1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Hai mươi câu trắc nghiệm môn Toán36334

6 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 128,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số đo chiều dài, chiều rộng lần lượt là bao nhiêu?. Câu B sai do nhớ công thức chu vi là dài + rộngA. Câu D sai do sai do nhớ công thức chu vi thành công thức diện tích.. Nếu viết các c

Trang 1

HAI MƯƠI CÂU TRẮC NGHIỆM

Họ tên: Phạm Thị Ngọc Bích

Đơn vị: THPT Xuân Tô

Bài 3 chương 3 đại số 10

1Câu 3.3.1 PTN Bích Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất 2 ẩn?

2 1 0

xy 

C x2y  z 1 0 D xy2y 1 0

Nhận biết phương trình bậc nhất 2 ẩn ax+by=c Trong đó a, b, c là số thực, a, b không đồng thời bằng 0

Câu B sai do quên chi tiết bậc nhất

Câu C sai do xem 1 trong 3 ẩn là tham số

Câu D sai do không nhớ dạng phương trình bậc nhất 2 ẩn

2Câu 3.3.1 PTN Bích Hai bạn Vân và Lan đến cửa hàng mua trái cây Bạn Vân mua 10 quả quýt, 7 quả cam với giá tiền là 17800 đồng Bạn Lan mua 12 quả quýt, 6 quả cam hết 18000 đồng Hỏi giá tiền mỗi quả quýt và mỗi quả cam là bao nhiêu?

A Giá mỗi quả quýt là 800 đồng, giá mỗi quả cam là 1400 đồng

B Giá mỗi quả quýt là 1400 đồng, giá mỗi quả cam là 800 đồng

C Giá mỗi quả quýt là 1100 đồng, giá mỗi quả cam là 1000 đồng

D Giá mỗi quả quýt là 1000 đồng, giá mỗi quả cam là 1100 đồng

Bài giải

Gọi x, y lần lượt là giá tiền mỗi quả quýt, quả cam (x, y >0)

Theo đề ta có :

10 7 17800

12 6 18000

800

1400

x

y

  

Vậy gía mỗi quả quýt là 800 đồng, gía mỗi quả cam là 1400 đồng

Câu B sai do kết luận sai thứ tự

Câu C sai do lập phương trình 2 sai 6x+12y=18000, có làm tròn số

Câu D sai do lập phương trình 1 sai 7x+10y=17800 ,có làm tròn số

3Câu 3.3.1 PTN Bích Giải hệ phương trình 3 5 0 có nghiệm là

y

  

  

A  1; 2 B  1; 2 C 10;5 D 10; 5 

Bài giải

Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất (1;2)

Câu B sai do bấm máy tính quên chuyển hệ số c của mỗi phương trình trong hệ

Câu C sai do bấm máy nhầm hệ số ở phương trình 2 của hệ thành 2;-4; 0

Câu D sai do bấm máy tính quên chuyển hệ số c của mỗi phương trình và bấm máy nhầm hệ số ở phương trình 2 của hệ thành 2;-4; 0

4Câu 3.3.1 PTN Bích Giải hệ phương trình có nghiệm là

x y x

   

  

Trang 2

A 1; 2;3 B   1; 2; 3 C 29 34 15; ; D .

13 13 13

19 48 61

; ;

17 17 17

Bài giải:

Ta có

Cách 1: nhấn máy tính giải hệ 3 phương trình bậc nhất 3 ẩn

Cách 2:Giải bằng cách khử dần ẩn

Câu B sai do bấm máy tính chuyển hệ số c của mỗi phương trình 2,3 trong hệ sang trái

Câu C sai do bấm máy tính quên chuyển hệ số c của phương trình 1 trong hệ

Câu D sai do bấm máy nhầm hệ số ở phương trình 3 của hệ thành 3;2;0;9

5Câu 3.3.1 PTN Bích Hệ phương trình nào sau đây có nghiệm duy nhất?

x y

   

3 0

y

  

1 0

x y

  

   

2

2 0

   

 Bài giải:

Ta có

Cách 1: nhấn máy tính giải hệ 3 phương trình bậc nhất 3 ẩn

Cách 2: Giải bằng phương pháp cộng đại số hoặc thế

Câu B sai do giải 2

y    y

Câu C sai do giải sai

Câu D sai do thế phương trình 2 lên 1 thì được phương trình bậc 2 theo x có 2 nghiệm 1 và -2, học sinh loại nghiệm âm

6Câu 3.3.1 PTN Bích Hệ phương trình nào sau đây là hệ 3 phương trình bậc nhất 3 ẩn?

x z

   

3 0

3 3

x z

  

  

2 3 0

3

2 7 0

x

xy z

 

  

   

2 2 2

3 3 1

x y z

x y z

   

   

 Nhận dạng hệ 3 phương trình bậc nhất 3 ẩn theo công thức

trong đó mỗi phương trình là 1 phương trình bậc nhất 3 ẩn

1 1 1 1

a x b y c z d

a x b y c z d

a x b y c z d

Câu B sai do quên chi tiết hệ 3 phương trình

Câu C sai do quên dạng hệ 3 phương trình bậc nhất 3 ẩn

Câu D sai do quên chi tiết hệ phương trình bậc nhất

7Câu 3.3.1 PTN Bích Cặp số (x;y) nào sau đây không là nghiệm của phương trình 2x-3y=5?

3

x y   

2

x y   

Thay   5 vào phương trình 2x-3y=5 ta được (sai)

3

x y   

 

5 2.0 3 5

3

nên  5 không là nghiệm của phương trình

3

x y   

 

8Câu 3.3.1 PTN Bích Hệ phương trình nào sau đây không phảihệ 2 phương trình bậc nhất 2 ẩn?

x z

   

0 3

x y

 

2 3 0

3

x

x y

 

  

y

  

 

Trang 3

Nhận dạng hệ 2 phương trình bậc nhất 2 ẩn 1 1 1 , trong đó mỗi phương trình là 1 phương trình bậc nhất 2

2 2 2

a x b y c

a x b y c

 ẩn

Câu B sai do thấy mỗi phương trình đều khuyết 1 ẩn

Câu C sai do thấy phương trình 1 khuyết 1 ẩn

Câu D sai do thấy phương trình 2 khuyết 1 ẩn

9Câu 3.3.2 PTN Bích Hệ phương trình nào sau đây không phảihệ 3 phương trình bậc nhất 3 ẩn?

2

x y

y

   

   

1 2

x y z x

   

 

   

0 3 1

x y z

 

  

2

2 1

z x

 

 

 Nhận dạng hệ 3 phương trình bậc nhất 3 ẩn theo công thức

trong đó mỗi phương trình là 1 phương trình bậc nhất 3 ẩn, trong đáp án A có chứa

1 1 1 1

a x b y c z d

a x b y c z d

a x b y c z d

2

y

Câu B sai do thấy phương trình 2 chỉ có 1 ẩn

Câu C sai do thấy mỗi phương trình chỉ có 1 ẩn

Câu D sai do phương trình 1 chỉ có 2 ẩn còn phương trình 2, 3 chỉ có 1 ẩn

10Câu 3.3 2 PTN Bích Một hình chữ nhật có chu vi 200 cm, chiều dài hơn chiều rộng là 10 cm Số đo chiều dài,

chiều rộng lần lượt là bao nhiêu?

A 55cm, 45 cm B 105 cm, 95 cm C 45 cm, 55 cm D 20 cm, 10cm.

Câu B sai do nhớ công thức chu vi là dài + rộng

Câu C sai do nhầm thứ tự kết luận

Câu D sai do sai do nhớ công thức chu vi thành công thức diện tích

Bài giải

Gọi x, y lần lượt là chiều dài, chiều rộng của hình chữ nhật (đơn vị cm)0x y, 100

Theo đề ta có 2( ) 200 100 55

Vậy…

11Câu 3.3 2 PTN Bích Tìm số có 2 chữ số, biết hiệu của 2 chữ số đó là 3 Nếu viết các chữ số theo thứ tự ngược

lại thì được 1 số gấp đôi số ban đầu cộng thêm 20.

Bài giải

Gọi x, y là chữ số hàng chục,chữ số hàng đơn vị của số cần tìm x1; 2;3; 4;5; 6; 7;8;9 ; y0;1; 2;3; 4;5; 6; 7;8;9  Theo đề ta có x>y và

Vậy số cần tìm là 47

Câu B sai do giải đúng nhưng khi kết luận nhầm

Câu C sai do nhầm lấy chữ số hàng chục trừ chữ số hàng đơn vị bằng 3 Giải được nghiệm (-8;-11)

Câu D sai do thấy thỏa điều kiện 1, nhưng không biết vận dụng điều kiện 2

12Câu 3.3 2 PTN Bích Mệnh đề nào sau đây sai cho phương trình 2x-3y+4=0?

A có nghiệm  x y; B có biểu diễn hình học là 1 đường thẳng

C (1;2) là 1 nghiệm của phương trình D có vô số nghiệm

Ta có 2 3 4 0 3 4 nên phương trình có nghiệm

2

y

2

a

a a

Trang 4

Hoặc2 3 4 0 2 4 nên phương trình có nghiệm

3

x

3

a

13Câu 3.3 2 PTN Bích Một lớp học có 36 học sinh được phân thành 3 nhóm A, B, C để thảo luận trong giờ học

toán Biết nhóm A ít hơn nhóm B 2 học sinh, tổng số học sinh nhóm A và C gấp đôi số học sinh nhóm B Hỏi số

lượng học sinh từng nhóm A, B, C lần lượt là bao nhiêu?

A 10, 12,14 B 12, 10, 14 C 14, 12, 10 D 12,14,16.

Gọi A, B, C lần lượt là số học sinh của 3 nhóm A, B, C 0A B C, , 36; , ,A B C ฀

Theo đề ta có

Vậy…

Câu B sai do nhầm A nhiều hơn B 2hs, không quan tâm A+C=2B

Câu C sai do nhầm A nhiều hơn B 2hs

Câu D sai do không quan tâm tổng số học sinh

14Câu 3.3 2 PTN Bích Tổng số tuổi của 3 người trong gia đình An hiện nay là 84 Biết hiện nay, ba An hơn mẹ

An 1 tuổi và 5 năm sau thì tuổi ba An gấp đôi tuổi An Hiện nay tuổi của ba An, mẹ An, An lần lượt là bao nhiêu?

A 35, 34, 15 B 34, 33, 17 C 34, 35, 15 D 15, 35, 34.

Gọi x, y, z lần lượt là số tuổi của ba An, mẹ An và An 0x y z, , 84

Theo đề ta có

 Vây…

Câu B sai do tính tuổi ba An gấp đôi tuổi An hiện nay

Câu C sai do nhầm thứ tự khi kết luận

Câu D sai do nhầm thứ tự khi kết luận

15Câu 3.3 2 PTN Bích Hệ phương trình nào sau đây vô nghiệm?

   

,

m

  

2 3 3 2 6



m



Học sinh nắm điều kiện để hệ 2 phương trình bậc nhất 2 ẩn vô nghiệm

Ta có 2 2 0 2 2 có nên hệ phương trình vô nghiệm

Hoặc

nên hệ phương trình vô nghiệm

Câu B sai do thấy tham số m

Câu C sai do thấy có căn thức

Câu D sai do thấy có căn thức và tham số m

16Câu 3.3 2 PTN Bích Giải hệ phương trình 2 3 ta được kết quả là

x y

 

   

A có nghiệm x; 2x   ฀3 x B vô nghiệm

Trang 5

C có nghiệm (2;1). D có nghiệm  x y;

Vậy hệ pt có nghiệm x; 2x   ฀3 x

Câu B sai do giải nhầm

Câu C sai do thay cặp (2;1) vào hệ thấy thỏa

Câu D sai do nhận xét được hệ có vô số nghiệm nhưng không để ý chi tiết  x y;

17Câu 3.3 3 PTN Bích Cho hệ phương trình 1 (I), m là tham số Mệnh đề nào sai?

1

x my

mx y

A Hệ (I) có vô số nghiệm B Khi m=1 thì hệ (I) có vô số nghiệm

B Hệ (I) có nghiệm duy nhất   m 1 D Khi m=-1 thì hệ (I) vô nghiệm

Hệ phương trình có vô số nghiệm

1 1

1 1

1 1

1 1

m m

m

 



 



Hệ phương trình có nghiệm duy nhất 1 2

1

m

m

18Câu 3.3 3 PTN Bích Cho hệ phương trình 2 6 (I), m là tham số Mệnh đề nào đúng?

x my

  

A Khi m=0 thì hệ (I) có nghiệm duy nhất B Khi m=4 thì hệ (I) có vô số nghiệm

B Hệ (I) vô nghiệm   ฀m D Hệ (I) vô số nghiệm   ฀m

Hệ phương trình có nghiệm duy nhất 2 4

m m

Hệ phương trình có vô số nghiệm 2 6 4

m

m

 Câu B sai do nhầm 2 6 ; quên dấu trừ hệ số b ở phương trình 2

m

  Câu C sai do thấy có tham số m nên kết luận vô nghiệm

Câu D sai do thấy có tham số m nên kết luận vô số nghiệm

19Câu 3.3 3 PTN Bích Có bao nhiêu tam giác cân có một góc gấp đôi góc kia?

Gọi A, B, C lần lượt là số đo 3 góc của tam giác 0A B C, , 180, đơn vị độ

Không mất tính tổng quát ta giả sử A=B

Theo đề ta có

hoặc 180

2

A B C

  

 

 

180

2

A B C

  

 

 

 hoặc

180 0

A B C

A B

A C

  

  

180 0

A B C

A B

  

  

Trang 6

hoặc

45

45

90

A

B

C

 

 

72 72 36

A B C

 

 

 Vậy ……

Câu B sai do chỉ nghĩ 1 trường hợp góc ở đỉnh gấp đôi góc đáy hoặc ngược lại

Câu C sai do nghĩ không tồn tại tam giác này

Câu D sai do quên kiến thức tổng 3 góc trong tam giác là 180 độ

20Câu 3.3 4 PTN Bích Hệ phương trình tương đương với hệ nào sau đây?

1

x y z

  

   

   

1

x y z

  

   

   

1

x y z

  

   

   

1

x y z

  

   

   

   

   

 Lấy phương trình 3 trừ 2 lần phương trình 2 thì được đáp án

Câu B, C, D sai do bấm máy hiện kết quả giống kết quả bấm máy ở đề bài

Ngày đăng: 30/03/2022, 18:29

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

10Câu 3.3.2. PTN Bích. Một hình chữ nhật có chu vi 200 cm, chiều dài hơn chiều rộng là 10cm - Hai mươi câu trắc nghiệm môn Toán36334
10 Câu 3.3.2. PTN Bích. Một hình chữ nhật có chu vi 200 cm, chiều dài hơn chiều rộng là 10cm (Trang 3)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w