1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tuần 23-24. MRVT: Trật tự - An ninh

4 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 18,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TuÇn 24 Ngµy so¹n / /07 Ngµy gi¶ng / /07 47 Më réng vèn tõ TrËt tù – An Ninh i môc tiªu, yªu cÇu 1 Më réng hÖ thèng ho¸ vèn tõ vÒ trËt tù – an ninh 2 TÝch cùc ho¸ vèn tõ b»ng c¸ch sö dông chóng ®Ó ®Æt c©u II §å dïng d¹y – häc Tõ ®iÓn ®éng nghÜa TiÕng ViÖt Bót d¹ vµ mét vµi tê phiÕu khæ to III C¸c ho¹t ®éng d¹y – häc C¸c b­íc Ho¹t ®éng cña gi¸o viªn Ho¹t ®éng cña häc sinh KiÓm tra bµi cò 4’ KiÓm tra 2HS Lµm BT1+2 cña tiÕt LuyÖn tõ vµ c©u tr­íc GV nhËn xÐt + cho ®iÓm HS1 lµm BT1 HS2 lµm BT2 Bµi mí[.]

Trang 1

Tuần 24

Ngày soạn:…./… /07 Ngày giảng:…./… /07

47 Mở rộng vốn từ: Trật tự – An Ninh

i mục tiêu, yêu cầu

1- Mở rộng hệ thống hoá vốn từ về trật tự – an ninh

2- Tích cực hoá vốn từ bằng cách sử dụng chúng để đặt câu

II Đồ dùng dạy – học

- Từ điển động nghĩa Tiếng Việt

- Bút dạ và một vài tờ phiếu khổ to

III Các hoạt động dạy – học

Các bớc Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

sinh Kiểm

tra bài

4’

- Kiểm tra 2HS: Làm BT1+2 của tiết

Luyện từ và câu trớc.

- GV nhận xét + cho điểm

• HS1: làm BT1

• HS2: làm BT2

Bài mới

1

Giới

thiệu

bài

1’

Trong tiết Luyện từ và câu hôm nay, các em sẽ tiếp tục đợc mở rộng

vốn từ: Trật tự – Anh ninh thông qua

hệ thống bài tập Từ đó các em có thể sử dụng những vốn từ vừa học vào học tập và vào hoạt động giao tiếp

2

Nhận

xét

12’-13’

HĐ1: Hớng dẫn HS làm BT1 (5’)

- Cho HS đọc yêu cầu BT

- GV giao việc:

• Đọc lại 3 dòng a, b, c

• Khoanh tròn chữ a, b hoặc c ở dòng em cho là đúng nghĩa của từ

an ninh.

- GV lu ý những từ dễ viết sai: tày

- 1 HS đọc to, cả lớp

đọc thầm

Trang 2

đình, hiểm trở, lồ lộ, Hoàng Liên Sơn, Phan-xi-păng, Ô Quy Hồ, Sa Pa, Lào Cai.

- HS luyện viết vào giấy nháp

3

Làm BT

30’-31’

- Cho HS làm bài + trình bày kết quả

- GV nhận xét và chốt lại kết quả

đúng:

- ý đúng: dòng a: An ninh là yên ổn

về chính trị và trật tự xã hội

HĐ2: Hớng dẫn HS làm BT2 (14’)

- Cho HS đọc yêu cầu BT

- GV nhắc lại yêu cầu

- Cho HS làm bài GV phát phiếu cho các nhóm

- GV nhận xét và chốt lại kết quả

đúng:

+ Danh từ kết hợp với Anh ninh:

• Cơ quan an ninh

• Lực lợng an ninh

• Sĩ quan an ninh

• Chiến sĩ an ninh

• An ninh xã hội

• An ninh Tổ quốc

• Giải pháp an ninh

- HS làm bài cá nhân

- Một vài HS trình bày kết quả

- Lớp nhận xét

- HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm theo

- HS làm bài theo nhóm

- Đại diện các nhóm dán phiếu bài làm của nhóm mình lên bảng lớp

- Lớp nhận xét

Trang 3

+ Động từ kết hợp với an ninh:

• Bảo vệ an ninh

• Giữ gìn an ninh

• Giữ vững an ninh

• Củng cố an ninh

• Quấy rối an ninh

• Làm mất an ninh

• Thiết lập an ninh

HĐ3: Hớng dẫn HS làm BT3 (6’)

- Cho HS đọc BT3

- GV giao việc:

• Đọc lại các từ đã cho + đọc ý a, b

• Xếp các từ đã cho vào hai nhóm a,

b sao cho đúng

- Cho HS làm việc

- Cho HS trình bày kết quả

- GV nhận xét + chốt lại kết quả

đúng:

a/ Từ ngữ chỉ ngời, cơ quan thực

hiện công việc bảo vệ trật tự, an

ninh: công an, đồn biên phòng, toà

án, cơ quan an ninh, thẩm phán.

b/ Từ hoạt động bảo vệ trật tự, an

ninh hoặc yêu cầu của việc bảo vệ

trật tự an ninh: xét xử, bảo mật,

cảnh giác, giữ bí mật.

HĐ4: Hớng dẫn HS làm BT4 (11’)

- Cho HS đọc yêu cầu của BT4 GV

dán phiếu lên bảng để HS lên bảng

làm bài

- GV nhận xét + chốt lại kết quả

đúng

+ Từ ngữ chỉ việc làm

• Nhớ số điện thoại của cha mẹ

• Nhớ số điện thoại của ngời thân

• Kêu lớn để ngời thân biết

• Chạy đến nhà ngời quen

- 1HS đọc, lớp lắng nghe

- HS làm việc cá nhân

- Một số HS phát biểu ý kiến

- Lớp nhạn xét

- 1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm

- 3 HS lên bảng làm bài

- Lớp nhạn xét

Trang 4

• Đi theo nhóm, tránh chỗ tối.

• Không mở cửa cho ngời lạ v v + Từ ngữ chỉ cơ quan, tổ chức:

• Trờng học, đồn công an, 113 ( công an thờng trực chiến đấu),

114 ( công an phòng cháy chữa cháy), 115 ( đội tờng trực cấp cứu

y tế)

+ Từ ngữ chỉ ngời giúp đỡ em, bảo

vệ an toàn cho mình: cha mẹ, ông

bà, chú bác, ngời thân, hàng xóm, bạn bè

4

Củng

cố,

dặn dò

2’

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS đọc lại bản hớng dẫn ở BT4, ghi nhớ những việc làm giúp

em bảo vệ an toàn cho mình

Ngày đăng: 02/06/2022, 21:28

w