1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài tập và đáp án ôn tập môn mạch điện 2

61 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập và đáp án ôn tập môn mạch điện 2
Trường học Đại học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Mạch điện 2
Thể loại Bài tập ôn tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 61
Dung lượng 2,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm hàm gốc của các hàm ảnh sau 1 F s = s+5 s s+10 1 F s = 1 s+1 2+1 2 F s = 4s2+6s−24 s+1 s+2 s+3 3 F s = 12s+12 3s2+15s−18 Bài 1 Cho mạch điện như hình sau Tại t=0 khóa K mở, Tìm sơ kiện đầu của bài toán uc (+0), iL (+0) Xác định i(t) khi t > 0 ĐS 24(V), 0(A);i(t)= 9,

Trang 2

Bài 1: Cho mạch điện như hình sau:

Tại t=0 khóa K mở, Tìm sơ kiện đầu của bài toán uc(+0), iL (+0)

Xác định i(t) khi t > 0

ĐS: 24(V), 0(A);i(t)=-9,𝟔 𝒕 𝒆−𝟐𝟎𝒕 (A)

Trang 3

Bài 2: Cho mạch điện như hình sau:

Trang 5

Tại t=0 Khóa K đóng , xác định: I(S)i(t), u(t)ĐS:

u(t)=4+12𝒆−𝟐𝒕-4𝒆−𝟑𝒕(V)

i(t)=2 - 𝟔𝒆−𝟐𝒕 +4𝒆−𝟑𝒕(A)

Bài 4: Cho mạch điện như hình sau:

Trang 6

Tại t=0 mở Khóa K Hãy xác định:

a uc (-0), iL (-0)

b Điện áp uc(t)

ĐS: 20(A),0(V) 10.33𝒆−𝟎.𝟓𝒕sin1.9365t (V)

Trang 7

Bài 6: Cho mạch điện như hình sau:

Tại t=0 mở Khóa K , xác định dòng điện I(s),i(t)

ĐS: 𝟑𝟐+𝟓𝒔

𝒔 𝟖+𝒔 ; 4+ 𝒆−𝟖𝒕(A)

Trang 8

Bài 7: Cho mạch điện như hình sau:

tại t=0 mở Khóa K , xác định uc(-0) và dòng điện

iR(t)

ĐS: 6V, 𝟏Τ𝟖 𝒆−𝟐𝒕(A)

Trang 9

Bài 8: Cho mạch điện như hình sau:

Trang 10

Bài 9: Cho mạch điện như hình sau:

Xác định u(t) tại t > 0 theo phương pháp toán tửLaplace Biết iL(0-) = 0 và uC(0-) = 0

1F

1H4A

12V

Trang 11

Bài 10: Cho mạch điện như hình sau:

0,5F1H

Trang 12

Bài 11: Cho mạch điện như hình sau:

khóa K đóng tại t = 0, biết iL(0-) = 0 và uC(0-) =

0, xác định i1(t), i2(t) khi t > 0 ?

4Ω0,6u(t)

0,25F5A

2H

Trang 13

15V

Trang 15

BÀI 14: Cho mạch điện như hình vẽ Biết iL (0-) = 0 và uC (0-)

= 0 và E = 30(V); J = 4(A); R=2Ω, R1=6Ω, R2=4Ω, L = 1H, C= 0.1F

Xác định các điện áp tại R1, R2 trong môi trường Laplace :

UR1(s), UR2(s),IC(s)

Trang 16

Bài 15 : Cho mạch điện như hình vẽ Biết và uC (0-) = 15V;

R1 = 4Ω, ;R2 = 8.

Xác định IR2(s) và EC(s)

Trang 17

12Ω

0,02F45V

Trang 18

Chuối Furier lượng giác của tín hiệu tuần hoàn có dạng:



 t T

t 0

0

0

f(t)dt T

1 a



T t

t

0 n

0

0

dt t

ω n

f(t).cos T

2 a

0

0

dt t

ω n

f(t).sin T

2 b

Trang 19

1 Hàm chẵn: f(t) = f(-t)

Tín hiệu nhận trục tung làm tâm đối xứng:

0 b

dt t ω n

f(t).sin T

4 a

f(t).dt T

4 a

n

T/2 0

0 n

T/2 0 0

Trang 20

2 Hàm lẻ: f(t) = - f(-t)

Tín hiệu nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng:

Trang 21

3 Tín hiệu không đối xứng:

Dời trục theo trục tung thay đổi thành phần DC của tín hiệu:

• Dời trục theo trục tung thay đổi góc pha của các hài:

Trang 22

Xét nguồn có chuỗi tín hiệu:

4 Công suất tiêu thụ của mạch: P=P DC +(P hài )

In : trị số hiệu dụng dòng điện thành phần haì thứ n

Un : trị số hiệu dụng điện áp thành phần haì thứ n

5 Dòng điện hiệu dụng trung bình:

n n DC

2

1 I

U P

I I

I I

I 20 21 22 32

0 n

I

i(t)  0  1 0  1  2 0  2  n 0  n

Trang 23

6 Trị hiệu dụng của nguồn áp:

7 Lưu ý: Khi cho tín hiệu chuổi Fourier lượng giác dưới dạng:

f(t) = a0 + a1cos(  t) +b1sin(  t) +…+ancos(2  t) +bnsin(2  t)

Trước khi tính chúng ta phải chuyển Chuỗi Fourier hài về hàm theo sin hoặc cos

với :

2 3

2 2

2 1

2 0 0

 

U U

U U

U U

n

n

2 3

2 2

2 1

2 0 0

 

E E

E E

f(t)

1

n

0 n

0 n

n

df(t)

Trang 24

0 D cos n ω t φ d

1

n

n 0

; a

b arctg -

φ

; b a

D

; a d

n

n n

n

n n

2 n

2 n n

Ví dụ: cho chuỗi furrier lượng giác có dạng:

f(t) = 120 + 120cos(  t) +90sin(  t) +60cos(2  t) +40sin(2  t).

→f(t) = 120 + 150 cos(  t -36.870) +72.11 cos(2  t - 33.690) Hoặc f(t) =120 +150 sin(  t+36.870) + 72.11sin(2  t+33.690)

; 69

33 60

40 arctg a

b arctg

; 87

36 120

90 arctg

a

b arctg

-33.69 60

40 arctg

a

-b arctg -

φ

;

-36.87 120

90 arctg

a

-b arctg

72.11 40

60 b

a D

150;

90 120

b a

D 100;

a

d

0 2

2 2

0 1

1 1

0 2

2 2

0 1

1 1

2 2

2 2

2 2 2

2 2

2 1

2 1 1

Trang 25

a X.định tín hiệu chuổi Fourier lượng giác

b Xác định trị trung bình của e(t) đến hài bậc 2.

c Xác định trị uc(t) xét e(t) đến hài bậc 2.

Bài tâp 1 Cho tín hiệu như hình vẽ.

Trang 26

X.định tín hiệu chuổi Fourier lượng giác của các tín hiệu trên:

Bài tâp 2 Cho tín hiệu như hình vẽ.

Trang 27

a X.định tín hiệu chuổi Fourier lượng giác Xác định trị

trung bình của e(t) đến hài bậc 3.

b Cho mạch điện như hình 1:

c Cho mạch điện như hình 2:

d Cho mạch điện như hình 3:

Bài tập lớn 3: Cho tín hiệu tuần hoàn e(t) như hình vẽ.

Trang 28

Hãy sử dụng e(t) đến bậc 5 Tính : i(t) và uC(t).

b Cho mạch điện như hình vẽ 1.

e(t)

1

F 25

15Ω

uc(t)+-

Trang 29

Hãy sử dụng e(t) đến bậc 5 Tính : i(t) và iC(t).

c cho mạch điện như hình 2.

e(t)

i(t)

1

F 1012Ω

ic(t)

Trang 30

Hãy sử dụng e(t) đến bậc 3 Tính: i(t); i1(t); i2(t) và uC(t).

d Cho mạch điện như hình vẽ 3.

1

F 35

15Ω

i1(t)i(t)

Trang 31

Biết e(t) = 420 + 250sin(10t-45 0 ) -180sin(20t+60 0 ) (V)

Tính:

1 Dòng điện i(t); i1(t); i2(t) và uC(t).

2 Trị hiệu dụng của e(t); i(t); i1(t) và i2(t)

3 Công suất P; Q; S; T của nguồn e(t) và tải nhánh i1(t); i2(t).

Bài 4 Cho mạch điện như hình vẽ.

Trang 32

Bài 5 Cho mạch điện như hình vẽ.

e(t)

0,5H 10Ω

0,5H u(t)

1/180F

1/150F

i1(t) 1H

Biết e(t) = 350 + 220sin(4t+50 0 ) - 130sin(12t-30 0 ) (V).Tính:

1 Dòng điện i(t); i1(t) và u(t).

2 Trị hiệu dụng của e(t); i(t); i1(t) và u(t).

3 Công suất P; Q; S; T của nguồn e(t).

4 Công suất P; Q; S; T của tải nhánh u(t); i1(t).

Trang 33

Bài 6 Cho mạch điện như hình vẽ.

Biết e1(t) = 450-270sin(8t+300)-190sin(16t+650) (V)

Trang 34

1 Dòng điện i1(t) ; i2(t); i3(t) và i4(t)

2 Trị hiệu dụng của e1(t); e2(t); i1(t) ; i2(t); i3(t) và i4(t)

3 Công suất P; Q; S; T của nguồn e1(t) và e2(t).

4 Công suất P; Q; S; T của tải nhánh i1(t); i2(t).

Trang 35

Biết e(t) = 320-200sin(5t+35 0 )+150sin(15t-550) (V) Tính: i(t); i1(t); i2(t) và uC(t).

Tính trị hiệu dụng của e(t); i(t); i1(t) và i2(t)

Tính P; Q; S; T của nguồn và tải nhánh i1(t); i2(t).

Bài 7 Cho mạch điện như hình vẽ.

Trang 36

u1  R1

(i) f

u2  R2

(i) f

u  R

u

i 0

Trang 37

Ví Dụ 1: Cho đặc tuyến của các trở phi tuyến như vẽ sau:

Xây dựng ĐTTH, biết rằng các điện trở phi tuyến ghép nối tiếp.

i 2 u

2 i 1 - Khi

3

4 i 3

2 u

-1 i

Khi

3

5 i 3

1 u

(i)

u

1 1

3

4 i

3

2 u

1 i 1 - Khi

i 2 u

1 - i Khi

3

4 -

i 3

2 u

(i) u

2 2 2 2

Trang 38

ĐẶC TUYẾN TỔNG HỢP: u(i) = u 1 (i) + u 2 (i)

Trang 39

2 Mắc song song TRỞ KTT.

Giải:

Ta có: : i(u) = i1(u) + i2(u)

(u) φ

i1  R1

(u) φ

i2  R2

(u) φ

i  R

u 0

Trang 40

Ví Dụ 2: Cho đặc tuyến của các trở phi tuyến như vẽ sau Xây

dựng ĐTTH, biết rằng các điện trở phi tuyến ghép song song.

Giải:

Ta có: : i(u) = i1(u) + i2(u)

Trang 41

3 Mắc nối trở KTT với nguồn độc lập:

Giả sử ta có đặc tuyến của trở phi tuyến bán dẫn u = f(i)

u = UD + E = UD(i) + E u = UD - E = fD(i) - E

i

u 0

u

i

Trang 42

3 Mắc nối trở KTT với nguồn độc lập:

 i = i D + J = f D (u) + J i =i D - J = f D (u) - J

i

u 0

i

R u

R u

Trang 43

3 Mắc nối trở KTT với nguồn độc lập:

 Ví dụ 3: Xác định đặc tuyến tổng hợp biết D là diode lý tưởng.

 Ta có đặc tuyến tổng hợp: u = uR + u1 u1 = 10 + ud

i

u 0

i

10V u

Trang 44

3 Mắc nối trở KTT với nguồn độc lập:

 Ví dụ 4: Xác định đặc tuyến tổng hợp biết D là diode lý tưởng.

Trang 45

 Ví dụ 5: Xác định đặc tuyến tổng hợp biết D là diode lý tưởng.

i

J u

Trang 46

 Ví dụ 6: Xác định đặc tuyến tổng hợp biết đặc tuyến của diode

Zener.

 Ta có đặc tuyến tổng hợp:

i(A)

u(V) 0

i

u

6 -

9

-3 0,3

f(i)

u  uR fR(i)

Trang 47

Ví dụ 7: Xác định đặc tuyến tổng hợp biết đặc tuyến của diode Zener.

6

f(i)

u 

(i) f

uR  R

6 -

Trang 48

Ví dụ 8 : Xác định đặc tuyến tổng hợp biết đặc tuyến của diode Zener.

 Ta có đặc tuyến tổng hợp?

i(A)

u(V) 0

i

u

6 -

Trang 49

Ví dụ 9 : Xác định đặc tuyến tổng hợp biết đặc tuyến của diode Zener.

 Ta có đặc tuyến tổng hợp?

i(A)

u(V) 0

i

u

6 -

uZ Z

1 

0

u(V) 6

uZ Z

2 

Trang 50

Ví dụ 10 :Hãy xác định dòng và áp trên các phần tử KTT biết đặc tuyến của phần tử KTT:

Trang 51

Ví dụ 11 :

Xác định điện áp u1, u2 của các phần tử KTT

Trang 52

Bài 1: Cho mạch phi tuyến và 2 đặc tuyến điện trở như hình

vẽ: Xác định đặc tuyến tổng hợp.

iu

i

u1i

u2

Trang 53

Bài 2: Cho mạch phi tuyến và 2 đặc tuyến điện trở như hình

Trang 54

Bài 3: Cho mạch phi tuyến và 3 đặc tuyến điện trở như hình

u1

Trang 55

Bài 4: Cho mạch phi tuyến và 3 đặc tuyến điện trở như hình

u1

Trang 56

Xác định đặc tuyến tổng hợp Biết D là diode lýtưởng.

Bài 5: Cho mạch phi tuyến như hình vẽ:

u +

-i i

12V7A

Trang 57

8Ω 15Ω

15V 6A

Xác định đặc tuyến tổng hợp Biết D là diode lýtưởng và đặc tuyến trở phi tuyến như hình

Bài 6: Cho mạch phi tuyến như hình vẽ:

i

u1

Trang 58

Xác định đặc tuyến tổng hợp Biết D là diode lýtưởng và đặc tuyến trở phi tuyến như :

Bài 7: Cho mạch phi tuyến như hình vẽ:

Trang 59

Xác định i và u trên phần tử KTT và CS trên cácphần tử trong mạch Biết đặc tuyến trở phi tuyếnnhư hình sau:

Bài 8: Cho mạch điện như hình vẽ sau :

u+

Trang 60

Bài 9: Cho đặc tuyến phần tử KTT u = 10i 3 và mạch điện như hình vẽ sau :

i

u+

Xác định i và u trên phần tử KTT và công suất trên các phần tử trong mạch

Trang 61

Bài 10: Cho mạch điện như hình vẽ sau :

Xác định i và u trên phần tử KTT và CS nguồn áp 60V Biết D là diode lý tưởng.

i

u +

-6Ω

12V 5Ω

Ngày đăng: 21/07/2022, 08:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w