Xin chào mọi người, mình là Hana và là GV luyện thi TOEIC hơn 2 năm rồi. Cảm ơn các bạn đã sử dụng tài liệu của mình trong quá trình luyện thi nhé. Nếu có bất kì thắc mắc gì về bài giải hay bạn có nhu cầu luyện thi cấp tốc TOEIC, cứ trực tiếp liên hệ với mình qua ZALO: 090 858 1357 (Hana) nhé Quest Explanation Expansion 101 A goods Adj + N Regional (adj) “A (large wide) range of + N~plural = sự đa dạng nhiều những cái gì đó” “Goods (n) = merchandise (n) = hàng hoá” “Regional (Adj) = (theo) vùng khu vực” 102 D (câu từ vựng) chọn keyword dịch nghĩa “income level (n) = mức thu nhập” “increase (v) = tăng lên” “surrounding areas = những khu vực xung quanh” “city (n) = thành phố” dịch nghĩa câu “Mức thu nhập đang tăng lên ở trong thà.
Trang 1Hana’s English Training
ETS 2022 – PART 5 – TEST 1
101 A goods
Adj + N
Regional (adj)
“A (large / wide) range of + N~plural
= sự đa dạng / nhiều những cái gì đó”
“Goods (n) = merchandise (n) = hàng hoá”
“Regional (Adj) = (theo) vùng / khu vực”
102 D (câu từ vựng) chọn keyword dịch
nghĩa
“income level (n) = mức thu nhập”
“increase (v) = tăng lên”
“surrounding areas = những khu vực xung quanh”
“city (n) = thành phố”
dịch nghĩa câu:
“Mức thu nhập đang tăng lên ở trong thành phố và khu vực xung quanh”
103 D + Noun Phrase (next
electricity bill)
Câu hỏi đại từ
Xét vị trí đứng /
Trang 2Đại từ chủ ngữ (you) + Verb Đại từ sở hữu (yours) = Tính từ sở hữu + N
Đại từ phản thân (yourself) Tính từ sở hữu (your) + N
Your = của bạn
cấu trúc đi kèm mỗi đại từ
104 D (câu hỏi giới từ) dựa vào ngữ cảnh
+ dịch nghĩa
“south-facing windows = những cửa sổ nhìn ra hướng nam”
“through (prep) = thông qua”
– dùng để chỉ về cách thức làm gì đó
dịch nghĩa câu:
“khách ở khách sạn này có một góc nhìn
ra biển thông qua những cửa sổ hướng nam”
Face (v) sth = đối diện / hướng vào cái
gì đó
105 A Would like to do sth
“To arrange = sắp xếp”
106 B (Câu hỏi từ vựng) Adv cần điền
bổ nghĩa cho V đi kèm
Chỉ cần dựa vào Verb
Is located
Conveniently (adv) = một cách thuận tiện
Regularly (adv) = frequently (adv) = periodically (adj) = thường xuyên
107 C Because of + Noun phrase Due to + NP =
Trang 3Transportation (n) + N
Delays (n) = sự trì hoãn
because of + NP = owing to + NP
108 D Xét grammar:
_ they become big ones
S + V
Although + SV; before + SV Xét meaning:
“Proper maintenance = việc bảo trì đúng cách”
“Ensure that = đảm bảo rằng”
“Issue (n) = vấn đề”
Before = trước khi
Câu hỏi liên từ (Cách làm)
- Xét grammar
Đề bài: sau khoảng trống cấu trúc là gì Đáp án: sau đáp án câu trúc thế nào
- Xét meaning: Nếu có hai đáp án cùng đúng về grammar, mới xét nghĩa
Vị trí đứng của:
SV As a result (= therefore), SV
SV In addition (= besides), SV
109 D Be (is) + + V~pp
(organized)
Clearly (adv) = rõ ràng – bổ nghĩa cho V đi sau
110 A dựa vào keyword dịch: dịch nghĩa câu:
Trang 4“frequently (Adv)= thường xuyên”
“employ (v) sb = tuyển dụng ai”
“Recognize (v) = công nhận / nhìn nhận”
“Công ty Copley thường được nhìn nhận là một công ty tuyển dụng nhân viên trên toàn thế giới”
111 B dựa vào keyword dịch
“payment (n) = thanh toán”
“be processed (v) = được xử lý”
“the following business day = ngày làm việc tiếp theo”
“after (prep) = sau”
dịch câu:
“thanh toán sau 4 giờ chiều sẽ được xử lý vào ngày làm việc tiếp theo”
112 B Từ còn thiếu là ADJ -> Bổ nghĩa
cho Noun đi kèm _ + NP (mathematics skills
= kĩ năng toán học)
“Advanced (adj) = cao cấp / tiên tiến”
Dịch câu:
“Water Treatment thuê những kĩ sư có
kĩ năng toán học tiên tiến”
113 C After _ the neighborhood
Prep + + Noun Prep + Noun / V~ing
“evaluating (v) sth = đánh giá”
“after evaluating the neighborhood = sau khi đánh
Lưu ý về giới từ: Nếu sau khoảng trống
là Noun hoàn chỉnh
(bắt đầu với mạo từ a/an/the), trước đó sẽ
KHÔNG điền thêm
Trang 5giá khu vực” Noun khác
114 B the past three years
For = trong khoảng
Dấu hiệu của thì Hiện tại hoàn thành
For/ During/ Over the past / last + khoảng
TG = trong suốt khoảng thời gian đã qua
115 D A + _adj_ + Noun (revision)
> “creative (adj) = sáng tạo”
Existing (adj) = hiện
có Process (n) = quá trình
Efficiency (n) = hiệu suất
116 B Câu hỏi liên từ
Xét grammar:
Sub (attendees) + V – thì TLĐ (will share) + + Sub (they) +
V -HTĐ (submit)
“unless = nếu không / trừ khi”
Đây là cấu trúc của câu điều kiện loại 1 – diễn tả những điều kiện giả định trong tương lai
SV (TLĐ) + unless +
SV (HTĐ) Những từ có thể thay thế “unless”: if / should / as soon as /
as long as / when
117 C To receive
Trang 6V + Obj
“renewals (n) = phiên bản mới”
118 C Dựa vào keyword dịch
“donations to = sự quyên góp cho”
“consumers = người tiêu dùng”
“feel about sth = cảm thấy thế nào về cái gì”
“confident about sth = tự tin
về cái gì”
Dịch câu:
“Việc quyên góp cho
tổ chức Natusi sẽ tăng khi người tiêu dùng thấy tự tin về nền kinh tế”
Durable (adj) = bền (dùng để chỉ tính chất của vật)
119 C _adv_ + V (applied)
“consistently (adv) = liên tục”
– bổ nghĩa cho V đi sau
120 A Dựa vào keyword dịch
“new program = chương trình mới”
“launch (v) = ra mắt”
dịch câu:
“Người giám đốc xác nhận rằng chương trình mới sẽ sẵn sàng
ra mắt trước 1/11”
Arise (nội động từ) = tăng lên
Facilitate (v) sth = tạo điều kiện cho cái
Trang 7gì / làm cái gì dễ dàng
121 A giống cấu trúc câu 116
If
Dịch câu:
“Satinesse sẽ hoàn tiền đơn hàng nếu bạn không hài lòng”
122 C dựa vào keyword dịch:
“production (n) = việc sản xuất”
“Double in (v) = tăng gấp đôi về…”
Volume (n) = khối lượng (về công việc / sản xuất)
dịch câu:
Trong 5 năm qua, việc sản xuất ở nhà máy Harry tăng gấp đôi về khối lượng
123 D Will + V~bare
“Be coordinating = điều phối”
124 A từ còn thiếu là ADV -> bổ nghĩa
cho V đi sau
“significantly increase = tăng lên đáng kể”
dịch câu:
việc nâng cấp phần
mềm sẽ tăng đáng kể
hiệu suất nhân viên
125 C Noun (menu) + Noun
“Substitution (n) = sự thay thế”
Lưu ý:
Loại từ đứng cuối câu, và sau danh từ khác có thể là:
Noun (để bổ
Trang 8nghĩa cho Noun trước nó)
Adv (để bổ nghĩa cho V đi trước Noun)
126 D từ còn thiếu là Verb -> dựa vào
Obj đi sau dịch nghĩa
“explicit policies = những chính sách rõ ràng”
“establish (v) sth = ban hành cái gì”
dịch câu:
Ms Rodriguez chú ý rằng việc ban hành chính sách rõ ràng về việc sử dụng máy tính công ty rất quan trọng”
127 B Câu hỏi liên từ - giới từ:
Xét grammar:
_ Sub (Insurance) + Verb (has located)
“Now that + SV = because + SV”
128 B Từ cần điền là ADV -> dựa vào
Verb đi kèm để chọn
“Diligently = một cách chăm chỉ”
dịch câu:
“Team của Mr Tanaka đã làm việc chăm chỉ nhiều tháng
để giữ một hợp đồng chính phủ béo bở”
Trang 9129 C plans
Its = của họ / nó - đang nói đến gói bảo hiểm công ty Sendark
130 B As well as = and Dịch câu:
Gastein Furniture chuyên về sản phẩm
mà giá phải chăng cũng như được làm thủ công rất đẹp
“specialize (v) in sth / doing sth = chuyên
về cái gì / làm gì”