1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

TRONG TAM LY THUYET KIM LOAI KIEM KIEM THO NHOM SGK

4 7 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 205,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ba : lập phương tâm khối – Trong tự nhiên các kim loại kiềm thổ chỉ tồn tại ở dạng ion M2+ trong hợp chất... Tính chất vật lí.[r]

Trang 1

MỜI BẠN VÀO http://123link.vip/nls262x ĐỂ TẢI BẢN PDF CHUẨN ĐẦY ĐỦ MIỄN PHÍ

B 1 : Kích vào ô "tôi không phải là người máy"

B 2 : Chọn ảnh, sau chọn "Click here to continue"

B 3 : Đợi 7s, rồi chọn "Get LinK"

Trang 2

Kim loại kiềm Kim loại kiềm thổ

Vị trí và

cấu tạo

– Thuộc nhóm IA (Li, Na, K, Rb, Cs, Fr).

– Cấu hình electron lớp ngoài cùng : ns1

– Số oxi hóa : 0 và +1.

– Cấu tạo đơn chất : mạng tinh thể lập phương

tâm khối

– Trong tự nhiên các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở

dạng hợp chất

– Thuộc nhóm IIA (Be, Mg, Ca, Sr, Ba, Ra) – Cấu hình electron lớp ngoài cùng : ns2

– Số oxi hóa : 0 và +2.

– Cấu tạo đơn chất :

Be, Mg : lục phương

Ca, Sr : lập phương tâm diện

Ba : lập phương tâm khối

– Trong tự nhiên các kim loại kiềm thổ chỉ tồn

tại ở dạng ion M2+trong hợp chất

Tính chất

vật lí

– Nhiệt độ tncvà tsthấp : giảm dần từ Li đến Cs

– Khối lượng riêng nhỏ.

– Độ cứng thấp có thể cắt được bằng dao.

– Bảo quản cần ngâm chúng trong dầu hỏa.

– Nhiệt độ tncvà tsthấp (trừ Be): từ Be đến Ba không theo thứ tự xác định

– Khối lượng riêng nhỏ.

– Độ cứng cao kim loại kiềm

Tính chất

hóa học

Tác dụng với O 2 :

Tác dụng với H 2 O hay gặp Li, Na, K, Ca, Ba, Rb, Cs, Sr – Be không tác dụng với nước dù ở nhiệt độ cao, Mg tác dụng chậm với nước ở nhiệt độ thường,

tác dụng nhanh với hơi nước ở nhiệt độ cao Mg + H2O t o MgO + H2

Tác dụng với axit

Chú ý : Nếu kim loại dư thì tiếp tục tác dụng với H2O có trong axit

Điều chế

Điện phân nóng chảy :

NaCl đpnc Na + Cl2 CaCl2 đpnc Ca + Cl2 MgCl2 đpnc Mg + Cl2

Ứng dụng

– Chế tạo hợp kim có nhiệt độ nóng chảy

thấp dùng trong thiết bị báo cháy

– K và Na dùng làm chất trao đổi nhiệt

trong một vài loại lò phản ứng hạt nhân

– Cs dùng làm tế bào quang điện.

– Be được dùng làm chất phụ gia để chế tạo hợp kim

có tính đàn hồi cao, bền chắc, không bị ăn mòn

– Mg chế tạo hợp kim cứng, nhẹ, bền dùng làm máy

bay, tên lửa, ôtô,

– Ca được dùng làm chất tách oxi, lưu huỳnh ra khỏi

thép

Trang 3

Hợp chất kim loại kiềm Hợp chất kim loại kiềm thổ

Tính chất

NaOH (xút) là chất rắn, không màu, hút ẩm,

tan nhiều trong nước, tạo môi trường bazơ mạnh

NaHCO 3là chất rắn, màu trắng, ít tan trong nước Bị phân hủy khi đun nóng nhẹ

2NaHCO3 to Na2CO3+ CO2+ H2O NaHCO3+ HCl  NaCl + CO2+ H2O (1) NaHCO3+ NaOH  Na2CO3+ H2O (2)

→ Phản ứng (1) và (2) chứng tỏ NaHCO3có tính lưỡng tính

Na 2 CO 3là chất rắn, màu trắng, dễ tan trong nước tạo môi trường kiềm mạnh

Na2CO3+ 2HCl  2NaCl + CO2+ H2O

CaO (vôi sống) tan vào nước tạo dung dịch

màu trắng sữa được gọi là vôi sữa, thêm nhiều

nước để Ca(OH)2tan hết thành dung dịch

trong suốt gọi là nước vôi trong.

Ca(OH) 2còn gọi là vôi tôi, chất rắn màu trắng ít tan trong nước

CaCO 3là chất rắn màu trắng không tan trong nước

CaCO3+ 2HCl  CaCl2+ CO2+ H2O

Ca(CH3COO)2+ CO2 + H2O CaCO3+ CO2+ H2O  Ca(HCO3)2  Giải thích hiện tượng đá vôi bị hòa tan trong nước mưa có CO2

Ca(HCO3)2 to CaCO3+ CO2+ H2O  Giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong các hang động núi đá vôi và lớp cặn trong ấm đun nước, phích đựng nước nóng

CaSO 4còn gọi là thạch cao khan, chất rắn màu trắng tan ít trong nước

Ứng dụng

NaOH

Công nghiệp chế biến dầu mỏ, luyện nhôm, xà phòng, giấy, diệt,…

NaHCO 3

– Trong y học, chữa bệnh dạ dày do thừa axit.

– Trong công nghiệp thực phẩm (chất gây xốp

cho các loại bánh), nước giải khát (chất tạo gaz)

– Chế tạo bình chữa cháy (NaHCO3+ H2SO4

tạo CO2là chất nặng hơn không khí và không duy trì sự cháy

Na 2 CO 3

– Công nghiệp sản xuất thủy tinh, xà phòng,

giấy, diệt

– Tẩy vết dầu mỡ bám trên máy trước khi sơn.

– Sản xuất chất tẩy rửa.

Ca(OH) 2

Trộn vững xây nhà Khử chua đất trồng trọt Sản xuất clorua để tẩy trắng và khử trùng

CaCO 3

Công nghiệp sản xuất thủy tinh, xi măng, gang thép, sođa, cao su

CaSO 4

+ Thạch cao sống : CaSO4.2H2O có trong tự nhiên dùng để sản xuất xi măng

+ Thạch cao nung : CaSO4.H2O hoặc CaSO4.0,5H2O

– Sản xuất thạch cao nung :

CaSO4.2H2O 160 Co CaSO4.H2O + H2O

– Thạch cao nung kết hợp với nước thành

thạch cao sống kèm theo sự giản nở nên dễ tách khỏi khuôn đúc Lợi dụng tính chất này người ta dùng thạch cao nung để đúc tượng và đúc các hoa văn trang trí nội thất, làm phấn viết bản, bó bột,

MỘT SỐ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA KIM LOẠI KIỀM – KIỀM THỔ

Trang 4

– Trong công nghiệp : 2NaCl + 2H2O dpdd 

cã mµng ng¨n H2+ Cl2+ 2NaOH

NaHCO 3

Na2CO3 bh+ CO2+ H2O  NaHCO3

Na 2 CO 3

– Đun nóng NaHCO3: 2NaHCO3 to Na2CO3+ CO2 + H2O

– Phương pháp Sonvay : NaClbh+ CO2+ NH3+ H2O NaHCO3+ NH4Cl

→ Lọc tách NaHCO3, rồi nung

….………

….………

….………

….………

….………

….………

3+

+

,

v

NH H

(1)

(2)

, ,

v

OH

H , CO Al NH

(3) (4)

3

3

Al + 3NH + 3H O Al OH + 3NH

2Al + 3CO + 3H O 2Al OH + 3CO

AlCl + 3R – NH + 3H O Al OH + 3R – NH Cl

Al OH



(1)

(2)

2 3

2 3

+

3

2

2

du 2 2

2

2

+ 3H Al + 3H

O + 2H O + H O

+ 2H O 3

OH





(3)

(4)

3 + NH





NƯỚC CỨNG

NHÔM VÀ HỢP CHẤT CỦA NHÔM

CHUYỂN HÓA QUAN TRỌNG

Ngày đăng: 15/12/2021, 00:54

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w