MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II Năm học 2021 2022 MÔN TOÁN 7 Thời gian làm bài 90 phút Cấp độ Tên Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng Vận dụng Vận dụng cao TN TL TN TL TN TL TN TL Thu thập số liệu thống kê, bảng “tần số” Nhận biết được dấu hiêu, tần số của giá trị, số các giá trị khác nhau, số giá trị của dấu hiệu, Tìm được mốt của dấu hiệu Lập được bảng tần số, tính được giá trị trung bình và vẽ được biểu đồ đoạn thảng Số câu Số điểm Tỉ lệ % 1/3 0,25 2,5 2/3 0,5 5 1 0,75 7,5 Biểu thức đại[.]
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
Năm học 2021- 2022 MÔN: TOÁN 7
Thời gian làm bài: 90 phút
Cấp
độ
Tên
Chủ đề
Vận dụng Vận dụng cao
Thu thập số
liệu thống
kê, bảng
“tần số”
Nhận biết được dấu hiêu, tần số của giá trị,
số các giá trị khác nhau, số giá trị của dấu hiệu,
Tìm được mốt của dấu hiệu
Lập được bảng tần số, tính được giá trị trung bình và
vẽ được biểu
đồ đoạn thảng
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1/3 0,25 2,5
2/3 0,5 5
1 0,75 7,5
Biểu thức
đại số
Biết được biểu không phải đơn thức, đơn thức đồng dạng, hệ
số của đơn thức, bậc của đơn thức, bậc của
đa thức
Hiểu được việc nhân hai đơn thức, nghiệm của đa thức.Sắp xếp được các đa thức
Tính được giá trị của đa thức Cộng, trừ hai
đa thức Tìm được nghiệm của đa thức đơn giản
Chứng tỏ được một đa thức không
có nghiệm
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
5 1,25 12,5
2 0,5 5
½ 0, 5 5
1 0,25 2,5
1 1,25 12,5
½ 0,5 5
10 4,25 42,5
Tam giác
Chứng minh được hai tam giác bằng nhau, hai góc bằng nhau
Vận dụng quan hệ giữa các cạnh trong tam giác vuông để so sánh đoạn thẳng
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
½ 1,25 12,5
¼ 0,5 5
¾ 1,75 17,5
Quan hệ giữa
các yếu tố
trong tam
giác, các
đường đồng
quy
Biết trong tam giác góc đối diện cạnh nhỏ nhất là góc gì, trọng tâm của tam giác là giao điểm của ba đường trung tuyến, trong tam giác cân hai đường ứng với 2 cạnh bên bằng nhau
Hiểu được quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong 1 tam giác, quan hệ giữa đường xiên và hình chiếu
Vận dụng tính chất trọng tâm của tam giác, Chứng minh được đường thẳng là đường trung trực của đoạn thẳng, vẽ được hình
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
4 1,0 1,0
3 0,75 7,5
1 0,25 2,5
¼ 1,25 12,5
8 3,25 32,5
Trang 2TS câu
TS điểm
Tỉ lệ %
9 2,25 22,5
1/3 0,25 2,5
5 1,25 12,5
½ 0, 5 5
2 0,5 5
2 4,25 42,5
¾ 1 10
20 10 100
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
MÔN: TOÁN 7
Năm học: 2021 - 2022
(Thời gian làm bài 90 phút)
Phần I Trắc nghiệm: ( 4,0 điểm )
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất trong các câu sau (mỗi câu đúng 0,25 điểm).
Câu 1: Biểu thức nào sau đây không là đơn thức :
A. y B 2 C 2x3.3y D 3x – 4xy
Câu 2: Đơn thức 8x3y2z2 có bậc là :
A. 8 B 7 C 3 D 2
Câu 3: Tích của hai đơn thức 2x2yz và (-4xy2z) bằng:
A 8x3y2z2
; B -8x3y3z2
; C -8x3y3z; D -6x2y2z
Câu 4: Đơn thức đồng dạng với đơn thức – 3x2y3 là:
A -3x3y2 B (xy)5 C.2x2y3 D -2x2y2
Câu 5: Bậc của đa thức: x4 + x3 + 2x2 - 8 - 5x5 là:
Câu 6: Đơn thức - 8x3y2z2 có hệ số là :
A. - 8 B 8 C x3y2z2 D 3
Câu 7: Giá trị của biểu thức x2 – 2x tại x = -2 là :
A. 0 B – 8 C 8 D Một kết quả khác
Câu 8: Nghiệm của đa thức P(x) = 3x -15 là :
A. x = 3 B x = 5 C x = 0 D x = 12
Câu 9: Tam giác ABC có AB>BC>AC Câu nào sau đây đúng?
A >> B >> C >> D >>
Câu 10: Cho AB và AC là hai đường xiên kẻ từ A đến đường thẳng d, HB là hình chiếu
của AB và HC là hình chiếu của AC trên đường thẳng d Nếu HB<HC thì:
A AB >AC B AB =AC C AB<AC D AB = 2 AC
Câu 11: Cho AB và AC là hai đường xiên kẻ từ A đến đường thẳng d, HB là hình chiếu
của AB và HC là hình chiếu của AC trên đường thẳng d Nếu HB=HC thì:
A AB >AC B AB =AC C AB<AC D AB = 2 AC
Câu 12: Trong một tam giác góc đối diện với cạnh nhỏ nhất là:
A Góc vuông B Góc nhọn C Góc tù D Góc bẹt
Câu 13: Trọng tâm của tam giác là giao điểm của ba đường :
A. Phân giác B Đường cao C Trung trực D Trung tuyến
Trang 3Câu 14: Đường trung trực của một đoạn thẳng là đường thẳng :
A. Đi qua trung điểm và vuông góc với đoạn thẳng đó
B. Đi qua trung điểm của đoạn thẳng đó
C. Vuông góc vuông góc với đoạn thẳng đó
Câu 15 Tam giác MNP có MI là đường trung tuyến, G là trọng tâm Khẳng định nào là sai:
A
MI GI
3
1
=
MI MG
3
2
=
MG GI
3
1
=
Câu 16: Cho ∆ABC cân tại A, có BM và CN là hai đường trung tuyến ( M thuộc AC, N thuộc AB) Kết luận nào sau đây đúng:
A. BM = CN B BM < CN C BM > CN D Một kết quả khác
Phần II : Tự luận: ( 6 điểm)
Câu 17: ( 0,75 đ) Số cân nặng của 30 bạn (tính tròn đến kg) trong một lớp được ghi lại
như sau:
32 36 30 32 32 36 28 30 31 28
30 28 32 36 45 30 31 30 36 32
32 30 32 31 45 30 31 31 32 31
a Dấu hiệu ở đây là gì?
b Lập bảng “tần số”
c Tính số trung bình cộng
Câu 18: ( 1,5 đ) Cho hai đa thức:
P(x
) =
4
x − x + x − x − x
; Q(x
) =
4
x − +x x − x −
a Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo luỹ thừa giảm của biến
b Tính P(x
) + Q(x
) và P(x
) – Q(x
)
Câu 19 : ( 0,75 đ)
a) Tìm nghiệm của đa thức : P(x) = 3x + 6
b) Chứng tỏ rằng đa thức sau không có nghiệm : G(x)= x2 + 1
Câu 20 : ( 3, 0 đ) Cho ∆ABC
vuông tại A, đường phân giác BE Kẻ EH vuông góc với BC (H ∈ BC) Gọi K là giao điểm của AB và HE Chứng minh rằng:
a) ∆ABE
= ∆HBE
b) BE là đường trung trực của đoạn thẳng AH
c) EK = EC
d) AE < EC
Trang 4Người ra đề
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2021-2022 MÔN TOÁN 7 Phần I: Trắc nghiệm ( 4,0 điểm) Mỗi câu đúng 0,25 điểm
Phần II: Tự luận ( 6,0 điểm)
Câ
u
17
a Dấu hiệu: Số cân nặng của mỗi bạn
b Bảng “tần số”:
c Số trung bình cộng:
(kg)
0,25
0,25
0,25
a) Sắp xếp đúng: P(x
) =
4
x + x − x − x − x
Q(x
) =
4
b) P(x
) + Q(x
) =
x − x + x − x−
P(x
) – Q(x
) =
x + x − x − x − x+
0,25 0,25
0,5 0,5
19
a) Đa thức P(x) = 3x + 6 có nghiệm khi 3x + 6 = 0 => 3x= - 6 => x = - 2
b) Đa thức G(x)= x 2 + 1 không có nghiệm, vì tại x= a bất kì, ta luôn có :
G(a) = a 2 +1 0 + 1 > 0
0,25 0,25 0,25
K
A B
Trang 5a) Xét ∆ABE
và ∆HBE
có:
= = 90 0 ( GT)
= (GT)
BE là cạnh huyền chung
Suy ra : ∆ABE
= ∆HBE
( cạnh huyền – góc nhọn)
b)
AB BH
AE HE
=
=
Vì AB = BH nên B nằm trên đường trung trực của đoạn thẳng AH
Vì AE = HE nên E nằm trên đường trung trực của đoạn thẳng AH
Suy ra: BE là đường trung trực của đoạn thẳng AH
c) Xét ∆AKE
và ∆HCE
có:
= = 90 0 ( GT)
AE = HE ( Vì ∆ABE
= ∆HBE
) = (đối đỉnh)
Do đó ∆AKE
= ∆HCE
(g.c.g) Suy ra: EK = EC (hai cạnh tương ứng)
d) Trong tam giác vuông AEK: AE là cạnh góc vuông, KE là cạnh huyền
⇒
AE < KE
Mà KE = EC (∆AKE
= ∆HCE
).
Vậy AE < EC
0,75
0,75
0,5
0,5
( Học sinh làm theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa)
Người ra đề