1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Giải đề ETS 2022 PART 6 TEST 2

4 913 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 27,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hana’s English Training Xin chào mọi người, mình là Hana và hiện tại mình đã có gần 3 năm kinh nghiệm luyện thi TOEIC. Cảm ơn các bạn đã tham khảo và tải bài giải của mình. Nếu bạn đang có nhu cầu luyện thi TOEIC (nhóm 1:1 hoặc 1:3), đừng ngần ngại liên hệ với mình qua ZALO 090.858.1357 (Hana) nhé ETS 2022 – PART 6 – TEST 2 Question Explanation Expansion 131 C dịch nghĩa “customer survey = khảo sát khách hàng” “indicate (v) = chỉ ra” “be less + adj than = ít như thế nào hơn” “anticipate (v) = expect = mong đợi” Appealing (adj) = attractive = cuốn hút dịch câu “khảo sát khách hàng chỉ ra trò chơi này ít cuốn hút hơn chúng tôi mong đợi ” 132 D Several + N~plural Modification (n) = sự thay đổi = adjustment Modify (v) sth = adjust sth = chỉnh sửa 133 A A – “at that poi.

Trang 1

Hana’s English Training

ETS 2022 – PART 6 – TEST 2

131 C dịch nghĩa:

customer survey = khảo sát khách hàng

indicate (v) = chỉ

ra

“be less + adj than =

ít như thế nào hơn”

anticipate (v) = expect = mong đợi

Appealing (adj) = attractive = cuốn hút

dịch câu:

“khảo sát khách hàng chỉ ra trò chơi này ít cuốn hút hơn chúng tôi mong đợi.”

132 D Several + N~plural

Modification (n) = sự thay đổi =

adjustment

Modify (v) sth = adjust sth = chỉnh sửa

133 A A – “at that point =

vào thời điểm đó” ->

nhắc đến “over the next few months” của câu phía trước

Conduct (v) sth = carry out sth = perform (v) sth = thực hiện cái gì đó

134 B dịch nghĩa câu Launch (v) sth =

Trang 2

“Chúng tôi hi vọng ra mắt trò chơi vào

tháng 1 hoặc 2 tiếp

theo”

 Or

release (v) sth = ra mắt cái gì đó

135 D dịch câu dựa trên ngữ

cảnh:

“cảm ơn đã liên lạc

phòng kĩ thuật kèm

với câu hỏi của bạn”

 besides

Query (n) = question

= câu hỏi / thắc mắc

136 D Dịch câu dựa trên

ngữ cảnh:

“Như bạn đã biết, cuộc gọi bị gián đaonj khi chúng tôi

cố khởi động lại hệ thống”

 as you know = như bạn đã biết

For this reason = vì

lí do đó

In other words = nói cách khác (Dùng để đưa ra một cách diễn đạt mới)

For example = ví dụ

137 B B – “do not have a

phone number at which we can reach you = không có số điện thoại nào để có thể liên lạc với bạn”

(sau khi cuộc gọi bị

Reach (v) sb = contact (v) sb = call (v) sb = liên lạc với

ai

Trang 3

gián đoạn)

138 A Help sb V~bare sth

restore (v) = khôi phục

139 B Offer (n) = ưu đãi ->

thay thế cho “huge discounts = khuyến mãi lớn” ở câu trước

Hanger (n) = móc treo

140 A V~pp + prep

 made of = được làm từ (chất liệu)

141 B They (prep) -> chỉ

đến “these hangers” ở câu trước

142 D D – this balance ->

nói đến “20 percent deposit” ở câu phía trước

Balance (n) = số dư Deposit (n) = tiền đặt cọc

143 C Store (n) -> nói đến

“Baxter Arti Supplies” phía trước

144 C Be thrilled to do sth

= rất vui làm gì đó

Trang 4

145 A In addition = hơn thế

nữa (dùng để liệt kê

ra thêm thông tin về ngừoi viết thư này)

146 B B – samples of my

work = bản mẫu của tác phẩm của tôi

 tiếp nối câu phía trước đang nói về chi tiết công việc của ngừoi viết thư

Ngày đăng: 30/05/2022, 10:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w