1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề cương giữa kì 1 môn toán lớp 8 Hà Nội

37 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Cương Giữa Kì 1 Môn Toán Lớp 8
Trường học Hà Nội
Chuyên ngành Toán
Thể loại Tài Liệu
Năm xuất bản 2021
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 0,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tailieumontoan com  Điện thoại (Zalo) 039 373 2038 ĐỀ CƯƠNG GIỮA KÌ 1 MÔN TOÁN LỚP 8 HÀ NỘI Tài liệu sưu tầm, ngày 09 tháng 10 năm 2021 Website tailieumontoan com Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo 039 373 2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC 1 ĐẠI SỐ Bài 1 Thực hiện phép nhân a) 4 3 2 2 1 3 2 5 3 3 x x x x − + − +    b) ( )2 4 2 3 3 25 3 2x y x y x y xy− − − c) ( )( )3 5 2 7x x+ − d) ( )( )5 2 3 4x x− + − − e) ( )( )25 1x x x− − + + g) ( )( )2 2 1 3x x x− − − Bài 2 Tính giá trị của biểu thức a)[.]

Trang 1

Tailieumontoan.com



Điện thoại (Zalo) 039.373.2038

ĐỀ CƯƠNG

GIỮA KÌ 1 MÔN TOÁN LỚP 8 HÀ NỘI

Tài liệu sưu tầm, ngày 09 tháng 10 năm 2021

Trang 2

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

c) (x−3)(x+ − +3) (x 2)(x− tại 1) 1

3

x= d) ( 2 )( 2 )( 2 )( 2 )

2 2 2 2 2 2

xx+ xx + x+ x + tại x= − 1e) x3−9x2+27x−27 tại x= 5

Trang 3

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Trang 4

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Trang 5

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

4

Bài 10 Cho hình bình hành ABCD Gọi E, F theo thứ tự là trung điểm của AD và BC Đường chéo

cắt các đoạn thẳng và thứ tự tại và a) Cmr: Tứ giác là hình bình hành

b) Chứng minh:

c) Gọi là trung điểm của Chứng minh: tứ giác là hình bình hành

d) Chứng minh:

e) Gọi là trung điểm của Chứng minh: tứ giác là hình bình hành

Bài 11 Cho hình bình hành ABCD E, F lần lượt là trung điểm của AB và CD

a) Tứ giác DEBF là hình gì? Vì sao ?

b) Chứng minh ba đường thẳng AC BD EF, , đồng quy

c) Gọi giao điểm của AC với DE và BF theo thứ tự là M và N Chứng minh tứ giác

EMFN là hình bình hành

d) Tính S EMFN khi biết AC a = ; BC b = ; AC BD

Bài 12 Cho hình chữ nhật ABCD, gọi I là điểm đối xứng với D qua C

a) Tứ giác ABIC là hình gì? Vì sao?

b) Gọi E là trung điểm của BC, chứng minh , ,A E I thẳng hàng

c) Gọi O là giao điểm của BD và AC, M l à trung điểm của BI Chứng minh tứ giác

b) Gọi E là điểm đối xứng với M qua N Chứng minh tứ giác AECM là hình bình hành

c) Lấy D đối xứng với E qua BC Tứ giác ACDB là hình gì? Vì sao?

Bài 14 Cho ∆ABC cân tại A (góc A nhọn) Các đường cao AQ , BN , CM cắt nhau tại HK

là điểm đối xứng với H qua Q Chứng minh:

a) Tứ giác BHCK là hình bình hành

b) Đường thẳng qua K song song với BC cắt đường thẳng qua C song song với AK tại E

Chứng minh KC QE=

c) Tứ giác HCEQ là hình bình hành

Trang 6

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

5

d) QE và BN cắt nhau tại I Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác HIEC là hình

thang cân

Trang 7

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Trang 8

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Trang 9

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Trang 10

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Trang 11

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Vậy với x=0, 98 thì biểu thức đã cho có giá trị bằng 2

Bài 3. Chứng minh rằng giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến:

Trang 12

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Trang 13

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Vậy giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến

Bài 4. Chứng minh các biểu thức sau không âm với mọi x

Trang 14

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Vì 246x2 ≥ với mọi 0 x nên 246x2+83 83≥ > x0 ∀

Vậy biểu thức trên không âm với mọi x

Trang 15

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Trang 16

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Trang 17

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Trang 18

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Trang 19

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Trang 20

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Trang 21

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Trang 22

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Trang 23

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Trang 24

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

x=

TH2) 5x+ = 1 0

15

Trang 25

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Mà  90 AMC = °nên Tứ giác ADCM là hình chữ nhật (DHBN hcn)

b) ∆ABC AB: = AC, mà AM là đường cao nên AM là đường trung tuyến (tc)

⇒ ∩ tại trung điểm của mỗi đường Hay BDđi qua trung điểm O của AM

c) Xét ∆ ADM có: DO AN ; là hai đường trung tuyến

Trang 26

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

∆ =>E là trung điểm AC

M là trung điểm BCMD // AC (ADME là hình chữ nhật) ⇒MD là đường trung bình của ∆ABCD là trung điểm AB

Ta có: E là trung điểm AC, D là trung điểm AB

DE

⇒ là đường trung bình của ∆ABC

1.2

Trang 27

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Gọi O là tâm đối xứng của DPQE (là giao điểm 2 đường chéo)

Ta có P , Q là trung điểm của BM và MCM là trung điểm BC

M

⇒ là trung điểm PQ

Xét hình bình hành DPQE có AM // DPM là trung điểm PQ

AM

là đường trung bình của DPQEAM đi qua trung điểm DE , gọi điểm đó là F

Từ đó AM là trục đối xứng của DPQE tức là đi qua O

Vậy tâm đối xứng của hình bình hành DPQE nằm trên đoạn AM

d) Để DPQE là hình chữ nhật thì 4 góc của hình phải bằng 90o

Ta xét ∆BAM nếu DP BM⊥ thì AMBM

Xét ∆ABC có AM vừa là đường trung tuyến vừa là đường cao

ABC

⇒ ∆ vuông cân tại A ⇔ AB= AC

Bài 9 Cho hình bình hành ABCDBC=2AB và Gọi ,E F theo thứ tự là trung điểm của

A

Trang 28

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

b) Vì BC AD// nên BE//AD ⇒ tứ giác ABED là hình thang

Vì tứ giác ECDF là hình bình hành nên EF//CD

Trang 29

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

BF =FC= BC ( là trung điểm củaBC)

F

A

Trang 30

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

29

N

M O F

A

c) Xét ∆BPC có:

là trung điểm của (GT)

là trung điểm của

=> là đường trung bình của ∆BPC (Định nghĩa đường trung bình của tam giác)

(Tính chất đường trung bình của tam giác)

Mà (cmt)

=> Tứ giác là hình bình hành (dhnb hình bình hành)

Bài 11 Cho hình bình hành ABCD Gọi ,E F theo thứ tự là trung điểm của ABCD

a, Tứ giác DEBF là hình gì? Vì sao ?

b, Chứng minh ba đường thẳng AC BD EF, , đồng quy

c, Gọi giao điểm của AC với DEBF theo thứ tự là MN Chứng minh tứ giác

EMFN là hình bình hành

d, Tính S EMFN khi biết AC a= ; BC b = ; AC BD

L ỜI GIẢI

Trang 31

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

a) Vì ABCD là hình bình hành nên AB/ /CD hay EB/ /DF và AB=CD

E là trung điểm AB nên 1

Xét tứ giác DEBFEB/ /DF và EB=DF nên tứ giác DEBF là hình bình hành

b) Gọi O là giao điểm AC và BDABCD là hình bình hành nên O là trung điểm của AC và

BD

Ta có: DEBF là hình bình hành mà có O là trung điểm BD nên O cũng là trung điểm EF

Vậy ba đường thẳng AC BD EF, , đồng quy tại O

c) Vì DEBF là hình bình hành nên DE/ /BF hay EM / /BN

Xét ∆ANBE là trung điểm ABEM / /BN nên M là trung điểm AN nên AM MN= Xét ∆DMCF là trung điểm CD và FN/ /DM nên N là trung điểm MC nên NC MN= Suy ra AM =NCOA=OC suy ra OM =ONnên O là trung điểm MN

Xét tứ giác EMFN có O là trung điểm MN và EF nên EMFN là hình bình hành

Trang 32

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Bài 12 Cho hình chữ nhật ABCD, gọi I là điểm đối xứng với D qua C

a) Tứ giác ABIC là hình gì? Vì sao?

b) Gọi E là trung điểm của BC, chứng minh , ,A E I thẳng hàng

c) Gọi O là giao điểm của BD và AC, M là trung điểm của BI Chứng minh tứ giác BOCM

Trang 33

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

32

// //

12

d) Ta có: O là trung điểm CABO là trung tuyến ∆CBA

E là trung điểm BCAE là trung tuyến∆CBA

BOAE={ }K ⇒ là trọng tâm KCBACK là trung tuyến ∆CBA(1)

Gọi F là giao điểm của AB và CKF là trung điểm AB

b) Gọi E là điểm đối xứng với M qua N Chứng minh tứ giác AECM là hình bình hành

c) Lấy D đối xứng với E qua BC Tứ giác ACDB là hình gì? Vì sao?

Trang 34

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

N trung điểm EM ( E là điểm đối xứng với M qua N )

Nên: AECM là hình bình hành (Dấu hiệu 5)

c) Tứ giác ACDB là hình gì? Vì sao?

Gọi K BM DE= ∩

Xét ∆DAEKM EA//

K là trung điểm DE ( E đối xứng D qua BC)

Nên M cũng là trung điểm AD (định lý 1)

Do đó: ACDB là hình chữ nhật (dấu hiệu 3)

Bài 14 Cho ∆ABC cân tại A ( góc A nhọn) Các đường cao AQ BN CM, , cắt nhau tại HK

điểm đối xứng với H qua Q Chứng minh:

Trang 35

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

34

a) Tứ giác BHCK là hình bình hành

Xét tứ giác BHCK có:

Q là trung điểm HK ( K đối xứng H qua Q )

Mặt khác: ∆ABC cân tại A , AQ đường cao

Nên: AQcũng là đường trung tuyến

Trang 36

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Suy ra: HCEQ là hình bình hành (dấu hiệu 3)

d) Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác

HIEC là hình thang cân

Ta có: ∆ABC cân tại A

Suy ra: CEQ= IHQ=IQH

Để HIEC là hình thang cân thì   CEQ=HIQ

Trang 37

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

36

ABC

⇒ ∆ là tam giác đều

Vậy ∆ABC tam giác đều thì HIEC là hình thang cân

Ngày đăng: 27/05/2022, 13:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

⇒ là hình bình hành - Đề cương giữa kì 1 môn toán lớp 8 Hà Nội
l à hình bình hành (Trang 27)
a) Ta có: Tứ giác ABCD là hình bình hành (GT) - Đề cương giữa kì 1 môn toán lớp 8 Hà Nội
a Ta có: Tứ giác ABCD là hình bình hành (GT) (Trang 29)
=> Tứ giác là hình bình hành (dhnb hình bình hành) - Đề cương giữa kì 1 môn toán lớp 8 Hà Nội
gt ; Tứ giác là hình bình hành (dhnb hình bình hành) (Trang 30)
a) Vì ABCD là hình bình hành nên AB //CD hay EB // DF và AB = CD - Đề cương giữa kì 1 môn toán lớp 8 Hà Nội
a Vì ABCD là hình bình hành nên AB //CD hay EB // DF và AB = CD (Trang 31)
Bài 12. Cho hình chữ nhật ABC D, gọi I là điểm đối xứng với D qua C. a)T ứ giác ABIC là hình gì? Vì sao? - Đề cương giữa kì 1 môn toán lớp 8 Hà Nội
i 12. Cho hình chữ nhật ABC D, gọi I là điểm đối xứng với D qua C. a)T ứ giác ABIC là hình gì? Vì sao? (Trang 32)
 là hình bình hành. - Đề cương giữa kì 1 môn toán lớp 8 Hà Nội
l à hình bình hành (Trang 33)
a) Tứ giác BHCK là hình bình hành. Xét t ứ giác BHCKcó: - Đề cương giữa kì 1 môn toán lớp 8 Hà Nội
a Tứ giác BHCK là hình bình hành. Xét t ứ giác BHCKcó: (Trang 35)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm