1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

chuyen de dien ly vi nhan nan

18 582 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2: Trong dung dịch axit axetic CH3COOH có những phần tử n{o?. Khả năng dẫn điện của c|c dung dịch đó tăng dần theo thứ tự n{o trong c|c thứ tự sau: A.. Sự điện li l{ sự hòa tan một

Trang 1

Câu 1: Chất n{o sau đ}y không dẫn điện được?

Câu 2: Trong dung dịch axit axetic (CH3COOH) có những phần tử n{o?

C H+, CH3COO-, H2O D CH3COOH, CH3COO-, H+

Câu 3: Dung dịch n{o sau đ}y có khả năng dẫn điện?

Câu 4: D~y n{o dưới d}y chỉ gồm chất điện li mạnh?

A HBr, Na2S, Mg(OH)2, Na2CO3 B HNO3, H2SO4, KOH, K2SiO3

C H2SO4, NaOH, Ag3PO4, HF D Ca(OH)2, KOH, CH3COOH, NaCl

Câu 5: Dung dịch chất điện li dẫn điện được l{ do:

A Sự chuyển dịch của c|c electron B Sự chuyển dịch của c|c cation

C Sự chuyển dịch của c|c ph}n tử hòa tan D Sự chuyển dịch của cả cation v{ anion

Câu 6: Chất n{o sau đ}y không dẫn điện được?

Câu 7: Dung dịch chất n{o sau đ}y không dẫn điện được?

A HCl trong C6H6 (benzen) B Ca(OH)2 trong nước

Câu 8: Chất n{o dưới đ}y không ph}n li ra ion khi hòa tan trong nước?

Câu 9: Có 4 dung dịch: Natri clorua, rượu etylic, axit axetic, kali sunfat đều có nồng độ 0,1 mol/l Khả năng dẫn điện

của c|c dung dịch đó tăng dần theo thứ tự n{o trong c|c thứ tự sau:

A NaCl < C2H5OH < CH3COOH < K2SO4 B C2H5OH < CH3COOH < NaCl < K2SO4

C C2H5OH < CH3COOH < K2SO4 < NaCl D CH3COOH < NaCl < C2H5OH < K2SO4

Câu 10: Nước đóng vai trò gì trong qu| trình điện li c|c chất trong nước

C Dung môi không ph}n cực D Tạo liên kết hiđro với c|c chất tan

Câu 11: C}u n{o sau đ}y đúng khi nói về sự điện li?

A Sự điện li l{ sự hòa tan một chất v{o nước th{nh dung dịch

B Sự điện li l{ sự ph}n li một chất dưới t|c dụng của dòng điện

C Sự điện li l{ sự ph}n li một chất th{nh ion dương v{ ion }m khi chất đó tan trong nước hay ở trạng th|i

nóng chảy

D Sự điện li thực chất l{ qu| trình oxi hóa khử

Câu 12: Sơ đồ n{o sau đ}y biểu diển qu| trình ph}n li của HBr trong nước

A H2 + Br2 → 2HBr B 2HBr → H2 + Br2 C H + Br → HBr D HBr → H+ + Br

-Câu 13: C|c dung dịch sau đ}y có cùng nồng độ mol/l Dung dịch n{o dẫn điện tốt nhất?

Câu 14: Những muối có khả năng điện li ho{n to{n trong nước l{:

A NaCl, Na2SO4, K2CO3, AgNO3 B Hg(CN)2, NaHSO4, KHSO3, AlCl3

C HgCl2, CH3COONa, Na2S, (NH4)2CO3 D Hg(CN)2, HgCl2, CuSO4, NaNO3

Câu 15: Phương trình điện li n{o sau đ}y không đúng?

A HNO3 → H+ + NO3 B K2SO4 → K2+ + SO2

4

C HSO3 → H+ + SO2

3

D Mg(OH)2 → Mg2+ + 2OH

-Câu 16: Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đ|nh gi| n{o về nồng độ mol/l ion sau đ}y l{ đúng?

A [H+] = 0,10M B [H+] > [CH3COO-] C [H+] < [CH3COO-] D [H+] < 0,10M

Câu 17: Đối với dung dịch axit mạnh HNO3 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước v{ coi HNO3 phân li hoàn toàn thì đ|nh gi| n{o về nồng độ mol/l ion sau đ}y l{ đúng?

A [H+] = 0,10M B [H+] > [NO3-] C [H+] < [NO3-] D [H+] < 0.10M

Câu 18: Chọn c|c phương trình điện li viết đúng

3

C CH3COOH → CH3COO- + H+ D K2CO3 → 2K+ + CO2

3

Câu 19: Dung dịch NaOH chứa c|c tiểu ph}n:

Trang 2

Câu 20: Dung dịch CH3COOH chứa c|c tiểu ph}n:

A CH3COO- B H+ C CH3COO-, H+ D CH3COO-, H+, CH3COOH

Câu 21: Độ điện li α của chất điện li phụ thuộc v{o những yếu tố n{o sau đ}y:

A Bản chất của chất điện li B Bản chất của dung môi

C Nhiệt độ của môi trường v{ nồng độ của chất tan D A, B, C đúng

Câu 22: Trong dung dịch lo~ng có chứa 0,6 mol SO2

4

, thì trong dung dịch đó có chứa:

A 0,2 mol Al2(SO4)3 B 0,6 mol Al3+ C 1,8 mol Al2(SO4)3 D 0,6 mol Al2(SO4)3

Câu 23: Dung dịch thu được khi trộn lẫn 200 ml dung dịch NaCl 0,2M v{ 300ml dung dịch Na2SO4 0,2M có nồng độ cation Na+ là bao nhiêu?

Câu 24: Nồng độ mol/l của anion trong dung dịch Ba(NO3)2 0,10M

Câu 25: Nồng độ mol/l của cation trong dung dịch Ba(NO3)2 0,45M

Câu 26: Cho 200ml dung dịch X chứa axit HCl 1M v{ NaCl 1M Số mol của c|c ion Na+, Cl-, H+ trong dung dịch X lần lượt l{:

A 0,2 0,2 0,2 B 0,1 0,2 0,1 C 0,2 0,4 0,2 D 0,4 0,2 0,2

Câu 27: Đổ 10 ml dung dịch KOH v{o 15 ml dung dịch H2SO4 0,5 M, dung dịch vẫn dư axit Thêm 3ml dung dịch NaOH 1M v{o thì dung dịch trung ho{ Nồng độ mol/l của dung dịch KOH l{:

Câu 28: Cho 100ml dung dịch hỗn hợp CuSO4 1M và Al2(SO4)3 1M t|c dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa mang nung đến khối lượng không đổi thu được chất rắn có khối lượng l{:

Câu 29: Một dung dịch có chứa 0,2mol Na, 0,1mol 2

Mg , 0,05mol Ca2; 0,15 mol HCO3 và x mol Cl Gi| trị của x l{:

Câu 30: Một dung dịch chứa 2 

Fe (0,1 mol), 3 

Al (0,2 mol) và 

Cl (x mol), 2

4

SO (y mol) Khi cô cạn dung dịch thu được 46,9 gam chất rắn Gi| trị của x, y l{:

Câu 31: Tổng nồng độ của c|c ion trong dung dịch BaCl2 0,01M là?

Câu 32: Cho 10,6 gam Na2CO3 v{o 12 gam dung dịch H2SO4 98% sẽ thu được bao nhiêu gam dung dịch? Nếu cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?

A 18,2 và 14,2 B 18,3 và 16,16 C 22,6 và 16,16 D 7,1 và 9,1

Câu 33: Trộn 200 ml dung dịch HCl 1M với 300 ml dung dịch HCl 2M Nếu sự pha lo~ng không l{m thay đổi thể tích

thì nồng độ dung dịch HCl thu được l{:

Câu 34: Thể tích dung dịch HCl 0,3M cần để trung hòa 100ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,1M v{ Ba(OH)2 0,1M là:

Câu 35: Tính nồng độ mol/lít của ion OH– trong 100ml dung dịch NaOH có chứa 0,4 gam NaOH

Câu 36: Tính nồng độ mol của ion Na+ có trong dung dịch chứa NaNO3 0,1M, Na2SO4 0,02M và NaCl 0,3M

Câu 37: Dung dịch BaCl2 0,02M Tính nồng độ của anion có trong dung dịch?

Câu 38: Dung dịch H2SO4 15% ( d= 1,1gam/ml) Có nồng độ mol/lit l{:

Câu 39: 1,5 lít dung dịch có 5,85gam NaCl v{ 11,1gam CaCl2 Nồng độ anion có trong dung dịch l{:

Câu 40: Một dung dịch có chứa chất tan A (A có khối lượng ph}n tử l{ M) có nồng độ % l{ C Dung dịch n{y có khối

lượng riêng l{ D (g/cm3) Nồng độ mol/lít của dung dịch n{y l{:

A

M

CD

10

B

M

CD

C

M

CD

Câu 41: Một dung dịch có chứa chất tan B (B có khối lượng ph}n tử l{ M) có nồng độ mol/lít l{ C Dung dịch n{y có

khối lượng riêng l{ D (g/cm3) Nồng độ % của dung dịch n{y l{:

A

D

MC

10

B

D

MC

D MC

D Biểu thức kh|c

Trang 3

Câu 42: Một dung dịch có chứa chất tan C (C có khối lượng ph}n tử l{ M) có nồng độ % l{ C Dung dịch n{y có khối

lượng riêng l{ D (g/cm3) Số mol C có trong V lít dung dịch n{y là:

A

M

CVD

M

VCD

100

C

M

CVD

10

D Biểu thức kh|c Câu 43: D~y gồm c|c axit 2 nấc l{:

A HCl, H2SO4, H2S, CH3COOH B H2CO3, H2SO3, H3PO4, HNO3

C H2SO4, H2SO3, HF, HNO3 D H2S, H2SO4, H2CO3, H2SO3

Câu 44: Theo thuyết A-re-ni-ut, kết luận n{o sao đ}y l{ đúng?

A Một hợp chất trong th{nh phần ph}n tử có hiđro l{ axit

B Một hợp chất trong th{nh phần ph}n tử có nhóm OH l{ bazơ

C Một hợp chất khi tan trong nước không tạo ra cation H+ còn gọi l{ bazơ

D Một hợp chất có khả năng ph}n li ra anion OH- trong nước gọi l{ bazơ

Câu 45: Zn(OH)2 trong nước ph}n li theo kiểu:

C Vừa theo kiểu axit vừa theo kiểu bazơ D Vì l{ bazơ yếu nên không phân li

Câu 46: Chọn c|c chất l{ hiđroxit lưỡng tính trong số c|c hiđroxit sau:

Câu 47: Muối n{o sau đ}y không phải l{ muối axit?

Câu 48: D~y c|c chất n{o sau đ}y vừa t|c dụng với dung dịch HCl vừa t|c dụng với dung dịch NaOH?

A Pb(OH)2, ZnO, Fe2O3 B Na2SO4, HNO3, Al2O3

C Al(OH)3, Al2O3, Na2CO3 D Na2HPO4, ZnO, Zn(OH)2

Câu 49: Trong c|c cặp chất sau đ}y, cặp chất n{o cùng tồn tại trong dung dịch?

A AlCl3 và Na2CO3 B HNO3 và NaHCO3 C NaAlO2 và KOH D NaCl và AgNO3

Câu 50: Một dung dịch có a mol NH4, b mol Mg2+, c mol SO2

3

 và d mol HCO3 Biểu thức n{o biểu thị sự liên quan giữa a, b, c, d sau đ}y l{ đúng ?

A a + 2b = c + d B a + 2b = 2c + d C a + b = 2c + d D a + b = c + d

Câu 51: Cho phương trình ion thu gọn: H+ + OH- → H2O Phương trình ion thu gọn đ~ cho biểu diễn bản chất của c|c phản ứng hóa học n{o sau đ}y?

A 2HCl + Na2CO3 → 2NaCl + H2O + CO2 B NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O

C H2SO4 + BaCl2 → 2HCl + BaSO4 D KOH + HCl → KCl + H2O

Câu 52: Cho phương trình phản ứng ở dạng ion thu gọn: CO2

3

 + 2H+ → H2O + CO2 Phương trình ion thu gọn trên l{ của phương trình dạng ph}n tử n{o sau đ}y

A Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + H2O + CO2 B CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + H2O + CO2

C MgCO3 + 2HCl → MgCl2 + H2O + CO2 D BaCO3 + 2HCl → BaCl2 + H2O + CO2

Câu 53: Cho d~y c|c chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2 Số chất trong d~y có tính lưỡng tính là:

Câu 54: Trong c|c muối sau, dung dịch muối n{o có môi trường trung tính?

Câu 55: Cho d~y c|c chất: Cr(OH)3, Al2(SO4)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2, MgO, CrO3.Số chất trong d~y có tính lưỡng tính:

Câu 56: Cho m gam NaOH vào m gam H2SO4 dung dịch sau phản ứng có môi trường l{:

Câu 57: C|c chất HCOOH v{ HCl có tính chất chung của axit l{ do trong dung dịch của chúng đều có:

-Câu 58: Gọi x, y, z theo thứ tự l{ nồng độ mol của ion H+ trong nước nguyên chất, dung dịch axít, dung dịch bazơ.H~y sắp xếp x, y, z theo thứ tự tăng dần:

A x <y <z B y<z< x C z<x <y D z<y <x

Câu 59: Chọn c}u trả lời đúng, khi nói về muối axit:

A Dung dịch muối có pH < 7

B Muối có khả năng phản ứng với bazơ

C Muối vẫn còn hiđro trong ph}n tử

D Muối vẫn còn hiđro có khả năng ph}n li tạo proton H+ trong nước

Câu 60: Hòa tan một axit v{o trong nước kết quả l{:

A  

H < 

H > 

H = 

Câu 61: Dung dich axit CH3COOH 0,1M kết luận đúng l{:

A  

COO

CH3 =0,1M C  

H =0,1M D Không x|c định

Trang 4

Câu 62: Chất n{o sau đ}y l{ axit theo A-re-ni-ut?

Câu 64: Muối trung hòa l{:

A Muối m{ dung dịch có pH=7 B Muối không còn hiđro trong ph}n tử

C Muối có khả năng phản ứng với axit v{ bazơ D Muối không còn hiđro có khả năng thay thế bởi kim loại Câu 65: Bệnh đau dạ d{y có thể l{ do lượng axit HCl trong dạ d{y qu| cao Để giảm bớt lượng axit khi bị đau, người

ta thường dùng chất n{o sau đ}y?

A Muối ăn (NaCl) B Thuốc muối (NaHCO3) C Đ| vôi (CaCO3) D Chất kh|c

Câu 66: Có 4 lọ đựng 4 dung dịch mất nh~n l{: AlCl3, NaNO3, K2CO3 và Fe(NO3)2 Nếu chỉ được phép dùng một lần l{m thuốc thử thì có thể chọn chất n{o trong c|c chất sau:

A Dung dịch NaOH B Dung dịch H2SO C Dung dịch BaCl2 D Dung dịch AgNO3

Câu 67: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH v{o dung dịch AlCl3 Hiện tượng xảy ra l{:

A Chỉ có kết tủa keo trắng B Không có kết tủa, có khí bay lên

C Có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan D Có kết tủa keo trắng v{ có khí bay lên

Câu 68: H~y dự đo|n hiện tượng xảy ra khi thêm từ từ dung dịch Na2CO3 v{o dung dịch muối FeCl3?

A Có kết tủa m{u n}u đỏ B Có c|c bọt khí sủi lên

C Có kết tủa m{u lục nhạt D Có kết tủa m{u n}u đỏ đồng thời c|c bọt khí sủi lên Câu 69: Thể tích của dung dịch NaCl 1,3M có chứa 2,3 gam NaCl l{?

Câu 70: Cho hỗn hợp ba kim loại A, B, C có khối lượng 2,17 gam t|c dụng ho{n to{n với dung dịch HCl thu được

1,68 lít H2 Khối lượng muối clorua thu được sau phản ứng l{?

Câu 71: Dung dịch X gồm NaOH 0,1M v{ Ba(OH)2 0,2M Thể tích dung dịch H2SO4 0,5M cần để trung hòa hết 100ml dung dịch X l{ bao nhiêu?

Câu 72: Tính thể tích NaOH 2M tối thiểu để hấp thụ hết 5,6 lít SO2 ở đktc l{?

Câu 73: Trộn lẫn 100 ml dung dịch KOH 1M với 50ml H3PO4 1M Tính nồng độ mol của muối trong dung dịch thu được?

Câu 74: Cho 10 ml hỗn hợp HCl 1M v{ H2SO4 0,5M Thể tích dung dịch NaOH 1M cần dùng để trung hòa axit là?

Câu 75: Trộn 300ml dung dịch HCl 1M với 200ml dung dịch HCl 2M thu được 500 ml dung dịch có nồng độ l{?

Câu 76: Cho dung dịch hỗn hợp gồm 0,1mol Ca2+, 0,2mol Na+, 0,15mol Mg2+, 0,2mol Cl- và x mol HCO3 Gi| trị của x:

Câu 77: Cho dung dịch X chứa ZnSO4 0,1 M Lấy 500 ml dung dịch X cho t|c dụng với V ml dung dịch KOH 0,2 M thu được 3,96 gam kết tủa Gi| trị lớn nhất của V l{:

Câu 78: Cho 200ml dung dịch AlCl3 1,5M t|c dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M, lượng kết tủa thu được l{ 15,6 gam Gi| trị lớn nhất của V l{:

Câu 79: Cho a mol NaOH v{o dung dịch chứa 0,05mol AlCl3 thu được 0,04 mol kết tủa Al(OH)3 Gi| trị của a l{:

A 0,12mol hoặc 0,16 mol B 0,12mol C 0,16mol D 0,04 mol hoặc 0,12mol Câu 80: Cho rằng sự trộn lẫn c|c dung dịch không l{m thay đổi đ|ng kể thể tích dung dịch Trộn 1,5 lít dung dịch

NaOH 2M với 0,5 lít dung dịch NaOH 1M Tính nồng độ mol/lít của dung dịch thu được

Câu 81: Phải trộn dung dịch H2SO4 1M và H2SO4 3M theo tỷ lệ n{o về thể tích để được dung dịch H2SO4 1,5M

Câu 82: Cần trộn bao nhiêu lít dung dịch HCl 2M v{o bao nhiêu lít dung dịch HCl 1M để được 5 lít dd HCl 1,2M

Câu 83: Cho 400 ml dung dịch AlCl3 0,75 M v{o V lít dung dịch chứa KOH 0,4 M thu được 11,7 gam kết tủa Gi| trị lớn nhất của V l{:

Câu 84: Cho 200 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,5 M t|c dụng với 500 ml dung dịch NaOH 0,6 M Khối lượng kết tủa tạo thành là:

Câu 85: Gi| trị pH của dung dịch chứa NH4Cl 0,1M l{ bao nhiêu? Biết

4

9,25 10

NH

K   

Trang 5

Câu 86: Khi pH tăng thì tính axit, tính bazơ của dung dịch biến đổi như thế n{o?

A Tính axit tăng, tính bazơ giảm B Tính axit giảm, tính bazơ tăng

C Tính axit tăng, tính bazơ tăng D Tính axit giảm, tính bazơ giảm

Câu 87: Cho 400 ml nước v{o 100 ml dung dịch có pH =2 pH của dung dịch thu được:

Câu 88: Chọn c}u trả lời sai:

A Gi| trị [H+] tăng thì độ axit tăng B Gi| trị pH tăng thì độ axit tăng

C Dung dịch pH < 7 l{m quì tím hóa đỏ D Dung dịch pH = 7 l{ trung tính

Câu 89: Một dung dịch có [OH-] = 0,5.10-10M Môi trường của dung dịch l{:

Câu 90: Một dung dịch có [H+] = 4,2.10-3M, đ|nh gi| n{o dưới đ}y l{ đúng?

Câu 91: Chỉ ra c}u trả lời sai về pH:

A pH = - lg[H+] B [H+] = 10a thì pH = a C pH + pOH = 14 D [H+].[OH-] = 10-14

Câu 92: Muối trung hòa l{ muối m{ dung dịch có gi| trị:

Câu 93: Một mẫu nước có pH=4,82 Vậy nồng độ H+ trong đó l{?

A   H  104M B   H  105M C   H  105M D   H  105M

Câu 94: Dung dịch HF 0,01M có gi| trị pH như thế n{o?

Câu 95: Dung dịch chất n{o sau đ}y có pH = 7?

Câu 96: Dung dịch chất n{o sau đ}y có pH < 7?

Câu 97: Dung dịch chất n{o sau đ}y có pH > 7?

Câu 98: Dung dịch CH3COOH 0,1M có gi| trị:

Câu 99: Khi hòa tan trong nước, chất n{o sau đ}y l{m cho quì tím chuyển m{u đỏ ?

Câu 100: Cho c|c dung dịch được đ|nh số thứ tự như sau:

1)KCl 2) Na2CO3 3) CuSO4 4) CH3COONa 5) Al2(SO4)3 6) NH4Cl 7) NaBr 8) K2S 9) FeCl3 C|c dung dịch n{o sau đều có pH < 7?

Câu 101: Trong c|c dung dịch sau đ}y: K2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, Na2S; có bao nhiêu dd có pH > 7?

Câu 102: Có 5 dung dịch đựng riêng biệt: NH4Cl, NaCl, H2SO4, Na2SO4, Ba(OH)2.Chỉ được dùng thêm 1 dung dịch thì dùng dung dịch n{o sau đ}y có thể ph}n biệt được c|c chất trên ?

A Dung dịch phenolphtalein B Dung dịch K2SO4

Câu 103: Phenolphtalein hóa hồng ở khoảng pH l{:

Câu 104: Cho c|c dung dịch sau: I) KCl; II) Na2CO3; III) CuSO4; IV) CH3COONa; V)Al2 (SO4)3 VI)NH4Cl; VII) NaBr; VIII) K2S Trong đó c|c dung dịch có pH = 7 l{:

Câu 105: Cho c|c dung dịch sau: I) MgCl2 II) Na2CO3 III) ZnSO4 IV) CH3COONa V) Al2(SO4)3 VI) NH4Cl VII) Na2SO4 VIII) K2S Trong đó c|c dung dịch có pH > 7 l{:

Câu 106: Chỉ ra ph|t biểu sai:

A NaH2PO4, Ca(HCO3)2, Na2HPO3 đều l{ muối axit

B dung dịch C6H5ONa, CH3COONa làm quì tím hóa xanh

D SO2

4

, Br-, K+, Ca2+ là ion trung tính

Câu 107: Cho 10ml dung dịch HCl có pH = 3 Thêm v{o đó x ml nước cất khuấy đều, thu được dung dịch có pH = 4

Hỏi x bằng bao nhiêu?

Câu 108: pH của dung dịch HCl bằng 3 vậy nồng độ mol của dung dịch HCl l{?

Trang 6

Câu 109: Một dung dịch có nồng độ ion OH- bằng 10-4M Thì pH của dung dịch l{?

Câu 110: Trộn 100ml dung dịch có pH=1 gồm HCl v{ HNO3 với 100ml dung dịch NaOH aM thì thu được dung dịch

có pH = 12 Tính a?

Câu 111: Cho 200ml dung dịch NaOH có pH=14 v{o 200ml dung dịch axit sunfuric 0,25M,thu được 400ml dung

dịch A Gi| trị pH của A l{

Câu 112: Hòa tan m gam Na v{o nước được 100 ml dung dịch có pH =13, m có gi| trị l{:

Câu 113: Trộn lẫn V lít NaOH 0,01M với V lít HCl 0,03M thu được 2V lít dung dịch Y Dung dịch Y có pH l{:

Câu 114: Trộn lẫn 0,1 lít NaOH 1M với 0,4 lít NaOH 0,375M thu được dung dịch Y Dung dịch Y có [OH-] là:

Câu 115: Trộn lẫn dung dịch chứa 0,1 mol Ba(OH)2 với dung dịch chứa 0,2 mol HCl thu được dung dịch có:

Câu 116: Cho 2,24 lít CO2 (đkc) v{o dung dịch chứa 0,2 mol NaOH, cho v{i giọt phenolphtalein v{o dung dịch sau phản ứng, m{u của dung dịch thu được l{:

Câu 117: Trộn 1 lít dung dịch HCl 0,4M với 1 lít dung dịch Ba(OH)2 0,4M thì pH của dung dịch thu được l{ bao nhiêu?

Câu 118: Cho 3,9 gam Zn v{o 0,5 lít dung dịch HCl có pH = 2 Tính V khí H2 (đktc)?

Câu 119: Cần bao nhiêu gam NaOH để pha được 500ml dung dịch NaOH có pH=12?

Câu 120: Dung dịch (A) chứa H2SO4 0,03M v{ HCl 0,04M Dung dịch (A) có pH l{:

Câu 121: Trộn 60 mldung dịch HCl 0,05M với 40 ml dung dịch NaOH 0,1 M, thu được 100 ml dung dịch (X) Tính

pH dung dịch (X)?

Câu 122: Trộn 20ml dung dịch HCl 0,05M với 20ml dung dịch H2SO4 0,075M Nếu coi thể tích sau khi pha trộn bằng tổng thể tích của hai dung dịch đầu thì pH của dung dịch thu được l{:

Câu 123: Dung dịch thu được khi trộn lẫn 200ml dung dịch NaOH 0,3M với 200ml dung dịch H2SO4 0,05M có pH là bao nhiêu?

Câu 124: Nồng độ ion H+ của dung dịch H2SO4 0,1M là:

Câu 125: Nồng độ ion OH- của Ba(OH)2 0,2M là:

Câu 126: Trộn 100ml dung dịch MgCl2 0,15M với 200ml dung dịch NaOH có pH=13.Thu được m gam kết tủa Gi| trị của m là?

Câu 127: pH của 400 ml dung dịch chứa 1,46 gam HCl l{:

Câu 128: Dung dịch tạo th{nh sau khi trộn 100ml dd HCl 1M với 400ml dd NaOH 0,375M có pH bằng:

Câu 129: Dung dịch tạo th{nh sau khi trộn 200ml dd HCl 0,02M với 200ml dd H2SO4 0,05M Có pH bằng:

Câu 130: Cho m gam Na v{o nước, ta thu được 1,5 lít dung dịch có pH = 13 Gi| trị của m l{:

Câu 131: Cần bao nhiêu gam NaOH để pha chế 250 ml dung dịch có pH = 10

Câu 132: Cho dung dịch H2SO4 có pH = 4 Tính pH của dung dịch thu được khi cho 2 lít H2O v{o 0,5 lít dung dịch axit trên?

Câu 133: Có 10ml dung dịch HCl pH = 3 Thêm v{o đó x ml nước cất v{ khuấy đều thu được dung dịch có pH = 4

Hỏi x bằng bao nhiêu?

Trang 7

Câu 134: Cho 40ml dung dịch HCl 0,75M v{o 160 ml dung dịch chứa đồng thời Ba(OH)2 0,08M và KOH 0,04M Tính

pH của dung dịch thu được?

Câu 135: Trộn 300ml dung dịch chứa NaOH 0,1M v{ Ba(OH)2 0,025M với 200ml dung dịch H2SO4 có nồng độ x M thu được m gam kết tủa v{ 500ml dung dịch có pH = 2 H~y tính m v{ x? (Coi H2SO4 ph}n li ho{n to{n cả 2 nấc)

A x=0,125; m=1,7475 B x=0,25; m=1,7475 C x=0,1; m= 1,7475 D x=0,2; m= 1,7475 Câu 136: Khi cho Fe t|c dụng với 250 ml dung dịch HCl 0,1M thu được dung dịch có pH = 2 v{ có khí tho|t ra Tính

khối lượng Fe đ~ tham gia phản ứng?

Câu 137: Tính nồng độ của ion H+ trong dung dịch có pH = 8,55

A [H+]=2,818 10-9 B [H+]=1,828 10-9 C [H+]=8,182 10-9 D [H+]=2,121 10-9

Câu 138: Tính nồng độ của ion OH– trong dung dịch có pH = 10,8

A [OH-]=6,31 10-4 B [OH-]=6,13 10-4 C [OH-]=3,16 10-4 D [OH-]=6,6 10-4

Câu 139: Cho 224 ml khí HCl ở đktc v{o 1 lít H2O Thu được 1 lít dung dịch Tính pH của dung dịch thu được?

Câu 140: Đốt 2,24 lít khí H2 ở đktc trong lọ chứa clo dư rồi dẫn hiđroclorua sinh ra v{o 250 gam dung dịch Ca(OH)2 3,7% Nếu thêm nước v{o dung dịch trên để thu được 5 lít thì pH của dung dịch n{y l{ bao nhiêu?

Câu 141: Trộn X ml dd Ba(OH)2 có pH = 13 với Y ml dd HNO3 có pH = 1 thu được dd có pH = 7 Tỉ lệ X:Y l{:

Câu 142: Hòa tan 1 mol hiđroclorua v{o nước, cho v{o dung dịch 300 gam dung dịch NaOH 10% Môi trường của

dung dịch thu được l{:

Câu 143: Dung dịch HNO3 0,06M (A) trộn với dung dịch HCl 0,005M (B) theo tỷ lệ thể tích VA/VB để thu được dung dịch có pH = 2 l{:

Câu 144: Trộn 300ml dung dịch HCl 0,05M với 200ml dung dịch Ba(OH)2 aM thu được dd có pH = 12 a có gi| trị l{:

Câu 145: Trộn 250ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08M v{ H2SO4 0,01M với 250ml dung dịch Ba(OH)2 aM thu được m gam kết tủa v{ 500ml dung dịch có pH = 12 Tính m v{ a?

A 0,5825gam và 0,6M B 5,825gam và 0,6M C 0,5825gam và 0,06M D 5,825gam và 0,06M Câu 146: Cho hỗn hợp (X) gồm K, Na, Rb v{o nước thì thu được 500 ml dung dịch (X) v{ 5,6 lít khí tho|t ra (đkc)

Để trung hòa 100ml dung dịch (X) cần 100ml dung dịch H2SO4 aM Gi| trị của a l{:

Câu 147: Cho hỗn hợp Na-Ba vào nước thì thu được 500ml dd (X) và 0,672 lít khí H2 (đkc) bay ra pH của dd (X) là:

Câu 148: Trộn lẫn Vml dd NaOH 0,01M với Vml dung dịch HCl 0,03M được 2Vml dung dịch Y Dung dịch Y có pH l{:

Câu 149: Cho m gam hỗn hợp Mg, Al v{o 250ml dung dịch X chứa hỗn hợp axit HCl 1M v{ axit H2SO4 0,5M thu được 5,32 lít H2(đkc) v{ dung dịch Y (coi thể tích dung dịch không đổi) Dung dịch Y có pH l{:

Câu 150: Trộn 100ml dung dịch (gồm Ba(OH)2 0,1M v{ NaOH 0,1M ) với 400ml dung dịch (gồm H2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M ) thu được dung dịch X Gi| trị pH của dung dịch X:

Câu 151: Cần pha lo~ng dung dịch NaOH có pH = 12 bao nhiêu lần để thu được dung dịch có pH= 11?

Câu 152: Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết:

A Những ion n{o tồn tại trong dung dịch

B Nồng độ những ion n{o trong dung dịch lớn nhất

C Bản chất của phản ứng trong dung dịch c|c chất điện li

D Không tồn tại ph}n tử trong dung dịch c|c chất điện li

Câu 153: Phản ứng n{o dưới đ}y xảy ra trong dung dịch tạo được kết tủa Fe(OH)3?

A FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 B Fe(NO3)3 + Fe

Câu 154: Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch c|c chất điện li chỉ xảy ra khi:

A c|c chất phản ứng phải l{ những chất dễ tan

B c|c chất phản ứng phải l{ những chất điện li mạnh

C một số ion trong dung dịch kết hợp được với nhau l{m giảm nồng độ ion của chúng

D Phản ứng không phải l{ thuận nghịch

Trang 8

Câu 155: Dung dịch chất n{o dưới đ}y có môi trường kiềm?

Câu 156: Dung dịch chất n{o dưới đ}y có môi trường axit?

Câu 157: Phản ứng n{o dưới đ}y l{ phản ứng trao đổi ion trong dung dịch

A Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2 B Fe(NO3)3 + 3NaOH → Fe(OH)3 + 3NaNO3

C 2Fe(NO3)3 + 2KI → 2Fe(NO3)2 + I2 + 2KNO3 D Zn + 2KI → Zn(NO3)2 + 2Fe(NO3)2

Câu 158: Phản ứng n{o trong số c|c phản ứng dưới đ}y l{ phản ứng trao đổi ion trong dung dịch có thể dùng để

điều chế HF?

C CaF2 + 2HCl → CaCl2 + 2HF D CaF2 + H2SO4 → CaSO4 + 2HF

Câu 159: Trộn hai dung dịch chứa chất tan Pb(NO3)2 v{ KI, tỉ lệ số mol Pb(NO3)2: KI = 1:2 Trong dung dịch mới có chứa c|c ion:

A Pb2+; NO3; K+; I B Pb2+; NO3; K+ C K+; NO3 D K+; NO3; I

Câu 160: Cho phản ứng sau: Fe(NO3)3 + A  B + KNO3 Vậy A, B lần lượt l{:

A KCl, FeCl3 B K2SO4, Fe2(SO4)3 C KOH, Fe(OH)3 D KBr, FeBr3

Câu 161: Phản ứng n{o sau đ}y không xảy ra

A Fe2(SO4)3 + NaOH B MgCl2 + KNO3 C NH4Cl + AgNO3 D FeS + HCl

Câu 162: Phản ứng n{o sau đ}y xảy ra:

A FeCl2 + NaOH B MgCl2 + KNO3 C BaCl2 +KOH D Cu(NO3)2 + Na2SO4

Câu 163: Phản ứng tạo th{nh PbSO4 n{o dưới đ}y không phải l{ phản ứng trao đổi ion trong dung dịch?

A Pb(NO3)2 + Na2SO4 → PbSO4 + 2NaNO3 B Pb(OH)2 + H2SO4 → PbSO4 + 2H2O

C PbS + 4H2O2 → PbSO4 + 4H2O D (CH3COO)2Pb + H2SO4 → PbSO4 + 2CH3COOH

Câu 164: Trường hợp n{o c|c ion sau có thể tồn tại trong cùng dung dịch

A OH-, K+, Fe2+, SO2

4

C K+, NH4, CO2

3

, Fe2+ D K+, Ba2+, NH4, HCO3

Câu 165: Th{nh phần của một muối bao gồm:

A Cation kim loại v{ anion gốc axit B kim loại + hiđro + ion gốc axit

C Cation amoni + anion gốc axit D A hoặc C

Câu 166: Cho dung dịch c|c muối sau: Na2SO4, BaCl2, Al2(SO4)3, Na2CO3 Dung dịch muối n{o l{m quì tím hóa đỏ:

Câu 167: Cho 4 ống nghiệm sau:

- Ống 1: K+, Ag+, NO3, Cl- - Ống 2: NH4, Al3+, NO3, PO3

4

- Ống 3: K+, Ca2+, NO3, Cl- - Ống 4: Mg2+, Na+, Br-, SO2

4

 Ống nghiệm chứa c|c ion n{o có thể tồn tại đồng thời trong cùng một dung dịch:

Câu 168: Cho 4 ống nghiệm sau:

- Ống 1: Ca2+, Mg2+, NO3, Cl- - Ống 2: NH4, H+, Na+, Cl-, SO2

4

- Ống 3: Ba2+, Na+, NO3, SO2

4

 - Ống 4: K+, Ag+, NO3, Br- Ống nghiệm chứa c|c ion n{o có thể tồn tại đồng thời trong cùng một dung dịch:

Câu 169: D~y ion n{o sau đ}y có thể tồn tại đồng thời trong dung dịch:

A Ca2+, Na+, CO2

3

, Cl- B K+, Na+, HCO3, NO3 C Al3+, Ba2+, Cl-, SO2

4

D K+, Ag+, NO3, Cl

-Câu 170: Trong dung dịch có thể tồn tại đồng thời c|c ion:

A Na+, Cu2+, Cl-, OH- B Na+, Ba2+, Cl-, SO2

4

C K+, Ba2+, Cl-, OH- D Ag+, Ba2+, Cl-, OH

-Câu 171: Ion CO2

3

không phản ứng với tất cả c|c ion n{o sau đ}y?

A NH4, Na+, K+ B Ca2+, Mg2+ C H+, NH4, Na+, K+ D Ba2+, NH4, Cu2+, K+

Câu 172: Sáu ion: Na+, Pb2+ Ba2+, Cl-, NO3, CO2

3

 có thể tồn tại dưới dạng 3 dung dịch trong suốt sau?

A NaCl, Pb(NO3)2, BaCO3 B Na2CO3, BaCl2, Pb(NO3)2

C Ba(NO3)2, PbCl2, Na2CO3 D NaNO3, BaCl2, Pb CO3

Câu 173: Muối Na2CO3 l{ muối trung hòa, do đó khi tiếp xúc với giấy quì tím thì giấy quì sẽ đối th{nh m{u:

Trang 9

Câu 174: Có 4 dung dịch trong suốt, mỗi dung dịch chỉ chứa 1 loại ion dương v{ 1 loại ion }m C|c loại ion trong cả

4 dung dịch gồm: Na+, Mg2+, Ba2+, Pb2+, Cl–, NO3, CO2

3

, SO2 4

 4 dung dịch đó l{:

A Pb(NO3)2; BaCl2; MgSO4; Na2CO3 B PbCl2; Na2SO4; Ba(NO3)2; MgCO3

C Mg(NO3)2; PbCl2; BaSO4; Na2CO3 D MgCl2; Na2SO4; Ba(NO3)2; PbCO3

Câu 175: Những ion n{o cùng hiện diện trong dung dịch cùng với ion CO2

3

A Na+; NH4; Mg2+ B Ca2+; NH4; Cl- C H+; NH4; Ba2+ D K+; NH4; OH

-Câu 176: Phương trình ion rút gọn của phản ứng NaHCO3 + H2SO4 là:

A HCO3 + 2H+ → CO2

3

 + H2O B 2HCO3 + 2H+ → 2CO2 + 2H2O

C HCO3 + H+ → CO2 + H2O D Phản ứng không xảy ra

Câu 177: Một dung dịch X có chứa c|c ion: x mol M3+; 0,2 mol Mg2+; 0,3 mol Cu2+; 0,6 mol SO2

4 ; 0,4 mol NO3 Cô cạn dung dịch thu được 116,8 gam muối khan M l{:

Câu 178: Một dung dịch A chứa 0,04 mol Al3+, 0,07mol SO2

4

 và Mg2+ Cô cạn dung dịch thu được bao nhiêu gam muối khan?

Câu 179: Một dung dịch A: 0,01 mol K+, 0,02 mol NO3, 0,02 mol Na+ và SO2

4

 Cô cạn dung dịch thu được bao nhiêu gam muối khan

Câu 180: Cho 5,85 gam NaCl v{o dung dịch chứa 8,5 gam AgNO3 thì khối lượng kết tủa thu được sẽ l{:

Câu 181: Cho 1 gam HCl t|c dụng với 1gam NaOH Tính khối lượng muối thu đựợc l{:

Câu 182: Cho 1,53 gam hỗn hợp Mg, Fe, Zn v{o dung dịch HCl dư thấy tho|t ra 448ml khí (đktc) Cô cạn hỗn hợp

sau phản ứng thì thu được chất rắn có khối lượng l{:

Câu 183: Cặp chất n{o sau đ}y cùng tồn tại trong dung dịch?

A AlCl3 và Na2CO3 B HNO3 và NaHCO3 C NaNO3 và KOH D Ba(OH)2 và FeCl3

Câu 184: Cần 2,0 lít dung dịch đồng (II) sunfat 0,01M có pH = 2,00 để mạ điện Tại sao dung dịch cần pH thấp như

vậy?

A đồng (II) sunfat l{ muối của axit mạnh v{ bazơ yếu

B đồng (II) sunfat bền trong môi trường axit

C axit đóng vai trò tăng độ dẫn điện của dung dịch điện ph}n

D axit đóng vai trò l{ xúc t|c trong qu| trình mạ điện

Câu 185: Đồng thau l{ hợp kim của đồng v{ kẽm Khi thả một miếng đồng thau v{o dung dịch đồng (II) clorua, hiện

tượng quan s|t được sẽ l{:

A Hợp kim không tan

B Hợp kim tan một phần, dung dịch thu được có m{u xanh

C Hợp kim tan một phần, dung dịch thu được m{u xanh nhạt dần, có lớp đồng m{u đỏ b|m trên hợp kim

D Hợp kim tan một phần, dung dịch thu được m{u xanh đậm dần, có lớp đồng m{u đỏ b|m trên hợp kim Câu 186: Một dung dịch (A) gồm 0,03 mol Cu2+, 0,06 mol Al3+, 0,06 mol NO3 và SO2

4

 Muốn có dung dịch (A) phải hòa tan 2 muối với số mol tương ứng:

A 0,03 mol Cu(NO3)2 và 0,06 mol Al2(SO4)3 B 0,03 mol CuSO4 và 0,06 mol Al(NO3)3

C 0,09 mol CuSO4 và 0,06 mol Al(NO3)3 D 0,03 mol Cu(NO3)2 và 0,03 mol Al2(SO4)3

Câu 187: Cho 3,78 gam bột Al phản ứng vừa đủ với dung dịch muối XCl3 tạo th{nh dung dịch Y Khối lượng chất tan trong dung dịch Y giảm 4,06gam so với dung dịch XCl3 X|c định công thức của muối XCl3 là:

Câu 188: Khi hòa tan 3 muối A, B, C v{o nước được dung dịch chứa: 0,295 mol Na+, 0,0225 mol Ba2+, 0,09 mol NO3

và Cl- Hỏi 3 muối A, B, C l{ những muối n{o?

A NaNO3, Ba(OH)2, BaCl2 B NaCl, NaNO3, Ba(NO3)2 C NaCl, Ba(NO3)2, BaCl2 D B v{ C đều đúng

Câu 189: Một dung dịch có chứa 2 cation Fe2+ (0,1 mol), Al3+ (0,2 mol), và 2 anion Cl- (x mol), SO2

4

 (y mol), biết rằng khi cô cạn dung dịch thu được 46,9 gam chất rắn khan Gi| trị của x v{ y lần lượt là:

Câu 190: Một dung dịch có chứa 2 cation Na+ (x mol), K+ (y mol), và 2 anion là CO2

3

 (0,1 mol), PO3

4

(0,2 mol) Biết rằng khi cô cạn dung dịch thu được 53 gam chất rắn khan Gi| trị của x v{ y l{:

Trang 10

A 0,05 và 0,07 B 0,3 và 0,5 C 0,5 và 0,3 D 0,2 và 0,6

Câu 192: X|c định kim loại M (thuộc một trong bốn kim loại sau: Al, Fe, Na, Ca) biết rằng M tan trong dung dịch HCl

cho ra dung dịch muối X M t|c dụng với clo cho ra muối Y Nếu thêm kim loại M v{o dung dịch muối Y ta được dung dịch muối X

Câu 193: Có 5 dung dịch đựng riêng biệt: NH4Cl, NaCl, H2SO4, Na2SO4, Ba(OH)2 Chỉ được dùng thêm một dung dịch thì dùng dung dịch n{o sau đ}y có thể ph}n biệt được c|c chất trên?

Câu 194: Hòa tan ho{n to{n 0,1036 gam một muối kim loại hóa trị hai MCO3 trong 40 ml dung dịch HCl 0,08 M Để trung hòa lượng HCl dư cần 11,28ml dung dịch NaOH 0,1M X|c định kim loại M?

Câu 195: Trong y học, dược phẩm sữa magie (c|c tinh thể Mg(OH)2 lơ lửng trong nước), được dùng để trị chứng khó tiêu do dư axit (HCl) Để trung hòa hết 788 ml dung dịch HCl 0,035M trong dạ d{y cần bao nhiêu ml sữa magie, biết rằng trong 1,0 ml sữa magie chứa 0,08 gam Mg(OH)2?

Câu 196: Dung dịch X có chứa c|c ion 0,1 mol Na+; 0,2 mol Cu2+; a mol SO2

4 Thêm lượng dư dung dịch hỗn hợp BaCl2 và NH3 v{o dung dịch X thu được m gam kết tủa Gi| trị của m l{?

Câu 197: Dung dịch X có chứa c|c ion 0,1 mol Na+; 0,15 mol Mg2+; a mol Cl-; b mol NO3 Lấy 1/10 dung dịch X cho t|c dụng với AgNO3 dư thu được 2,1525gam kết tủa.Cô cạn dung dịch X thu được bao nhiêu gam muối khan?

Câu 198: Dung dịch X có chứa c|c ion: Mg2+; Ba2+; Ca2+ và 0,1 mol Cl-; 0,2 mol NO3 Thêm dần V ml dung dịch

Na2CO3 1M v{o dung dịch X cho đến khi được kết tủa lớn nhất Tìm V?

Câu 199: Dung dịch A có chứa c|c ion: 0,6mol Al3+; 0,3mol Fe2+; amol Cl- và b mol SO2

4 Cô cạn dung dịch thu được 140,7 gam Gi| trị của a, b l{

Câu 200: Hòa tan hoàn toàn 2,81 gam Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml dung dịch H2SO4 0,1 M vừa đủ Cô cạn dung dịch thu được m gam muối Gi| trị của m l{:

Câu 201: Dung dịch A có chứa c|c ion CO2

3 ; SO2

3 ; SO2

4 ; 0,1mol HCO3; và 0,2 mol K+ và 0,1 mol Na+ Thêm V ml dung dịch Ba(OH)2 0,5M v{o dung dịch A thu được kết tủa lớn nhất V có gi| trị:

Câu 202: Dung dịch X có chứa c|c ion: Al3+; Ca2+; Cl- Để kết tủa hết anion trong 100 ml dung dịch X cần 700ml dung dịch chứa ion Ag+ 0,1M Cô cạn dung dịch X thu được 3,555 gam muối Tính nồng độ c|c cation Al3+; Ca2+ tương ứng có trong dung dịch X

Câu 203: Cho dung dịch X chứa Al2(SO4)3 0,15 M Trộn 200 ml dung dịch X với 400 ml dung dịch KOH 0,5 M thu được x gam kết tủa Gi| trị của x l{:

Câu 204: Gi| trị pH của dung dịch chứa KCN 0,1M l{ bao nhiêu Biết 9,25

10

HCN

K  

Câu 205: Gi| trị pH của dung dịch chứa CH3COOH 0,01M l{ bao nhiêu? Biết

3

5 OOH 1,8.10

CH C

Câu 205: Tính nồng độ mol/lít của dung dịch H2SO4 biết 30ml dung dịch H2SO4 được trung hòa hết bởi 20ml dung dịch NaOH v{ 10 ml dung dịch KOH 2M

A [H2SO4]=(1+VNaOH)/3 B [H2SO4]=(2+VNaOH)/3

C [H2SO4]=(1+VNaOH)/2 D [H2SO4]=(1+VNaOH)/6

Câu 206: Tính nồng độ mol/lít của dung dịch NaOH Biết rằng:30ml dung dịch NaOH được trung hòa hết bởi 20ml

dung dịch H2SO4 v{ 5ml dung dịch HCl 1M

Ngày đăng: 02/03/2014, 09:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w