1. Trang chủ
  2. » Tất cả

50 bài tập về trắc nghiệm lý thuyết chương 6 kim loại kiềm, kiềm thổ, nhôm (có đáp án 2022) – hoá học 12

5 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 50 Bài tập Về Trắc Nghiệm Lý Thuyết Chương 6 Kim Loại Kiềm, Kiềm Thổ, Nhôm (Có Đáp Án 2022)
Tác giả Nhóm tác giả
Người hướng dẫn PTS. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học 12
Thể loại Bài tập trắc nghiệm
Năm xuất bản 2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 253,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT CHƯƠNG 6 KIM LOẠI KIỀM, KIỀM THỔ, NHÔM Câu 1 Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là A R2O3 B RO2 C R2O D RO Câu 2 Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là A 1s22[.]

Trang 1

TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT CHƯƠNG 6: KIM LOẠI KIỀM, KIỀM THỔ, NHÔM Câu 1: Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là

Câu 2: Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là

A 1s22s2 2p6 3s2 B 1s22s2 2p6

C 1s22s2 2p6 3s1 D 1s22s2 2p6 3s23p1

Câu 3: Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là

Câu 4: Kim loại phản ứng được với dung dịch NaOH là

Câu 5: Số electron lớp ngoài cùng của các ngtử kim loại thuộc nhóm IIA là

Câu 6: Trong bảng tuần hoàn, Mg là kim loại thuộc nhóm

Câu 7: Khi đun nóng dung dịch canxi hiđrocacbonat thì có kết tủa xuất hiện Tổng các hệ số

tỉ lượng trong phương trình hóa học của phản ứng là

Câu 8: Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong BTH là

Câu 9: Chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là

Câu 10: Kim loại nào sau đây tác dụng với khí Cl2 và tác dụng với dung dịch HCl loãng cho cùng loại muối clorua kim loại?

Câu 11: Ca(OH)2 là hoá chất

A có thể loại độ cứng toàn phần của nước

B có thể loại độ cứng tạm thời của nước,

C có thể loại độ cứng vĩnh cửu của nước

D không thể loại bỏ được bất kì loại nước cứng nào

Câu 12: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

A quặng pirit B quặng boxit C quặng manhetit D quặng đôlômit

Câu 13: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng xảy ra là

A không có kết tủa, có khí bay lên B có kết tủa keo trắng và có khí bay lên

C chỉ có kết tủa keo trắng D có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan

Câu 14: Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?

A Gây ngộ độc nước uống

B Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước

C Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo

D Làm hỏng các dung dịch pha chế, làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm Câu 15: Ứng dụng nào sau đây không phải của kim loại kiềm?

Trang 2

A Dùng chế tạo hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp

B Điều chế kim loại kiềm hoạt động yếu hơn bằng phương pháp nhiệt kim loại

C Dùng làm chất trao đổi nhiệt trong các lò phản ứng hạt nhân

D Dùng làm chất xúc tác trong nhiều phản ứng hữu cơ

Câu 16: Nước tự nhiên thường có lẫn lượng nhỏ các muối Ca(NO3)2, Mg(NO3)2, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2 Có thể dùng một hóa chất nào sau đây để loại hết các cation trong mẫu nước trên?

A NaOH B K2SO4 C NaHCO3 D Na2CO3

Câu 17: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm: hỗn hợp gồm (Al + Fe3O4) đến hoàn toàn, sau phản ứng thu được chất rắn A A tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư giải phóng H2, nhưng chỉ tan một phần trong dung dịch NaOH dư giải phóng H2 Vậy thành phần của chất rắn A là

A Al, Fe, Fe3O4 B Fe, Al2O3, Fe3O4 C Al, Al2O3, Fe D Fe, Al2O3

Câu 18: Số phương trình hóa học tối thiểu cần dùng để điều chế K kim loại từ dung dịch

K2CO3 là

Câu 19: Nguyên tắc và phương pháp điều chế kim loại kiềm là:

A khử ion kim loại kiềm bằng phương pháp điện phân

B khử ion kim loại kiềm bằng phương pháp điện phân nóng chảy

C khử ion kim loại kiềm bằng phương pháp điện phân dung dịch

D B, C đều đúng

Câu 20: Để bảo quản kim loại Na trong phòng thí nghiệm người ta dùng cách nào sau đây?

C Ngâm trong dầu hỏa D Bảo quản trong khí amoniac

Câu 21: Thạch cao nung được điều chế bằng cách nung thạch cao sống CaSO4.2H2O ở 160°C Công thức của thạch cao nung là:

A 4CaSO4.H2O B CaSO4.H2O C 3CaSO4.H2O D CaSO4

Câu 22: Hỗn hợp gồm a mol Na và b mol Al hòa tan hoàn toàn vào nước dư được dung dịch

A, nhỏ tiếp dung dịch chứa d mol HCl vào dung dịch A tạo ra c mol kết tủa Giá trị lớn nhất của d là

A d = a + 3b – c B d = a + 3b – 3c C d = 3a + 3b – c D d = 2a + 3b – c

Câu 23: Câu phát biểu nào sau đây sai?

A Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, nhiệt độ nóng chảy của kim loại kiềm giảm

dần

B Khi đun nóng ở nhiệt độ cao tất cả các muối cacbonat của kim loại kiềm thổ đều bị phân hủy

C Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ

D Ở nhiệt độ cao, tất cả kim loại kiềm thổ đều tác dụng được với nước

Câu 24: Nhúng một thanh Al vào dung dịch hỗn hợp FeSO4 và Fe2(SO4)3, sau một thời gian lấy thanh Al ra thấy khối lượng của thanh Al không đổi, thu được dung dịch A Vậy dung dịch

A có chứa

A Al2(SO4)3; Fe2(SO4)3 B Al2(SO4)3; FeSO4

Trang 3

C FeSO4; Fe2(SO4)3 D Al2(SO4)3; FeSO4; Fe2(SO4)3

Câu 25: Quá trình nào sau đây, ion Na+ bị khử thành Na?

A Dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch HCl

B Điện phân NaCl nóng chảy

C Dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch HCl

D Dung dịch NaCl tác dụng với dung dịch AgNO3

Câu 26: Chất nào được dùng làm thuốc để giảm đau dạ dày do thừa axit:

Câu 27: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Trong các hợp chất, nguyên tố kim loại kiềm chỉ có số oxi hóa + 1

B Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm (từ liti đến xesi) có nhiệt độ nóng

chảy giảm dần

C Kim loại kiềm dùng để điều chế một số kim loại khác bằng phương pháp thủy luyện

D Các kim loại kiềm đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường

Câu 28: Có 4 mẫu kim loại là Na, Al, Ca, Fe Chỉ dùng nước làm thuốc thử thì số kim loại có

thể phân biệt được tối đa là bao nhiêu ?

Câu 29: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là

Câu 30: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là

A KNO3 B FeCl3 C BaCl2 D K2SO4

Câu 31: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3tác dụng với dung dịch

Câu 32: Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là:

A FeO, CuO, Cr2O3 B PbO, K2O, SnO

C FeO, MgO, CuO D Fe3O4, SnO, BaO

Câu 33: Có thể dùng NaOH (ở thể rắn) để làm khô các chất khí

A NH3, O2, N2, CH4, H2 B N2, Cl2, O2, CO2, H2

C NH3, SO2, CO, Cl2 D N2, NO2, CO2, CH4, H2

Câu 34: Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3 Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là

Câu 35: Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở cực âm xảy ra:

A sự khử ion Na+ B Sự oxi hoá ion Na+

C Sự khử phân tử nước D Sự oxi hoá phân tử nước

Câu 36: Trong quá trình điện phân dung dịch KBr, phản ứng nào sau đây xảy ra ở cực dương?

A Ion Br bị oxi hoá B ion Br bị khử

C Ion K+ bị oxi hoá D Ion K+ bị khử

Trang 4

Câu 37: Những đặc điểm nào sau đây không là chung cho các kim loại kiềm?

A số oxi hoá của nguyên tố trong hợp chất

B số lớp electron

C số electron ngoài cùng của nguyên tử

D cấu tạo đơn chất kim loại

Câu 38: Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có

A bọt khí và kết tủa trắng B bọt khí bay ra

C kết tủa trắng xhiện D kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần

Câu 39: Trường hợp không xảy ra phản ứng với NaHCO3 khi :

A tác dụng với kiềm B tác dụng với CO2

Câu 40: Cho sơ đồ phản ứng: NaHCO3 + X  Na2CO3 + H2O X là hợp chất

Câu 41: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là

A nhiệt phân CaCl2 B dùng Na khử Ca2+ trong dd CaCl2

C điện phân dd CaCl2 D điện phân CaCl2 nóng chảy

Câu 42: Chất phản ứng được với dd H2SO4 tạo ra kết tủa là

A NaOH B Na2CO3 C BaCl2 D NaCl

Câu 43: Nước cứng là nước có chứa nhiều cation

A Cu2+, Fe3+ B Al3+, Fe3+

C Na+, K+ D Ca2+, Mg2+

Câu 44: Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2 Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là

Câu 45: Gốc axit nào sau đây có thể làm mềm nước cứng:

3-Câu 46: Khi cho dd Ca(OH)2 vào dd Ca(HCO3)2 thấy có

A bọt khí và kết tủa trắng B bọt khí bay ra

C kết tủa trắng xuất hiện D kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần

Câu 47: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dd Ba(HCO3)2tác dụng với dung dịch

A HNO3 B HCl C Na2CO3 D KNO3

Câu 48: Kim loại Al không phản ứng với dung dịch

Câu 49: Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng

nhiệt nhôm?

A Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng B Al tác dụng với CuO nung nóng

C Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng D Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng

Câu 50: Phèn chua được dùng trong ngành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm

Trang 5

màu trong ngành nhuộm vải, chất làm trong nước Công thức hoá học của phèn chua là

A Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B K2SO4 Al2(SO4)3.24H2O

C (NH4)2SO4 Al2(SO4)3.24H2O D Na2SO4 Al2(SO4)3.24H2O

ĐÁP ÁN

1 C 2 C 3 B 4 D 5 B 6 A 7 A 8 D 9 C 10 B

11 B 12 B 13 D 14 A 15 B 16 D 17 C 18 B 19 B 20 C

21 B 22 B 23 D 24 B 25 B 26 D 27 C 28 D 29 D 30 B

31 D 32 A 33 A 34 A 35 A 36 A 37 B 38 D 39 B 40 B

41 D 42 C 43 D 44 D 45 D 46 C 47 C 48 D 49 D 50 B

Ngày đăng: 18/11/2022, 22:26

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w