Các chú công an làm nhiệm vụ giữ gìn trật tự an ninh xã hội... - Ở trường học, những người góp phần giữ gìn trật tự, an ninh là những ai?. a Chỉ người, cơ quan, tổ chức thực hiện công vi
Trang 1Thứ ba ngày 1 tháng 3 năm 2022
Trang 2KHỞI ĐỘNG
Tôi thấy
Trang 3- Chọn câu văn miêu tả đầy đủ nhất việc làm của chú công an trong bức ảnh sau:
A Chú công an đứng trên bục giao thông.
B Chú công an đang làm nhiệm vụ giữ trật tự giao thông.
C Chú công an đang thổi còi.
B Chú công an đang làm nhiệm vụ giữ trật tự giao thông.
Trang 4- Em hiểu Trật tự giao thông là gì ?
+ Trật tự giao thông là tình trạng giao thông theo đúng quy định đảm bảo an toàn.
- Theo em Trật tự là nói về điều gì ?
+ Trật tự là tình trạng ổn định, có tổ chức, có kỉ luật.
Trang 5Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ:Trật tự - An ninh
Trang 6Bài 1: Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ an ninh ?
A Yên ổn hẳn, tránh được tai nạn, tránh được thiệt
Cuộc sống ở miền quê này thật bình yên.
Các chú công an đang giữ an ninh cho phố phường.
Yên ổn hẳn về chính trị và trật tự xã hội
Bố em là sĩ quan an ninh.
Các chú công an làm nhiệm vụ giữ gìn trật tự an ninh xã hội
Trang 7An ninh
An: yên, yên ổn Ninh: Yên lặng, bình yên.
Yên ổn hẳn về chính trị và trật tự xã hội
Trang 8- Vậy, các cơ quan, tổ chức giữ gìn trật tự, an ninh là những cơ quan
nào ?
+ Đồn biên phòng, Trụ sở công an, Tòa án nhân dân, …
- Ở trường học, những người góp phần giữ gìn trật tự, an ninh là những ai?
+ Thầy cô giáo, bác bảo vệ và chính các em.
- Giữ gìn an ninh, trật tự là trách nhiệm của:
+ Lực lượng an ninh.
+ Các cơ quan an ninh.
+ Tất cả mọi người.
Trang 9Bài 2: Tìm và ghi lại những danh từ và động từ có thể kết hợp với từ
(Tạo từ mới)
Trang 10khủng bố
Trang 11trấn áp tội phạm
Trang 12a) Chỉ người, cơ quan, tổ chức thực hiện
công việc bảo vệ, trật tự, an ninh
b) Chỉ hoạt động bảo vệ trật tự, an ninh
hoặc yêu cầu của việc bảo vệ trật tự, an
ninh
công an, đồn biên phòng, xét xử, bảo mật, cảnh giác, cơ quan an ninh, giữ bí mật, thẩm phán.
toà án,
Bài 3: Hãy xếp các từ sau đây theo nhóm thích hợp::
Trang 13Đồn biên phòng
việc; là nơi phòng thủ trấn giữ biên giới của một đất nước.
Trang 14Xét xử: xem xét và xử các vụ án
Trang 15Toà án cơ quan nhà nước có nhiệm vụ xét xử các vụ phạm pháp, kiện tụng
Trang 16Bài 4: Đọc bản hướng dẫn sau và tìm các từ ngữ chỉ những việc làm, những cơ quan,tổ chức và những người có thể giúp em tự bảo vệ khi cha mẹ em không có ở bên (Suy nghĩ – Trao đổi – Chia sẻ)
a Để bảo vệ an toàn cho mình, em cần nhớ số điện thoại của cha mẹ và địa chỉ ,
số điện thoại của ông bà, chú bác, người thân để báo tin
b Nếu bị kẻ khác đe doạ, hành hung hoặc thấy cháy nhà hay bị tai nạn, em cần:
- Khẩn cấp gọi số điện thoại 113 hoặc 114, 115 để báo tin.
- Kêu lớn để những người xung quanh biết.
- Nhanh chóng chạy đến nhà hàng xóm, bạn bè, nhà hàng, cửa hiệu, trường học, đồn công an.
c Khi đi chơi, đi học, em cần:
- Đi theo nhóm, tránh chỗ tối, tránh nơi vắng vẻ, để ý nhìn xung quanh
- Không mang đồ trang sức hoặc vật đắt tiền
d Khi ở nhà một mình em phải khoá cửa, không cho người lạ biết em chỉ có một mình và không để người lạ vào nhà
Trang 18Bài 4: Đọc bản hướng dẫn sau và tìm các từ ngữ chỉ những việc làm, những cơ quan,tổ chức và những người có thể giúp em tự bảo vệ khi cha mẹ em không có ở bên (Suy nghĩ – Trao đổi – Chia sẻ)
a Để bảo vệ an toàn cho mình, em cần nhớ số điện thoại của cha mẹ và địa chỉ ,
số điện thoại của ông bà, chú bác, người thân để báo tin
b Nếu bị kẻ khác đe doạ, hành hung hoặc thấy cháy nhà hay bị tai nạn, em cần:
- Khẩn cấp gọi số điện thoại 113 hoặc 114, 115 để báo tin.
- Kêu lớn để những người xung quanh biết.
- Nhanh chóng chạy đến nhà hàng xóm, bạn bè, nhà hàng, cửa hiệu, trường học, đồn công an.
c Khi đi chơi, đi học, em cần:
- Đi theo nhóm, tránh chỗ tối, tránh nơi vắng vẻ, để ý nhìn xung quanh
- Không mang đồ trang sức hoặc vật đắt tiền
d Khi ở nhà một mình em phải khoá cửa, không cho người lạ biết em chỉ có một mình và không để người lạ vào nhà
Trang 19Ông bà, chú bác, người thân.
- Gọi điện thoại
- Kêu lớn để những người xung quanh biết.
- Chạy đến nhà người quen.
113 hoặc 114, 115.
- Nhà hàng, cửa hiệu, trường học, đồn công an.
Trang 20- Tìm thêm các từ ngữ chỉ việc làm, cơ quan, tổ chức, người có thể giúp em
để đảm bảo an toàn cho bản thân ?
Không nhận đồ từ người lạ; không
tự ý đi theo người lạ; lựa chọn nội dung lành mạnh trên mạng, …
Thôn xã, hội phụ nữ,…
Thầy cô, bác bảo
vệ, các bạn học sinh, ….
Trang 21Bài 5 : a, cảnh giác
b, bảo vệ
c, bảo mật
d, bí mật
Trang 22- Các em đã làm những gì để giữ gìn trật tự an ninh ở trường học
của mình ?
+ Thực hiện tốt nội quy trường lớp
+ Không gây gổ đánh nhau
+ Không trộm đồ của người khác
…………
- Còn ở địa phương, các em đã làm được những gì để giữ gìn an ninh xóm làng ?
+ Thực hiện tốt hương ước ở địa phương
+ Vận động mọi người giữ gìn trật tự, an ninh
……
* Nói ra suy nghĩ của mình: