CHƯƠNG 4 4 1 2 2 2 2 2 2 2 34, 6 20 20 3 6 8 10 20 200 3 3 20 6 7, 2 3 3 20 ( 8) 9, 6 d d p p d p p p I I A I A A A U U I V P I R kW Q I X kVar 4 2 2 2 2 2 1 2 1 2 2 2 1 2 1 2 12 16 380 220 11 3 3 12 16 3 3 11 12 4356 8712 3 3 11 ( 16) 5808 11616 pd p p p p Z j UU U V I A P P I R W P P P W Q Q I X Var Q Q Q Var Chỉ số Volt kế = 0 do là dây trung tính Chỉ số A1 = 2Ip = 22A (Áp dụng K1), chỉ số A2 = Ip = 11A.
Trang 49CHƯƠNG 4 4.1
Trang 51tai p
U U
445
2 cos30 765.44 5.44 19360
110
222
Trang 52p
U U
24326
70, 233
Trang 532 2
2 2
2 2
320
32000
Trang 54CHƯƠNG 5 5.1
Trang 560,75 3
U Z I
5.10
Trang 57124
, vì Ptai = Pnguon = 192W nên mạch
cân bằng công suất
Trang 92{ ( )
Nhân 2 vế cho
Trang 94{ ( )
Nhân 2 vế cho 19
( )
( )
= Đặt p= j
=> =
Tần số gãy:
Cho => 20log| |= 20log| |=-6 dB
Trang 96( )
{
( )
Trang 99{
( )
(
)
=
=
Cho U1(t)=2cost, tìm U2(t) =
=
=
Với =1 U2= 8 V U2(t)= 8cost
Phần 2: Phương pháp xếp chồng
7.28
Trang 101̇ ̇ √
̇ ̇
̇ ̇ √
Kết luận
Công suất trên điện trở R1= 8 + 4 = 12 W
Công suất trên điện trở R2= 40 + 4 = 44 W
( ) √ V
Trang 1022 Cho nguồn 6 tác dụng
̇
( ) √ V ̇ ̇ ̇= 5.71
7.30
1 Cho nguồn 16A tác dụng
Trang 1062 Cho nguồn 20cos10t tác dụng:
Trang 107̇
̇ √
Trang 110
7.40
Trang 1111 Cho nguồn 10sin(5000t-30) tác dụng:
̇ ( )
=>> ̇
2 Cho nguồn 2sin(8000t+10) tác dụng:
̇ ( )
Trang 112=>> ̇ Kết luận:
U(t)=5.24sin(5000t+1.60+4.385sin(8000t-34.5)