Ngaøy soaïn Tröôøng Tieåu hoïc Töôøng Ña Moân Taäp vieát Tröôøng Tieåu hoïc Töôøng Ña Moân Taäp vieát Ngaøy soaïn 05/03/2015 Tuaàn 26 Ngaøy daïy 11/03/2015 Tieát 26 X – Xuôi chèo mát mái I MUÏC TIEÂU Vieát ñuùng chöõ hoa X (1 doøng côõ vöøa, 1 doøng côõ nhoû), chöõ vaø caâu öùng duïng Xuôi (1 doøng côõ vöøa, 1 doøng côõ nhoû), Xuôi chèo mát mái (3laàn ) Chöõ vieát roõ raøng, töông ñoái ñeàu neùt,bieát noái neùt giöõa caùc con chöõ trong 1 tieáng Giaùo duïc HS coù yù thöùc kieân trì, caån thaän,[.]
Trang 1Ngày soạn : 05/03/2015 Tuần : 26
X – Xuơi chèo mát mái
I.MỤC TIÊU :
-Viết đúng chữ hoa X (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Xuơi (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Xuơi chèo mát mái (3lần ).
- Chữ viết rõ ràng, tương đối đều nét,biết nối nétgiữa các con chữ trong 1 tiếng
-Giáo dục HS có ý thức kiên trì, cẩn thận, chính xác trong việc rèn chữ
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- GV : Mẫu chữ Bảng phụ viết sẵn câu ứng dụng
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
TG HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ
1’ 1.Ổn định :
3’ 2.Bài cũ :
-Hỏi lại bài cũ
-Y/c HS viết chữ hoa V vào
-Nhận xét
*Nhận xét chung
3.Bài mới :
1’ *Giới thiệu bài :
* Phát triển các hoạt
động:
12’ Hoạt động 1 : Hướng dẫn viết chữ hoa X.
MT : Rèn kỹ năng viết chữ hoa X.
a)Hướng dẫn HS quan sát
và nhận xét chữ hoa.
-HS quan sát và nhậnxét chữ hoa
-GV đính chữ mẫu X.
+Chữ X cao mấy li ? Gồm
mấy đường kẻ ngang?
+Được viết bởi mấy nét ?
-Cao 5 li
-Được viết bởi 2 nét
Trang 2- Chỉ vào chữ mẫu và miêu
tả : Chữ X cỡ vừa cao 5 li,
gồm 1 nét viết liền, là kết
hợp của 3 nét cơ bản : 2 nét
móc 2 đầu và 1 nét xiên
-GV hướng dẫn cách viết :
+ Nét 1: ĐB trên ĐK 5, viết
nét móc 2 đầu bên trái, DB
giữa đường kẻ 1 với đường
kẻ 2
+ Nét 2: Từ điểm DB của
nét 1, viết nét xiên (lượn)
từ trái sang phải, từ dưới
lên trên DB trên ĐK6
*GV viết mẫu : X -HS quan sát
b)Viết bảng con.
-GV y/c HS viết chữ hoa vào
trong không trung, sau đó cho
các em viết vào bảng con
-GV uốn nắn sửa sai, nhận
xét
-Cả lớp viết bảng con(2 lần)
10’ Hoạt động 2 : Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng.
MT : Giúp HS biết cách viết cụm từ ứng dụng, viết
thành thạo chữ hoa vừa được học
a)Giới thiệu cụm từ viết
ứng dụng :
-GV giới thiệu cụm từ dụng
(đính cụm từ ứng dụng + gọi
HS đọc)
-1 HS đọc cụm từ ứngdụng
-Hướng dẫn HS giải nghĩa
-Em hiểu “ Xuôi chèo mát
b)Hướng dẫn HS quan sát
và nhận xét. -HS quan sát và nhậnxét
Khoảng cách giữa các
tiếng :
-GV : Các chữ (tiếng) viết
cách nhau một khoảng bằng
chừng nào ?
-Bằng khoảng cáchviết chữ cái o
Trang 3*GV viết mẫu : Xuơi
c)Viết bảng con.
- Hướng dẫn HS viết, uốn
nắn sửa sai
- Nhận xét
-Cả lớp viết bảng con (2 lần)
15’ Hoạt động 3 : Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết.
MT : Giúp HS viết thành thạo chữ vừa học vào vở.
-GV y/c HS viết vào vở tập
viết
-HS viết vào vở tập viết
+1 dòng chữ X, cỡ vừa.
+1 dòng chữ X, cỡ nhỏ (HS
khá giỏi viết thêm 1 dòng
chữ cỡ nhỏ)
+1 dòng chữ Xuơi, cỡ vừa.
+1 dòng chữ Xuơi, cỡ nhỏ.
+ Câu ứng dụng Xuơi chèo
mát mái (3 lần dành cho HS
trung bình, yếu HS khá giỏi
viết hết trang)
-Theo dõi, giúp đỡ HS viết
-Chấm 5 – 7 bài viết của HS
1’ 4.Củng cố – Dặn dò :
-Hỏi về nội dung bài
-Nhận xét tiết học
- Về nhà luyện viết
RÚT KINH NGHIỆM
Tuần 27 : ÔN TẬP
Trang 4Ngày soạn : 15/03/2015 Tuần : 28
Y – Yêu luỹ tre làng
I.MỤC TIÊU :
-Viết đúng chữ hoa Y (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Yêu (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Yêu luỹ tre làng (3lần ).
- Chữ viết rõ ràng, tương đối đều nét,biết nối nétgiữa các con chữ trong 1 tiếng
-Giáo dục HS có ý thức kiên trì, cẩn thận, chính xác trong việc rèn chữ
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- GV : Mẫu chữ Bảng phụ viết sẵn câu ứng dụng
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
TG HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ
1’ 1.Ổn định :
3’ 2.Bài cũ :
-Hỏi lại bài cũ
-Y/c HS viết chữ hoa X vào
-Nhận xét
*Nhận xét chung
3.Bài mới :
1’ *Giới thiệu bài :
* Phát triển các hoạt
động:
12’ Hoạt động 1 : Hướng dẫn viết chữ hoaY.
MT : Rèn kỹ năng viết chữ hoaY.
a)Hướng dẫn HS quan sát
và nhận xét chữ hoa.
-HS quan sát và nhậnxét chữ hoa
-GV đính chữ mẫu Y.
+Chữ Y cao mấy li ? Gồm
mấy đường kẻ ngang?
+Được viết bởi mấy nét ?
-Cao 8 li
-Được viết bởi 2 nét
Trang 5- Chỉ vào chữ mẫu và miêu
tả : Gồm 2 nét là nét móc
hai đầu và nét khuyết
ngược
-GV hướng dẫn cách viết :
+ Nét 1: viết như nét 1 của
chữ U
+ Nét 2: từ điểm dừng bút
của nét 1, rê bút lên
đường kẻ 6, đổi chiều bút,
viết nét khuyết ngược, kéo
dài xuống đường kẻ 4 dưới
đường kẻ 1, dừng bút ở
đường kẻ 2 phía trên
*GV viết mẫu : Y -HS quan sát
b)Viết bảng con.
-GV y/c HS viết chữ hoa vào
trong không trung, sau đó cho
các em viết vào bảng con
-GV uốn nắn sửa sai, nhận
xét
-Cả lớp viết bảng con(2 lần)
10’ Hoạt động 2 : Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng.
MT : Giúp HS biết cách viết cụm từ ứng dụng, viết
thành thạo chữ hoa vừa được học
a)Giới thiệu cụm từ viết
ứng dụng :
-GV giới thiệu cụm từ dụng
(đính cụm từ ứng dụng + gọi
HS đọc)
-1 HS đọc cụm từ ứngdụng
-Hướng dẫn HS giải nghĩa
-Em hiểu “Yêu luỹ tre làng”
là như thế nào?
- Tình cảm yêu làngxóm, quê hương củacon người Việt Nam ta
b)Hướng dẫn HS quan sát
và nhận xét. -HS quan sát và nhậnxét
Khoảng cách giữa các
tiếng :
-GV : Các chữ (tiếng) viết
cách nhau một khoảng bằng
-Bằng khoảng cáchviết chữ cái o
Trang 6chừng nào ?
*GV viết mẫu : Yêu
c)Viết bảng con.
- Hướng dẫn HS viết, uốn
nắn sửa sai
- Nhận xét
-Cả lớp viết bảng con (2 lần)
15’ Hoạt động 3 : Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết.
MT : Giúp HS viết thành thạo chữ vừa học vào vở.
-GV y/c HS viết vào vở tập
+1 dòng chữ Y, cỡ vừa.
+1 dòng chữ Y, cỡ nhỏ (HS
khá giỏi viết thêm 1 dòng
chữ cỡ nhỏ)
+1 dòng chữ Yêu, cỡ vừa.
+1 dòng chữ Yêu, cỡ nhỏ.
+ Câu ứng dụng Yêu luỹ tre
làng (3 lần dành cho HS trung
bình, yếu HS khá giỏi viết
hết trang)
-Theo dõi, giúp đỡ HS viết
-Chấm 5 – 7 bài viết của HS
1’ 4.Củng cố – Dặn dò :
-Hỏi về nội dung bài
-Nhận xét tiết học
- Về nhà luyện viết
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 7
Ngày soạn : 24/03/2015 Tuần : 29
ƌ – ƌo liền ςuộng cả.
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- GV : Mẫu chữ Bảng phụ viết sẵn câu ứng dụng
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
TG HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ
1’ 1.Ổn định :
3’ 2.Bài cũ :
-Hỏi lại bài cũ
-Y/c HS viết chữ hoa Y vào
-Nhận xét
*Nhận xét chung
3.Bài mới :
1’ *Giới thiệu bài :
* Phát triển các hoạt
động:
12’ Hoạt động 1 : Hướng dẫn viết chữ hoa A.
MT : Rèn kỹ năng viết chữ hoa A.
a)Hướng dẫn HS quan sát -HS quan sát và nhận
Trang 8và nhận xét chữ hoa. xét chữ hoa.
-GV đính chữ mẫu A.
+Chữ A cao mấy li ? Gồm
mấy đường kẻ ngang?
+Được viết bởi mấy nét ?
-Cao 5 li
-Được viết bởi 2 nét
- Chỉ vào chữ mẫu và miêu
tả : Gồm 2 nét là nét cong
kín và nét móc ngược phải
-GV hướng dẫn cách viết :
trên ĐK 6, viết nét cong kín,
cuối nét uốn vào trong, DB
giữa ĐK 4 và ĐK 5)
bút của nét 1, lia bút lên ĐK
6 phía bên phải chữ O, viết
nét móc ngược (như nét 2
của chữ U), dừng bút ở ĐK
2
*GV viết mẫu : A -HS quan sát
b)Viết bảng con.
-GV y/c HS viết chữ hoa vào
trong không trung, sau đó cho
các em viết vào bảng con
-GV uốn nắn sửa sai, nhận
xét
-Cả lớp viết bảng con(2 lần)
10’ Hoạt động 2 : Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng.
MT : Giúp HS biết cách viết cụm từ ứng dụng, viết
thành thạo chữ hoa vừa được học
a)Giới thiệu cụm từ viết
ứng dụng :
-GV giới thiệu cụm từ dụng
(đính cụm từ ứng dụng + gọi
HS đọc)
-1 HS đọc cụm từ ứngdụng
-Hướng dẫn HS giải nghĩa
-Em hiểu “ Ao liền ruộng cả”
là như thế nào?
- Ýù nói giàu có ở vùng thôn quê
b)Hướng dẫn HS quan sát
và nhận xét. -HS quan sát và nhậnxét
Trang 9Cách đặt dấu thanh : -HS nêu.
Khoảng cách giữa các
tiếng :
-GV : Các chữ (tiếng) viết
cách nhau một khoảng bằng
chừng nào ?
-Bằng khoảng cách viết chữ cái o
*GV viết mẫu : Ao
c)Viết bảng con.
- Hướng dẫn HS viết, uốn
nắn sửa sai
- Nhận xét
-Cả lớp viết bảng con (2 lần)
15’ Hoạt động 3 : Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết.
MT : Giúp HS viết thành thạo chữ vừa học vào vở.
-GV y/c HS viết vào vở tập
viết
-HS viết vào vở tập viết
+1 dòng chữ A, cỡ vừa.
+1 dòng chữ A, cỡ nhỏ (HS
khá giỏi viết thêm 1 dòng
chữ cỡ nhỏ)
+1 dòng chữ Ao, cỡ vừa.
+1 dòng chữ Ao, cỡ nhỏ.
+ Câu ứng dụng Ao liền
ruộng cả (3 lần dành cho HS
trung bình, yếu HS khá giỏi
viết hết trang)
-Theo dõi, giúp đỡ HS viết
-Chấm 5 – 7 bài viết của HS
1’ 4.Củng cố – Dặn dò :
-Hỏi về nội dung bài
-Nhận xét tiết học
- Về nhà luyện viết
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 10
Ngày soạn : 02/04/2015 Tuần : 30
JȌ – ȌJắt sáng như sao.
I.MỤC TIÊU :
-Viết đúng chữ hoa Ȍ - kiểu 2 (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng : JȌắt (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), ȌJắt sáng như sao (3lần ).
- Chữ viết rõ ràng, tương đối đều nét,biết nối nétgiữa các con chữ trong 1 tiếng
-Giáo dục HS có ý thức kiên trì, cẩn thận, chính xác trong việc rèn chữ
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- GV : Mẫu chữ Bảng phụ viết sẵn câu ứng dụng
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
TG HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ
1’ 1.Ổn định :
3’ 2.Bài cũ :
-Hỏi lại bài cũ
-Y/c HS viết chữ hoa A vào
bảng con
-Cả lớp viết
-Nhận xét
*Nhận xét chung
Trang 113.Bài mới :
1’ *Giới thiệu bài :
* Phát triển các hoạt
động:
12’ Hoạt động 1 : Hướng dẫn viết chữ hoa Ȍ.
MT : Rèn kỹ năng viết chữ hoa Ȍ
a)Hướng dẫn HS quan sát
và nhận xét chữ hoa. -HS quan sát và nhậnxét chữ hoa
-GV đính chữ mẫu J.
+Chữ J cao mấy li ? Gồm
mấy đường kẻ ngang?
+Được viết bởi mấy nét ?
-Cao 5 li
-Được viết bởi 2 nét
- Chỉ vào chữ mẫu và miêu
tả : Gồm 3 nét ( nét 1 là
nét móc 2 đầu, 1 nét móc
xuôi trái và 1 nét là kết
hợp của các nét cơ bản lượn
ngang, cong trái )
-GV hướng dẫn cách viết :
+ Nét 1: ĐB trên ĐK 5, viết
nét móc 2 đầu bên trái (hai
đầu đều lượn vào trong), DB
ở ĐK2
+ Nét 2: từ điểm dừng bút
của nét 1, lia bút lên đoạn
nét cong ở ĐK5, viết tiếp
nét móc xuôi trái, dừng
bút ở đường kẻ 1
+ Nét 3: từ điểm dừng bút
của nét 2, lia bút lên đoạn
nét móc ở ĐK5, viết nét
lượn ngang rồi đổi chiều bút,
viết tiếp nét cong trái, dừng
bút ở đường kẻ 2
*GV viết mẫu : M -HS quan sát
b)Viết bảng con.
-GV y/c HS viết chữ hoa vào
trong không trung, sau đó cho
các em viết vào bảng con
-GV uốn nắn sửa sai, nhận
xét
-Cả lớp viết bảng con(2 lần)
Trang 1210’ Hoạt động 2 : Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng.
MT : Giúp HS biết cách viết cụm từ ứng dụng, viết
thành thạo chữ hoa vừa được học
a)Giới thiệu cụm từ viết
ứng dụng :
-GV giới thiệu cụm từ dụng
(đính cụm từ ứng dụng + gọi
HS đọc)
-1 HS đọc cụm từ ứngdụng
-Hướng dẫn HS giải nghĩa
-Em hiểu “ Mắt sáng như sao”
là như thế nào?
-Tả vẻ đẹp của đôimắt to và sáng
b)Hướng dẫn HS quan sát
và nhận xét.
-HS quan sát và nhậnxét
Khoảng cách giữa các
tiếng :
-GV : Các chữ (tiếng) viết
cách nhau một khoảng bằng
chừng nào ?
-Bằng khoảng cáchviết chữ cái o
*GV viết mẫu : Mắt
c)Viết bảng con.
- Hướng dẫn HS viết, uốn
nắn sửa sai
- Nhận xét
-Cả lớp viết bảng con(2 lần)
15’ Hoạt động 3 : Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết.
MT : Giúp HS viết thành thạo chữ vừa học vào vở.
-GV y/c HS viết vào vở tập
+1 dòng chữ M, cỡ vừa.
+1 dòng chữ M, cỡ nhỏ (HS
khá giỏi viết thêm 1 dòng
chữ cỡ nhỏ)
+1 dòng chữ Mắt, cỡ vừa.
+1 dòng chữ Mắt, cỡ nhỏ.
+ Câu ứng dụng Mắt sáng
như sao (3 lần dành cho HS
trung bình, yếu HS khá giỏi
viết hết trang)
-Theo dõi, giúp đỡ HS viết
-Chấm 5 – 7 bài viết của HS
Trang 13-Nhận xét, đánh giá -Lắng nghe
1’ 4.Củng cố – Dặn dò :
-Hỏi về nội dung bài
-Nhận xét tiết học
- Về nhà luyện viết
RÚT KINH NGHIỆM
W – WgưƟ ta là hΞ đất
I.MỤC TIÊU :
-Viết đúng chữ hoa N - kiểu 2 (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Người (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), W– WgưƟ ta là hoa đất (3lần ).
- Chữ viết rõ ràng, tương đối đều nét, biết nối nét giữa các con chữ trong 1 tiếng
-Giáo dục HS có ý thức kiên trì, cẩn thận, chính xác trong việc rèn chữ
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- GV : Mẫu chữ Bảng phụ viết sẵn câu ứng dụng
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
TG HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ
Trang 141’ 1.Ổn định :
3’ 2.Bài cũ :
-Hỏi lại bài cũ
-Y/c HS viết chữ hoa M vào
-Nhận xét
*Nhận xét chung
3.Bài mới :
1’ *Giới thiệu bài :
* Phát triển các hoạt
động:
12’ Hoạt động 1 : Hướng dẫn viết chữ hoa N.
MT : Rèn kỹ năng viết chữ hoa N.
a)Hướng dẫn HS quan sát
và nhận xét chữ hoa.
-HS quan sát và nhậnxét chữ hoa
-GV đính chữ mẫu N.
+Chữ N cao mấy li ? Gồm
mấy đường kẻ ngang?
+Được viết bởi mấy nét ?
-Cao 5 li
-Được viết bởi 2 nét
- Chỉ vào chữ mẫu và miêu
tả : Gồm 2 nét giống nét 1
và nét 3 của chữ M kiểu 2
-GV hướng dẫn cách viết :
-Nét 1: Giống cách viết nét
1 chữ M kiểu 2
-Nét 2: Giống cách viết nét
3 của chữ M kiểu 2
*GV viết mẫu : N -HS quan sát
b)Viết bảng con.
-GV y/c HS viết chữ hoa vào
trong không trung, sau đó cho
các em viết vào bảng con
-GV uốn nắn sửa sai, nhận
xét
-Cả lớp viết bảng con(2 lần)
10’ Hoạt động 2 : Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng.
MT : Giúp HS biết cách viết cụm từ ứng dụng, viết
thành thạo chữ hoa vừa được học
a)Giới thiệu cụm từ viết
Trang 15ứng dụng :
-GV giới thiệu cụm từ dụng
(đính cụm từ ứng dụng + gọi
HS đọc)
-1 HS đọc cụm từ ứngdụng
-Hướng dẫn HS giải nghĩa
-Em hiểu “ Người là hoa đất”
là như thế nào? - Ca ngợi con người, con người là đáng quý
nhất, là tinh hoa của đất
b)Hướng dẫn HS quan sát
và nhận xét. -HS quan sát và nhậnxét
Khoảng cách giữa các
tiếng :
-GV : Các chữ (tiếng) viết
cách nhau một khoảng bằng
chừng nào ?
-Bằng khoảng cáchviết chữ cái o
*GV viết mẫu : Người
c)Viết bảng con.
- Hướng dẫn HS viết, uốn
nắn sửa sai
- Nhận xét
-Cả lớp viết bảng con(2 lần)
15’ Hoạt động 3 : Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết.
MT : Giúp HS viết thành thạo chữ vừa học vào vở.
-GV y/c HS viết vào vở tập
viết
-HS viết vào vở tậpviết
+1 dòng chữ N, cỡ vừa.
+1 dòng chữ N, cỡ nhỏ (HS
khá giỏi viết thêm 1 dòng
chữ cỡ nhỏ)
+1 dòng chữ Người, cỡ vừa.
+1 dòng chữ Người, cỡ nhỏ.
+ Câu ứng dụng Người là
hoa đất (3 lần dành cho HS
trung bình, yếu HS khá giỏi
viết hết trang)
-Theo dõi, giúp đỡ HS viết
-Chấm 5 – 7 bài viết của HS
1’ 4.Củng cố – Dặn dò :
Trang 16-Hỏi về nội dung bài.
-Nhận xét tiết học
- Về nhà luyện viết
RÚT KINH NGHIỆM
Z – Zuân dân mŎ lịng
I.MỤC TIÊU :
-Viết đúng chữ hoa Q - kiểu 2 (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Zuân (1 dòng cỡ vừa, 1
dòng cỡ nhỏ), Zuân dân mŎ lịng (3lần ).
- Chữ viết rõ ràng, tương đối đều nét, biết nối nét giữa các con chữ trong 1 tiếng
Trang 17-Giáo dục HS có ý thức kiên trì, cẩn thận, chính xác trong việc rèn chữ.
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- GV : Mẫu chữ Bảng phụ viết sẵn câu ứng dụng
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
TG HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ
1’ 1.Ổn định :
3’ 2.Bài cũ :
-Hỏi lại bài cũ
-Y/c HS viết chữ hoa N vào
bảng con
-Cả lớp viết
-Nhận xét
*Nhận xét chung
3.Bài mới :
1’ *Giới thiệu bài :
* Phát triển các hoạt
động:
12’ Hoạt động 1 : Hướng dẫn viết chữ hoa Q.
MT : Rèn kỹ năng viết chữ hoa Q.
a)Hướng dẫn HS quan sát
và nhận xét chữ hoa. -HS quan sát và nhậnxét chữ hoa
-GV đính chữ mẫu Q.
+Chữ Q cao mấy li ? Gồm
mấy đường kẻ ngang?
+Được viết bởi mấy nét ?
-Cao 5 li
-Được viết bởi 1 nét liền là kết hợp của 2 nét cơ bản – nét cong trên, cong phải và lượn ngang
- Chỉ vào chữ mẫu và miêu
tả : Gồm 1 nét liền là kết
hợp của 2 nét cơ bản – nét
cong trên, cong phải và lượn
ngang
-GV hướng dẫn cách viết :