Trước đây, cá Basa được đ nh danh làị Pangasius pangasius Hamilton.. Thái Lan còn g p cá ba sa sông Chaophraya... Tách khuôn Phân màu, phân cỡ Đóng thùng Bao gói, hút chân không... - Cô
Trang 2Đ TÀI: CÔNG NGH S N XU T FILLET CÁ BASA Ề Ệ Ả Ấ
Đ TÀI: CÔNG NGH S N XU T FILLET CÁ BASA Ề Ệ Ả Ấ 1
A - T NG QUAN V NGÀNH TH Y S N C A N Ổ Ề Ủ Ả Ủ ƯỚ C TA 3
I.Đ C ĐI M CHUNG Ặ Ể 3
II.TÌNH HÌNH CH BI N TH Y S N VI T NAM Ế Ế Ủ Ả Ở Ệ 3
1.Các giai đo n phát tri n ạ ể 3
2.Kim ng ch xu t kh u th y s n Vi t Nam qua các năm ạ ấ ẩ ủ ả ệ 4
4.Th tr ị ườ ng xu t kh u th y s n Vi t Nam ấ ẩ ủ ả ệ 5
III.Đ C ĐI M SINH H C C A CÁ BA SA Ặ Ể Ọ Ủ 6
II THUY T MINH QUY TRÌNH Ế 12
1.Công đo n ti p nh n nguyên li u ạ ế ậ ệ 12
2.C t ti t- ngâm ắ ế 12
3.Công đo n r a 1 ạ ử 13
4.Công đo n fillet ạ 14
5.Công đo n r a 2 ạ ử 15
6.Công đo n l ng da ạ ạ 15
7.Công đo n đ nh hình ạ ị 16
8.Công đo n soi kí sinh trùng ạ 17
9.Công đo n phân màu – phân c s b ạ ỡ ơ ộ 18
10.Công đo n r a 3 ạ ử 19
11.Công đo n quay thu c ạ ố 19
12.Công đo n phân màu - phân c ạ ỡ 20
13.Công đo n cân ạ 21
14.Công đo n r a 4 ạ ử 22
15.Công đo n x p khuôn (trong quá trình l nh đông block) ạ ế ạ 23
16.Công đo n ch đông ạ ờ 23
Trang 317.Công đo n c p đông ạ ấ 23
18.Công đo n tách khuôn: (Đ i v i d ng đông Block) ạ ố ớ ạ 25
19.Công đo n m băng (trong quá trình l nh đông IQF) ạ ạ ạ 25
Hình 9.1&2 Công đo n m băng ạ ạ 27
20 Công đo n tái đông ạ 27
21.Công đo n dò kim lo i ạ ạ 27
22.Công đo n bao gói- hút chân không ạ 28
23.Công đo n đóng thùng ạ 29
24.Công đo n b o qu n ạ ả ả 29
I K THU T LÀM L NH VÀ L NH ĐÔNG Ỹ Ậ Ạ Ạ 30
1.Nguyên lý làm l nh ạ 30
2.Công d ng c a vi c làm l nh ụ ủ ệ ạ 31
3.Làm l nh đông s n ph m th y s n ạ ả ẩ ủ ả 32
4.M t s bi n đ i c a th y s n trong quá trình làm l nh đông ộ ố ế ổ ủ ủ ả ạ 33
II CÁC PH ƯƠ NG PHÁP VÀ THI T B C P ĐÔNG Ế Ị Ấ 34
1.1 L nh đông ti p xúc ạ ế 35
1.2 Làm đông c c nhanh ự 35
1.3 Làm đông b ng h n h p đá và mu i ằ ỗ ợ ố 35
1.4 Làm đông b ng n ằ ướ c mu i l nh ố ạ 35
2 Các thi t b c p đông ế ị ấ 36
2.2 H th ng t c p đông ti p xúc ệ ố ủ ấ ế 37
C u t o t c p đông ấ ạ ủ ấ 37
2.4.1 H th ng c p đông I.Q.F v i bu ng c p đông có băng t i d ng xo n ệ ố ấ ớ ồ ấ ả ạ ắ 42
2.4.2 H th ng c p đông I.Q.F bu ng c p đông có băng chuy n th ng ệ ố ấ ồ ấ ề ẳ 44
C u t o băng chuy n th ng ấ ạ ề ẳ 44
2.4.3 H thông c p đông IQF siêu t c ệ ấ ố 46
C u t o và nguyên lý làm vi c ấ ạ ệ 46
D - K T LU N Ế Ậ 48
TÀI LI U THAM KH O Ệ Ả 49
Trang 4A - T NG QUAN V NGÀNH TH Y S N Ổ Ề Ủ Ả
C A N Ủ ƯỚ C TA
V i đớ ường b bi n dài h n 3.200 km; Vi t Nam có vùng đ c quy n kinh t trênờ ể ơ ệ ặ ề ế
bi n r ng h n 1 tri u kmể ộ ơ ệ 2 Vi t Nam cũng có vùng m t nệ ặ ước n i đ a l n r ng h n 1,4ộ ị ớ ộ ơtri u ha nh h th ng sông ngòi, đ m phá dày đ c V trí đ a lý và đi u ki n t nhiênệ ờ ệ ố ầ ặ ị ị ề ệ ựthu n l i giúp Vi t Nam có nhi u th m nh n i tr i đ phát tri n ngành công nghi pậ ợ ệ ề ế ạ ổ ộ ể ể ệ
th y s n T lâu Vi t Nam đã tr thành qu c gia s n xu t và xu t kh u th y s n hàngủ ả ừ ệ ở ố ả ấ ấ ẩ ủ ả
đ u khu v c, cùng v i Indonesia và Thái Lan Xu t kh u th y s n tr thành m t trongầ ự ớ ấ ẩ ủ ả ở ộ
nh ng lĩnh v c quan tr ng c a n n kinh t ữ ự ọ ủ ề ế
1 Các giai đo n phát tri n ạ ể
Nói về th y s n không th không nh c đủ ả ể ắ ến vai trò, v trí c a ngành chị ủ ế biến th yủ
s n.ả
Nh ng bữ ước thăng tr m c a ngành này luôn g n liầ ủ ắ ền v i nh p s ng chung c a nớ ị ố ủ ền kinh tế đ t nấ ước, nh t là công cu c đ i m i toàn di n đ t nấ ộ ổ ớ ệ ấ ước B i v y, quá trìnhở ậphát tri n c a ngành chể ủ ế biến th y s n có th đủ ả ể ược hình dung qua các giai đo n sau:ạ
a Giai đo n 1975-1980 ạ
N m trong tình tr ng trì tr chung c a kinh tằ ạ ệ ủ ế đ t nấ ước, ngành th y s n cũng lâmủ ảvào tình tr ng sa sút kéo dài ạ
Các c s chơ ở ế biến có được ch yủ ếu b ng ngu n vi n tr không hoàn l i c aằ ồ ệ ợ ạ ủ
qu c tố ế Năm 1980 c nả ước m i ch có 40 c s chớ ỉ ơ ở ế biến đông l nh v i t ng công su tạ ớ ổ ấ
c p đông là 172 t n/ngày Trong khi đó nhiấ ấ ều nhà máy xây d ng xong nh ng không phátự ưhuy được công su t, nguyên li u khai thác ch đấ ệ ỉ ược huy đ ng cho chộ ế biến t 20 - 30%.ừ
b Giai đo n 1981-1994 ạ
Trong 13 năm liên t c, ngành th y s n luôn hoàn thành vụ ủ ả ượt m c toàn di n các chứ ệ ỉ tiêu kế ho ch Nhà nạ ước giao v i t c đ tăng trớ ố ộ ưởng bình quân 5 - 7%/năm về s nả
lượng khai thác, 12 - 13% về giá tr kim ng ch xu t kh u ị ạ ấ ẩ
N i b t nh t trong giai đo n này là lĩnh v c chổ ậ ấ ạ ự ế biến phát tri n r ng kh p v i t cể ộ ắ ớ ố
đ tăng bình quân 9 nhà máy m i năm ộ ỗ
Thêm vào đó còn có h th ng các nhà máy s n xu t nệ ố ả ấ ước đá v i t ng công su tớ ổ ấ 2.000 t n/ngày đã t o ra bấ ạ ước phát tri n nh y v t vể ả ọ ề ch t trong quá trình gi gìn đấ ữ ộ
tươ ủi c a nguyên li u, gi m tiêu hao, th t thoát sau thu ho ch, góp ph n nâng cao giá trệ ả ấ ạ ầ ị kinh tế c a s n ph m Kủ ả ẩ ết qu là t l s n ph m chả ỷ ệ ả ẩ ế biến đông l nh so v i t ngạ ớ ổ nguyên li u tăng nhanh và đ t 51%/năm vào năm 1994 so v i 11,4%/năm vào năm 1980.ệ ạ ớ
Trang 5c Giai đo n1994 - 2000 ạ
Ngành chế biến th y s n cũng nh n đủ ả ậ ượ ực s chú tr ng đ c bi t c a các c p, cácọ ặ ệ ủ ấngành và các đ a phị ương Nhiều chương trình, d án táo b o nh đánh b t xa b đãự ạ ư ắ ờ
được hình thành Xu t kh u tăng m nh.ấ ẩ ạ
d. Giai đo n 2001 đ ạ ến nay
Chế biến xu t kh u th y s n là đ ng l c cho tăng trấ ẩ ủ ả ộ ự ưởng và chuy n đ i c c uể ổ ơ ấ trong khai thác và nuôi tr ng th y s n Đồ ủ ả ến nay, c nả ước đã có t ng s h n 470 c sổ ố ơ ơ ở doanh nghi p chệ ế biến th y s n Trong đó, 248 c s - doanh nghi p (chiủ ả ơ ở ệ ếm g n 53%)ầ
đã đ t tiêu chu n c a th trạ ẩ ủ ị ường EU - m t th trộ ị ường khó tính vào b c nh t thậ ấ ế gi i;ớ trên 300 c s - doanh nghi p đơ ở ệ ược Hàn Qu c công nh n tiêu chu n ch t lố ậ ẩ ấ ượng…
Hi n nay, Vi t Nam đã xu t kh u th y s n đ n th trệ ệ ấ ẩ ủ ả ế ị ường c a 164 qu c gia vàủ ốvùng lãnh th ổ
2 Kim ng ch xu t kh u th y s n Vi t Nam qua các năm ạ ấ ẩ ủ ả ệ
Kim ng ch xu t kh u th y s n Vi t Nam trong nh ng năm g n đây có t c đ tăngạ ấ ẩ ủ ả ệ ữ ầ ố ộ
trưởng khá nhanh.Năm 2003, Vi t Nam đ ng th 7 trong các nệ ứ ứ ước xu t kh u th y s nấ ẩ ủ ả nhiều nh t thấ ế gi i v i kim ng ch xu t kh u 2,16 t USD.T c đ tăng trớ ớ ạ ấ ẩ ỷ ố ộ ưởng khánhanh đến năm 2006 thì đ t 3,6 t USD đ a Vi t Nam lên đ ng v trí th 6 trong top 10ạ ỷ ư ệ ứ ị ứ
nước xu t kh u th y l n nh t thấ ẩ ủ ớ ấ ế gi i Kớ ết thúc năm 2007, kim ng ch xu t kh u th yạ ấ ẩ ủ
s n Vi t Nam đ t 3,75 t USD (tăng g n 12% so v i năm 2006).ả ệ ạ ỷ ầ ớ
Hi n nay m c dù kinh tệ ặ ế thế gi i, nh t là các nớ ấ ền kinh tế phát tri n ph i đ i m tể ả ố ặ
v i nhiớ ều khó khăn, tiêu dùng suy gi m nh ng xu t kh u th y s n c a nả ư ấ ẩ ủ ả ủ ước ta trongnăm 2008 v n tăng khá m nh.Năm 2008 xu t kh u th y s n Vi t Nam đ t 4,5 t USD,ẫ ạ ấ ẩ ủ ả ệ ạ ỷ
m t ph n là do tăng trộ ầ ưởng m nh c a cá tra, cá ba sa và cũng nh đa d ng hóa s nạ ủ ờ ạ ả
ph m, phát tri n th trẩ ể ị ường m i.ớ
Kim ng ch xu t kh u th y s n c a Vi t Nam c năm 2009 ạ ấ ẩ ủ ả ủ ệ ả ước đ t 4,3 t USD.ạ ỷTheo d li u th ng kê chính th c t T ng c c H i quan, năm 2010, ngành th y s n c aữ ệ ố ứ ừ ổ ụ ả ủ ả ủ
Vi t Nam xu t kh u 1,353 tri u t n, tr giá g n 5,034 t USD, tăng 11,3% v kh iệ ấ ẩ ệ ấ ị ầ ỷ ề ố
lượng và 18,4% v giá tr so v i năm 2009.ề ị ớ
Trang 6M c dù tr thành nặ ở ước xu t kh u th y s n nhi u năm nh ng các m t hàng thuấ ẩ ủ ả ề ư ặ ỷ
s n xu t kh u ch l c c a Vi t Nam v n còn khá đ n đi u, ch y u là cá, tôm, nhuy nả ấ ẩ ủ ự ủ ệ ẫ ơ ệ ủ ế ễ
th , các lo i thu s n đông l nh và thu s n khô Tuy c c u m t hàng th y s n xu tể ạ ỷ ả ạ ỷ ả ơ ấ ặ ủ ả ấ
kh u c a nẩ ủ ước ta đã được b sung thêm các m t hàng có giá tr nh cá ng , nghêu vàổ ặ ị ư ừ
m t s đ c s n khác nh ng nhìn chung v n còn khá đ n đi u Công ngh ch bi n c aộ ố ặ ả ư ẫ ơ ệ ệ ế ế ủ ngành th y s n Vi t Nam v n ch a đáp ng đ y đ nhu c u tiêu dùng c a th gi i.ủ ả ệ ẫ ư ứ ầ ủ ầ ủ ế ớ Sau đây là m t s m t hàng h i s n xu t kh u chính c a Vi t Nam:ộ ố ặ ả ả ấ ẩ ủ ệ
4 Th tr ị ườ ng xu t kh u th y s n Vi t Nam ấ ẩ ủ ả ệ
C c u th trơ ấ ị ường xu t kh u thu s n thay đ i rõ nét k t năm 2000 đấ ẩ ỷ ả ổ ể ừ ến nay
M và Nh t B n tr thành th trỹ ậ ả ở ị ường tiêu th thu s n hàng đ u c a Vi t Nam, tiụ ỷ ả ầ ủ ệ ếp đó
là th trị ường EU Các th trị ường châu Á nh Đài Loan, Hàn Qu c có v trí khá n đ nh.ư ố ị ổ ị
+ M : là m t trong nh ng th trỹ ộ ữ ị ường nh p kh u thu s n hàng đ u c a Vi t Nam.ậ ẩ ỷ ả ầ ủ ệ
Cá tra, basa phi lê đông l nh là m t hàng đ c đáo c a Vi t Nam t i th trạ ặ ộ ủ ệ ạ ị ường Mỹ
+ Nh t B n: là th trậ ả ị ường đem l i hi u qu cao cho xu t kh u th y s n c a Vi tạ ệ ả ấ ẩ ủ ả ủ ệ Nam S thiự ếu đ ng b trong h th ng b o đ m an toàn ch t lồ ộ ệ ố ả ả ấ ượng s n ph m thu s nả ẩ ỷ ả
c a Vi t Nam đang là v n đủ ệ ấ ề r t l n trong vi c duy trì ch đ ng trên th trấ ớ ệ ỗ ứ ị ường Nh tậ
B n.ả
Trang 7+ EU: là th trị ường có nhu c u l n và n đ nh vầ ớ ổ ị ề hàng thu s n, nh ng l i là thỷ ả ư ạ ị
trường được coi là có yêu c u cao nh t đ i v i s n ph m nh p kh u, v i các quy đ nhầ ấ ố ớ ả ẩ ậ ẩ ớ ị
kh t khe vắ ề ch t lấ ượng và an toàn v sinh Vi c xu t kh u s n ph m sang th trệ ệ ấ ẩ ả ẩ ị ườ ng
EU s góp ph n nâng cao uy tín c a hàng thu s n Vi t Nam trên th trẽ ầ ủ ỷ ả ệ ị ường thế gi iớ+ Trung Qu c và H ng Kông: là nh ng th trố ồ ữ ị ường nh p kh u thu s n trung bìnhậ ẩ ỷ ảtrên thế gi i Trong tớ ương lai, Trung Qu c s là th trố ẽ ị ường tiêu th thu s n hàng đ uụ ỷ ả ầ
c a khu v c châu Á, v i đ c đi m tiêu th c a th trủ ự ớ ặ ể ụ ủ ị ường này là v a tiêu th cho dânừ ụ
c b n đ a, v a là th trư ả ị ừ ị ường tái chế và tái xu t.ấ
+ M t s th trộ ố ị ường khác:
Các th trị ường khác thu c châu Á độ ược quan tâm ngày m t nhiộ ều h n, nh t là Hànơ ấ
Qu c và Đài Loan Các th trố ị ường này ch yủ ếu nh p kh u cá bi n, m c, b ch tu c.ậ ẩ ể ự ạ ộÔxtrâylia: xu t kh u sang th trấ ẩ ị ường này v n có s tăng trẫ ự ưởng tuy nh p đ khôngị ộđều
Th trị ường Đông Âu: m c dù kim ng ch xu t kh u còn ch a cao nh ng đây cũngặ ạ ấ ẩ ư ư
là m t th trộ ị ường xu t kh u thu s n tiấ ẩ ỷ ả ềm năng Nga cũng đã có nh ng bữ ước tiến r tấ dài trong nh p kh u thu s n c a Vi t Nam.ậ ẩ ỷ ả ủ ệ
1 Phân lo i cá ba sa ạ
Theo h th ng phân lo iệ ố ạ Tyson Roberts, cá ba sa
thu c hộ ọ Pangasiidae, gi ngố Pangasius , loài P bocourti
Trước đây, cá Basa được đ nh danh làị Pangasius
pangasius (Hamilton)
2 Phân bố
Cá ba sa phân b l u v c sông Mê kông, có m t c 4 nố ở ư ự ặ ở ả ước Lào, Vi t Nam,ệCampuchia và Thái lan Thái Lan còn g p cá ba sa sông Chaophraya nỞ ặ ở Ở ước ta
nh ng năm trữ ước đây khi ch a có cá sinh s n nhân t o, cá b t và cá gi ng ba sa đư ả ạ ộ ố ượ c
v t trên sông Ti n và sông H u Cá trớ ề ậ ưởng thành ch th y trong ao nuôi, r t ít g p trongỉ ấ ấ ặ
t nhiên đ a ph n Vi t nam, do cá có t p tính di c ngự ị ậ ệ ậ ư ược dòng sông Mê kông đ sinhể
s ng và tìm n i sinh s n t nhiên.ố ơ ả ự
3 Hình thái, sinh lý
Cá ba sa (còn g i là cá b ng) là cá da tr n, có thân dài, chi u dài chu n b ng 2,5ọ ụ ơ ề ẩ ằ
l n chi u cao thân Ð u cá ba sa ng n, h i tròn, d p b ng, trán r ng Mi ng h p, chi uầ ề ầ ắ ơ ẹ ằ ộ ệ ẹ ề
r ng c a mi ng ít h n 10% chi u dài chu n, mi ng n m h i l ch dộ ủ ệ ơ ề ẩ ệ ằ ơ ệ ưới mõm D i răngảhàm trên to và r ng và có th nhìn th y khi mi ng khép Có 2 đôi râu, râu hàm trên b ngộ ể ấ ệ ằ chi u dài đ u, râu mép dài t i ho c quá g c vây ng c M t to, b ng to, lá m r t l n,ề ầ ớ ặ ố ự ắ ụ ỡ ấ ớ
ph n sau thân d p bên, l ng và đ u màu xám xanh, b ng tr ng b c Chi u cao c aầ ẹ ư ầ ụ ắ ạ ề ủ
cu ng đuôi h n 7% chi u dài chu n.ố ơ ề ẩ
Cá basa không có c quan hô h p ph , ngơ ấ ụ ưỡng oxy cao h n cá tra, nên ch u đ ngơ ị ự kém môi trở ường nước có hàm lượng oxy hòa tan th p.Cá ba sa s ng ch y u nấ ố ủ ế ở ướ c
Trang 8ng t, chi đọ ụ ược nướ ợc l nh , n ng đ mu i 12%, ch u đ ng đẹ ồ ộ ố ị ự ượ ở ơ ước n i n c phèn có
pH >5,5 Ngưỡng nhi t đ t 18 - 40ệ ộ ừ 0C, ngưỡng oxy t i thi u là 1,1mg/lít Nhìn chungố ể
s ch u đ ng c a cá ba sa v i môi trự ị ự ủ ớ ường kh c nghi t không b ng cá tra, do đó cá đắ ệ ằ ượ cnuôi thương ph m ch y u trong bè trên sông nẩ ủ ế ước ch y.ả
4 Ð c đi m dinh d ặ ể ưỡ ng
Cá ba sa có tính ăn t p thiên v đ ng v t H tiêu hóa c a cá th c s hòan ch nh 3ạ ề ộ ậ ệ ủ ự ự ỉngày sau khi b t đ u ăn th c ăn bên ngòai Cá cũng háu ăn nh ng ít tranh m i h n so v iắ ầ ứ ư ồ ơ ớ
cá tra Sau khi h t noãn hoàng , cá ăn phù du đ ng v t là chính ế ộ ậ
Trong đi u ki n nuôi nhân t o th c ăn thích h p giai đ an đ u là uề ệ ạ ứ ợ ọ ầ ấ
trùng Artemia, Moina, đ t đạ ượ ỷ ệ ốc t l s ng t i 91-93%, trong khi dùng th c ăn nhân t oớ ứ ạ thì t l s ng ch đ t 67% và t c đ tăng trỷ ệ ố ỉ ạ ố ộ ưởng cũng kém h n T ngày tu i th 7 cóơ ừ ổ ứ
th chuy n sang ăn th c ăn nhân t o Nhu c u protein c a cá ba sa kho ng 30-40% kh uể ể ứ ạ ầ ủ ả ẩ
ph n, h s tiêu hóa protein kho ng 80-87% và h s tiêu hóa ch t béo khá cao 90-98% ầ ệ ố ả ệ ố ấGiai đo n l n cá cũng có kh năng thích ng nhanh v i các lo i th c ăn có ngu nạ ớ ả ứ ớ ạ ứ ồ
g c đ ng v t, th c v t và d ki m nh h n h p t m, cám, rau, cá v n và ph ph mố ộ ậ ự ậ ễ ế ư ỗ ợ ấ ụ ụ ẩ nông nghi p, do đó thu n l i cho ngệ ậ ợ ười nuôi khi cung c p th c ăn cho cá trong bè.ấ ứ
Khi phân tích th c ăn trong ru t cá đánh b t ngoài t nhiên, cho th y thành ph nứ ộ ắ ự ấ ầ
th c ăn khá đa d ng, cá ba sa thiên v đ ng v t và mùn bã h u c ứ ạ ề ộ ậ ữ ơ
B ng 4.1 ả
Thành ph n th c ăn trong ru t cá ba sa ngoài t nhiên ầ ứ ộ ự
Cá ba sa thành th c tu i 3+ đ n - 4 Trong t nhiên vào mùa sinh s n (tháng 3-4ụ ở ổ ế ự ả
h ng năm) cá ba sa ngằ ược dòng tìm các bãi đ thích h p và đ tr ng Cá ba sa không cóẻ ợ ẻ ứ
c quan sinh d c ph nên cũng khó phân bi t cá đ c cái khi nhìn hình d ng ngoài Khi cáơ ụ ụ ệ ự ạ
đã giai đ an trở ọ ưởng thành có th phân bi t b ng cách vu t tinh d ch cá đ c và thămể ệ ằ ố ị ự
tr ng cá cái H s thành th c c a cá (nuôi v trong ao và bè) đ t 2,72 - 6,2%, s c sinhứ ệ ố ụ ủ ỗ ạ ứ
Trang 9Trong sinh s n nhân t o, ta có th nuôi thành th c s m và cho đ s m h n trong tả ạ ể ụ ớ ẻ ớ ơ ự nhiên (t tháng 3 dừ ương l ch hàng năm) Mùa v sinh s n cá ba sa ngoài t nhiên có tínhị ụ ả ựchu kỳ rõ r t ệ
Vào tháng 8, sau khi k t thúc mùa sinh s n, ti p theo là quá trình thoái hoá và cế ả ế ơ
th s h p thu nh ng s n ph m sinh d c còn sót l i, bu ng tr ng ch còn là các nangể ẽ ấ ữ ả ẩ ụ ạ ồ ứ ỉ
r ng và vào nh ng tháng cu i năm tr v giai đ an II Các tháng ti p theo sau đó là quáỗ ữ ố ở ề ọ ếtrình hình thành các h t tr ng m i, bu ng tr ng tăng d n kích thạ ứ ớ ồ ứ ầ ước và đ t l n nh t vàoạ ớ ấtháng 4-5( năm sau) Vào tháng 6-7, đường kính tr ng đ t 1,5-1,7mm và cá bứ ạ ước vào
th i kỳ sinh s n khi đờ ả ường kính tr ng đ t 1,8-2mm.ứ ạ
T tháng 7 tr đi là th i kỳ cá đ tr ng Trong nuôi v sinh s n nhân t o, mùa vừ ở ờ ẻ ứ ỗ ả ạ ụ thành th c và đ c a cá ba sa thụ ẻ ủ ường s m h n trong t nhiên t 2-3 tháng, cá thành th cớ ơ ự ừ ụ
và bước vào mùa v sinh s n nhân t o t tháng 3 và kéo dài đ n tháng 7, t p trung vàoụ ả ạ ừ ế ậtháng 4 - 5
5 Đ c đi m sinh tr ặ ể ưở ng
cá ba sa, th i kỳ cá gi ng cũng l n khá nhanh, sau 60 ngày cá đ t chi u dài 8-10,5
cm, sau 7-8 tháng đ t th tr ng 400-550 gam, sau 1 năm đ t 700-1.300 gam Nghiên c uạ ể ọ ạ ứ
v tăng trề ưởng cá ba sa cho th y trong 2 năm đ u tiên cá tăng trấ ầ ưởng nhanh v chi u dàiề ềthân, càng v sau t c đ này gi m d n Khi đ t đ n m t kích thề ố ộ ả ầ ạ ế ộ ước nh t đ nh thì chi uấ ị ề dài thân h u nh ng ng tăng Ngầ ư ừ ượ ạc l i trong 2 năm đ u t c đ tăng trầ ố ộ ưởng v thề ể
tr ng ch m nh ng tăng d n v sau Nuôi trong bè sau 2 năm có th đ t t i 2.500 gam.ọ ậ ư ầ ề ể ạ ớTrong t nhiên đã g p c cá có chi u dài thân 0,5m.ự ặ ỡ ề
6. Giá tr dinh d ị ưỡ ng
Thành ph n dinh dầ ưỡng trên 100g s n ph m ăn đả ẩ ượcCalo Calo từ
ch t béoấ
T ngổ
lượng ch tấ béo
Ch t béoấbão hòa
Cholesterol Natri Protien
Cũng nh các loài cá khác, th t cá basa là ngu n protein đ ng v t ch t lư ị ồ ộ ậ ấ ượng cao, cung
c p nhi u protein, các ch t khoáng quan tr ng và có ch a nhi u lo i vitamin c n thi tấ ề ấ ọ ứ ề ạ ầ ế
r t t t cho s c kh e Th t cá có hàm lấ ố ứ ỏ ị ượng protein t 23-28%, từ ương đ i cao h n so v iố ơ ớ các loài cá nước ng t khác (16-17%) Các protein trong cá nhìn chung d đ ng hóa, dọ ễ ồ ễ
h p thu h n th t và cung c p d y đ các acid amin c n thi t cho s phát tri n c a cấ ơ ị ấ ầ ủ ầ ế ự ể ủ ơ
th con ngể ười Ngoài ra, người ta còn nh n th y r ng t ng lậ ấ ằ ổ ượng ch t béo có trong th tấ ị
cá th p h n so v i thit và ph n l n chúng là các ch t béo có l i, đ c bi t là hai ch tấ ơ ớ ầ ớ ấ ợ ặ ệ ấ dinh dưỡng quan tr ng DHA và EPA Đáng l u ý, nh ng nghiên c u g n đây cho th y,ọ ư ữ ứ ầ ấ
m cá basa ch a m t lỡ ứ ộ ượng DHA (Docosa Hexaenoic Acid) và EPA (eicosapentaenoicacid) (4.74% DHA và 0.31% EPA) mà trước đây, lo i axit béo quan tr ng này đạ ọ ược xác
Trang 10đ nh là ch có trong m cá h i, cá ng , cá s c, m t s loài cá vùng bi n sâu Nhi u côngị ỉ ỡ ồ ừ ọ ộ ố ể ềtrình nghiên c u khoa cũng đã ch ng minh v nh ng l i ích c a acid béo không bão hòaứ ứ ề ữ ợ ủtrong đó có vai trò làm gi m nguy c b nh tim m ch Nh ng acid này gíup h m cả ơ ệ ạ ữ ạ ứ cholesterol toàn ph n và cholesterol LDL (cholesterol x u) trong máu phòng x v a đ ngầ ấ ơ ữ ộ
m nh, nh i máu c tim Cá basa còn đ c tr ng b i hàm lạ ồ ơ ặ ư ở ượng cholesterol r t th p (21-ấ ấ
39 mg/100g) Đây là đ c tính quan tr ng đặ ọ ược khuy n cáo trong các ch đ dinh dế ế ộ ưỡ ng
n m làm gi m lằ ả ượng cholesterol tiêu th h ng ngày trong b a ăn Cho đ n nay, cá basaụ ằ ữ ế
đã th c s chinh ph c ngự ự ụ ười tiêu dùng trên th gi i nh vào giá tr dinh dế ớ ờ ị ưỡng cao, vị ngon và vai trò quan tr ng c a các thành ph n có trong th t cá.ọ ủ ầ ị
Trang 11B - QUY TRÌNH S N XU T Ả Ấ FILLET CÁ BA SA
R a 3ử
Phân màu, phân
c s bỡ ơ ộ
Soi ký sinh trùng
Đ nh hìnhị
Quay thu cố
Trang 12Tách khuôn
Phân màu, phân cỡ
Đóng thùng
Bao gói, hút chân không
Trang 13II THUY T MINH QUY TRÌNH Ế
1 Công đo n ti p nh n nguyên li u ạ ế ậ ệ
♦ Thao tác
- Cá t dừ ưới ghe được v t vào s t cho vào các thùng nh a, m i thùng n ng kho ngớ ọ ự ỗ ặ ả
100 kg, phía dưới đáy thùng có nhiều l đ thoát nỗ ể ước.Dùng balăng đi n kéo lênệbăng t i và đả ược băng t i v n chuy n đ a đả ậ ể ư ến bàn cân đi n t Sau khi cân xong đệ ử ổ
cá d c theo các máng c a tiọ ở ử ếp nh n đ cá đi qua các b n ch a nguyên li u bênậ ể ồ ứ ệ ởtrong
♦ M c đíchụ
- Cân và ki m tra kh i lể ố ượng nguyên li u đ u vào.ệ ầ
- Xác đ nh tr ng lị ọ ượng, m c đ tứ ộ ươ ươi n, màu s c, giá tr c m quan c a cá theoắ ị ả ủđúng yêu c u mà xí nghi p đ t ra.ầ ệ ặ
♦ Yêu c uầ
Cá được tiếp nh n ph i có gi y xác nh n:ậ ả ấ ậ
- Không s d ng kháng sinh c m (CAP, AOZ, MG, LMG) ho c kháng sinh đử ụ ấ ặ ượ ử c s
d ng nh ng ph i ng ng 4 tu n trụ ư ả ư ầ ước khi s d ng.ử ụ
- Ng ng s d ng thu c kháng sinh trư ử ụ ố ước khi thu ho ch ít nh t 4 tu n.ạ ấ ầ
- Đ m b o lô nguyên li u đả ả ệ ược nuôi trong vùng ki m soát đ t yêu c u vể ạ ầ ề d lư ượ ngthu c tr sâu và kim lo i n ng.ố ừ ạ ặ
- Ch tiỉ ếp nh n nh ng lô nguyên li u có kh i lậ ữ ệ ố ượng t 0.5 kg/con tr lên, còn s ngừ ở ố
và không b tr y xị ầ ước
- M i lô nguyên li u ph i có mã s riêng.Mã s này ph i đỗ ệ ả ố ố ả ược ghi kèm lô hàng trongquá trình chế biến, ghi trên bao bì đ truy xu t lô hàng t thành ph m để ấ ừ ẩ ến nguyên
li u.V sinh nhà xệ ệ ưởng, c u c ng, băng t i trầ ả ả ước và sau khi tiếp nh n nguyên li u.ậ ệ
- Thao tác nhanh nh n, tránh cá lên kh i m t nẹ ỏ ặ ước quá lâu gây chết trước khi chế biến
2 C t ti t- ngâm ắ ế
♦ M c đích:ụ
- Công đoạn cắt tiết nhằm làm cho mau chảy ra, tránh đọng máu trong thịt làm giảm
ch t lấ ượng cảm quan, đồngthời làm cá chết nhanh
♦ Thao tác
- Cá sau khi cân tiếp nhận được đ ổ lên bàn
- Công nhân tay thuận cầm dao tay còn lại gi ữ chặt cá, dùng dao cắt sâu vào hầu cá cho máu chảy ra và chuyển cá vào bồn nước ngâm
Trang 14- Tần suất 2 giờ/tấn dội bàn sạch s ẽ mới đ ổ cá tiếp tục.
- Thao tác phải được tiến hành nhanh chóng dao cắt tiết phải là dao inox nhọn đầu, sắc bén, vết cắt phải đứt hầu cho máu chảy ra nhanh
♦ Yêu c u:ầ
- Thao tác ph i nhanh g n và chính xác Ch s d ng nả ọ ỉ ử ụ ướ ạc s ch đ ngâm cá.ể
- Khu v c s n xu t ph i v sinh s ch.ự ả ấ ả ệ ạ
- D ng c ph i đụ ụ ả ược v sinh s ch s trệ ạ ẽ ước khi s d ng.ử ụ
- Công nhân trước khi vào s n xu t ph i trang b đ y đ b o h lao đ ng và v sinhả ấ ả ị ầ ủ ả ộ ộ ệ
cá nhân s ch s ạ ẽ
3 Công đo n r a 1 ạ ử
♦ Thao tác
- Cá t bên ngoài đ vào b n inox 500 lít thông qua máng n p nguyên li u.Công nhânừ ổ ồ ạ ệ
x nả ướ ừc t vòi nước vào b n, m i b n không quá 1500 kg Sau đó dùng d m nh aồ ỗ ồ ầ ự khu y đ o nh , đấ ả ẹ ều và tránh làm tr y xầ ước cá
- Thay nước sau m i l n r a.ỗ ầ ử
- Trong quá trình r a không đử ược đ cá quá đ y tránh hi n tổ ầ ệ ượng cá vùng v y r t raẩ ớngoài gây nhi m b n.ễ ẩ
Trang 154 Công đo n fillet ạ
♦ Thao tác
- Đ t cá lên th t, đ u hặ ớ ầ ướng về phía bên ph i, lả ưng đ i di n v i ngố ệ ớ ười fillet Dùngdao chuyên dùng cho người fillet, tay ph i c m dao, tay trái đè d c lên thân cá Dùngả ầ ọdao c t m t đắ ộ ường phía dưới ng nh cá, n m nh lạ ấ ạ ưỡi dao phía dướ ương cá Sau i x
đó nghiêng lưỡi dao, t o v i xạ ớ ương s ng m t góc 45ố ộ o kéo m t độ ường t trên xu ngừ ố khi đến kì lưng c a cá thì ta lách lủ ưỡi dao qua (thao tác này ph i khéo léo tránh sótả
th t v trí này) sau đó đi d c đị ở ị ọ ường dao xu ng đuôi Ph n b ng còn dính l i ta d nố ầ ụ ạ ằ
m nh tay c t su t t b ng t i đuôi.ạ ắ ố ừ ụ ớ
M t còn l i, ta l t miặ ạ ậ ếng cá l i và làm tạ ương t ự
♦ M c đíchụ
- Tách ph n th t ra kh i xầ ị ỏ ương cá, lo i b xạ ỏ ương, vây, đ u T o giá tr c m quanầ ạ ị ả
đ p cho miẹ ếng cá và theo yêu c u c a khách hàng.ầ ủ
♦ Yêu c uầ
- Miếng cá sau khi fillet không b b n i t ng, rách, v n, sót xị ể ộ ạ ụ ương, bề m t ph iặ ả
nh n, ph ng Thao tác fillet sao cho h n chẵ ẳ ạ ế t i đa th t còn sót l i trên xố ị ạ ương
- B m t fille b ng ph ng, đ p.ề ặ ằ ẳ ẹ
- Dao, th t, r trớ ổ ước khi fillet ph i đả ược v sinh s ch s ệ ạ ẽ
- Miếng cá ngay sau khi fillet ph i đả ược cho vào r đ t dổ ặ ưới vòi nước phun sương
đ làm gi m lể ả ượng máu bám trên miếng cá và h n chạ ế s phát tri n c a vi sinh v t.ự ể ủ ậ
- Ph ph m ph i nhanh chóng chuy n ra ngoài phòng ch a ph ph m, tránh gâyụ ẩ ả ể ứ ụ ẩ ứ
đ ng trong khu v c fillet.Thùng ch a ph ph m khi đọ ự ứ ụ ẩ ược 2/3 là ph i kéo ra ngoài.ả
Trang 16- R a cá b ng nử ằ ướ ạc s ch.R a không quá 300 kg / 1 l n Nhi t đ nử ầ ệ ộ ướ ửc r a là nhi tệ
đ nộ ước thường Không nên r a cá b ng nử ằ ướ ạc l nh, vì nhi t đ th p làm cho miệ ộ ấ ếng
cá c ng hứ ơn, m đông đ c gây khó khăn trong quá trình r a và các công đo n sau.ỡ ặ ử ạ
- Nướ ửc r a ch đỉ ượ ử ục s d ng m t l n duy nh t và thay nộ ầ ấ ước sau m i l n r a.ỗ ầ ử
6 Công đo n l ng da ạ ạ
♦ Thao tác
- Đ t miặ ếng fillet lên bàn máy l ng da, bạ ề m t da tiặ ếp xúc v i bàn máy, t t đ yớ ừ ừ ẩ
nh đ ph n da ăn vào lẹ ể ầ ưỡi dao t đuôi đừ ến hết miếng fillet Sau khi l ng xong thìạ
ph n th t đi vào ph n r ch a nguyên li u và đem cân đ tính năng su t, ph n daầ ị ầ ổ ứ ệ ể ấ ầtách ra đi xu ng khay phố ế li u đ t phía dệ ặ ưới
♦ M c đíchụ
- Làm tăng giá tr c m quan cho miị ả ếng cá fillet
- T o điạ ều ki n cho vi c đ nh hình d dàng và đ p hệ ệ ị ễ ẹ ơn
- Đáp ng theo yêu c u c a khách hàng.ứ ầ ủ
♦ Yêu c uầ
- Bàn máy ph i đả ược v sinh s ch s trệ ạ ẽ ước khi v n hành.ậ
- Các d ng c chuyên dùng ph i v sinh s ch s trụ ụ ả ệ ạ ẽ ước khi s d ng.ử ụ
Trang 17- Miếng cá sau khi l ng da ph i s ch tạ ả ạ ương đ i, ph i th t ph ng, nh n và không bố ả ậ ẳ ẵ ị
ph m th t.ạ ị
Máy l ng da cá ạ
7. Công đo n đ nh hình ạ ị
♦ Thao tác
- Đ t miặ ếng cá lên th t và l ng hớ ạ ết ph n da còn sót l i khâu l ng da Sau đó l tầ ạ ở ạ ậ
m t trong c a miặ ủ ếng cá hướng lên trên, dùng dao l ng b hạ ỏ ết ph n m b ng, mầ ỡ ụ ỡ lưng, m dè và l y hỡ ấ ết xương dè còn sót l i.ạ
+ Đ i v i cá th t tr ngố ớ ị ắ
L t m t ngoài c a miậ ặ ủ ếng cá lên, c m dao nh nhàng nhầ ẹ ưng ph i có l c đ đ y lả ự ể ẩ ưỡ idao, dùng 40% t g c dao lên đừ ố ến mũi dao đ l ng hể ạ ết ph n th t đ 2 bên lầ ị ỏ ở ưng còn s ng lở ố ưng dùng g c lố ưỡi dao c o t gi a lạ ừ ữ ưng lên phía trên đ nh đ u, khi gânỉ ầlên t i đ nh dùng dao g t nh ph n th t đ Sau đó quay dao l i c o t gi a lớ ỉ ọ ẹ ầ ị ỏ ạ ạ ừ ữ ưng
xu ng phía dố ưới đuôi cho đến khi s ch hoàn toàn th t đ ạ ị ỏ
Sau khi c o xong, đem nhúng r qua b n nạ ổ ồ ướ ạc l nh trước khi đưa qua khâu ki mể cá.Trong su t công đo n nàyố ạ , ph i đ p đá v y đ b o qu n cá.ả ắ ả ể ả ả
+ Đ i v i cá th t đố ớ ị ỏ
Đ t cá lên th t, xem k và tiặ ớ ỹ ến hành lo i b xạ ỏ ương, da còn sót l i trên miạ ếng cá, không c o th t đ , không b m Tiạ ị ỏ ỏ ỡ ến hành ch nh s a miỉ ử ếng cá sao cho có hình dáng
đ p và đúng qui đ nh.ẹ ị
Trang 18- Miếng cá ph i ph ng, nh n, không đả ẳ ẵ ược rách nát.
- Nhi t đ thân cá luôn <120C.ệ ộ
- Nhi t đ nệ ộ ước nhúng <30C.Sau khi r a kho ng 200 kg cá thay nử ả ước m t l n.ộ ầ
- Công nhân ph i v sinh tay, d ng c , bàn sau 30 phút trong nả ệ ụ ụ ướ ửc r a v i n ng đớ ồ ộ chlorine 10-15 ppm
- Quá trình t o hình ph i nhanh chóng, đúng cách tránh làm đ ng bán thành ph mạ ả ứ ọ ẩ quá nhiều nh hả ưởng đến ch t lấ ượng s n ph m.ả ẩ
8 Công đo n soi kí sinh trùng ạ
♦ Thao tác
- Đ t miặ ếng cá lên bàn soi ki m tra s hi n di n c a kí sinh trùng, dể ự ệ ệ ủ ưới ánh sáng
c a đèn, ánh sáng có th xuyên qua miủ ể ếng cá giúp ta nhân th y s hi n di n c a kíấ ự ệ ệ ủsinh trùng ho c máu b m t n t i trong miặ ầ ồ ạ ếng cá Nếu phát hi n miệ ếng cá có ký sinh trùng thì ph i tách riêng miả ếng cá đó lo i sang bán ph ph m.ạ ụ ẩ
♦ M c đíchụ
Trang 19- Ki m tra và phát hi n kí sinh trùng t n t i trong miể ệ ồ ạ ếng cá nh m lo i b chúngằ ạ ỏ
đ đ m b o an toàn th c ph m.ể ả ả ự ẩ
♦ Yêu c uầ
- Lo i b nh ng kí sinh trùng có hình d ng đ m tr ng b u d c ho c là đ m đenạ ỏ ữ ạ ố ắ ầ ụ ặ ốhình d ng không xác đ nh.ạ ị
- Ánh sáng đèn có cường đ 540- luxộ
- Công nhân được ngh 10 phút sau m t gi ki m tra.ỉ ộ ờ ể
- Ph i soi c 2 m t c a cá và thao tác ph i nhanh chóng, chính xác.ả ả ặ ủ ả
9 Công đo n phân màu – phân c s b ạ ỡ ơ ộ
- Đ m b o s đ ng đả ả ự ồ ều về tr ng lọ ượng, kích thước, màu s c t o điắ ạ ều ki n thu nệ ậ
l i cho quá trình quay tăng tr ng.ợ ọ
1 Tr ng + tr ng đ pắ ắ ẹ
3 H ng đ m + vàng chanhồ ậ
Trang 2010 Công đo n r a 3 ạ ử
♦ Thao tác
- Công nhân nhúng l n lầ ượt m i r đ ng không quá 5 kg qua 3 b n nỗ ổ ự ồ ước 100 lít
♦ M c đíchụ
- Lo i b v n cá và vi sinh v t bám trên bạ ỏ ụ ậ ề m t miặ ếng fillet
- Làm s ch miạ ếng fillet trước khi x lý quay tăng tr ng.ử ọ
Cân đ biể ết kh i lố ượng cá mà pha dung d ch thu cị ố
quay tăng tr ng cho phù h p.ọ ợ
♦ Yêu c uầ
- Kho ng 200 kg thì tiả ến hành thay nước 1 l n.ầ
- Nhi t đ nệ ộ ướ ửc r a ≤ 80C
- Quá trình thay nước h p lý.ợ
11. Công đo n quay thu c ạ ố
Trang 21- T l tăng tr ng t 8-12 %.ỉ ệ ọ ừ
- N ng đ dung d ch thu c x lý ph i phù h p v i t ng lo i cá, c cá.ồ ộ ị ố ử ả ợ ớ ừ ạ ỡ
- Cá sau khi x lý ph i có màu đ p, bóng và kh năng gi nử ả ẹ ả ữ ướ ốc t t
- Các hóa ch t đấ ượ ử ục s d ng ph i đúng theo tiêu chu n c a b th y s n.ả ẩ ủ ộ ủ ả
12 Công đo n phân màu - phân c ạ ỡ
♦ Thao tác
- Phân c : Tùy theo yêu c u c a khách hàng và tùy theo lo i cá mà cá đỡ ầ ủ ạ ược phân làmcác c khác nhau Vi c phân c đỡ ệ ỡ ược th c hi n b ng máy, cá đ t lên máy phân cự ệ ằ ặ ỡ phân thành các size khác nhau theo yêu c u khách hàng G m có các c Oz (1Oz =ầ ồ ỡ28,35 g)
B ng 4.2 ả B ng phân c cá tra filletả ỡ
Trang 2211-12 330-360 330-360 330-360
- Phân màu: Phân l i nh ng màu mà trong quá trình phân màu sạ ữ ơ b còn sót Do trongộquá trình chế biến b n thân cả ơ th t cá đã có màu khác nhau nên ta ph i phân ra thànhị ả
t ng lo i riêng bi t và theo yêu c u c a khách hàng.Cá sau khi ngâm quay thì màuừ ạ ệ ầ ủ
s c đắ ược th hi n rõ ràng hể ệ ơn nên vi c phân màu thu n l i hệ ậ ợ ơn.Có 4 lo i màu cạ ơ
- Ph i thả ường xuyên hi u ch nh cân đ đ m b o đ chính xác c a s n ph m.ệ ỉ ể ả ả ộ ủ ả ẩ
- Thao tác nhanh g n, tránh đ miọ ể ếng fillet n m lâu trên bàn.ằ
- Phân c , lo i theo tiêu chu n ngành và theo yêu c u c a khách hàng.ỡ ạ ẩ ầ ủ
- Cá được b t màu đúng, tuy t đ i không đắ ệ ố ượ ẫ ộc l n l n màu s c, sai c không đắ ỡ ượ c
vượt gi i h n 2 %.ớ ạ
13 Công đo n cân ạ
♦ M c đích:ụ
- Cân đ đáp ng yêu c u c a khách hàng, xác đ nh tr ng lể ứ ầ ủ ị ọ ượng t nh đ ng th i là cị ồ ờ ơ
s đ xác đ nh năng su t c a công nhân.ở ể ị ấ ủ
- Phân s n ph m thành t ng ph n, t o đi u ki n thu n l i cho công đ anả ẩ ừ ầ ạ ề ệ ậ ợ ọ
- sau, giúp d dàng h n trong vi c tiêu th s n ph m.ễ ơ ệ ụ ả ẩ
♦ Thao tác
Trang 23- Tr ng lọ ượng cá cân cho m i đỗ ơn v s n ph m là khác nhau tùy theo yêu c u kháchị ả ẩ ầhàng.
- Thông thường cân theo kh i lu ng 3kg , 4.5kg.ố ợ
- Đ t r lên bàn cân, tr bì kh i lặ ổ ừ ố ượng sau đó cho cá lên cân đúng kh i lố ượng
- Cân xong đ t th c vào ghi rõ size, kh i lu ng cân, ngày s n xu t.ặ ẻ ỡ ố ợ ả ấ
♦ Yêu c u: ầ
- Cân ph i đả ươc hi u ch nh thệ ỉ ường xuyên đ đ m b o đ chính xác.ể ả ả ộ
- Đ m b o tr ng lả ả ọ ượng t nh trên m i đị ỗ ơn v s n ph m.ị ả ẩ
14 Công đo n r a 4 ạ ử
♦ Thao tác
- L n lầ ượt cho t ng r cá bán thành ph m r a qua nừ ổ ẩ ử ướ ạc s ch, l nh.Nhi t đ nạ ệ ộ ướ c
r a t 6-80C.Th i gian r a 15-20 giây.Cho t ng r cá vào b n r a và dùng tay khu yử ừ ờ ử ừ ổ ồ ử ấ đều, g t b l p m và b t trên bạ ỏ ớ ỡ ọ ề m t ra.L y ra đ ráo 3-5 phút r i chuy n sangặ ấ ể ồ ểcông đo n khác.ạ
♦ M c đíchụ
- R a đ tăng giá tr c m quan cho miử ể ị ả ếng fillet, lo i b v n cá và vi sinh v t bámạ ỏ ụ ậtrên bề m t miặ ếng fillet
♦ Yêu c uầ
- R a b ng nử ằ ướ ạc s ch, nhi t đ nệ ộ ướ ửc r a ph i đả ược ki m tra thể ường xuyên
- T n su t thay nầ ấ ước đúng quy đ nh, 200 kg thay nị ước m t l n.ộ ầ
Trang 2415. Công đo n x p khuôn (trong quá trình l nh đông block) ạ ế ạ
♦ M c đíchụ
- Ngăn cản s ự tiếp xúc với môi trường bên ngoài ,thuận lợi cho quá trình cấp đông
♦ Yêu c uầ
- Miếng cá không được dính vào nhau , miếng cá phải ngay ngắn
- Thao tác nhanh, đúng yêu cầu đ ể đảm bảo nhiệt đ ộ của cá khoảng 10oC
16. Công đo n ch đông ạ ờ
♦ M c đíchụ :
- Ngăn cảng s ự phát triển của vsv
- Hạn ch ế s ự giảm khối lượng của sản phẩm
- H th p nhi t đ s n ph m, rút ng n th i gian c p đông.ạ ấ ệ ộ ả ẩ ắ ờ ấ
- Ổn đ nh ch t lị ấ ượng s n ph m, h n chả ẩ ạ ế s phát triên c a vi sinh v t.ự ủ ậ
♦ Yêu c uầ
- Th i gian ch đông không quá 4h.ờ ờ
- Nhi t đ kho ch đông t 1÷ 40C.ệ ộ ờ ừ
- Kho ch đông ph i đờ ả ược v sinh s ch s và ki m tra hi t đ thệ ạ ẽ ể ệ ộ ường xuyên
17 Công đo n c p đông ạ ấ
♦ Thao tác
Trang 25- T l nh đông IQF trủ ạ ước khi v n hành t ph i tiậ ủ ả ến hành làm v sinh băng chuyệ ền
và đ ráo nể ước.Sau đó đóng c a t và v n hành cho t ch y chử ủ ậ ủ ạ ở ế đ không t i độ ả ến khi nhi t đ t ≤ -330C.Điệ ộ ủ ều ch nh sao cho t c đ băng chuyỉ ố ộ ền phù h p v i nhi tợ ớ ệ
đ trung tâm c a ộ ủ s n ph m là -180C.Công nhân đ ng 2 bên băng chuyả ẩ ứ ền đ t t ngặ ừ miếng cá lên băng t i và đ nh hình miả ị ếng cá ngay ng n, các miắ ếng cá không đượ cdính liền nhau, không được cách quá xa nhau.Sau m i m t lo i cá, ph i đ t size lênỗ ộ ạ ả ặbăng chuyền đ biể ết kích c c a cá.ỡ ủ
- Đ i v i t đông ti p xúc ph i ch y kh i đ ng t đ n khi có m t l p băng m ngố ớ ủ ế ả ạ ở ộ ủ ế ộ ớ ỏ
ph trên các t m Plate m i cho hàng vào c p đông; th i gian c p đông không quá 3ủ ấ ớ ấ ờ ấ
gi Nhi t đ trung tâm s n ph m đ t £ - 18ờ ệ ộ ả ẩ ạ 0C
♦ M c đíchụ
- Ở nhi t đ th p(-180C), nệ ộ ấ ước trong s n ph m g n nhả ẩ ầ ư kết tinh hoàn toàn, enzym
b vô ho t, vi sinh v t h u nhị ạ ậ ầ ư không th phát tri n, kéo dài th i gian b o qu n s nể ể ờ ả ả ả