1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Nhôm và hợp chất của Nhôm

5 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 371,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu1:Chohỗnhợpgồm NavàAlcót ỉl ệsốmolt ươngứngl à1:2vàonước dư .Saukhicácphảnứngxảyr a hoànt oàn,t huđược8, 96l í tkhíH 2 ởđkt cvàmgam chấtr ắnkhôngt an.Gi át r ịcủam?. Câu5:Chom gam hỗ

Trang 1

Chămchỉhọcl ít huyết–si êngnăngl àmbàit ập–conđườngđếnt hànhcông!

CHUYÊNĐỀNHÔMVÀHỢPCHẤTCỦANHÔM.

Phần1:Lýt huyết Câu1:Phátbi ểunàodướiđâyl àđúng?

A.Nhôm l à1ki ml oạil ưỡngt í nh B.Al ( OH) 3 l à1 bazơ l ưỡng

t nh

C.Al 2 O 3 l àoxi tt r ungt í nh D.Al ( OH) 3 l à1hi đr oxi tl ưỡng

t nh

Câu2:Tr ongnhữngchấtsau,chấtnàokhôngcót í nhl ưỡngt í nh?

A.Al ( OH) 3 B.Al 2 O 3 C.ZnSO 4 D.NaHCO 3

Câu3:Có4mẫubộtki m l oạil àNa,Al ,Ca,Fechỉdùngnướcl àm t huốct hửt hìsốki m l oạicót hểphânbi ệtđược

t ốiđal àbaonhi êu?

Câu4:Nhôm hi đr oxi tt huđượct ừcáchl àm nàosauđây?

A.Chodưdungdị chHClvàodungdị chNat r ial umi nat B.ThổidưkhíCO 2 vàodungdị chNat r ial umi nat C.Chodưdungdị chNaOHvàodungdị chAl Cl 3 D.ChoAl 2 O 3 t ácdụngvớinước.

Câu5:Chỉdùnghóachấtnàosauđâycót hểphânbi ệt3chấtr ắnl àMg,Al ,vàAl 2 O 3 ?

A.dungdị chHCl B.dungdị chKOH C.dungdị chNaCl D.dungdị chCuCl 2

Câu6:Cácdungdị chZnSO 4 vàAl Cl 3 đềukhôngmàuđểphânbi ệt2dungdị chnàycót hểdùngdungdị chcủa chấtnàosauđây?

Câu7:Hi ệnt ượngnàosauđâyđúngkhichot ừt ừdungdị chNH 3 đếndưvàoốngnghi ệm đựngdungdị chAl Cl 3

?

A.sủibọtkhí,dungdị chvẫnt r ongsuốtvàkhôngmàu

B.Sủibọtkhí,dungdị chđụcdầndot ạor achấtkếtt ủa

C.Dungdị chđụcdầndot ạochấtkếtt ủasauđókếtt ủat anvàdungdị chl ạit r ongsuốt

D.Dungdị chđụcdầndot ạochấtkếtt ủasauđókếtt ủakhôngt ankhichodưdungdị chNH 3

Câu8:Nhôm bềnt r ongmôit r ườngkhôngkhívànướcl àdo.

A.Nhôm l àki m l oạikémhoạtđộng B.Cómàngoxi tAl 2 O 3 bềnvữngbảovệ

C.Cómànghi đr oxi tAl ( OH) 3 bềnvữngbảovệ D.Nhôm cót í nht hụđộngvớikhôngkhívànước Câu9:Nhôm khôngt ant r ongdungdị chnàosauđây?

A.HCl B.H 2 SO 4 C.NaHSO 4 D.NH 3

Câu10:Phátbi ểunàosauđâyđúngkhinóivềnhôm oxi t

A.Al 2 O 3 đượcsi nhr akhinhi ệtphânmuốiAl ( NO 3 ) 3 B.Al 2 O 3 bịkhửbởiCOởnhi ệt độcao

C.Al 2 O 3 t anđượct r ongdungdị chNH 3 D.Al 2 O 3 l à oxi tkhôngt ạo muối

Câu11:Cócácdungdị chKNO 3 ,Cu( NO 3 ) 2 ,FeCl 3 ,Al Cl 3 ,NH 4 Cl Chỉdùnghóachấtnàosauđâycót hểnhậnbi ết đượccácdungdị cht r ên.

A.dungdị chNaOHdư B.dungdị chAgNO 3 C.dungdị chNa 2 SO 4 D.dungdị chHCl

Câu12:KhichoAlt ácdụngvớiddmuốiCuxảyr aphảnứngcóphươngt r nhi onl à:

A.2Al+3Cu 2Al 3+ +3Cu 2+ B.2Al 3+ +3Cu 2Al+3Cu 2+

C.2Al+3Cu 2+  2Al 3+ +3Cu D.2Al 3+ +3Cu 2+  2Al+3Cu

Câu14:HợpchấtnàocủaAlt ácdụngvớiddNaOH(t ỉl ệ1: 1)chosảnphẩm NaAl O 2 :

A.Al 2 ( SO 4 ) 3 B.Al Cl 3 C.Al ( NO 3 ) 3 D.Al ( OH) 3

Câu15:Dãynàodướiđâygồm cácchấtvừat ácdụngđượcvớiddaxi tvừat ácdụngđượcvớiddki ềm:

A.Al Cl 3 vàAl 2 ( SO 4 ) 3 B.Al ( NO 3 ) 3 vàAl ( OH) 3

C.Al 2 ( SO 4 ) 3 vàAl 2 O 3 D.Al ( OH) 3 vàAl 2 O 3

Câu16:ChoAl+HNO 3  Al ( NO 3 ) 3 +NO+H 2 O.Tổnghệsốcủaphảnứngl à:

Câu17:TạisaoAlkhửnướcchậm vàkhó, nhưngl ạikhửnướcdễdàngt r ongddki ềm Vait r òcủaddki ềmt r ong phảnứngnày?

A.Chấtxúct ác B.Hòat annhôm.

C.Phábỏl ớpbảovệAl 2 O 3 vàAl ( OH) 3 D.Môit r ường.

Câu18:Cócácchất( 1)NH 3 , 2) CO 2 , 3) HCl,( 4) KOH, ( 5) Na 2 CO 3 Cót hểdùngnhữngchấtnàođểkếtt ủa

Al ( OH) 3 t ừddnhômcl or ua?

A.( 1), ( 4) , 5) B.( 3), ( 4) , 5) C.2), ( 3) , 5) D.( 2), ( 3).

Câu19:Cócácchất( 1)NH 3 , 2) CO 2 , 3) HCl,( 4) KOH, ( 5) Na 2 CO 3 Cót hểdùngnhữngchấtnàođểkếtt ủa

Al ( OH) 3 t ừddNat r ial umi nat?

A ( 1), ( 4) , 5) B ( 3), ( 4) , 5) C.( 2), ( 3) , 5) D ( 2), ( 3).

Câu20:Hợpchấtnàokhôngphảil àhợpchấtl ưỡngt í nh?

A.NaHCO3 B.Al 2O3 C.Al ( OH) 3 D.CaO

Trang 2

Câu21:Muốinàodễbịphânt í chkhiđunnóngdungdị chcủanó?

A.Na2CO3 B.Ca( HCO3)2 C.Al ( NO3)3 D.AgNO3

Câu22:Muốinàot ạokếtt ủat r ắngt r ongdungdị chNaOHdư?

A.MgCl 2 B.Al Cl 3 C.ZnCl 2 D.FeCl 3

Câu23:Hợpki m nàokhôngphảil àhợpki mcủanhôm?

A.Si l umi n B.Thép C.Đuyr a D.El ect r on

Câu24:Vait r òcủacr i ol i t( Na3AlF6)trongsảnxuấtnhômbằngphươngphápđiệnphânAl2O3là:

A.Tạohỗnhợpcónhi ệtđộnóngchảyt hấp B.Làmt ăngđộdẫnđi ện.

C.Tạol ớpmàngchonhôm nóngchảykhỏibịoxihóa D.A,B,Cđềuđúng.

Câu25:Phènchuacócôngt hứcnào?

A.( NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B.( NH4)2SO4.Fe2(SO4)3.24H2O

C.CuSO4.5H2O D.K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

Câu26:Ngườit at hườngchophènchuavàonướcnhằmmụcđí ch:

A.Khửmùi B.Di ệtkhuẩn C.Làmt r ongnước D.Làm mềmnước Câu27:Phươngphápnàot hườngdùngđểđi ềuchếAl 2O3?

A.Đốtbộtnhômt r ongkhôngkhí B.Nhi ệtphânnhôm ni t at

C.Nhi ệtphânnhôm hi dr oxi t D.A,B,Cđềuđúng.

Câu28:Phươngphápnàot hườngdùngđểđi ềuchếAl ( OH) 3?

A.Chobộtnhômvàonước B.Đi ệnphândungdị chmuốinhôm cl or ua.

C.Chodungdị chmuốinhôm t ácdụngvớidungdị chamoni ac.

D.Chodungdị chHCldưvàodungdị chNaAl O2.

Câu29:Phảnứngnàol àphảnứngnhi ệtnhôm?

A.4Al+3O2  2Al 2O3 B.Al+4HNO3(đặc,nóng)  Al ( NO3)3+NO2+2H2O

C.2Al+Cr 2O3  Al 2O3+2Cr D.2Al 2O3+3C  Al 4C3+3CO2

Câu30:Cót hểdùngbì nhbằngnhôm đểđựng:

A.Dungdị chxôđa B.Dungdị chnướcvôi

C.Dungdị chgi ấm D.Dungdị chHNO3đặc.

Câu31:Hi đr oxi tnàosauđâycót í nhl ưỡngt í nh:

A NaOH B.Cu( OH) 2 C Al ( OH) 3 D Mg( OH) 2

Câu32:Loạiquặngnàosauđâycóchứanhômoxi tt r ongt hànhphầnhóahọc:

A.Pi r B Boxi t C Đôl ômi t D Đávôi

Câu33:( ĐHA- 2010) Cho4hỗnhợp,mỗihỗnhợpgồm 2chấtr ắncósốmolbằngnhau:Na2OvàAl 2O3;Cuvà FeCl 3;BaCl 2vàCuSO4;BavàNaHCO3.Sốhhcót hểt anhoànt oànt r ongnước( dư)chỉt ạor ahỗnhợpl à:

Phần2:Cácdạngbàit ập Dạng1: DạngbàimuốiAl3+tácdụngvớidungdị chOH

-Câu1:Rót100mldungdị chNaOH3, 5Mvào100mldungdị chAl Cl31Mt huđượcm gam kếtt ủa.Tí nh m?

A.2, 85gam        B.2, 72gam    C.2, 80gam D.3,9gam   

Câu2:Cho450mldungdị chKOH2M t ácdụngvới100mldungdị chAl2( SO4)31M đượcdungdị chX.

Tí nhnồngđộmol /lcácchấtt r ongdungdị chX?

A.0, 9Mvà0, 18M        B.0, 18Mvà0, 36M    C.0, 72Mvà1, 5M    D.2, 0Mvà1M

Câu3:Dungdị chAchứa16, 8gNaOHchot ácdụngvớidungdị chchứa8gFe2( SO4)3.Thêm t i ếpvàođó

13, 68gAl2( SO4)3t huđược500mldungdị chBvàmgamkếtt ủa.Tí nhCMcácchấtt r ongBvàm?

A.0, 12M;0, 36M;1, 56g     B.0, 1M;0, 3M;1, 56g      C.0, 2M;0, 3M;1, 5g    D 0, 24M; 0, 36M;

1, 5g   

Câu4:Cho0, 5l í tdungdị chNaOHt ácdụngvới300mldungdị chAl2( SO4)30, 2M t huđược1, 56gkết

t ủa.Tí nhnồngđộmol /l í tcủadungdị chNaOH.Bi ếtcácphảnứngxảyr ahoànt oàn.

A.0, 1M         B.0, 12Mhoặc0, 92M      C.0, 12M    D.0, 92M

Câu5:ChoVl í tdungdị chNaOH0, 4Mt ácdụngvới58, 14gAl2( SO4)3t huđược23, 4gkếtt ủa.Tì m gi át r

l ớnnhấtcủaV?

A.2, 85l í       B.2, 72l í   C.2, 65l í     D.2, 80l í

Câu6: Thêm 0, 6molNaOHvàodd chứaxmolAl Cl3t huđược0, 2molAl ( OH)3.Thêm t i ếp0, 9mol NaOHt hấysốmolcủaAl ( OH)3l à0, 5.Thêmt i ếp1, 2molNaOHnữat hấysốmolAl ( OH)3vẫnl à0, 5mol

Tí nhx?

A.0, 85mol       B.0, 8mol     C.0, 3mol   D.0, 4mol

Câu7:TN1:ChoamolAl2( SO4)3t ácdụngvới500mldungdị chNaOH1, 2Mđượcm gamkếtt ủa.

Trang 3

Chămchỉhọcl ít huyết–si êngnăngl àmbàit ập–conđườngđếnt hànhcông!

TN2:CũngamolAl2( SO4)3t ácdụngvới750mldungdị chNaOH 1, 2M t huđượcm gam kết

t ủa Tí nhavàm?

A.0, 15mol ;10g        B.0, 1375mol ;15, 6g    C.0, 12mol ;15, 2g    D.0, 125mol ;

10, 5g

Câuhỏiđềt hiđạihọc–caođẳng.

Câu8( KA- 07):Nhỏt ừt ừchođếndưdungdị chNaOHvàodungdị chAl Cl3.Hi ệnt ượngxảyr al à

A.cókếtt ủakeot r ắng,sauđókếtt ủat an B.chỉcókếtt ủakeot r ắng.

C.cókếtt ủakeot r ắngvàcókhíbayl ên D.khôngcókếtt ủa,cókhíbayl ên.

Câu9( KA- 07):Trộndungdị chchứaamolAl Cl3vớidungdị chchứabmolNaOH.Đểt huđượckếtt ủa

t hìcầncót ỉl ệ A.a:b=1:4 B.a:b<1:4 C.a:b=1:5 D.a:b

>1:4.

Câu10( CĐ- 07):Thêm m gam kal ivào300mldungdị chchứaBa( OH)20, 1M vàNaOH0, 1M t huđược dungdị chX.Chot ừt ừdungdị chXvào200mldungdị chAl2( SO4)30, 1Mt huđượckếtt ủaY.Đểt huđư ợcl ượngkếtt ủaYl ớnnhấtt hìgi át r ịcủaml à

Câu11(KB- 07):Cho200mldungdị chAl Cl31, 5Mt ácdụngvớiVl í tdungdị chNaOH0, 5M,l ượngkếtt ủ

at huđượcl à15, 6gam.Gi át r ịl ớnnhấtcủaVl à

Câu12 (KA- 09) :Hòat anhếtm gam ZnSO4vàonướcđượcdungdị chX.Cho110mldungdị chKOH2M vàoX,t huđượcagam kếtt ủa.Mặtkhác,nếucho140mldungdị chKOH2M vàoXt hìcũngt huđược agamkếtt ủa.Gi át r ịcủaml à A.20, 125 B.12, 375 C.22, 540.

D.17, 710.

Câu13( KA- 10 ):Hoà t anhoànt oànm gam ZnSO4vàonướ cđượcdungdi ̣chX.Nế ucho 110mldungdi ̣chKOH

2M vàoXt hi ̀ t huđược3agam kế tt ủa.Mặtkhá c,nế ucho140mldungdi ̣chKOH2M vàoXt hi ̀ t huđược2agam

kế tt ủa.Gi á t i ̣ củaml à

Câu14( CĐ–2009):Hòat anhoànt oàn47, 4gphènchuaKAl ( SO 4 ) 2 12H 2 Ovàonước,t huđượcddX.Chot oàn bộXt ácdụngvới200mlBa( OH) 2 1M,sauphảnứngt huđượcmgam kếtt ủa.Gi át r ịcủaml à?

Câu15( CĐ–2009):Nhỏt ừt ừ0, 25l í tddNaOH1, 04Mvàoddgồm 0, 024molFeCl 3 ;0, 016molAl 2 ( SO 4 ) 3 và0, 04 molH 2 SO 4 t huđượcm gamkếtt ủa.Gi át r ịcủam l à?

A.4, 128g B.2, 568g C.1, 56g D.5, 064g

Dạng2: DạngbàichoH+tácdụngvớidungdị chAl O2 -hay[ Al (OH)4] -:

Câu1:100mldungdị chAchứaNaOH0, 1MvàNaAl O 2 0, 3M Thêm t ừt ừHCl0, 1Mvàodungdị chAchođếnkhi kếtt ủat ant r ởl ạimộtphần, l ọckếtt ủa, nungởnhi ệtđộcaođếnkhốil ượngkhôngđổit huđược1, 02gchấtr ắn Thểt í chdungdị chHClđãdùngl à:

A.0, 5l i B.0, 6l i C.0, 7l i D.0, 8l i

Câu2:ddAchứaKOHvà0, 3molKAl O 2 Cho1molHClvàoddAt huđược15, 6gkếtt ủa.SốmolKOHt r ongdd

l à?

A.0, 8hoặc1, 2mol B.0, 8hoặc0, 4mol C.0, 6hoặc0mol D.0, 8hoặc0, 9mol

Câu3:Cho2, 7gAlvào200mlddNaOH1, 5Mt huđượcddA.Thêmt ừt ừ100mlddHNO 3 vàoddAt huđược

5, 46gkếtt ủa.NôngđộcủaHNO 3 l à?

A.2, 5và3, 9M B.2, 7và3, 6M C.2, 7và3, 5M D.2, 7và3, 9M

Câu4:Cho38 795gam hỗnhợpbộtnhôm vànhôm cl or uavàol ượngvừađủdungdị chNaOHt huđượcdung

dị chA( kếtt ủavừat anhết )và6 72( l )H 2 ( đkt c) Thêm 250mldungdị chHClvàodungdị chAt huđược21 84 gamkếtt ủa.Nồngđộdungdị chHCll à:

A.1 12Mhay3 84M B.2 24Mhay2 48M C.1 12,hay2 48M D.2 24Mhay3 84M

Dạng3: Chohỗnhơpgồm Alvà1ki m l oạiki ềm (Na,K)hoặcki m l oạiki ềm thổ(Ca,Ba)tácdụngvới nước

Câu1:Chohỗnhợpgồm NavàAlcót ỉl ệsốmolt ươngứngl à1:2vàonước( dư) Saukhicácphảnứngxảyr a hoànt oàn,t huđược8, 96l í tkhíH 2 ( ởđkt c)vàmgam chấtr ắnkhôngt an.Gi át r ịcủam  ?

A.5, 4g B.10, 5g C.2, 7g D.8, 1g.

Câu2:MộthhgồmNavàAlcót ỉl ệsốmoll àx: y.Chohhnàyvàonước.Saukhikếtt húcphảnứngt huđược

8, 96l í tkhíH 2 ( đkt c)và5, 4gchấtr ắn.Tì mt ỉl ệx:y.

Câu3:MộthhgồmNavàAlcót ỉl ệsốmoll à2: 3.Chohhnàyvàonước.Saukhikếtt húcphảnứngt huđượcV

l tkhíH 2 ( đkt c)và2, 7gchấtr ắn.Tì m gi át r ịcủaV.

Câu4:HỗnhợpXgồm NavàAl.Chomgam Xvàonướcdưt hấyt hoátr aVl í tkhí Nếucũngchomgam Xvào

Trang 4

ddNaOHdưt hấyt hoátr a1, 75Vl í tkhí Cáct hểt í chđoởcùngđk.%khốil ượngNat r ongX?

A.27, 89% B.50% C.29, 87% D.42%.

Câu5:Chom gam hỗnhợpgồm NavàAlcót ỉl ệsốmolt ươngứngl à3:2vàonước( dư) Saukhicácphảnứng xảyr ahoànt oàn,t huđược10, 08l í tkhíH 2 ( ởđkt c).Gi át r ịcủam  ?

A.15, 4 B.24, 6 C.12, 3 D.8, 1.

Câu 6:Cho5, 4gAlvào100mldungdị chKOH0, 2M.Sauphảnứngxảyr ahoànt oànt hểt í chkhíH 2 ( đkt c)t hu đượcl à:

A.4, 48l B.0, 448l C.0, 672l D.0, 224l

Câu7:ChomộthỗnhợpNavàAlvàonướcdư.Saukhiphảnứngngừngt huđược4, 48l í tkhíhi đr ovàcònl ại mộtchấtr ắnkhộngt an.Chochấtnàyt ácdụnghết vớiH 2 SO 4 l oãngt hìt huđược3, 36l i tkhí( Cáckhíđođi ềuki ện chuẩn).Tì mkhồil ượngcủahỗnhợpđầu.

Câu8:Thựchi ệnhait hínghi ệmsau:

•Thínghi ệm1:ChomgamhỗnhợpBavàAlvàonướcdư,t huđược0, 896l í tkhí( ởđkt c)

•Thínghi ệm2:Cũngchomgamhỗnhợptrênchovàodungdị chNaOHdưt huđược2, 24l í tkhí( ởđkt c)Các phảnứngxảyr ahoànt oàn.Gi át r ịcủam l à:

A.2, 85gam B.2, 99gam C.2, 72gam D.2, 80gam

Câu9:HỗnhợpXgồm cácki m l oạiAl ,Fe,Ba.Chi aXt hành3phầnbằngnhau:

- Phần1:Chotácdụngvớinướcdư,thuđược0, 896l í tH2.

- Phần2:Chotácdụngvớidungdị chNaOHdư,t huđược1, 568l í tH2.Phần3t ácdụngvớidungdị chHCldư,t hu được2, 24l í tH2.( Cácphảnứngxảyr ahoànt oàn,cáct hểt í chkhíđoởđi ềuki ệnchuẩn) %t heoKhốil ượngcủa AlhỗnhợpXl à:

Dạng4: Bàitậpphảnứngnhi ệtnhôm.

Câu1:Tr ộn21, 6gam bộtAlvới69, 6gam bộtFe3O4r ồit i ếnhànhphảnứngnhi ệtnhôm t r ongđi ềuki ện khôngcókhôngkhí Gi ảsửchỉxảyr aphảnứngkhửFe3O4t hànhFe.Hoàt anhoànt oànhỗnhợpchất

r ắnsauphảnứngbằngdungdị chH2SO4l oãng,t huđược21, 504l í tH2( ởđkt c) Hi ệusuấtcủaphản ứngnhi ệtnhôml à

Câu2:Tr ộn5, 4gam bộtAlvới24, 0gam bộtFe2O3r ồit i ếnhànhphảnứngnhi ệtnhôm ( khôngcó khôngkhí ,chỉxảyr aphảnứngkhửFe2O3 Fe) Hoàt anhỗnhợpchấtr ắnsauphảnứngbằngdung

dị chH2SO4l oãng( dư)t huđược5, 04l í tkhíH2( ởđkt c) Hi ệusuấtphảnứngnhi ệtnhôml à

Câu3:Thựchi ệnphảnứng nhi ệtnhôm m gam hỗnhợpXgồm Al ,Fe2O3đượchỗnhợpY( cácphản ứngxảyr ahoànt oàn) Chi aYt hành2phầnbằngnhau.Hoàt anphần1t r ongH2SO4l oãngdư,t hu được1, 12l í tkhí( đkt c)

Hoàt anphần2t r ongdungdị chNaOHdưt hìkhốil ượngchấtkhôngt anl à4, 4gam.Gi át r ịcủam bằng:

Câu4( KA- 08 ) :Nungnóngm gam hỗnhợpAlvàFe2O3(trongmôitrườngkhôngcókhôngkhí )đếnkhi phảnứngxảyr ahoànt oàn,t huđượchỗnhợpr ắnY.Chi aYt hànhhaiphầnbằngnhau:

-Phần1t ácdụngvớidungdị chH2SO4l oãng( dư) ,si nhr a3, 08l í tkhíH2(ởđktc);

-Phần2t ácdụngvớidungdị chNaOH( dư) ,si nhr a0, 84l í tkhíH2(ởđktc).Gi át r ịcủaml à

A.21, 40 B.29, 40 C.29, 43 D.22, 75

Câu5( KB- 09 ):Nungnóngm gam hỗnhợpgồm AlvàFe3O4t ongđi ềuki ệnkhôngcókhôngkhí Sau khiphảnứngxảyr ahoànt oàn,t huđượchỗnhợpr ắnX.ChoXt ácdụngvớidungdị chNaOH( dư)t hu đượcdungdị chY,chấtr ắnZvà3, 36l í tkhíH2( ởđkt c) SụckhíCO2( dư)vàodungdị chY,t huđược39 gam kếtt ủa.Gi át r ịcủam

D.36, 7

Câu6( CĐ- 08 ) :Đốtnóngmộthỗnhợpgồm Alvà16gam Fe2O3(trongđi ềuki ệnkhôngcókhôngkhí ) đếnkhiphảnứngxảyr ahoànt oàn,t huđượchỗnhợpr ắnX.ChoXt ácdụngvừađủvớiVmldungdị ch NaOH1Msi nhr a3, 36l í tH2(ởđktc).Gi át r ịcủaVl à A.150 B.100.

Câu7( KB- 10 ):Tr ộn10, 8gam bộtAlvớ i34, 8gam bộtFe3O4r ồit i ế nhànhphảnứ ng nhi ệtnhôm

t ongđi ềuki ệnkhôngcó khôngkhi ́ Hoà t anhoànt oànhỗnhợpr ắ nsauphảnứ ng

Trang 5

Chămchỉhọcl ít huyết–si êngnăngl àmbàit ập–conđườngđếnt hànhcông!

bằngdungdi ̣chH2SO4

l oãng( dư)t huđược10, 752l i tkhi ́2( đkt c) Hi ệusuấ tcủaphảnứ ngnhi ệtnhôml à

Câu8 (CĐ- 11) :Nunghỗnhợpgồm 10, 8gam Alvà16, 0gam Fe2O3( r ongđi ềuki ệnkhôngcókhông khí ),saukhiphảnứngxảyr ahoànt oànt huđượcchấtr ắnY.Khốil ượngki ml oạit r ongYl à

A.5, 6gam B.22, 4gam C.11, 2gam D 16, 6gam.

Câu9 (KB- 12) :HỗnhợpXgồm Fe3O4 vàAlcót ỉl ệmolt ươngứng1:3.Thựchi ệnphảnứngnhi ệt nhômX( khôngcókhôngkhí )đếnkhiphảnứngxảyr ahoànt oànt huđượchỗnhợpgồm

A.Al ,Fe,Fe3O4vàAl2O3 B.Al2O3,FevàFe3O4 C.Al2O3vàFe D.Al ,FevàAl2O3 Câu10 (CĐ- 12) :Nunghỗnhợpbộtgồm AlvàFe2O3( r ongđi ềuki ệnkhôngcóoxi ) ,t huđượchỗnhợp chấtr ắnX.Chi aXt hành2phầnbằngnhau: Chophần1vàodungdị chHCl( dư)t huđược7, 84l í tkhíH2 ( đkt c) ; Chophần2vàodungdị chNaOH( dư)t huđược3, 36l í tkhíH2( đkt c) Bi ếtr ằngcácphảnứng đềuxảyr ahoànt oàn.Phầnt r ăm khốil ượngcủaFet r ongXl à

A.42, 32% B.46, 47% C.66, 39% D.33, 61%.

( KB- 07 )Câu9:Nunghỗnhợpbộtgồm 15, 2gam Cr 2O3vàm gam Alởnhi ệtđộcao.Saukhiphảnứng hoànt oàn,t huđược23, 3gam hỗnhợpr ắnX.Chot oànbộhỗnhợpXphảnứngvớiaxi tHCl( dư)t hoát

r aVl í tkhíH2(ởđktc).Gi át r ịcủaVl à

Ngày đăng: 08/06/2022, 03:32

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w