Lý do ch ọ n đ ề tài T o ạ ra nhiều loại polymer mới mang những đặc tính riêng ệt phù hợp cho nhữbi ng yêu c u khác nhau trong quá trình sầ ử dụng đồ, ng thời cũng sẽ m ởra những hướng
Trang 11
TÓM T T LU Ắ ẬN VĂN THẠC SĨ
Đề tài: Phát tri n v t li u polyme sinh h c: Nghiên c u ph n ng t ng h p mono ể ậ ệ ọ ứ ả ứ ổ ợ ester và di ester t 5-ừ hydroxymethylfurfural (HMF) và rượu hai ch c no m ch h ứ ạ ở Tác gi luả ận văn:Ngô Thị Xinh Khóa: 2017B
Người hướng d n: ẫ PGS.TS Trần Th Thúy ị
T khóa (Keyword): ừ HMF, mono este và di este, rượ u no hai ch c m ch h ứ ạ ở
N i dung tóm t t: ộ ắ
a Lý do ch ọ n đ ề tài
T o ạ ra nhiều loại polymer mới mang những đặc tính riêng ệt phù hợp cho nhữbi ng yêu c u khác nhau trong quá trình sầ ử dụng đồ, ng thời cũng sẽ m ởra những hướng nghiên cứu mới cho các nhà hoá học tìm ra những vật liệu mới từ ngu n nguyên li u tái sinh, ồ ệ thân thiện với môi trường
b M ục đích nghiên cứ u c ủ a lu ận văn, đối tượ ng, ph ạ m vi nghiên c ứ u.
Mục tiêu 1: Kh ảo sát dung môi và thực hiện phả ứng tổng hợp monome diol n cho polyme t HMF.ừ
Mục tiêu 2: Thực hiện phả ứng tổng hợn p FDCA t HMFừ , thực hiện este hóa
để nhận được monome cho quá trình trùng h p polyeste ti p theo ợ ế
Mục tiêu 3: Tổng h p PBF t FDCA và 1,4 butylenediol s d ng xúc tác ợ ừ ử ụ Ti(OiPr)4
c Tóm t ắt cô đọ ng các nội dung chính và đóng góp mớ ủ i c a tác gi ả
Nội dung 1: Nghiên cứu lựa chọ dung môi để ực hiện phả ứng este hoá ữa n th n gi HMF và diol T ng hổ ợp được monome diol có tri n v ng t HMF ể ọ ừ
Nội dung 2: Chế ạo được polyeste ừ t t FDCA tinh khiế và các rượu no mạch t
th ng hai ch c ẳ ứ
d Phương pháp nghiên cứ u
- S dử ụng phương pháp DSC (Differential scanning calorimetry) và TGA (Thermogravimetric analysis) để đo đặc tính nhi t cệ ủa polyme thu được
- Phương pháp khối phổ LC-MS (ESI-TOF) (Electrospray ionization – time of flight) và 1H NMR (Nuclear Magnetic Resonace spectroscopy), 13C NMR, FT-IR
Trang 22
(Fourier-transform infrared spectroscopy) được sử ụng để d xác nh n c u trúc s n phậ ấ ả ẩm
t o thành ạ
e K t lu n ế ậ
Dung môi DMSO là thích hợp nhất trong các dung môi đã sử ụ d ng và trong các điều ki n th c nghiệ ự ệm đã tiến hành
Quá trình tổng h p diol t HMF và 1,6 hexadiol cho monome diol có ợ ừ - triển
vọng Tuy nhiên cần cải thiện để tăng hiệu suất sản phẩm, cũng như khảo sát thêm về
động h c, phát triọ ển xúc tác và xác định cơ chế ph n ng ả ứ
Đã tiến hành t ng h p FDCA t HMF, tuy nhiên c n khổ ợ ừ ầ ảo sát thêm điều
ki n thích h p cho ph n ng này ệ ợ ả ứ
Đã ổt ng h p ợ được polyeste PBF t FDCA tinh khi t và 1,4-ừ ế butandiol Đã
tiến hành xác nhận cấu trúc thông qua các phổ1H NMR, 13C NMR và FT-IR; đã đo đặc tính nhi t nh DSC và TGA K t quệ ờ ế ả tương đối tốt Nhiệt độ phân hủy c a PBF thu ủ được trên 365 oC bằng phép đo TGA Điểm nóng ch y là 167 ả oC b ng phân tích DSC ằ
Khối lượng mol 6,3×103 g/mol bằng phép đo 1H NMR Tuy nhiên, c n ầ tăng khối lượng mol của polyme thu được cũng như khối lượng s n phả ẩm để ến hành đo thêm các đặ ti c tính khác của polyme cũng như khảo sát điều kiện phả ứng, độn ng học, xúc tác và xác định cơ chế ủ c a ph n ng este hóa ả ứ