1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Báo cáo Thực hành phân tích

58 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo Cáo Thực Hành Phân Tích
Tác giả Đặng Thị Nhung
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại báo cáo
Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 1,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân tích định tính, phân tích định lượng. Thực hành phân tính. Định tính (Các cation, anion). Định lượng (các phương pháp chuẩn độ acidbase; chuẩn độ oxi hóa khử, chuẩn độ kết tủa, chuẩn độ phức chất)

Trang 2

2 giọt H 2 SO 4 2M ↓ trắng

trắng

Tốc độ tạo thành kết tủa rất nhanh.

13 ↓ (12) 2-3 giọt HNO 3 2M ↓ không

2 giọt H 2 SO 4 2M ↓ trắng

trắng

Trang 4

↑ khai, quỳ hoá xanh

Trang 6

40 ↓ (39) 2 giọt NaOH 2M ↓ xanh

3+ + 2I - → 2Fe 2+ + I 2 (tím)

46 1 giọt Fe 3+ 1 giọt HCl

1 giọt SnCl 2

Dung dịch nhạt màu 2Fe

(46)

1 giọt K 3 [Fe(CN) 6 ] ↓ xanh

thẫm

3Fe 2+ + 2[Fe(CN) 6 ] 3- ⇌ Fe 3 [Fe(CN) 6 ] 2

50 1 giọt Fe 3+ 2 giọt NaF

1 giọt HCl

1 giọt KI

Dung dịch tím nhạt 2Fe

3+ + 2I - → 2Fe 2+ + I 2 (tím)

Trang 7

MnO(OH) 2 + H 2 O 2 + 2H + Mn 2+

+ O 2 ↑ + 3H 2 O

57 ↓ (55) HCl 2M, đun nóng ↓ tan, khí

mùi xốc bay lên MnO(OH)2 + 4H + + 2Cl - Mn 2+

Cl 2 ↑ (xốc) + 3H 2 O

58 Mangan

sulfua 1 giọtMn 2+ 1 giọt HCl 2M

1 giọt H 2 S bão hoà

Không có hiện tượng xảy ra

Mn 2+ 1 giọt Na 2 S ↓ hồng Mn 2+ + S 2- → MnS↓ (hồng) MnS

không bền trong môi trường acid

Trang 8

2CH 3 COOH + Mg(OH) 2 ⇌ Mg 2+ + 2CH 3 COO - + 2H 2 O

Trang 9

Dung dịch

HNO3 2N, t0

MnO(OH)2↓

PbO2/HNO3 Dung dịch tím (MnO4-)

Mg2+

HNO3 2N KSCN Dung dịch đỏ máu Fe(SCN)2+

NH3 2N (có sẵn H+ NH4+)

Trang 10

Ngày thực hành: 22/11/2021 BÀI 2:

Phân tích hỗn hợp các cation nhóm I (Ag + , Pb 2+ , Hg 22+) nhóm II (Ca 2+ , Ba 2+ , Sr 2+ ) nhóm III (Al 3+ ,Cr 3+ , Zn 2+ )

STT Tính

chất

Chất thử

Thuốc thử Hiện tượng Phương trình phản ứng dạng ion Ghi chú PHẢN ỨNG CỦA Ag +

Ag 2 CrO 4 + 4NH 3 ⇌ 2Ag(NH 3 ) 2+ + CrO 42- (vàng xanh).

13 ↓ (11) HNO 3 2M ↓ tan, dung

dịch cam Ag2CrO4 ⇌ 2Ag + + CrO 42-.

2CrO 42- + 2H + ⇌ Cr 2 O 72- (vàng) +

H 2 O.

PHẢN ỨNG CỦA Pb 2+

Trang 11

Pb(OH) 2 + OH - ⇌ HPbO 2- + H 2 O.

HPbO 2- + OH - ⇌ PbO 22- + H 2 O.

Pb(OH) 2 có tính lưỡng tính nhưng tính base trội hơn tính acid.

22 ↓ (21) NaOH 2M ↓ tan Pb(OH) 2 + 3OH - ⇌ HPbO 2- + SO 4

PbCrO 4 + 3OH - ⇌ HPbO 2- + CrO 4

PbCrO 4 ⇌ Pb 2+ + CrO 42- 2CrO 42- + 2H + ⇌ Cr 2 O 72- (vàng) +

H 2 O.

PHẢN ỨNG CỦA Hg2 2+

mercur

PbCl 2 Pb 2+ + 2Cl -

Trang 12

↓ đen Hg 22+ + 2OH - → Hg 2 O↓ (đen) +

H 2 O.

28 ↓ (26) NH 3 2M ↓ không tan

29 ↓ (26) HNO 3 2M ↓ tan Hg2O + 2H+ → Hg 22+ + H 2 O ⟹ Oxyt thuỷ ngân

(I): Oxyt base mercur

Hg 2 Cl 2 + SnCl 2 → Hg↓ (đen) + SnCl 4

Hg 2 (NO 3

) 2

2 giọt HCl 2M

↓ tan, sủi bọt khí CH3COOH ⇌ CH 3 COO - + H +

Trang 13

dịch (38)

2 giọt

CH 3 COONa 2M

Dung dịch cam → vàng

CH 3 COO - + H 2 O ⇌ CH 3 COOH +

OH -

Cr 2 O 72- (cam) + H 2 O ⇌ 2CrO 4

2-(vàng) + 2H + Calciu

↓ tan một phần

CH 3 COOH ⇌ CH 3 COO - + H + BaCO 3 + 2H + → Ba 2+ + CO 2 ↑ +

CaSO 4 ⇌ Ca 2+ + SO 42-.

Ba 2+ + SO 42- ⇌ BaSO 4 ↓ (trắng).

Tốc độ tạo thành kết tủa khá chậm.

Barium

chroma

te

Trang 14

51 2 giọt

K 2 Cr 2 O 7

2 giọt NaOH 2M Dung dịch cam → vàng

Cr 2 O 72- (cam) + H 2 O ⇌ 2CrO 4

2-(vàng) + 2H + (1).

H + + OH - → H 2 O (2).

Phản ứng trung hoà (2) làm cân bằng của phản ứng (1) chuyển dịch theo chiều thuận làm dung dịch chuyển

từ cam sang vàng.

dịch (51)

3 giọt HCl 2M

Dung dịch vàng → cam

↓ trắng Ba 2+ + C 2 O 42-→ BaC 2 O 4 ↓ (trắng).

CH 3 COOH 2M

↓ tan một phần

↓ trắng Sr 2+ + SO 42- ⇌ SrSO 4 ↓ (trắng) Kết tủa xuất hiện

↓ trắng Sr 2+ + SO 42- ⇌ SrSO 4 ↓ (trắng).

Trang 15

dịch (69)

2 giọt

CH 3 COONa 2M

CH 3 COOH 2M

↓ trắng Sr 2+ + C 2 O 42-→ SrC 2 O 4 ↓ (trắng).

CH 3 COOH 2M

↓ tan một phần

↓ trắng keo Al 3+ + 3OH - → Al(OH) 3 ↓ (trắng

keo)

78 ↓ (77) NaOH 2M ↓ tan Al(OH) 3 + OH - → AlO 2- + 2H 2 O

Trang 16

79 Dung

dịch (15) 0,5ml NH2M; đun 4Cl

cách thuỷ

↓ trắng keo, khí mùi khai

AlO 2- + NH 4+ + H 2 O Al(OH) 3 ↓ (trắng keo) + NH 3 ↑ (mùi khai)

Al(NO 3 ) 3

NH 3 2M cho đến dư ↓ trắng keo Al

3+ + 3OH - → Al(OH) 3 ↓ (trắng keo)

2 giọt đệm acetat

Dung dịch màu đỏ

Trang 17

Cr(NO 3 ) 3 2M cây (xanh lá cây) + 3NH 4+

84 ↓ (83) NH 3 2M ↓ không tan

dung dịch xanh lá cây

Cr(OH) 3 + 3H + → Cr 3+ (xanh lá cây) + 3H 2 O

Cr(NO 3 ) 3

1 giọt NaOH 2M

↓ xanh lá cây

CrO 2- + 2H 2 O Cr(OH) 3 + OH

-89 ↓ (86) 1 giọt H 2 O 2

Đun cách thuỷ

Dung dịch vàng

2Cr(OH) 3 + 3H 2 O 2 4H + + 2CrO 42- + 4H 2 O

dịch (89)

0,5 ml ancol amylic

1 giọt H 2 SO 4

đặc

Dung dịch vàng xanh

ZnS + 2H + → Zn 2+ + H 2 S↑ (mùi trứng thối)

↓ trắng Zn 2+ + [Hg(SCN) 4 ] 2- →

Zn[Hg(SCN) 4 ]↓ (trắng)

Trang 18

PbCrO4↓ vàng PbI2↓ vàng

Dung dịch khác (bỏ)

NH3

HNO3 AgCl↓ trắng

Trang 19

Dung dịch khác (bỏ)

(NH4)2SO4 Nước thạch cao (NH4)2C2O4

SrSO4↓ trắng CaC2O4↓ trắng

Na2CO3, t0 (làm 3 lần)

↓ Sulfat nhóm II

H2SO4 2M, C2H5OH Dung dịch

Dung dịch khác (bỏ)

↓ Cacbonat nhóm II

+ CH3COOH đặc, K2Cr2O7

BaCrO4↓ vàng Ca2+, Sr2+

SrSO4↓ trắng

Sơ đồ phân tích các cation nhóm II:

Trang 20

NH3 (6M) Alizarin CH3COO-H Al3+

(NH4)2[Hg(SCN)]4 CuZn[Hg(SCN)4]2 ↓ tím than

Sơ đồ phân tích các cation nhóm III:

Trang 21

Cu(OH) 2 CuO (đen) + H 2 O.

dịch xanh nhạt

3CuS + 2NO 3- + 8H + 3Cu 2+ 3S↓ + 2NO + 4H 2 O 2NO + O 2 → 2NO 2

Cu(NO 3 ) 2

NH 3 2M từ từ đến dư

↓ xanh nhạt, sau đó ↓ tan, dung dịch xanh đậm

Cu 2+ + 2NH 3 + 2H 2 O → Cu(OH) 2 ↓ (xanh nhạt) + 2NH 4+.

Cu(OH) 2 + 2NH 3 + 2NH 4+→ [Cu(NH 3 ) 4 ] 2+ + 2H 2 O.

dịch (11)

Dung dịch KCN

Dung dịch mất màu xanh nhạt

2[Cu(NH 3 ) 4 ] 2+ + 9CN - + H 2 O → 2[Cu(CN) 4 ] 3- + CNO - + 6NH 3 + 2NH 4+.

↓ nâu 2Cu2+ + [Fe(CN) 6 ] 4-→ Cu 2 [Fe(CN) 6 ]↓ (nâu).

14 ↓ (14) NH 3 2M dư Cu2[Fe(CN)6] + 8NH3→ 2[Cu(NH 3 ) 4 ] 2+ +

Trang 22

vàng → ↓ nâu

Cd(OH) 2 CdO (nâu) + H 2 O.

26 ↓ (26) HCl 1M dư ↓ tan (lâu) CdS + 2H + ⇌ Cd 2+ + H 2 S.

27 ↓ (26) HNO 3 2M dư ↓ tan 3CdS + 8H + + 2NO 3-→ 3Cd 2+ + 3S + 2NO +

Cd(OH) 2 + 2NH 3 + 2NH 4+→ [Cd(NH 3 ) 4 ] 2+ + 2H 2 O.

đỏ

HgO có màu đỏ ở nhiệt độ cao

32 ↓ (32) HCl 2M ↓ tan HgO + 2H + → Hg 2+ + H 2 O.

Trang 23

2+ + 2OH - → Ni(OH) 2 ↓ (xanh nhạt)

Ni(OH) 2 + 6NH 3 → [Ni(NH 3 ) 6 ] 2+ + 2OH -

Trang 24

48 1 giọt

NiCl 2

1 giọt đệm acetat

1 giọt dimetyl glioxim

Co 2+ + 2NH 3 + 6H 2 O → Co(H 2 O) 4 (OH) 2 ↓ (xanh) + 2NH 4+;

Co(H 2 O) 4 (OH) 2 → Co(OH) 2 ↓ (hồng) + 4H 2 O;

- + 6H + → 2Co 2+ + Cl 2 + 6H 2 O Cobalt sulfua

CoCl 2

2 giọt Na 2 S ↓ đen Co 2+ + S 2- → CoS↓ (đen).

Trang 25

60 Sản phẩm

(51)

2 giọt H 2 O 2 , đun sôi

↓ tan, dung dịch hồng

Dung dịch xanh

2 giọt (NH 4 ) 2 [Hg(SC N) 4 ]

Trang 26

PHẦN 2: PHÂN TÍCH ĐỊNH LƯỢNG BÀI 1: CHUẨN ĐỘ ACID MẠNH BẰNG BASE MẠNH VÀ NGƯỢC LẠI

1 Phản ứng chuẩn độ

Phản ứng chuẩn độ là phản ứng trung hòa:

H+ + OH- = H2O

2 Dựng đường cong chuẩn độ và chọn chỉ thị:

2.1 Dựng đường cong chuẩn độ:

đương là 7 vì vậy về Phản ứng chuẩn độ chúng ta có thể chọn những chỉ thị có pT

=7

Đường cong chuẩn độ trong phép chuẩn độ acid – base là đường biểu diễn sự liên

Dựng được đường cong chuẩn độ ta sẽ dễ dàng thấy được sự biến thiện của pHdung dịch trong quá trình chuẩn có, dễ dàng chọn được chất chỉ thị thich hợp và dễdàng tính được sàỉ số chuẩn độ

- Giá trị pH của dung chính khi chưa chuẩn bị được trời dựa vảó nổng độ ban đầucủa dung dịch HCl lay NaOH phải định phân

- Tính bước nhảy chuẩn độ theo công thức tính sai số:

khi chuẩn độ base bằng acid

hay khi chuẩn độ acid bằng base

- Giả sử ta thực hiện phép chuẩn độ HCl thằng NaOH chuẩn Nồng độ của HCl

thức để tính thì pH đầu bước nhảy chuẩn độ sẽ là 4,0; pH tại điểm tương đương sẽ

là 7,0; pH cuối bước nhảy chuẩn độ sẽ là 10,0 Như vậy bước nhảy chuẩn độ trongtrường hợp này sẽ gồm 6 đơn vị pH (kéo dài từ pH = 4,0 đến pH = 10,0) Đườngcong chuẩn độ có dạng:

Trang 27

Hình: Đường cong chuẩn độ acid mạnh bằng base mạnh.

- Tương tự như vậy, nếu ta chuẩn độ base mạnh NaOH bằng acid mạnh HCl cócùng nồng độ 0,1 M thì pH đầu bước nhảy chuẩn độ sẽ là 10,0; pH tại điểm tươngđương sẽ là 7,0; pH tại cuối bước nhảy chuẩn độ sẽ là 4,0 và bước nhảy chuẩn độcũng gồm 6 đơn vị pH (kéo dài từ pH = 10,0 đến pH = 4,0) Đường cong chuẩn độ

có dạng:

Hình: Đường cong chuẩn độ base mạnh bằng acid mạnh.

2.2 Chọn chỉ thị:

Trang 28

Khi đã có bước nhảy chuẩn độ ta chọn những chỉ thị có pT gần pH tương đươngnhất hay chọn những chỉ thi có pT nằm trong bước nhảy chuẩn độ của phép chuẩn

độ mà ta phải thực hiện

Bảng: Khoảng chuyển màu của một số chỉ thị thường dùng.

Ta thấy cả 4 chỉ thị trên đều có khoảng chuyển trùng với bước nhảy của phép chuẩn độ acid mạnh bằng base mạnh (và ngược lại) nên có thể chọn cả 4 chất làm chỉ thị cho các phép chuẩn độ ấy

- Cụ thể: Khi chuẩn độ acid mạnh bằng base mạnh thì:

Methyl cam có chỉ số pT = 4,4 (Một giọt NaOH dư làm dung dịch chuyển sang màu vàng); Methyl đỏ có chỉ số pT = 6,0 (Một giọt NaOH dư làm dung dịch

chuyển sang màu vàng); Phenol đỏ có chỉ số pT = 7,0 (Một giọt NaOH dư làm dung dịch chuyển sang màu hồng cam); Phenolphthalein có chỉ số pT = 9,0 (Một giọt NaOH dư âm dung dịch chuyển sang màu hồng)

- Ngược lại, khi chuẩn độ base mạnh bằng acid manh thì:

Methyl da cam có chỉ số pT = 4,0 (Một giọt HCl dư làm dung dịch chuyển sang màu hồng cam); Metyl đỏ có chỉ số pT = 5,0 (Một giọt HCl dư làm dung dịch chuyển sang màu đỏ cam); Phenol đỏ có chỉ số pT = 6,0 (Một giọt HCl dư làm dung dịch chuyển sang màu vàng); Phenolphthalen có chỉ số pT = 8,0 (Một giọt HCl dư làm dung dịch chuyển sang không màu)

3 Cách tiến hành: Chuẩn độ acid mạnh bằng base mạnh Xác định nồng độ HCl

Hút chính xác 10,0 ml dung dịch HCl, cho vào bình tam giác 250 ml Thêm 2-3giọt của một trong các chỉ thị (Phenolphthalein, Phenol đỏ, Methyl da cam hoặc

Trang 29

Methyl đỏ) Lắc đều và chuẩn độ bằng dung dịch NaOH 0,1 M cho đến khi dungdịch đổi màu.

Ghi lại thể tích NaOH đã dùng

Thí nghiệm cần được lặp lại ít nhất 3 lần cho mỗi chỉ thị sử dụng Tính giá trị trungbình Nồng độ HCl chuẩn được tính theo công thức:

BÀI 2: CHUẨN ĐỘ ACID YẾU BẰNG BASE MẠNH CHUẨN ĐỘ ĐA ACID BẰNG BASE MẠNH

A CHUẨN ĐỘ ACID YẾU BẰNG BASE MẠNH

Trang 30

Dung dịch có môi trường bazơ yếu, pH > 7, ta chọn chỉ thị có pT > 7.

cân bằng trên là 8,6 vì vậy ta chọn phenolphtalein làm chỉ thị

- Vì phenolphtalein rất nhạy với CO2, nên nước để pha axit H2C2O4, cần phải đượcđun sôi, để nguội đuổi hết CO2

3 Cách tiến hành xác định nồng độ NaOH chuẩn bằng chất chuẩn gốc

dung dịch H2C2O4, thêm 3-4 giọt phenolphtalein và chuẩn độ bằng NaOH đến xuấthiện màu hồng (nếu sau điểm tương đương màu hồng mất ngay thì trong dung dịchNaOH có CO32- hay CO2, cần phải loại bỏ ngay)

- Nồng độ của NaOH được tính theo công thức sau:

Phản ứng chuẩn độ là phản ứng trung hòa giữa axit và bazơ

2 Đường cong chuẩn độ và chọn chỉ thị

Trang 31

2.1 Thành phần và pH của dung dịch chuẩn độ tại điểm tương đương

trường hazơ yếu, pH > 7 vì vậy phải chọn chỉ thị có pT > 7

- Tính pH tại điểm tương đương:

C

Theo định luật tác dụng khối lượng, ta có:

của OH- tại điểm tương đương, từ đó có được giá trị pH của dung dịch tại điểmtương đương:

-tđ = 5,28 suy ra pH = 14 - lg[OH-] và như vậy pH = 8,72

- Vì pHtđ > 7 nên chỉ có thể chọn chỉ thị có pT > 7 → Ta chọn phenolphtalein

2.2 Sai số chuẩn độ và đường cong chuẩn độ

Muốn vẽ đường công chuẩn độ, ta phải tính một số giá trị pH tiêu biểu:

- pH lúc chưa chuẩn độ được tính theo phượng trình phân li của axit axetic

Với điều kiện gần đúng: , ta tính được

- Tính pH tại điểm tương đương theo mục 2.1 ở trên

- pH đầu và cuối bước nhảy chuẩn độ được tính theo công thức tính sai số chuẩn

độ đối với trường hợp chuẩn độ axit yếu bằng bazơ mạnh:

Trang 32

(với q < 0 ở đầu bước nhảy chuẩn độ và q > 0 ở cuối bước nhảy chuẩn độ).

-Với , thì bước nhảy chuẩn độ là khoảng pH từ 7,5 đến 10 Ta chọn chỉ thị làphenolphtalein vì phenolphtalein có chỉ số chuẩn độ pT = 9,0 nằm trong bước nhảychuẩn độ và gần với giá trị pH tương đương của phép chuẩn độ (Phenol đỏ có thểđược nhưng không được chính xác, Metyl đỏ và metyl da cam không dùng được)

Hình: Đường cong chuẩn độ CH 3 COOH bằng NaOH

3 Cách tiến hành

250 ml Thêm 3 - 4 giọt phenolphtalein, lắc đều và chuẩn độ bằng NaOH 0,100 Ncho đến khi dung dịch chuyển từ không màu sang màu hồng bởi một giọt NaOH

dư Ghi lại thể tích NaOH tiêu tốn Thí nghiệm cần lặp lại ít nhất 3 lần Tính thểtích

tính theo công thức:

Trang 33

- Hàm lượng CH3COOH trong mẫu được tính theo công thức:

2 Dựng đường cong chuẩn độ và xác định chất chỉ thị

2.1 Thành phần và pH của dung dịch chuẩn độ tại các điểm tương đương

Nồng độ ion H+ được tính theo công thức:

ở đây ; Nếu CI lớn hơn Ka1 nhiều thì có thể bỏ giá trị Ka1 so với CI và giá trị Kw sovới Ka2CI Như vậy:

Trang 34

Khi C° = C = 0,100 M thì CI = 0,050 M ta tính được:

pH = 4,71 Giá trị pH này gần với giá trị pT của chỉ thị metyl da cam khi chuyển từmàu đỏ sang vàng (pT = 4,4) do đó ta chọn chỉ thị là metyl da cam

độ ion H+ được tính theo công thức:

ở đây ; Nếu CII lớn hơn Ka2 nhiều thì có thể bỏ giá trị Ka2 so với CII và giá trị Kw sovới Ka3CII Như vậy:

Khi C° = C = 0,100 M thì CII = 0,100/3 M ta tính được:

pH = 9,66 Giá trị pH này gần với giá trị pT của chỉ thị phenolphtalein khi

chuyển từ không màu sang màu hồng (pT = 9,0) do đó ta chọn chỉ thị làphenolphthalein

2.2 Sơ đồ chuẩn độ, sai số chuẩn độ và đường cong chuẩn độ H3PO4 bằng NaOH

a Sơ đồ chuẩn độ H 3 PO 4 bằng NaOH:

Trang 35

V1: Thể tích NaOH dùng để chuẩn độ một nấc H3PO4 ứng với sự đổi màu metyl dacam.

của phenolphtalein

b Công thức tính sai số:

với là h hiệu của nấng độ H+ (tức là [H+])

c Đường cong chuẩn độ H 3 PO 4 bằng NaOH có dạng:

Hình: Đường cong chuẩn độ H3PO4 bằng NaOH

3 Cách tiến hành

Trang 36

- Thêm nước cất vào mẫu đến vạch 100 ml Dùng pipet hút 10,0 ml dung dịch

chuẩn độ bằng dung dịch NaOH đến khi dung dịch chuyển từ màu đỏ sang vàng

lại thí nghiệm ít nhất ba lần Ghi lại các thể tích trung bình và

- Nồng độ H3PO4 được tính theo công thức:

chuẩn độ đến nấc hai của H3PO4 ứng với sự đổi màu của phenolphtalein

Phản ứng chuẩn độ

- Đển điểm tương đương thứ nhất:

Trang 37

H3PO4 + NaOH = NaH2PO4 +H2O

- Đến điểm tương đương thứ hai:

H3PO4 + 2 NaOH = Na2HPO4 + 2 H2O

2 Dựng đường cong chuẩn độ và xác định chất chỉ thị

2.1 Thành phần và pH của dung dịch chuẩn độ tại các điểm tương đương

- Tại điểm tương đương I thành phần dung dịch gồm: NaCl, NaH2PO4, H2O

- Tại điểm tương đương II thành phần dung dịch gồm: NaCl, Na2HPO4, H2O

Vì NaCl không ảnh hưởng đến pH của môi trường, nên giống như trong trườnghợp chuẩn độ đa axit bằng base mạnh, các giá trị pH tại các điểm tương đươngđược tính theo các công thức sau:

- Tại điểm tương đương I nồng độ ion H+ được tính theo công thức:

Với ; Nếu CI lớn hơn Ka1 nhiều thì có thể bỏ giá trị Ka1 so với CI và giá trị Kw sovới Ka2CI Như vậy:

pH ≈ 4,68 Giá trị pH này gần với giá trị pT của chỉ thị metyl da cam khi chuyển từmàu đỏ sang vàng (pT = 4,4) do đó ta chọn chỉ thị là metyl da cam

- Tại điểm tương đương II nồng độ ion H+ được tính theo công thức:

Với ; Nếu CII lớn hơn Ka2 nhiều thì có thể bỏ giá trị Ka2 so với CII và giá trị Kw sovới Ka3CII Như vậy:

Trang 38

pH ≈ 9,77 Giá trị pH này gần với giá trị pT của chỉ thị phenolphtalein khi chuyển

từ không màu sang màu hồng (pT = 9,0) do đó ta chọn chỉ thị là phenolphthalein

2.2 Sơ đồ chuẩn độ, sai số chuẩn độ và đường cong chuẩn độ

a Sơ đồ chuẩn độ:

V1: Thể tích NaOH dùng để chuẩn độ xong HCl và một nấc của axit H3PO4

V2: Thể tích NaOH dùng để chuẩn độ xong HCl và hai nấc của axit H3PO4

V2 – V1: Thể tích NaOH dùng để chuẩn độ một nấc của H3PO4

b Công thức tính sai số chuẩn độ tại các điểm tương đương như sau:

c Đường cong chuẩn độ hỗn hợp axit mạnh và đa axit bằng base mạnh có dạng:

NaOH

NaOH

V2

HCl + Na2HPO4HCl + NaH2PO4

HCl + H3PO4

V1

V2 – V1

Trang 39

Hình: Đường cong chuẩn độ hỗn hợp HCl + H 3 PO 4 bằng NaOH

3 Cách tiến hành

100 ml cho đến vạch Dùng pipet hút 10,0 ml dung dịch vừa pha cho vào bình tamgiác 250 ml Thêm 3 đến 4 giọt metyl da cam và chuẩn độ bằng dung dịch NaOH

tiếp 3 đến 4 giọt phenolphtalein và chuẩn độ tiếp bằng NaOH đến khi dung dịch

lần Ghi lại các thể tích trung bình và

- Nồng độ HCl và H3PO4 được tính theo công thức:

- Hàm lượng H3PO4 và HCl được tính theo công thức:

4 Kết quả thí nghiệm

Mẫu 3:

Ngày đăng: 24/05/2022, 03:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w