4: Đọc bản hướng dẫn sgk/ 59-60 và tìm các từ ngữ chỉ những việc làm, những cơ quan, tổ chức và những người có thể giúp em tự bảo vệ khi cha mẹ em không có ở bên.. Gạch 1 gạch dưới nhữ[r]
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO QUẬN LONG BIÊN
TRƯỜNG TIỂU HỌC ÁI MỘ B
Trang 21: Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ an ninh?
a Yên ổn hẳn, tránh được tai nạn, tránh được thiệt hại
b Yên ổn về chính trị và trật tự xã hội
c Không có chiến tranh và thiên tai
Luyện từ và câu:
MỞ RỘNG VỐN TỪ: TRẬT TỰ - AN NINH
Trang 3Danh từ kết hợp “an ninh” Động từ kết hợp “an ninh”
Cơ quan an ninh, lực lượng
an ninh, sĩ quan an ninh,
chiến sĩ an ninh, xã hội an
ninh, an ninh chính trị, an
ninh tổ quốc, giải pháp an
ninh
Bảo vệ an ninh, giữ gìn an ninh, giữ vững an ninh, củng cố an ninh, quấy rối an ninh, làm mất an ninh, thiết lập an ninh
2: Danh từ và động từ có thể kết hợp với từ “an ninh”.
M: lực lượng an ninh, giữ vững an ninh.
Trang 43: Hãy xếp các từ ngữ sau đây vào nhóm thích hợp:
công an, đồn biên phòng, tòa án, xét xử, bảo mật,
cảnh giác, cơ quan an ninh, giữ bí mật, thẩm phán a) Chỉ người, cơ quan, tổ chức thực hiện công việc
bảo vệ trật tự, an ninh.
b) Chỉ hoạt động bảo vệ trật tự, an ninh hoặc yêu cầu của việc bảo vệ trật tự, an ninh.
Trang 5Đồn biên phòng
Trang 6Xét xử
Trang 7Tòa án
Trang 8Chỉ người, cơ quan, tổ chức
thực hiện công việc bảo vệ trật
tự, an ninh
Chỉ hoạt động bảo vệ trật tự, an ninh hoặc yêu cầu của việc bảo
vệ trật tự, an ninh
Công an, đồn biên phòng, tòa
án, cơ quan an ninh, thẩm
phán
Xét xử, bảo mật, cảnh giác, giữ
bí mật
3: Xếp các từ ngữ vào nhóm thích hợp:
công an, đồn biên phòng, tòa án, xét xử, bảo mật,
cảnh giác, cơ quan an ninh, giữ bí mật, thẩm phán
a) Chỉ người, cơ quan, tổ chức thực hiện công việc
bảo vệ trật tự, an ninh……
b) Chỉ hoạt động bảo vệ trật tự, an ninh hoặc yêu cầu
của việc bảo vệ trật tự, an ninh………
Trang 94: Đọc bản hướng dẫn sgk/ 59-60 và tìm các từ ngữ chỉ những việc làm, những cơ quan, tổ chức và những người có thể giúp
em tự bảo vệ khi cha mẹ em không có ở bên
Gạch 1 gạch dưới những từ ngữ chỉ việc làm
Gạch 2 gạch dưới những từ ngữ chỉ những cơ quan, tổ chức Khoanh tròn vào những từ chỉ người
Trang 104: Đọc bản hướng dẫn sgk/ 59-60 và tìm các từ ngữ chỉ những việc làm, những cơ quan, tổ chức và những người có thể giúp
em tự bảo vệ khi cha mẹ em không có ở bên
Gạch 1 gạch dưới những từ ngữ chỉ việc làm
Gạch 2 gạch dưới những từ ngữ chỉ những cơ quan, tổ chức Khoanh tròn vào những từ chỉ người
Trang 11
Từ ngữ chỉ việc làm
Từ ngữ chỉ
cơ quan, tổ chức
Từ ngữ chỉ người
Nhớ số điện thoại của ba mẹ; nhớ
địa chỉ số nhà của người thân; gọi
điện thoại 113 hoặc 114, 115; kêu
lớn để người xung quanh biết; chạy
đến nhà người quen; không mang
đồ trang sức đắt tiền; khoá cửa
không cho người lạ vào nhà khi
không có người lớn
Nhà hàng, cửa hiệu, đồn công an,113,
114, 115
Ông bà, chú bác, người
thân, hàng xóm, bạn bè
Trang 12*HOẠT ĐỘNG 2:
CỦNG CỐ
Trang 13A B
Trang 14Yên ổn về chính trị và trật tự xã hội là nghĩa của từ……….
Câu 1: Điền tiếp vào dấu ba chấm:
an ninh
Trang 15Câu 2: Trả lời câu hỏi sau:
Số điện thoại của lực lượng công an thường trực chiến đấu
là số nào?
113
Trang 16Câu 3: Chọn câu trả lời đúng nhất:
Từ “ lực lượng an ninh” là từ thuộc nhóm:
a Cụm danh từ
b Cụm động từ
C Cả a và b đều sai.
Trang 17Câu 4: Câu Đúng hay sai?
Khi đi chơi, đi học, em cần đi theo nhóm, tránh nơi vắng vẻ và không mang đồ trang sức hoặc vật đắt tiền.
Đúng hay sai?
Trang 18DẶN DÒ:
- Nắm lại nghĩa của những từ thuộc chủ điểm.
- Hoàn thành bài tập.
- Chuẩn bị bài: Nối các vế câu ghép bằng cặp
từ hô ứng.