Điều nào không phải là cơ chế của sự hấp thu thuốc? A Sự khuếch tán qua lớp lipid C Sự ẩm bào B Sự thủy giải trong môi trường nước D Sự thực bào Sự chuyển hóa thuốc nhằm làm cho thuốc trở nên A Dễ phân phối vào tế bào B Ít tan trong lipid hơn chất mẹ C Tan trong lipid nhiều hơn chất mẹ D Tăng các tác dụng có hại E Mất hoạt tính dược lực Phản ứng nào không thuộc pha 2 chuyển hóa thuốc A Phản ứng oxy hóa B Phản ứng sulfat hóa C Phản ứng metyl hóa D Phản ứng glucuronyl hóa E Phản ứng acetyl hóa Một.
Trang 1Điều nào không phải là cơ chế của sự hấp thu thuốc?
A Sự khuếch tán qua lớp lipid
C Sự ẩm bào
B Sự thủy giải trong môi trường nước
D Sự thực bào
Sự chuyển hóa thuốc nhằm làm cho thuốc trở nên:
A Dễ phân phối vào tế bào
B Ít tan trong lipid hơn chất mẹ
C Tan trong lipid nhiều hơn chất mẹ
D Tăng các tác dụng có hại
E Mất hoạt tính dược lực
Phản ứng nào không thuộc pha 2 chuyển hóa thuốc:
A Phản ứng oxy hóa
B Phản ứng sulfat hóa
C Phản ứng metyl hóa
D Phản ứng glucuronyl hóa
E Phản ứng acetyl hóa
Một cách tổng quát, đường hấp thu nào khởi đầu tác dụng nhanh nhất
A Tiêm bắp
B Tiêm tĩnh mạch
C Tiêm trong da
D Đường uống
E Tiêm dưới da
Vận chuyển thuốc qua màng tế bào, nhiều ion/phân tử theo 1 hướng:
A Transporter
B Symporter
C Antiporter
D Pump
Trang 2Vitamin B12 vận chuyển qua màng tế bào theo hình thức nào sau đây:
A Nhập bào
B Xuất bào
C Thực bào
D Ẩm bào
Vitamin A,D vận chuyển qua màng tế bào theo hình thức nào sau đây:
A Nhập bào
B Xuất bào
C Thực bào
D Ẩm bào
Tyrosin kinase là:
A Protein kênh ion
B Receptor của yếu tố tăng trưởng
C Là một phần của chu trình Krebs
D Thuộc hệ thống tạo AMP vòng
E Là protein huyết tương
Cường độ tác động của thuốc chủ yếu phụ thuộc vào:
A Nồng độ thuốc tại receptor
B Thời gian bán hủy
C Nồng độ gây độc tối thiểu trong huyết tương
D Nồng độ hiệu lực tối thiểu trong cơ thể
E Thời gian khởi đầu tác dụng sau khi uống
Một chất X đối kháng với acetylcholin tại receptor trên cơ vòng mống mắt làm mở rộng con người Khi tăng liều acetylcholin sẽ làm con người thu hẹp trở lại, vậy chất X là chất đối kháng loại:
A Đối kháng sinh lý
B Đối kháng không cạnh tranh
C Đối kháng cạnh tranh
D Đối kháng từng phần
Trang 3E Đối kháng hóa học
Lực nội phân tử của thuốc liên kết receptor, liên kết nào sau đây yếu nhất:
A Van der Waal
B Liên kết hydro
C Liên kết cộng hóa trị
D Liên kết ion
Gắn cùng receptor với chất chủ vận nhưng không hoạt hóa, đó là:
A Chất đối kháng dược lý
B Đối kháng sinh lý
C Đối kháng hóa học
D Cả A và B
Lidocain, Nifedipin, Quinidin có receptor là:
A Receptor gắn với kênh Ion
B Receptor gắn với G protein
C Receptor gắn với enzym
D Receptor nội bào
Receptor gắn với G-protein, phát biểu nào sau đây không đúng:
A G-protein là protein kết hợp với GTP nằm trên màng tế bào phía nguyên sinh chất
B 3 tiểu đơn vị: α, β, γ (có nhiều dạng β khác nhau)có nhiều dạng β khác nhau)
C Gắn với GDP (có nhiều dạng β khác nhau)guanosin diphosphat) khi không hoạt hóa
D Khi được hoạt hóa sẽ trao đổi GDP thành GTP dẫn đến thay đổi hoạt tính Effector và thay đổi nồng độ chất truyền tin thứ hai
Chất nào sau đây không phải là chất truyền tin thứ 2
A cAMP
B cGMP
C Natri
D IP3
Trang 4E DAG
[<br>]
Chất nào sau đây không phải là Effector:
A Adenyl cyclase
B Guanylyl cyclase
C Phospholipase C
D Phosphoinositol
Antacid va ketoconazol tương tác với nhau theo cơ chế:
A Ketoconazol bị antacid đẩy khỏi protein huyết tương
B Antacid làm tăng pH ruột nên ức chế hấp thu ketoconazol
C Ketoconazol làm tăng chuyển hóa antacid
D Hai chất gắn với nhau thành phức hợp
E Antacid kéo dài thời gian làm rỗng dạ dày nên chậm hấp thu ketoconazol
Tương tác giữa Penicillin và Probenecid là tương tác ở giai đoạn nào sau đây
A Hấp thu
B Phân bố
C Chuyển hóa
D Thải trừ
Sau một thời gian sử dụng thuốc để có tác dụng như ban đầu cần phải tăng liều
A Sự dung nạp thâu nhận
B Sự đặc ứng
C Sự dung nạp bẩm sinh
D Sự lệ thuộc tâm lý
Dung nạp thuốc xảy ra khi dùng thuốc lặp lại trong thời gian ngắn
A Sự miễn dịch nhanh
B Sự lạm dụng thuốc
C Sự nghiện thuốc
D Sự dung nạp thâu nhận
Trang 5Ngoài tác dụng giảm đau, NSAID nào thường được sử dụng để phòng ngừa huyết khối tĩnh và động mạch:
A Aspirin
B Indomethacin
C Diclofenac
D Tenoxicam
Phát biểu nào không đúng đối với paracetamol:
A Là tiền chất của phenacetin và acetanilide
B Chỉ ức chế yếu sự tăng tổng hợp prostaglandin
C Không gây Met – Hemoglobin như acetanilide
D Được chuyển hóa ở gan dưới dạng sulfuro hay glycuro hợp
Khi bị nhiễm độc bởi liều cao acetaminophen, có thể dùng chất nào sau đây để chữa trị:
A Neostigmin
B N-acetycystein
C Flumazenil
D Naloxon
Để điều trị ngộ độc cấp tính morphin, người ta có thể sử dụng:
A Nalorphin
B Pentazocin.
C Naloxon
D A, B đúng
E A, C đúng
Morphin, ý nào sau đây không đúng
A Có tác dụng giảm đau trong những cơn đau dữ dội, cấp tính
B Dùng làm thuốc tiền mê trong giải phẫu
C Thường phối hợp với atropin hay scopolamin
D Không qua được nhau thai, do đó dùng được cho phụ nữ có thai
Trang 6Chất nào sau đây gây triệu chứng thiếu thuốc nhẹ hơn morphin, được dùng trong điều trị cai nghiện
A Pethidin
B Fentanyl
C Methadon
D Oxycodon
E Hydromorphon
Chất nào sau đây là morphin nội sinh:
A Oxycodon
B Hydromorphon
C Nalorphin
D Enkephalin
E Pethidin
[<br>]
Thuốc an thần nào thường được phối hợp với thuốc giảm đau mạnh trong phương pháp gây mê neuroleptanalgesia:
A Clorpromazin
B Reserpin
C Droperidol
D Meprobamat
[<br>]
Điều nào không đúng đối với các thuốc an thần nhẹ thuộc nhóm benzodiazepin:
A Được sử dụng trong tiền mê
B Có thể dùng trong bệnh động kinh
C Không gây dung nạp thuốc
D Là nhóm thuốc an thần chống lo âu được dùng rộng rãi nhất
Chọn phát biểu không đúng về một thuốc an thần:
Trang 7A Clorpromazin có tác dụng đối kháng với các chất kích thích thần kinh trung ương
B Buspiron có hiệu lực chống co giật tương tự diazepam
C Sulpirid là chất an thần với tác dụng lưỡng cực
D Meprobamat có thể gây cảm ứng enzym gan
1 Độc tính nào có thể xảy ra khi gây mê với halothan:
A Kích ứng đường hô hấp
B Gây hoại tử tế bào gan
C Co thắt cơ vân
D Gây ảo giác, ác mộng
2 Thuốc gây mê theo đường hô hấp, ngoại trừ:
A Ether
B Halothan
C Thiopental
D Isofluran
E Nitrogen oxyd
3 Gây mê bằng phối hợp an thần - giảm đau:
A Phối hợp domperidol + fentanyl
B Phối hợp droperidol + fentanyl
C Phối hợp diazepam + codein
D Phối hợp droperidol + codein
E Phối hợp domperidol + codein
4 Điều nào không thuộc đặc tính của cocain:
A Bị thủy phân bởi esterase trong máu và enzym ở gan
B Nhạy cảm với adrenalin và noradrenalin
C Có hiệu lực làm chậm nhịp tim, hạ huyết áp
D Có thể làm tróc giác mạc khi gây tê ở mắt
4 Điều nào không thuộc đặc tính của cocain:
A Bị thủy phân bởi esterase trong máu và enzym ở gan
B Nhạy cảm với adrenalin và noradrenalin
C Có hiệu lực làm chậm nhịp tim, hạ huyết áp
D Có thể làm tróc giác mạc khi gây tê ở mắt
Trang 85 Thuốc tê có hiệu lực gây tê bề mặt mạnh nhất là:
A Lidocain
B Quinisocain
C Prilocain
D Procain
Các cách gây tê, số 2 trong hình dưới đây tương ứng với cách gây tê nào:
A Gây tê tuỷ sống
B Gây tê bề mặt
C Gây tê dẫn truyền
D Gây tê xuyên thấm
7 Thuốc gây tê tổng hợp loại có nối amid
A Lidocain
B Procain
C Mepivacain
D A, B đúng
E A, C đúng
8 Thuốc ngủ nào sau đây không tác dụng lên receptor loại benzodiazepin
A Nitrazepam
B Doxylamin
C Triazolam
D Zolpidem
9 Điều nào không đúng đối với nhóm thuốc an thần gây ngủ benzodiazepin
A Có thể ảnh hưởng đến trí nhớ của người bệnh
B Có thể làm tăng tác dụng của GABA
C Không gây tình trạng lệ thuộc thuốc
D Còn được sử dụng như thuốc làm giãn cơ, chống co giật
10 Thuốc ngủ có thể gây quái thai ở người phụ nữ có thai từ tháng 1 đến 3:
Trang 9A Glutethimid
B Metylprylon
C Thalidomid
D Metha qualon
11 Flumazenil có thể được sử dụng trong trường hợp ngộ độc cấp tính thuốc nào sau đây:
A Buspiron
B Clodiazepoxid
C Meprobamat
D Carisoprodol
12 Điều nào không đúng đối với các thuốc an thần nhẹ thuộc nhóm
benzodiazepin:
A Được sử dụng trong tiền mê
B Có thể dùng trong bệnh động kinh
C Không gây dung nạp thuốc
D Là nhóm thuốc an thần chống lo âu được dùng rộng rãi nhất
13 Thuốc an thần mạnh là dẫn chất phenothiazine:
A Haloperidol
B Clorpromazin
C Sulpirid
D Risperidol
14 Phát biểu nào sau đây không đúng đối với clorpromazin:
A Làm giảm năng lực vận động tự nhiên, giảm trạng thái kích thích thần kinh và gây buồn ngủ
B Liệt giao cảm rõ rệt, liệt đối giao cảm chỉ thể hiện ở liều mạnh
C Phong bế các receptor dopaminergic và nor - adrenergic ở trung ương và ngoại biên
D Hiệp lực với tác động kích thích của amphetamine
15 Hệ adrenergic: vị trí các receptor, câu nào sau đây không đúng:
A α1 : Cơ trơn (có nhiều dạng β khác nhau)dạ dày, ruột, khí quản), cơ tia mống mắt
B α2 : ở màng trước tiếp hợp tận cùng neuron TKTV, ở mô thần kinh trung ương
và một số mạch máu
C β1 : ở tụy tạng và các tuyến ngoại tiết
Trang 10D β2 : ở hầu hết cơ trơn, gan, tụy tạng và các tuyến.
16 Ý nào sau đây không đúng đối với acetylcholin
A Tổng hợp từ: Cholin và Acetylcoenzym A
B Dự trữ: Trong các hạt nhỏ ở đầu tận cùng neuron
C Bị phân hủy bởi Acetylcholinesterase (có nhiều dạng β khác nhau)AChE) và Butyrylcholinesterase
D Acetylcholin gắn với các receptor tương ứng và chỉ kích thích hệ M
E Uống: hấp thu kém, dễ bị phân hủy
17 Chất nào sau đây không thuộc nhóm ester cholin:
A Methacholin
B Carbachol
C Bethanechol
D Pilocarpin
Chất kháng cholinesterase có hồi phục thấm sâu vào thần kinh trung ương
A Pyridostigmin
B Physostigmin
C Neostigmin
D Edrophonium
19 Atropin làm giảm co thắt ruột do cơ chế:
A Ức chế trực tiếp trên cơ trơn ruột
B Kích thích hệ M trên cơ trơn ruột
C Đối kháng với men cholinesterase
D Kích thích hệ giao cảm làm giãn cơ trơn
E Đối kháng tượng tranh với acetylcholin tại receptor M
20 Thuốc liệt đối giao cảm, được sử dụng chống nôn do say tàu xe
A Scopolamine
B Atropin
C Hyoscin-N-butylbromid
D Ipratropium