TIẾT 3+4 TẬP ĐỌC –KỂ CHUYỆN ChiÕc ¸o len I MỤC TIÊU 1 Kiến thức Hiểu ý Anh em phải biết nhường nhịn, thương yêu lẫn nhau (trả lời được các câu hỏi trong 1,2,3,4 SGK) 2 Kĩ năng Biết nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ; bước đầu biết đọc phân biệt lời nhân vật với lời người dẫn chuyện Kể lại được từng đoạn của câu chuyện dựa theo các gợi ý HSKG kể lại được từng đoạn câu chuyện theo lời của Lan 3 Thái độ Giáo dục học sinh có ý thức biết quan tâm nhường nhịn anh em trong gia đình II §å[.]
Trang 1TIẾT 3+4: TẬP ĐỌC –KỂ CHUYỆN
Chiếc áo len
I MỤC TIấU :
1.Kiến thức: Hiểu ý : Anh em phải biết nhường nhịn, thương yờu lẫn nhau (trả lời được
cỏc cõu hỏi trong 1,2,3,4 SGK)
2.Kĩ năng: Biết nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy, giữa cỏc cụm từ; bước đầu biết đọc
phõn biệt lời nhõn vật với lời người dẫn chuyện
Kể lại được từng đoạn của cõu chuyện dựa theo cỏc gợi ý
HSKG kể lại được từng đoạn cõu chuyện theo lời của Lan
3.Thỏi độ: Giỏo dục học sinh cú ý thức biết quan tõm nhường nhịn anh em trong gia
đỡnh
II Đồ dùng dạy học
-GV: Tranh minh hoạ bài đọc và kể truyện(sgk-20) , bảng phụ
- HS : SGK
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Kiểm tra bài cũ: 5’
Đọc bài “Cụ giỏo tớ hon” Trả lời cõu hỏi
- Cõu 1: + Chi c ỏo len c a b n Hoa ếc ỏo len của bạn Hoa ủa bạn Hoa ạn Hoa
….nh th nào ? ư thế nào ? ếc ỏo len của bạn Hoa
- 3 HS đọc bài Trả lời cõu hỏi về nội dung bài đọc
- Quan sỏt tranh SGK- lắng nghe
- Lắng nghe
Nối tiếp đọc từng cõu
- HS thực hiện- HS khỏc thể hiện giọng đọc
- Đọc nối tiếp từng đoạn trước lớp
- Nhận xột
Trang 2- Câu2 : Vì sao Lan dỗi mẹ ?
- Câu3 : Anh Tuấn nói với mẹ những gì ?
- Câu4 : Vì sao Lan ân h n ?ận ?
- Câu5 Tìm tên khác cho truy n? ện?
Vì sao ?
* Có khi nào em d i m vô lí không ? ỗi mẹ vô lí không ? ẹ vô lí không ?
Sau này em có nh n ra mình sai và xin l i ận ? ỗi mẹ vô lí không ?
m không ?ẹ vô lí không ?
Câu chuyện nói lên điều gì?
Ý chính :Anh em phải biết quan
tâm ,nhường nhịn lẫn nhau, quan tâm
giúp đỡ nhau
4 Luyện đọc lại :15’
Hd hs đọc phân vai (người dẫn
chuyện ,Lan ,Tuấn mẹ)
*Kể chuỵên: 18’
*.Dựa vào gợi ý sgk kể lại từng đoạn
câu chuyện “Chiếc áo len” theo lời của
- Gv cho HS liên hệ nội dung bài
- Về nhà kể lại câu chuyện
- đọc lại bài, đọc trước bài Quạt cho bà
- HS nêu : Cô bé ngoan nhận xét
Trang 3Điền l hay n vào chỗ chấm
… ong … anh đáy …ước in
trời Thành xây khói biếc … on phơi
bóng vàng.
Trang 4TUẦN 3 Thứ hai ngày 22 thỏng 9 năm 2014
TIẾT 1:CHÀO CỜ
TIẾT 2: TOÁN
ễN TẬP VỀ HèNH HỌC( Tiết 11)
I MỤC TIấU:
1.Kiến thức: Củng cố về đường gấp khỳc, tớnh được độ dài đường gấp khỳc, chu vi hỡnh
tam giỏc, chu vi hỡnh tứ giỏc
2.Kĩ năng: Nhận dạng được hỡnh tam giỏc ,hỡnh tứ giỏc.
3.Thỏi độ: HS cú ý thức tự giỏc,tớch cực học tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV : Vẽ sẵn cỏc hỡnh trong SGK
HS : bảng con , VBT
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Kiểm tra bài cũ: 5’
4 3 +132 = 12 +132
=144
24 : 4 + 106 = 6 +106
= 112 Nhận xột-ghi điểm
Trang 5MN = 34 cm, NP = 12 cm, PM = 40 cm
Yêu cầu hs so sánh độ dài đường gấp
khúc ABCD và chu vi hình tam giác
MNP
* Kết luận: Độ dài đường gấp khúcABCD
=Chu vi hình tam giác MNP(Độ dài đường
gấp khúc khép kín)
Bài 2: Đo độ dài mỗi cạnh rồi tính chu
vi hình chữ nhật ABCD (sgk)
Bài giảiChu vi hình chữ nhật ABCD là:
2 + 3 + 2 + 3 = 10(cm)
Đáp số:10
cm
Bài 3: Trong hình có mấy hình vuông?
mấy hình tam giác?
C Củng cố - Dặn dò: 3’
- Gọi HS nêu cách tính độ dài đường gấp
khúc, tính chu vi hình tam giác, tứ giác
- Nhắc HS về nhà xem lại các bài tập đã
làm trong giờ học
- Cả lớp nhận xét
Bài giảiChu vi hình tam gam giác MNP là:
34 + 12 +40 = 86(cm) Đáp số:86 cm
- HS so sánh bài 1a và 1b nêu nhận xét
- HS nêu yêu cầu bài tập
- Tự làm bài
- Nêu miệng kết quả- nhận xét
- Quan sát hình vẽ, đo độ dài mỗi cạnh rồi tính chu tính chu vi hình chữ nhật
- Cả lớp làm bài vào vở
- 1hs lên bảng chữa bài - nhận xét
- Quan sát hình vẽ - Nêu miệng kết quả
Có 5 hình vuông; 6 hình tam giác
- nhận xét
- 2 Thực hiện
Trang 6TIẾT 5: ĐAO ĐỨC GIỮ LỜI HỨA (Tiết 1)
I MỤC TIấU:
1 Kiến thức: Học sinh hiểu: Thế nào là giữ lời hứa Vỡ sao phải giữ lời hứa ?
Hiểu được thế nào là giữ lời hứa
2 Kĩ năng: Học sinh biết giữ lời hứa với bạn bố và mọi người
Quý trọng những người biết giữ lời hứa
3 Thỏi độ: HS cú thỏi độ quý trọng những người biết giữ lời hứa và khụng đồng tỡnhvới những người hay thất hứa
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tranh minh hoạ; Chiếc vũng bạc (VBT)
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ
1 Kiểm tra bài cũ: 4’
Gọi HS dọc 5 điều Bỏc Hồ dạy thiếu niờn và
+ Em bộ và mọi người trong truyện cảm thấy
thế nào trước việc làm của Bỏc?
- Bỏc là người giữ lời hứa
+ Việc làm của Bỏc thể hiện điều gỡ ?
+ Qua cõu chuyện trờn em cú thể rỳt ra điều gỡ? - HS nờu
- Thế nào giữ lời hứa ?
- Người giữ lời hứa được mọi ngời đỏnh giỏ
như thế nào?
* Kết luận: Tuy bận nhiều cụng việc nhưng Bỏc
hồ khụng quờn lời hứa với một em bộ, dự đó qua
một thời gian dài Việc làm của Bỏc khiến mọi
người rất cảm động và kớnh phục
- Qua cõu chuyện trờn chỳng ta thấy cần phải
Trang 7giữ đúng lời hứa – giữ lời hứa là thực hiện đúng
điều mình nói
Hoạt động 2: Xử lý tình huống
- GV chia lớp thành các nhóm - Các nhóm nhận nhiệm vụ
+ N1: tình huống 1+ N2: Tình huống 2
- GV quan sát, HD thêm cho nhóm nào còn lúng
túng
- Đại diện các nhóm lên trình bàykết quả thảo luận
- Nhóm khác nhận xét
+Theo em Tiến sẽ nghĩ gì khi không thấy Tân
sang nhà mình học như đã hứa ?
+Hằng sẽ nghĩ gì khi Thanh không dám trả lại
truyện và xin lỗi mình về việc đã làm rách
truyện?
- Học sinh trả lời
+Cần phải làm gì khi không thể thực hiện được
điều mình đã hứa với người khác?
- Học sinh trả lời
- TH1: Tân cần sang nhà bạn học như đã hứa
hoặc tìm cách báo cho bạn là xem phim xong sẽ
sang học cùng bạn, để bạn khỏi chờ
- TH2: Thanh cần dán trả lại truyện cho Hằng
và xin lỗi bạn
- Tiến và Hằng sẽ cảm thấy không vui khi
bạn không giữ đúng lời hứa với mình
- Cần phải giữ lời hứa vì giữa lời hứa là tự trọng
+ Em cảm thấy thế nào, khi thực hiện được điều
đã hứa?
* Em hiểu thế nào là giữ lời hứa?
- Nêu ý nghĩa của việc giữ lời hứa?
- GV nhận xét, khen những HS đã biết giữ lời
Trang 9Ôn tập về giải toán (Tiết 12)
I MỤC TIấU:
1.Kiến thức: Củng cố cỏch giải toỏn về “nhiều hơn, ớt hơn”
Giới thiệu, bổ xung bài toỏn về “hơn kộm nhau một số đơn vị”, tỡm phần “nhiềuhơn” hoặc “ớt hơn”
2 Kĩ năng: Biết giải bài toỏn về nhiều hơn, ớt hơn
Biết giải bài toỏn về hơn, kộm nhau một đơn vị
3 Thỏi độ: Rốn tớnh cẩn thận
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV : Bộ đồ dùng toán , bảng phụ
HS : Bảng con , vở ghi
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Kiểm tra bài cũ: 5’
Nờu cỏch tớnh chu vi hỡnh tứ giỏc ?
Đội 2: Bài giải
? cõy Số cõy đội hai trồng được là:
230 + 90 = 320 (cõy) Đỏp số: 320 cõy
Buổi chiều: 128l Bài giải
?l Buổi chiều cửa hàng bỏn được là:
635 – 128 = 507 (l)
- GV nhận xột, sửa sai cho HS Đỏp số: 507 lớt xăng
- Yờu cầu HS nắm được cỏc bước giải và
cỏch giải bài toỏn dạng này
Bài 3
- Hàng trờn cú mấy quả? - HS nhỡn vào hỡnh vẽ nờu
- Hàng dưới cú mấy quả?
Trang 10- Hàng trên nhiều hơn hàng dưới mấy
làm
- HS nêu yêu cầu BT
- 1HS lên giải + lớp làm vào vở Bài giải
Số bạn nữ nhiều hơn số bạn nam là:
19 – 16 = 3( bạn) Đáp số: 3 bạn Nhận xét
- GV nhận xét chung
3 Củng cố - Dặn dò :3’
- Giải một bài toán gồm có mấy bước?
- Chuẩn bị bài sau
Trang 12TIẾT 3:CHÍNH TẢ (nghe - viết)
Chiếc áo len
I MỤC TIấU:
1.Kiến thức: viết đỳng chớnh tả, trỡnh bày đỳng hỡnh thức bài văn xuụi
2 Kĩ năng: Làm đỳng cỏc bài tập chớnh tả Điền đỳng 9 chữ và tờn chữ vào ụ trồngtrong bảng chữ ( học thờm tờn chữ do hai chữ cỏi ghộp lại: Kh)
3 Thỏi độ: í thức rốn chữ, giữ vở
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- 3 băng giấy viết nội dung bài tập 2
- Bảng phụ kẻ bảng chữ và tờn chữ ở bài tập 3
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Kiểm tra bài cũ:4’
- GV đọc: Xào rau; sà xuống, ngày sinh
Nhận xột- Ghi điểm
B Bài mới:29’
1 HS lờn bảng viết + lớp viết bảngcon
1 Giớớ thiệu - ghi đầu bài
2 Hướng dẫn nghe viết
a Hướng dẫn chuẩn bị: 1 HS đọc đoạn viết
- Vỡ sao Lan õn hận ? - Vỡ em đó làm cho mẹ phải lo
lắng, làm cho anh phải nhường
- Những chữ nào trong đoạn văn cần
viết hoa?
- Cỏc chữ đầu đoạn, đầu cõu, tờnriờng của người
- Lời Lan muốn núi với mẹ được đặt
trong dỏu cõu gỡ?
- Dấu hai chấm và dấu ngoặc kộp
b Luyện viết tiếng khú:
- GV đọc: nằm, cuộn trũn, chăn bụng HS viết bảng con
- GV nhận xột – sửa sai cho HS
c GV đọc bài viết HS nghe đọc – viết bài vào vở
- GVtheo dừi, hướng dẫn thờm cho
Trang 13- GV phát 3 băng giấy cho 3 HS - 3 HS lên bảng làm thi trên băng
giấy
- Lớp làm vào vở
- Lớp nhận xét
- GV nhận xét – chốt lại lời giải đúng
- GV yêu cầu HS - 1HS làm mẫu: gh – giê hát
- 1HS lên bảng làm + lớp làm vàovở
Trang 14Thể dục TẬP HỢP HÀNG NGANG – DÓNG HÀNG - ĐIỂM SỐ
I Mục tiêu:
- Ôn tập – tập hợp đội hình hàng dọc,dóng hàng, điểm số, quay phải, quay trái, dàn hàng, dồn hàng Yêu cầu HS thực hiện thuần thục những kỹ năng này ở mức chủ động
- Học tập hợp hàng ngang,dóng hàng, điểm số, yêu cầu thực hiện động tác tương đối đúng
- Chơi trò chơi “Tìm người chỉ huy ” Yêu cầu biết cách chơi và biết tham gia chơi
II Địa điểm – phương tiện:
- Địa điểm: Trên sân trường
- Phương tiện: Chuẩn bị còi và kẻ sân cho trò chơi
III Nội dung và phương pháp
Nội dung T.G Phương pháp tổ chức
- GV cho HS khởi động - HS khởi động theo HD của GV
+ Chạy chậm 1 vòng quanh sân
+ Giậm chân tại chỗ, đếm theo nhịp
+ GV giới thiệu, làm mẫu trước 1 lần –
HS tập theo mẫu của GV
+ HS tập theo tổ, thi giữa các tổ
3 Chơi trò chơi: Tìm người chỉ
Trang 15- GV giao bài tập về nhà
Trang 162 Kĩ năng: Biết đề phòng bệnh lao phổi.
HSKG nêu biết được nguyên nhân gây bệnh và tác hại của bệnh lao phổi
3 Thái độ: Quan tâm chăm sóc bản thân.
- GV: Yêu cầu các nhóm phân công 2
bạn đọc lời thoại giữa bác sĩ và bệnh
nhân sau đó đặt câu hỏi trong SGK
- Cả nhóm nghe câu hỏi – trả lời
+ Nguyên nhân gây ra bệnh lao phổi là
gì?
+ Bệnh lao phổi có thể lây qua đường
nào?
+ Bệnh lao phổi gây ra tác hại gì đối với
sức khoẻ của bản thân người bệnh và với
người xung quanh?
- Bước 2: Làm việc cả lớp - Đại diện các nhóm trình bày kết quả
thảo luận của nhóm mình
* Em hãy nêu nguyên nhân gây bệnh lao
phổi?
* Bệnh lao phổi có tác hại như thể nào?
- Lớp nhận xét bổ xung
* Kết luận: Bệnh lao phổi là do bệnh lao
gây ra, những người ăn uống thiếu thốn,
làm việc quá sức thường dễ bị vi khuẩn
lao tấn công và nhiễm bệnh
* Hoạt động 2: Thảo luận nhóm:
Bước 1: Thảo luận nhóm
+ GV nêu yêu cầu HS quan sát tranh
SGK t.13
- Quan sát tranh- Thảo luận nhóm 2
- HS thảo luận các câu hỏi theo cặp+ Dựa vào tranh các em hãy kể ra những - Người hút thuốc lá và người thường
Trang 17việc làm và hoàn cảnh khiến ta dễ mắc
bệnh lao phổi?
xuyên hít khói thuốc lá
+ Nêu những việc làm và hoàn cảnh giúp
chúng ta có thể phòng tránh được bệnh
lao phổi ?
- Tiêm phòng lao phổi
+ Tại sao không nên khạc nhổ bừa bãi ? - Vì trong nước bọt có đờm
- Bước 2: Làm việc cả lớp - Đại diện các nhóm nêu KQ thảo luận
* Hoạt động 3: Đóng vai.
- Bước 1: Thảo luận nhóm đóng vai
+ GV nêu tình huống: Nếu bị một trong
các bệnh đường hô hấp ( viêm họng, phế
quản, ho ) em nói gì với bố mẹ để bố
mẹ đưa đi khám?
- HS chú ý nghe
+ Khi được đi khám bệnh em sẽ nói gì
với bác sĩ?
- HS thảo luận câu hỏi theo nhóm
- HS nhận vai đóng vai trong nhóm
- HS nhận xét
Kết luận: Khi bị sốt, mệt mỏi, chúng ta
cân phải nói ngay với bố mẹ, để được đưa
Trang 18TIẾT 4: TẬP ĐỌC Quạt cho bà ngủ
Học thuộc bài thơ
3 Thỏi độ: Biết hiếu thảo với ụng bà
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-GV : Tranh minh hoạ bài đọc
Bảng phụ viết những khổ thơ 1, 4 cần HDHS luyện đọc
- HS : SGK
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Ổn định tổ chức:2’ Hỏt – sĩ số
B Kiểm tra bài cũ: 4’
- Gọi kể chuyện: Chiếc ỏo Len theo lời
* Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
- Đọc từng dũng thơ - Đọc nối tiếp nhau mỗi em 2 dũng
- Thực hiện đọc theo nhúm trước lớp
- Lớp đọc đồng thanh, khổ thơ, cả bài
- Bạn nhỏ trong bài thơ đang làm gỡ ? - Bạn quạt cho bà ngủ
- Cảnh vật trong nhà, ngoài vườn như thế
nào?
- Mọi vật im lặng như đang ngủ cốc chộn nằm im, hoa cam, hoa khế ngoài
Trang 19vườn chín lặng lẽ
- Bà mơ thấy gì? - Bà mơ thấy cháu đang quạt hương
thơm tới
Vì sao có thể đoán bà mơ thấy như vậy? - HS thảo luận nhóm rồi trả lời
+ Vì cháu đã quạt cho bà rất lâu trướckhi bà ngủ thiếp đi
+ Vì trong giấc ngủ bà vẫn ngửi thấyhương của hoa cam, hoa khế
- Qua bài thơ em thấy tình cảm của cháu
với bà như thế nào ?
Trang 20Thứ tư ngày 24 thỏng 9 năm 2014
TIẾT 1: TOÁN Xem đồng hồ(Tiết 13)
I MỤC TIấU:
1 Kiến thức : Biết xem đồng hồ khi kim phỳt chỉ vào cỏc số từ 1 đến 12
Bước đầu hiểu biết về sử dụng thời gian trong thực tế đời sống hàng ngày
2 Kĩ năng: Củng cố biểu tượng về thời gian ( chủ yếu là về thời điểm )
3 Thỏi độ: Biết yờu quý thời gian, tiết kiệm thời gian
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV : Mụ hỡnh đồng hồ , Đồng hồ để bàn Đồng hồ điện tử
- HS : Bộ đồ dùng toán
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Kiểm tra bài cũ: 4’
- Gọi hs lờn bảng làm bài tập 4 SGK
+ Một ngày cú bao nhiờu giờ? - Cú 24 giờ
+ Bắt đầu tớnh như thế nào ? - 12 giờ đờm hụm trước đến 12 giờ
đờm hụm sau
- Yờu cầu HS dựng mụ hỡnh đồng hồ bằng bỡa
quay kim tới cỏc vị trớ sau:
12 giờ đờm , 8 giờ sỏng , 11 giờ trưa, 1 giờ
chiều (13 giờ) 5 giờ chiều (17 giờ )
- HS dựng mụ hỡnh đồng hồ thựchành
- Giới thiệu cỏc vạch chia phỳt HS Chỳ ý
* Xem giờ chớnh xỏc đến từng phỳt
- Y/C HS xem giờ, phỳt chia chớnh xỏc - Nhỡn vào tranh vẽ đồng hồ
+ Cho HS nhỡn vào tranh 1, xỏc định vị trớ kim
ngắn trước, rồi đến kim dài
- Kim ngắn chỉ ở vị trớ quỏ số 8 một
ớt, kim dài chỉ vào vạch cú ghi số 1 là
cú 5 vạch nhỏ tương ứng với 5 phỳt.Vậy đồng hồ đang chỉ 8 h 5 phỳt.+ HD cỏc hỡnh cũn lại tương tự như vậy
- GV: Kim ngắn chỉ giờ, kim dài chỉ phỳt xem
giờ cần quan sỏt kĩ vị trớ của kim đồng hồ
Trang 21tập 1.
+Nêu vị trí kim dài ?
+ Nêu giờ phút tương ứng? - Lớp nhận xét bổ xung
- GV theo dõi, hướng dẫn thêm khi HS thực
hành
- HS dùng mô hình đồng thực hànhxem giờ
- HS kiểm tra chéo bài nhau
trên mặt đồng hồ điện tử rồi chọn cácmặt đồng hồ chỉ đúng giờ
- GV nhận xét
C Củng cố - Dặn dò:3’
- Đồng hồ để làm gì?
- Thời gian sẽ giúp gì cho con người?
- Chuẩn bị bài sau
Trang 22B Địa điểm – phương tiện:
- Địa điểm: Trên sân trường
- Phương tiện: Còi, kẻ sân cho trò chơi
C Nội dung và phương pháp :
1 Phần mở đầu: 5’ - Cán sự lớp tập hợp – báo cáo sĩ số
2 Ôn đi đều theo 1 – 4 hàng dọc 9’ - ĐHTL: Như trên
* HS tập theo tổ (tổ trưởng điều khiển ).+ GV quan sát – sửa sai cho HS
Trang 23- Đi thường theo nhịp và hát - ĐHXL:
- GV hệ thống bài học x x x x x
- GV nhận xét tiết học x x x x x
- GV giao BTVN
Trang 24- KN: Nhận biết thành thạo cỏc bộ phận của cơ quan tuần hoàn
- TĐ: cố ý thức bảo vệ , giữ vệ sinh cơ quan tuần hoàn
II Đồ dùng dạy – học :
- GV : Hỡnh minh hoạ sgk (tr 14,15)
III.các hoạt động dạy – học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Kiểm tra bài cũ :
Bệnh lao phổi cú thể lõy bằng con đường
thành phần là huyết tương và huyết cầu cũn
gọi là tế bào mỏu Quan trọng nhất là huyết
cầu đỏ Huyết cầu đỏ dạng như cỏi đĩa lừm
2 mặt cú chức năng mang oxy đi nuụi cơ
thể Cơ quan vận chuyển mỏu đi khắp cơ
thể gọi là cơ quan tuần hoàn
Hoạt động 2: Làm việc với sgk
- Chỉ trờn hỡnh vẽ đõu là tim, đõu là