1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tổng hợp đề thi hoá lớp 10

133 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 133
Dung lượng 3,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KIỂM TRA 1 TIẾT HOÁ LỚP 1O Mã đề 01 Chúc các em làm bài tốt SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HÀ NỘI TRƯỜNG THPT THANH OAI A ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN HÓA 10 CƠ BẢN Thời gian làm bài 45 phút Mã đề thi 01 Họ, tên học sinh Lớp Phần I Trắc nghiệm( 5 điểm) Câu 1 Nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron ở các phân lớp p là 10 Nguyên tố X là A Ne B Cl C O D S Câu 2 Người ta điều chế oxi trong phòng thí nghiệm bằng cách nào sau đây? A Chưng cất phân đoạn không khí lỏng B Nhiệt phân KMnO4 C Nhiệt phân KClO3 với xúc tá.

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO HÀ NỘI

Thời gian làm bài: 45 phút

Câu 2: Người ta điều chế oxi trong phòng thí nghiệm bằng cách nào sau đây?

A Chưng cất phân đoạn không khí lỏng B Nhiệt phân KMnO4

C Nhiệt phân KClO3 với xúc tác MnO2 D.B và D đúng

Câu 3: Sự hình thành tầng ozôn ở tầng bình lưu của khí quyển là do nguyên nhân nào sau đây?

A Tia tử ngoại chuyển hoá các phân tử oxi B Sự phóng điện (sét) trong khí quyển

C Sự OXH một số hợp chất hữu cơ trên mặt đất D A, B, C đều đúng

Câu 4: Axít sunfuric đặc được sử dụng làm khô các khí ẩm Loại khí nào sau đây có thể được

làm khô nhờ axít sufuric?

A Có khí không màu thoát ra B Có khí không màu thoát ra, dd thu được có màu xanh

C Có khí không màu thoát ra, có kết tủa D Có khí không màu thoát ra, dd thu được không màu

Câu 8: Điều kiện cần thiết để xuất hiện đám cháy là:

A Có đủ oxi cung cấp cho sự cháy B Có nguồn nhiệt

C Có chất cháy (gỗ, củi, xăng, …) D Có đồng thời A, B, C

Câu 9: Dung dịch FeSO4 có lẫn tạp chất CuSO4 Để loại bỏ tạp chất, có thể ngâm vào dd trên kim loại nào sau đây?

Câu 10: Dùng một thuốc thử duy nhất nhận biết 3 dd không màu đựng trong 3 lọ mất nhẫn sau:

FeCl2, Na2SO4, NaNO3

Phần II: Tự luận (5 điểm)

Câu 1: Cho hỗn hợp khí gồm 0,8g hiđro và 0,8g oxi tác dụng với nhau, khối lượng nước thu

được?

Trang 2

Chúc các em làm bài tốt!

Câu 2: Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V lít hỗn hợp khí

(đktc) Hỗn hợp khí này có tỉ khối so với hidro là 9 Tính thành phần % theo số mol của hỗn hợp

Fe, FeS ban đầu

Trang 3

SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT THANH OAI A

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN HÓA 10 CƠ BẢN

Thời gian làm bài: 45 phút

Câu 2: Trong số các câu sau đây, câu nào không đúng?

A S là một chất rắn màu vàng B S không tan trong nước

C S nóng chảy ở nhiệt độ tương đối thấp D S không tan trong dung môi hữu cơ

Câu 3: SO2 vừa có tính OXH vừa có tính khử, bởi vì tong phân tử:

A S có mức OXH trung gian B S có mức OXH cao nhất

C S có mức OXH thấp nhất D S có cặp electron chưa liên kết

Câu 4: Có các dung dịch đựng riêng biệt: NH4Cl, NaOH, NaCl, H2SO4, Na2SO4, Ba(OH)2 Chỉ dùng thêm một thuốc thử duy nhất hãy nhận biết các dung dịch trên

A Phenolphtalein B quỳ tím C DD AgNO3 D DD BaCl2

Câu 5: Lớp ozôn ở tầng bình lưu cua khí quyển là tấm lá chắn tia tử ngoại của mặt trời, bảo vệ

sự sống tên trái đất Hiện tượng suy giảm tầng ozôn đang là vấn đề môi trường toàn cầu Nuyên nhân chính của hiện tượng này là do:

A Sự thay đôi của khí hậu B Chất thải CFC do con người gây ra

C Các hợp chất hữu cơ D Một nguyên nhân khác

Câu 6: Để pha loãng dd H2SO4 đặc, người ta dùng cách nào sau đây?

A.Rót từ từ dd H2SO4 đặc vào nước B.ốct từ từ nước vào dd H2SO4 đặc

C Rót từ từ dd H2SO4 đặc vào nước, khuấy đều D A, B, C đều đúng

Câu 7: Cho PƯ hoá học: H2S + 4Cl2 + 4H2O  H2SO4 + 8 HCl Câu nào diễn tả đúng tính chất của các chất tham gia PƯ?

A H2S là chất OXH, Cl2 là chất khử B H2S là chất khử, Cl2 là chất OXH

C Cl2 là chất OXH, H2O là chất khử D Cl2 là chất khử, H2O là chất OXH

Câu 8: Hợp chất nào sau đây có hàm lượng sắt thấp nhất?

Câu 9: Cặp chất nào sau đây có thể tồn tại trong cùng một dd?

A H2S và Pb(NO3)2 B H2SO4 và BaCl2

C NaCl và AgNO3 D KCl và NaNO3

Câu 10: Khí nào sau đây không cháy trong oxi không khí

Phần II: Tự luận (5 điểm)

Câu 1: Cho V lít khí SO2 (dktc) tác dụng hết với dd brôm dư Thêm dd BaCl2 dư vào hỗn hợp trên thì thu được 2,33g kết tủa Tìm V

Trang 4

Chúc các em làm bài tốt!

Câu 2: Cho m gam một hỗn hợp Na2CO3 và Na2SO3 tác dụng hết với dd H2SO4 2M dư thì thu được 2,24 lít hỗn hợp khí (đktc) có tỷ khối đối với Hiđro là 27 Tìm m?

Trang 5

SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO HÀ NỘI

Thời gian làm bài: 45 phút

Mã đề thi 03

Họ, tên học sinh:

Lớp:

Phần I: Trắc nghiệm( 5 điểm)

Câu 1: Hãy chọn câu trả lời đúng trong số các câu sau:

A Oxi chiễm phần thể tích lớn nhất trong khí quyển B Oxi tan nhiều trong nước

C Oxi chiếm phần lớn khối lượng trong vỏ trái đất D Oxi là chất khí nhẹ hơn KK

Câu 2: Chọn cấu hình electron nguyên tử đúng của lưu huỳnh:

Câu 4: Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để phân biết các lọ đựng riên biệt SO2 và CO2?

Câu 5: Để thu được chất rắn từ hỗn hợp phản ứng cua Na2SO4 và BaCl2 người ta dùng phương pháp nào sau đây?

Câu 6: Nhỏ một giọt dd H2SO4 2M lên một mẩu giấy trắn Hiện tượng sẽ quan sát được là:

A Không có hiên tượng gì B Chỗ giấy có giọt axít H2SO4 sẽ chuyển thành màu đen

C Khi hơ nóng, chỗ giấy có giọt axit H2SO4 sẽ chuyển màu đen D Phương án khác

Câu 7: Chất nào sau đây vừa có tính OXH vừa có tính khử?

A O3 B H2SO4 C H2S D H2O2

Câu 8: Câu nào sau đây diễn tả không đúng về tính chất hoá học của lưu huỳnh và hợp chất của

lưu huỳnh?

A S vừa có tính khử, vừa có tính OXH B H2S vừa có tính khử, vừa có tính OXH

C SO2 vừa có tính khử, vừa có tính OXH D H2SO4 chỉ có tính OXH

Câu 9: Tại sao trong các nhà máy, người ta không để than đá hay dẻ lau máy đã qua sử dụng

thành đống lớn?

A Vì ô nhiễm môi trường B Vì mỹ quan khu vực nhà máy

C Đề phòng nguy cơ cháy D Một lí do khác

Câu 10: Cho các chất: CuS, Cu2S, CuO, Cu2O Hai chất có hàm lượng % theo khối lượng của đồng bằng nhau là:

A Cu2S, Cu2O B Cu2S, CuO C CuS, CuO D Không có cặp nào

Phần II: Tự luận (5 điểm)

Câu 1: Thêm từ từ dd BaCl2 vào 300ml dd Na2SO4 1M cho đến khi khối lượng kết tủa bắt đầu không đổi thì dừng lại, hết 50ml Nồng độ mol/l của dd BaCl2 bằng?

Trang 6

Chúc các em làm bài tốt!

Câu 2: Cho 14,5 g hỗn hợp Mg, Zn, và Fetác dụng hết với dd H2SO4 loãng thấy thoát ra 6,72 lít

H2 ở đktc Cô cạn dd sau phản ứng thu được bao nhiêu gam muối khan?

Trang 7

SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO HÀ NỘI

Thời gian làm bài: 45 phút

Mã đề thi 04

Họ, tên học sinh:

Lớp:

Phần I: Trắc nghiệm( 5 điểm)

Câu 1: Tính chất nào sau đây không thuộc về oxi?

A T/D với hầu hết các kim loại trừ Au và Pt B T/D hầu hết các phi kim trừ halogen

C Tan nhiều trong nước D Có SOXH -2 trong hầu hết các hợp chất

Câu 2: Các nguyên tố nhóm VIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng giôngs nhau, có thể viết ở

A Axit H2SO4 yếu hơn axit H2S B Xảy ra PƯ OXH - Khử

C CuS không tan trong axit H2SO4 D Một nguyên nhân khác

Câu 5: Tính chất nào sau đây không đúng đối với nhóm oxi?Từ nguyên tố oxi đến nguyên tố

telu:

A Độ âm điện giảm dần B Bán kính nguyên tử tăng dần

C Tính bền của hợp chất với hiđro tăng dần D Tính axit của hợp chất hidroxit giảm dần

Câu 6: Câu nào sau đây không diễn tả đúng tính chất của các chất

A O2, O3 cùng có tính OXH, nhưng O3 có tính OXH mạnh hơn

B H2O, H2O2 cùng có tính OXH, nhưng H2O có tính OXH yếu hơn

C H2SO3, H2SO4 cùng có tính OXH, nhưng H2SO4 có tính OXH mạnh hơn

D H2S và H2SO4 cùng có tính OXH, nhưng H2S có tính OXH yếu hơn

Câu 7: Trước đây nguyên liệu chính để sản suất axit H2SO4 là pirit Ngày nay, nguyên liệu chính để sản suất axit H2SO4 là lưu huỳnh Tại sao?

A Giảm thiểu ô nhiễm môi trường B Chống ngộ độc chất xúc tác

C Tiết kiệm chi phí năng lượng D A, B, C đều đúng

Câu 8: Để phân biệt 2 dd Na2SO4 và Na2CO3 người ta dung thuốc thử là:

A dd BaCl2 B dd HCl C dd AgNO3 D dd Pb(NO3)2

Câu 9: Nêu hiện tượng xảy ra khi cho dd NaHSO4 vào DD Ba(HCO3)2

A xuất hiện kết tủa và khí B xuất hiện kết tủ C xuất hiên khí D Không có hiện tượng gì

Câu 10: Khí SO2 bị lẫn một ít khí CO2, làm thế nào để loại bỏ khí CO2?

A dd brôm B.dd Ca(OH)2 C Dd NaOH D.dd Ba(OH)2

Trang 8

Chúc các em làm bài tốt!

Phần II: Tự luận (5 điểm)

Câu 1: Cho 11,3g hỗn hợp Mg và Zn tác dụng với dd H2SO4 2M dư thì thu được 6,72 lit khí (đktc) Cô cạn dd sau PƯ thu được bao nhiêu am muối khan?

Câu 2:Khi cho 2,8 g Fe tác dụng hết với H2SO4 đặc, nóng thì thể tích khí SO2 (đktc) tạo ra là?

Trang 9

SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO HÀ NỘI

Thời gian làm bài: 45 phút

Câu 2: Người ta điều chế oxi trong phòng thí nghiệm bằng cách nào sau đây?

A Chưng cất phân đoạn không khí lỏng B Nhiệt phân KMnO4

C Nhiệt phân KClO3 với xúc tác MnO2 D.B và D đúng

Câu 3: Sự hình thành tầng ozôn ở tầng bình lưu của khí quyển là do nguyên nhân nào sau đây?

A Tia tử ngoại chuyển hoá các phân tử oxi B Sự phóng điện (sét) trong khí quyển

C Sự OXH một số hợp chất hữu cơ trên mặt đất D A, B, C đều đúng

Câu 4: Axít sunfuric đặc được sử dụng làm khô các khí ẩm Loại khí nào sau đây có thể được

làm khô nhờ axít sufuric?

A Có khí không màu thoát ra B Có khí không màu thoát ra, dd thu được có màu xanh

C Có khí không màu thoát ra, có kết tủa D Có khí không màu thoát ra, dd thu được không màu

Câu 8: Điều kiện cần thiết để xuất hiện đám cháy là:

A Có đủ oxi cung cấp cho sự cháy B Có nguồn nhiệt

C Có chất cháy (gỗ, củi, xăng, …) D Có đồng thời A, B, C

Câu 9: Dung dịch FeSO4 có lẫn tạp chất CuSO4 Để loại bỏ tạp chất, có thể ngâm vào dd trên kim loại nào sau đây?

Câu 10: Dùng một thuốc thử duy nhất nhận biết 3 dd không màu đựng trong 3 lọ mất nhẫn sau:

FeCl2, Na2SO4, NaNO3

Phần II: Tự luận (5 điểm)

Câu 1: Cho hỗn hợp khí gồm 0,8g hiđro và 0,8g oxi tác dụng với nhau, khối lượng nước thu

được?

Trang 10

Chúc các em làm bài tốt!

Câu 2: Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V lít hỗn hợp khí

(đktc) Hỗn hợp khí này có tỉ khối so với hidro là 9 Tính thành phần % theo số mol của hỗn hợp

Fe, FeS ban đầu

Trang 11

SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT THANH OAI A

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN HÓA 10 CƠ BẢN

Thời gian làm bài: 45 phút

Câu 2: Trong số các câu sau đây, câu nào không đúng?

A S là một chất rắn màu vàng B S không tan trong nước

C S nóng chảy ở nhiệt độ tương đối thấp D S không tan trong dung môi hữu cơ

Câu 3: SO2 vừa có tính OXH vừa có tính khử, bởi vì tong phân tử:

A S có mức OXH trung gian B S có mức OXH cao nhất

C S có mức OXH thấp nhất D S có cặp electron chưa liên kết

Câu 4: Có các dung dịch đựng riêng biệt: NH4Cl, NaOH, NaCl, H2SO4, Na2SO4, Ba(OH)2 Chỉ dùng thêm một thuốc thử duy nhất hãy nhận biết các dung dịch trên

A Phenolphtalein B quỳ tím C DD AgNO3 D DD BaCl2

Câu 5: Lớp ozôn ở tầng bình lưu cua khí quyển là tấm lá chắn tia tử ngoại của mặt trời, bảo vệ

sự sống tên trái đất Hiện tượng suy giảm tầng ozôn đang là vấn đề môi trường toàn cầu Nuyên nhân chính của hiện tượng này là do:

A Sự thay đôi của khí hậu B Chất thải CFC do con người gây ra

C Các hợp chất hữu cơ D Một nguyên nhân khác

Câu 6: Để pha loãng dd H2SO4 đặc, người ta dùng cách nào sau đây?

A.Rót từ từ dd H2SO4 đặc vào nước B.ốct từ từ nước vào dd H2SO4 đặc

C Rót từ từ dd H2SO4 đặc vào nước, khuấy đều D A, B, C đều đúng

Câu 7: Cho PƯ hoá học: H2S + 4Cl2 + 4H2O  H2SO4 + 8 HCl Câu nào diễn tả đúng tính chất của các chất tham gia PƯ?

A H2S là chất OXH, Cl2 là chất khử B H2S là chất khử, Cl2 là chất OXH

C Cl2 là chất OXH, H2O là chất khử D Cl2 là chất khử, H2O là chất OXH

Câu 8: Hợp chất nào sau đây có hàm lượng sắt thấp nhất?

Câu 9: Cặp chất nào sau đây có thể tồn tại trong cùng một dd?

A H2S và Pb(NO3)2 B H2SO4 và BaCl2

C NaCl và AgNO3 D KCl và NaNO3

Câu 10: Khí nào sau đây không cháy trong oxi không khí

Phần II: Tự luận (5 điểm)

Câu 1: Cho V lít khí SO2 (dktc) tác dụng hết với dd brôm dư Thêm dd BaCl2 dư vào hỗn hợp trên thì thu được 2,33g kết tủa Tìm V

Trang 12

Chúc các em làm bài tốt!

Câu 2: Cho m gam một hỗn hợp Na2CO3 và Na2SO3 tác dụng hết với dd H2SO4 2M dư thì thu được 2,24 lít hỗn hợp khí (đktc) có tỷ khối đối với Hiđro là 27 Tìm m?

Trang 13

SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO HÀ NỘI

Thời gian làm bài: 45 phút

Mã đề thi 03

Họ, tên học sinh:

Lớp:

Phần I: Trắc nghiệm( 5 điểm)

Câu 1: Hãy chọn câu trả lời đúng trong số các câu sau:

A Oxi chiễm phần thể tích lớn nhất trong khí quyển B Oxi tan nhiều trong nước

C Oxi chiếm phần lớn khối lượng trong vỏ trái đất D Oxi là chất khí nhẹ hơn KK

Câu 2: Chọn cấu hình electron nguyên tử đúng của lưu huỳnh:

Câu 4: Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để phân biết các lọ đựng riên biệt SO2 và CO2?

Câu 5: Để thu được chất rắn từ hỗn hợp phản ứng cua Na2SO4 và BaCl2 người ta dùng phương pháp nào sau đây?

Câu 6: Nhỏ một giọt dd H2SO4 2M lên một mẩu giấy trắn Hiện tượng sẽ quan sát được là:

A Không có hiên tượng gì B Chỗ giấy có giọt axít H2SO4 sẽ chuyển thành màu đen

C Khi hơ nóng, chỗ giấy có giọt axit H2SO4 sẽ chuyển màu đen D Phương án khác

Câu 7: Chất nào sau đây vừa có tính OXH vừa có tính khử?

A O3 B H2SO4 C H2S D H2O2

Câu 8: Câu nào sau đây diễn tả không đúng về tính chất hoá học của lưu huỳnh và hợp chất của

lưu huỳnh?

A S vừa có tính khử, vừa có tính OXH B H2S vừa có tính khử, vừa có tính OXH

C SO2 vừa có tính khử, vừa có tính OXH D H2SO4 chỉ có tính OXH

Câu 9: Tại sao trong các nhà máy, người ta không để than đá hay dẻ lau máy đã qua sử dụng

thành đống lớn?

A Vì ô nhiễm môi trường B Vì mỹ quan khu vực nhà máy

C Đề phòng nguy cơ cháy D Một lí do khác

Câu 10: Cho các chất: CuS, Cu2S, CuO, Cu2O Hai chất có hàm lượng % theo khối lượng của đồng bằng nhau là:

A Cu2S, Cu2O B Cu2S, CuO C CuS, CuO D Không có cặp nào

Phần II: Tự luận (5 điểm)

Câu 1: Thêm từ từ dd BaCl2 vào 300ml dd Na2SO4 1M cho đến khi khối lượng kết tủa bắt đầu không đổi thì dừng lại, hết 50ml Nồng độ mol/l của dd BaCl2 bằng?

Trang 14

Chúc các em làm bài tốt!

Câu 2: Cho 14,5 g hỗn hợp Mg, Zn, và Fetác dụng hết với dd H2SO4 loãng thấy thoát ra 6,72 lít

H2 ở đktc Cô cạn dd sau phản ứng thu được bao nhiêu gam muối khan?

Trang 15

SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO HÀ NỘI

Thời gian làm bài: 45 phút

Mã đề thi 04

Họ, tên học sinh:

Lớp:

Phần I: Trắc nghiệm( 5 điểm)

Câu 1: Tính chất nào sau đây không thuộc về oxi?

A T/D với hầu hết các kim loại trừ Au và Pt B T/D hầu hết các phi kim trừ halogen

C Tan nhiều trong nước D Có SOXH -2 trong hầu hết các hợp chất

Câu 2: Các nguyên tố nhóm VIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng giôngs nhau, có thể viết ở

A Axit H2SO4 yếu hơn axit H2S B Xảy ra PƯ OXH - Khử

C CuS không tan trong axit H2SO4 D Một nguyên nhân khác

Câu 5: Tính chất nào sau đây không đúng đối với nhóm oxi?Từ nguyên tố oxi đến nguyên tố

telu:

A Độ âm điện giảm dần B Bán kính nguyên tử tăng dần

C Tính bền của hợp chất với hiđro tăng dần D Tính axit của hợp chất hidroxit giảm dần

Câu 6: Câu nào sau đây không diễn tả đúng tính chất của các chất

A O2, O3 cùng có tính OXH, nhưng O3 có tính OXH mạnh hơn

B H2O, H2O2 cùng có tính OXH, nhưng H2O có tính OXH yếu hơn

C H2SO3, H2SO4 cùng có tính OXH, nhưng H2SO4 có tính OXH mạnh hơn

D H2S và H2SO4 cùng có tính OXH, nhưng H2S có tính OXH yếu hơn

Câu 7: Trước đây nguyên liệu chính để sản suất axit H2SO4 là pirit Ngày nay, nguyên liệu chính để sản suất axit H2SO4 là lưu huỳnh Tại sao?

A Giảm thiểu ô nhiễm môi trường B Chống ngộ độc chất xúc tác

C Tiết kiệm chi phí năng lượng D A, B, C đều đúng

Câu 8: Để phân biệt 2 dd Na2SO4 và Na2CO3 người ta dung thuốc thử là:

A dd BaCl2 B dd HCl C dd AgNO3 D dd Pb(NO3)2

Câu 9: Nêu hiện tượng xảy ra khi cho dd NaHSO4 vào DD Ba(HCO3)2

A xuất hiện kết tủa và khí B xuất hiện kết tủ C xuất hiên khí D Không có hiện tượng gì

Câu 10: Khí SO2 bị lẫn một ít khí CO2, làm thế nào để loại bỏ khí CO2?

A dd brôm B.dd Ca(OH)2 C Dd NaOH D.dd Ba(OH)2

Trang 16

Chúc các em làm bài tốt!

Phần II: Tự luận (5 điểm)

Câu 1: Cho 11,3g hỗn hợp Mg và Zn tác dụng với dd H2SO4 2M dư thì thu được 6,72 lit khí (đktc) Cô cạn dd sau PƯ thu được bao nhiêu am muối khan?

Câu 2:Khi cho 2,8 g Fe tác dụng hết với H2SO4 đặc, nóng thì thể tích khí SO2 (đktc) tạo ra là?

Trang 17

KIỂM TRA 1 TIẾT HOÁ LỚP 1O Mã đề 01

Câu 7: Cho nguyên tử Y(Z=17) hãy cho biết nguyên tử đó là:

A Kim loại B Phi kim C Khí hiếm D Lưỡng tính

Câu 8: Số electron có trong nguyên tử Kali(Z = 19) là:

Phần II: Tự luận (5 điểm)

Câu 1: Hãy viết cấu hình electron nguyên tử đầy đủ của các nguyên tử có lớp electron ngoài

cùng là: a) 3s23p1 b) 2s22p6 c) 3d54s1 d) 4s24p5

Và cho biết trong các nguyên tử trên đâu là nguyên tử của nguyên tố kim loại, phi kim hay khí hiếm?

Câu 2: Nguyên tử nguyên tố Y có tổng số hạt cơ bản là 52, trong đó số hạt không mang điện

trong hạt nhân lớn gấp 1,059 lần số hạt mang điện dương Xác định Y, viết cấu hình electron và cho biết Y là kim loại hay phi kim?

Trang 18

Câu 7: Cho nguyên tử Y(Z=13) hãy cho biết nguyên tử đó là:

A Kim loại B Phi kim C Khí hiếm D Lưỡng tính

Câu 8: Tổng số electron và proton có trong nguyên tử Canxi (Z = 20) là:

Phần II: Tự luận (5 điểm)

Câu 1: Hãy viết cấu hình electron nguyên tử đầy đủ của các nguyên tử có lớp electron ngoài

cùng là: a) 3s2 b) 2s22p3 c) 3d104s1 d) 4s24p6

Và cho biết trong các nguyên tử trên đâu là nguyên tử của nguyên tố kim loại, phi kim hay khí hiếm?

Câu 2: Nguyên tử nguyên tố Y có tổng số hạt cơ bản là 36, trong đó số hạt mang điện gấp đôi

số hạt không mang điện.Xác định Y, viết cấu hình electron và cho biết Y là kim loại hay phi kim?

Trang 19

KIỂM TRA 1 TIẾT HOÁ LỚP 1O Mã đề 03

Câu 7: Cho nguyên tử Y có cấu hình là: 1s22s22p63s23p3 hãy cho biết nguyên tử đó là:

A Kim loại B Phi kim C Khí hiếm D Lưỡng tính

Câu 8: Số electron độc thân trong nguyên tử có Z = 7 là:

Phần II: Tự luận (5 điểm)

Câu 1: Hãy viết cấu hình electron nguyên tử đầy đủ của các nguyên tử có lớp electron ngoài

cùng là: a) 3s23p4 b) 2s2 c) 4s23d6 d) 4s24p6

Và cho biết trong các nguyên tử trên đâu là nguyên tử của nguyên tố kim loại, phi kim hay khí hiếm?

Câu 2: Nguyên tử nguyên tố Y có tổng số hạt cơ bản là 60, trong đó số hạt không mang điện

trong hạt nhân bằng số hạt mang điện dương Xác định Y, viết cấu hình electron và cho biết Y là kim loại hay phi kim?

Trang 20

Câu 7: Cho nguyên tử Y có cấu hình 1s22s22p63s1 hãy cho biết nguyên tử đó là:

A Kim loại B Phi kim C Khí hiếm D Lưỡng tính

Câu 8: Số electron có trong nguyên tử đồng (Z = 29) là:

Phần II: Tự luận (5 điểm)

Câu 1: Hãy viết cấu hình electron nguyên tử đầy đủ của các nguyên tử có lớp electron ngoài

cùng là: a) 4s24p1 b) 2s22p5 c) 4s23d4 d) 3s24p6

Và cho biết trong các nguyên tử trên đâu là nguyên tử của nguyên tố kim loại, phi kim hay khí hiếm?

Câu 2: Nguyên tử nguyên tố A có tổng số electron trong các phân lớp p là 7 Nguyên tử của

nguyên tố B có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của A là 8 Xác định A,

B, viết cấu hình và cho biết A, B là kim loại hay phi kim?

Trang 22

Chúc các em làm bài tốt!

SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT THANH OAI A ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN HÓA 10 NÂNG CAO

Thời gian làm bài: 45 phút

Câu 5: Obitan px có dạng hình số 8 nổi

Câu 6: Nguyên tử nào có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p64s1?

Câu 13: Cho nguyên tử Y(Z=17) hãy cho biết nguyên tử đó là:

A Kim loại B Phi kim C Khí hiếm D Lưỡng tính

Trang 23

Câu 14: hãy cho biết lớp P có mấy phân lớp?

Câu 15: Cho cấu hình e nguyên tử của 12Mg là: 1s22s22p63s2 Số electron có phân mức năng

lượng cao nhất là?

Phần II: Tự luận (5 điểm)

Câu 1: Hãy viết cấu hình electron nguyên tử đầy đủ và sự điền e trên các AO của lớp ngoài cùng

của các nguyên tử có lớp electron ngoài cùng là: a) 3s23p1 b) 2s22p6 c) 3d54s1 d) 4s24p5

Và cho biết trong các nguyên tử trên đâu là nguyên tử của nguyên tố kim loại, phi kim hay khí

hiếm?

Câu 2: Nguyên tử nguyên tố Y có tổng số hạt cơ bản là 52, trong đó số hạt không mang điện

trong hạt nhân lớn gấp 1,059 lần số hạt mang điện dương Xác định Y, viết cấu hình electron và

cho biết Y là kim loại hay phi kim?

Trang 24

Chúc các em làm bài tốt!

SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT THANH OAI A ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN HÓA 10 NÂNG CAO

Thời gian làm bài: 45 phút

Câu 12: Cho nguyên tử Y(Z=13) hãy cho biết nguyên tử đó là:

A Kim loại B Phi kim C Khí hiếm D Lưỡng tính

Câu 13: Tổng số electron và proton có trong nguyên tử Canxi (Z = 20) là:

Trang 25

Câu 14: hãy cho biết lớp O có mấy phân lớp?

Câu 15: Cho cấu hình e nguyên tử của 14Si là: 1s22s22p63s23p2 Số electron có phân mức năng

lượng cao nhất là?

Phần II: Tự luận (5 điểm)

Câu 1: Hãy viết cấu hình electron nguyên tử đầy đủ và sự điền e trên các AO lớp ngoài của các

nguyên tử có lớp electron ngoài cùng là: a) 3s2 b) 2s22p3 c) 3d104s1 d) 4s24p6

Và cho biết trong các nguyên tử trên đâu là nguyên tử của nguyên tố kim loại, phi kim hay khí

hiếm?

Câu 2: Nguyên tử nguyên tố Y có tổng số hạt cơ bản là 36, trong đó số hạt mang điện gấp đôi

số hạt không mang điện.Xác định Y, viết cấu hình electron và cho biết Y là kim loại hay phi

Trang 26

Chúc các em làm bài tốt!

SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT THANH OAI A ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN HÓA 10 NÂNG CAO

Thời gian làm bài: 45 phút

Câu 9: Một nguyên tử có tổng số hạt là 40 hạt; trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt

không mang điện là 12 hạt Vậy nguyên tử đó là?

Câu 10: Cấu hình nào viết theo ô lương tử là sai?

Câu 11: Cho nguyên tử Y có cấu hình là: 1s22s22p63s23p3 hãy cho biết nguyên tử đó là:

A Kim loại B Phi kim C Khí hiếm D Lưỡng tính

Câu 12: Số electron độc thân trong nguyên tử có Z = 7 là:

Trang 27

Câu 15: Cấu hình e của nguyên tố Cu là?

A 1s22s22p63s23p64s23d5 B 1s22s22p63s23p63d7

C 1s22s22p63s23p63d94s2 D 1s22s22p63s23p63d104s1

Phần II: Tự luận (5 điểm)

Câu 1: Hãy viết cấu hình electron nguyên tử đầy đủ và sự điền các e trên các AO lớp ngoài của các nguyên tử có lớp electron ngoài cùng là: a) 3s23p4 b) 2s2 c) 3d64s2 d) 4s24p6

Và cho biết trong các nguyên tử trên đâu là nguyên tử của nguyên tố kim loại, phi kim hay khí hiếm?

Câu 2: Nguyên tử nguyên tố Y có tổng số hạt cơ bản là 60, trong đó số hạt không mang điện

trong hạt nhân bằng số hạt mang điện dương Xác định Y, viết cấu hình electron và cho biết Y là kim loại hay phi kim?

Trang 28

Chúc các em làm bài tốt!

SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT THANH OAI A ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN HÓA 10 NÂNG CAO

Thời gian làm bài: 45 phút

Câu 8: Tổng số hạt n, p, e trong nguyên tử 168O là?

Câu 9: Cấu hình electron nào dưới đây viết không đúng?

A 1s22s22p63s23p64s23d6 B 1s22s22p5

C 1s22s22p63s1 D 1s22s22p63s23p5

Câu 10: Cho nguyên tử Y có cấu hình 1s22s22p63s1 hãy cho biết nguyên tử đó là:

A Kim loại B Phi kim C Khí hiếm D Lưỡng tính

Câu 11: Số electron có trong nguyên tử đồng (Z = 29) là:

Trang 29

Câu 14: Dãy nào trong các dãy sau đây gồm các phân lớp bão hoà:

A s 1 , p 3 , d 7 , f 12 B s 2 , p 6 , d 10 , f 14 C s 2 , d 5 , d 9 , f 13 D s 2 , p 6 , d 10 , f 12

Câu 15: Một oxit có công thức X 2 O trong đó tổng số hạt của phân tử là 92 hạt, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 28 hạt Oxit này:

Phần II: Tự luận (5 điểm)

Câu 1: Hãy viết cấu hình electron nguyên tử đầy đủ và sự điền e trên các AO lớp ngoài của các nguyên tử có lớp electron ngoài cùng là: a) 4s24p1 b) 2s22p5 c) 3d54s2 d) 3s23p6

Và cho biết trong các nguyên tử trên đâu là nguyên tử của nguyên tố kim loại, phi kim hay khí hiếm?

Câu 2: Nguyên tử nguyên tố A có tổng số electron trong các phân lớp p là 7 Nguyên tử của

nguyên tố B có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của A là 8 Xác định A,

B, viết cấu hình và cho biết A, B là kim loại hay phi kim?

Trang 30

Sở GD & ĐT Hà Nội

Tr-ờng THPT Thanh Oai A

Bài kiểm tra Hoá học khối 10 CB

5s 2

D 5s2 5p 5

Cõu 5: Mỗi chu kì lần l-ợt bắt đầu từ loại nguyên tố nào và kết thúc ở nguyên tố nào?

Câu 6 Nguyên tố X có cấu hình electron là 1s2

2s 2 2p 3 Vị trí của nguyên tố này trong bảng tuần hoàn và hợp chất với H có công thức là:

Câu 7 Cho 34, 25 gam một kim loại thuộc nhóm II A vào H2 O thu đ-ợc 5,6 lít H 2 (đktc) Kim loại đó là: ( Cho

Ag = 108, Mg = 24, Ca = 40, Ba = 137)

Câu 8 Trong một chu kì khi Z tăng thì

A Hoá trị cao nhất với ôxi tăng từ 1 → 7 B Hoá trị cao nhất với ôxi tăng từ 1 → 8

Cõu 9: Nguyờn tử của nguyờn tố nào sau đõy luụn nhường 2 electron trong cỏc phản ứng húa học ?

Cõu 10: Điều khẳng định nào sau đây là sai? Trong một nhóm A của bảng tuần hoàn, theo chiều tăng của các

điện tích hạt nhân nguyên tử,

Cõu 11: Nguyờn tố M thuộc chu kỳ 3, nhúm VIIA của bảng tuần hoàn Cụng thức oxit cao nhất và cụng thức

hợp chất với hidro của nguyờn tố M là cụng thức nào sau đõy:

A MO3 và MH 2 B M2 O 7 và MH C tất cả đều sai D M2 O 3 và MH 3

Cõu 12: Bảng tuần hoàn hiện nay không áp dụng nguyên tắc sắp xếp nào d-ới đây

A Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử đ-ợc xếp thành một hàng

B Các nguyên tố đ-ợc sắp xếp theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử

C Các nguyên tố đ-ợc sắp xếp theo chiều tăng dần khối l-ợng nguyên tử

D Các nguyên tố có cùng số electron hoá trị trong nguyên tử đ-ợc xếp thành một cột

Câu 13 Tìm câu phát biểu sai khi nói về chu kì:

A Trong chu kì, cá nguyên tố đ-ợc sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân

B trong chu kì, các nguyên tử có số lớp electron bằng nhau

C Trong chu kì 2 và 3, số electron lớp ngoài cùng tăng dần từ 1 → 8

D Chu kì nào cũng bắt đầu bằng một kim loại điển hình và kết thúc bằng một phi kim điển hình

Cõu 14: Số đơn vị điện tớch hạt nhõn của lưu huỳnh là 16 Biết rằng cỏc electron của nguyờn tử S được phõn bố

trờn ba lớp electron (K, L, M), lớp ngoài cựng cú 6 electron Số electron ở lớp L trong nguyờn tử lưu huỳnh là:

Cõu 15: Độ âm điện của dãy nguyên tố F, Cl, Br, I biến đổi nh- sau:

Trang 31

A vừa giảm vừa tăng B tăng C không thay đổi D giảm

Câu 16 Ôxit cao nhất của một nguyên tố R ứng với công thức RO2 Trong hợp chất của nguyên tố đó với H có

25 % H về khối l-ợng Nguyên tố R là: ( Cho Mg = 24, C = 12, N = 7, P = 31)

Câu 17 Hợp chất khí của nguyên tố R với H có công thức RH2 Nguyên tố R là:

Câu 18 Hợp chất khí với hiđrô của một nguyên tố là RH4 Ôxit cao nhất của nó chứa 53,33 % oxi về khối l-ợng Nguyên tố R là:

Câu 19 Cho cấu hình electron nguyên tử các nguyên tố :

X 1 : 1s 2

2s 2 2p 6 3s 2

2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 4s 1

X 3 : 1s 2

2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 4s 2

2s 2 2p 6 3s 2 3p 5 Các nguyên tố thuộc cùng một chu kì :

A X2 , X 3 B X1 , X 3 C X2 , X 4 D X3 , X 4

Câu 20 Bán kính nguyên tử của các nguyên tố halogen đ-ợc sắp xếp theo thứ tự giảm dần từ trái sang phải nh-

sau:

II- Phần tự luận:(3 điểm)

Bài 1 Trình bày chi tiết câu 7 (0.75đ)

Bài 2 Trình bày chi tiết câu 16 ( 0.75đ)

Bài 3 Hai nguyên tố A và B có tổng điện tích hạt nhân nguyên tử là 28 A, B ở hai chu kì kế tiếp và thuộc cùng một nhóm Xác định A, B Xác định vị trí trong bảng tuần hoàn hoá học ( 1,5 đ)

(HS không đ-ợc sử dụng Bảng Tuần Hoàn các nguyên tố hoá học)

Trang 32

Sở GD & ĐT Hà Nội

Tr-ờng THPT Thanh Oai A

Bài kiểm tra hoá học khối 10 CB

Cõu 1: Mỗi chu kì lần l-ợt bắt đầu từ loại nguyên tố nào và kết thúc ở nguyên tố nào?

Cõu 2: Cấu hỡnh electron nguyờn tử của ba nguyờn tố X, Y, Z lần lượt là 1s22s22p63s1; 1s22s22p63s23p64s1,

; 1s22s22p63s23p1 Nếu xếp theo chiều tăng dần tớnh kim loại thỡ cỏch sắp xếp nào sau đõy đỳng ?

C 4d4 5s 2

D 7s2 7p 3

Câu 4 Ôxit cao nhất của một nguyên tố R ứng với công thức RO2 Trong hợp chất của nguyên tố đó với H có

25 % H về khối l-ợng Nguyên tố R là: ( Cho Mg = 24, C = 12, N = 7, P = 31)

Cõu 5: Độ âm điện của dãy nguyên tố F, Cl, Br, I biến đổi nh- sau:

Cõu 6: Nguyên tố nào trong số các nguyên tố sau đây có công thức oxit cao nhất ứng với công thức R2 O 3 ?

Câu 7 Nguyên tố X thuộc chu kì 3 và phân nhóm IIA Cấu hình e của nguyên tử X là :

A 1s 2 2s 2 2p 6 3s 1 B 1s2 2s 2 2p 6 C 1s2 2s 2 2p 5 3s 2 D 1s2 2s 2 2p 6 3s 2

Cõu 8: Nguyờn tố M thuộc chu kỳ 3, nhúm VIIA của bảng tuần hoàn Cụng thức oxit cao nhất và cụng thức

hợp chất với hidro của nguyờn tố M là cụng thức nào sau đõy:

A M2 O 3 và MH 3 B tất cả đều sai C MO3 và MH 2 D M2 O 7 và MH

Câu 9 Từ cấu hình electron ta có thể suy ra

A Tính kim loại, phi kim của nguyên tố (1) B Hoá trị cao nhất với ôxi hay với hiđrô (2)

C Vị trí của nguyên tố trong bảng tuần hoàn (3) D Cả (1), (2), (3) đều đúng

Câu 10 Trong một chu kì khi Z tăng thì

A Hoá trị cao nhất với ôxi tăng từ 1 → 7 B Hoá trị cao nhất với ôxi tăng từ 1 → 8

C Hoá trị với hiđrô tăng từ 1 -> 7 D Hoá trị với hiđrô giảm từ 7 → 1

Cõu 11: Nguyờn tử của nguyờn tố nào sau đõy luụn nhường 2 electron trong cỏc phản ứng húa học ?

Cõu 12: Điều khẳng định nào sau đây là sai? Trong một nhóm A của bảng tuần hoàn, theo chiều tăng của các

điện tích hạt nhân nguyên tử,

Cõu 13: Một nguyên tố hóa học X ở chu kì III, nhóm IVA Cấu hình electron của nguyên tử X là:

A 1s2

2s 2

2p 6

3s 2 3p 5 B 1s2

2s 2 2p 6 3s 2 3p 4 C 1s2

2s 2 2p 6 3s 2 3p 3 D 1s2

2s 2 2p 6 3s 2 3p 2

Cõu 14: Cỏc nguyờn tố nhúm IA trong bảng HTTH cú đặc điểm chung nào về cấu hỡnh electron nguyờn tử mà

quyết định tớnh chất của nhúm:

Câu 15 Cho cấu hình electron nguyên tử các nguyên tố :

X 1 : 1s 2

2s 2 2p 6 3s 2 X 2 : 1s 2

2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 4s 1 X 3 : 1s 2

2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 4s 2

X 4 : 1s 2

2s 2 2p 6 3s 2 3p 5

Các nguyên tố thuộc cùng một chu kì :

Trang 33

Câu 17 Hợp chất khí với hiđrô của một nguyên tố là RH4 Ôxit cao nhất của nó chứa 53,33 % oxi về khối l-ợng Nguyên tố R là: ( Cho C = 12, Si = 28, Bo = 11, S = 32)

Câu 18 Cho kí hiệu hoá học của nguyên tử nguyên tố X là: 1939X Vậy nguyên tố X có đặc điểm :

A X thuộc chu kì 4, nhóm I A.(1) B Số nơtron trong nhân nguyên tử X là 20.(2)

C Là nguyên tố mở đầu chu kì 4.(3) D Cả (1), (2), (3) đều đúng

Câu 19 Một nguyên tố ở chu kì 3, nhóm V A vậy cấu hình electron của nguyên tử đó là:

A 1s 2

2s 2

2p 6

3s 2 3p 3

B 1s2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 5 C 1s2

2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 D 1s2

2s 2 2p 6 3s 2 3p 5

Câu 20 Nguyên tố X có cấu hình electron là 1s2

2s 2 2p 3 Vị trí của nguyên tố này trong bảng tuần hoàn và hợp chất với H có công thức là:

A Chu kì 2, nhóm V A, HXO 3 B Chu kì 2, nhóm V A, XH4

C Chu kì 2, nhóm V A, XH2 D Chu kì 2, nhóm V A, XH3

II- Phần tự luận:(3 điểm)

Bài 1 Trình bày chi tiết câu 4 (0.75đ)

Bài 2 Trình bày chi tiết câu 16 (0.75đ)

Bài 3 Hai nguyên tố A và B có tổng điện tích hạt nhân nguyên tử là 28 A, B ở hai chu kì kế tiếp và thuộc cùng

một nhóm Xác định A, B Xác định vị trí trong bảng tuần hoàn hoá học ( 1,5 đ)

(HS không đ-ợc sử dụng Bảng Tuần Hoàn các nguyên tố hoá học)

Trang 34

Cõu 2: Cỏc nguyờn tố nhúm IA trong bảng HTTH cú đặc điểm chung nào về cấu hỡnh electron nguyờn tử mà

quyết định tớnh chất của nhúm:

A Số electron lớp ngoài cựng bằng 1 B Số electron ở lớp K bằng 2

Cõu 3: Một nguyên tố hóa học X ở chu kì III, nhóm IVA Cấu hình electron của nguyên tử X là:

A 1s2

2s 2

2p 6

3s 2 3p 5 B 1s2

2s 2 2p 6 3s 2 3p 4 C 1s2

2s 2 2p 6 3s 2 3p 3 D 1s2

2s 2 2p 6 3s 2 3p 2

Cõu 4: Cấu hỡnh electron nguyờn tử của ba nguyờn tố X, Y, Z lần lượt là 1s22s22p63s1 1s22s22p63s23p64s1, 1s22s22p63s23p1 Nếu xếp theo chiều tăng dần tớnh kim loại thỡ cỏch sắp xếp nào sau đõy đỳng ?

A Z < X < Y B Y < Z < X C Z < Y < X D X=Y=Z

Cõu 5: Mỗi chu kì lần l-ợt bắt đầu từ loại nguyên tố nào và kết thúc ở nguyên tố nào?

C Kim loại kiềm thổ và khí hiếm D Kim loại kiềm thổ và halogen

Cõu 6: Số đơn vị điện tớch hạt nhõn của lưu huỳnh là 16 Biết rằng cỏc electron của nguyờn tử S được phõn bố

trờn ba lớp electron (K, L, M), lớp ngoài cựng cú 6 electron Số electron ở lớp L trong nguyờn tử lưu huỳnh là:

Câu 8 Cho kí hiệu hoá học của nguyên tử nguyên tố X là: 1939X Vậy nguyên tố X có đặc điểm :

A X thuộc chu kì 4, nhóm I A.(1) B Số nơtron trong nhân nguyên tử X là 20.(2)

C Là nguyên tố mở đầu chu kì 4.(3) D Cả (1), (2), (3) đều đúng

Cõu 9: Độ âm điện của dãy nguyên tố F, Cl, Br, I biến đổi nh- sau:

Cõu 10: Nguyên tố nào trong số các nguyên tố sau đây có công thức oxit cao nhất ứng với công thức R2 O 3 ?

Cõu 11: Điều khẳng định nào sau đây là sai? Trong một nhóm A của bảng tuần hoàn, theo chiều tăng của các

điện tích hạt nhân nguyên tử,

Cõu 12: Nguyờn tố M thuộc chu kỳ 3, nhúm VIIA của bảng tuần hoàn Cụng thức oxit cao nhất và cụng thức

hợp chất với hidro của nguyờn tố M là cụng thức nào sau đõy:

A MO3 và MH 2 B M2 O 7 và MH C tất cả đều sai D M2 O 3 và MH 3

Câu 13 Cho 34, 25 gam một kim loại thuộc nhóm II A vào H2 O thu đ-ợc 5,6 lít H 2 (đktc) Kim loại đó là: ( Cho Ag = 108, Mg = 24, Ca = 40, Ba = 137)

Cõu 14: Biết nguyờn tố X thuộc chu kỡ 3 nhúm VIA của bảng tuần hoàn Cấu hỡnh của nguyờn tử X là:

A 1s2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 4 B 1s2 2s 2 2p 6 3s 2 3d 4 C 1s2 2s 2 2p 6 3s 2 D 1s2 2s 2 2p 6 3s 4

Câu 15 Hợp chất khí với hiđrô của một nguyên tố là RH4 Ôxit cao nhất của nó chứa 53.33% oxi về khối l-ợng Nguyên tố R là:

Trang 35

A Cacbon B Silic C Bo D L-u huỳnh

Câu 16 Ôxit cao nhất của một nguyên tố R ứng với công thức RO2 Trong hợp chất của nguyên tố đó với H có

25 % H về khối l-ợng Nguyên tố R là: ( Cho Mg = 24, C = 12, N = 7, P = 31)

Câu 17 Trong một chu kì khi Z tăng thì

A Hoá trị cao nhất với ôxi tăng từ 1 → 7 B Hoá trị cao nhất với ôxi tăng từ 1 → 8

C Hoá trị với hiđrô tăng từ 1 -> 7 D Hoá trị với hiđrô giảm từ 7 → 1

Câu 18 Tìm nhận xét sai về nguyên tử có số hiệu nguyên tử bằng 16

A Nguyên tố này thuộc chu kì 3 B Lớp ngoài cùng có 4 electron

Câu 19 Ion Y+ có cấu hình electron 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là?

A Chu kì 3, nhóm I A B Chu kì 4, nhóm IIA C Chu kì 4, nhóm I A D Kết quả khác Câu 20 Nguyên tố X thuộc chu kì 3 và phân nhóm IIA Cấu hình e của nguyên tử X là :

A 1s2 2s 2 2p 6 3s 1 B 1s2 2s 2 2p 6 C 1s2 2s 2 2p 5 3s 2 D 1s2 2s 2 2p 6 3s 2

II- Phần tự luận:(3 điểm)

Bài 1: Trình bày chi tiết câu 13 (0,75 đ)

Bài 2: Ttình bày chi tiết câu 16 (0,75 đ)

Bài 3 Hai nguyên tố A và B có tổng điện tích hạt nhân nguyên tử là 28 A, B ở hai chu kì kế tiếp và thuộc cùng

một nhóm Xác định A, B Xác định vị trí trong bảng tuần hoàn hoá học ( 1,5 đ)

(HS không đ-ợc sử dụng Bảng Tuần Hoàn các nguyên tố hoá học)

Trang 36

Sở GD & ĐT Hà Nội

Tr-ờng THPT Thanh Oai A

Bài kiểm tra hoá học khối 10 CB

Cõu 1: Độ âm điện của dãy nguyên tố F, Cl, Br, I biến đổi nh- sau:

Cõu 2: Mỗi chu kì lần l-ợt bắt đầu từ loại nguyên tố nào và kết thúc ở nguyên tố nào?

Câu 3 Nguyên tố X có cấu hình electron là 1s2

2s 2 2p 3 Vị trí của nguyên tố này trong bảng tuần hoàn và hợp chất với H có công thức là:

A Chu kì 2, nhóm V A, HXO 3 B Chu kì 2, nhóm V A, XH4

Cõu 6: Bảng tuần hoàn hiện nay không áp dụng nguyên tắc sắp xếp nào d-ới đây

A Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử đ-ợc xếp thành một hàng

B Các nguyên tố đ-ợc sắp xếp theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử

C Các nguyên tố đ-ợc sắp xếp theo chiều tăng dần khối l-ợng nguyên tử

D Các nguyên tố có cùng số electron hoá trị trong nguyên tử đ-ợc xếp thành một cột

Cõu 7: Cấu hỡnh electron nguyờn tử của ba nguyờn tố X, Y, Z lần lượt là 1s2 2s 2 2p 6 3s 1 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 4s 1 , 1s22s22p63s23p1 Nếu xếp theo chiều tăng dần tớnh kim loại thỡ cỏch sắp xếp nào sau đõy đỳng ?

Cõu 10: Nguyờn tố M thuộc chu kỳ 3, nhúm VIIA của bảng tuần hoàn Cụng thức oxit cao nhất và cụng thức

hợp chất với hidro của nguyờn tố M là cụng thức nào sau đõy:

A MO3 và MH 2 B M2 O 7 và MH C tất cả đều sai D M2 O 3 và MH 3

Cõu 11: Cỏc nguyờn tố nhúm IA trong bảng HTTH cú đặc điểm chung nào về cấu hỡnh electron nguyờn tử mà

quyết định tớnh chất của nhúm:

Câu 12 Hợp chất khí với hiđrô của một nguyên tố là RH4 Ôxit cao nhất của nó chứa 36,36 % oxi về khối l-ợng Nguyên tố R là:

Cõu 13: Số đơn vị điện tớch hạt nhõn của lưu huỳnh là 16 Biết rằng cỏc electron của nguyờn tử S được phõn bố

trờn ba lớp electron (K, L, M), lớp ngoài cựng cú 6 electron Số electron ở lớp L trong nguyờn tử lưu huỳnh là:

Cõu 14: Điều khẳng định nào sau đây là sai? Trong một nhóm A của bảng tuần hoàn, theo chiều tăng của các

điện tích hạt nhân nguyên tử,

Câu 15 Cho 34, 25 gam một kim loại thuộc nhóm II A vào H2 O thu đ-ợc 5,6 lít H 2 (đktc) Kim loại đó là: ( Cho Ag = 108, Mg = 24, Ca = 40, Ba = 137)

Trang 37

Cõu 16: Nguyên tố nào trong số các nguyên tố sau đây có công thức oxit cao nhất ứng với công thức R2 O 3 ?

Câu 17 Cho kí hiệu hoá học của nguyên tử nguyên tố X là: 1939X Vậy nguyên tố X có đặc điểm :

A X thuộc chu kì 4, nhóm I A.(1) C Số nơtron trong nhân nguyên tử X là 20.(2)

B Là nguyên tố mở đầu chu kì 4.(3) D Cả (1), (2), (3) đều đúng

Câu 18 Ôxit cao nhất của một nguyên tố R ứng với công thức RO2 Trong hợp chất của nguyên tố đó với H có

25 % H về khối l-ợng Nguyên tố R là: ( Cho Mg = 24, C = 12, N = 7, P = 31)

Câu 19 Từ cấu hình electron ta có thể suy ra

A Tính kim loại, phi kim của nguyên tố (1) B Hoá trị cao nhất với ôxi hay với hiđrô (2)

C Vị trí của nguyên tố trong bảng tuần hoàn (3) D Cả (1), (2), (3) đều đúng

Câu 20 Tìm câu phát biểu sai khi nói về chu kì:

A Trong chu kì, các nguyên tố đ-ợc sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân

B Trong chu kì, các nguyên tử có số lớp electron bằng nhau

C Trong chu kì 2 và 3, số electron lớp ngoài cùng tăng dần từ 1 → 8

D Chu kì nào cũng bắt đầu bằng một kim loại điển hình và kết thúc bằng một phi kim điển hình

II- Phần tự luận:(3 điểm)

Bài 1 Trình bày chi tết câu 15 (0.75đ)

Bài 2 Trình bày chi tết câu 18 (0.75đ)

Bài 3 Hai nguyên tố A và B có tổng điện tích hạt nhân nguyên tử là 28 A, B ở hai chu kì kế tiếp và thuộc cùng

một nhóm Xác định A, B Xác định vị trí trong bảng tuần hoàn hoá học ( 1,5 đ)

(HS không đ-ợc sử dụng Bảng Tuần Hoàn Các Nguyên Tố Hoá Học)

Trang 38

Tr-ờng THPT Thanh Oai A Bài kiểm tra Hoá học khối 10 CB - TC

Cõu 1 Cõu 2 Cõu 3 Cõu 4 Cõu 5 Cõu 6 Cõu 7 Cõu 8 Cõu 9 Cõu 10

Cõu 11 Cõu 12 Cõu 13 Cõu 14 Cõu 15 Cõu 16 Cõu 17 Cõu 18 Cõu 19 Cõu 20

Cõu 1: Một nguyên tố hóa học X ở chu kì III, nhóm IVA Cấu hình electron của nguyên tử X là:

A 1s2

2s 2

2p 6

3s 2 3p 5 B 1s2

2s 2 2p 6 3s 2 3p 4 C 1s2

2s 2 2p 6 3s 2 3p 3 D 1s2

2s 2 2p 6 3s 2 3p 2

Cõu 2: Biết nguyờn tố X thuộc chu kỡ 3 nhúm VI của bảng tuần hoàn Cấu hỡnh của nguyờn tử X là:

Cõu 5: Mỗi chu kì lần l-ợt bắt đầu từ loại nguyên tố nào và kết thúc ở nguyên tố nào?

Câu 6 Nguyên tố X có cấu hình electron là 1s2

2s 2 2p 3 Vị trí của nguyên tố này trong bảng tuần hoàn và hợp chất với H có công thức là:

Câu 7 Cho 34, 25 gam một kim loại thuộc nhóm II A vào H2 O thu đ-ợc 5,6 lít H 2 (đktc) Kim loại đó là: ( Cho

Ag = 108, Mg = 24, Ca = 40, Ba = 137)

Câu 8 Trong một chu kì khi Z tăng thì

A Hoá trị cao nhất với ôxi tăng từ 1 → 7 B Hoá trị cao nhất với ôxi tăng từ 1 → 8

Cõu 9: Nguyờn tử của nguyờn tố nào sau đõy luụn nhường 2 electron trong cỏc phản ứng húa học ?

Cõu 10: Điều khẳng định nào sau đây là sai? Trong một nhóm A của bảng tuần hoàn, theo chiều tăng của các

điện tích hạt nhân nguyên tử,

Cõu 11: Nguyờn tố M thuộc chu kỳ 3, nhúm VIIA của bảng tuần hoàn Cụng thức oxit cao nhất và cụng thức

hợp chất với hidro của nguyờn tố M là cụng thức nào sau đõy:

A MO3 và MH 2 B M2 O 7 và MH C tất cả đều sai D M2 O 3 và MH 3

Cõu 12: Bảng tuần hoàn hiện nay không áp dụng nguyên tắc sắp xếp nào d-ới đây

A Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử đ-ợc xếp thành một hàng

B Các nguyên tố đ-ợc sắp xếp theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử

C Các nguyên tố đ-ợc sắp xếp theo chiều tăng dần khối l-ợng nguyên tử

D Các nguyên tố có cùng số electron hoá trị trong nguyên tử đ-ợc xếp thành một cột

Câu 13 Tìm câu phát biểu sai khi nói về chu kì:

A Trong chu kì, cá nguyên tố đ-ợc sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân

B trong chu kì, các nguyên tử có số lớp electron bằng nhau

C Trong chu kì 2 và 3, số electron lớp ngoài cùng tăng dần từ 1 → 8

D Chu kì nào cũng bắt đầu bằng một kim loại điển hình và kết thúc bằng một phi kim điển hình

Trang 39

Cõu 14: Số đơn vị điện tớch hạt nhõn của lưu huỳnh là 16 Biết rằng cỏc electron của nguyờn tử S được phõn bố

trờn ba lớp electron (K, L, M), lớp ngoài cựng cú 6 electron Số electron ở lớp L trong nguyờn tử lưu huỳnh là:

Cõu 15: Độ âm điện của dãy nguyên tố F, Cl, Br, I biến đổi nh- sau:

Câu 16 Ôxit cao nhất của một nguyên tố R ứng với công thức RO2 Trong hợp chất của nguyên tố đó với H có

25 % H về khối l-ợng Nguyên tố R là: ( Cho Mg = 24, C = 12, N = 7, P = 31)

Câu 17 Hợp chất khí của nguyên tố R với H có công thức RH2 Nguyên tố R là:

Câu 18 Hợp chất khí với hiđrô của một nguyên tố là RH4 Ôxit cao nhất của nó chứa 53,33 % oxi về khối l-ợng Nguyên tố R là:

Câu 19 Cho cấu hình electron nguyên tử các nguyên tố :

X 1 : 1s 2

2s 2 2p 6 3s 2 X 2 : 1s 2

2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 4s 1 X 3 : 1s 2

2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 4s 2 X 4 : 1s 2

2s 2 2p 6 3s 2 3p 5 Các nguyên tố thuộc cùng một chu kì :

A X2 , X 3 B X1 , X 3 C X2 , X 4 D X3 , X 4

Câu 20 Bán kính nguyên tử của các nguyên tố halogen đ-ợc sắp xếp theo thứ tự giảm dần từ trái sang phải nh-

sau:

II- Phần tự luận:(4 điểm)

Bài 1 Trình bày chi tiết câu 16 ( 2 đ)

Bài 2 Hai nguyên tố A và B có tổng điện tích hạt nhân nguyên tử là 30 A, B ở hai chu kì kế tiếp và thuộc cùng một nhóm Xác định A, B Xác định vị trí trong bảng tuần hoàn hoá học ( 2 đ)

(HS không đ-ợc sử dụng Bảng Tuần Hoàn các nguyên tố hoá học)

Trang 40

Tr-ờng THPT Thanh Oai A Bài kiểm tra hoá học khối 10 CB - TC

Cõu 1 Cõu 2 Cõu 3 Cõu 4 Cõu 5 Cõu 6 Cõu 7 Cõu 8 Cõu 9 Cõu 10

Cõu 11 Cõu 12 Cõu 13 Cõu 14 Cõu 15 Cõu 16 Cõu 17 Cõu 18 Cõu 19 Cõu 20

Cõu 1: Mỗi chu kì lần l-ợt bắt đầu từ loại nguyên tố nào và kết thúc ở nguyên tố nào?

Cõu 2: Cấu hỡnh electron nguyờn tử của ba nguyờn tố X, Y, Z lần lượt là 1s22s22p63s1; 1s22s22p63s23p64s1,

; 1s22s22p63s23p1 Nếu xếp theo chiều tăng dần tớnh kim loại thỡ cỏch sắp xếp nào sau đõy đỳng ?

C 4d4 5s 2

D 7s2 7p 3

Câu 4 Ôxit cao nhất của một nguyên tố R ứng với công thức RO2 Trong hợp chất của nguyên tố đó với H có 25% H về khối l-ợng Nguyên tố R là: ( Cho Mg = 24, C = 12, N = 7, P = 31)

Cõu 5: Độ âm điện của dãy nguyên tố F, Cl, Br, I biến đổi nh- sau:

Cõu 6: Nguyên tố nào trong số các nguyên tố sau đây có công thức oxit cao nhất ứng với công thức R2 O 3 ?

Câu 7 Nguyên tố X thuộc chu kì 3 và phân nhóm IIA Cấu hình e của nguyên tử X là :

A 1s 2 2s 2 2p 6 3s 1 B 1s2 2s 2 2p 6 C 1s2 2s 2 2p 5 3s 2 D 1s2 2s 2 2p 6 3s 2

Cõu 8: Nguyờn tố M thuộc chu kỳ 3, nhúm VIIA của bảng tuần hoàn Cụng thức oxit cao nhất và cụng thức

hợp chất với hidro của nguyờn tố M là cụng thức nào sau đõy:

A M2 O 3 và MH 3 B tất cả đều sai C MO3 và MH 2 D M2 O 7 và MH

Câu 9 Từ cấu hình electron ta có thể suy ra

A Tính kim loại, phi kim của nguyên tố (1) B Hoá trị cao nhất với ôxi hay với hiđrô (2)

C Vị trí của nguyên tố trong bảng tuần hoàn (3) D Cả (1), (2), (3) đều đúng

Câu 10 Trong một chu kì khi Z tăng thì

A Hoá trị cao nhất với ôxi tăng từ 1 → 7 B Hoá trị cao nhất với ôxi tăng từ 1 → 8

C Hoá trị với hiđrô tăng từ 1 -> 7 D Hoá trị với hiđrô giảm từ 7 → 1

Cõu 11: Nguyờn tử của nguyờn tố nào sau đõy luụn nhường 2 electron trong cỏc phản ứng húa học ?

Cõu 12: Điều khẳng định nào sau đây là sai? Trong một nhóm A của bảng tuần hoàn, theo chiều tăng của các

điện tích hạt nhân nguyên tử,

Cõu 13: Một nguyên tố hóa học X ở chu kì III, nhóm IVA Cấu hình electron của nguyên tử X là:

A 1s2

2s 2

2p 6

3s 2 3p 5 B 1s2

2s 2 2p 6 3s 2 3p 4 C 1s2

2s 2 2p 6 3s 2 3p 3 D 1s2

2s 2 2p 6 3s 2 3p 2

Cõu 14: Cỏc nguyờn tố nhúm IA trong bảng HTTH cú đặc điểm chung nào về cấu hỡnh electron nguyờn tử mà

quyết định tớnh chất của nhúm:

Câu 15 Cho cấu hình electron nguyên tử các nguyên tố :

2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 4s 2 X 4 : 1s 2

2s 2 2p 6 3s 2 3p 5

Ngày đăng: 22/05/2022, 11:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w