Phiếu học tập tuần toán 7 Tailieumontoan com Điện thoại (Zalo) 039 373 2038 10 ĐỀ TOÁN GIỮA KÌ 2 LỚP 7 CÁC TRƯỜNG HÀ NỘI Tài liệu sưu tầm, ngày 8 tháng 12 năm 2020 Website tailieumontoan com Trường THPT chuyên Hà Nội – Amsterdam Tổ Toán Tin ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II MÔN TOÁN LỚP 7 Năm học 2015 – 2016 (Thời gian làm bài 45 phút) Bài 1 (4 điểm) Cho hai biểu thức ( )( ) ( )1 2 5 3 3 5A x y x y y x= + + − − 2 210 18 34 10 4 7B x y xy x y= − + + + + a) Thu gọn biểu thức A b) Chứng minh rằng 2B A[.]
Trang 2Trường THPT chuyên Hà Nội –
Amsterdam
T ổ Toán - Tin
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
MÔN TOÁN L ỚP 7 Năm học: 2015 – 2016 (Thời gian làm bài: 45 phút)
b) Chứng minh rằng: B− 2A là số nguyên với mọi x y,
Bài 2 (2 điểm)
Tính giá trị biểu thức: 3 2 1
4 8
x C x
+
=
− biết x− = 1 1
Bài 3 (4 điểm)
Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao AH Trên tia đối của tia CB lấy điểm
E sao cho CE=CB Lấy điểm D sao cho BC là trung trực của AD
a) Chứng minh rằng: C là trọng tâm tam giác ADE
b) Tia AC cắt DE tại M Chứng minh rằng: AE song song HM
c) Cho 0
20 , 2 ˆ
A= BC= cm Trên nửa mặt phẳng bờ AC chứa B, dựng tia Cx hợp
Trang 3Trường THPT chuyên Hà Nội –
Amsterdam
T ổ Toán - Tin
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
MÔN TOÁN L ỚP 7 Năm học: 2015 – 2016 (Thời gian làm bài: 45 phút) Hướng dẫn giải:
Bài 1 (4 điểm) Cho hai biểu thức: A=(x+ 1 2)( y+ 5x)− 3y(3y− 5x)
10 18 34 10 4 7
B= x − y + xy+ x+ y+a) Thu gọn biểu thức A
b) Chứng minh rằng: B− 2A là số nguyên với mọi x y,
Vậy B− 2A là số nguyên với mọi x y,
Bài 2 (2 điểm) Tính giá trị biểu thức: 3 2 1
4 8
x C x
Bài 3 (4 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao AH Trên tia đối của tia CB
lấy điểm E sao cho CE=CB Lấy điểm D sao cho BC là trung trực của AD
a) Chứng minh rằng: C là trọng tâm tam giác ADE
ắt DE tại M Chứng minh rằng: AE song song HM
Trang 4c) Cho 0
20 , 2 ˆ
A= BC= cm Trên nửa mặt phẳng bờ AC chứa B, dựng tia Cx hợp
CE=BC= EH ⇒ C là trọng tâm tam giác ADE
b) Xét tam giác ADE có C là trọng tâm ⇒ AC cắt DE tại
M ⇒ M là trung điểm DE
Xét tam giác ADE:
A
K F
A
Trang 5TRƯỜNG THCS THÀNH CÔNG
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II Môn: Toán h ọc 7
Năm học: 2015 – 2016
Th ời gian: 90 phút
A Tr ắc nghiệm (2 điểm): Điền dấu “x” vào ô trống thích hợp
1 Mỗi góc ngoài của tam giác bằng tổng hai góc trong không
kề với nó
2 Nếu hai cạnh và một góc của tam giác này bằng hai cạnh và
một góc của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau
3 Biểu thức 3 2 3
A xy z2
Bài 1 (4 điểm): Cho hình vẽ dưới đây
a) Tính độ dài cạnh KL, MN b) Tính số đo góc AEB và AFB
Bài 2 (5 điểm): Cho ∆ABC cân tại A có o
A<90 Vẽ tia BD là phân giác của ABC
(D∈AC ,) tia CE là phân giác ACB (E∈AB)
Trang 6a) Tính giá trị của biểu thức A tại x= − 2
b) Tính giá trị của biểu thức B tại x 1;
c) Cho biết bậc của đơn thức
Bài 3 (0.5 điểm): Chứng minh rằng: Ba đơn thức 1 2 3
x y ;2
xy ;4
16x y không thể cùng có giá trị âm
- H ết -
HDG
A Tr ắc nghiệm (2 điểm): Điền dấu “x” vào ô trống thích hợp
1 Mỗi góc ngoài của tam giác bằng tổng hai góc trong không
2 Nếu hai cạnh và một góc của tam giác này bằng hai cạnh và
một góc của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau X
3 Biểu thức 3 2 3
A xy z2
Bài 1 (4 điểm): Cho hình vẽ dưới đây
a.Tính độ dài cạnh KL, MN b) Tính số đo góc AEB và AFB
Trang 7AEB= ABE = (tính chất tam giác vuông cân)
Vì tam giác ABF cân tại B nên 1800
A
Trang 8a Vì tam giác ABC cân tại A nên AB=AC và ABC= ACB (1)
Vì BD là tia phân giác của
2
ABC ABC⇒ ABI =IBC = (2)
Vì CE là tia phân giác của
2
ACB ACB⇒ ACI =ICB= (3)
Từ (1) ; (2) ; (3) ⇒ ABI = ACI và ABC =BCI
b Vì IBC=BCI ⇒ ∆IBC cân tại I (Đ N)
Vì ∆IBCcân tại I ⇒IB=IC
Từ đó chứng minh được ∆EIB= ∆DIC(g c.g) ⇒ IE = ID (2 cạnh tương ứng)
⇒ là tia phân giác của BAC (1)
Chứng minh được ∆ABI = ∆ACI(ccc) ⇒BAI =CAI
AI
⇒ là tia phân giác của BAC (2)
Từ (1) và (2)⇒ A M I, , thẳng hàng
Trang 9c Bậc của đơn thức là 11
Bài 3 (0.5 điểm): Chứng minh rằng: Ba đơn thức 1 2 3
x y ;2
xy ;4
16x y không thể cùng có giá trị âm
Giải: Gỉa sử cả ba đơn thức 1 2 3
x y ;2
xy ;4
16x y cùng có giá trị âm
Khi đó, ta có: 1 2 3
x y 02
xy ;4
16x y không thể cùng có giá trị âm
Trang 10
PHÒNG GD&ĐT QUẬN HÀ ĐÔNG
TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI
ĐỀ KIỂM TRA KSCL GIỮA KÌ II
Năm học: 2015 – 2016 Môn: Toán 7
Th ời gian làm bài: 60 phút
I Tr ắc nghiệm (1 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: Thu gọn đơn thức 3 ( 2 3)( 5)
c) Chứng minh EK=EC
d) Chứng minh EB+EK <CB CK+
Bài 3 (1 điểm): Tìm số nguyên dươngx y, biết: 2 ( )2
25 −y = 8 x− 2005
Trang 11HƯỚNG DẪN GIẢI
I Trắc nghiệm (1 điểm)
Câu 1: B Câu 2: C Câu 3: B Câu 4: D
II T ự luận (9 điểm)
c) Chứng minh EK=EC
d) Chứng minh EB+EK <CB CK+
Trang 12a) Xét ∆ABC vuông tại A (gt) ⇒ 90ACB+ABC= °(t/c)
Xét ∆BEC có BECtù nên BEClà góc lớn nhất ⇒BC là cạnh lớn nhất (quan hệ
giữa góc và cạnh trong tam giác) ⇒BC>BE hay EB<CB (1)
+) Do ∆AKEvuông tại A nên AEKnhọn ⇒KECtù (vì AEKvà KEClà hai góc kề bù)
Xét ∆KEC có KECtù nên KEClà góc lớn nhất ⇒KC là cạnh lớn nhất (quan hệ
giữa góc và cạnh trong tam giác) ⇒KC>KE hay EK <CK(2)
A
Trang 13Th ời gian làm bài: 60 phút
I Trắc nghiệm khách quan (1 điểm)
Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức 2 2
Câu 4: Khẳng định nào sau đây không đúng:
A Góc ngoài của tam giác bằng tổng hai góc trong không kề với nó
B Trong tam giác cân hai góc ở đáy bằng nhau
C Tam giác có hai góc bằng nhau là tam giác đều
D Trong tam giác đều mỗi góc bằng o
Trang 14Bài 2 (4 điểm): Cho ABC∆ vuông tại A có AB=3cm, BC=5cm Lấy điểm D trên
cạnh BC sao cho BD BA.= Kẻ đường thẳng vuông góc với BC tại D cắt AC tại E a) Tính độ dài đoạn thẳng AC
b) Chứng minh BE là tia phân giác của ABC
c) So sánh AE và EC
d) Chứng minh BE là đường trung trực của AD
Bài 3 (1 điểm): Trong hai số a và b có một số âm, một số dương Biết rằng 5
a Xét ∆ABC vuông tại A, theo định lí Pitago ta có:
Trang 15Do đó BE là tia phân giác ABC
c Vì ∆ABE= ∆DBE nên AE=ED
Vì EDC∆ vuông tại D nên ED EC<
Thời gian làm bài: 45 phút
−Hãy xác định các đơn thức đồng dạng
b) Thu gọn, tìm bậc và hệ số của đơn thức 2 3 2 3
Cho ∆ABC, các đường trung tuyến AM, BN, CP cắt nhau tại G, trên tia đối của tia
MG lấy điểm Q sao cho MQ = MG Gọi I, K lần lượt là trung điểm của BG, BQ
a) Chứng minh độ dài các cạnh của ∆BGQ bằng 2
3 độ dài các đường trung tuyến tương ứng của ∆
Trang 16−Hãy xác định các đơn thức đồng dạng
b) Thu gọn, tìm bậc và hệ số của đơn thức 2 3 2 3
Trang 18BQ = CG (hai cạnh tương ứng) mà 2
3
GC= CP(vì G là trọng tâm ∆ABC) 2
3
BQ= CP
Vậy độ dài các cạnh của ∆BGQ bằng 2
3 độ dài các đường trung tuyến tương ứng của ABC
Xét GIQ vàGNA có GI = GN; IGQ =NGA (đối đỉnh); GA = GQ (cùng bằng 2GM)
Do đó GIQ =GNA(c g.c) IQ=AN(Hai cạnh tương ứng)
AGB=GBH(hai góc so le trong)
Xét HBG vàAGB có: BH=AG; AGB=GBH; BG chung
Trang 19Từ (3); (4); (5) độ dài các đường trung tuyến của ∆BGQ bằng 1
2 độ dài các cạnh tương ứng của ABC.∆
Trang 20I Trắc nghiệm khách quan (1 điểm)
Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 2: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng
A Trong tam giác, cạnh đối diện với góc lớn nhất là cạnh nhỏ nhất
B Trong một tam giác, cạnh đối diện với góc nhọn là cạnh nhỏ nhất
C Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh nhỏ nhất là góc nhọn
D Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh lớn nhất là góc tù
Câu 3: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A Góc ngoài của một tam giác phải là góc tù
B Góc ngoài của một tam giác lớn hơn các góc trong của tam giác
C Góc ở đáy của một tam giác cân phải là góc nhọn
D Góc ở đỉnh của một tam giác cân phải là góc tù
Câu 4: Một cửa hàng bán áo sơ mi đã ghi lại số áo đã bán theo các cỡ như sau:
3
P=x + xy+y với 1
; 5
x= y= − 1
Bài 2 (4 điểm): Cho ∆ABC cân ở A Trên tia đối của các tia BC và CB lấy thứ tự hai
điểm D và E sao cho BD = CE
a) Chứng minh ∆ADE cân
b) Gọi M là trung điểm của BC Chứng minh AM là tia phân giác của ADE
c) Từ B và C kẻ BH, CK theo thứ tự vuông góc với AD và AE (H∈AD K, ∈AE).
Chứng minh: BH = CK
d) Chứng minh ba đường thẳng AM, BH, CK gặp nhau tại một điểm
Bài 3 (1 điểm): Chứng minh rằng nếu x ≥ 3; y ≥ 3; z ≥ 3 thì A xy yz zx
Th ời gian làm bài: 60 phút
Trang 21HƯỚNG DẪN GIẢI
I Tr ắc nghiệm khách quan (1 điểm)
Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 2: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng
E Trong tam giác, cạnh đối diện với góc lớn nhất là cạnh nhỏ nhất
F Trong một tam giác, cạnh đối diện với góc nhọn là cạnh nhỏ nhất
G Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh nhỏ nhất là góc nhọn
H Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh lớn nhất là góc tù
Câu 3: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
E Góc ngoài của một tam giác phải là góc tù
F Góc ngoài của một tam giác lớn hơn các góc trong của tam giác
G Góc ở đáy của một tam giác cân phải là góc nhọn
H Góc ở đỉnh của một tam giác cân phải là góc tù
Câu 4: Một cửa hàng bán áo sơ mi đã ghi lại số áo đã bán theo các cỡ như sau:
3
P=x + xy+y với 1
; 5
x= y= − 1 HDG:
3 3 2 1
Trang 22x= y= − thì P = 11/25
Bài 2 (4 điểm): Cho ∆ABC cân ở A Trên tia đối của các tia BC và CB lấy thứ tự hai điểm D và E sao cho BD = CE
e) Chứng minh ∆ADE cân
f) Gọi M là trung điểm của BC Chứng minh AM là tia phân giác của ADE
g) Từ B và C kẻ BH, CK theo thứ tự vuông góc với AD và AE (H∈AD K, ∈AE).
2 1
O
K H
E M
A
D
Trang 23 AO là tia phân giác của góc HAK hay AO là tia phân giác của góc DAE
Mà AM cũng là phân giác của góc DAE
A, M, O thẳng hàng Hay BH, AM, CK cùng đi qua O
Bài 3 (1 điểm): Chứng minh rằng nếu x ≥ 3; y ≥ 3; z ≥ 3 thì A xy yz zx
Trang 24PHÒNG GD&ĐT QUẬN BẮC TỪ LIÊM
TRƯỜNG THCS CỔ NHUẾ 2
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I
Năm học: 2017 – 2018 MÔN: TOÁN 7
Câu 4: ∆MNP có MP=6cm ,MN =10cm NP, 8= cm Khẳng định nào sau đây đúng:
A ∆MNP cân C ∆MNP vuông tại N
B ∆MNP vuông tại M D MN là cạnh huyền
II T ự luận (9 điểm)
Bài 1 (1,5 điểm): Một giáo viên theo dõi thời gian làm một bài tập (tính theo phút)
của 30 học sinh và ghi lại như sau:
Trang 25PHÒNG GD&ĐT QUẬN BẮC TỪ LIÊM
TRƯỜNG THCS CỔ NHUẾ 2
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I
Năm học: 2017 – 2018 MÔN: TOÁN 7
Th ời gian: 90 phút
III Tr ắc nghiệm (1 điểm) Chọn đáp án đúng
Câu 1: Thu gọn đơn thức 7 3 2 3 2 3
Vì tam giác MNP cân tại M nên N = P
Ta có M =180o −( N +P) ( tổng ba góc của một tam giác)
180o 2 180o 2.70o 40o
N
Câu 4: ∆MNP có MP=6cm ,MN =10cm NP, 8= cm Khẳng định nào sau đây đúng:
A ∆MNP cân B ∆MNP vuông tại N
C ∆MNP vuông tại M D MN là cạnh huyền
IV T ự luận (9 điểm)
Bài 1 (1,5 điểm): Một giáo viên theo dõi thời gian làm một bài tập (tính theo phút)
của 30 học sinh và ghi lại như sau:
Hãy cho biết:
Trang 26a) Dấu hiệu mà người ta cần quan tâm là gì?
Trang 27PHÒNG GIÁO D ỤC VÀ ĐÀO TẠO
HUY ỆN THANH OAI
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ II
Năm học: 2015 – 2016 Môn thi: Toán 7 Thời gian làm bài: 90 phút
b) Hãy lập bảng “tần số”?
c) Hãy tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu?
d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng, nhận xét về việc học toán của học sinh lớp 7A
Câu 2 (1,5 điểm): Tính giá trị của biểu thức 4 2
b) Tính P(x)+Q(x); P(x)−Q(x)
Câu 4 (3,0 điểm): Cho MNK∆ vuông tại M Biết MN=9cm; MK 12cm.=
a) Tính NK
b) Trên ta đối của tia MN lấy điểm I sao cho MN = MI Xhứng minh KNI∆ cân
c) TỪ m VẼ MA NK⊥ tại A, MB ⊥ IK tại B Chứng minh MAK∆ = ∆MBK
Chứng minh AB // NI
Câu 5 (0,5 điểm): Tính nhanh
1.5.6 2.10.12 3.15.18 4.20.24 5.25.301.3.5 2.6.10 3.9.15 4.12.20 5.15.25
Trang 28HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1 (3,0 điểm): Điểm kiểm tra môn toán lớp 7A được thống kê như sau
7 10 5 7 8 10 6 5 7 8
7 6 4 10 3 4 8 9 9 9
4 7 3 9 2 3 7 5 9 7
5 7 6 4 9 5 8 5 6 3 a) Dấu hiệu ở đây là gì?
Dấu hiệu ở đây là Điểm kiểm tra môn toán của học sinh lớp 7A
6, 4 40
x n X
N
= ∑ = =
Mốt của dấu hiệu là: M o = 7
d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng, nhận xét về việc học toán của học sinh lớp 7A
Câu 2 (1,5 điểm): Tính giá trị của biểu thức 4 2
Trang 30Vì I thuộc tia đối tia MN mà MK ⊥MN ⇒MK ⊥MI nên ∆MIKvuông tại M
Xét MNK∆ vuông tại M và MIK∆ vuông tại M, có:
Trang 31Bài 1 : (3 điểm) Cho biểu thức 2 3 3 2 2
c) Tính giá trị của đơn thức C tại x = 1 ; y = 2; z= -1
Bài 2 : (3 điểm) Cho 2 đa thức
d) Tính P(x) + Q(x) và P(x) – Q(x)
Bài 3 (3,5 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A Kẻ BE, CF lần lượt vuông góc với
AC và AB (E∈AC F, ∈AB)
a) Chứng minh ABE∆ = ∆ACF
b) Gọi I là giao điểm của BE và CF Chứng minh BIC∆ cân
+ + + +
=
+ + + +
1.5.61.3.5
Trang 32Bài 1 : (3 điểm) Cho biểu thức 2 3 3 2 2
Trang 33a) Chứng minh ABE∆ = ∆ACF
Xét 2 tam giác vuông ∆ABE và ∆ACF
Góc A chung
=
AB AC ( ∆ABC cân tại A)
Nên ABE∆ = ∆ACF (Cạnh huyền - góc nhọn)
b) Gọi I là giao điểm của BE và CF Chứng minh BIC∆ cân
Suy ra: gocIBC = ABC− ABI = ACB− ACI = ICB
Vậy BIC∆ cân
Trang 35TRƯỜNG THCS XUÂN ĐỈNH NĂM HỌC: 2017 – 2018
Thời gian làm bài: 90 phút
Bài 1 (2 điểm): Thời gian làm bài tập của học sinh lớp 7A tính bằng phút được thống
kê bởi bảng sau
4 5 6 7 6 7 6 4 4 7
6 7 6 8 5 6 9 10 6 8
5 7 8 8 9 7 8 8 7 5
8 10 9 11 8 9 8 9 7 8 a) Dấu hiệu điều tra ở đây là gì? Số các giá trị của dấu hiệu là bao nhiêu?
b) Lập bảng tần số, tìm mốt của dấu hiệu và tính số trung bình cộng?
Bài 2 (1,5 điểm): Cho các đơn thức
c) Tính giá trị của đa thức A khi x =1 và y= − 1
Bài 4 (3,5 điểm): Cho ABC∆ cân tại A ( o)
A<90 Gọi I là trung điểm của BC Kẻ
( )
f 1
Đáp án – biểu điểm
Trang 36Bài Đáp án Điểm
1
(2đ)
a) Dấu hiệu điều tra là thời gian làm bài tập của học sinh lớp 7A
Số các giá trị của dấu hiệu là 8
b)
Thời gian (phút) 4 5 6 7 8 9 10 11
Tần số 3 4 7 8 10 5 2 1 N = 40 8
Trang 37( ) ( )
3 2 3 2 3
3 2 3 2
3 2 3 2 2
6.1 − −1 7.1 − =1 1
0.25 0.25
0.25 0.25 0.25 0.25
c) A
FEF
=
=
Suy ra IHB∆ = ∆IKC (Cạnh huyền – góc nhọn)
b) Xét ∆ vuông IKC có IC là c ạnh huyền nên IC > IK
Mà IC = IB (gt) nên IB > IK
0.5
0.5
Trang 38c) Vì ∆IHB= ∆IKC nên HB = KC (2 cạnh tương ứng)
0.25 0.25
0.25 0.25
0 23 23
7 201
a)
7 23 23
Trang 39(Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm)
x
x x x
n x
2 2
23 7
16 4 4
y y