HỌC KÌ I Từ ngày 8/9/1014 HỌC KÌ I Từ ngày 8/9/1014 TUẦN III Đến ngày 12/9/2014 THỨ NGÀY BUỔI TIẾT MÔN TIẾT PPCT TÊN BÀI GIẢNG GHI CHÚ HAI 8/9 SÁNG 1 2 3 4 CC TĐ T Đ Đ 3 5 11 3 Chào cờ đầu tuần Lòng dân ( Phần 1) Luyện tập ( Trang 14) Có trách nhiệm về việc làm của mình (T1) CHIỀU 1 2 3 KH ĐL AV 5 3 Cần làm gì để mẹ và em bé điều khoẻ Khí hậu BA 9/9 SÁNG 1 2 3 4 5 AV T CT KC Tin 12 3 3 Luyện tập chung (15) Nhớ viết Thư gửi các HS Kể chuyện được chứng kiến tham gia CHIỀU 1 2 3 TD ÂN TCTV 5 Luyện[.]
Trang 1HỌC KÌ : I Từ ngày :8/9/1014
TUẦN III Đến ngày :12/9/2014
CC TĐ T
Đ Đ
3 5 11 3
Chào cờ đầu tuầnLòng dân ( Phần 1)Luyện tập ( Trang 14)
Có trách nhiệm về việc làm của mình.(T1)
CHIỀU
1 2 3
KH ĐL AV
5 3
Cần làm gì để mẹ và em bé điều khoẻKhí hậu
BA
1 2 3 4 5
AV T CT KC Tin
12 3 3
Luyện tập chung (15)Nhớ viết: Thư gửi các HS
Kể chuyện được chứng kiến tham gia
CHIỀU
1 2 3
TD ÂN TCTV 5 Luyện đọc ( Tiết 1 tuần 3)
TƯ
10/9
SÁNG
1 2 3 4 5
TĐ Tin T TD LTVC
6 13 5
Lòng dân (tt)Luyện tập chung (15)MRVT: Nhân dân
CHIỀU
NĂM
SÁNG
1 2
3 4 4
T KH
TLV LTVC KT
14 6
5 6
Luyện tập chung (16)
Từ lúc mới sinh đến tuổi dậy thì
Luyện tập tả cảnhLuyện tập về từ đồng nghĩa
Trang 2CHIỀU
1
2 3
LS
AV TCT
3
3
Cuộc phản công ở kinh thành Huế
Tăng cường toán tiết 3
SÁU
12/9
SÁNG
1 2 3 4 5
T AV MT TLV ATGT- SHL
15
6 3
Ôn tập về giải toán( 17)
Luyện tập tả cảnh
Sinh hoạt tuần 3
CHIỀU
1 2
HĐNG TCTV 6 Luyện viết ( Tiết 2 tuần 3)
KẾ HOẠCH BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI PHỤ
ĐẠO HỌC SINH YẾU.TUẦN 3 THỨ
NGÀY
PHÂN MÔN
NỘI DUNG GIẢNG DẠY
BIỆN PHÁP
GHI CHÚ
Chiều 8/9
Tiết 3
Tiếng ViệtTuần 3 tiết1
Luyện đọc: Sắc màu em yêu
1.Ngắt nhịp dòng thơ và đọc
2.Tình cảm của bạn nhỏ đối với những sắc màu, những con người và sự vật xung quanh thể hiện điều gì? Khoanh tròn vào ý đúng
a/ Tình yêu của bạn nhỏ đối với các sắc màu
b/Tình yêu của bạn nhỏ đối với người, vật xung quanh mình
c/Tìn yêu của bạn nhỏ đối với quê hương đất nước
TB yếu)
HSKG: Bài tập 2
Rèn đọc cho HSY
Trang 31/ Chuyển phân số thành phân số thập phân.
2/Chuyển hỗn số thành phân số rồi thực hiện phép tính
3/Viết số đo dộ dài theo mẫu
Kèm HSYKèm HSKG
Kèm HS KGChiều
12/9
Tiết 2:
Tăng cường tiếng Việt tuần 3 tiết 2
GV Viết sẵn đoạn văn mẫu
I Mục tiêu:
1 Biết đọc đúng một văn bản kịch: ngắt giọng, thay đổi giọng đọc phù
hợp với tính cách của từng nhân vật trong tình huống kịch.
2 Hiểu nội dung, ý nghĩa: Ca ngợi dì Năm dũng cảm, mưu trí lừa giặc,
cứu cán bộ CM.( trả lời được câu hỏi 1,2,3)
HSKG: Biết đọc vở kịch theo vai, thể hiện được tính cách nhân vật.
II- Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài đọc ở SGK - Bảng phụ ghi sẵn đoạn kịch
III Các hoạt động dạy học:
A Bài cũ : - 2 HS đọc thuộc lòng 4 5P - Đọc thuộc lòng
Trang 4khổ thơ tự chọn, trả lời câu hỏi 1,3.
B Bài mới : Giới thiệu bài
phân vai tập dựng lại đoạn kịch
trên, đọc trước phần hai của vở kịch
- Sửa lỗi cho HS và kết hợpgiúp học sinh hiểu các từđược chú giải trong bài
HĐ nhóm: - Ba, bốn nhómtiếp nối nhau đọc từng đoạncủa màn kịch
+ Đoạn 1: Từ đầu đến lời dì
- Cả lớp đọc, phát biểu
Hướng dẫn một nhóm HSđọc diễn cảm đoạn kịch theocách phân vai
- Tổ chức cho từng tốp họcsinh đọc phân vai toàn bộđoạn kịch
- Cho HS thi đọc
Mưu trílừagiặc
Vănbảnkịch
Kinh nghiệm sau bài dạy:
Trang 5Tuần 3 Tiết 11
I- Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết cộng, trừ, nhân, chia hỗn số, so sánh các hỗn số
- Bài 1: HSY(2ý đầu bài, 2(a,d)),
HSKG :bài 3.
II- Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ.
III- Các hoạt động dạy học :
Bài 2( a,đ):- 1 HS đọc đề bài HS tự
làm bài rồi chữa bài.(giảm b)
HĐ3:Biết thực hiện các phép tính với
hỗn số
Bài 3: - 1 HS đọc đề bài, nêu yêu cầu
của đề.(chuyển hỗn số thành PS rồi tính)
- HS tự làm bài cá nhân rồi chữa bài
Chú ý: GV yêu cầu HS chuyển các
hỗn số thành phân số rồi so sánh hoặc làm tính với các PS Chưa yêu cầu HS làm theo cách khác
nên chữa bài như sau:
10
9 2
Trang 6TIẾT 4:ĐẠO ĐỨC:
CÓ TRÁCH NHIỆM VỀ VIỆC LÀM CỦA MÌNH(Tiết 1)
Tuần 3 Tiết 3
I Mục tiêu:
- Biết thế nào là có trách nhiệm về việc làm của mình.
- Khi làm việc gì sai biết nhận và sửa chữa.
- Biết ra quyết định và kiên định bảo vệ ý kiến của mình.
*KNS: Kĩ năng đảm nhận trách nhiệm( Biết cân nhắc trước khi nói hoặc hành động; khi làm điều gì sai, biết nhận và sửa chữa)
Kĩ năng kiên định bảo vệ những ý kiến, việc làm đúng của bản thân)
Kĩ năng tư duy phê phán ( biết phê phán những hành vi vô trách nhiệm,
đổ lỗi cho nười khác).
- Bài tập 1 được viết sẵn trên bảng phụ - Thẻ màu
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Trang 7Hoạt động của GV TG Hoạt động của HS TCTV
Qua câu chuyện của Đức, chúng
ta rút ra điều cần ghi nhớ trong
- 1 - 2 học sinh đọc phần ghi nhớ trong SGK
-HĐ nhóm nhỏ - Nêu yêu cầu của BT 1
- Đại diện nhóm lên bảng
trình bày kết quả: + ( a, b,
d, g ) là những biểu hiện
của người sống có trách nhiệm
+ Tán thành ý kiến a, đ- Không tán thành ý kiến b,
c, d
Hành vi(VD)
Đổ lỗi(VD)
Kinh nghiệm sau bài dạy:
Trang 8
BUỔI CHIỀU:
TIẾT 1:KHOA HỌC: CẦN LÀM GÌ ĐỂ CẢ MẸ VÀ EM BÉ
ĐỀU KHOẺ?
Tuần3 Tiết 5
I Mục tiêu: Sau bài học, HS biết:
- Nêu những việc nên làm hoặc không nên làm để chăm sóc phụ nữ
mang thai
Điều chỉnh: Không yêu cầu tất cả HS học bài này GV hướng dẫn học
sinh học bài này phù hợp với điều kiện gia đình mình.
II Đồ dùng dạy học: - Hình trang 12, 13 SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
+ Phụ nữ có thai nên và không nên làm
gì ? Tại sao ?
- Thảo luận
- Trả lời* Phụ nữ có thai cần:
+ Ăn uống đủ chất, đủ lượng
+ Không dùng các chất kíchthích như: thuốc lá, thuốc lào, rượu, ma tuý,…
Giảng tác hại của chất kích thích khi mang thai
Trang 9+ Khi gặp phụ nữ có thai xách
nặng hoặc đi trên cùng một
chuyến ô tô mà không còn chỗ
+ Đi khám thai định kì: 3 tháng 1 lần
Một số nhóm lên trình diễn trước lớp Các nhóm khác theo dõi, bình luận và rút ra bài học về cách ứng xử đối với phụ nữ
Kinh nghiệm sau bài dạy:
I Mục tiêu:
-Nêu được một số đặc điểm chính của khí hậu Việt Nam:
+ Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.
+ Có sự khác nhau giữa hai miền: Miền Bắc có mùa đông lạnh, mưa phùn; miền Nam nóng quanh năm với hai mùa mưa, khô rõ rệt.
- Nhận biết ảnh hưởng của khí hậu tới đời sống và sản xuất của nhân dân ta, ảnh hưởng tích cực: Cây cối xanh tốt quanh năm, sản xuất nông nghiệp đa dạng ; ảnh hưởng tiêu cực: Thiên tai lũ lụt hạn hán,…
Trang 10- Chỉ ranh giới khí hậu Bắc –Nam( Dãy núi bạch mã) trên bản
đồ( lược đồ).
- Nhận xét được bảng số liệu khí hậu ở mức độ đơn giản.
- HSKG: Giải thích được vì sao Việt Nam có khí hậu nhiệt đới gió
mùa.
- Biết chỉ các hướng gió: Đông Bắc, Tây Nam, Đông Nam.
II Đồ dùng dạy học:
- Bản đồ khí hậu Việt Nam , 8 lược đồ để học nhóm
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
A Bài cũ :
- Nêu đặc điểm địa hình nước ta?
B Bài mới : Nêu mục tiêu bài dạy
-HĐ1 HS quan sát quả địa cầu, H1
và đọc nội dung SGK rồi thảo luận
theo nhóm:
+ Chỉ vị trí của Việt Nam trên quả
địa cầu và cho biết nước ta nằm ở đới
khí hậu nào ? Ở đới khí hậu đó, nước
ta có khí hậu nóng hay lạnh ?
+ Nêu đặc điểm của khí hậu nhiệt đới
gió mùa ở nước ta
- Gọi 3 HS lên bảng chỉ hướng gió
tháng 1 và hướng gió tháng 7 trên
bản đồ khí hậu Việt Nam
* HĐ2GV giới thiệu dãy núi Bạch
Mã là ranh giới khí hậu giữa miền
Bắc và miền Nam
Giáo viên nêu kết luận
- Yêu cầu HS nêu ảnh hưởng của KH
tới đời sống và sx của nh dân ta
- Cho HS trưng bày tr.ảnh về một số
hậu quả do bão hoặc hạn hán gây ra
- Trưng bày tranh ảnh
- 2 HS đọc
Trang 11-Cho HS nêu ghi nhớ.
-Cho HS trả lời câu 1,2 ở SGK
-Liên hệ:Cần có thói quen quan tâm
đến thời tiết và KH để khỏi ảnh
hưởng đến công việc
- Chuyển số đo từ đơn vị bé ra đơn vị lớn ,số đo có hai tên đơn vị đo thành
số đo có một tên đon vị đo
-HSY: Bài 1, bài 2(2hs đầu), HSKG::bài 3, bài 4.
II- Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ.
III- Các hoạt động dạy học:
A Bài cũ : - Gọi 2HS làm lại bài
Trang 12HĐ3:Chuyển số đo từ đơn vị bé ra
đơn vị lớn ,số đo có hai tên đơn vị đo
thành số đo có một tên đon vị đo
Bài 3 : - 1 HS đọc đề bài.
- Bài yêu cầu ta làm gì?(viết PS thích
hợp vào chỗ trống để thể hiện quan hệ
- HS nhận xét có thể viết số đo độ dài
có hai tên đơn vị đo dưới dạng hỗn số
với một tên đơn vị đo
C HĐ nối tiếp : - Nhận xét tiết học.
- Về nhà làm bài 5, ôn quy tắc cộng,
500
223500
23
;10
27:70
7:1470
m dm m
10
3210
32
3
m m
m cm m
100
374100
374
37
Kinh nghiệm sau bài dạy:
Trang 13
TIẾT 3:CHÍNH TẢ: ( Nhớ –viết )
THƯ GỬI CÁC HỌC SINH
QUY TẮC ĐÁNH DẤU THANH
Tuần3 Tiết 3
I Mục tiêu:
1 Viết đúng chính tả, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi.
2 Chép đúng vần của từng tiếng trong hai dòng thơ vào mô hình cấu
tạo vần (BT2) Biết được cách đặt dấu thanh ở âm chính
HSKG: Nêu được quy tắt đánh dấu thanh trong tiếng.
II Đồ dùng dạy học: - Phấn màu - Bảng phụ kẻ sẵn mô hình cấu tạo
vần
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV TG Hoạt động của HS TCTV
cần nhớ viết trong bài: “ Thư
gửi các học sinh” của Bác
Từng cặp học sinh đổi vở soát lỗi cho nhau và sửa lỗi
- 1HS đọc yêu cầu của bàitập
- Thảo luận theo nhóm 4
- Dựa vào mô hình cấu tạo,
Phântíchtiếng Gồm:Âmđầu;âmđệm; Âmchính;Âmcuối
Trang 14Kinh nghiệm sau bài dạy:
- Kể được một câu chuyện ( Đã chứng kiến, tham gia hoặc biết qua
truyền hình, phim ảnh hay đã nghe, đã đọc) về người có việc làm tốt góp
phần xây dựng quê hương đất nước
- Biết trao đổi về ý nghĩa câu chuyện đã kể
2 Rèn kĩ năng nghe: - Chăm chú nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của
bạn
II Đồ dùng dạy học:
- Sưu tầm một số tranh, ảnh minh hoạ những việc làm tốt thể hiện ý thức
xây dựng quê hương, đất nước
III Các hoạt động dạy học:
A Bài cũ :
B Bài mới :
-HĐ1 : Nêu mục đích yêu cầu
của tiết học và kiểm tra chuẩn bị
của HS ở nhà
5P5P
7P
- Lắng nghe
Câu chuyện em kể khôngphải là truyện em đã đọc trênsách, báo mà phải là chuyện
em đã tận mắt chứng kiếnhoặc thấy trên ti vi, phim ảnh,hoặc cũng có thể là câu
Xây dựngquê
Trang 15HĐ2 : HDHS tìm hiểu yêu
cầu đề bài
HĐ3 : HS kể chuyện
Nhắc học sinh lưu ý về hai cách kể
chuyện trong gợi ý 3:
+ Kể câu chuyện có MĐ, DB,
kết thúc
+ Giới thiệu người có việc làm
tốt: Người ấy là ai ? Người ấy có
lời nói, hành động gì đẹp ? Em
nghĩ gì về lời nói hoặc hành
động của người ấy ?
C HĐ nối tiếp : * Nhận xét tiết
học
20P
3P
chuyện của chính các em
- 3 HS tiếp nối nhau đọc 3gợi ý ở SGK
- Cho HS nêu tên câuchuyện sẽ kể
- Từng cặp HS nhìn dàn ý đãlập, kể câu chuyện của mình,nói suy nghĩ của mình vềnhân vật trong câu chuyện
- Một vài HS tiếp nối kểchuyện trước lớp
- HS ở các trình độ khác nhau thi kể, không chỉ chọn học sinh khá, giỏi
- Trao đổi, đặt câu hỏi tìm
ND chính, ý nghĩa câu chuyện
- Kể tiếp nối
- Mỗi em kể xong, tự nói suynghĩ về nhân vật trong câuchuyện, hỏi bạn hoặc trả lờicâu hỏi của bạn về nội dung,
ý nghĩa câu chuyện
- Thi kể.Cả lớp bình chọn bạn
có câu chuyện hay, phù hợp
đề bài, bạn kể chuyện haynhất trong tiết học
hươngđất nước(giảng)
Kinh nghiệm sau bài dạy:
Trang 16
1/ Ngắt nhịp từng dòng thơ và luyện đọc hai khổ thơ :
“ Em yêu màu đỏ… Khăn quàng đội viên”
“Trăm nghìn cảnh đẹp…… Sắc màu Việt Nam”
2/ HSKG:
Tình cảm của bạn nhỏ đối với những sắc màu, những con người và sự vậtxung quanh thể hiện điêug gì? Khoanh vào ý đúng nhất
a/ Tình yêu của bạn nhỏ với các màu sắc
b/Tình yêu của bạn nhỏ với người vật xung quanh mình
c/ tình yêu của bạn nhỏ đối với quê hương đất nước
BÀI 2: LÒNG DÂN
HSY:
a/ Nêu giọng đọc lời thoại của tựng nhân vật trong vở kịch: Giọng cai vàlính, giọng dì Năm, giọng chú cán bộ, giọng của An
HSKG: Luyện đọc phân vai.
2 Tình tiết quan trọng nhất trong lớp kịch là tình tiết nào? Chọn ý đúngnhất
a/ Chú cán bộ chạy trốn cuộc vây bắt
b/Dì Năm nhận chú cán bộ là chồng
c/ Bọn địch phát hiện dì Năm nói dối
II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Bài: Sắc màu em yêu
người và sự vật xung quanh thể
hiện điêug gì? Khoanh vào ý
đúng nhất
a/ Tình yêu của bạn nhỏ với các
màu sắc
b/Tình yêu của bạn nhỏ với
người vật xung quanh mình
c/ tình yêu của bạn nhỏ đối với
quê hương đất nước
10
5
HS thực hiệnTrình bày
Rèn đọc cho HSYThảo luận heo cặp
Chọn ý c
Trang 17Giọng cai và lính, giọng dì
Năm, giọng chú cán bộ, giọng
Nhận xét
HS đóng vaiThảo luận nómChọn ý b
2 Hiểu ND: Ca ngợi mẹ con dì Năm dũng cảm, mưu trí lừa giặc, cứu cán bộ (trả lời được câu hỏi 1,2,3).
HSKG biết đọc diễn cảm vở kịch theo vai, thể hiện được tính cách nhân vật.
II.Đồ dùng dạy học:
Trang 18- Tranh ảnh minh hoạ bài tập đọc.
- Bảng phụ viết sẵn đoạn kịch cần hướng dẫn học sinh luyện đọc diễn cảm
III Các hoạt động dạy học:
A Bài cũ : - HS phân vai đọc diễn
+ Những chi tiết nào cho thấy dì
Năm ứng xử rất thông minh?
- HS quan sát tranh minhhoạ những nhân vật trongphần tiếp của vở kịch
- Mỗi nhóm 3 em tiếp đọctừng đoạn của vở kịch
+ Đoạn 1: Từ đầu đến lời
chú cán bộ ( Để tôi đi lấy
-chú toan đi, cai cản lại )
+ Đoạn 2: Từ lời cai ( Để
chị này đi lấy ) đến lời dì
Năm( chưa thấy )
+ Đoạn 3: Phần còn lại + Giọng cai và lính: Khi dịu
giọng để mua chuộc, dụ dỗ,lúc hống hách để hăm doạ,lúc ngọt ngào xin ăn
+ Giọng An: Thật thà, hồn
nhiên
+ Giọng dì Năm và chú cán bộ: Tự tin, bình tĩnh.
- Đọc tiếp nối
- HS đọc thầm đoạn 1, trảlời câu 1
- HS đọc thầm đoạn 2, 3, trảlời câu hỏi 2,3
- HS gạch / chỗ ngắt giọng,gạch chân TN cần nhấngiọng
- Từng nhóm 6 HS K,G đọcdiễn cảm một đoạn kịch
Trang 19C HĐ nối tiếp : - Chuẩn bị bài 5P
theo cách phân vai
- Thi đọc dưới hình thứcphân vai
- Một số HS nhắc lại nộidung đoạn
Kinh nghiệm sau bài dạy:
- Chuyển số đo có hai tên đ.vị đo thành số đo có một tên đ.vị đo.
- Giải bài toán tìm một số biết giá trị một PS của số đó.
Bài 1(a,b), bài 2(a,b), bài 4 (1,3,4), bài 5.
II- Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ.
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
A Bài cũ : - Gọi 2 HS sửa BT 5.
*HĐ2 :Chuyển số đo có hai tên đ.vị đo
thành số đo là hỗn số với một tên đ.vị
Trang 20Bài 4 : HS tự làm bài rồi chữa bài.
(giảm 2)
*HĐ3 :Giải bài toán tìm một số biết
giá trị một PS của số đó.
Bài 5 : - 1 HS nêu bài toán.
- H: Em hiểu 103 quãng đường AB dài
TIẾT 5:LUYỆN TỪ VÀ CÂU:
HSKG thuộc được thành ngữ, tục ngữ ở BT2; đặt câu với từ tìm đươc ( BT3c)
Điều chỉnh: bỏ bài 2
II- Đồ dùng dạy học: - Bút dạ, bảng phụ.
- Từ điển từ đồng nghĩa tiếng Việt, sổ tay TN tiếng Việt tiểu học
III Các hoạt động dạy học:
Trang 21Hoạt động của GV TG Hoạt động của HS TCTV
- 3 HS đọc bài
- Học sinh đọc phần yêu cầucủa bài tập 1
- Giải nghĩa từ tiểu thương.
- HS trao đổi theo cặp, 4 cặplàm bảng phụ
truyện:“ Con Rồng cháu Tiên
“ suy nghĩ, trả lời câu hỏi 3a.
- Cho các cặp HS sử dụng từđiển làm bài, trả lời câu hỏi3b
- HS viết vào vở khoảng 5 – 6
từ bắt đầu bằng tiếng đồng ( có nghĩa là cùng ) và đặt câu.
Giảng:Conrồngcháutiên,Tiểuthương,muônngườinhư một
Kinh nghiệm sau bài dạy:
Trang 22
- Nhân, chia hai PS.
- Chuyển số đo hai tên đ.vị đo thành số đo dạng hỗn số với một tên đ.vị
đo.
Bài 1, bài 2, bài 3.
II- Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ.
III- Các hoạt động dạy học:
A Bài cũ : - Gọi 2 HS làm bài 2b,
- Bài tập yêu cầu ta làm gì?( tìm
thành phần chưa biết của phép tính)
1714
95
234
1
10
920
184
35
63
4:5
63
11:5
1 8 5 8
5 4
1 )
=
−
=
= +
x x
x a
1075
310110
15
3)
x b
Trang 23
*HĐ3 :Bài 3 : HS tự làm bài rồi
chữa bài
- GV nhận xét, cho điểm
*
C HĐ nối tiếp :Củng cố, dặn dò
- Về nhà ôn lại dạng toán tìm hai số
khi biết tổng (hiệu) và tỉ số của hai
số đó
7p
7p3p
I Mục tiêu: Sau bài học, HS biết:
- Nêu được các giai đoạn phát triển của con người từ lúc mới sinh đến tuổi dạy thì
- Nêu được một số thay đổi về sinh học và mối quan hệ xã hội ở tuổi dạy thì.
II Đồ dùng dạy học: - Tranh mượn thư viện, SGK, ảnh của HS hoặc
của em bé
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
A Bài cũ :
- Theo em, phụ nữ có thai cần chú
ý điều gì?
- Mọi người cần phải có thái độ và
việc làm như thế nào, đối với phụ
HĐ1 : Nêu mục tiêu bài học.
HĐ2 : Giới thiệu tranh ảnh
5P
2P7P
- 3 em trả lời
-HS đem ảnh của em bé hoặc