Phiếu học tập tuần toán 7 Tailieumontoan com Điện thoại (Zalo) 039 373 2038 ĐỀ CƯƠNG GIỮA KÌ 2 MÔN TOÁN LỚP 6 Tài liệu sưu tầm, ngày 8 tháng 12 năm 2020 Website tailieumontoan com Trường THCS Yên Hòa Hà Nội năm học 2020 2021 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ TOÁN 6 I SỐ HỌC Bài 1 Thực hiện phép tính a) 5 + ( 12) 10 b) 25 ( 17) + 24 12 c) 6 4 3 2 25 5 2 2 225 15+ − d) ( ) ( ) ( )5 3 3 5 3 5− − − − + e) ( ) ( ) ( )24 13 16 3 5 3− − − − f) ( )235 34 135 100− + − Bài 2 Thực hiện phép tính a) 3 4 5 15 − +[.]
Trang 1Tailieumontoan.com
Điện thoại (Zalo) 039.373.2038
ĐỀ CƯƠNG GIỮA KÌ 2
Tài liệu sưu tầm, ngày 8 tháng 12 năm 2020
Trang 2Trường THCS Yên Hòa - Hà Nội năm học 2020 -2021
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ TOÁN 6
I SỐ HỌC
Bài 1: Th ực hiện phép tính
a) 5 + (-12) - 10
b) 25 - (-17) + 24 - 12
c) 6 4 3 2 2
5 : 5 +2 2 −225 :15
d) (− −5 3 3 5 :) ( − ) (− +3 5)
4 13 16− − −3 5 −3 f) 235−(34 135+ )−100
Bài 2: Th ực hiện phép tính
a) 3 4
5 15
−
+
b) 1 2 2
3 5 15
− + +
5 21 5 5
− + +− +
d) 2 1 3 5 5
7 9 7 9 6
− + + + +
7 4 5 7 4
− + +− +− +
31 17 25 31 17 5
− +− + +− +− +−
4 13 11 13 4
+ + + +
31 7 53 31 53
−
+ + + +
Bài 3: Tính nhanh
1.3+3.5+5.7+ +2007.2009
b)
3 3 3
20.23+23.26+ +77.80
2.4+4.6+4.8+ +2008.2010
d) 1 1 1 1
18+54+108+ +990
1 3 3 3
B= + + + +
2 2 2 2
A= + + + + g)
2 3 2008 2009
1 2 2 2 2
1 2
−
Bài 4: Tìm x bi ết:
a) 2x−35 15=
b) 3x+17=2
c) 10− = −x 25 d) (2x−3 6 2) ( − x)=0
2
x+ = f) 4 3
7+ =x 2
Bài 5: Tìm s ố nguyên x để các phân số sau là phân số nguyên
a) 3
1
x
−
− b)
4
2x 1
−
− c)
13
5−x d)
3 7 1
x x
+
− e)
4 1 3
x x
−
−
Bài 6: Tìm x bi ết:
5x = 3
3x − =2 5
15 5 3
x = +−
d) 11 13 85
8 + 6 = x
15 3
x+ =
f) 12 1
4 2
x− =
Bài 7: Rút g ọn phân số
Trang 3a) 315
540
−
b) 25.13
26.35 c) 6.9 2.17
63.3 119
−
− d)
1989.1990 3978 1992.1991 3984
+
−
Bài 8: So sánh các phân s ố sau:
a) 6
7 và 3
5
b) 7
10 và 7
8
c) 14
21 và 60
72
d) 3
4
− và
1 4
−
−
e) 7
9 và 19
17
f) 18
31 và 15
37
g) 72
73 và 98
99
h) 1256
1257 và 18
17
j) 4.9 4.6
8.5 4.2
− +
II HÌNH H ỌC
Bài 1: Trên cùng m ột nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox Vẽ 0 0
145 ; 55
a) Trong ba tia Ox, Oy, Oz tia nào năm giữa hai tia còn lại ? Vì sao?
b) Tính s ố đo góc yOz
Bài 2: Trên cùng m ột nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox Vẽ 0 0
140 ; 70
a) So sánh xOz yOz;
b) Tia Oz có là tia phân giác c ủa góc xOy không ? Vì sao ?
Bài 3: Cho hai góc k ề bù xOy và yOz, biết góc 0
60
a) Tính s ố đo góc yOz
b) G ọi Ot là tia phân giác của góc xOy Tính góc zOt
Bài 4: Trên cùng m ột nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ 0 0
35 ; 70
a) Tính góc tOy
b) Tia Ot có là tia phân giác c ủa góc xOy không? Vì sao ?
c) G ọi Oa là tia đối của tia Ot Tính số đo của góc aOy= ?
Bài 5: Trên cùng m ột nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox vẽ 0 0
100 ; 20
a) Trong ba tia Ox, Oy, Oz tia nào n ằm giữa hai tia còn lại ? Vì sao ?
b) V ẽ Om là tia phân giác của góc yOz Tính số đo của góc xOm
III Các bài toán nâng cao
Bài 1: Tìm x, bi ết:
2.3x+3.4x+4.5x+ +49.50x= b) 2 1 1 1 1 1 1
12 20 30 42 56 72
x
− = + + + + +
Bài 2: Ch ứng tỏ các phân số sau là phân số tối giản
30 2
n A n
+
= + b)
14 17
21 25
n B n
+
=
3 2
5 3
n C n
+
= +
Bài 3: Tìm s ố nguyên x để biểu thức sau có giá trị nhỏ nhất
a) ( )2
1 2008
A= x− +
b) B= + +x 4 1996
2
C x
=
− d)
5 4
x D x
+
=
−
Trang 4Bài 4: Tìm s ố nguyên x để biểu thức sau có giá trị nhỏ nhất
2010 1
A= − x+
b) B=1010− −3 x c)
( )2
5
3 1
C x
= + + d)
4
2 2
D x
=
− +
Bài 5:Ch ứng tỏ rằng
a) 1 12 12 12 2
2 3 4
A= + + + < b) 1 1 1 1 1 6
2 3 4 63
B= + + + + + <
Bài 6: Cho bi ểu thức 2 3 4 100
1 1 1 1 1
2 2 2 2 2
A= + + + + + Ch ứng tỏ : 0 < A < 1
Bài 7: Cho bi ểu thức 1 1 1 1 1
21 22 23 24 40
B= + + + + + Ch ứng tỏ : 1
1
2< <B
Bài 8: Ch ứng tỏ rằng: 1 1 1 1
1 1.2+2.3+3.4+ +49.50<
Bài 9: Ch ứng tỏ hiệu sau là một số nguyên: 1002008 2 1002009 17
+ − +
Trang 5
TRƯỜNG THCS VINSCHOOL
Môn: Toán 6
1 Số nguyên
* Các phép toán: cộng, trừ, nhân, chia
* Giá trị tuyệt đối Bội và ước của số nguyên
* Quy tắc chuyển vế, quy tắc dấu ngoặc
2 Phân số
* So sánh phân số Hai phân số bằng nhau Rút gọn phân số
* Cộng, trừ, nhân phân số Tính chất cơ bản của phép cộng phân số
3 Hình h ọc
* Nửa mặt phẳng: Góc, số đo góc Khi nào: xOy+yOz=xOz
* Tia phân giác của góc
* Các loại góc: nhọn, tù, bẹt, vuông Hai góc kề nhau, kề bù, bù nhau, phụ nhau
II BÀI T ẬP
Câu 1: Kết quả phép tính: 3− + là: (2 3)
A -2 B 4 C 8 D 2
Câu 2: Kết quả phép tính: 3− − là: (2 3)
A 8 B 4 C -2 D 2
Câu 3: Kết quả phép tính: 3− − − là: ( 2 3)
A 2 B -2 C 8 D 4
Câu 4: Kết quả phép tính: 3+ − là: (2 3)
A -2 B -4 C 4 D 2
Câu 5: Kết quả phép tính: 6
2 : 2 là:
A 2 7 B 2 5 C 2 6 D 1 6
Câu 6: Cho biết: 12.x 0− < Giá trị thích hợp của x có thể là:
A x= −2 B x=2 C x= −1 D x= 0
Câu 7: Cho biết: n :( )− > Giá trị thích hợp của n có thể là: 5 0
A n=15 B n= − 15 C n= 0 D n=1
Câu 8: Tập hợp tất cả các số nguyên x thỏa mãn − < <2 x 2 là:
A {−1;1; 2} B {−2; 0; 2} C {−1; 0;1} D {− −2; 1; 0;1; 2}
Câu 9: Tổng tất cả các số nguyên n thỏa mãn − < ≤2 n 2 là:
A 0 B 2 C -2 D 4
Câu 10: Trên tập hợp số nguyên Z, phép tính nào đúng trong các phép tính sau:
Trang 62 T Ự LUẬN
D ạng 1: Các phép toán trong Z
Bài 1: Thực hiện phép tính ( tính nhanh nếu có thể):
a 2155−(174 2155+ ) (+ − +68 174) b −25.72 25.21 49.25+ −
c −25.21 25.72 49.25+ + d 27 13 16( − )−16 13 27( − )
e −1911−(1234 1911− ) f 156.72 28.156+
g 32.(−39)+16.(−22) h −1945−(567 1945− )
i 184.33 67.184+ k 44.(−36)+22.(−28)
Bài 2.1:Quy đồng mẫu số các phân số sau:
a 8 ; 7 13;
15 18 90
−
b 5 ; 11 49;
12 15 60
−
− c
7 13 9
; ;
30 60 40
−
− d
17 5 64
; ;
60 18 90
− −
Bài 2.2: Rút gọn các phân số sau:
a 13.( 135) 13.115
75 95
− +
− b
4 7
2 125
2 50 c
11 135 11.115
65 85
− +
− d
2929 101 2.1919 404
− +
D ạng 3: So sánh phân số
Bài 3: So sánh các phân số sau:
a 1; 2; 3; 4
2 3 4 5
− − −
− b
1 3 4 27
; ; ;
2 5 3 24
−
− c
33 3 4 7
; ; ;
22 4 5 20
− − −
− − d
1 2 5 7
; ; ;
2 3 6 18
− −
D ạng 4: Thực hiện phép tính
Bài 4.1: Thực hiện phép tính:
a 17 11 2
18− 6 − b 8 7 13
15 18 90
− + − c 5 11 49
12 15 60
− + − d 21 18 3
28−60+5
e 7 5 2
4−18+3 f 5 3 1
12− +8 18 g 5 5 2
4 8 3
−
− +
Bài 4.2: Thực hiện phép tính ( tính nhanh nếu có thể):
a 2 1 10
3+ −5 7 b 2 5 14
7+7 25 c 7 27 1
12− 7 18
d 3 5 1
10 6 8
−
−
e
1 4 2 4
4 13
3 9+ 3 9 f 6 3 3 9 3 3
4 8− 4 8
g 6 1 2 14 1 2
5 7 5 7
− − −
h
1 7 5 7
7 10
6 6 6 6
− + −
D ạng 5: Tìm x
Bài 5: Tìm x biết:
a 1 x 1 1
2− = +4 3 b 2 x 1 1
3− = −4 c x 3− − =7 13
d 72 3 x 1− + = 9 e x 1 1
8 2 +
=
Trang 7D ạng 6: Toán có lời văn
Bài 6.1: Có một công việc người thứ nhất làm trong 2 giờ xong, người thứ hai làm trong 4 giờ xong, người thứ ba làm trong 5 giờ xong Hỏi cả ba người cùng làm thì hết bao nhiêu thời gian?
Bài 6.2:
a Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài 1km và chiều rộng 1
4km Tính chu vi và diện tích của khu vườn đó
b Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài 3
4km và chiều rộng 5
8km Tính chu vi và diện tích của khu vườn đó theo đơn vị mét
c Một khu đất hình chữ nhật có diện tích 2
3km và có chiều rộng 1
2km Tính chiều dài của khu vườn đó theo đơn vị mét
D ạng 7: Bài tập nâng cao
Bài 7.1: Tìm các giá trị nguyên của x để các phân số sau là số nguyên:
a 3
x 1
−
4 2x 1
−
3x 7
x 1
+
4x 1
3 x
−
−
Bài 7.2: So sánh hai phân số sau:
a
10
10
7 1
A
7 1
+
=
− và
10 10
7 1 B
7 3
−
=
− b
10 10
9 1 A
9 1
+
=
− và
10 10
9 1 B
9 3
−
=
−
Bài 7.3: Phải thêm vào tử và mẫu của phân số 13
19 số tự nhiên nào để được phân số bằng 5
7
Bài 7.4: Mẫu số của một phân số lớn hơn tử số 14 đơn vị Sau khi rút gọn phân số đó ta được 993
1000
Hãy tìm phân số ban đầu
Bài 7.5: Tìm các số nguyên x, y biết:
a x 9
7 = và y x>y b 2 y
x 5
− =
và x< <0 y
xOz=40 , xOy =80
a Trong ba tia Ox, Oy, Oz tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?
b Tính yOz
c Tia Oz có là tia phân giác của xOy không? Tại sao?
Bài 8.2: Cho hai góc kề bù xOy và yOz , biết xOy=40
a Tính yOz
b Vẽ tia Ot là tia phân giác của yOz Tính yOt và xOt
Bài 8.3: Cho xOt=30 Vẽ yOt kề bù với xOt
Trang 8a Tính yOt
b Vẽ tia phân giác Om của xOy Tính yOm Góc yOm là góc gì
xOz=40 , xOy 110 =
a Tính yOz
b Vẽ tia Ot là tia đối của tia Ox Chứng minh tia Oy là tia phân giác của tOz
aOb=55 , aOc 110 =
a Trong ba tia Oa, Ob, Oc tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?
b Tính bOc Tia Ob có là tia phân giác của aOc không? Vì sao?
c Vẽ tia Ot là tia đối của tia Ob So sánh aOt và cOt