tuan 23 PAGE HỌC KÌ II Từ ngày 18/5/2015 TUẦN 35 Đến ngày 22/5 /5/2015 THỨ NGÀY BUỔI TIẾT MÔN TIẾT PPCT TÊN BÀI GIẢNG Ghi chú HAI 18/5 SÁNG 1 2 3 4 CC TĐ T Đ Đ 35 69 171 35 Chào cờ đầu tuần Ôn tập tiết 1 Luyện tập chung Ôn tập cuối năm CHIỀU 1 2 3 KH ĐL AV 69 35 Ôn tập cuối năm Ôn tập cuối năm BA 19/5 SÁNG 1 2 3 4 5 AV T CT KC Tin 172 35 35 Luyện tập chung Ôn Tiết 2 Ôn tiết 3 CHIỀU 1 2 3 TD ÂN TCTV 69 Ôn tập cuối năm TƯ 20/5 SÁNG 1 2 3 4 5 TĐ Tin T TD LTVC 70 173 69 Ôn Tiết 4 Luyện tập chung Ôn[.]
Trang 1HỌC KÌ : II Từ ngày : 18/5/2015
TUẦN 35 Đến ngày : 22/5 /5/2015
THỨ
NGÀY
PPCT
HAI
18/5
SÁNG
1 2 3 4
CC TĐ T
Đ Đ
35 69 171 35
Chào cờ đầu tuần
Ôn tập tiết 1 Luyện tập chung
Ôn tập cuối năm
2 3
KH ĐL AV
69 35
Ôn tập cuối năm
Ôn tập cuối năm
BA
1 2 3 4 5
AV T CT KC Tin
172 35 35
Luyện tập chung
Ôn Tiết 2
Ôn tiết 3
CHIỀU
1 2 3
TD ÂN TCTV 69 Ôn tập cuối năm
TƯ
20/5
2 3 4 5
TĐ Tin T TD LTVC
70
173 69
Ôn Tiết 4
Luyện tập chung
Ôn tiết 5
CHIỀU
NĂM
21/5
SÁNG
1 2
3 4 4
T KH TLV LTVC KT
174 70 69 70
Luyện tập chung
Ôn Tập cuối năm
Ôn Tiết 6
Ôn tiết 7
CHIỀU
1 2 3
LS AV TCT
35
35
Ôn tập cuối năm
Ôn tập cuối năm
Tuần 35 Lớp 5A3
Tuần 35 Lớp 5A3
Trang 222/5
SÁNG
1 2 3 4 5
T AV MT TLV ATGT-SHL
175
70 35
Luyện tập chung
Ôn tiết 8 Tuần 35
2
TCTV HĐNGL L
70 Ôn tập cuối năm
THỨ
NGÀY
MÔN HỌC
PHÁP
ĐỐI TƯỢNG HS
CHIỀU
/5
TIẾT 1
Tăng cường
TV tuần 34 Tiết 1.
Ôn tập cuối năm
Rèn đọc Đọc hiểu Rèn đọc cho HS yếu Rèn cho hsy, HSKG làm được 100%
Nguyễn văn Đồng, Võ Thị Hạnh, Nguyễn Văn Hiệu, Sầm Thị Giang, Đặng Nguyễn Tần Phong ( HS
TB yếu)
CHIỀU
THỨ
NĂM
/5
Tiết 1
TĂNG CƯỜNG TOÁN Tuần 34 TIẾT 1.
Ôn tập cuối năm
Nguyễn văn Đồng, Võ Thị Hạnh, Nguyễn Văn Hiệu, Sầm Thị Giang, Đặng Nguyễn Tần Phong (
HS TB yếu)
Trang 3CHIỀU
THỨ SÁU
/5
TIẾT 2
TĂNG
CƯỜNG TV
TUẦN 34
TIẾT 2
Ôn tập cuối năm
Kèm cho Hsy HSKG:
Hoàn thành 100%
Nguyễn văn Đồng, Võ Thị Hạnh, Nguyễn Văn Hiệu, Sầm Thị Giang, Đặng Nguyễn Tần Phong ( HS
TB yếu)
Thứ hai ngày 18 tháng 5 năm 2015
Tập đọc
Ôn tiết 1
I Mục tiêu: - Kiểm tra đọc lấy điểm, một số bài tập đọc, từ tuần 19 đến tuần 34 Trả lời một số câu hỏi nội dung bài
- Đọc trôi chảy toàn bài, phát âm rõ, ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu
Hệ thống hóa một số điều cần ghi nhớ về tác giả, thể loại, nội dung chính của các bài tập đọc thuộc 2 chủ điểm Khám phá thế giới và tình yêu cuộc sống
II Đồ dùng dạy - học:Phấn mầu, bảng phụ
III Các hoạt động dạy - học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Ổn định
2 KT bài cũ: HS đọc bài Ăn mầm đá và trả lời câu
hỏi
GV nhận xét,
3 Dạy bài mới:
a.Giới thiệu bài, ghi bảng
b.Kiểm tra tập đọc, học thuộc lòng
- Giáo viên có phiếu ghi tên bài tập đọc
- Giáo viên gọi theo sổ điểm
- GV nhận xét, cho điểm như hàng ngày trên lớp
c Lập bảng thống kê các bài tập đọc chủ điểm Khám
phá thế giới ( hoặc Tình yêu cuộc sống)
- Y/cầu HS mở mục lục sách, đọc tên các bài tập đọc trong 2
chủ điểm Khám phá thế giới và Tình yêu cuộc sống
GV đi giúp đỡ các nhóm gặp khó khăn
-Gọi HS xong trớc dán phiếu lên bảng, đọc phiếu,các nhóm
- Hỏt vui
- 2 HS lên bảng đọc và trả lời câu hỏi
- HS nghe
- Lần lượt từng HS lên bốc thăm mỗi lượt 5-7 HS
-Đọc và trả lời câu hỏi
- HS nêu y/cầu bài tập
- HS tự làm bài trong nhóm 6
-Cử đại diện dán phiếu, đọc phiếu các nhóm khác nhận xét,
Trang 4khác nhận xét, bổ sung.
-Nhận xét, kết luận lời giải đúng
Tên bài Tác giả Thể
loại
Nội dung chính
Vương
quốc vắng
nụ cười
Trần Đức Tiến Văn
xuôi
Ngắm
trăng,
Không đề
Hồ Chí Minh Thơ
Con chim
chiền
chiện
Huy Cận Thơ
Tiếng
cười là
liều thốc
bổ
Theo báo Giáo dục và thời đại
Văn xuôi
Ăn mầm
đá
Truyện dân gian Việt Nam
Văn xuôi 4.Củng cố - dặn dò: - Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau
bổ sung
- HS nhận xét, chữa bài
Toán
Luyện tập chung
I Mục tiêu: - Sắp xếp các số đo diện tích theo thứ tự từ bé đến lớn
- Tính giá trị của biểu thức chứa phân số Tìm số thành phần chưa biết
- Giải các bài toán có liên quan đến tổng, hiệu và tỉ số
II Đồ dùng dạy - học:
- Phấn mầu, bảng phụ
III Các hoạt động dạy - học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Ổn định
2. KT bài cũ: HS làm lại bài tập 3, 4
GV nhận xét
3 Dạy bài mới:
a.Giới thiệu bài, ghi bảng
b Hướng dẫn ôn tập
Bài 1: Dựa vào bảng trong SGK, nêu tên các tỉnh
có diện tích từ lớn đến bé
Đắk Lắk ( 19 599 km), Gia Lai (15 496 km), Lâm
Đồng
( 9 765 KM), Kon Tum ( 9615km)
- Hát vui
- 2 HS làm bài trên bảng
HS nhận xét, bổ sung
- HS nghe
- HS nêu yêu cầu bài tập
HS làm bài cá nhân
HS nhận xét, chữa bài
- HS nêu yêu cầu bài tập
HS làm bài cá nhân, chữa bài và nêu
Trang 5Bài 2: Tính:
10
2 10
5 7 2
1 10
7 2
1
10
3
5
2
=
−
=
−
=
−
+
34
33 132
96 4
3 33
32 4
3
33
8
11
45
12 90
24 5
8 18
3 8
5
:
14
3
9
7
=
=
×
=
×
Bài 3 Tìm X:
X -
2
1 4
3 = X : 8
4
1 =
X =
4
3 2
1 + X =
4
1
8 ×
X =
4
5
X = 2 Bài 4: Bài giải
Hai STN liên tiếp hơn kém 2 đơn vị
STN
STH 1 84
STB 1
Theo sơ đồ, ba lần STN là: 84
Số thứ nhất là: 81 : 3 = 27
Số thứ hai là: 27 + 1 = 28
Số thứ ba là: 28 + 1 = 29 Bài 4 – HDHS vẽ sơ đồ và giải
- HDHS nhận xét, sửa chữa và chốt kết quả đúng
Tuổi của con là: 30 : ( 6 – 1 ) = 5 ( tuổi)
Tuổi của bố là : 30 + 6 = 36 ( tuổi)
Đ/s: Con 6 tuổi ; Bố 36 tuổi 4.Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau
cách tính
HS nhận xét, chữa bài
- HS nêu yêu cầu bài tập
HS làm cá nhân, chữa bài trước lớp và nêu cách tìm X
HS nhận xét, chữa bài
- HS nêu yêu cầu bài tập
HS tóm tắt bài toán
HS làm bài nhóm 8 và chữa bài trước lớp HS nhận xét, chữa bài
- HS nêu yêu cầu bài tập
HS tóm tắt bài toán làm và chữa bài trước lớp
HS nhận xét, chữa bài
………
Tiết 4: Đạo đức: Ôn tập cuối năm
Buổi chiều:
Tiết 1: Khoa học: Ôn tập cuối năm
Địa lí: Ôn tập cuối năm
Thứ ba ngày 19 tháng 5 năm 2015
Toán
Luyện tập chung
I Mục tiêu:- Đọc số, xác định giá trị theo vị trí của chữ số trong số
- Thực hiện các phép tính với số tự nhiên
Trang 6- So sánh phân số.
- Giải bài toán liên quan đến: Tìm phân số của một số, tính diện tích HCN, các số đo khối lượng
II Đồ dùng dạy - học:
- Phấn mầu, bảng phụ
III Các hoạt động dạy - học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1. Ổn định:
2. KT bài cũ: HS làm lại bài tập 3, 4
GV nhận xét,
3 Dạy bài mới:
a.Giới thiệu bài, ghi bảng
b Hướng dẫn ôn tập
Bài 1: a Đọc các số đã cho
b Trong mỗi số trên số 9 ở hàng nào và có giá trị là bao
nhiêu?
*Bài 2: Đặt tính rồi tính:
+ 24579 _ 82604 X 235 101598 287
43867 35246 325 1549 354
68446 47358 1625 1148
470 0
705
76375
Bài 3: Điền dấu >, < ; = 9 7 7 5 <
6 5 8 7 > 63 49 63 45 <
48 40 48 42 > 3 2 24 16 3 2 15 10 = = =
34 19 43 19 < Bài 4: Bài giải: Chiều rộng của thửa ruộng là: 120 x 2/3 = 80 ( m) Diện tích của thửa ruộng là: 120 x 80 = 9600 ( m) Số tạ thóc thu được từ thửa ruộng đó là: 50 x ( 9600 : 100) = 4800 ( kg) = 48 tạ Đáp số: 48 tạ Bài 5 – HDHS giải và chữa bài toán trên bảng lớp GV nhận xét, chốt kết quả đúng a/ _ ab0 + ab0 ab ab 207 748
4 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Hát vui
- 2 HS làm bài trên bảng
HS nhận xét, bổ sung
- HS nghe
- HS nêu yêu cầu bài tập
HS làm bài cá nhân
HS nhận xét, chữa bài
- HS nêu yêu cầu bài tập
HS làm thực hành đặt tính và tính trước lớp
HS nhận xét, chữa bài
- HS nêu yêu cầu bài tập
HS làm cá nhân, chữa bài trước lớp và nêu cách so sánh các phân số
HS nhận xét, chữa bài
- HS nêu yêu cầu bài tập
HS tóm tắt bài toán
HS làm bài nhóm 8 và chữa bài trước lớp HS nhận xét, chữa bài
- HS nêu yêu cầu bài tập
HS tóm tắt bài toán làm và chữa bài trước lớp
HS nhận xét, chữa bài
Trang 7- Chuẩn bị bài sau.
Tiếng Việt: Ôn tiết 2
I Mục tiêu: - Kiểm tra đọc lấy điểm tập đọc, học thuộc lòng
- Hệ thống hoá và củng cố các từ ngữ thuộc hai chủ điểm Khám phá thế giới và Tình yêu cuộc sống
- Hiểu nghĩa các từ thuộc chủ điểm, củng cố kĩ năng đặt câu
II Đồ dùng dạy - học: Phấn mầu, bảng phụ
III Các hoạt động dạy - học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Ổn định
2 KT bài cũ:
HS đọc kết quả bài tập 2
GV nhận xét
3.Dạy bài mới:
a.Giới thiệu bài, ghi bảng
b.Kiểm tra tập đọc, học thuộc lòng
- Giáo viên có phiếu ghi tên bài tập đọc
- Giáo viên gọi theo sổ điểm
- GV nhận xét, cho điểm như hàng ngày trên lớp
c Luyện tập
Bài tập 2 c Lập bảng thống kê các bài tập đọc chủ
điểm Khám phá thế giới ( hoặc Tình yêu cuộc sống)
-Chia lớp thành các nhóm sao cho mỗi nội dung sau có thể có
từ 3 nhóm làm vào phiếu học tập
+Ghi lại những từ ngữ, tục ngữ đã học trong các tiết mở rộng
vốn từ ở chủ điểm Khám phá thế giới
+Ghi lại những từ ngữ, tục ngữ đã học trong các tiết mở rộng
vốn từ ở chủ điểm Tình yêu cuộc sống
-GV đi hớng dẫn, giúp đỡ từng nhóm
- Tổ chức cho HS trình bày trước lớp
- HDHS các nhóm khác nhận xét, bổ sung những từ nhóm
bạn chưa có
-Nhận xét, kết luận các từ đúng
Bài 3: Giải nghĩa một số từ ngữ vừa thống kê ở bài tập 2 Đặt
câu với các từ ngữ ấy
- Những từ ngữ nào trong bảng từ trên em chưa hiểu nghĩa?
-Gọi HS giải nghĩa các từ bạn vừa nêu Nếu HS giải thích
chưa rõ GV có thể thích lại
-Yêu cầu HS đặt câu với từ vừa giải nghĩa
GV chú ý sửa lỗi dùng từ, diễn đạt cho từng HS
4.Củng cố - dặn dò: - Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau
- Hát vui
- 2 HS lên bảng đọc bài làm
HS nhận xét, bổ sung
- HS nghe
- Lần lượt từng HS lên bốc thăm mỗi lượt 5-7 HS
-Đọc và trả lời câu hỏi
- HS nêu y/cầu bài tập
- Học sinh thảo luận nhóm, làm phiếu học tập
- Học sinh trình bày
- Học sinh nhận xét
- Học sinh làm vở
-1 HS đọc thành tiếng yêu cầu của bài trước lớp
-Nhận đồ dùng học tập, trao đổi, thảo luận và hoàn thành phiếu
Đại diện nhóm trình bày trước lớp -Nhận xét, bổ sung ý kiến cho nhóm bạn
-1 HS đọc thành tiếng yêu cầu của bài tập trước lớp
-Tiếp nối nhau nêu những từ mình
ch-ưa hiểu nghĩa
-Tiếp nối nhau giải nghĩa các từ bạn cha hiểu
-Tiếp nối nhau đặt câu trớc lớp
………
Trang 8Tiếng việt
Ôn tiết 3
I Mục tiêu: - Kiểm tra đọc lấy điểm tập đọc, học thuộc lòng
- Thực hành viết đoạn văn miêu tả cây cối (tả cây xương rồng)
II Đồ dùng dạy - học: Phấn mầu, bảng phụ
III Các hoạt động dạy - học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Ổn định:
2 KT bài cũ:
HS làm lại bài tập 2
GV nhận xét
3.Dạy bài mới:
a.Giới thiệu bài, ghi bảng
b.Kiểm tra tập đọc, học thuộc lòng
- Giáo viên có phiếu ghi tên bài tập đọc
- Giáo viên gọi theo sổ điểm
- GV nhận xét, cho điểm như hàng ngày trên lớp
c.Thực hành viết đoạn văn miêu tả cây cối
- Yêu cầu học sinh đọc nội dung bài
- Cây xương rồng có đặc điểm gì nổi bật?
Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài tập
+ Cây xơng rồng có những đặc điểm gì nổi bật?
- Gợi ý: Đoạn văn xương rồng mà các em vừa đọc là văn
bản lấy từ sách phổ biến khoa học, tác giả miêu tả rất tỉ mỉ
quả, hạt, ích lợi
-Yêu cầu HS tự làm bài
-Gọi HS đọc bài làm của mình GV chú ý sửa lỗi diễn đạt,
dùng từ cho từng HS
-Cho điểm những HS viết tốt
-Nhận xét tiết học
4 Củng cố - dặn dò: - Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau
- Hỏt vui
- 2 HS lên bảng đọc bài làm
HS nhận xét, bổ sung
- HS nghe
- Lần lượt từng HS lên bốc thăm mỗi lượt 5-7 HS
-Đọc và trả lời câu hỏi
- 1 Học sinh đọc bài Cây xương rồng
HS trả lời câu hỏi về nội dung bài
- Sống ở nơi khô cạn, sa mạc, thân cây có nhiều gai sắc nhọn, mủ trắng
- Nhựa xương rồng rất độc
- Làm hàng rào
- Học sinh làm vở
- Học sinh đọc bài đã làm
-3-5 HS đọc đoạn văn đã viết
HS nhận xét, bổ sung
Thứ tư ngày 20 tháng 5 năm 2015
Tiếng việt
Ôn tiết 4
I Mục tiêu: - Kiểm tra đọc lấy điểm đọc hiểu bài đọc Có một lần
- Đọc trôi chảy toàn bài, phát âm rõ, ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu
- Làm bài tập có liên quan đấn nội dung bài
II Đồ dùng dạy - học:
Trang 9- Phấn mầu, bảng phụ.
III Các hoạt động dạy - học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Ổn định
2 KT bài cũ:
HS làm đoạ đoạn văn tả cây cối đã viết trong giờ
trước
GV nhận xét,
3.Dạy bài mới:
a.Giới thiệu bài, ghi bảng
b.Kiểm tra đọc hiểu bài đọc Có một lần
- Giáo viên gọi 1 HS đọc bài tập đọc
c Bài tập 2: Tìm trong bài đọc trên:
+ Một câu hỏi: - Răng em đau phải không?
+ Câu hỏi: Răng em đau phải không?
+ Một câu kể: Có một lần vào mồm Thế là má sưng
phồng lên
+ Một câu cảm: - Nhìn kìa! Bộng răng sưng của bạn
ấy chuyển sang má khác rồi!
+ Một câu khiến: Em về nhà đi!
Bài 3 Bài đọc trên có những trạng ngữ nào chỉ thời
gian, chỉ nơi chốn
- Trạng ngữ chỉ nơi chốn: Trong giờ tập đọc,…
- Trạng ngữ chỉ thời gian: Có một lần,…
+Câu chuyện kể về điều gì?
+Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?
4 Củng cố - dặn dò: - Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau
- Hát vui
- 2 HS lên bảng đọc bài làm
HS nhận xét, bổ sung
- HS nghe
- 2 HS đọc bài đọc Có một lần
- HS nêu y/cầu bài tập
HS làm bài nhóm 6 vào phiếu và chữa bài trên lớp
HS nhận xét, chữa bài
- HS nêu y/cầu bài tập
HS làm bài nhóm 4 vào phiếu và chữa bài trên lớp
HS nhận xét, chữa bài
- HS trả lời
HS nhận xét, bổ sung
………
………
Toán
Luyện tập chung
I Mục tiêu: - Đọc số, xác định giá trị của chữ số theo vị trí của chữ số trong mỗi số
- Thực hiện các phép tính đối với số tự nhiên So sánh hai phân số
- Giải bài toán có liện quan đến diện tích hình chữ nhật và các số đo khối lượng
- Rèn kĩ năng giải toán có lời văn
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ, phấn màu
III Hoạt động dạy –học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Ổn định - Hát vui
Trang 102 KT bài cũ:
HS làm lại bài tập 3, 4
GV nhận xét,
3 Dạy bài mới:
a.Giới thiệu bài, ghi bảng
b Hướng dẫn ôn tập
Bài 1 Viết các số sau:
Thứ tự các số viết đúng được:
a/ 365 847 b/ 16 530 464
c/ 105 072 009
Bài 2 Viết số thích hợp vào chỗ …
a/2 yến = 20 kg 2 yến 6 kg = 26 kg
b/ 5 tạ = 500 kg 5 tạ 75 kg = 575 kg
5 tạ = 50 yến 9 tạ 9 kg = 909 kg
c/ 1 tấn = 1000 kg 4 tấn = 4000 kg
1 tấn = 10 tạ 7000 kg = 7 tấn
3 tấn 90 kg = 3090 kg
4
3
tấn = 750 kg Bài 3 Tính
10
16 10
7 10
5 10
4 10
7
2
1
5
72
71 72
60 131 6
5 72
131 6
5
8
11
9
4
=
−
=
−
=
−
+
144
59 12
5 60
59 12
5 15
8
20
Bài 4 Tóm tắt: Ta có sơ đồ:
?
HS nam 35 HS
HS nữ
?
35 HS có số phần bằng nhau là: 3 + 4 = 7 ( phần)
Số học sinh gái là: 35 : 7 x 4 = 20 ( HS)
Số học sinh trai là : 35 – 20 = 15 ( HS)
Đáp số: 20 HS trai, 15 HS gái
Bài 5 HDHS thảo luận và nêu được:
- HV và HCN có cùng đặc điểm : có 4 góc vuông
- HCN và hình bình hành có sùng đặc điểm là có hai cặp
cạnh song song và bằng nhau
4.Củng cố - dặn dò:
- N/xét giờ học C/bị bài sau
- 2 HS làm bài trên bảng
HS nhận xét, bổ sung
- HS nghe
- HS nêu yêu cầu bài tập
HS làm bài cá nhân
HS nhận xét, chữa bài
- HS nêu yêu cầu bài tập
HS làm bài cá nhân, chữa bài
và nêu cách đổi đơn vị đo khối lượng
HS nhận xét, chữa bài
- HS nêu yêu cầu bài tập
HS làm cá nhân, chữa bài trước lớp và nêu cách tính giá trị biểu thức phân số
HS nhận xét, chữa bài
- HS nêu yêu cầu bài tập
HS tóm tắt bài toán bằng sơ đồ
HS làm bài nhóm 8 và chữa bài trước lớp
HS nhận xét, chữa bài
- HS nêu yêu cầu bài tập
HS làm và chữa bài trước lớp
HS nhận xét, chữa bài
Tiếng việt :
Ôn tiết 5
I Mục tiêu: - Kiểm tra đọc lấy điểm tập đọc, học thuộc lòng
- Nghe-viết đúng chính tả, trình bày đúng bài thơ Nói với em
Trang 11- Rèn luyện KN nghe –viết đúng chính tả Giáo dục học sinh có ý thức rèn chữ đẹp, giữ vở sạch
II Đồ dùng dạy - học:
- Phấn mầu, bảng phụ
III Các hoạt động dạy - học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Ổn định
2 KT bài cũ:
HS đọc kết quả bài tập 2, 3
GV nhận xét
3.Dạy bài mới:
a.Giới thiệu bài, ghi bảng
b.Kiểm tra tập đọc, học thuộc lòng
- Giáo viên có phiếu ghi tên bài tập đọc
- Giáo viên gọi theo sổ điểm
- GV nhận xét, cho điểm như hàng ngày trên lớp
c Nghe-viết chính tả ( Nói với em )
- GVđọc bài thơ Nói với em
- Gọi HS đọc bài thơ nói với em
- GV hỏi về nội dung bài thơ
+ Nhắm mắt lại, em nhỏ sẽ thấy được điều gì?
+Bài thơ muốn nói lên điều gì?
b)Hớng dẫn viết từ khó,
-HS tìm các từ khó, dễ lẫn khi viết chính tả và luyện viết
- GV nhắc HS chú ý cách trình bày bài thơ , những
từ ngữ dễ viết sai
- GV đọc từng câu hoặc từng bộ phận ngắn trong
câu cho HS viết
- GV đọc cho HS soát lại
- GV chấm 7-10 bài, nhận xét chung
3.Củng cố - dặn dò: - Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau
- Hát vui
- 2 HS lên bảng đọc bài làm
HS nhận xét, bổ sung
- HS nghe
- Lần lượt từng HS lên bốc thăm mỗi lượt 5-7 HS
-Đọc và trả lời câu hỏi
- HS nghe
- 1 HS đọc lại bài thơ
- HS trả lời
+Nghe được tiếng chim hót, tiếng bà
kể chuyện, gặp bà tiên, chú bé đi hai bảy dặm, cô tấm, cha mẹ
-Nói về trẻ em luôn được sống trong tình yêu thương
-Học sinh đọc và viết các từ: Nhắm mắt, lộng gió, lích rích, chìa vôi, sớm khuya, vất vả
- HS nghe
- HS nghe, viết bài
- HS soát lỗi và thu bài chấm
Thứ năm ngày 21 tháng 5 năm 2015
Toán
Luyện tập chung
I Mục tiêu:
-Giúp HS :
- Viết đợc số
- Chuyển đổi được số đo khối lợng
- Tính được giá trị của biểu thức chứa phân số