Trách nhi m hành chính.. Trách nhi m hành chính... Kinh doanh không đúng gi y phép.. trong quan h nhân thân.. trong quan h nhân thân.. kinh doanh đúng ngành, ngh đăng kí.. t ch đăng kí k
Trang 1TRƯỜNG THPT NGÔ QUY N Đ CỀ Ề ƯƠNG ÔN T P CU I K 1, NĂM H C 2021 2022Ậ Ố Ỳ Ọ
T : NG VĂN GDCD MÔN: GIÁO D C CÔNG DÂN 12Ổ Ữ Ụ
I.Hình th c ki m tra:ứ ể Tr c nghi m k t h p t lu n.ắ ệ ế ợ ự ậ
Th i gian ki m tra: 45 phút.ờ ể
S câu tr c nghi m: 28 câu 7 đi m. ố ắ ệ ể
S câu t lu n : 02 câu 3 đi m.ố ự ậ ể
Ngày ki m tra:……….ể
II.N i dung ki m tra:ộ ể theo K ho ch gi ng d y, năm h c: 20212022.ế ạ ả ạ ọ
Ti tế N i dungộ Ghi chú
123 Bài 1: Pháp lu t và đ i s ngậ ờ ố
II. N i dung bài h cộ ọ
M c 1b. Đ c tr ng c b n c a pháp lu t:ụ ặ ư ơ ả ủ ậ
H ướ ng d n h c sinh tìm ví d v đ c tr ng ẫ ọ ụ ề ặ ư
c b n c a pháp lu t ơ ả ủ ậ
M c 2. B n ch t c a pháp lu t: ụ ả ấ ủ ậ H ướ ng
d n h c sinh t h c ẫ ọ ự ọ
M c 3a, 3b. Quan h gi a pháp lu t v iụ ệ ữ ậ ớ kinh t , chính tr : ế ị H c sinh t h c ọ ự ọ
M c 4. Vai trò c a pháp lu t trong đ iụ ủ ậ ờ
s ng xã h i: ố ộ H ướ ng d n h c sinh tìm ví d ẫ ọ ụ
v vai trò c a pháp lu t trong đ i s ng xã ề ủ ậ ờ ố
h i ộ
IV. Câu h i và bài t pỏ ậ Câu h i/Bài t p 8: ỏ ậ H c sinh t làm ọ ự
456 Bài 2: Th c hi n pháp lu tự ệ ậ
II. N i dung bài h cộ ọ
M c 1c. Các giai đo n th c hi n pháp lu t:ụ ạ ự ệ ậ
H c sinh t h c ọ ự ọ
M c 2b. Trách nhi m pháp lí: ụ ệ H ướ ng d n ẫ
h c sinh tìm ví d v trách nhi m pháp lí và ọ ụ ề ệ
m c đích c a vi c áp d ng trách nhi m ụ ủ ệ ụ ệ pháp lí.
9101112
Bài 3: Công dân bình đ ng trẳ ướ c
pháp lu tậ
Bài 4: Quy n bình đ ng c a công dânề ẳ ủ trong m t s lĩnh v c c a đ i s ngộ ố ự ủ ờ ố
xã h iộ
II. N i dung bài h cộ ọ
M c 3. Trách nhi m c a Nhà nụ ệ ủ ước trong
vi c b o đ m quy n bình đ ng c a côngệ ả ả ề ẳ ủ dân trước pháp lu tậ : H c sinh t h c ọ ự ọ
II. N i dung bài h cộ ọ
M c 1b, 2b, 3b. N i dung bình đ ng trongụ ộ ẳ hôn nhân và gia đình, trong lao đ ng, trongộ
kinh doanh: H ướ ng d n h c sinh l y ví d ẫ ọ ấ ụ
v quy n bình đ ng trong hôn nhân và gia ề ề ẳ đình, bình đ ng trong lao đ ng, bình đ ng ẳ ộ ẳ trong kinh doanh.
M c 1c, 2c, 3c. Trách nhi m c a Nhà nụ ệ ủ ướ c trong vi c đ m b o quy n bình đ ng trongệ ả ả ề ẳ hôn nhân và gia đình, trong lao đ ng, trongộ
kinh doanh: H c sinh t h c ọ ự ọ
Tích h p các n i dung còn l i c a bài 3 vàợ ộ ạ ủ bài 4 thành ch đ d y trong 4 ti t.ủ ề ạ ế
1314 Bài 5: Quy n bình đ ng gi a các dânề ẳ ữ
t c, tôn giáoộ II. N i dung bài h cộ ọ
M c 1a. Khái ni m dân t c: ụ ệ ộ H c sinh t ọ ự
h c ọ
M c 1d, 2d. Chính sách c a Đ ng và phápụ ủ ả
Trang 2lu t c a Nhà nậ ủ ước v quy n bình đ ng gi aề ề ẳ ữ các dân t c, tôn giáo: ộ H c sinh t h c ọ ự ọ
IV. Câu h i và bài t pỏ ậ Câu h i/bài t p 1, 4: ỏ ậ H c sinh t làm ọ ự
I.PH N TR C NGHI M.Ầ Ắ Ệ
Câu 1: H th ng qui t c x s chung do nhà n c ban hành và đ c b o đ m th c hi n b ng quy n l cệ ố ắ ử ự ướ ượ ả ả ự ệ ằ ề ự nhà nước là n i dung c a khái ni m nào dộ ủ ệ ưới đây?
A. Qui đ nh. B. Qui ch C. Pháp lu t. D. Quy t c. ị ế ậ ắ
Câu 2: Pháp lu t là h th ng các quy t c x s chung do nhà n c ban hành và đ c đ m b o th c hi nậ ệ ố ắ ử ự ướ ượ ả ả ự ệ
b ng A. tính t giác c a nhân dân. ằ ự ủ B. ti m l c tài chính qu c gia. ề ự ố
C. quy n l c nhà nề ự ước. D. s c m nh chuyên chính. ứ ạ
Câu 3: . Pháp lu t do ch th nào d i đây ban hành? ậ ủ ể ướ
A. Do nhà nước ban hành. B. Do t ch c ban hành. ổ ứ
C. Do cá nhân ban hành. D. Do đ a phị ương ban hành.
Câu 4: Pháp lu t do Nhà n c ban hành và b o đ m th c hi n, b t bu c đ i v i m i cá nhân, t ch c là thậ ướ ả ả ự ệ ắ ộ ố ớ ọ ổ ứ ể
hi n ệ
A. tính quy n l c, b t bu c chung. B. tính hi u l c r ng rãi. ề ự ắ ộ ệ ự ộ
C. tính qui ph m ph bi n. D. tính hi u l c kh thi. ạ ổ ế ệ ự ả
Câu 5: Văn b n đòi h i di n đ t ph i chính xác, m t nghĩa đ công dân d hi u và th c hi n đúng phápả ỏ ễ ạ ả ộ ể ễ ể ự ệ
lu t là ph n nh đ c tr ng c b n nào? ậ ả ả ặ ư ơ ả
A. Tính quy n l c, b t bu c chung .ề ự ắ ộ B. Tính xác đ nh ch t ch v n i dung. ị ặ ẽ ề ộ
C. Tính xác đ nh ch t ch v hình th c. ị ặ ẽ ề ứ D. Tính quy ph m ph bi n. ạ ổ ế
Câu 6: Đ c tr ng nào c a pháp lu t là quy t c x s chung, là khuôn m u chung, đ c áp d ng nhi u l n,ặ ư ủ ậ ắ ử ự ẫ ượ ụ ề ầ nhi u n i, đ i v i t t c m i ng i trong đ i s ng xã h i?
ở ề ơ ố ớ ấ ả ọ ườ ờ ố ộ
A. Tính xác đ nh ch t ch v n i dung. ị ặ ẽ ề ộ B. Tính xác đ nh ch t ch v hình th c. ị ặ ẽ ề ứ
C. Tính quy ph m ph bi n. ạ ổ ế D. Tính quy n l c, b t bu c chung. ề ự ắ ộ
Câu 7: Giá tr công b ng, bình đ ng đ c th hi n đ c tr ng nào d i đây? ị ằ ẳ ượ ể ệ ở ặ ư ướ
A. Tính xác đ nh ch t ch v m t n i dung. B. Tính xác đ nh ch t ch v m t hình th c. ị ặ ẻ ề ặ ộ ị ặ ẻ ề ặ ứ
C. Tính quy n l c b t bu c chung. D. Tính quy ph m ph bi n. ề ự ắ ộ ạ ổ ế
Câu 8: Nh ng quy t c ng x chung đ c áp d ng nhi u l n, nhi u n i, đ i v i t t c m i ng i,ữ ắ ứ ử ượ ụ ở ề ầ ở ề ơ ố ớ ấ ả ọ ườ trong m i lĩnh v c c a đ i s ng xã h i là m t đ c tr ng nào dọ ự ủ ờ ố ộ ộ ặ ư ưới đây c a pháp lu t? ủ ậ
A. Tính b t bu c chung. B. Tính quy ph m ph bi n. ắ ộ ạ ổ ế
C. Tính quy n l c. D. Tính xác đ nh ch t ch v m t hình th c. ề ự ị ặ ẽ ề ặ ứ
Câu 9: Pháp lu t là m t trong nh ng ph ng ti n đ nhà n c th c hi n vai trò nào d i đây? ậ ộ ữ ươ ệ ể ướ ự ệ ướ
A. B o v c a c i. B. B o v c quan. C. Qu n lí xã h i. D. Qu n lí công nhân. ả ệ ủ ả ả ệ ơ ả ộ ả
Câu 10:Vi c đ a giáo d c pháp lu t vào nhà tr ng nh m th c hi n m c đích nào d i đây? ệ ư ụ ậ ườ ằ ự ệ ụ ướ
A. Xây d ng pháp lu t. B. Ph bi n pháp lu t. C. Áp d ng pháp lu t. D. S a đ i pháp lu t. ự ậ ổ ế ậ ụ ậ ử ổ ậ Câu 11:Hi n nay, vi c xây d ng t sách pháp lu t trong nhà tr ng nh m m c đích nào d i đây? ệ ệ ự ủ ậ ườ ằ ụ ướ
A. Ban hành pháp lu t. B. S a đ i pháp lu t. C. Ph bi n pháp lu t. D. Th c hi n pháp lu t. ậ ử ổ ậ ổ ế ậ ự ệ ậ Câu 12:D a vào n i dung nào d i đây c a pháp lu t mà nhà n c có th ki m tra, ki m soát đ c m iự ộ ướ ủ ậ ướ ể ể ể ượ ọ
ho t đ ng c a m i công dân? ạ ộ ủ ọ
Trang 3A. Đ c trung c a pháp lu t. B. B n ch t c a pháp lu t. ặ ủ ậ ả ấ ủ ậ
C. Ch c năng c a pháp lu t. D. Vai trò c a pháp lu t. ứ ủ ậ ủ ậ
Câu 13:Qu n lí b ng pháp lu t là ph ng pháp qu n lí dân ch và hi u qu nh t vì sao?ả ằ ậ ươ ả ủ ệ ả ấ
A.Pháp lu t có tính b t bu c chung. B. Pháp lu t mang tính xã h i. ậ ắ ộ ậ ộ
C. Pháp lu t quan h v i đ o đ c. D. Pháp lu t do Nhà nậ ệ ớ ạ ứ ậ ước ban hành.
Câu 14:Đ b o v quy n và l i ích h p pháp c a mình hi u qu , công dân s d ng ph ng ti n nào d iể ả ệ ề ợ ợ ủ ệ ả ử ụ ươ ệ ướ đây?
A.Pháp lu t. B. K ho ch. C. Chính sách. D. Đ o đ c. ậ ế ạ ạ ứ
Câu 15:Công dân đăng kí kinh doanh và đ c c quan có th m quy n ch p nh n. Đi u này th hi n vai tròượ ơ ẩ ề ấ ậ ề ể ệ nào dưới đây c a pháp lu t? ủ ậ
A.Đ công dân s n xu t kinh doanh. B. Đ công dân có quy n t do hành ngh ể ả ấ ể ề ự ề
C. Đ công dân t do l a ch n ngh nghi p. D. Đ công dân th c hi n quy n c a mình. ể ự ự ọ ề ệ ể ự ệ ề ủ
Câu 16:Trên c s qui đ nh c a pháp lu t v tr t t , an toàn đô th , các đ i tr t t yêu c u m i ng i khôngơ ở ị ủ ậ ề ậ ự ị ộ ậ ự ầ ọ ườ
đượ ấc l n chi m v a hè là th hi n vai trò nào dế ỉ ể ệ ướ ậi đ y?
A. Là công c qu n lí đô th h u hi u. B. Là hình th c cụ ả ị ữ ệ ứ ưỡng ch ngế ười vi ph m. ạ
B. Là phương ti n đ nhà nệ ể ước qu n lí xã h i. D. Là hình th c đ m b o tr t t đả ộ ứ ả ả ậ ự ường ph ố
Câu 17:Nh ng ho t đ ng có m c đích làm cho các các quy đ nh c a pháp lu t đi vào cu c s ng và tr thànhữ ạ ộ ụ ị ủ ậ ộ ố ở
nh ng hành vi h p pháp c a công dân là th hi n c a n i dung nào dữ ợ ủ ể ệ ủ ộ ưới đây?
A. Ban hành pháp lu t. B. Xây d ng pháp lu t. C. Th c hi n pháp lu t. D. Ph bi n pháp lu t. ậ ự ậ ự ệ ậ ổ ế ậ Câu 18:Th c hi n pháp lu t là quá trình ho t đ ng có m c đích làm cho nh ng quy đ nh c a pháp lu t điự ệ ậ ạ ộ ụ ữ ị ủ ậ vào cu c s ng, tr thành nh ng hành vi h p pháp c a các ộ ố ở ữ ợ ủ
A. cá nhân, t ch c. B. Xã h i loài ngổ ứ ộ ười.
C. công ty đ c quy n. D. Công dân công xã. ộ ề
Câu 19:Cá nhân, t ch c s d ng đúng đ n các quy n c a mình, làm nh ng gì mà pháp lu t cho phép làm làổ ứ ử ụ ắ ề ủ ữ ậ
th c hi n pháp lu t theo hình th c ự ệ ậ ứ
A. s d ng pháp lu t. ử ụ ậ B. tuân th pháp lu t. C. áp d ng pháp lu t ủ ậ ụ ậ D. thi hành pháp lu t ậ
Câu 20:S d ng pháp lu t là các cá nhân, t ch c s d ng đúng đ n các quy n c a mình, làm nh ng gìử ụ ậ ổ ứ ử ụ ắ ề ủ ữ pháp lu t ậ
A. khuy n khích làm. B. cho phép làm. ế C. quy đ nh làm. ị D. b t bu c làm. ắ ộ
Câu 21:Hình th c th c hi n nào c a pháp lu t quy đ nh cá nhân, t ch c ch đ ng th c hi n nghĩa v , làmứ ự ệ ủ ậ ị ổ ứ ủ ộ ự ệ ụ
nh ng gì mà pháp lu t qui đ nh ph i làm? ữ ậ ị ả
A. Áp d ng pháp lu t. ụ ậ B. Tuân th pháp lu t. ủ ậ
C. Thi hành pháp lu t. ậ D. S d ng pháp lu t. ử ụ ậ
Câu 22:Vi c cá nhân, t ch c th c hi n đ y đ nh ng nghĩa v , làm nh ng gì mà pháp lu t quy đ nh ph iệ ổ ứ ự ệ ầ ủ ữ ụ ữ ậ ị ả làm là
A. s d ng pháp lu t. ử ụ ậ B. thi hành pháp lu t. C. giáo d c pháp lu t. D. t v n pháp lu t. ậ ụ ậ ư ấ ậ
Câu 23:Thi hành pháp lu t là các cá nhân, t ch c th c hi n đ y đ nh ng nghĩa v , ch đ ng làm nh ng gìậ ổ ứ ự ệ ầ ủ ữ ụ ủ ộ ữ
mà pháp lu t ậ
A.qui đ nh ph i làm. B. cho phép đị ả ược làm. C. khuy n khích làm. D. đ ng viên làm. ế ộ
Câu 24:Vi c các c quan, công ch c nhà n c có th m quy n ra quy t đ nh làm phát sinh, ch m d t ho cệ ơ ứ ướ ẩ ề ế ị ấ ứ ặ thay đ i vi c th c hi n các quy n, nghĩa v c th c a công dân là n i dung c a hình th c th c hi n phápổ ệ ự ệ ề ụ ụ ể ủ ộ ủ ứ ự ệ
lu t nào dậ ưới đây?
A. S d ng pháp lu t. B. Thi hành pháp lu t. C. Tuân th pháp lu t. D. Áp d ng pháp lu t. ử ụ ậ ậ ủ ậ ụ ậ
Câu 25:Các cá nhân, t ch c không làm nh ng đi u mà pháp lu t c m là ổ ứ ữ ề ậ ấ
Trang 4A. thi hành pháp lu t. ậ B. tuân th pháp lu t. C. áp d ng pháp lu t. D. s d ng pháp lu t. ủ ậ ụ ậ ử ụ ậ
Câu 26:Tuân th pháp lu t là vi c các cá nhân, t ch c không làm nh ng đi u mà ủ ậ ệ ổ ứ ữ ề
A. xã h i kì v ng. B. pháp lu t c m. C. t p th h n ch D. đ o đ c chi ph i. ộ ọ ậ ấ ậ ể ạ ế ạ ứ ố
Câu 27:Hình th c th c hi n pháp lu t nào d i đây có s tham gia c a c quan, công ch c nhà n c cóứ ự ệ ậ ướ ự ủ ơ ứ ướ
th m quy n? ẩ ề
A. Tuân th pháp lu t. B. S d ng pháp lu t. C. Áp d ng pháp lu t. D. Thi hành pháp lu t. ủ ậ ử ụ ậ ụ ậ ậ
Câu 28:Áp d ng pháp lu t là các c quan, công ch c nhà n c có th m quy n căn c vào pháp lu t đ raụ ậ ơ ứ ướ ẩ ề ứ ậ ể các quy t đ nh làm phát sinh, ch m d t ho c thay đ i vi c th c hi n các quy n, nghĩa v c th các các ế ị ấ ứ ặ ổ ệ ự ệ ề ụ ụ ể A.cá nhân, t ch c. B. xã h i loài ngổ ứ ộ ười. C. công đ ng làng xã. D. phong t c t p quán. ồ ụ ậ
Câu 29:Vi ph m hành chính là nh ng hành vi vi ph m pháp lu t có m c đ nguy hi m cho xã h i th p h nạ ữ ạ ậ ứ ộ ể ộ ấ ơ
t i ph m, vi ph m các qui t c ộ ạ ạ ắ
A.qu n lí nhà nả ước. B. đ o đ c xã h i. C. lao đ ng chân tay. D. lao đ ng trí óc. ạ ứ ộ ộ ộ
Câu 30:Nh ng hành vi nguy hi m cho xã h i b coi là t i ph m đ c qui đ nh t i B lu t Hình s làữ ể ộ ị ộ ạ ượ ị ạ ộ ậ ự
A.vi ph m hình s B. vi ph m dân s C. vi ph m hành chính. D. vi ph m k lu t. ạ ự ạ ự ạ ạ ỉ ậ
Câu 31:Hành vi vi ph m pháp lu t có m c đ nguy hi m cho xã h i th p h n t i ph m, xâm ph m các quiạ ậ ứ ộ ể ộ ấ ơ ộ ạ ạ
t c qu n lí nhà nắ ả ước là
A.vi ph m hình s B. vi ph m dân s C. vi ph m hành chính. D. vi ph m k lu t. ạ ự ạ ự ạ ạ ỉ ậ
Câu 32:Nh ng hành vi vi ph m pháp lu t xâm ph m các quan h lao đ ng, công v nhà n c… do phápữ ạ ậ ạ ệ ộ ụ ướ
lu t lao đ ng và pháp lu t hành chính b o v là vi ph m ậ ộ ậ ả ệ ạ
A. hình s B. dân s C. hành chính. D. k lu t. ự ự ỉ ậ
Câu 33:Theo quy đ nh cùa pháp lu t, ng i t đ 16 tu i tr lên có hành vi xâm ph m các quy t c quàn líị ậ ườ ừ ủ ổ ở ạ ắ nhà nước nh ng m c đ nguy hi m cho xã h i th p h n t i ph m ư ứ ộ ể ộ ấ ơ ộ ạ
A. c n b o l u quan đi m cá nhân. ẩ ả ư ể B. ph i chuy n quy n nhân thân. ả ể ề
C. c n h y b m i giao d ch dân s ầ ủ ỏ ọ ị ự D. ph i ch u trách nhi m hành chính. ả ị ệ
Câu 34:B i th ng thi t h i v v t ch t khi có hành vi xâm ph m t i các quan h tài s n và quan h nhânồ ườ ệ ạ ề ậ ấ ạ ớ ệ ả ệ thân được áp d ng v i ngụ ớ ười có hành vi vi ph m ạ
A. hành chính. B. dân s C. hình s D. k lu t. ự ự ỉ ậ
Câu 35:Hình th c khi n trách, c nh cáo, chuy n công tác khác khi xâm ph m t i các quan h công v nhàứ ể ả ể ạ ớ ệ ụ
nước do pháp lu t hành chính b o v đậ ả ệ ược áp d ng v i ngụ ớ ười có hành vi nào sau đây?
A. Vi ph m hành chính. B. Vi ph m hình s C. Vi ph m dân s D. Vi ph m k lu t. ạ ạ ự ạ ự ạ ỉ ậ
Câu 36: Vi ph m dân s là nh ng hành vi vi ph m, xâm h i t i các quan h nào d i đây? ạ ự ữ ạ ạ ớ ệ ướ
A. Quan h s h u và quan h thân nhân. B. Quan h s h u và quan h tình c m. ệ ở ữ ệ ệ ở ữ ệ ả
C. Quan h tài s n và quan h tình c m. D. Quan h tài s n và quan h nhân thân. ệ ả ệ ả ệ ả ệ
Câu 37:Vi ph m k lu t là hành vi vi ph m pháp lu t xâm ph m các quan h lao đ ng, công v nhà n c…ạ ỉ ậ ạ ậ ạ ệ ộ ụ ướ
do pháp lu t lao đ ng và pháp lu t ậ ộ ậ
A. hình s b o v B. hành chính b o v C. dân s b o v D. giao thông b o v ự ả ệ ả ệ ự ả ệ ả ệ
Câu 38:Ng i có hành vi trái pháp lu t, xâm ph m t i các quan h tài s n và quan h nhân thân ph i ch uườ ậ ạ ớ ệ ả ệ ả ị trách nhi m pháp lí nào dệ ưới đây.
A. Trách nhi m hành chính. B. Trách nhi m hình s C. Trách nhi m dân s D. trách nhi m k lu t. ệ ệ ự ệ ự ệ ỉ ậ Câu 39:Ng i vi ph m hành chính ph i ch u trách nhi m nào d i đây? ườ ạ ả ị ệ ướ
A. Trách nhi m hành chính. B. Trách nhi m hình s C. Trách nhi m dân s D. trách nhi m k lu t. ệ ệ ự ệ ự ệ ỉ ậ Câu 40:Ng i có hành vi vi ph m hình s ph i ch u trách nhi m ườ ạ ự ả ị ệ
A. hình s B. hành chính. C. dân s D. k lu t. ự ự ỉ ậ
Trang 5Câu 41: Ng i làm ngh t do th c hi n không đúng th i gian nh th a thu n trong h p đ ng v n chuy nườ ề ự ự ệ ờ ư ỏ ậ ợ ồ ậ ể hành khách ph i ch u trách nhi m pháp lí nào sau đây? ả ị ệ
A. Dân s ự B. Hình s ự C. Hành chính. D. K lu t. ỷ ậ
Câu 42:Ng i có năng l c trách nhi m pháp lí vi ph m pháp lu t dân s khi t ý th c hi n hành vi nào sauườ ự ệ ạ ậ ự ự ự ệ đây?
A. Kinh doanh không đúng gi y phép. ấ B. Tha đ i ki n trúc nhà đang thuê. ỵ ổ ế
C. X th i gây ô nhi m môi trả ả ễ ường. D. Chi m d ng hành lang giao thông. ế ụ
Câu 43:Ng i t đ 14 tu i đ n d i 16 tu i ph i ch u trách nhi m hình s v ườ ừ ủ ổ ế ướ ổ ả ị ệ ự ề
A. m i t i ph m. B. t i ph m nghiêm tr ng do cọ ộ ạ ộ ạ ọ ố
ý.
C. t i ph m đ c bi t nghiêm tr ng. D. t i ph m do l i c ý. ộ ạ ặ ệ ọ ộ ạ ỗ ố
Câu 44:Ng i t đ 14 tu i đ n d i 16 tu i ph i ch u trách nhi m hành chính v vi ph m hành chính ườ ừ ủ ổ ế ướ ổ ả ị ệ ề ạ A.do vô ý. B. do c ý. C. do không bi t. D. do l i ngố ế ỗ ười khác.
Câu 45:Theo quy đ nh c a pháp lu t, ng i t đ 16 tu i tr lên có hành vi xâm ph m các quy t c qu n líị ủ ậ ườ ừ ủ ổ ở ạ ắ ả nhà nước nh ng m c đ nguy hi m cho xã h i th p h n t i ph m ư ứ ộ ể ộ ấ ơ ộ ạ
A. c n b o l u quan đi m cá nhân. ầ ả ư ể B. c n h y b m i giao d ch dân s ầ ủ ỏ ọ ị ự
C. ph i chuy n quy n nhân thân. ả ể ề D. ph i ch u trách nhi m hành chính. ả ị ệ
Câu 46:Hành vi trái pháp lu t, có l i, do ng i có năng l c trách nhi m pháp lí th c hi n, xâm h i các quanậ ỗ ườ ự ệ ự ệ ạ
h xã h i đệ ộ ược pháp lu t b o v là n i dung c a khái ni m nào dậ ả ệ ộ ủ ệ ưới đây?
A.Th c hi n pháp lu t. B. Vi ph m pháp lu t. C. Tuân th pháp lu t. D. Trách nhi m pháp lí. ự ệ ậ ạ ậ ủ ậ ệ
Câu 47:V ch ng có quy n t do l a ch n tín ng ng, tôn giáo là bình đ ng ợ ồ ề ự ự ọ ưỡ ẳ
A. trong quan h nhân thân. ệ B. trong quan h tài s n. ệ ả
C. trong quan h vi c làm. ệ ệ D. trong quan h nhà ệ ở
Câu 48:Vi c dùng tài s n chung đ đ u t kinh doanh khi có s bàn b c, th a thu n gi a v và ch ng thệ ả ể ầ ư ự ạ ỏ ậ ữ ợ ồ ể
hi n n i dung quy n bình đ ng gi a v và ch ng trong quan h ệ ộ ề ẳ ữ ợ ồ ệ
A. nhân thân. B.tài s n. ả C. giao d ch. ị D. giám h ộ
Câu 49:V ch ng cùng bàn b c và th ng nh t cách giáo d c con là th hi n n i dung quy n bình đ ng gi aợ ồ ạ ố ấ ụ ể ệ ộ ề ẳ ữ
v và ch ng trong quan h ợ ồ ệ
A. nhân thân. B. giáo d c. ụ C. tài s n. ả D. gia t c. ộ
Câu 50:V ch ng có quy n và nghĩa v ngang nhau trong vi c l a ch n n i c trú là bình đ ng ợ ồ ề ụ ệ ự ọ ơ ư ẳ
A. trong quan h nhân thân. ệ B. trong quan h tài s n. ệ ả
C. trong quan h vi c làm. ệ ệ D. trong quan h nhà ệ ở
Câu 51:Bình đ ng v nghĩa v tr c pháp lu t có nghĩa là m i doanh nghi p đ u ph iẳ ề ụ ướ ậ ọ ệ ề ả
A. s d ng các d ch v b o hi m. ử ụ ị ụ ả ể B. tuy n d ng chuyên gia cao c p. ể ụ ấ
C. kinh doanh đúng ngành, ngh đăng kí. ề D. nh p kh u nguyên li u t nhiên. ậ ẩ ệ ự
Câu 52:Trong nh ng ngành ngh mà pháp lu t không c m, khi có đ đi u ki n theo quy đ nh c a pháp lu tữ ề ậ ấ ủ ề ệ ị ủ ậ thì m i doanh nghi p đ u có quy n ọ ệ ề ề
A. t ch đăng kí kinh doanh. ự ủ B. kinh doanh không c n đăng kí. ầ
C. xin ý ki n chính quy n đ kinh doanh. ế ề ể D. kinh doanh trướ ồc r i đăng kí sau.
Câu 53:M i công dân khi đ đi u ki n theo quy đ nh c a pháp lu t đ u đ c t do l a ch n lo i hìnhọ ủ ề ệ ị ủ ậ ề ượ ự ự ọ ạ doanh nghi p phù h p là n i dung quy n bình đ ng trong ệ ợ ộ ề ẳ
A. tìm ki m vi c làm. ế ệ B. tuy n d ng lao đ ng. ể ụ ộ
C. lĩnh v c kinh doanh. ự D. đào t o nhân l c. ạ ự
Trang 6Câu 54:M i doanh nghi p có quy n l a ch n quy mô kinh doanh là m t trong nh ng n i dung c a quy nọ ệ ề ự ọ ộ ữ ộ ủ ề bình đ ng trong ẳ
A. chính sách đ c quy n. ộ ề B. lĩnh v c kinh doanh. ự
C. ch đ u đãi. ế ộ ư D. b o tr xã h i. ả ợ ộ
Câu 55:Công dân đ đi u ki n theo quy đ nh c a pháp lu t đ c t do tìm vi c làm phù h p v i kh năngủ ề ệ ị ủ ậ ượ ự ệ ợ ớ ả
c a mình là th c hi n quy n bình đ ng trong lĩnh v c ủ ự ệ ề ẳ ự
A. đ u t ầ ư B. qu n lí. ả C. lao đ ng. ộ D. phân ph i. ố
Câu 56:Công dân t do s d ng s c lao đ ng c a mình trong vi c tìm ki m, l a ch n vi c làm là th hi nự ử ụ ứ ộ ủ ệ ế ự ọ ệ ể ệ
n i dung bình đ ng v ộ ẳ ề
A. quy n t do lao đ ng. ề ự ộ B. công b ng trong lao đ ng. ằ ộ
C. h p đ ng lao đ ng. ợ ồ ộ D. th c hi n quy n lao đ ng. ự ệ ề ộ
Câu 57:H p đ ng lao đ ng đ c giao k t gi a ng i lao đ ng và ợ ồ ộ ượ ế ữ ườ ộ
A. phòng thương binh xã h i. ộ B. ngườ ử ụi s d ng lao đ ng. ộ
C. y ban nhân dân qu n. ủ ậ D. Tòa án nhân dân.
Câu 58:Theo qui đ nh c a pháp lu t, lao đ ng n đ c t o đi u ki n đ th c hi n t t ch c năng làm m làị ủ ậ ộ ữ ượ ạ ề ệ ể ự ệ ố ứ ẹ
th hi n n i dung quy n bình đ ng gi a ể ệ ộ ề ẳ ữ
A. nhà đ u t và đ i ngũ nhân công. B. l c lầ ư ộ ự ượng lao đ ng và bên đ i di n. ộ ạ ệ
C. ngườ ử ụi s d ng lao đ ng và đ i tác. D. lao đ ng nam và lao đ ng n ộ ố ộ ộ ữ
Câu 59:M t trong nh ng n i dung c a quy n bình đ ng trong hôn nhân và gia đình là v , ch ng có quy n vàộ ữ ộ ủ ề ẳ ợ ồ ề nghĩa v ngang nhau trong vi c bàn b c, quy t đ nh l a ch n bi n pháp th c hi n ụ ệ ạ ế ị ự ọ ệ ự ệ
A. bài tr quy n t do tín ngừ ề ự ưỡng. B. che d u hành vi b o l c. ấ ạ ự
C. k ho ch hóa gia đình. ế ạ D. ngăn c n m i nghi l tôn giáo. ả ọ ễ
Câu 60:Theo quy đ nh c a pháp lu t bình đ ng gi a cha m và con đ c hi u là cha m có quy n và nghĩaị ủ ậ ẳ ữ ẹ ượ ể ẹ ề
v ụ
A. cùng nhau đ i v i con. B. ngang nhau đ i v i con. ố ớ ố ớ
C. khác nhau đ i v i con. D. không b ng nhau đ i v i con. ố ớ ằ ố ớ
Câu 61:M t trong nh ng n i dung c a quy n bình đ ng trong hôn nhân và gia đình là v , ch ng có quy n vàộ ữ ộ ủ ề ẳ ợ ồ ề nghĩa v ngang nhau trong vi c ụ ệ
A. đ nh đo t tài s n công c ng. ị ạ ả ộ B. l a ch n n i c trú. ự ọ ơ ư
C. bài tr quy n t do tín ngừ ề ự ưỡng. D. cùng s d ng b o l c. ử ụ ạ ự
Câu 62:V , ch ng có quy n và nghĩa v ngang nhau trong s h u, đ nh đo t và s d ng là nói v quy nợ ồ ề ụ ở ữ ị ạ ử ụ ề ề bình đ ng gi a v ch ng trong ẳ ữ ợ ồ
A. quan h nhân thân. ệ B.quan h v tài s n. ệ ề ả
C. vi c nuôi d y con cái. ệ ạ D. tìm ki m vi c làm. ế ệ
Câu 63: S th a thu n gi a ng i lao đ ng và ng i s d ng lao đ ng v vi c làm có tr công, đi u ki nự ỏ ậ ữ ườ ộ ườ ử ụ ộ ề ệ ả ề ệ lao đ ng, quy n và nghĩa v c a m i bên trong quan h lao đ ng là đ c p đ n n i dung c a khái ni m nàoộ ề ụ ủ ỗ ệ ộ ề ậ ế ộ ủ ệ
dưới đây?
A. H p đ ng kinh doanh. ợ ồ B. H p đ ng lao đ ng. ợ ồ ộ
C. H p đ ng kinh t ợ ồ ế D. H p đ ng làm vi c. ợ ồ ệ
Câu 64:Khi giao k t h p đ ng lao đ ng, ng i s d ng lao đ ng và ng i lao đ ng ph i tuân theo nguyênế ợ ồ ộ ườ ử ụ ộ ườ ộ ả
t c ắ
A. uy quy n. ề B. t nguy n. ự ệ C. gián ti p. ế D. đ i di n. ạ ệ
Trang 7Câu 65:Nhà n c và ng i s d ng lao đ ng s có chính sách u đãi đ i v i ng i lao đ ng ướ ườ ử ụ ộ ẽ ư ố ớ ườ ộ
A. có hi u bi t nh t đ nh v ngh nghi p. B. có trình đ chuyên môn, kĩ thu t cao. ể ế ấ ị ề ề ệ ộ ậ
C. có b ng t t nghi p đ i h c. D. có thâm niên công tác trong ngh ằ ố ệ ạ ọ ề
Câu 66:Vi c kí k t h p đ ng lao đ ng c n căn c vào nguyên t c nào d i đây?ệ ế ợ ồ ộ ầ ứ ắ ướ
A. T do, t nguy n, bình đ ng. B. T giác, trách nhi m, t n tâm. ự ự ệ ẳ ự ệ ậ
C. Dân ch , công b ng, ti n b D. Tích c c, ch đ ng, t quy t. ủ ằ ế ộ ự ủ ộ ự ế
Câu 67:Các doanh nghi p c n th c hi n nghĩa v nào d i đây trong kinh doanh?ệ ầ ự ệ ụ ướ
A. T ch kinh doanh. B. Ch đ ng tìm ki m th trự ủ ủ ộ ế ị ường.
C. N p thu và b o v môi trộ ế ả ệ ường. D. Khai thác th trị ường.
Câu 68:M c đích c a vi c t o ra m t môi tr ng kinh doanh t do, bình đ ng trên c s pháp lu t làụ ủ ệ ạ ộ ườ ự ẳ ơ ở ậ
A. xây d ng n n kinh t n đ nh. B. tăng cự ề ế ổ ị ường h p tác gi a các doanh nghi p. ợ ữ ệ
C. thúc đ y kinh doanh phát tri n. D. t o ti n đ cho th c hi n quy n c a cá nhân t ch c. ẩ ể ạ ề ề ự ệ ề ủ ổ ứ
Câu 69:Theo quy đ nh c a pháp lu t, công dân đ c t do l a ch n vi c làm phù h p v i kh năng c aị ủ ậ ượ ự ự ọ ệ ợ ớ ả ủ mình là bình đ ng trong ẳ
A. thu hút đ u t ầ ư B. qu n lí ngu n nhân l c. ả ồ ự
C. đi u ph i s n xu t. ề ố ả ấ D. th c hi n quy n lao đ ng. ự ệ ề ộ
Câu 70:Trong cùng m t đi u ki n nh nhau, công dân đ c h ng quy n và nghĩa v nh nhau, nh ngộ ề ệ ư ượ ưở ề ụ ư ư
m c đ s d ng các quy n và nghĩa v đó đ n đâu ph thu c nhi u vào y u t nào sau đây c a m i ngứ ộ ử ụ ề ụ ế ụ ộ ề ế ố ủ ỗ ườ i?
A. Kh năng v kinh t , tài chính. B. Kh năng, đi u ki n và hoàn c nh. ả ề ế ả ề ệ ả
C. Các m i quan h xã h i. ố ệ ộ D. Trình đ h c v n cao hay th p. ộ ọ ấ ấ
Câu 71: M i công dân đ u bình đ ng v nghĩa v tr c pháp lu t khi th c hi n hành vi nào sau đây? ọ ề ẳ ề ụ ướ ậ ự ệ
A. Thay đ i đ a bàn c trú. ổ ị ư B. Xây d ng ngu n qu xã h i. ự ồ ỹ ộ
C. Đăng kí h s đ u th u. ồ ơ ấ ầ D. B o v an ninh qu c gia. ả ệ ố
Câu 72:Tr ng h p nào d i đây th hi n công dân bình đ ng v h ng quy n? ườ ợ ướ ể ệ ẳ ề ưở ề
A. Gi gìn bí m t qu c gia. ữ ậ ố B. Ch p hành quy t c công c ng. ấ ắ ộ
C. Gi gìn an ninh tr t t ữ ậ ự D. Ti p c n các giá tr văn hóa. ế ậ ị
Câu 73:Khi ti n hành ho t đ ng kinh doanh, m i công dân ph i th c hi n đi u nào sau đây là th hi n sế ạ ộ ọ ả ự ệ ề ể ệ ự bình đ ng v nghĩa v ? ẳ ề ụ
A. N p thu đ y đ theo quy đ nh. ộ ế ầ ủ ị B. C ph n hóa tài s n doanh ổ ầ ả
nghi p. ệ
C. L p đ t h th ng ph n m m qu n lí. ắ ặ ệ ố ầ ề ả D. Thành l p qu b o tr xã h i. ậ ỹ ả ợ ộ
Câu 74:Theo quy đ nh c a pháp lu t, bình đ ng v trách nhi m pháp lí có nghĩa là b t kì công dân nào viị ủ ậ ẳ ề ệ ấ
ph m pháp lu t đ u ạ ậ ề
A. được gi m nh hình ph t. ả ẹ ạ B. được đ n bù thi t h i. ề ệ ạ
C. b x lí nghiêm minh. ị ử D. b tị ước quy n con ngề ười.
Câu 75:M i công dân đ u bình đ ng v nghĩa v tr c pháp lu t khi th c hi n hành vi nào sau đây? ọ ề ẳ ề ụ ướ ậ ự ệ
A. Thay đ i đ a bàn c trú. ổ ị ư B. Xây d ng ngu n qu xã h i. ự ồ ỹ ộ
C. Đăng kí h s đ u th u. ồ ơ ấ ầ D. B o v an ninh qu c gia. ả ệ ố
Câu 76:Quy n và nghĩa v c a công dân không b phân bi t b i dân t c, đ a v , gi i tính, tôn giáo là th hi nề ụ ủ ị ệ ở ộ ị ị ớ ể ệ quy n bình đ ng nào dề ẳ ưới đây?
A. Bình đ ng v thành ph n xã h i. ẳ ề ầ ộ B. Bình đ ng v quy n và nghĩa v ẳ ề ề ụ
C. Bình đ ng tôn giáo. ẳ D. Bình đ ng dân t c. ẳ ộ
Câu 77: Phát bi u nào d i đây là không đúng khi nói v vi c h ng quy n và làm nghĩa v c a công dânể ướ ề ệ ưở ề ụ ủ
trước pháp lu t? ậ
Trang 8A Quy n c a công dân không tách r i các nghĩa v c a công dân. ề ủ ờ ụ ủ
B. M c đ s d ng quy n và th c hi n nghĩa v c a m i ngứ ộ ử ụ ề ự ệ ụ ủ ỗ ười không gi ng nhau. ố
C. Trong cùng đi u ki n, công dân đề ệ ược hưởng quy n và làm nghĩa v nh nhau. ề ụ ư
D Công dân ch đỉ ược bình đ ng v quy n và nghĩa v khi đã đ tu i trẳ ề ề ụ ủ ổ ưởng thành.
Câu 78:Quy n và nghĩa v c a công dân không b phân bi t b i dân t c, đ a v , gi i tính, tôn giáo là th hi nề ụ ủ ị ệ ở ộ ị ị ớ ể ệ quy n bình đ ng nào dề ẳ ưới đây?
A. Bình đ ng v thành ph n xã h i. ẳ ề ầ ộ B. Bình đ ng v quy n và nghĩa v .ẳ ề ề ụ
C. Bình đ ng tôn giáo. ẳ D. Bình đ ng dân t c. ẳ ộ
Câu 79:B t k công dân nào, n u đ các đi u ki n theo quy đ nh c a pháp lu t đ u có ph i b o v Tấ ỳ ế ủ ề ệ ị ủ ậ ề ả ả ệ ổ
qu c, kinh doanh ph i n p thu Đi u này th hi n n i dung nào dố ả ộ ế ề ể ệ ộ ưới đây?
A. Công dân bình đ ng v quy n. ẳ ề ề B. Công dân bình đ ng v nghĩa v ẳ ề ụ
C. Công dân bình đ ng v c h i. ẳ ề ơ ộ D. Công dân bình đ ng v trách nhi m. ẳ ề ệ
Câu 80:M i công dân, nam, n thu c các dân t c, tôn giáo, thành ph n, đ a v xã h i khác nhau đ u không bọ ữ ộ ộ ầ ị ị ộ ề ị phân bi t đ i x trong hệ ố ử ưởng quy n, th c hi n nghĩa v c a mình là th hi n n i dung nào dề ự ệ ụ ủ ể ệ ộ ưới đây?
A. Bình đ ng v quy n và nghĩa v ẳ ề ề ụ B. Bình đ ng v trách nhi m pháp lí. ẳ ề ệ
C. Bình đ ng v kinh t ẳ ề ế D. Bình đ ng v chính tr ẳ ề ị
Câu 81:M i công dân đ u đ c h ng quy n và làm nghĩa v tr c Nhà n c và xã h i theo quy đ nh c aọ ề ượ ưở ề ụ ướ ướ ộ ị ủ pháp lu t là bi u hi n công dân bình đ ng v n i dung nào dậ ể ệ ẳ ề ộ ưới đây?
A. Quy n và trách nhi m. ề ệ B. Quy n và nghĩa v .ề ụ
C. Nghĩa v và trách nhi m. ụ ệ D. Trách nhi m pháplí. ệ
Câu 82:Công dân dù c ng v nào, khi vi ph m pháp lu t đ u b x lí theo quy đ nh là th hi n n i dungở ươ ị ạ ậ ề ị ử ị ể ệ ộ nào dưới đây?
A. Công dân bình đ ng v kinh t B. Công dân bình đ ng v quy n và nghĩa v ẳ ề ế ẳ ề ề ụ
C. Công dân bình đ ng v trách nhi m pháp lí. D. Công dân bình đ ng v chính tr ẳ ề ệ ẳ ề ị
Câu 83:Vi c xét x các v án kinh t tr ng đi m n c ta hi n nay không ph thu c vào ng i đó là ai,ệ ử ụ ế ọ ể ở ướ ệ ụ ộ ườ
gi ch c v gì, là th hi n công dân bình đ ng v n i dung nào dữ ứ ụ ể ệ ẳ ề ộ ưới đây?
A. Quy n trong kinh doanh. ề B. Nghĩa v trong kinh doanh. ụ
C. Trách nhi m pháp lí .ệ D. Nghĩa v pháp lí. ụ
Câu 84:Công dân bình đ ng v nghĩa v tr c pháp lu t khi th c hi n hành vi nào d i đây ? .ẳ ề ụ ướ ậ ự ệ ướ
A. Ch đ ng m r ng quy mô ngành ngh ủ ộ ở ộ ề B. N p h s xin c p phép kinh doanh. ộ ồ ơ ấ
C. Thành l p qu b o tr xã h i. ậ ỹ ả ợ ộ D. Đăng ki m xe ô tô đúng th i h n. ể ờ ạ
Câu 85: Quy n và nghĩa v c a công dân đ c Nhà n c quy đ nh đâu? ề ụ ủ ượ ướ ị ở
A. Ch th , thông t ỉ ị ư B. Hi n pháp, lu t. ế ậ
C. Quy t đ nh, chính sách. ế ị D. Ngh quy t, văn b n. ị ế ả
Câu 86:Vi c Nhà n c b o đ m t l thích h p ng i dân t c thi u s trong các c quan quy n l c nhàệ ướ ả ả ỉ ệ ợ ườ ộ ể ố ơ ề ự
nước nh m th c hi n quy n bình đ ng gi a các dân t c trong lĩnh v ằ ự ệ ề ẳ ữ ộ ư
A. kinh t B. chính tr C. văn hóa. D. xã h i. ế ị ộ Câu 87:Bình đ ng v chính tr gi a các dân t c đ c hi u là m i công dân đ u đ c tham gia qu n lí nhà ẳ ề ị ữ ộ ượ ể ọ ề ượ ả
nước và xã h i, tham gia vào b máy nhà nộ ộ ước, tham gia góp ý v các v n đ chung c a c nề ấ ề ủ ả ước không phân bi t gi a các ệ ữ
A. tôn giáo. B. dân t c. C. ch ng t c. D. trình đ ộ ủ ộ ộ
Câu 88:Các dân t c Vi t Nam đ c tham gia qu n lí nhà n c và xã h i là bi u hi n quy n bình đ ng v ộ ệ ượ ả ướ ộ ể ệ ề ẳ ề
Trang 9A. kinh t B. chính tr C. văn hóa. D. giáo d c. ế ị ụ
Câu 89:Quy n bình đ ng gi a các dân t c đ c hi u là các dân t c trong ph m vi nào đ u đ c Nhà n cề ẳ ữ ộ ượ ể ộ ạ ề ượ ướ
và pháp lu t tôn tr ng, b o v và t o đi u ki n phát tri n? ậ ọ ả ệ ạ ề ệ ể
A. Trong m t c ng đ ng dân c B. Trong m t khu v c. ộ ộ ồ ư ộ ự
C. Trong m t lĩnh v c. D. Trong m t qu c gia. ộ ự ộ ố
Câu 90:Khó khăn c b n nh t trong th c hi n quy n bình đ ng v kinh t là các dân t c ơ ả ấ ự ệ ề ẳ ề ế ộ
A. b t đ ng v ngôn ng và trình đ văn hóa chênh l ch nhau.ấ ồ ề ữ ộ ệ
B. luôn kì th và thi u tôn tr ng nhau trong h p tác, phát tri n. ị ế ọ ợ ể
C. có trình đ phát tri n kinh t và xã h i chênh l ch nhau. ộ ể ế ộ ệ
D hay c nh tranh nhau trong vi c tranh th các ngu n đ u t ạ ệ ủ ồ ầ ư
Câu 91:Nhà n c luôn đ c bi t quan tâm đ u t phát tri n cho các dân t c vùng sâu, vùng xa, vùng đ ngướ ặ ệ ầ ư ể ộ ở ồ bào dân t c thi u s vì đây là nh ng vùng ộ ể ố ữ
A. có l i th c nh tranh trong phát tri n kinh t B. có trình đ phát tri n kinh t còn th p. ợ ế ạ ể ế ộ ể ế ấ
C. có đ i s ng nhân dân còn nhi u khó khăn. D. có trình đ s n xu t nông nghi p còn th p. ờ ố ề ộ ả ấ ệ ấ
Câu 92: Nhà n c luôn quan tâm h tr v n đ i v i vùng sâu, vùng xa, vùng đ c bi t khó khăn là th hi nướ ỗ ợ ố ố ớ ặ ệ ể ệ
n i dung quy n bình đ ng gi a các dân t c v ộ ề ẳ ữ ộ ề
A. truy n thông. B. tín ngề ưỡng. C. tôn giáo. D. kinh t ế
Câu 93:Cùng v i ti ng ph thông, các dân t c có quy n dùng ti ng nói, ch vi t c a mình là th hi n sớ ế ổ ộ ề ế ữ ế ủ ể ệ ự bình đ ng gi a các dân t c trong lĩnh v c ẳ ữ ộ ự
A. văn hóa. B. tín ngưỡng. C. tôn giáo. D. giáo d c. ụ
Câu 94:Các dân t c đ c bình đ ng h ng th m t n n giáo d c, t o đi u ki n đ các dân t c khác nhauộ ượ ẳ ưở ụ ộ ề ụ ạ ề ệ ể ộ
đ u đề ược bình đ ng v c h i h c t p là th hi n bình đ ng gi a các dân t c v ẳ ề ơ ộ ọ ậ ể ệ ẳ ữ ộ ề
A. kinh t ế B. văn hóa. C. chính tr ị D. giáo d c. ụ
Câu 95:Các dân t c có quy n dùng ti ng nói, ch vi t, phong t c t p quán, văn hoá t t đ p, văn hoá các dânộ ề ế ữ ế ụ ậ ố ẹ
t c độ ược b o t n và phát huy là th hi n bình đ ng gi a các dân t c v ả ồ ể ệ ẳ ữ ộ ề
A. kinh t ế B. văn hóa. C. chính tr ị D. phong t c. ụ
Câu 96:Hình th c tín ng ng có t ch c v i nh ng quan ni m giáo lí th hi n s tín ng ng và các hìnhứ ưỡ ổ ứ ớ ữ ệ ể ệ ự ưỡ
th c l nghi th hi n s sùng bái tín ngứ ễ ể ệ ự ưỡng y là ấ
A. tôn giáo. B. tín ngưỡng. C. c s tôn giáo. ơ ở D. ho t đ ng tôn giáo. ạ ộ
Câu 97: Bình đ ng gi a các dân t c là c s c a đoàn k t gi a các dân t c và đ i đoàn k t toàn dân t c.ẳ ữ ộ ơ ở ủ ế ữ ộ ạ ế ộ
Đi u này nói lên đi u gì c a bình đ ng gi a các dân t c? ề ề ủ ẳ ữ ộ
A. nghĩa. B. N i dung. ộ C. Đi u ki n. ề ệ D. Bài h c. ọ
Câu 98:N i dung nào d i đây th hi n ý nghĩa quy n bình đ ng gi a các dân t c? ộ ướ ể ệ ề ẳ ữ ộ
A. Là đi u ki n thu n l i đ các dân t c cùng nhau phát tri n. ề ệ ậ ợ ể ộ ể
B. Là bi n pháp hàng đ u đ thúc đ y các dân t c đoàn k t v i nhau. ệ ầ ể ẩ ộ ế ớ
C. Là c s đ đoàn k t gi a các dân t c và đ i đoàn k t gi a các dân t c. ơ ở ể ế ữ ộ ạ ế ữ ộ
D Là chi n lế ược đ phát huy s c m nh c a toàn dân t c. ể ứ ạ ủ ộ
Câu 99:N i dung nào d i đây th hi n ý nghĩa c a quy n bình đ ng gi a các tôn giáo?ộ ướ ể ệ ủ ề ẳ ữ
A. T o c s cho các tôn giáo nh có th phát tri n bình đ ng v i tôn giáo l n. ạ ơ ở ỏ ể ể ẳ ớ ớ
B. Góp ph n phát huy s c m nh n i l c c a dân t c Vi t Nam. ầ ứ ạ ộ ự ủ ộ ệ
C. Là c s , ti n đ quan tr ng c a kh i đ i đoàn k t dân t c. ơ ở ề ề ọ ủ ố ạ ế ộ
D Ngăn ch n hành vi l i d ng tôn giáo đ ch ng phá nhà nặ ợ ụ ể ố ước.
Trang 10Câu 100:Quy n bình đ ng gi a các dân t c là c s c a đ i đoàn k t dân t c, là s c m nh đ m b o cho sề ẳ ữ ộ ơ ở ủ ạ ế ộ ứ ạ ả ả ự phát tri n b n v ng c a đ t nể ề ữ ủ ấ ước. Kh ng đ nh này th hi n: ẳ ị ể ệ
A. m c đích c a s bình đ ng gi a các dân t c. B. ý nghĩa c a s bình đ ng gi a các dân t c. ụ ủ ự ẳ ữ ộ ủ ự ẳ ữ ộ
C. m c tiêu c a s bình đ ng gi a các dân t c. D. vai trò c a s bình đ ng gi a các dân t c. ụ ủ ự ẳ ữ ộ ủ ự ẳ ữ ộ
Câu 101:Ngày 27/7 hàng năm, nhà tr ng t ch c cho h c sinh đ n vi ng nghĩa trang các anh hùng li t sĩ ườ ổ ứ ọ ế ế ệ ở
đ a phị ương. Ho t đ ng này th hi n đi u nào dạ ộ ể ệ ề ưới đây?
A. Ho t đ ng tín ngạ ộ ưỡng. B. Ho t đ ng mê tín d đoan. ạ ộ ị
C. Ho t đ ng tôn giáo. ạ ộ D. Ho t đ ng công ích. ạ ộ
Câu 102:H ng ngày, gia đình bà A đ u th p nhang cho ông bà t tiên. Vi c làm c a gia đình bà A th hi nằ ề ắ ổ ệ ủ ể ệ
đi u gì? ề
A. Ho t đ ng tín ngạ ộ ưỡng. B. Ho t đ ng mê tín d đoan. ạ ộ ị
C. Ho t đ ng tôn giáo. ạ ộ D. Ho t đ ng công ích. ạ ộ
Câu 103:Theo quy đ nh c a pháp lu t, t t c các c s tôn giáo h p pháp đ u đ c h ng quy n nào sauị ủ ậ ấ ả ơ ở ợ ề ượ ưở ề đây?
A. Được pháp lu t b o h ậ ả ộ B. Chia đ u quy n l c. ề ề ự
C. B o m t tuy t đ i. ả ậ ệ ố D. Sùng bái đ a v riêng. ị ị
Câu 104:Các dân t c Vi t Nam đ u có thành viên trong Qu c h i là th hi n n i dung nào d i đây? ộ ở ệ ề ố ộ ể ệ ộ ướ
A. Bình đ ng v chính tr ẳ ề ị B. Hưởng ph c p khu v c. ụ ấ ự
C. Mi n phí m i lo i hình d ch v D. Bài tr quy n t do tín ngễ ọ ạ ị ụ ừ ề ự ưỡng.
Câu 105:Kh ng đ nh nào sau đây ẳ ị không th hi n ể ệ bình đ ng gi a các tôn giáo? ẳ ữ
A.Các tôn giáo đ u bình đ ng trề ẳ ước pháp lu t. ậ
B. Các tôn giáo đ u ho t đ ng trong khuân kh c a pháp lu t. ề ạ ộ ổ ủ ậ
C. Các tôn giáo l n đ u có quy n h n tôn giáo nh ớ ề ề ơ ỏ
D Các tôn giáo được pháp lu t b o h n i th t ậ ả ộ ơ ờ ự
Câu 106:Kh ng đ nh nào sau đây ẳ ị không th hi n ể ệ bình đ ng gi a các dân t c? ẳ ữ ộ
A.Các dân t c đ u bình đ ng v chính tr ộ ề ẳ ề ị
B. Các dân t c đ u bình đ ng v kinh t ộ ề ẳ ề ế
C. Các dân t c l n đ u có quy n h n dân t c nh ộ ớ ề ề ơ ộ ỏ
D Các dân t c đ u bình đ ng v văn hoá. ộ ề ẳ ề
Câu 107:Vi c Nhà n c ta có chính sách h c b ng và u tiên h c sinh ng i dân t c thi u s vào cácệ ướ ọ ổ ư ọ ườ ộ ể ố
trường cao đ ng, đ i h c là nh m th c hi n bình đ ng n i dung nào dẳ ạ ọ ằ ự ệ ẳ ở ộ ưới đây?
A. Gi a ngữ ười trong t nh v i nhau. B. Gi a các dân t c. ỉ ớ ữ ộ
C. Gi a các thành ph n trong xã h i. D. Trong h c sinh ph thông. ữ ầ ộ ọ ổ
Câu 108:Sau khi thông t v quy ch b i d ng th ng xuyên giáo viên và qu n lý giáo d c các c p c aư ề ế ồ ưỡ ườ ả ụ ấ ủ
B giáo d c và đào t o ban hành, ông X giám đ c S giáo d c và đào t o t nh T đã có văn b n hộ ụ ạ ố ở ụ ạ ỉ ả ướng d nẫ
ch đ o th c hi n n i dung thông t trên. Vi c làm c a ông X th hi n đ c tr ng nào c a pháp lu tỉ ạ ự ệ ộ ư ệ ủ ể ệ ặ ư ủ ậ
A. Tính quy ph m ph bi n. B. Tính quy n l c, b t bu cchung. ạ ổ ế ề ự ắ ộ
C.Tính xác đ nh ch t ch v hình th c. ị ặ ẽ ề ứ D. Tính giáo d c c a pháp lu t. ụ ủ ậ
Câu 109:Ngh đ nh 100/2019/NĐCP c a Chính ph quy đ nh: X ph t đ i v i hành vi đi u khi n xe môị ị ủ ủ ị ử ạ ố ớ ề ể
tô, xe g n máy vắ ượt đèn đ Quy đ nh đó th hi n đ c tr ng nào c a pháp lu t? ỏ ị ể ệ ặ ư ủ ậ
A. Tính xác đ nh ch t ch v m t hình th c. ị ặ ẽ ề ặ ứ B. Tính xác đ nh ch t ch v m t n i dung. ị ặ ẽ ề ặ ộ
C. Tính quy ph m ph bi n. ạ ổ ế D.Tính quy n l c, b t bu c chung. ề ự ắ ộ
Câu 110:B n A th c m c, t i sao c Hi n pháp và Lu t Giáo d c đ u quy đ nh công dân có quy n và nghĩaạ ắ ắ ạ ả ế ậ ụ ề ị ề
v h c t p? Em s s d ng đ c tr ng nào dụ ọ ậ ẽ ử ụ ặ ư ưới đây c a pháp lu t đ gi i thích cho b n A? ủ ậ ể ả ạ