DƯỢC LIỆU 1 STT Tên Việt Nam Tên Khoa Học Họ BPD TPHH Công dụng 1 Ý dĩ Coix lachryma jobi Poaceae (Lúa) Hạt Glucid, protid, tinh bột, Bổ dưỡng,Chữa lao lực, tê thấp, bệnh phổi 2 Hà thủ ô đỏ Polygonum multiflorum Polygonaceae ( rau răm) Rễ củ Tinhbột, protid, antraglycosid Bổ máu, đen râu tóc Chữa đau xương, di tinh, sốt 3 Cửu khổng Haliotis sp Haliotidae Vỏ con hàu Calci cacbonat Mất ngủ, đau dạ dày, cầm máu, bổ tinh 4 Mai mực Sepia esculenta Sepiidae Mai mực Muối canxi Chữa đau dạ dày, cầm máu,.
Trang 1DƯỢC LIỆU 1 ST
T
1 Ý dĩ Coix lachryma-jobi. Poaceae (Lúa) Hạt Glucid, protid,
tinh bột,
Bổ dưỡng,Chữa lao lực, tê thấp, bệnh phổi
2 Hà thủ ô đỏ Polygonum
multiflorum
Polygonaceae ( rau răm)
Rễ củ Tinhbột, protid,
antraglycosid
Bổ máu, đen râu tóc Chữa đau xương, di tinh, sốt
hàu
Calci cacbonat Mất ngủ, đau dạ dày,
cầm máu, bổ tinh
4 Mai mực Sepia esculenta Sepiidae Mai mực Muối canxi Chữa đau dạ dày, cầm
máu, băng huyết, ho…
thần, cầm máu
6 Chỉ thực-chỉ
xác
Citrus aurantium Rutaceae
Họ Cam
Quả non
Tinh dầu, pectin Tiêu đờm, đầy bụng, đại tiện không thông
7 Thanh hao hoa
vàng
Artemisia annua Asteraceae (họ cúc) Toàn cây Artemisinin, tinh
dầu
Chữa sốt rét, phong thấp, đau nhức
8 Đại hoàng Rheum palmatum Polygonaceae Thân rễ Glucosid,
Anthraquinon
Nhuận tràng; hạ hỏa và giải độc; hoạt huyết
9 Bạch biển đậu Dolichos Lablab Fabaceae Hạt và
hoa
Glucid, tinh bột Bổ dưỡng, hỗ trợ tiêu
hóa, tiểu đường
saponin
chóng mặt nhức đầu, trĩ, rối loạn kinh nguyệt
Trang 211 Kim anh Rosa laevigata Rosaceae Quả, rễ,
lá
vitamin C, tanin, đường
Điều hoà thần kinh, di mộng tinh, tiêu chảy,
lỵ kéo dài,
Vitamin A, B2,
C, Calcium, Sắt, Phosphor
An thần, bổ huyết, cầm máu, cầm tiêu chảy…
13 Ngũ bội tử Galla sinensis Anacardiaceae (họ
đào lộn hột)
Tổ sâu trên cây dúi
Tanin Trĩ, đau bụng, di tinh,
cầm máu
14 Đỗ trọng Eucommia ulmoides Eucommiaceae (họ
đỗ trọng)
Vỏ thân cây
Tinh dầu Chất nhựa
Thận hư, phong thấp, đau lưng
15 Quế Cinnamomum lourerii Lauraceae (họ long
não)
Vỏ thân,
Vỏ cành
Tinh dầu Cảm lạnh, khó tiêu, sát
trùng, tiêu chảy
16 Bán hạ Typhonium trilobatum Araceae (họ ráy) Thân rễ Tinh dầu, tinh
bột, chất nhầy, alkaloid
Ho đờm, tiêu hóa, đầy bụng…
17 Quy bản Plastrum testudinis Testudinidae (họ
rùa)
Yếm rùa Muối canxi, chất
béo và chất keo
An thần, bổ huyết, di mộng tinh
18 Xuyên khung Ligusticum striatum Apiraceae thân rễ alkaloid, Tinh
dầu
Nhức đầu, hoa mắt, đau bụng kinh
trên mặt đất
alkaloid saponin, flavonid
Chữa bệnh phụ nữ, bế kinh, đau bụng kinh
20 Ngải cứu Artemisia vulgaris Asteraceae toàn cây Tinh dầu chữa bệnh phụ nữ
21 Ké đầu ngựa Xanthium strumarium Asteraceae quả Xanthinin, iod
hữu cơ
lỡ, ngứa, thiếu hụt iod
Trang 322 Hoắc hương Pogostemon cablin Lamiaceae lá Tinh dầu giải cảm, đầy bụng
tiêu chảy
23 Thiên niên kiện Hamalomena
aromatica
Araceae thân rễ Tinh dầu tê thấp chân tay, đau
lưng, mỏi gối
24 Địa liền Kaempferia galanga Zingiberaceae thân rễ Tinh dầu tê thấp, đau nhức
xương khớp, giảm ho
lợi mật
27 Vỏ cau Areca catechu Arecaceae vỏ quả alkaloid, tanin sán, viêm ruột, kiết lỵ
28 Trần bì Pericarpium Citri
reticulatae
Rutaceae vỏ quả Limonen, tinh
dầu
kích thích tiêu hóa, tiêu đờm, trị ho
29 Tiểu hồi Foeniculum vulgare Apiraceae quả Anethol ăn không tiêu tiêu
chảy, đau bụng, cầm nôn
trên mặt đất
menthol cảm, sốt, nhức đầu,
nghẹt mũi, sát khuẩn đường ho hấp
31 Bạch thược Paeonia lactylora Ranunculaceae rễ Flavonoid,
alkaloid
kinh nguyệt không đều, chóng mặt, đau đầu
32 đào nhân Prunus persica Rosaceae quả Lipid, tinh dầu hoạt huyết, nhuận
tràng, ho, viêm họng