1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đáp án 125 câu trắc nghiệm môn EG48 Soạn thảo văn bản hành chính

29 57 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 46,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đáp án đầy đủ môn EG48 Soạn thảo văn bản hành chính gồm 125 câu trắc nghiệm. Bộ đáp án phục vụ cho học Đại học trực tuyến của các trường Đại học Mở (EHOU), Đại học Thái Nguyên (TNU). Đáp án đầy đủ và chính xác nhất.

Trang 1

SOẠN THẢO VĂN BẢN HÀNH CHÍNH 2 EG48

1 Hãy kể tên những hình thức văn bản quy phạm pháp luật

a) Văn bản quy phạm pháp luật gồm có: Hiến pháp, luật, bộ luật, lệnh CTN, quyết định, nghịquyết, nghị định, thông tư, thông tư liên tịch và nghị quyết liện tịch (Đ)

b) Văn bản quy phạm pháp luật gồm có: Hiến pháp, Luật, pháp lệnh, lệnh của Chủ tịch nước, tờtrình Quốc hội

c) Những hình thức văn bản do Quốc hội và Chính phủ ban hành

d) Những hình thức văn bản do HĐND và UBND ban hành

2 Thế nào là văn bản hành chính thông thường?

a) Văn bản không chứa quy phạm pháp luật

b) Văn bản do các cơ quan, tổ chức chính trị - xã hội ban hành

c) Văn bản không chứa quy phạm pháp luật do các cơ quan, tổ chức ban hành để giaỉ quyếtcông việc cụ thể, trong trường hợp cụ thể (Đ)

d) Văn bản do các tổ chức sự nghiệp nhà nước ban hành

3 Hãy kể tên những hình thức văn bản cá biệt đang được dùng trong các cơ quan, tổ chức hiệnnay

a) Văn bản cá biệt chỉ có quyết định cá biệt

b) Văn bản cá biệt gồm có: quyết định cá biệt và nghị quyết cá biệt (Đ)

c) Văn bản cá biệt gồm có: quyết định, chỉ thị, nghị quyết, thông tư

d) Văn bản cá biệt gồm có: quyết định, nghị định, nghị quyết, chỉ thị

4 Hãy cho biết nguyên tắc ban hành văn bản quy phạm pháp luật quy định tại đâu?

a) Quy định tại Luật Tổ chức Chính phủ, Luật Tổ chức Quốc hội

b) Quy định tại Luật Tổ chức chính quyền địa phương

c) Quy định tại Luật Ban hành văn bản Quy phạm pháp luật năm 2015 (Đ)

d) Quy định tại Hiến Pháp 2013

Trang 2

5 Hãy cho biết nguyên tắc áp dụng văn bản quy phạm pháp luật.

a) Áp dụng văn bản đang có hiệu lực; Các văn bản của cùng một cơ quan ban hành về cùng vấn

đề thì áp dụng văn bản ban hành sau; Cùng vấn đề mà nhiều cơ quan quy định thì áp dụng vănbản của cơ quan có pháp lý cao nhất (Đ)

b) Cùng vấn đề mà nhiều cơ quan quy định thì áp dụng văn bản của cơ quan có pháp lý caonhất

c) Các văn bản của cùng một cơ quan ban hành về cùng vấn đề thì áp dụng văn bản ban hànhsau

d) Áp dụng văn bản đang có hiệu lực

6 Sự khác nhau giữa văn bản quy phạm pháp luật và văn bản hành chính là gì?

a) Văn bản QPPL ban hành theo thẩm quyền do Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luậtquy định; Văn bản QPPL có quy tắc xử sự chung, văn bản hành chính có quy tắc xử sự riêng;pháp luật áp dụng nhiều lần và đối tượng áp dụng có tính chất xã hội (Đ)

b) Văn bản quy phạm pháp luật áp dụng nhiều lần và đối tượng áp dụng có tính chất xã hội.c) Văn bản QPPL có quy tắc xử sự chung, văn bản hành chính có quy tắc xử sự riêng

d) Văn bản QPPL ban hành theo thẩm quyền do Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luậtquy định

7 Hãy cho biết nguyên tắc quy định về hiệu lực thời gian của văn bản quản lý nhà nước

a) Thời điểm hiệu lực của văn bản phải sau thời điểm ban hành văn bản

b) Quy định cụ thể trong văn bản

c) Quy định cụ thể trong văn bản; Không quy định hiệu lực trở về trước khi quy định tráchnhiệm pháp lý nặng hơn quy định hiện hành; Thời điểm hiệu lực của văn bản phải sau thờiđiểm ban hành văn bản (Đ)

d) Không quy định hiệu lực trở về trước khi quy định trách nhiệm pháp lý nặng hơn quy địnhhiện hành

8 Đặc điểm của văn bản quản lý nhà nước là gì?

a) Theo hình thức và thẩm quyền quy định trong pháp luật

b) Có tính quyền lực nhà nước

Trang 3

c) Bắt buộc thi hành.

d) Có tính quyền lực nhà nước; Bắt buộc thi hành; Theo hình thức và thẩm quyền quy địnhtrong pháp luật (Đ)

9 Thế nào là văn bản quy phạm pháp luật ?

a) Văn bản có chứa quy phạm pháp luật, được ban hành theo thẩm quyền, trình tự, thủ tục theoLuật Ban hành văn bản Quy phạm pháp luật

b) Văn bản do một cơ quan nhà nước ở Trung ương ban hành

c) Văn bản có chứa quy phạm pháp luật, được ban hành theo thẩm quyền, trình tự, thủ tục theoLuật Ban hành văn bản Quy phạm pháp luật và Văn bản có chứa quy tắc xử sự chung do cơquan nhà nước có thẩm quyền hoặc phối hợp ban hành (Đ)

d) Văn bản có chứa quy tắc xử sự chung do cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc phối hợpban hành

10 Văn bản quản lý nhà nước là gì?

a) Văn bản do các cơ quan nhà nước ban hành để thực hiện chức năng quản lý nhà nước vàquản lý xã hội (Đ)

b) Cơ quan nhà nước ban hành để quản lý xã hội

c) Văn bản do các cơ quan nhà nước ban hành

d) Cơ quan nhà nước ban hành để thực hiện chức năng quản lý nhà nước

11 Hãy phân biệt công văn đề nghị với tờ trình

a) Công văn là văn bản không tên loại, còn tờ trình là văn bản có tên loại

b) Thể thức tờ trình là thể thức văn bản có tên loại

c) Công văn là văn bản không tên loại, còn tờ trình là văn bản có tên loại; Nội dung tờ trìnhđược trình bày theo từng phần, mỗi phần có tiêu đề, còn công công văn là viết thư; Thể thức tờtrình là thể thức văn bản có tên loại (Đ)

d) Nội dung tờ trình được trình bày theo từng phần, mỗi phần có tiêu đề, còn công công văn làviết thư

12 Hãy phân biệt hình thức văn bản thông báo với công văn thông báo

Trang 4

a) Trình bày như nhau.

b) Thể thức thông báo là thể thức văn bản có tên loại, nội dung văn bản được phổ biến rộng rãi.c) Thông báo là hình thức văn bản có tên loại còn công văn là văn bản không tên loại và Thểthức thông báo là thể thức văn bản có tên loại, nội dung văn bản được phổ biến rộng rãi (Đ)d) Thông báo là hình thức văn bản có tên loại còn công văn là văn bản không tên loại

13 Trong VBQLNN tính pháp lí được thể hiện như thế nào?

a) Phải được ban hành đúng hình thức, trình tự do pháp luật quy định

b) Phải được ban hành đúng thẩm quyền; Có nội dung hợp pháp; Phải được ban hành đúnghình thức, trình tự do pháp luật quy định (Đ)

c) Có nội dung hợp pháp

d) Phải được ban hành đúng thẩm quyền

14 Nội dung về những vấn đề gì mà văn bản của các bệnh viện công được phép ban hành?a) Những nội dung thuộc thẩm quyền quản lý nói chung thuộc nhóm văn bản hành chính thôngthường ban hành

b) Nội dung về chuyên môn kỹ thuật chuyên ngành y dược; Những nội dung thuộc thẩm quyềnquản lý nói chung thuộc nhóm văn bản hành chính thông thường ban hành (Đ)

c) Chỉ những nội dung về khám chữa bệnh

d) Nội dung về chuyên môn kỹ thuật chuyên ngành y dược

15 Thế nào là một văn bản QLNN hợp pháp?

a) Văn bản được ban hành đúng thẩm quyền; Nội dung văn bản được trình bày đúng thể thứcđược quy định theo pháp luật; Nội dung văn bản đúng pháp luật (Đ)

b) Văn bản được ban hành đúng thẩm quyền

c) Nội dung văn bản đúng pháp luật

d) Nội dung văn bản được trình bày đúng thể thức được quy định theo pháp luật

16 Thế nào là Văn bản quy phạm pháp luật có tính khả thi cao?

a) Văn bản ban hành hoàn toàn có cơ sở khoa học

Trang 5

b) Đảm bảo các yêu cầu về tính đại chúng và tính pháp lý.

c) Đảm bảo các yêu cầu về tính mục đích, tính khoa học, tính đại chúng và tính pháp lý; Vănbản ban hành hoàn toàn có cơ sở khoa học (Đ)

d) Đảm bảo các yêu cầu về tính mục đích, tính khoa học, tính đại chúng và tính pháp lý

17 Nội dung văn bản quản lý hành chính nhà nước cần đảm bảo những yêu cầu nào?

a) Tính mục đích, tính đại chúng

b) Tính mục đích, tính đại chúng; Tính khoa học, tính pháp lý và tính khả thi (Đ)

c) Tính khoa học, tính pháp lý

d) Tính khả thi

18 Nội dung một văn bản quản lý nói chung có mấy phần?

a) Có 2 phần: Căn cứ ra văn bản và nội dung văn bản

b) Có 4 phần: Căn cứ, mở bài, thân bài và kết luận

c) Có 3 phần: Đặt vấn đê, giải quyết vấn đề và kết luận vấn đề (Đ)

d) Có 5 phần: Căn cứ, mở bài, thân bài, kết luận và trách nhiệm thực hiện văn bản

19 Thế nào là tính công quyền của văn bản QPPL?

a) Chỉ Nhà nước được quyền quy định

b) Nội dung văn bản quy định quyền quản lý, quyền định đoạt của các cơ quan nhà nước

c) Nhà nước đơn phương bắt buộc thực hiện và Nội dung văn bản quy định quyền quản lý,quyền định đoạt của các cơ quan nhà nước (Đ)

d) Nhà nước đơn phương bắt buộc thực hiện

20 Một trong những yếu tố để văn bản QLNN có tính khả thi?

a) Phù hợp với điều kiện và khả năng của người thực hiện văn bản (Đ)

b) Phù hợp với điều kiện của người thực hiện về năng lực

c) Phù hợp với điều kiện của người thực hiện về vật chất

Trang 6

d) Phù hợp với điều kiện của người thực hiện về thời gian

21 Tính mục đích đề cập đến nội dung gì?

a) Tính phục vụ chính trị và kết quả thực hiện văn bản này là gì

b) Tính cần thiết quản lý, trả lời câu hỏi ban hành văn bản để giải quyết việc gì; Tính phục vụchính trị và kết quả thực hiện văn bản này là gì; Tính phục vụ nhân dân (Đ)

c) Tính phục vụ nhân dân

d) Tính cần thiết quản lý, trả lời câu hỏi ban hành văn bản để giải quyết việc gì

22 Những loại văn bản nào của các doanh nghiệp nhà nước được ban hành ?

a) Cả văn bản quy phạm pháp luật và văn bản hành chính thông thường

b) Các doanh nghiệp chỉ được ban hành các văn bản chuyên môn nghiệp vụ của mình

c) Các doanh nghiệp được ban hành các hình thức văn bản hành chính thông thường (Đ)

d) Các doanh nghiệp chỉ được ban hành văn bản cá biệt

23 Quốc hiệu của văn bản là gì?

a) Tất cả các đáp án

b) Quốc hiệu bao gồm tên nước và tiêu ngữ

c) Quốc hiệu là tiêu ngữ

d) Quốc hiệu là tên nước và thể chế chính trị (Đ)

24 Kí hiệu văn bản có tên loại được quy định như thế nào?

a) Kí hiệu văn bản là chữ viết tắt nội dung trích yếu của văn bản

b) Kí hiệu văn bản là chữ viết tắt tên loại văn bản và tên cơ quan ban hành văn bản, viết bằngchữ in hoa, cỡ chữ 13 (Đ)

c) Kí hiệu văn bản là chữ viết tắt của tên cơ quan ban hành văn bản, viết bằng cỡ chữ 16

d) Kí hiệu văn bản là chữ viết tắt của tên cơ quan ban hành văn bản và tên loại văn bản đó

25 Hình thức đề ký “thay mặt” được trình bày như thế nào?

a) Không quy định

Trang 7

b) Nghị định của Chính phủ số 110/2004/NĐ-CP ngày 08-4-2004 về công tác văn thư

c) Thông tư số 01/2011/TT-BNV của Bộ Nội vụ ban hành ngày 19 tháng 01 năm 2011 hướngdẫn thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính (Đ)

d) Thông tư liên tịch số 55/2005/TTLT-BNV-VPCP ngày 06-5-2005 hướng dẫn về thể thức và

kỹ thuật trình bày văn bản

28 Số văn bản được quy định đánh theo trình tự thời gian như thế nào?

a) Được đánh số bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 của năm cho đến hết ngày 31 tháng 12 của năm

đó (Đ)

b) Số văn bản được đánh số một quý một lần

c) Được đánh từ số 01 đến số cuối cùng trong năm, bằng chữ thường và chữ số Ả rập, cỡ chữ13

d) Số văn bản được đánh số 02 tháng một lần

29 Cách ghi và trình bày số của văn bản được quy định như thế nào?

a) Ghi từ số 01 cho đến số cuối cùng trong năm, bằng chữ thường, chữ số Arập hoặc La mã, cỡchữ 14

b) Ghi từ số 01 cho đến số cuối cùng trong năm, bằng chữ thường, chữ số Arập, cỡ chữ 13 (Đ)

Trang 8

c) Không quy định.

d) Phân loại văn bản rồi đánh số theo từng quý

30 Địa danh ghi trên văn bản là gì?

a) Là tên gọi nơi cơ quan đóng trụ sở làm việc

b) Là tên gọi nơi cơ quan ban hành văn bản; nơi cơ quan đóng trụ sở làm việc

c) Là tên gọi nơi cơ quan ban hành văn bản

d) Là tên gọi chính thức của đơn vị hành chính (tên riêng của tỉnh, thành phố trực thuộc Trungương; huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh; xã, phường, thị trấn) nơi cơ quan, tổ chứcđóng trụ sở; đối với những đơn vị hành chính được đặt tên theo tên người hoặc bằng chữ số thìphải ghi tên đầy đủ của đơn vị hành chính đó (Đ)

31 Việc quy định các yếu tố thể thức văn bản nhằm mục đích gì?

a) Đảm bảo tính chân thực và tính pháp lý của văn bản

b) Tạo thuận lợi cho việc quản lý văn bản và góp phần vào công cuộc tiêu chuẩn hóa, mẫu hóavăn bản

c) Đảm bảo tính thống nhất trong việc soạn thảo và ban hành văn bản; Đảm bảo tính chân thực

và tính pháp lý của văn bản; Tạo thuận lợi cho việc quản lý văn bản và góp phần vào công cuộctiêu chuẩn hóa, mẫu hóa văn bản (Đ)

d) Đảm bảo tính thống nhất trong việc soạn thảo và ban hành văn bản

32 Địa danh ghi trên văn bản được quy định cụ thể tại văn bản nào?

a) Tại nghị định số 161/ 2005/ NĐ – CP quy định chi tiết và hướng dẫn thực hiện một số điềucủa Luật ban hành văn bản QPPL ban hành 1996 và …

b) Tại Nghị định 110/ 2004/ NĐ – CP về công tác văn thư

c) Tại điểm a, Điều 9 Địa danh và ngày, tháng, năm ban hành văn bản, thông tư số01/2011/TT-BNV (Đ)

d) Tại điểm a, mục 4 (phần II) trang 9, thông tư liên tịch số 55/ 2005/BNV - VPCP

33 Một văn bản như thế nào được gọi là văn bản đúng thể thức?

a) Tất cả các đáp án

Trang 9

b) Thiết lập và bố trí các thành phần một cách khoa học, thích hợp cho từng loại văn bản theođúng quy định của nhà nước về vấn đề này (Đ)

c) Có đầy đủ các yếu tố thể thức theo quy định của Nhà nước

d) Đầy đủ các yếu tố bắt buộc và các yếu tố bổ sung

34 Thể thức văn bản là gì?

a) Thể thức của văn bản là kết cấu của văn bản

b) Là những yếu tố hình thức và nội dung của văn bản

c) Thể thức của văn bản là toàn bộ các thành phần, các yếu tố cấu thành văn bản được thiết lập

và trình bày theo đúng quy định của nhà nước (Đ)

d) Thể thức của văn bản là bố cục nội dung của văn bản

35 Tính khuôn mẫu của văn bản quản lý thể hiện ở điểm nào?

a) Tuân theo bố cục chung của mỗi loại văn bản và quy định chung về thể thức (Đ)

b) Sử dụng lặp lại các thuật ngữ

c) Lấy những văn bản mà cơ quan, tổ chức đã ban hành trước đó để làm mẫu

d) Sử dụng lặp lại các cụm từ khuôn mẫu

36 Tiêu chí để phân loại văn bản hành chính là:

a Dựa vào chủ thể ban hành văn bản hành chính; Dựa vào tên loại văn bản hành chính; Dựavào tiêu chí mục đích sử dụng và ban hành (Đ)

b Dựa vào tên loại văn bản hành chính

c Dựa vào tiêu chí mục đích sử dụng và ban hành

d Dựa vào chủ thể ban hành văn bản hành chính

37 Văn bản hành chính là văn bản:

a Mang tính chất hỗ trợ hoạt động quản lý mà không có tính chất bắt buộc thực hiện (Đ)

b Luôn mang tính chất quyền lực nhà nước

c Không mang tính chất bắt buộc thực hiện

d Không mang tính chất quyền lực nhà nước

Trang 10

38 Dựa vào mục đích sử dụng, văn bản hành chính được chia thành:

a Văn bản hành chính được sử dụng để giao dịch công tác

b Văn bản hành chính được sử dụng để giao dịch công tác; Văn bản hành chính được sử dụng

để ghi nhận sự kiện; Văn bản hành chính được sử dụng để đặt ra quy tắc xử sự nội bộ (Đ)

c Văn bản hành chính được sử dụng để ghi nhận sự kiện

d Văn bản hành chính được sử dụng để đặt ra quy tắc xử sự nội bộ

39 Văn bản hành chính là văn bản:

a Có vai trò hỗ trợ hoạt động quản lý của Nhà nước

b Có vai trò hỗ trợ hoạt động quản lý của tổ chức xã hội

c Có vai trò hỗ trợ hoạt động quản lý của mọi tổ chức (Đ)

d Có vai trò hỗ trợ hoạt động quản lý của doanh nghiệp

40 Chữ ký của Giám đốc Công ty TNHH A trong Tờ trình được trình bày như sau:

41 Văn bản hành chính có chất lượng khi đảm bảo:

a Phù hợp quy định của pháp luật (tính hợp pháp)

b Phù hợp với đường lối, chính sách của Đảng

c Phù hợp quy định của tổ chức

d Tính hợp pháp và tính hợp lý (Đ)

Trang 11

42 Văn bản hành chính là văn bản:

a Có nội dung là ý chí của chủ thể quản lý và thông tin hỗ trợ hoạt động quản lý của mọi tổchức (Đ)

b Chỉ có nội dung là ý chí của tổ chức xã hội

c Chỉ có nội dung là ý chí của Nhà nước

d Chỉ có nội dung là ý chí của doanh nghiệp

43 Đề mục số và ký hiệu của công văn do Phòng Nội vụ soạn thảo để Chủ tịch UBND huyện

A ban hành được viết như sau:

a Số: /UBND-PNV (Đ)

b Số:….UB-CV

c Số: /UBND-CV

d Số: /CV-UBND

44 Văn bản hành chính đáp ứng yêu cầu tính hợp lý khi:

a Phù hợp với đường lối, chính sách của Đảng

b Phù hợp quy định của tổ chức

c Phù hợp thực tiễn, phải được ban hành kịp thời, phù hợp tên loại, bố cục lôgic (Đ)

d Có nội dung phù hợp thực tiễn

45 Văn bản hành chính đáp ứng yêu cầu tính hợp pháp khi:

a Đúng thẩm quyền, nội dung hợp pháp, đúng thể thức và đúng thủ tục ban hành (Đ)

b Có nội dung phù hợp thực tiễn

c Phù hợp với đường lối, chính sách của Đảng

d Phù hợp quy định của tổ chức

46 Hình thức của văn bản hành chính phải đáp ứng yêu cầu của:

a Pháp luật

Trang 12

b Đảng Cộng sản Việt Nam

c Tổ chức

d Pháp luật, Văn phòng TW Đảng và Văn phòng TW Đoàn TNCSHCM (Đ)

47 Số lượng thành viên có mặt và vắng mặt là:

a Thông tin bắt buộc phải có trong mọi biên bản vụ việc

b Thông tin bắt buộc phải có trong biên bản hội nghị (Đ)

c Thông tin có thể có tùy theo từng sự kiện

d Thông tin bắt buộc phải có trong mọi biên bản

48 Trong nội dung biên bản hội nghị, phần quan trọng nhất là:

a Thời gian, địa điểm xảy ra sự việc

b Ý kiến phát biểu của các thành viên trong hội nghị (Đ)

c Tình tiết, chứng cứ trên hiện trường

d Mô tả quá trình xảy ra sự việc

49 Phần chữ ký trong biên bản tối thiểu phải:

Trang 13

51 Biên bản là văn bản hành chính có vai trò:

a Là chứng cứ giúp chủ thể quản lý giải quyết công việc đảm bảo chặt chẽ về thủ tục (Đ)

b Là chứng cứ giúp chủ thể quản lý giao dịch công tác

c Là cơ sở giúp chủ thể quản lý giải quyết công việc đảm bảo sự chặt chẽ

53 Biên bản hội nghị là loại biên bản:

a Tường thuật lại lại vụ việc khách quan xảy ra

b Phản ánh lại toàn bộ diễn biến của đại hội, hội nghị, cuộc họp

c Phản ánh lại vụ việc khách quan xảy ra

d Ghi chép lại toàn bộ diễn biến của đại hội, hội nghị, cuộc họp (Đ)

54 Thư ký đọc công khai nội dung biên bản là:

a Thông tin bắt buộc phải có trong biên bản hội nghị (Đ)

b Thông tin bắt buộc phải có trong biên bản vụ việc

c Thông tin có thể có trong biên bản hội nghị

d Thông tin có thể có trong biên bản vụ việc

55 Phần mở đầu trong biên bản vụ việc, người soạn thảo phải trình bày về:

a Thời gian, địa điểm diễn ra sự kiện thực tế, thành phần tham dự (Đ)

b Mục đích lập biên bản

c Thành phần tham dự

Trang 14

d Lý do lập biên bản

56 Biên bản vụ việc là loại biên bản:

a Tường thuật lại lại vụ việc khách quan xảy ra

b Phản ánh lại vụ việc khách quan xảy ra

c Phản ánh lại toàn bộ diễn biến của đại hội, hội nghị, cuộc họp

d Ghi nhận lại vụ việc khách quan xảy ra (Đ)

57 Biên bản có vai trò:

a Làm cơ sở để chủ thể quản lý giải quyết công việc đảm bảo tính chặt chẽ về thủ tục (Đ)

b Hỗ trợ thông tin cho hoạt động quản lý

c Hỗ trợ hoạt động kiểm tra trong nội bộ

d Là chứng cứ để chủ thể giải quyết công việc

58 Biên bản hội nghị là văn bản hành chính được ban hành để:

a Giao dịch công tác

b Ghi nhận diễn biến của hội nghị

c Phản ánh tình hình thực tế

d Phản ánh sự kiện thực tế

59 Hình thức của biên bản phải đáp ứng yêu cầu:

a Đúng quy định của pháp luật (Đ)

b Đảm bảo tính thẩm mĩ

c Đúng quy định của thông tư 01/2011/TT-BNV

d Đúng quy định của văn bản pháp luật chuyên ngành

60 Nội dung của biên bản phải đáp ứng yêu cầu:

a Tính trung thực

Ngày đăng: 23/09/2022, 10:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w