Kim loại nào sau đây hoàn toàn không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường : Câu 3: Một hỗn hợp rắn gồm: Canxi và CanxiCacbua.. Không xác định được Câu 5: Canxi có trong thành phần của các
Trang 1KIM LOẠI KIỀM THỔ (NHÓM IIA) I.Lý thuyết
Câu 1 Nhận định nào sau đây không đúng với nhóm IIA :
A to sôi, to nóng chảy biến đổi không tuân theo qui luật B to sôi tăng dần theo chiều tăng nguyên tử khối
C Kiểu mạng tinh thể không giống nhau D Năng lượng ion hóa giảm dần
Câu 2 Kim loại nào sau đây hoàn toàn không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường :
Câu 3: Một hỗn hợp rắn gồm: Canxi và CanxiCacbua Cho hỗn hợp này tác dụng vói nước dư nguời ta thu
đuợc hỗn hợp khí gì ?
A Khí H2 B Khí C2H2 và H2 C Khí H2 và CH2 D Khí H2 và CH4
Câu 4: Hãy chọn đáp án đúng? Hoà tan Ca(HCO3)2, NaHCO3 vào H2O ta được dd A Cho biết dd A có giá trị
pH như thế nào ?
A pH = 7 B pH < 7 C pH > 7 D Không xác định được
Câu 5: Canxi có trong thành phần của các khoáng chất : Canxit, thạch cao, florit Công thức của các khoáng
chất tương ứng là:
A CaCO3, CaSO4, Ca3(PO4)2 B.CaCO3, CaSO4.2H2O, CaF2
C.CaSO4, CaCO3, Ca3(PO4)2 D CaCl2, Ca(HCO3)2, CaSO4
Câu 6: Khi so sánh tính chất của Ca và Mg, câu nào sau đây không đúng
A Số e hoá trị bằng nhau B Đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường
C Oxit đều có tính chất oxit bazơ D Đều được điều chế bằng cách điện phân clorua nóng chảy
Câu 7: Điều nào sau đây không đúng với Canxi
A Nguyên tử Ca bị oxi hoá khi Ca tác dụng với nước
B Ion Ca2+ bị khử khi điện phân CaCl2 nóng chảy
C Ion Ca2+ không thay đổi khi Ca(OH)2 tác dụng với HCl
D Nguyên tử Ca bị khử khi Ca tác dụng với H2
Câu 8: Công thức chung của oxit kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II là
A R2O3 B R2O C RO D RO2
Câu 9: Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có
A kết tủa trắng sau đó tan dần B bọt khí và kết tủa trắng
C bọt khí bay ra D kết tủa trắng xuất hiện.
Câu 10: Dung dịch chứa các ion Na+ , Ca2+ , Mg2+ , Ba2+ , H+ , Cl- phải dùng dung dịch chất nào sau đây để loại bỏ hết các ion Ca2+ , Mg2+ , Ba2+ , H+ ra khỏi dung dịch ban đầu?
A K2CO3 B NaOH C Na2SO4 D AgNO3
Câu 11: Cho biết phản ứng nào không xảy ra ở nhiệt độ thường
A Mg(HCO3)2 + 2Ca(OH)2 Mg(OH)2 + 2CaCO3 + 2H2O
B Ca(OH)2 + NaHCO3 CaCO3 + NaOH + H2O
C Ca(OH)2 + 2NH4Cl CaCl2 + 2H2O + 2NH3
D CaCl2 + NaHCO3 CaCO3 + NaCl + HCl
Câu 12: Trong phản ứng CO32- + H2O -> HCO3- + OH- Vai trò của CO32- và H2O là
A CO32- là axit và H2O là bazơ B CO32- là bazơ và H2O là axit
C CO32- là lưỡng tính và H2O là trung tính D CO32- là chất oxi hoá và H2 là chất khử
Câu 13 Nhận xét nào sau đây không đúng
A Các kim loại kiềm thổ có tính khử mạnh
B Tính khử của các kim loại kiềm thổ tăng dần từ Ba đến Be
C Tính khử của các kim loại kiềm thổ yếu hơn kim loại kiềm trong cùng chu kì
D Ca, Sr, Ba đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường
Câu 14: Mô tả ứng dụng nào dưới đây về Mg không đúng
A Dùng chế tạo dây dẫn điện B Dùng để tạo chất chiếu sáng
C Dùng trong quá trình tổng hợp chất hữu cơ
D Dùng để chế tạo hợp kim nhẹ, cần cho công nghiệp sản xuất máy bay, tên lửa, ô tô
Câu 15: Công dụng nào sau đây không phải của CaCO3 :
A Làm vôi quét tường B Làm vật liệu xây dựng
C Sản xuất ximăng D Sản xuật bột nhẹ để pha sơn
Câu 16 Hiện tượng nào xảy ra khi thổi từ từ khí CO2 dư vào nước vôi trong :
A Sủi bọt dung dịch B Dung dịch trong suốt từ đầu đến cuối
Trang 2C Có ↓ trắng sau đó tan D Dung dịch trong suốt sau đó có ↓
Câu 17 Dãy các ion sau cùng tồn tại trong một dung dịch là
A.NH4+, Ba2+, NO3-, PO43- B. Ca2+, K+, Cl-, CO3
C Na+, Mg2+, CH3COO-, SO42- D. Ag+, Na+, NO3-, Br
-Câu 18.Dùng hoá chất nào sau đây để phân biệt 3 chất rắn:NaOH, Ca(OH)2, Al(OH)3
A.Dùng nước, dung dịch HCl B.Dùng quỳ tím và khí CO2
C.Dùng khí CO2, dung dịch HCl D.Dùng nước và khí CO2
Câu 19 Dãy các chất đều phản ứng được với dung dịch Ca(OH)2
A.Ca(HCO3)2, NaHCO3, CH3COONa B.(NH4)2CO3, CaCO3, NaHCO3
C KHCO3, KCl, NH4NO3 D.CH3COOH, KHCO3, Ba(HCO3)2
Câu 20 Sự tạo thành thạch nhủ trong hang động là do phản ứng :
A Ca(HCO3)2
o t
CaCO3 + CO2 + H2O B CaCl2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaCl
C CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2 D CaCO3
o t
CaO + CO2
Câu 21: Hãy chọn đáp án đúng? Đolomit là tên gọi của hỗn hợp nào sau đây.
A CaCO3 MgCl2 B CaCO3 MgCO3 C MgCO3 CaCl2 D MgCO3.Ca(HCO3)2
Câu 22: Dung dịch Ca(OH)2 phản ứng với dãy chất nào sau đây :
A BaCl2 , Na2CO3 , Al B CO2 , Na2CO3 , Ca(HCO3)2
C NaCl , Na2CO3 , Ca(HCO3)2 D.NaHCO3,NH4NO3, MgCO3
Câu 23: Nguyên tử X có cấu hình e là: 1s22s22p63s23p64s2 thì Ion tạo ra từ X sẽ có cấu hình e như sau :
A.1s22s22p63s23p64s2 B 1s22s22p63s23p6
C 1s22s22p63s23p64s24p6 D 1s22s22p63s2
Câu 24: Không gặp kim loại kiềm thổ trong tự nhiên ở dạng tự do vì:
A.Thành phần của chúng trong thiên nhiên rất nhỏ B.Đây là kim loại hoạt động hóa học rất mạnh C.Đây là những chất hút ẩm đặc biệt D.Đây là những kim loại điều chế bằng cách điện phân
Câu 25: Hãy chọn đáp án đúng? Có 4 dd trong 4 lọ mất nhãn là: AmoniSunphát, Amoni Clorua,
NattriSunphat, NatriHiđroxit Nếu chỉ được phép dùng một thuốc thử để nhận biết 4 chất lỏng trên ta có thể dùng thuốc thử nào sau đây:
A DD AgNO3 B DD Ba(OH)2 C DD KOH D DD BaCl2
Câu 26: Có ba chất rắn: CaO , MgO , Al2O3 dùng hợp chất nào để phân biệt chúng :
Câu 27: Có 4 mẩu kim loại : Ba, Mg, Fe, Ag nếu chỉ dùng dd H2SO4 loãng thì nhận biết những kim loại nào :
Câu 28: Có 4 chất bột màu trắng : CaCO3 , CaSO4 , K2CO3 , KCl hoá chất dùng để phân biệt chúng là :
A H2O , d2 AgNO3 B H2O , d2 NaOH
C H2O , CO2 D.d2BaCl2, d2AgNO3
Câu 29: Dùng hợp chất nào để phân biệt 3 mẩu kim loại : Ca, Mg, Cu:
A H2O B d2 HCl C d2 H2SO4 D d2 HNO3
Câu 30: Cho 3 d2 không màu Na2CO3, NaCl , AlCl3 chỉ dùng một dung dịch nào sau để phân biệt hết 3 d2
trên :
A d2 NaOH B d2 Ba(OH)2 C d2 Na2SO4 D CaCl2
Câu 31: Dùng thêm thuốc thử nào sau đây để nhận ra 3 lọ dung dịch : H2SO4, BaCl2, Na2SO4?
A Quỳ tím B Bột kẽm C Na2CO3 D Cả A,B,C
Câu 32 Cho sơ đồ phản ứng :
Ca + HNO3 rất loãng → Ca(NO3)2 + X + H2O X + NaOH(to) có khí mùi khai thoát ra X là :
Câu 33 Cho các chất Ca, Ca(OH)2, CaCO3, CaO Hãy chọn dãy nào sau đây có thể thực hiện được:
A Ca → CaCO3 → Ca(OH)2 → CaO B Ca → CaO → Ca(OH)2 → CaCO3
C CaCO3 → Ca → CaO → Ca(OH)2 D CaCO3 → Ca(OH)2 → CaO → Ca
Câu 34 Trong một cốc có a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl-, d mol HCO3- Biểu thức liên hệ giữa a,b,c,d là:
A a + b = c + d B 2a + 2b = c + d C 3a + 3b = c + d D.2a+b=c+ d
Câu 35 Phản ứng phân hủy đá vôi là phản ứng thu nhiệt theo phương trình :
CaCO3 CaO + CO2 Yếu tố nào sau đây làm giảm hiệu suất phản ứng:
A Tăng to B Giảm nồng độ CO2 C Nghiền nhỏ CaCO3 D Tăng áp suất
Câu 36: Hãy chọn đáp án sai: Khi đun nóng, Canxicacbonnat phân hủy theo phương trình:
Trang 3CaCO3 CaO + CO2 – 178 Kj Để thu được nhiều CaO ta phải :
A Hạ thấp nhiệt độ nung B Quạt lị đốt để đuổi hết CO2
C Tăng nhiệt độ nung D Cả b và c đều đúng
Câu 37 Dãy chất nào sau đây phản ứng với nước ở nhiệt độ thường :
A Na, BaO, MgO B Mg, Ca, Ba C Na, K2O, BaO D.Na,K2O, Al2O3
Câu 38: Dùng phương pháp nào để điều chế kim loại nhĩm IIA :
Câu 39: Cơng thức của thạch cao sống là:
A CaSO4.2H2O B CaSO4.H2O C 2CaSO4.H2O D CaSO4
Câu 40: Kim loại PNC nhĩm II tác dụng với dung dịch HNO3 lỗng , theo phương trình hĩa học sau
4M + 10 HNO3 → 4 M(NO3)2 + NxOy + 5 H2O
Oxit nào phù hợp với cơng thức phân tử của NXOY
A N2O B.NO C.NO2 D.N2O4
Câu 41: Để sát trùng, tẩy uế tạp xung quanh khu vực bị ơ nhiễm, người ta thường rải lên đĩ những chất bột màu
trắng đĩ là chất gì ?
A Ca(OH)2 B CaO C CaCO3 D.CaOCl2
Câu 42: Thơng thường khi bị gãy tay, chân người ta phải bĩ bột lại vậy họ đã dùng hố chất nào ?
A CaSO4 B CaSO4.2H2O C.2CaSO4.H2O D.CaCO3
Câu 43: Phản ứng nào sau đây Chứng minh nguồn gốc tạo thành thạch nhũ trong hang động.
A Ca(OH)2 + CO2 Ca(HCO3)2 B Ca(HCO3)2 CaCO3 + CO2 + H2O
C CaCO3 + CO2 + H2O ↔ Ca(HCO3)2 D Ca(OH)2 + CO2 CaCO3
Câu 44: Cho dung dịch muối X vào dung dịch muối Y, thu được kết tủa Z Cho Z vào dung dịch H2SO4 (lỗng dư), thấy thốt ra khí khơng màu, đồng thời thu được kết tủa T X và Y lần lượt là
A NaHSO4 và Ba(HCO3)2 B FeCl2 và AgNO3
C Ba(HCO3)2 và Ba(OH)2 D Na2CO3 và BaCl2
II CÁC DẠNG BÀI TẬP
DẠNG 1: KIM LOẠI KIỀM – KIỀM THỔ - NHƠM TÁC DỤNG VỚI NƯỚC
Câu 1: Cho một mẫu hợp kim K-Ca tác dụng với nước (dư), thu được dung dịch X và 3,36 lít H2 (ở đktc) Thể tích dung dịch axit HCl 2M cần dùng để trung hồ dung dịch X là
A 150ml B 75ml C 60ml D 30ml
Câu 2: Cho m gam hỗn hợp Na, Ba vào nước thu được dung dich A và 6,72 lít khí
ở (đktc) Thể tích dung dịch hỗn hợp H2SO4 0,5M và HCl 1M để trung hoà vừa đủ dung dịch A là:
A 0,3 lít B 0,2 lít C 0,4 lít
D 0,1 lít
Câu 4: Hịa tan một lượng gồm 2 kim loại kiềm vào nước thu được 200ml dung dịch A và 1,12 lít H2 (đktc) Tìm pH của dd A?
Câu 5 : Hịa tan hồn tồn 8,94g hỗn hợp gồm Na, K, Ba vào nước, thu được dd X và 2,688 lít khí H2 (đktc) Dung dịch Y gồm HCl và H2SO4, tỉ lệ mol tương ứng là 4:1 Trung hịa dd X bởi dd Y, tổng khối lượng các muối được tạo ra là?
Câu 6 : Cho hỗn hợp gồm Na và Al cĩ tỉ lệ mol tương ứng là 1:2 và nước (dư) Sau khi các phản ứng xảy ra
hồn tồn, thu được 8,96 lít khí H2 (đktc) và m gam chất rắn khơng tan Giá trị của m là?
Câu 7 : Hỗn hợp X gồm Na và Al Cho m gam X vào một lượng dư nước thì thốt ra V lít khí Nếu cũng cho
m gam X vào dung dịch NaOH dư thì được 1,75V lít khí, (biết thể tích các khí đo trong cùng điều kiện), thành phần phần trăm theo khối lượng của Na trong X là?
Câu 8: Hịa tan 46g hỗn hợp gồm Ba và 2 kim loại kiềm A, B thuộc 2 chu kì liên tiếp vào nước thu được dd D
và 11,2 lít khí (đktc) Nếu thêm 0,18 mol Na2SO4 vào dd D thì sau phản ứng vẫn cịn dư ion Ba2+ Nếu thêm 0,21 mol Na2SO4 vào dd D thì sau phản ứng cịn dư Na2SO4 Vậy 2 kim loại kiềm là?
Câu 9 : Hịa tan hồn tồn 2,9g hỗn hợp gồm kim loại M và oxit của nĩ vào nước, thu được 500ml dung dịch
chứa một chất tan cĩ nồng độ 0,04M và 0,224 lít H2 (đktc) Kim loại M là?
Trang 4A Ca B Ba C K D Na
Câu 10: Hịa tan hồn tồn a gam Ca vào nước, sau phản ứng thu được 1,792 lít H2 (đktc) Giá trị của a là
Câu 11: Cho hỗn hợp gồm Na và Al cĩ tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2 vào nước (dư) Sau khi các phản ứng
xảy ra hồn tồn, thu được 8,96 lít khí H2 (ở đktc) và m gam chất rắn khơng tan Giá trị của m là:
A 10,8 B 5,4 C 7,8 D 43,2.
Câu 12 Hịa tan hồn tồn hỗn hợp Na và Ba vào nước, thu được dung dịch X và 0,672 lít khí H2 (đktc) Thể tích dung dịch HCl 0,1M cần để trung hịa hồn tồn dung dịch X là
DẠNG 2: BÀI TỐN CO 2 , SO 2 TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH BAZƠ Câu 1: Đốt cháy hồn tồn 0,1mol C2H5OH rồi hấp thụ tồn bộ sản phẩm cháy vào bình chứa 75ml dd Ba(OH)2 2M Tổng khối lượng muối thu được sau phản ứng là?
Câu 2 : Hấp thụ hồn tồn 3,36 lít CO2 (đktc) vào 125ml dd Ba(OH)2 1M, thu được dd X Coi thể tích dd khơng thay đổi, nồng độ mol chất tan trong dd X là?
Câu 3: Hấp thụ hết 11,2 lít CO2 (đktc) vào 350 ml dd Ba(OH)2 1M Tính khối lượng kết tủa thu được?
Câu 4: Hấp thụ hết 1,344 lít CO2 (đktc) vào 350 ml dd Ca(OH)2 1M Tính khối lượng kết tủa thu được?
Câu 5: Hấp thụ hết 7,84 lít CO2 (đkc) vào 300ml dung dịch Ba(OH)2 1M Tính khối lượng kết tủa thu được?
Câu 6: Hấp thụ hết 6,72 lít CO2 (đkc) vào 300ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,6M Tính khối lượng kết tủa thu được?
Câu 7: Hấp thụ 13,44l CO2(đktc) vào 500ml dd hỗn hợp NaOH 1M và Ca(OH)2
0,2M Tính khối lượng kết tủa thu được?
Câu 8: Hấp thụ hết V lít CO2 (đkc) vào 300ml dung dịch Ba(OH)2 1M được 19,7 gam kết tủa Tìm V?
3,36 lít
Câu 9: Hấp thụ 10 lít hỗn hợp CO2 và N2 (đktc) vào 200ml dd Ca(OH)2 0,2M thấy tạo thành 1g kết tủa Tính %VCO2 trong hỗn hợp đầu?
15,68%
Câu 10 : Hấp thụ hồn tồn 4,48 lít khí CO2 ở đktc vào 500ml dd hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2
0,2M, sinh ra m gam kết tủa Giá trị của m là?
Câu 11: Hấp thụ hồn tồn 2,688 lít CO2 (đktc) vào 2,5 lít dd Ba(OH)2 nồng độ a mol/lít, thu được 15,76g kết tủa Giá trị của a là?
Câu 12 : Nung 13,4g hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại hĩa trị 2, thu được 6,8g chất rắn và khí X
Lượng khí X sinh ra cho hấp thụ vào 75ml dd NaOH 1M, khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là?
Câu 13: Cho m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba, BaO vào lượng nước dư, thu được dung dịch X và a mol
khí H2 Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch X, phản ứng được biểu diễn theo đồ thị sau:
Trang 5A 24,1 gam B 22,9 gam C 21,4 gam D 24,2 gam
các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y, m gam kết tủa và 3,36 lít khí (đktc) Giá trị của mlà
DẠNG 3: TOÁN VỀ MUỐI CACBONAT Câu 1: Khi nung 30g hỗn hợp CaCO3 và MgCO3 thì khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng chỉ bằng một nửa khối lượng ban đầu Tính thành phần % theo khối lượng các chất ban đầu?
A 28,41% và 71,59% B 40% và 60% C 13% và 87% D 50,87% và 49,13%
Câu 2: Khi nung một lượng hidrocacbonat của kim loại hóa trị 2 và để nguội, thu được 17,92 lít khí (đktc) và
80g bã rắn Xác định tên muối hidrocacbonat nói trên?
A Ca(HCO3)2 B NaHCO3 C Cu(HCO3)2 D Mg(HCO3)2
Câu 3: Nung nóng 100g hỗn hợp NaHCO3 và Na2CO3 đến khối lượng không đổi thu được 69g hỗn hợp rắn
% khối lượng của NaHCO3 trong hỗn hợp là?
Câu 4: Nhiệt phân hoàn toàn 40g một loại quặng đôlômit có lẫn tạp chất trơ, sinh ra 8,96 lít CO2 (đktc) Thành phần % về khối lượng của CaCO3.MgCO3 trong loại quặng nêu trên là?
Câu 5: Cho 24,4g hỗn hợp Na2CO3, K2CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2 Sau phản ứng thu được 39,4g kết tủa Lọc tách kết tủa, cô cạn dung dịch thu được m gam muối clorua Tính m?
Câu 6: Hòa tan hoàn toàn 23,8g hỗn hợp một muối cacbonat của kim loại hóa trị I và một muối cacbonat của
kim loại hóa trị II bằng dd HCl dư thì thấy thoát ra 4,48 lít khí CO2 (đktc) Cô cạn dd sau phản ứng thì lượng muối khan thu được là?
Câu 7: Hòa tan hoàn toàn 19,2 gam hỗn hợp XCO3 và Y2CO3 vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra 4,48 lit khí (đktc) Khối lượng muối sinh ra trong dung dịch là:
Câu 8: Hòa tan hoàn toàn 4 gam hỗn hợp MCO3 và M/CO3 vào dung dịch HCl thấy thoát ra V lit khí (đktc)
Cô cạn dung dịch thu được 5,1 gam muối khan Giá trị của V là:
Câu 9: Nung m (g) hỗn hợp X gồm 2 muối carbonat trung tính của 2 kim loại A và B đều có hóa trị 2 Sau
một thời gian thu được 3,36 lit CO2 (đkc) còn lại hỗn hợp chất rắn Y Cho Y tác dụng hết với dung dịch HCl
dư, thì thu được ddC và khí D Phần dung dịch C cô cạn thu 32,5g hỗn hợp muối khan Cho khí D thoát ra hấp thụ hoàn toàn bởi dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 15g kết tủa Tính m?
Câu 10: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30ml dd HCl 1M vào 100ml dd chứa Na2CO3 và NaHCO3 0,2M, sau phản ứng thu được số mol CO2 là?
Câu 11: Cho từ từ dd chứa a mol HCl vào dd chứa b mol Na2CO3 đồng thời khuấy đều, thu được V lít khí(đktc) và dd X.Khi cho dư nước vôi trong vào dd X thấy có xuất hiện kết tủa Biểu thức liên hệ giữa V với a,b là:
A.V = 22,4(a – b) B V = 11,2(a – b) C.V = 11,2(a + b) D.V = 22,4(a + b)
Câu 12: Cho 300ml dung dịch (NH4)2SO4 1M tác dụng với 200 ml dung dịch Ba(OH)2 1M được dung dịch X
Cô cạn X được số gam chất rắn khan là:
Trang 6Câu 13: Sục 2,688 lít CO2 (đktc) vào 150 ml dung dịch Ca(OH)2 1M và KOH 0,5M Khối lượng kết tủa thu
được sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn là: