1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Bộ câu hỏi ôn tập môn luật hình sự 2

16 39 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 50,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỘ CÂU HỎI ÔN TẬP MÔN LUẬT HÌNH SỰ 2 Dành cho chương trình đào tạo chuẩn trình độ đại học ngành Luật Tên học phần LUẬT HÌNH SỰ 2 Mã học phần CRL1010 Số tín chỉ 4 Năm học 2021 2022 1 Khát quát Phần các tội phạm Bộ luật hình sự (BLHS) Việt Nam 2 Khái niệm và đặc điểm pháp lý hình sự của các tội xâm phạm an ninh quốc gia 3 Khách thể của các tội xâm phạm an ninh quốc gia 4 Mặt khách quan của các tội xâm phạm an ninh quốc gia 5 Chủ thể của các tội xâm phạm an ninh quốc.

Trang 1

BỘ CÂU HỎI ÔN TẬP MÔN LUẬT HÌNH SỰ 2

Dành cho chương trình đào tạo: chuẩn trình độ đại học ngành Luật

Tên học phần: LUẬT HÌNH SỰ 2

Mã học phần: CRL1010 Số tín chỉ: 4 Năm học: 2021-2022

1 Khát quát Phần các tội phạm Bộ luật hình sự (BLHS) Việt Nam

2 Khái niệm và đặc điểm pháp lý hình sự của các tội xâm phạm an ninh quốc gia

3 Khách thể của các tội xâm phạm an ninh quốc gia

4 Mặt khách quan của các tội xâm phạm an ninh quốc gia

5 Chủ thể của các tội xâm phạm an ninh quốc gia

6 Mặt chủ quan của các tội xâm phạm an ninh quốc gia

7 Khái quát lịch sử phát triển của pháp luật hình sự (PLHS) Việt Nam về các tội xâm phạm an ninh quốc gia từ sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 đến nay

8 Những điểm mới cơ bản của BLHS năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2017 về các tội xâm phạm an ninh quốc gia so với BLHS năm 1999

9 Phân biệt tội phản bội Tổ quốc với tội hoạt động nhằm lật đổ chính quyền nhân dân

10 Phân biệt tội phản bội Tổ quốc với tội gián điệp

11 Phân biệt tội bạo loạn với tội khủng bố nhằm chống chính quyền nhân dân

12 Phân biệt tội bạo loạn với tội phá rối an ninh

13 Phân biệt tội làm, tàng trữ, phát tán hoặc tuyên truyền thông tin, tài liệu, vật phẩm nhằm chống Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam với tội hoạt động nhằm lật đổ chính quyền nhân dân

14 Phân biệt tội khủng bố nhằm chống chính quyền nhân dân với tội giết người

15 Khái niệm và đặc điểm pháp lý hình sự của các tội xâm phạm tính mạng, sức khỏe, nhân phẩm, danh dự của con người

Trang 2

16 Khách thể của các tội xâm phạm tính mạng, sức khỏe, nhân phẩm, danh dự của con người

17 Mặt khách quan của các tội xâm phạm tính mạng, sức khỏe, nhân phẩm, danh

dự của con người

18 Chủ thể của các tội xâm phạm sức khỏe, nhân phẩm, danh dự của con người

19 Mặt chủ quan của các tội xâm phạm tính mạng, sức khỏe, nhân phẩm, danh dự của con người

20 Khái quát lịch sử phát triển của PLHS Việt Nam về các tội xâm phạm tính mạng, sức khỏe, nhân phẩm, danh dự của con người từ sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 đến nay

21 Những điểm mới cơ bản của BLHS năm 2015, chỉnh sửa năm 2017 về các tội xâm phạm tính mạng, sức khỏe, nhân phẩm, danh dự của con người so với BLHS năm 1999

22 Giải thích nội dung tình tiết: “Giết 02 người trở lên” trong tội giết người (điểm

a khoản 1 Điều 123 BLHS năm 2015, chỉnh sửa năm 2017)

23 Giải thích nội dung tình tiết: “Giết người dưới 16 tuổi” trong tội giết người (điểm b khoản 1 Điều 123 BLHS năm 2015, chỉnh sửa năm 2017)

24 Giải thích nội dung tình tiết: “Giết phụ nữ mà biết là có thai” trong tội giết

người (điểm c khoản 1 Điều 123 BLHS năm 2015, chỉnh sửa năm 2017)

25 Giải thích nội dung tình tiết: “Giết người đang thi hành công vụ hoặc vì lý do công vụ của nạn nhân” trong tội giết người (điểm d khoản 1 Điều 123 BLHS năm

2015, chỉnh sửa năm 2017)

26 Giải thích nội dung tình tiết: “Giết ông, bà, cha, mẹ, người nuôi dưỡng, thầy giáo, cô giáo của mình” trong tội giết người (điểm đ khoản 1 Điều 123 BLHS năm

2015, chỉnh sửa năm 2017)

27 Giải thích nội dung tình tiết: “Giết người mà liền trước đó hoặc ngay sau đó lại thực hiện một tội phạm rất nghiêm trọng hoặc tội phạm đặc biệt nghiêm trọng”

Trang 3

trong tội giết người (điểm e khoản 1 Điều 123 BLHS năm 2015, chỉnh sửa năm 2017)

28 Giải thích nội dung tình tiết: “Để thực hiện hoặc che giấu tội phạm khác” trong

tội giết người (điểm g khoản 1 Điều 123 BLHS năm 2015, chỉnh sửa năm 2017)

29 Giải thích nội dung tình tiết: “Để lấy bộ phận cơ thể của nạn nhân” trong tội

giết người (điểm h khoản 1 Điều 123 BLHS năm 2015, chỉnh sửa năm 2017)

30 Giải thích nội dung tình tiết: “Thực hiện tội phạm một cách man rợ” trong tội

giết người (điểm i khoản 1 Điều 123 BLHS năm 2015, chỉnh sửa năm 2017)

31 Giải thích nội dung tình tiết: “Bằng cách lợi dụng nghề nghiệp” trong tội giết

người (điểm k khoản 1 Điều 123 BLHS năm 2015, chỉnh sửa năm 2017)

32 Giải thích nội dung tình tiết: “Bằng phương pháp có khả năng làm chết nhiều”

trong tội giết người (điểm l khoản 1 Điều 123 BLHS năm 2015, chỉnh sửa năm 2017)

33 Giải thích nội dung tình tiết: “Thuê giết người hoặc giết người thuê” trong tội

giết người (điểm m khoản 1 Điều 123 BLHS năm 2015, chỉnh sửa năm 2017)

34 Giải thích nội dung tình tiết: “Có tính chất côn đồ” trong tội giết người (điểm n

khoản 1 Điều 123 BLHS năm 2015, chỉnh sửa năm 2017)

35 Giải thích nội dung tình tiết: “Có tổ chức” trong tội giết người (điểm o khoản 1

Điều 123 BLHS năm 2015, chỉnh sửa năm 2017)

36 Giải thích nội dung tình tiết: “Tái phạm nguy hiểm” trong tội giết người (điểm p

khoản 1 Điều 123 BLHS năm 2015, chỉnh sửa năm 2017)

37 Giải thích nội dung tình tiết: “Vì động cơ đê hèn” trong tội giết người (điểm q

khoản 1 Điều 123 BLHS năm 2015, chỉnh sửa năm 2017)

38 Phân biệt tội giết người (Điều 123) với tội giết hoặc vứt bỏ con mới đẻ (Điều

124 BLHS năm 2015, chỉnh sửa năm 2017)

39 Phân biệt tội giết người (Điều 123) với tội giết người trong trạng thái tinh thần bị kích động mạnh (Điều 125 BLHS năm 2015, chỉnh sửa năm 2017)

Trang 4

40 Phân biệt tội giết người do vượt quá giới hạn phòng vệ chính đáng hoặc do vượt quá mức cần thiết khi bắt giữ người phạm tội (Điều 126) tội giết người trong trạng thái tinh thần bị kích động mạnh (Điều 125 BLHS năm 2015, chỉnh sửa năm 2017)

41 Khi nào hành vi giết hoặc vứt bỏ trẻ sơ sinh cấu thành tội giết hoặc vứt bỏ con mới đẻ theo Điều 124 BLHS năm 2015, chỉnh sửa năm 2017

42 Phân biệt tội vô ý làm chết người (Điều 128) với tội làm chết người trong khi thi hành công vụ (Điều 127 BLHS năm 2015, chỉnh sửa năm 2017)

43 Trình bày các dấu hiệu pháp lý của tội cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khoẻ của người khác theo BLHS năm 2015, chỉnh sửa năm 2017 và qua đó cho biết đối với tội phạm này BLHS năm 2015, chỉnh sửa năm 2017 có quy định gì mới so với BLHS năm 1999

44 Tội xúi giục người khác khác tội giúp người khác tự sát ở những điểm nào

45 Phân biệt tội cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khoẻ của người khác do vượt quá giới hạn phòng vệ chính đáng hoặc do vượt quá mức cần thiết khi bắt giữ người phạm tội (Điều 136) với tội cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khoẻ của người khác trong khi thi hành công vụ (Điều 137 BLHS năm

2015, chỉnh sửa năm 2017)

46 Quy định về tội vô ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác trong BLHS năm 2015, chỉnh sửa năm 2017 có điểm gì mới so với BLHS năm 1999

47 Phân biệt sự khác nhau giữa tội lây truyền HIV cho người khác (Đ.148 BLHS)

và tội cố ý truyền HIV cho người khác (Đ 149 BLHS)?

48 Phân biệt tội hiếp dâm (Điều 141) với tội cưỡng dâm (Điều 143 BLHS năm

2015, chỉnh sửa năm 2017)

49 Phân biệt tội giao cấu hoặc thực hiện hành vi quan hệ tình dục khác với người từ đủ 13 đến dưới 16 tuổi (Điều 145) với tội dâm ô đối với người dưới 16 tuổi (Điều 146 BLHS năm 2015, chỉnh sửa năm 2017)

Trang 5

50 Phân biệt tội loạn luân (Điều 184) với tội giao cấu hoặc thực hiện hành vi quan

hệ tình dục khác với người từ đủ 13 đến dưới 16 tuổi (Điều 145 BLHS năm 2015, chỉnh sửa năm 2017)

51 Phân biệt tội làm nhục người khác (Điều 155) với tội vu khống (Điều 156 BLHS năm 2015, chỉnh sửa năm 2017)

52 Khái niệm và đặc điểm pháp lý hình sự của các tội xâm phạm quyền tự do của con người, quyền tự do, dân chủ của công dân

53 Khách thể của các tội xâm phạm quyền tự do của con người, quyền tự do, dân chủ của công dân

54 Mặt khách quan của các tội xâm phạm quyền tự do của con người, quyền tự do, dân chủ của công dân

55 Chủ thể của các tội xâm phạm quyền tự do của con người, quyền tự do, dân chủ của công dân

56 Mặt chủ quan của các tội xâm phạm quyền tự do của con người, quyền tự do, dân chủ của công dân

57 Khái quát lịch sử phát triển của PLHS Việt Nam về các tội xâm phạm quyền tự

do của con người, quyền tự do, dân chủ của công dân từ sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 đến nay

58 Trình bày các dấu hiệu pháp lý của tội bắt, giữ hoặc giam người trái pháp luật (Điều 157 BLHS năm 2015, chỉnh sửa năm 2017)

59 Trình bày các dấu hiệu pháp lý của tội xâm phạm quyền bình đẳng giới (Điều

165 BLHS năm 2015, chỉnh sửa năm 2017)

60 Những điểm mới cơ bản của BLHS năm 2015, chỉnh sửa năm 2017 về các tội xâm phạm quyền tự do của con người, quyền tự do, dân chủ của công dân so với BLHS năm 1999

61 Khái niệm và đặc điểm pháp lý hình sự của các tội xâm phạm sở hữu

62 Khách thể của các tội xâm phạm tội xâm phạm sở hữu

63 Mặt khách quan của các tội xâm phạm sở hữu

Trang 6

64 Chủ thể của các tội xâm phạm sở hữu.

65 Mặt chủ quan của các tội xâm phạm sở hữu

66 Khái quát lịch sử phát triển của PLHS Việt Nam về các tội xâm phạm sở hữu từ sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 đến nay

67 Những điểm mới cơ bản của BLHS năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2017 về các tội xâm phạm sở hữu so với BLHS năm 1999

68 Trình bày những đặc điểm của các tội xâm phạm sở hữu tài sản có tính chiếm đoạt

69 Phân tích khái niệm, đặc điểm của hành vi gian dối trong tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản và tội lạm dụng tín nhiệm chiếm đoạt tài sản theo BLHS năm 2015, sửa đổi,

bổ sung năm 2017

70 Phân biệt tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản với tội lạm dụng tín nhiệm chiếm doạt tài sản

71 Hiểu thế nào về tình tiết phạm tội sử dụng trái phép tài sản trong trường hợp tái phạm nguy hiểm được quy định tại BLHS năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2017

72 Phân biệt tội cướp tài sản với tội cưỡng đoạt tài sản

73 Giải thích về tình tiết: phạm nhiều tội; phạm tội nhiều lần; phạm tội có tính chất chuyên nghiệp

74 Phân biệt tội tham ô tài sản với tội lạm dụng tín nhiệm chiếm đoạt tài sản

75 Trình bày các dấu hiệu pháp lý của tội lạm dụng tín nhiệm chiếm đoạt tài sản theo BLHS năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2017

76 Thế nào là phạm tội cướp giật tài sản có tính chất chuyên nghiệp

77 Phân biệt tội chiếm giữ trái phép tài sản với tội sử dụng trái phép tài sản

78 Phân biệt đối tượng tác động của tội huỷ hoại hoặc cố ý làm hư hỏng tài sản với đối tượng tác động của tội phá huỷ công trình, cơ sở, phương tiện quan trọng về an ninh Quốc gia

79 Hiểu thế nào về tình tiết dùng thủ đoạn xảo quyệt, nguy hiểm; hành hung để tẩu thoát trong tội trộm cắp tài sản

Trang 7

80 Trình bày các dấu hiệu pháp lý của tội cướp tài sản.

81 Vấn đề chuyển hóa từ một số hình thức chiếm đoạt tài sản khác thành cướp tài sản được giải quyết như thế nào

82 Phân biệt tội trộm cắp tài sản với tội sử dụng trái phép tài sản

83 Hiểu thế nào về hành vi chiếm đoạt trong tội cướp tài sản và tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản

84 Trình bày các dấu hiệu pháp lý đặc trưng của tội bắt cóc nhằm chiếm đoạt tài sản

85 Trình bày các dấu hiệu pháp lý chung của nhóm tội xâm phạm sở hữu tài sản không có tính chiếm đoạt nhưng có động cơ tư lợi

86 Phân biệt chủ thể của tội thiếu trách nhiệm gây thiệt hại đến tài sản của Nhà nước với chủ thể của tội thiếu trách nhiệm gây hậu quả nghiêm trọng

87 Khái niệm và đặc điểm pháp lý hình sự của các tội xâm phạm chế độ hôn nhân

và gia đình

88 Khách thể của các tội xâm phạm chế độ hôn nhân và gia đình

89 Mặt khách quan của các tội xâm phạm chế độ hôn nhân và gia đình

90 Chủ thể của các tội xâm phạm chế độ hôn nhân và gia đình

91 Mặt chủ quan của các tội xâm phạm chế độ hôn nhân và gia đình

92 Khái quát lịch sử phát triển của PLHS Việt Nam về các tội xâm phạm chế độ hôn nhân và gia đình từ sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 đến nay

93 Những điểm mới cơ bản của BLHS năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2017 về các tội xâm phạm chế độ hôn nhân và gia đình so với BLHS năm 1999

94 Phân biệt tội cưỡng ép kết hôn, ly hôn hoặc cản trở hôn nhân tự nguyện, tiến

bộ, cản trở hôn nhân tự nguyện với tội ngược đãi hoặc hành hạ ông bà, cha mẹ, vợ chồng, con, cháu, người có công nuôi dưỡng mình

95 Phân biệt tội ngược đãi hoặc hành hạ ông bà, cha mẹ, vợ chồng, con, cháu, người có công nuôi dưỡng mình với tội hành hạ người khác

Trang 8

96 Khái niệm và đặc điểm pháp lý hình sự của các tội xâm phạm trật tự quản lý kinh tế

97 Khách thể của các tội xâm phạm trật tự quản lý kinh tế

98 Mặt khách quan của các tội xâm phạm trật tự quản lý kinh tế

99 Chủ thể của các tội xâm phạm trật tự quản lý kinh tế

100 Mặt chủ quan của các tội xâm phạm trật tự quản lý kinh tế

101 Khái quát lịch sử phát triển của PLHS Việt Nam về các tội xâm phạm trật tự quản lý kinh tế từ sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 đến nay

102 Những điểm mới cơ bản của BLHS năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2017 về các tội xâm phạm trật tự quản lý kinh tế so với BLHS năm 1999

103 Phân biệt tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản với tội lừa dối khách hàng

104 Trình bày sự khác nhau giữa tội sản xuất, buôn bán hàng giả và tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản

105 Trình bày các dấu hiệu pháp lý của tội buôn lậu Có những quy định gì mới về tội phạm này trong BLHS năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2017 so với BLHS năm 1999

106 Hãy cho biết các dấu hiệu pháp lý của tội cho vay lãi nặng trong giao dịch dân sự

107 Phân biệt tội buôn lậu với tội buôn bán hàng cấm

108 Hàng cấm là gì? Hãy nêu những mặt hàng cấm kinh doanh hiện nay? Có trường hợp nào buôn bán hàng cấm nhưng lại không cấu thành tội buôn bán hàng cấm không? Nêu những trường hợp cụ thể để minh họa

109 Phân tích các yếu tố cấu thành tội phạm của tội sản xuất, buôn bán hàng gi) Trong trường hợp hàng giả là lương thực, thực phẩm thì đường lối xử lý như thế nào

110 Trình bày các yếu tố cấu thành tội trốn thuế

111 Phân tích các dấu hiệu pháp lý của tội lập quỹ trái phép

Trang 9

112 Phân tích các dấu hiệu pháp lý của tội vi phạm các quy định về quản lý đất đai

113 Phân tích các dấu hiệu pháp lý của tội gian lận trong kinh doanh bảo hiểm

114 Phân biệt tội vi phạm các quy định khai thác, bảo vệ rừng và quản lý tâm sản với tội hủy hoại rừng

115 Khái niệm và đặc điểm pháp lý hình sự của các tội phạm về môi trường

116 Khách thể của các tội phạm về môi trường

117 Mặt khách quan của các tội phạm về môi trường

118 Chủ thể của các tội phạm về môi trường

119 Mặt chủ quan của các tội phạm về môi trường

120 Khái quát lịch sử phát triển của PLHS Việt Nam về các tội phạm về môi trường từ sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 đến nay

121 Những điểm mới cơ bản của BLHS năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2017 về các tội phạm về môi trường so với BLHS năm 1999

122 Phân biệt tội vi phạm quy định về quản lý chất thải nguy hại với tội đưa chất thải vào lãnh thổ Việt Nam

123 Khái niệm và đặc điểm pháp lý hình sự của các tội phạm về ma túy

124 Khách thể của các tội phạm về ma túy

125 Mặt khách quan của các tội phạm về ma túy

126 Chủ thể của các tội phạm về ma túy

127 Mặt chủ quan của các tội phạm về ma túy

128 Khái quát lịch sử phát triển của PLHS Việt Nam về các tội phạm về ma túy từ sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 đến nay

129 Những điểm mới cơ bản của BLHS năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2017 về các tội phạm về ma túy so với BLHS năm 1999

130 Định tội danh như thế nào trong trường hợp một người sản xuất trái phép cocain sau đó vận chuyển đến địa điểm mới và tàng trữ số ma tuý đó

Trang 10

131 Phân biệt tội trồng cây thuốc phiện, cây côca, cây cần sa hoặc loại cây khác có chứa chất ma tuý với tội sản xuất trái phép chất ma tuý

132 Chất ma túy và tiền chất ma túy là gì? Nêu ví dụ

133 Phân biệt tội tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy với tội cưỡng bức người khác sử dụng trái phép chất ma túy và tội lôi kéo người khác sử dụng trái phép chất

ma túy

134 Phân biệt tội tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy với tội chứa chấp việc sử dụng trái phép chất ma túy

135 Khái niệm “tổ chức” trong tội tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy theo Điều

255 BLHS có đồng nghĩa với khái niệm “tổ chức” trong phạm tội có tổ chức - một hình thức đồng phạm quy định tại BLHS năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2017 không

136 Trình bày dấu hiệu pháp lý của các tội vận chuyển, tàng trữ, mua bán trái phép hoặc chiếm đoạt chất ma túy

137 Trình bày các dấu hiệu pháp lý của tội vi phạm quy định về quản lý, sử dụng chất ma túy, tiền chất, thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần

138 Khái niệm và đặc điểm pháp lý hình sự của các tội xâm phạm an toàn công cộng, trật tự công cộng

139 Khách thể của các tội xâm phạm an toàn giao thông

140 Khách thể của các tội phạm trong lĩnh vực công nghệ thông tin, mạng viễn thông

141 Mặt khách quan của các tội xâm phạm an toàn công cộng, trật tự công cộng

142 Chủ thể của các tội xâm phạm an toàn công cộng, trật tự công cộng

143 Mặt chủ quan của các tội xâm phạm an toàn công cộng, trật tự công cộng

144 Khái quát lịch sử phát triển của PLHS Việt Nam về các tội xâm phạm an toàn công cộng, trật tự công cộng từ sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 đến nay

145 Những điểm mới cơ bản của BLHS năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2017 về các tội xâm phạm an toàn công cộng, trật tự công cộng so với BLHS năm 1999

Ngày đăng: 11/05/2022, 15:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w