Số p trong hạt nhân bằng số elêctron của lớp vỏ nguyên tử.. Phân tử thể hiện đầy đủ tính chất hóa học của chất.. Nguyên tử là hạt hợp thành của hầu hết các chất.. Tự luận : Câu 2 1 điểm
Trang 1Họ và tên : ………
Lớp: ………
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG KỲ I
Năm học : 2008 – 2009 Môn : Hóa học 8
Đề : 1
Thời gian làm bài 60 phút
I Trắc nghiệm (4 điểm)
Câu 1 : Hãy khoanh tròn vào đầu câu trả lời đúng nhất?
1 Trong các phát biểu sau phát biểu nào không đúng?
A Hạt nhân nguyên tử tạo bởi p và n
B Số P trong nguyên tử bằng số nơ tron
C Số p trong hạt nhân bằng số elêctron của lớp vỏ nguyên tử
D Trong nguyên tử elêctron luôn chuyển rất nhanh quanh hạt nhân và sắp xếp thành từng lớp
2 Câu nào sau đây không đúng
A Mỗi chất tinh khiết có tính chất vật lý và tính chất hoá học nhất định
B Nhờ elêctron mà các nguyên tử có khả năng liên kết với nhau
C Phân tử thể hiện đầy đủ tính chất hóa học của chất
D Nguyên tử là hạt hợp thành của hầu hết các chất
3 Trong các trường hợp sau, trường hợp có cách diễn đạt sai là :
A Ba phân tử Oxi : 3O2 C Năm phân tử Canxi oxit : 5CaO
B Bốn nguyên tử đồng : 4Cu D Sáu nguyên tử Clo : 3Cl2
4 Trường hợp hoá trị được xác định đúng là :
A Trong NH3 hoá trị của N bằng II C Trong H2S hoá trị của S bằng I
B Trong P2O5 hoá trị của P bằng V D Trong Al2O3 hoá trị của Al bằng IV
5 Trong quá trình phản ứng, lượng chất tham gia phản ứng (1)……… lượng sản phẩm (2) ………
(1)
A giảm dần
B tăng dần
C không đổi
D Giảm dần
(2) Tăng dần giảm dần không đổi giảm dần
Trang 26 Cho phản ứng : NH3 + O2 N2 + H2O Hệ số cân bằng của NH3,
O2, N2, H2O lần lượt là:
7 Cho Fe = 56, số mol Fe phản ứng với 11,2 gam (Fe) là :
8 Cho các chất khí sau : CO2, NH3, N2, O2, Cl2 Dãy gồm những khí nhẹ hơn không khí là :
A N2, O2, Cl2 C N2, NH3
II Tự luận :
Câu 2 (1 điểm) : Trong số các chất cho dưới đây, hãy chỉ ra và giải thích chất nào là đơn chất, chất nào là hợp chất
a Khí amoniac tạo nên từ N và H
b Photpho đỏ tạo nên từ P
c Axit Clohđric tạo nên từ H và Cl
d Canxi cacbonat tạo nên từ Ca, C và O
Câu 3 (3 điểm):
Cho các sơ đồ phản ứng sau :
a Na + O2 Na2O
b HgO Hg + O2
c Na2CO3 + Ca(OH2) CaCO3 + NaOH
Lập phương trình hoá học của phản ứng
Câu 4 : (2 điểm): Cho 13 gam Zn tác dụng với một lượng dung dịch HCl vừa đủ theo phương trình :
(1) Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
a Tính thể tích khí H2 sinh ra ở điều kiện tiêu chuẩn?
b Tính khối lượng HCl cần dùng?
Trang 3ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Đề 1
I Trắc nghiệm (4 điểm)
Câu 1 (4 điểm): Mỗi ý đúng 0,5 điểm:
II Tự luận:
Câu 2 (1 điểm) : Mỗi ý đúng 0,25 điểm.
a Khí amoniac là hợp chất vì tạo nên từ 2 nguyên tố N và H
b Photpho đỏ là đơn chất vì tạo nên từ 1 nguyên tố P
c Axit clohđric là hợp chất vì tạo nên từ 2 nguyên tố H và Cl
d Canxi cacbonat là hợp chất vì tạo nên từ 3 nguyên tố: Ca, C, O
Câu 3 (3 điểm) : Mỗi phương trình đúng được 1 điểm.
a 4Na + O2 2Na2O
b 2HgO 2Hg + O2
c Na2CO3 + Ca(OH2) CaCO3 + 2NaOH
Câu 4 (2 điểm):
(1) Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
a (1 điểm)
Từ (1) số mol H 2 sinh ra = số mol Zn = 13 : 65 = 0,2 mol
Vậy thể tích khí H2 sinh ra ở đktc là :
V = 0,2 x 22,4 = 4,48 (l)
b (1 điểm)
Từ 1 số mol HCl cần dùng = 2 số mol Zn = 2 x 0,2 = 0,4 (mol)
Khối lượng HCl cần dùng :
mHCl = 0,4 x 36,5 = 14,6 (gam)
Trang 4MA TRẬN ĐỀ KT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
ĐỀ 1
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Kiến thức, kỹ năng cơ
1 Chương I : Chất,
nguyên tử, phân tử
3 câu (1,5 đ)
1 câu (1đ)
1 câu (0,5 đ)
5 câu 3
2 Chương II : Phản ứng
hoá học
1 câu (0,5 đ)
1 câu (0,5 đ)
1 câu (3 đ)
3 câu 4
3 Chương III : Mol và
tính toán hoá học
2 câu (1 đ)
1 câu (2 đ)
3 câu 3
Tổng
4 câu (2 điểm)
1 câu (1điểm)
2 câu (1điểm)
1 câu (3 điểm)
2 câu (1điểm)
1 câu (2điểm)
11 câu 10
Trang 5Họ và tên : ………
Lớp: ………
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG KỲ I
Năm học : 2008 – 2009 Môn : Hóa học 8
Đề : 2
Thời gian làm bài 60 phút
I Trắc nghiệm (4 điểm)
Câu 1 : Hãy khoanh tròn vào đầu câu trả lời đúng nhất?
1 Trong các phát biểu sau phát biểu nào không đúng?
A Số P trong nguyên tử bằng số nơ tron
B Hạt nhân nguyên tử tạo bởi p và n
C Trong nguyên tử elêctron luôn chuyển rất nhanh quanh hạt nhân và sắp xếp thành từng lớp
D Số p trong hạt nhân bằng số elêctron của lớp vỏ nguyên tử
2 Câu nào sau đây không đúng
A Mỗi chất tinh khiết có tính chất vật lý và tính chất hoá học nhất định
B Nhờ elêctron mà các nguyên tử có khả năng liên kết với nhau
C Nguyên tử là hạt hợp thành của hầu hết các chất
D Phân tử thể hiện đầy đủ tính chất hóa học của chất
3 Trong các trường hợp sau, trường hợp có cách diễn đạt sai là :
A Năm phân tử Canxi oxit : 5 CaO C Ba phân tử Oxi : 3O2
B Sáu nguyên tử Clo : 3Cl2 D Bốn nguyên tử đồng : 4Cu
4 Trường hợp hoá trị được xác định đúng là :
A Trong H2S hoá trị của S bằng I C Trong P2O5 hoá trị của P bằng V
B Trong Al2O3 hoá trị của Al bằng IV D Trong NH3 hoá trị của N bằng II
5 Trong quá trình phản ứng, lượng chất tham gia phản ứng (1)……… lượng sản phẩm (2) ………
(1)
A không đổi
B tăng dần
C giảm dần
D Giảm dần
(2) không đổi giảm dần Tăng dần giảm dần
Trang 66 Cho phản ứng : NH3 + O2 N2 + H2O Hệ số cân bằng của
NH3, O2, N2, H2O lần lượt là:
7 Cho Fe = 56, số mol Fe phản ứng với 11,2 gam (Fe) là :
8 Cho các chất khí sau : CO2, NH3, N2, O2, Cl2 Dãy gồm những khí nhẹ hơn không khí là :
A N2, O2, Cl2 C N2, O2
II Tự luận :
Câu 2 (1 điểm) : Trong số các chất cho dưới đây, hãy chỉ ra và giải thích chát nào là đơn chất, chất nào là hợp chất
a Khí amoniac tạo nên từ N và H
b Photpho đỏ tạo nên từ P
c Axit Clohđric tạo nên từ H và Cl
d Canxi cacbonat tạo nên từ Ca, C và O
Câu 3 (3 điểm):
Cho các sơ đồ phản ứng sau :
a Na + O2 Na2O
b HgO Hg + O2
c Na2CO3 + Ca(OH2) CaCO3 + NaOH
Lập phương trình hoá học của phản ứng
Câu 4 : (2 điểm): Cho 13 gam Zn tác dụng với một lượng dung dịch HCl vừa đủ theo phương trình :
(1) Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
a Tính thể tích khí H2 sinh ra ở điều kiện tiêu chuẩn
b Tính khối lượng HCl cần dùng
Trang 7ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
ĐỀ 2
I Trắc nghiệm (4 điểm)
Câu 1 (4 điểm): Mỗi ý đúng 0,5 điểm:
II Tự luận:
Câu 2 (1 điểm) : Mỗi ý đúng 0,25 điểm.
a Khí amoniac là hợp chất vì tạo nên từ 2 nguyên tố N và H
b Photpho đỏ là đơn chất vì tạo nên từ 1 nguyên tố P
c Axit clohđric là hợp chất vì tạo nên từ 2 nguyên tố H và Cl
d Canxi cacbonat là hợp chất vì tạo nên từ 3 nguyên tố: Ca, C, O
Câu 3 (3 điểm) : Mỗi phương trình đúng được 1 điểm.
a 4Na + O2 2Na2O
b 2HgO 2Hg + O2
c Na2CO3 + Ca(OH2) CaCO3 + 2NaOH
Câu 4 (2 điểm):
(1) Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
a (1 điểm)
Từ (1) số mol H 2 sinh ra = số mol Zn = 13 : 65 = 0,2 mol
Vậy thể tích khí H2 sinh ra ở đktc là :
V = 0,2 x 22,4 = 4,48 (l)
b (1 điểm)
Từ 1 số mol HCl cần dùng = 2 số mol Zn = 2 x 0,2 = 0,4 (mol)
Khối lượng HCl cần dùng :
mHCl = 0,4 x 36,5 = 14,6 (gam)
Trang 8MA TRẬN ĐỀ KT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
ĐỀ 2
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Kiến thức, kỹ năng cơ
1 Chương I : Chất,
nguyên tử, phân tử
3 câu (1,5 đ)
1 câu (1đ)
1 câu (0,5 đ)
5 câu 3
2 Chương II : Phản ứng
hoá học
1 câu (0,5 đ)
1 câu (0,5 đ)
1 câu (3 đ)
3 câu 4
3 Chương III : Mol và
tính toán hoá học
2 câu (1 đ)
1 câu (2 đ)
3 câu 3
Tổng
4 câu (2 điểm)
1 câu (1điểm)
2 câu (1điểm)
1 câu (3 điểm)
2 câu (1điểm)
1 câu (2điểm)
11 câu 10
Trang 9Họ và tên : ………
Lớp: ………
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG KỲ I
Năm học : 2008 – 2009 Môn : Hóa học 8
Đề : 3
Thời gian làm bài 60 phút
I Trắc nghiệm (4 điểm)
Câu 1 : Hãy khoanh tròn vào đầu câu trả lời đúng nhất?
1 Trong các phát biểu sau phát biểu nào không đúng?
A Trong nguyên tử elêctron luôn chuyển rất nhanh quanh hạt nhân và sắp xếp thành từng lớp
B Số P trong nguyên tử bằng số nơ tron
C Số p trong hạt nhân bằng số elêctron của lớp vỏ nguyên tử
D Hạt nhân nguyên tử tạo bởi p và n
2 Câu nào sau đây không đúng
A Nguyên tử là hạt hợp thành của hầu hết các chất
B Nhờ elêctron mà các nguyên tử có khả năng liên kết với nhau
C Phân tử thể hiện đầy đủ tính chất hóa học của chất
D Mỗi chất tinh khiết có tính chất vật lý và tính chất hoá học nhất định
3 Trong các trường hợp sau, trường hợp có cách diễn đạt sai là :
A Sáu nguyên tử Clo : 3Cl2 C Ba phân tử Oxi : 3O2
B Bốn nguyên tử đồng : 4Cu D Năm phân tử Canxi oxit : 5 CaO
4 Trường hợp hoá trị được xác định đúng là :
A Trong NH3 hoá trị của N bằng II C Trong H2S hoá trị của S bằng I
B Trong Al2O3 hoá trị của Al bằng IV D Trong P2O5 hoá trị của P bằng V
5 Trong quá trình phản ứng, lượng chất tham gia phản ứng (1)……… lượng sản phẩm (2) ………
(1)
A tăng dần
B giảm dần
C không đổi
D Giảm dần
(2) giảm dần tăng dần không đổi giảm dần
Trang 106 Cho phản ứng : NH3 + O2 N2 + H2O Hệ số cân bằng của
NH3, O2, N2, H2O lần lượt là:
7 Cho Fe = 56, số mol Fe phản ứng với 11,2 gam (Fe) là :
8 Cho các chất khí sau : CO2, NH3, N2, O2, Cl2 Dãy gồm những khí nhẹ hơn không khí là :
A CO2, NH3 C N2, O2, Cl2
II Tự luận :
Câu 2 (1 điểm) : Trong số các chất cho dưới đây, hãy chỉ ra và giải thích chát nào là đơn chất, chất nào là hợp chất
a Khí amoniac tạo nên từ N và H
b Photpho đỏ tạo nên từ P
c Axit Clohđric tạo nên từ H và Cl
d Canxi cacbonat tạo nên từ Ca, C và O
Câu 3 (3 điểm):
Cho các sơ đồ phản ứng sau :
a Na + O2 Na2O
b HgO Hg + O2
c Na2CO3 + Ca(OH2) CaCO3 + NaOH
Lập phương trình hoá học của phản ứng
Câu 4 (2 điểm): Cho 13 gam Zn tác dụng với một lượng dung dịch HCl vừa đủ theo phương trình :
(1) Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
a Tính thể tích khí H2 sinh ra ở điều kiện tiêu chuẩn
b Tính khối lượng HCl cần dùng
Trang 11ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
ĐỀ 3
I Trắc nghiệm (4 điểm)
Câu 1 (4 điểm): Mỗi ý đúng 0,5 điểm:
II Tự luận:
Câu 2 (1 điểm) : Mỗi ý đúng 0,25 điểm.
a Khí amoniac là hợp chất vì tạo nên từ 2 nguyên tố N và H
b Photpho đỏ là đơn chất vì tạo nên từ 1 nguyên tố P
c Axit clohđric là hợp chất vì tạo nên từ 2 nguyên tố H và Cl
d Canxi cacbonat là hợp chất vì tạo nên từ 3 nguyên tố: Ca, C, O
Câu 3 (3 điểm) : Mỗi phương trình đúng được 1 điểm.
a 4Na + O2 2Na2O
b 2HgO 2Hg + O2
c Na2CO3 + Ca(OH2) CaCO3 + 2NaOH
Câu 4 (2 điểm):
(1) Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
a (1 điểm)
Từ (1) số mol H 2 sinh ra = số mol Zn = 13 : 65 = 0,2 mol
Vậy thể tích khí H2 sinh ra ở đktc là :
V = 0,2 x 22,4 = 4,48 (l)
b (1 điểm)
Từ 1 số mol HCl cần dùng = 2 số mol Zn = 2 x 0,2 = 0,4 (mol)
Khối lượng HCl cần dùng :
mHCl = 0,4 x 36,5 = 14,6 (gam)
Trang 12MA TRẬN ĐỀ KT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Kiến thức, kỹ năng cơ
1 Chương I : Chất,
nguyên tử, phân tử
3 câu (1,5 đ)
1 câu (1đ)
1 câu (0,5 đ)
5 câu 3
2 Chương II : Phản ứng
hoá học
1 câu (0,5 đ)
1 câu (0,5 đ)
1 câu (3 đ)
3 câu 4
3 Chương III : Mol và
tính toán hoá học
2 câu (1 đ)
1 câu (2 đ)
3 câu 3
Tổng
4 câu (2 điểm)
1 câu (1điểm)
2 câu (1điểm)
1 câu (3 điểm)
2 câu (1điểm)
1 câu (2điểm)
10 câu 10