1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề cương giữa kì 1 môn toán lớp 7

8 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 391,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tailieumontoan com  Điện thoại (Zalo) 039 373 2038 ĐỀ CƯƠNG GIỮA KÌ 1 MÔN TOÁN LỚP 7 Tài liệu sưu tầm, ngày 09 tháng 10 năm 2021 Website tailieumontoan com Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo 039 373 2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC 1 TRƯỜNG THCS & THPT NGUYỄN TẤT THÀNH ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I Môn TOÁN 7 Năm học 2021 2022 Phạm vi ôn tập *Đại số Đến hết Làm tròn số (Chương I) *Hình học Toàn bộ chương I I Kiến thức trọng tâm A Đại số Các phép toán trên tập số hữu tỉ, lũy thừa của một số hữu tỉ,[.]

Trang 1

Tailieumontoan.com



Điện thoại (Zalo) 039.373.2038

ĐỀ CƯƠNG

Tài liệu sưu tầm, ngày 09 tháng 10 năm 2021

Trang 2

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

TRƯỜNG THCS & THPT NGUYỄN TẤT THÀNH

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I

Môn: TOÁN 7 Năm học: 2021 - 2022

Ph ạm vi ôn tập

*Đại số: Đến hết Làm tròn số (Chương I)

*Hình học: Toàn bộ chương I

I Ki ến thức trọng tâm

A Đại số: Các phép toán trên tập số hữu tỉ, lũy thừa của một số hữu tỉ, tính chất của tỉ lệ thức,

tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, khái niệm về giá trị tuyệt đối, căn bậc hai

(1) Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp số hữu tỉ

+) a ± b = a b a± ; ± =c ad±bc

m m m b d bd

+) a c⋅ = ac; :a c = ⋅ =a d ad

b d bd b d b c bc

(2) Lũy thừa của của một số hữu tỉ (Nắm được các công thức và các tính chất)

+)   =  ; ;⋅ = + : = − ;( ) ( )= =

 

n

=   

n n

n

a a

a b a b abc a b c a b

b b

+) 1 0

; 1, 0

= = ≠

a a x x +) x2 =a2 ⇔ = ±x a x; 3=a3 ⇔ =x a

(3) Giá trị tuyệt đối của một số

+) x = ⇔ ≥x x 0; x = − ⇔ ≤x x 0

+) x =a a( >0)⇔ = ±x a x; = ⇔ =0 x 0; x =a a( <0)-không tồn tại x

+) x ≥ ∀0, x

+) x = y ⇔ = ±x y

(4) Tỉ lệ thức, tính chất dãy tỉ số bằng nhau

+) a = cad=bc b( ≠0,d ≠0)

Trang 3

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

a) +)ax=by⇔ =x y(a b, ≠0)

b a

+) a = c ⇔ =a b(a b c d, , , ≠0)

b d c d

x y x y x y x y

a b a b a b a b (Các mẫu phải khác 0 )

x y z x y z x y z x y z x y z x y z

a b c a b c a b c a b c a b c a b c (Các mẫu khác 0 )

+) x y z, , tỉ lệ với a b c, , nếu = =x y z

a b c Ta viết: x y z: : =a b c: :

+) Đặt x = = ⇒ =y k x ak y; =bk

(5) Số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn, vô hạn tuần hoàn; Quy uớc làm tròn số

B Hình h ọc: Hai góc đối đỉnh, đường thẳng song song, đường thẳng vuông góc

(1) Hai góc đối đỉnh, tính chất, dấu hiệu nhận biết

(2) Tiên đề Ơ-lít về đường thẳng song song

+) Dấu hiệu nhận biết hai đường thắng song song

+) Tính chất của hai đường thẳng song song

(3) Hai đường thăng vuông góc, song song

b) ) / / ; ⊥ , ⊥ / /

+  ⇒ ⊥  ⇒

⊥  ≠

+) a/ / , / / ,c b c a≠ ⇒b a/ /b

(4) Viết GT, KL của một định lý, một bài toán

II Bài t ập tham khảo

A Tr ắc nghiệm

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Với x∈, khẳng định nào sau đây là sai?

A x =x(x>0) B x = −x(x<0)

C x =0 nếu x 0= ; D x =x nếu x 0<

Câu 2: Với x là sô hữu tỉ khác 0, tích x6⋅x2 bằng:

Câu 3: Phân số không viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn là:

Trang 4

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

A 3

7

3

7

25

Câu 4: Cho biết 5 2

3

=

x , khi đó x có giá trị là:

A 10

3 B 7,5 C

2

6

5

Câu 5: Cho a b c+ − ≠0 và

2= =3 4

a b c Tìm giá trị của = +2 +

+ −

a b c H

a b c

A 3

4

=

H B 4

3

=

H C H=12 D 1

12

=

H

Câu 6: Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hai góc có chung đỉnh thì bằng nhau

B Hai góc bằng nhau và có một cạnh của góc này là tia đối của một cạnh của góc kia là hai góc đối đỉnh

C Hai góc bằng nhau có đỉnh chung là hai góc đối đỉnh

Câu 7: D Hai góc cùng kề bù với một góc thứ ba thì đối đỉnh Cho đường thẳng d Có thể vẽ được

bao nhiêu đường thẳng vuông góc với d?

A 1 B 2 C 3 D Vô số

Câu 8: Số đường trung trực của một đoạn thẳng là bao nhiêu?

A 1 B 2 C 3 D Vô số

Câu 9: Ba đường thắng xx \prime , yy\prime , zz\prime cắt nhau tại O Khi đó, có bao nhiêu cặp góc

đối đỉnh khác góc bẹt?

A 2 B 6 C 3 D 8

Câu 10: Cho a / /b, b / /c và da Lập luận nào sau đây là sai?

A a / /c vì cùng vuông góc với b B a / /c vì cùng song song với b

C db vì da và a / /b D dc vì db và b / /c

B T ự luận

D ạng 1: Thực hiện các phép tính

1 Tính giá trị của các biểu thức sau:

a) 21 2 12 5 1 ;

A

b) 12 5 12 1 1 12

Trang 5

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

c) 1 21 : 313

3 6 36

   

= −  − 

   

C

2 Tính giá trị của các biếu thức sau:

a)

;

A

b)

0

2

c)

13 15

:

C

D ạng 2: Tìm x

3 Tìm x , biết:

a) (2x+1, 4)(−1, 5 3+ x)=0

b) 2 1 4 0

3 6 2

+

− ⋅ − =

x

c) 3 3

=

x

d) 1 5 13 1

4 Tìm x, biết:

a) 2 1 1;

5 2 + =

x

b) 3 5 0;

1, 5 6 + − =

x

c) 2 :4 1, 6 0

5− 4 =

x ;

d) 2 2 1

5 3

+ −

=

;

e)

2

x

5 Tìm x, biết:

a) 5 4;

+

=

x x

Trang 6

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

b) 3 3 ;

+

x

x

c) 2 3

2x + −( 6) : 27=0

6 Tìm GTNN của biểu thức:

a) P= 2x+ −4 5;

b) 2 2

5

E x

7 Tìm GTLN của biểu thức: 2

A= − −x 5

D ạng 4: Tìm x, y, z

8 Tìm x , y biết:

a) 2x=5y và 3 x+ =y 1

b)

2x = 3yx2+2xy=16

c) 3

x

yx3+y3 =91

9 Tìm x, y, z biết:

a) 3x=5 ; 2y y= −3 ;z x+ − =y z 2;

b)

2 = =3 5

x y z

x2+y2 =52

D ạng 5: Lũy thừa

10 Tìm số tự nhiên n sao cho:

a ) 3

2n+2n+ =72;

b) 9 : 27 1

81

=

n

;

c) ( )2

11

5n =25

D ạng 6: Chứng minh tỉ số bằng nhau

11 Cho a = c

b da b c d, , , khác 0.CMR : a)

2 3

;

2 3

+

= +

b

2a−3c = 2b−3d

c d

12 Cho 4 5 5 3 3 4

x y z x y z

CMR:

5= =4 3

x y z

Trang 7

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

D ạng 7: Toán đố, toán suy luận

13 Ba kho có tất cả 710 tấn thóc Sau khi chuyển đi 1

5 số thóc ở kho I, 1

6 số thóc ở kho II, 1

11

số thóc ở kho III thì số thóc còn lại của ba kho bằng nhau Tìm số tấn thóc của mỗi kho lúc đầu

14 Có 2011 số hưu tỉ sao cho bất kì 3 số nào trong chúng cũng có tổng là một số âm Chứng minh rằng tổng của 2011 số đó là một số âm

D ạng 8: Tính góc, chứng minh song song, vuông góc

15 Cho hình vẽ:Biết 1 2

7

11

a c b c A A Tính B 1

16 Cho tam giác ABC có AB=AC Trên nửa mặt phẳng bờ AB không chứa C lấy M sao cho BAM = ABC và AM=AB Trên nửa mặt phẳng bờ AC không chứa B lấy N sao cho

 =

CAN ACB và AN=AC Từ A vẽ đường thẳng ⊥d BC Chứng minh: Đường thẳng d là đường trung trực của đoạn MN

17 Cho tam giác ABC , vẽ tia Ax là tia đối của tia AB Chứng minh: CAx  =ABC+ACB

18 Vẽ hình và ghi GT, KL của định lý sau: Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó cũng vuông góc với đường thẳng kia

19 Cho góc vuông xOy Lấy A thuộc tia Ox , B thuộc tia Oy (OA<OB) Từ A kẻ đường thẳng song song với Oy, từ B kẻ đường thắng song song với Ox , chúng cắt nhau ở C

a) Tính góc ACB;

b) Kẻ tia phân giác của góc xOy, cắt AC ở

c) Kẻ tia phân giác của góc ACB, cắt OB ở E Chứng minh: OD / /CE

d) Tính góc ADO;

20 Cho hình vẽ bên:

Biết Ax / / By, yBA=140 ;° BAD= °90 ; AED=40 ; ADC°  = ° 50

Trang 8

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

a) Tính BAE ;

b) Chứng minh ED ⊥ DA

c) Trên nửa mặt phẳng bờ là DE không chứa điểm A vẽ  40EDN =  Chứng minh NC / /By

Ngày đăng: 27/05/2022, 13:41

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

B. Hình học: Hai góc đối đỉnh, đường thẳng song song, đường thẳng vuông góc. - Đề cương giữa kì 1 môn toán lớp 7
Hình h ọc: Hai góc đối đỉnh, đường thẳng song song, đường thẳng vuông góc (Trang 3)
15. Cho hình vẽ:Biết  17 2 - Đề cương giữa kì 1 môn toán lớp 7
15. Cho hình vẽ:Biết  17 2 (Trang 7)