1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Giải đề ETS 2022 TEST 02 PART 5

7 1K 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 31,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xin chào mọi người, mình là Hana và là GV luyện thi TOEIC hơn 2 năm rồi.Cảm ơn các bạn đã sử dụng tài liệu của mình trong quá trình luyện thi nhé.Nếu có bất kì thắc mắc gì về bài giải hay bạn có nhu cầu luyện thi cấp tốc TOEIC, cứ trực tiếp liên hệ với mình qua ZALO: 090 858 1357 (Hana) Xin chào mọi người, mình là Hana và hiện tại đã luyện thi TOEIC được hơn 2 năm rồi. Cảm ơn các bạn đã xem bài giải của mình. Nếu có bất kì thắc mắc gì về tài liệu hoặc có nhu cầu luyện thi TOEIC, hãy liên hệ mình qua ZALO: 090 858 1357 (Hana) nhé ETS 2022 – PART 5 – TEST 2 Question Explanation Expansion 101 A After + TTSH + N (group) Her + N Record (v) = lưu lại Be promoted = được thăng chức 102 C dịch nghĩa câu “Chương trình có sự góp mặt nhiều lớp về nhiếp ảnh, vẽ, và các loại hình nghệ thuật khác” Feature sth (v) = có sự tham gia 103 A Be + adv + V~pp (secured) Safely (Adv) Container (n) = hộp đựng Transport (n) = vận chuyển 104 D This month’s + N + N (figures) Sales (n) = doanh thu Sales figures (n) = số liệu.

Trang 1

Hana’s English Training

ETS 2022 – PART 5 – TEST 2

 Her + N

Record (v) = lưu lại

Be promoted = được thăng chức

“Chương trình có sự góp mặt nhiều lớp về nhiếp ảnh, vẽ,

và các loại hình nghệ thuật

khác”

Feature sth (v) = có sự tham gia

 Safely (Adv)

Container (n) = hộp đựng Transport (n) = vận chuyển

 Sales (n) = doanh thu

Sales figures (n) = số liệu doanh thu

“Thực tập sinh có thể chọn

giữa chỗ ở công ty miễn phí hoặc $2,000 tiền hỗ trợ sinh hoạt”

Stipend (n) = tiền hỗ trợ sinh hoạt

“Nếu khác hàng để lại tin nhắn thoại, chúng tôi sẽ phản hồi cuộc gọi ngay lập tức trong ngày làm việc tiếp theo”

Return the call = phản hồi cuộc gọi

(production)

 Effective (adj)

Trang 2

108 B dịch nghĩa câu:

“AI’s Cafe sẽ mở cửa vào Chủ nhật từ 9h đến 5h”

Có thể dựa vào cụm:

“between A and B = giữa A và B”

109 B SV (Mr Liu will not be) + liên

từ + SV (he has)

 Because (liên từ) = bởi vì

Following (prep) = after Likewise (adv) = similarly = tương tự

 Reliably (Adv) = đáng tin cậy

Command (n) = mệnh lệnh

“Đoàn Ochestra thành phố

Richmond đã bán hết mỗi một buổi hoà nhạc của họ”

Every one of + N ~plural = mỗi một cái gì đó

(the application)

 Beginning = bắt đầu

Prep + V~ing + Noun Noun

“drive caustiously = lái xe cẩn thận”

Abundantly (Adv) = dư dả Obviously (Adv) = rõ ràng = clearly

Rightfully (Adv) = một cách đúng đắn

Elimination (n) = việc loại trừ

Artificial preservatives = chất bảo quản nhân tạo

(number)

 Greater (adj~er)

Closure (n) = việc đóng cửa

Trang 3

“display (V) =thể hiện / trưng bày ra”

“thể hiện một kĩ năng xuất sắc khi kết nối

với khán giả của anh ấy”

117 A Be (is) + adv + beneficial (adj)

 Financially = về tài chính

Flexible (adj) = linh hoạt Turnover (n) = biến động nhân sự

prep (in)

Practices (n) = methods = biện pháp

 Recently (adv) – signal của thì HTHT

Reserve (v) = đặt = giữ chỗ = book

“hãy đặt phòng 200 cho chiều thứ 2, vì buổi workshop được dự tính sẽ kéo dài trong vòng vài tiếng”

Last (v) + khoảng thời gian = kéo dài bao nhiêu lâu

Occur (v) = take place = happen (v)

kèm:

“the opening speaker (n) = diễn giả mở đầu”

một số danh từ ghép đi với speaker (n):

opening speaker;

keynote speaker (n) = diễn

Trang 4

giả chính

hệ + V (completes – chia theo

“the team”)

 That ~ which – đại từ quan hệ

“tin tức trong ngành và những sự kiện sắp tới là

trong số những đối tượng

được nhắc đến trong thư điện tử của cty”

Among + N~plural = trong số những cái gì / ai đó

During + N (event / holiday / season)

VD: During the winter/ christmas

Lưu ý: during+ khoảng thời gian -> SAI

 Through (prep) = thông qua / qua / xuyên suốt dịch câu:

“nhiều khách hàng giữ lòng tin với Kristaiansen

Electronics xuyên suốt nhiều năm vì dịch vụ khách hàng xuất sắc của chúng ta”

Remain + adj = giữ trạng thái thế nào

VD: remain quiet = giữ im lặng; remain faithful = giữ lòng tin

Prior to + N = before + N Even if + SV = cho dù

Obj)

 Be delayed Lưu ý: delay + Obj

 Nếu không có Obj, chia V bị động

126 B dịch dựa trên keyword: Monitor sb = oversee sb =

Trang 5

“work alongside the interns

= làm việc bên cạnh những thực tập sinh”

supervise sb = quản lí ai

“everyone already has enough to do this week = mọi ngừơi đã có đủ việc làm tuần này”

keyword:

a licensed agent = nhân viên

có bằng cấp

begin) + liên từ điều kiện + S + V – HTĐ (the terms are finalized)

As soon as = ngay khi

Term (n) = condition (n) = điều khoản

Finalize sth (v) = complete sth

= hoàn thành điều gì

Sự quan sát (observation)

sao Mộc có thể cung cấp cho…”

Acceleration (n) = việc tăng tốc / đẩy nhanh

Intention (n) = ý định Provision (n) =sự cung cấp

Ngày đăng: 27/05/2022, 15:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w