PowerPoint Presentation TỰ CHỌN ÔN TẬP Chủ đề DANH PHÁP ANCOL – ANĐEHIT AXIT CACBOXYLIC VÀ BÀI TẬP DẠNG XÁC ĐỊNH CTPT ANCOL THÔNG QUA PHẢN ỨNG ĐỐT CHÁY 1 Danh pháp thay thế của ancol no, đơn chức, mạch hở Trường hợp mạch không nhánh Tên hiđrocacbon no tương ứng với mạch chính + số chỉ vị trí nhóm OH + ol Ví dụ Butan 2 ol Etan 1 ol (etanol) 2 metylpropan 1 ol Trường hợp mạch nhánh Số chỉ vị trí nhánh + tên nhánh + tên hiđrocacbon no tương ứng với mạch chính + số chỉ vị trí nhóm OH + ol I DANH PHÁ[.]
Trang 1TỰ CHỌN ÔN TẬP
CHỦ ĐỀ: DANH PHÁP ANCOL – ANĐEHIT - AXIT CACBOXYLIC
VÀ BÀI TẬP DẠNG XÁC ĐỊNH CTPT ANCOL
THÔNG QUA PHẢN ỨNG ĐỐT CHÁY
Trang 21 Danh pháp thay thế của ancol no, đơn chức, mạch hở
-Trường hợp mạch không nhánh.
Tên hiđrocacbon no tương ứng với mạch chính + số chỉ vị trí nhóm OH + ol
Ví dụ:
Butan-2- ol
Etan-1- ol (etan ol )
2-metyl propan-1- ol
-Trường hợp mạch nhánh.
Số chỉ vị trí nhánh + tên nhánh + tên hiđrocacbon no tương ứng với
mạch chính + số chỉ vị trí nhóm OH + ol
I DANH PHÁP
OH
CH3 CH2
1 2
CH2
CH3 CH
CH3
OH
2 CH
CH3 CH2
OH
CH3
Trang 32 Danh pháp thay thế của anđehit no, đơn chức, mạch hở
VD : H-CH=O Metan al
Etan al
CH3-CH=O
CH3-CH2-CH2-CH2-CH=O petan al
-Trường hợp mạch không phân nhánh
-Trường hợp mạch phân nhánh
Số chỉ vị trí nhánh +Tên nhánh + Tên hiđrocacbon no
4 3 2 1
2-metylbutan al
CH3 CH
Trang 4CH3 −CH – CH2 – CH − CHO
CH3 CH3
CH3 −CH2 – CH – CH3
CHO
2,4 – đimetylpentan al
2 – metylbutan al
1 2
3 4
5
2 3
4
1
Trang 53 Danh pháp thay thế của axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở
- Trường hợp mạch không phân nhánh
Axit +Tên hiđrocacbon no tương ứng mạch chính + oic
-Trường hợp mạch phân nhánh
Axit + Số chỉ vị trí nhánh +Tên nhánh + Tên hiđrocacbon no tương
ứng mạch chính + oic
CH3 – CH – CH2 – COOH
CH3
CH3 – CH2 – CH2 – CH2 – COOH
CH3 – CH2 – CH – COOH
CH3
Axit pentan oic
Axit 2 - metylbutan oic
Axit 3 - metylbutan oic
Trang 6Ancol Anđehit Axit cacboxylic
CTCT CH3-CH2-CH2-OH CH3-CH2-CH=O CH3-CH2-COOH
Danh pháp
thay thế
CTCT CH3-CH(CH3)-CH2-OH CH3-CH(CH3)-CH=O CH3-CH(CH3)-COOH
Danh
pháp
thay
thế
Propan-1- ol Propan al Axit Propan oic
2-metylpropan-1- ol 2-metylpropan al Axit 2-metylpropan oic
Trang 7II BÀI TOÁN XÁC ĐỊNH CTPT ANCOL NO, ĐƠN CHỨC, MẠCH HỞ
THÔNG QUA PHẢN ỨNG ĐỐT CHÁY
CnH2n+1OH + (3n/2) O2 n CO2 + (n+1) H2O
1 mol (3n/2) mol n mol (n+1) mol
a (mol) b (mol) c (mol) d (mol)
=> [1/a] = [(3n/2)/b] = [n/c] = [(n+1)/d]
a = [(m/(14n+18)] mol, b = [m(O2)/32] hoặc b = [V(O2)/22,4]
c = [m(CO2)/44] hoặc c = [V(CO2)/22,4], d = [m(H2O)/18]
a = số mol (H2O) – số mol (CO2) = (d – c)
Số C = số mol CO2/số mol ancol = (c/a)
0
t
Trang 8Bài 1: Đốt cháy hoàn toàn ancol no, đơn chức X thu được 3,36 lit
CO2 (đktc) và 5,4g H2O Xác định công thức phân tử của X
Bài 2: Đốt cháy một ancol no, đơn chức, mạch hở X thu được CO2 và hơi nước theo tỉ lệ thể tích 4:5 Xác định công thức phân tử của X
Bài 3: Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol ancol no đơn chức A được 26,4 gam
CO2 Tìm công thức phân tử của A?
Bài 4: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol một ancol X no, đơn chức, mạch hở cần vừa đủ 20,16 lít khí oxi (đktc) Xác định công thức phân tử của X