Nếu cho 0,6 mol X vào dung dịch brom dư thì số mol brom tối ña phản ứng là: A... este của vitamin A CÂU 2 ðH B 2013: Hiñrocacbon nào sau ñây khi phản ứng với dung dịch brom thu ñược 1,2-
Trang 1ThS LƯU HUỲNH VẠN LONG
(0986.616.225) ( Giả ng viên Tr ườ ng ð H Thủ D ầ u M ộ t – Bì nh D ươ ng)
Trang 2CÂU 2 (Cð 2008): Cơng thức đơn giản nhất của một hiđrocacbon là CnH2n+1 Hiđrocacbon đĩ
thuộc dãy đồng đẳng của:
A ankan B ankin C ankađien D anken
CÂU 3 (Cð 2010): Số liên tiếp σ (xích ma) cĩ trong mỗi phân tử: etilen; axetilen; buta-1,3-đien lần lượt là
A. 3; 5; 9 B.5; 3; 9 C. 4; 2; 6 D. 4; 3; 6
PHẢN ỨNG THẾ HALOGEN
CÂU 4 (ðH A 2013) : Khi được chiếu sáng, hiđrocacbon nào sau đây tham gia phản ứng thế với clo
theo tỉ lệ mol 1 : 1, thu được ba dẫn xuất monoclo là đồng phân cấu tạo của nhau?
A. isopentan B. pentan C. neopentan D. butan
CÂU 5 (Cð 2008): ðốt cháy hồn tồn một hiđrocacbon X thu được 0,11 mol CO2 và 0,132 mol
H2O Khi X tác dụng với khí clo (theo tỉ lệ số mol 1:1) thu được một sản phẩm hữu cơ duy nhất Tên gọi của X là
Trang 3ðÁP ÁN C Chú ý: CO 2
5 12 X
n 0,132-0,11= →
CÂU 6 (ðH B 2007): Khi brom hóa một ankan chỉ thu ñược một dẫn xuất monobrom duy nhất có
tỉ khối hơi ñối với hiñro là 75,5 Tên của ankan ñó là (cho H = 1, C = 12, Br = 80)
Khi C6H14 tác dụng với clo tỉ lệ 1:1 chỉ tạo 2 sản phẩm monoclo ñồng phân của nhau
→ Ankan có cấu tạo ñối xứng:
ðÁP ÁN B
CÂU 8 (ðH A 2008): Hiñrocacbon mạch hở X trong phân tử chỉ chứa liên kết σ và có hai nguyên tử cacbon bậc ba trong một phân tử ðốt cháy hoàn toàn 1 thể tích X sinh ra 6 thể tích CO2 (ở cùng ñiều kiện nhiệt ñộ, áp suất) Khi cho X tác dụng với Cl2 (theo tỉ lệ số mol 1 : 1), số dẫn xuất monoclo tối ña sinh ra là
A 3 B 4 C 2 D 5
HƯỚNG DẪN GIẢI
• Khi ñốt 1 thể tích X thu ñược 6 thể tích CO2 → X có 6C X mạch hở và chỉ có toàn là liên kết
σ nên X là ankan C6H14
Trang 4• X có 2 nguyên tử cacbon bậc 3 nên X có CTCT là:
CÂU 9 (Cð 2010): ðốt cháy hoàn toàn 6,72 lít (ñktc) hỗn hợp gồm hai hiñrocacbon X và Y (MY >
MX), thu ñược 11,2 lít CO2 (ñktc) và 10,8 gam H2O Công thức của X là
HƯỚNG DẪN GIẢI
n = 0,3 (mol); n = 0,5 (mol); n = 0,6 (mol)
• Số nguyên tử cacbon trung bình: C =0,5 1,67
0,3= → Có 1 hiñrocacbon có 1C ñó là CH4
• Do MY > MX → X là CH4
ðÁP ÁN C
CÂU 10 (Cð 2012): ðốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai hiñrocacbon kế tiếp nhau trong dãy ñồng
ñẳng, thu ñược 2,24 lít khí CO2 (ñktc) và 3,24 gam H2O Hai hiñrocacbon trong X là
CÂU 11 (ðH B 2012): ðốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai hiñrocacbon (tỉ lệ số mol 1 : 1) có
công thức ñơn giản nhất khác nhau, thu ñược 2,2 gam CO2 và 0,9 gam H2O Các chất trong X là
A. một ankan và một ankin B. hai ankañien
C. hai anken D. một anken và một ankin
HƯỚNG DẪN GIẢI
• nCO2 =nH O2 → loại B và D
•Các anken ñều có cùng công thức ñơn giản (CH2)n → loại C
ðÁP ÁN A
CÂU 12 (Cð 2007): ðốt cháy hoàn toàn một thể tích khí thiên nhiên gồm metan, etan, propan bằng oxi
không khí (trong không khí, oxi chiếm 20% thể tích), thu ñược 7,84 lít khí CO2 (ở ñktc) và 9,9 gam nước Thể tích không khí (ở ñktc) nhỏ nhất cần dùng ñể ñốt cháy hoàn toàn lượng khí thiên nhiên trên là (Cho H = 1; C = 12; O = 16)
Trang 5Dùng phương pháp bảo tồn nguyên tố Oxi:
nO(O2) = nO(CO2) + nO(H2O)
2 O
ĐỀ HIRĐO HÓA – CRACKINH
CÂU 14 (ðH A 2008): Khi crackinh hồ tồn một thể tích ankan X thu được 3 thể tích hỗn hợp Y ( các thể tích đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất); tỉ khối của Y so với H2 bằng 12 Cơng thức phân
tử của X là:
A C6H14 B. C3H8 C C4H10 D. C5H12
HƯỚNG DẪN GIẢI HƯỚNG DẪN GIẢI
• Vì cùng điều kiện nên tỉ lệ thể tích coi là tỉ lệ số mol
Trang 6Crackinh 1 mol A ñược 3 mol hỗn hợp khí Y
n = 1,333(3) (mol)
M =21,75.2 = 1 ⇒
•Số mol butan phản ứng : 1,333 – 1 = 0,333 (mol)
•Số mol butan trong Y: 1 – 0,333 = 0,667 (mol)
•Phần trăm thể tích của butan trong X: 0,667 100% 50%
ðÁP ÁN B
CÂU 16 (ðH B 2011): Cho butan qua xúc tác ( ở nhiệt ñộ cao) thu ñược hỗn hợp X gồm C4H10, C4H8,
C4H6, H2 Tỉ khối của X so với butan là 0,4 Nếu cho 0,6 mol X vào dung dịch brom (dư) thì số mol brom tối ña phản ứng là:
A. 0,48 mol B. 0,36 mol C. 0,60 mol D. 0,24 mol
Trang 7CÁC EM HỌC SINH THÂN MẾN!
Trong quá trình học, nếu các em có những thắc mắc về các nội dung Hóa học 10,11,12 & LTðH cũng như các phương pháp giải nhanh bài tập trắc nghiệm, các em hãy mạnh dạn trao ñổi trực tiếp với Thầy Thầy sẽ giúp các em hiểu rõ các vấn ñề mà các em chưa nắm vững, cũng như giúp các em thêm yêu
Email : vanlongtdm@hoahoc.edu.vn HOẶC vanlongtdm@gmail.com
Website : www.hoahoc.edu.vn HOẶC www.daihocthudaumot.edu.vn
HỘI HÓA HỌC VIỆT NAM
1 Vận dụng ñịnh luật bảo toàn ñiện tích ñể giải nhanh một số bài toán hóa học dạng trắc nghiệm
tất cả các ñề tuyển sinh ðH – Cð môn Hóa học các năm ( 2007-2013),
ðược ñăng tải trên WEBSITE:
Trang 8PHAÀN 2: HIÑROCACBON KHOÂNG NO
GIÁO KHOA
CÂU 1 (ðH B 2011): Trong quả gấc chín rất giàu hàm lượng:
A ete của vitamin A B. este của vitamin A
CÂU 2 (ðH B 2013): Hiñrocacbon nào sau ñây khi phản ứng với dung dịch brom thu ñược
1,2-ñibrombutan?
A.But-1-en B. Butan C. Buta-1,3-ñien D. But-1-in
CÂU 3 (ðH A 2009): Hiñrocacbon X không làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt ñộ thường Tên gọi của X là:
A etilen B. xiclopropan C.xiclohexan D. stiren
CÂU 4 (Cð 2013): Chất nào dưới ñây khi phản ứng với HCl thu ñược sản phẩm chính là 2-clobutan?
A.But-1-en B. Buta-1,3-ñien C. But-2-in D. But-1-in
CÂU 5 (ðH A 2008): Khi tách nước từ rượu (ancol) 3-metylbutanol-2( hay 3-metylbutan-2-ol), sản
phẩm chính thu ñược là:
A. 2-metylbuten-3( hay 2-metylbut-3-en) B. 3-metylbuten-2 (hay 3-metylbut-2-en)
C 3-metylbuten-1( hay 3-metylbut-1-en) D 2-metylbuten-2 (hay 2-metylbut-2-en)
CÂU 6 (ðH A 2011): Cho buta-1,3 - ñien phản ứng cộng với Br2 theo tỉ lệ mol 1:1 Số dẫn xuất
ñibrom (ñồng phân cấu tạo và ñồng phân hình hình học) thu ñược là :
CÂU 7 (ðH B 2010): Chất nào sau ñây có ñồng phân hình học?
A. But-2-in B.But-2-en C 1,2-ñicloetan D. 2-clopropen
CÂU 8 (Cð 2011): Chất nào sau ñây có ñồng phân hình học?
CÂU 11 (ðH B 2008): Cho dãy các chất: CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH,
C6H5NH2 (anilin), C6H5OH (phenol), C6H6 (benzen) Số chất trong dãy phản ứng ñược với nước brom là:
A 6 B 8 C 7 D 5
CÂU 12 (ðH B 2008): Ba hiñrocacbon X, Y, Z là ñồng ñẳng kế tiếp, khối lượng phân tử của Z bằng 2
lần khối lượng phân tử của X Các chất X, Y, Z thuộc dãy ñồng ñẳng
A ankan B ankañien C anken D ankin
HƯỚNG DẪN GIẢI
Trang 9CÂU 14 (ðH A 2012): Cho dãy các chất: cumen, stiren, isopren, xiclohexan, axetilen, benzen Số chất
trong dãy làm mất màu dung dịch brom là:
A anđehit axetic, butin-1, etilen B anđehit axetic, axetilen, butin-2
C axit fomic, vinylaxetilen, propin D anđehit fomic, axetilen, etilen
CÂU 17 (Cð 2013): Số đồng phân cấu tạo, mạch hở ứng với cơng thức phân tử C4H6 là
→ Y +H O 2
H
Tên gọi của X và Z lần lượt là
A axetilen và ancol etylic B. axetilen và etylen glicol
C. etan và etanal D. etilen và ancol etylic
CÂU 20 (Cð 2013): Trùng hợp m tấn etilen thu được 1 tấn polietilen (PE) với hiệu suất phản ứng bằng 80% Giá trị của m là
A. 1,80 B. 2,00 C. 0,80 D.1,25
PHẢN ỨNG OXI HÓA KHÔNG HOÀN TOÀN
CÂU 21 (ðH B 2010): Ở điều kiện thích hợp: chất X phản ứng với chất Y tạo ra anđehit axetic; chất
X phản ứng với chất Z tạo ra ancol etylic Các chất X, Y, Z lần lượt là:
Trang 10chất X ñơn chức Toàn bộ lượng chất X trên cho tác dụng với HCN (dư) thì ñược 7,1 gam
CH3CH(CN)OH (xianohiñrin) Hiệu suất quá trình tạo CH3CH(CN)OH từ C2H4 là:
CÂU 23 (Cð 2009): ðể khử hoàn toàn 200 ml dung dịch KMnO4 0,2M tạo thành chất rắn màu nâu
ñen cần V lít khí C2H4 (ở ñktc) Giá trị tối thiểu của V là:
HƯỚNG DẪN GIẢI
4 KMnO
n = 0,2.0,2 = 0,04 (mol) 3C2H4 + 2KMnO4 + 4H2O → 3C2H4(OH)2 + 2MnO2 + 2KOH
CÂU 24: ðốt cháy hoàn toàn hiñrocacbon X bằng lượng oxi vừa ñủ Sản phẩm cháy sau khi dẫn qua
CaCl2 khan thì thể tích khí giảm chỉ còn một nửa CTPT của X là:
HƯỚNG DẪN GIẢI
ðÁP ÁN C
CÂU 25 (ðH B 2008): ðốt cháy hoàn toàn 1 lít hỗn hợp khí gồm C2H2 và hiñrocacbon X sinh ra 2
lít khí CO2 và 2 lít hơi H2O (các thể tích khí và hơi ño ở cùng ñiều kiện nhiệt ñộ, áp suất) Công thức phân tử của X là:
A C2H6 B C2H4 C CH4 D C3H8
HƯỚNG DẪN GIẢI
• Số nguyên tử Cacbon trung bình trong hỗn hợp = 2 2
1 = → X có 2C
Trang 11• Khi ñốt hỗn hợp gồm C2H2 và X thu ñược V(CO2) = V(H2O) → X là ankan → C2H6
ðÁP ÁN A
CÂU 26 (ðH B 2010): Hỗn hợp khí X gồm một ankan và một anken Tỉ khối của X so với H2 bằng 11,25 ðốt cháy hoàn toàn 4,48 lít X, thu ñược 6,72 lít CO2 (các thể tích khí ño ở ñktc) Công thức của ankan và anken lần lượt là
n = x + ny = 0,3 (2)
mX = 16x + 14ny = 22,5.0,2 (3)
• Giải hệ pt (1), (2), (3) ñược n = 3 → anken là C3H6
ðÁP ÁN C
CÂU 27 (ðH A 2007): Hỗn hợp gồm hiñrocacbon X và oxi có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:10 ðốt
cháy hoàn toàn hỗn hợp trên thu ñược hỗn hợp khí Y Cho Y qua dung dịch H2SO4 ñặc, thu ñược hỗn hợp khí Z có tỉ khối ñối với hiñro bằng 19 Công thức phân tử của X là:
Từ các phương án trả lời A,B,D ñều có 3C nên ñặt X là C3Hy
Nếu giải ñược y = 4; 6; 8 thì ta chọn ñáp án tương ứng của A,B,D
Trang 12CÂU 28 (ðH A 2012): ðốt cháy hoàn toàn 4,64 gam một hiñrocacbon X (chất khí ở ñiều kiện thường)
rồi ñem toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình ñựng dung dịch Ba(OH)2 Sau các phản ứng thu
ñược 39,4 gam kết tủa và khối lượng phần dung dịch giảm bớt 19,912 gam Công thức phân tử của X
là (biết các thể tích khí ñều ño ở ñktc)
• Số nguyên tử C trong hiñrocacbon không no là: 2,8 1,12 3
0,56
− = →
C3H6
Trang 13ðÁP ÁN C
CÂU 30 (ðH A 2007): Ba hiñrocacbon X, Y, Z kế tiếp nhau trong dãy ñồng ñẳng, trong ñó khối
lượng phân tử Z gấp ñôi khối lượng phân tử X ðốt cháy 0,1 mol chất Y, sản phẩm khí hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 (dư), thu ñược số gam kết tủa là
CO + Ca(OH) CaCO + H O0,3 0,3 (mol)
CÂU 31 (ðH A 2012): ðốt cháy hoàn toàn 3 lít hỗn hợp X gồm 2 anken kế tiếp nhau trong dãy ñồng
ñẳng cần vừa ñủ 10,5 lít O2 (các thể tích khí ño trong cùng ñiều kiện nhiệt ñộ, áp suất) Hiñrat hóa hoàn toàn X trong ñiều kiện thích hợp thu ñược hỗn hợp ancol Y, trong ñó khối lượng ancol bậc hai bằng 6/13 lần tổng khối lượng các ancol bậc một Phần trăm khối lượng của ancol bậc một (có số nguyên tử cacbon lớn hơn) trong Y là
Trang 14• Phần trăm khối lượng: % CH3-CH2-CH2OH = 60.0,2
100 7,89%
46.2 60.1 =+
ðÁP ÁN D
CÂU 32 (Cð 2008): ðốt cháy hoàn toàn 20,0 ml hỗn hợp X gồm C3H6, CH4, CO (thể tích CO gấp
hai lần thể tích CH4), thu ñược 24,0 ml CO2 (các thể tích khí ño ở cùng ñiều kiện nhiệt ñộ và áp suất) Tỉ khối của X so với khí hiñro là:
CÂU 33 (Cð 2008): ðốt cháy hoàn toàn hỗn hợp M gồm một ankan X và một ankin Y, thu ñược
số mol CO2 bằng số mol H2O Thành phần phần trăm về số mol của X và Y trong hỗn hợp M lần lượt là:
Trang 15CÂU 34 (Cð 2013): Hỗn hợp khí X gồm C2H6, C3H6 và C4H6 Tỉ khối của X so với H2 bằng 24 ðốt cháy hoàn toàn 0,96 gam X trong oxi dư rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy vào 1 lít dung dịch Ba(OH)20,05M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu ñược m gam kết tủa Giá trị của m là
A. 9,85 B.5,91 C. 13,79 D. 7,88
HƯỚNG DẪN GIẢI HƯỚNG DẪN GIẢI
• Lập tỷ lệ:
2
OH CO
→ mCO2 + mH2O = 0,3.44 + 0,1.0,5.6,4.18 =18,96 g
ðÁP ÁN B
Trang 16PHẢN ỨNG CỘNG H 2
CÂU 35 (ðH B 2013): Trong các chất: stiren, axit acrylic, axit axetic, vinylaxetilen và butan, số chất
cĩ khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, đun nĩng) là
CÂU 38 (Cð 2009): Cho các chất : xiclobutan, 2-metylpropen, but-1-en, cis-but-2-en,
2-metylbut-2-en Dãy gồm các chất sau khi phản ứng với H2 (dư, xúc tác Ni, to), cho cùng một sản phẩm là :
A. 2-metylpropen, cis-but-2-en và xiclobutan
B. but-1-en, 2-metylpropen và cis-but-2-en
C. xiclobutan, cis-but-2-en và but-1-en
D. xiclobutan , 2-metylbut-2-en và but-1-en
CÂU 39 (Cð 2013): Cho các chất: but-1-en, but-1-in, buta-1,3-đien, vinylaxetilen, isobutilen, anlen
Cĩ bao nhiêu chất trong số các chất trên khi phản ứng hồn tồn với khí H2 dư (xúc tác Ni, đun nĩng) tạo ra butan?
Trang 172 4 Ni, t C
Y He 2
A. 0 gam B. 24 gam C. 8 gam D. 16 gam
C H H
Trang 18A. 0,10 mol B. 0,20 mol C. 0,25 mol D. 0,15 mol
A. 1,20 gam B. 1,04 gam C. 1,64 gam D. 1,32 gam
HƯỚNG DẪN GIẢI
0,06 mol C 2 H 2 0,04 mol H 2
m hỗn hợp ñầu = m Y = m hiñrocacbon không no + m Z
→ mhiñrocacbon không no = mhỗn hợp ñầu – mZ
→ mhiñrocacbon không no = 0,06.26 + 0,04.2 – 0,5.32.0, 448
22, 4 = 1,32 (g)
ðÁP ÁN D
CÂU 46 (ðH A 2010): ðun nóng hỗn hợp khí X gồm 0,02 mol C2H2 và 0,03 mol H2 trong một bình
kín (xúc tác Ni), thu ñược hỗn hợp khí Y Cho Y lội từ từ vào bình nước brom (dư), sau khi kết thúc
Trang 19các phản ứng, khối lượng bình tăng m gam và có 280 ml hỗn hợp khí Z (ñktc) thoát ra Tỉ khối của Z
so với H2 là 10,08 Giá trị của m là
CÂU 47 (Cð 2007): Dẫn V lít (ở ñktc) hỗn hợp X gồm axetilen và hiñro ñi qua ống sứ ñựng bột
niken nung nóng, thu ñược khí Y Dẫn Y vào lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 thu ñược 12 gam kết tủa Khí ñi ra khỏi dung dịch phản ứng vừa ñủ với 16 gam brom và còn lại khí
Z ðốt cháy hoàn toàn khí Z thu ñược 2,24 lít khí CO2 (ở ñktc) và 4,5 gam nước Giá trị của V bằng:
Trang 20Số mol C2H2 tham gia pư ở (1), (3), (4): 0,05 + 0,1 + 0,05 = 0,2 (mol)
CÂU 49 (ðH A 2011): Hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 có cùng số mol Lấy một lượng hỗn hợp X
cho qua chất xúc tác nung nóng, thu ñược hỗn hợp Y gồm C2H4, C2H6, C2H2 và H2 Sục Y vào dung dịch brom (dư) thì khối lượng bình brom tăng 10,8 gam và thoát ra 4,48 lít hỗn hợp khí (ñktc)
có tỉ khối so với H2 là 8 Thể tích O2 (ñktc) cần ñể ñốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y là :
n =n =a (mol)→ Xem hỗn hợp X chỉ có C2H4 (a mol)
• Bảo toàn khối lượng:
mX = mY = m bình brom tăng + m khí thoát ra = 10,8 + 0,2.2.8 = 14 (g)
A. CH3-CH=CH-CH3 B. CH2=CH-CH2-CH3
Trang 21C CH2=C(CH3)2 D CH2=CH2
HƯỚNG DẪN GIẢI
• Do anken cộng HBr tạo 1 sản phẩm duy nhất → Loại B và C vì tạo 2 sản phẩm
• Giả sử hhX có 1mol, số mol CnH2n+2 là x mol → và H2 là (1-x) mol
Sau phản ứng khối lượng hỗn hợp không ñổi: 14nx + 2(1-x)
CnH2n + H2 CnH2n+2 Trước x 1-x 0 tổng: 1 (mol)
Phản ứng x x x
Sau 0 1-2x x tổng : 1-x (mol)
14nx+2(1-x) = 9,1*2 x = 0,3
n=4(14n+2)x+2(1-x) = 13*2(1-x)
A. 0,070 mol B. 0,015 mol C. 0,075 mol D. 0,050 mol
3 6 X
H22,4 (lit) hh X C H hh Y (d 10)
C H (d 9,25)
n 2n+2
C H27,2 (g) X : C H
hh Y C H0,7 (mol)H
Trang 22CÂU 53 (ðH A 2010): Anken X hợp nước tạo thành 3-etylpentan-3-ol Tên của X là
A. 3-etylpent-3-en B. 2-etylpent-2-en C. 3-etylpent-2-en D. 3-etylpent-1-en
CÂU 54 (ðH B 2012): Hiñrat hóa 2-metylbut-2-en (ñiều kiện nhiệt ñộ, xúc tác thích hợp) thu ñược
sản phẩm chính là
A. 2-metybutan-2-ol B. 3-metybutan-2-ol
C.3-metylbutan-1-ol D 2-metylbutan-3-ol
CÂU 55 (ðH A 2007): Hiñrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol (rượu) Hai anken ñó là
A 2-metylpropen và but-1-en (hoặc buten-1) B propen và but-2-en (hoặc buten-2)
C eten và but-2-en (hoặc buten-2) D eten và but-1-en (hoặc buten-1)
CÂU 56 (Cð 2007): Cho hỗn hợp hai anken ñồng ñẳng kế tiếp nhau tác dụng với nước (có H2SO4
làm xúc tác) thu ñược hỗn hợp Z gồm hai rượu (ancol) X và Y ðốt cháy hoàn toàn 1,06 gam hỗn hợp Z sau ñó hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào 2 lít dung dịch NaOH 0,1M thu ñược dung dịch T trong ñó nồng ñộ của NaOH bằng 0,05M Công thức cấu tạo thu gọn của X và Y là (thể tích dung dịch thay ñổi không ñáng kể)
A C2H5OH và C3H7OH B C3H7OH và C4H9OH
C C2H5OH và C4H9OH D C4H9OH và C5H11OH
n 2n+2
C H O → nCO + (n+1)H O
Cứ (14n + 18)g n (mol) ðb: 1,06 g 0,05 (mol) Lập tỷ lệ: 14n 18 1,06 n 2,5
0,05n
+ = ⇒ = → C2H5OH và C3H7OH
ðÁP ÁN A
CÂU 57 (ðH B 2010): Hỗn hợp X gồm 1 ancol và 2 sản phẩm hợp nước của propen Tỉ khối hơi của
X so với hiñro bằng 23 Cho m gam X ñi qua ống sứ ñựng CuO (dư) nung nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu ñược hỗn hợp Y gồm 3 chất hữu cơ và hơi nước, khối lượng ống sứ giảm 3,2