Bài soạn môn Tự nhiên và Xã hội Bài soạn môn Toán Bài dạy Tiết 73 Hai mươi – Hai chục I/ Mục tiêu Sau bài học này, giúp học sinh biết Nhận biết số lượng 20, hai mươi còn gọi là hai chục Biết đọc , viết số đó II Đồ dùng dạy học Đèn chiếu Sử dụng giáo án điện tử Tư liệu tham khảo Sách giáo khoa, Sách hướng dẫn giảng dạy HS Sách GK, bút II/ Hoạt động dạy và học Thời gian Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 3’ 2’ 10’ 2’ 15’ 2’ 1’ I/ Kiểm tra bài cũ GV nêu câu hỏi Đọc các số sau 16; 17; 18; 19 GV ch[.]
Trang 1Bài soạn môn Toán
Bài dạy : Tiết 73 Hai mươi – Hai chục
I/ Mục tiêu
Sau bài học này, giúp học sinh biết:
-Nhận biết số lượng 20, hai mươi còn gọi là hai chục
-Biết đọc , viết số đó
II Đồ dùng dạy học
-Đèn chiếu
-Sử dụng giáo án điện tử
-Tư liệu tham khảo: Sách giáo khoa, Sách hướng dẫn giảng dạy
-HS Sách GK, bút
II/ Hoạt động dạy và học.
Thời
3’
2’
10’
I/ Kiểm tra bài cũ:
-GV nêu câu hỏi:
- Đọc các số sau: 16; 17; 18; 19
GV chiếu Slides 1
-Hỏi: Em hãy cho biết số 19 gồm có mấy
chục và mấy đơn vị?
-Em cho biết số 18 là số có mấy chữ số?
Đó là những chữ số nào ?
-GV nhận xét ghi điểm cho HS
II/ Dạy học bài mới:
1/Giới thiệu bài mới:
-Các em đã học các số từ 11 đến 19 đó là
những số có hai chữ số Hôm nay cô sẽ
dạy cho các em thêm một số mới cũng có
hai chữ số đó là số nào các em chú ý tìm
hiểu qua bài “ Hai mươi – Hai chục “
-GV ghi đề bài
+ Hoạt động 1
Giới thiệu số 20
-Mục tiêu:
-Học sinh nhận biết số 20 Phân tích
được số 20,viết và đọc số 20
Bước 1/
-Chiếu Slides 2
-GV giảng: Cô có một bó có mười que
tính, cô lấy thêm một bó có mười que
tính nữa như vậy cô có tất cả bao nhiêu
que tính ?
-Hỏi : Hai mươi que tính còn gọi là mấy
-1 HS trả lời
- 1 chục và 9 đơn vị
-1 HS : số 18 gồm có 2 chữ số, chữ
số 1 và chữ số 8
-HS lắng nghe
-HS lắng nghe
-HS lắng nghe
-Trả lời câu hỏi: Hai mươi que tính
-HS: hai chục que tính
Trang 215’
chục que tính?
-Vậy Hai mươi còn gọi là mấy ?
- GV kết luận:Hai mươi còn gọi là hai
chục
-Hỏi :Hai mươi gồm có mấy chục và mấy
đơn vị ?
-+Hướng dẫn HS viết số 20
-GV hướng dẫn:
-Ta viết chữ số 2 rồi viết chữ số 0 vào
bên phải chữ số 2
-Cho 3 HS lên viết số 20 trên bảng lớp
kiểu chữ thường
-Cho HS nhận xét
+ Hướng dẫn HS đọc số 20
GV kết luận:
-Hỏi
-Hai mươi còn gọi là mấy ?
-Hai mươi gồm có mấy chục và mấy đơn
vị ?
-Nhắc lại qui tắc viết số 20
HS nghỉ giải lao.
Hoạt động 2 :
Luyện tập và thực hành.
-Cho HS mở sách trang 107
-HS đọc yêu cầu bài tập 1
-GV mở Slides 5
-GV đọc lại yêu cầu và hướng dẫn HS
làm bài
-Gọi 2 HS lên bảng làm bài
-Lớp làm vào sách
- GV theo dõi , giúp đỡ HS
-Cho Hs nhận xét bài làm của bạn
- GV chiếu đáp án : gọi một em đọc lại
bài trên màn hình
-Kiểm tra kết quả làm bài của lớp
+Bài tập 2 /
-HS đọc yêu cầu bài, trả lời câu hỏi
-Hỏi:
-Số 16 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
-Số 11 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
-Số 10 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
-Số 20 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
Bài tập 3/
-HS đọc yêu cầu bài, điền số vào dưới
mỗi vạch của tia số rồi đọc các số dó
- Hai mươi còn gọi là hai chục
-2 chục và 0 đơn vị
-HS lắng nghe
-3 HS viết số 20
-HS lắng nghe
-Vài HS đọc lại
-Hai chục
-2 chục –0 đơn vị
-1 HS nhắc lại
1 HS đọc yêu cầu của bài tập -HS lắng nghe
-2 HS làm bảng
-HS lắng nghe
-HS sinh trả lời
-HS sinh trả lời
-HS sinh trả lời
-HS sinh trả lời
Trang 31’
-GV mở Slides 6
-Hướng dẫn HS làm bài
-1 HS làm bảng, cả lớp làm vào sách
- Cho HS nhận xét bài làm của bạn
-GV mở kết quả trên tia số gọi 1 HS đọc
lại
-GV kiểm tra bài làm của HS
-HS cất sách
- Bài tập 4.
GV nêu yêu cầu của bài
-Thi đua tìm nhanh kết quả số liền sau
của mối số
-GV mở Slides 8
-Cho Hs dùng thẻ màu A,B để chọn
phương án đúng
+Số liền sau số 15 là số nào ?
a/16
b/14
+Số liền sau số 10 là số nào ?
a/12
b/11
+Số liền sau số 19 là số nào ?
a/20
b/17
GV hỏi:
-Vì sao em chọn 16 là số liền sau số 15 ?
-GV nhận xét, biểu dương cho điểm
Củng cố:
-Hôm nay em học được thêm một số mới
đó là số nào?
-Hai mươi còn gọi là mấy ?
-Hai mươi gồm mấy chục và mấy đơn
vị ?
-Dặn dò:
Chuẩn bị bài Phép cộng dạng 14 + 3
-HS đọc các số
-1HS làm ở bảng lớp
-HS nhận xét, bổ sung
-HS dùng thẻ để chọn phương án đúng
a/ 16
b/ 11
a/ 20
-HS trả lời
-HS trả lời.(Số 20) -HS :( hai chục)
- HS (2 chục, 0 đơn vị )