụng với nước, đồng thời dung dịch đục do Ca(OH)2 ít tan
C Ca tan trong nước sủi bọt khí H2, dung dịch xuất hiện kết tủa trắng CaCO3
D Ca khử Na+ thành Na, Na tác dụng với nước tạo H2 bay hơi, dung dịch xuất hiện kết tủa trắng
Câu 97 Xếp các kim loại kiềm thổ theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì:
A bán kính nguyên tử giảm dần B năng lượng ion hóa tăng dần
C tính khử tăng dần D tính khử giảm dần
Câu 98 Ở nhiệt độ thường, kim loại kiềm thổ nào không khử được nước?
Câu 99 Hiện tượng xảy ra khi nhúng từ từ muôi đồng đựng bột Mg đang cháy sáng vào cốc nước là:
A Bột Mg tắt ngay B Bột Mg tắt dần dần
C Bột Mg tiếp tục cháy bình thường D Bột Mg cháy sáng mãnh liệt
Câu 100 Đưa một muôi đồng đựng dây Mg đang cháy vào bình đựng đầy khí CO2 thì có hiện tượng gì
xảy ra ?
A Dây Mg tắt ngay vì khí CO2 không duy trì sự cháy
B Dây Mg tắt dần dần vì khí CO2 không duy trì sự cháy
C Dây Mg cháy sáng mãnh liệt
Trang 8D Dây Mg tiếp tục cháy như trước khi đưa vào bình
Câu 101 Nguyên tắc chung để điều chế kim loại kiềm thổ là ?
A Điện phân muối halogenua nóng chảy
B Điện phân dung dịch muối halogenua có màng ngăn giữa hai điện cực
C Dùng kim loại mạnh hơn để đẩy kim loại yếu hơn ra khỏi dung dịch muối
D Điện phân dung dịch muối halogenua không có màng ngăn giữa hai điện cực
Câu 102 Phương pháp nào dưới đây có thể dùng để điều chế Ca ?
A Điện phân dung dịch CaCl2 có vách ngăn giữa hai điện cực
B Điện phân dung dịch CaCl2 không có vách ngăn giữa hai điện cực
C Điện phân CaCl2 nóng chảy
D Cho Na tác dụng với CaCl2 nóng chảy
Câu 103 Nội dung nào sau đây về canxi hiđroxit là không đúng ?
A Nước vôi trong là dung dịch Ca(OH)2
B Canxi hiđroxit còn gọi là vôi tôi, là chất rắn màu trắng, tan rất nhiều trong nước
C Canxi hiđroxit là một bazơ mạnh
D Canxi hiđroxit được sử dụng trong 1 số ngành công nghiệp như: sản xuất amoniac, clorua vôi, vật liệu
xây dựng,
Câu 104 Vôi tôi được điều chế bằng cách dùng chất nào dưới đây phản ứng với nước ?
A Vôi sống B Kim loại canxi C Đá vôi D Vôi sữa
Câu 105 Canxi cacbonat còn được gọi là
A vôi sống B đá vôi C vôi tôi D vôi sữa
Câu 106 Phản ứng nào xảy ra trong quá trình nung vôi ?
A CaO + H2O → Ca(OH)2 B CaO + CO2 → CaCO3
C CaCO3
o t
CaO + CO2 D Ca(HCO3)2
o t
CaCO3+CO2+ H2O
Câu 107 Dung dịch nước vôi trong phản ứng với dãy chất nào sau đây ?
A BaCl2, Na2CO3, Al B CO2, Na2CO3, Ca(HCO3)2
C NaCl, Na2CO3, Ca(HCO3)2 D NaHCO3, NH4NO3, MgCO3
Câu 108 Quá trình tạo thành thạch nhũ trong các hang động đá vôi kéo dài hàng triệu năm Quá trình này
được giải thích bằng phương trình hóa học nào sau đây ?
A CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2 B Mg(HCO3)2 → MgCO3 + CO2 + H2O
C CaCO3 + 2H+ → Ca2+ + CO2 + H2O D Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O
Câu 109 Phản ứng nào giải thích cho quá trình ăn mòn đá vôi trong thiên nhiên ?
A CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2 B Mg(HCO3)2 → MgCO3 + CO2+ H2O
C CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2 D Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2+ H2O
Câu 110 Ứng dụng quan trọng nhất của đá vôi là trong lĩnh vực nào ?
A Dược phẩm B Vật liệu xây dựng C Thực phẩm D Cả A, B, C
Câu 111 Dung dịch nào sau đây không thể hòa tan kết tủa CaCO3 ?
A Nước có chứa khí CO2 B NaHSO 4 C BaCl2 D Axit axetic
Câu 112 Thạch cao sống có công thức là gì ?
A CaSO4.2H2O B CaSO4.H2O C CaSO4 D 2CaSO4.H2O
Câu 113 Chất nào dưới đây được sử dụng để nặn tượng, làm khuôn đúc, làm vật liệu xây dựng và bó
chỉnh hình trong y học ?
A CaSO4.2H2O B MgSO4.7H2O C CaSO4 D CaSO4.H2O
Câu 114 Dùng dây Platin sạch nhúng vào hợp chất X rồi đem đốt trên ngọn lửa đèn khí (không màu),
ngọn lửa có màu đỏ da cam Kết luận nào sau đây đúng ?
A X là hợp chất của Mg B X là hợp chất của Ca
C X là hợp chất của Sr D X là hợp chất của Ba
Câu 115 Cho kim loại X vào dung dịch H2SO4 loãng vừa thấy có khí bay ra vừa thu được chất kết tủa
X là
Trang 9Câu 116 Các kim loại phản ứng mạnh với nước ở nhiệt độ thường là
A Be, Mg, Ca B Mg, Ca, Sr C Ca, Sr, Ba D Be, Mg, Ca, Sr, Ba Câu 117 Cho các dung dịch chứa hỗn hợp 2 muối Khi cho kim loại Ba vào dung dịch nào thì không
xuất hiện kết tủa ?
A Na2CO3, NaCl B CuSO4, KNO3 C KNO3, NaCl D Na2CO3, CuSO4
Câu 118 Cho hỗn hợp chứa K và BaO hoà tan hoàn toàn vào lượng nước có dư, thu được các sản
phẩm gồm
A KOH B KOH, Ba(OH)2 C K2O, BaO D KOH, Ba(OH)2, H2
Câu 119 Khi điện phân nóng chảy MgCl2 thì
A ion Mg2+ bị oxi hoá ở cực dương B ion Mg2+ bị khử ở cực âm
C nguyên tử Mg bị oxi hoá ở cực dương D ion Mg2+ bị oxi hoá ở cực âm
Câu 120 Trong nhóm IIA từ Be đến Ba thì kết luận nào sau đây là sai?
A Bán kính nguyên tử tăng dần B Độ âm điện tăng dần
C Năng lượng ion hoá giảm dần D Tính khử tăng dần
Câu 121 Phương pháp không dùng để điều chế Ca(OH)2 là
A nung đá vôi, sau đó cho sản phẩm rắn tác dụng với nước
B cho canxi oxit tác dụng với nước
C cho canxi tác dụng với nước
D điện phân dung dịch CaCl2 có màng ngăn
Câu 122 Chỉ ra điều đúng khi nói về các hiđroxit kim loại kiềm thổ
A Tan dễ dàng trong nước
B Có một hiđroxit có tính lưỡng tính
C có thể điều chế bằng cách cho các oxit tương ứng tác dụng với nước
D đều là các bazơ mạnh
Câu 123 Công dụng không phải của CaCO3 là
A làm vôi quét tường B làm vật liệu xây dựng
C sản xuất xi măng D sản xuất bột nhẹ để pha sơn
Câu 124 Dung dịch nước vôi trong phản ứng với tất cả các chất trong dãy
A BaCl2, Na2CO3, Al B CO2, Na2CO3, Ca(HCO3)2
C NaCl, Na2CO3, Ca(HCO3)2 D NaHCO3, NH4NO3, MgCO3
Câu 125 Dãy chỉ gồm các chất tan tốt trong nước
A BaSO4, MgSO4, CaSO4, SrSO4 B BaCl2, MgCl2, CaCl2, SrCl2
C BaCO3, MgCO3, CaCO3, SrCO3 D Ba(OH)2, Mg(OH)2, Ca(OH)2, Sr(OH)2
Câu 126 Ở điều kiện thường, những kim loại phản ứng được với nước là
A Mg, Sr, Ba B Sr, Ca, Ba C Ba, Mg, Ca D Ca, Be, Sr
Câu 127 Mô tả ứng dụng của Mg nào dưới đây không đúng ?
A Dùng chế tạo hợp kim nhẹ cho công nghiệp sản xuất ôtô, máy bay
B Dùng chế tạo dây dẫn điện
C Dùng trong các quá trình tổng hợp hữu cơ
D Dùng để tạo chất chiếu sáng
Câu 128 Phương trình hóa học nào dưới đây không đúng ?
A Mg(OH)2
0 t
MgO + H2O B CaCO3
0 t
CaO + CO2
C BaSO4
0 t
Ba + SO2 + O2 D 2Mg(NO3)2
0 t
2MgO + 4NO2 + O2
Câu 129 Cho biết phản ứng nào không xảy ra ở nhiệt độ thường ?
A Mg(HCO3)2 + 2Ca(OH)2 → Mg(OH)2 + 2CaCO3 + 2H2O
B Ca(OH)2 + NaHCO3 → CaCO3 + NaOH + H2O
C Ca(OH)2 + 2NH4Cl → CaCl2 + 2H2O + 2NH3
D CaCl2 + NaHCO3 → CaCO3 + NaCl + HCl
Câu 130 Nếu quy định rằng hai ion gây ra phản ứng trao đổi hay trung hòa là một cặp ion đối kháng thì tập hợp các ion nào sau đây có chứa ion đối kháng với ion OH- ?
Trang 10A Ca2+, K+, SO42-, Cl- B Ca2+, Ba2+, Cl-
C HCO3-, HSO3-, Ca2+, Ba2+ D Ba2+, Na+, NO3-
Câu 131 Dãy các chất tác dụng với dung dịch HCl là
A Mg3(PO4)2, ZnS, Ag, Na2SO3, CuS B Mg3(PO4)2, ZnS, Na2SO3
C Mg3(PO4)2, ZnS, CuS, NaHSO4 D Mg3(PO4)2, NaHSO4, Na2SO3
Câu 132 Cho các chất sau đây: Cl2, Na2CO3, CO2, HCl, NaHCO3, H2SO4 loãng, NaCl, Ba(HCO3)2, NaHSO4, NH4Cl, MgCO3, SO2 Dung dịch Ca(OH)2 tác dụng được với bao nhiêu chất ?
Câu 133 Có năm dung dịch đựng riêng biệt trong năm ống nghiệm: (NH4)2SO4, FeCl2, Cr(NO3)3,
K2CO3, Al(NO3)3 Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào năm dung dịch trên Sau khi phản ứng kết thúc, số
ống nghiệm có kết tủa là
Câu 134 Khi cho kim loại Mg vào dung dịch chứa đồng thời các muối: Cu(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)2
khuấy đều để các phản ứng xảy ra hoàn toàn, ta thu được chất rắn X gồm 2 kim loại hai kim loại đó là
A Cu, Fe B Fe, Ag C Ag, Mg D Cu, Ag
Câu 135 Tính khử của các nguyên tử Na, K, Al, Mg được xếp theo thứ tự tăng dần là
A K, Na, Mg, Al B Al, Mg, Na, K C Mg, Al, Na, K D Al, Mg, K, Na
Câu 136 Kim loại không tác dụng với dung dịch (NH4)2SO4 là
Câu 137 Phương trình nào sau đây viết không đúng:
A 2NaOH + CO2 → Na2CO3 + H2O B 2NaOH + 2NO2 → NaNO3 + NaNO2 + H2O
C 2NaOH + MgCO3 → Na2CO3 + Mg(OH)2 D NaOH + SO2 → NaHSO3
Câu 138 Trong phản ứng: Cl2 + Ca(OH)2 → CaOCl2 + H2O, khẳng định nào sau đây về clo là đúng ?
A vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử B là chất khử
C không thể hiện tính oxi hoá khử D là chất oxi hoá
Câu 139 Phương pháp nào sau đây thường dùng để điều chế kim loại nhóm IIA ?
A Điện phân nóng chảy B Điện phân dung dịch C Nhiệt luyện D Thủy luyện
Câu 140 Hiện tượng xảy ra khi sục từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch hỗn hợp NaOH và Ba(OH)2
là:
A Dung dịch vẩn đục, độ đục tăng dần đến cực đại và không đổi một thời gian sau đó giảm dần đến trong suốt
B Ban đầu không có hiện tượng gì đến một lúc nào đó dung dịch vẩn đục, độ đục tăng dần đến cực đại sau đó giảm dần đến trong suốt
C Ban đầu không có hiện tượng gì sau đó xuất hiện kết tủa và tan ngay
D Dung dịch vẩn đục, độ đục tăng dần đến cực đại sau đó giảm dần đến trong suốt
Câu 141 Điều nào sau đây không đúng với canxi ?
A Nguyên tử Ca bị oxi hóa khi Ca tác dụng với H2O
B Ion Ca2+ bị khử khi điện phân CaCl2 nóng chảy
C Nguyên tử Ca bị khử khi Ca tác dụng với H2
D Ion Ca2+ không bị oxi hóa hay bị khử khi Ca(OH)2 tác dụng với HCl
Câu 142 Phản ứng nào sau đây không tạo ra hai muối ?
A Fe3O4 + HCl dư B Ca(HCO3)2 + NaOH dư
C CO2 + NaOH dư D NO2 + NaOH dư
Câu 143 Cho dãy các chất: KOH, Ca(NO3)2, SO2, SO3, NaHSO4, Na2SO3, K2SO4 Số chất trong dãy tạo thành kết tủa khi phản ứng với dung dịch BaCl2 là
Câu 144 Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:
A HNO3, NaCl, Na2SO4 B HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4