Chính Tả tuần 3 tiết 2 Tập chép Chị Em I Mục đích, yêu cầu 1 Kiến thức HS nắm được cách trình bày một bài thơ chữ đầu câu viết hoa, chữ đầu đoạn viết hoa và lùi vào hai ô, kết thúc câu đặt dấu chấm 2 Kĩ năng Chép và trình bày đúng bài CT Không mắc quá 5 lỗi trong bài Làm đúng BT về các từ chứa tiếng có vần ăc/oăc (BT2), BT(3) b 3 Thái độ Cẩn thận khi viết bài, yêu thích ngôn ngữ Tiếng Việt II Đồ dùng dạy – học GV Bảng phụ viết bài thơ Chị Em, bảng lớp viết BT2 HS Bảng con, sách giáo khoa, vở III[.]
Trang 1Chính Tả tuần 3 tiết 2 Tập chép : Chị Em
I Mục đích, yêu cầu:
1 Kiến thức : HS nắm được cách trình bày một bài thơ : chữ đầu câu viết
hoa, chữ đầu đoạn viết hoa và lùi vào hai ô, kết thúc câu đặt dấu chấm
2 Kĩ năng: Chép và trình bày đúng bài CT Không mắc quá 5 lỗi trong bài.
Làm đúng BT về các từ chứa tiếng có vần ăc/oăc (BT2), BT(3) b
3 Thái độ : Cẩn thận khi viết bài, yêu thích ngôn ngữ Tiếng Việt.
II Đồ dùng dạy – học:
- GV: Bảng phụ viết bài thơ Chị Em, bảng lớp viết BT2
- HS: Bảng con, sách giáo khoa, vở
III Các hoạt động dạy – họ
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
- Hỏi HS: Tiết chính tả lần trước đã
được viết và làm bài tập gì?
- Nhận xét và kết luận lại:
Giờ học trước chúng ta đã được
nghe viết bài Chiếc áo len và làm
một số bài tập phân biệt tr/ch, dấu
hỏi/dẫu ngã và điền bảng chữ cái
Vậy trước khi bắt đầu bài mới cô
kiểm tra bài cũ
- Yêu cầu mỗi tổ viết một từ, sau đó
đọc cho HS viết các từ sau:
+Tổ 1: Trăng tròn
+Tổ 2: Chậm trễ
+Tổ 3: Chào hỏi
+Tổ 4: Trung thực
- Yêu cầu lớp giơ bảng con, chọn 4 -
8 bài đại diện từ 4 tổ để nhận xét
- Gọi HS nhận xét
- Nhận xét và sửa lỗi cho HS
- Gọi HS đọc thuộc lòng đúng thứ tự
18 chữ và tên chữ đã học
- N xét bài và phần kiểm tra bài cũ
2 Dạy – học bài mới
2.1 Giới thiệu bài
- Tiết chính tả ngày hôm nay,
chúng ta sẽ cùng nhau tập chép
bài Chị em, và làm một số bài
tập để phân biệt tr/ch, ăc/oăc,
thanh hỏi/thanh ngã
- Trả lời: Nghe viết bài Chiếc áo len, làm bài tập phân biệt tr/ch, dấu hỏi/dấu ngã và điền bảng chữ
- Viết ra bảng con
- Cả lớp giơ bảng con
- 1 – 2 HS nhận xét
- 3 HS đọc
Trang 2- Ghi đầu bài lên bảng
2.2 Hướng dẫn viết chính tả
a) Tìm hiểu nội dung
- Đọc bài thơ
- Hỏi: Người chị trong bài thơ
làm những việc gì?
b) Hướng dẫn cách trình bày
- Bài thơ viết theo thể gì?
- Cách trình bày bài thơ theo thể
thơ lục bát như thế nào?
- Các chữ đầu dòng thơ phải viết
như thế nào?
c) Hướng dẫn viết các từ khó
- Yêu cầu HS nêu các từ khó:
(Các từ có phụ âm đầu dễ lẫn)
- Yêu cầu HS viết các từ vừa đọc
- Quan sát sửa lỗi cho các bạn
dưới lớp
- Gọi HS nhận xét bài trên bảng
d) Viết chính tả đoạn bài
- Yêu cầu HS nhìn bảng chép bài
- Nhắc HS: Các con nhớ ghi tên
đầu bài vào chính giữa, lùi
khoảng 3 ô li Các chữ đầu
dòng phải viết hoa, dòng 6 chữ
lùi vào 1 ô li, dòng 8 chữ viết
sát lề Khi viết phải ngồi thẳng
lưng, mắt cách vở 30 cm
- Quan sát cả lớp viết, nhắc nhở
về tư thế ngồi và cách viết
e) Chữa, nhận xét bài viết
- Đọc lại bài, dừng lại phân tích
ở những tiếng khó cho HS chữa
- Thu 5 bài và nhận xét
- Yêu cầu 2 bạn cùng bàn đổi vở
và soát bài cho nhau
- Hỏi: Các bạn đã viết đúng và
đẹp chưa? Có ai mắc lỗi chính
tả không?
- Nhận xét, nhắc nhở, khen bài
viết tốt
- Ghi đầu bài vào vở
- Dò bài
- Chị trải chiếu, buông màn, ru em ngủ, quét thềm, trông gà và ngũ cùng em
- Thể thơ lục bát, dòng trên 6 chữ, dòng dưới 8 chữ
- Dòng 6 chữ viết lùi vào 1 ô, dòng 8 chữ viết sát lề
- Các chữ đầu dòng phải viết hoa
- Trải chiếu, lim dim, luống rau, chung lời, hát ru
- 3 HS lên bảng viết, cả lớp viết ra nháp
- Nhận xét
- Chép bài
- Dùng bút chì để soát lỗi, chữa bài
- Trả lời
Trang 32.3 Hướng dẫn làm bài tập chính
tả âm - vần
a) Bài tập 2:
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS tự làm
- Treo bảng phụ và gọi 4 HS lên
bảng làm bài
- Gọi HS đọc và nhận xét
- Đáp án: đọc ngắc ngứ, ngoắc
tay nhau, dấu ngoặc đơn
- Nhận xét
b) Bài tập 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập 3
phần a
- Yêu cầu 2 HS làm theo cặp
- Gọi 1-2 cặp lên bảng, lần lượt
từng cặp, một bạn hỏi một bạn
đáp
- Nhận xét
3 Củng cố, dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Dặn HS về nhà làm bài tập 3b
Bạn nào viết chưa đẹp, sai chính
tả trên 3 lỗi thì về viết lại bài
- Đọc yêu cầu trong SGK
- Làm bài tập vào vở
- 4 HS lên bảng làm bài
- Đọc các từ trên bảng, nhận xét
- Đọc yêu cầu phần 3a trong SGK
- 2 HS làm việc theo cặp: Tìm các từ
có chứa tiếng bắt đầu bằng âm tr hoặc ch
HS1: Trái nghĩa với riêng HS2: Chung
HS1: Cũng nghĩa với leo HS2: Trèo
HS1: Vật dùng để rửa mặt, rửa tay, rửa rau
HS2: Chậu