+ Để cộng hay trừ các đơn thức đồng dạng, ta cộng hay trừ các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến.+ Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thứ
Trang 1E.1 Khái niệm về biểu thức đại số Câu 1 Biểu thức đại số là:
Biểu thức đại số là biểu thức bao gồm các phép toán trên các số (kể cả những chữ đại diện cho số)
Câu 2 Cho ,a b là hằng số Tìm các biến trong biểu thức đại số x a( 2- ab b+ 2)+ y
A ;a b B ; ; ;a b x y C x y; D ; ;a b x
Câu 2 Chọn C.
Phương pháp giải:
Trong biểu thức đại số:
+ Những chữ đại diện cho một số tùy ý gọi là biến số
+ Những chữ đại diện cho một số xác định gọi là hằng số
Trong biểu thức đại số:
+ Những chữ đại diện cho một số tùy ý gọi là biến số
+ Những chữ đại diện cho một số xác định gọi là hằng số
Lời giải:
Biểu thức 2mz+n z( + có các biến là t) z t; .
Câu 4 Trong các biểu thức sau, đâu là biểu thức đại số?
A 4x- 3 B x2- 5x+ 1 C x4- 7y+ -z 11 D Tất cả các đáp án trên đều đúng Câu 4 Chọn D.
+
Câu 5 Chọn C.
Trang 2Biểu thức đại số biểu thị chu vi hình chữ nhật có chiều dài là a (cm), chiều rộng là b (cm) là 2(a b cm+ )( ).
Câu 7 Viết biểu thức đại số biểu thị "Nửa hiệu của hai số a và b";
Phương pháp giải:
Dùng các chữ, các số và các phép toán để diễn đạt các mệnh đề phát biểu bằng lời hoặc các dữ kiện bàitoán
Lời giải:
Tổng các lập phương của hai số a và b là a3+ b3
Câu 10 Mệnh đề: "Tổng các bình phương của ba số a, b và c" được biểu thị bởi:
Câu 11 Biểu thức a b- 3 được phát biểu bằng lời là:
A Lập phương của hiệu a và b B Hiệu của a và bình phương của b
C Hiệu của a và lập phương của b D Hiệu của a và b.
Trang 3Câu 12 Biểu thức a2+ được phát biểu bằng lời là:b3
A Bình phương của tổng a và b
B Bình phương của tổng a và b
C Tổng của bình phương của a và lập phương của b.
D Tổng của bình phương của a và b.
Câu 12 Chọn C.
Phương pháp giải:
Phát biểu theo yêu cầu bài toán
Lời giải:
Biểu thức a2+ được phát biểu bằng lời là: " Tổng của bình phương của a và lập phương của b b3
Câu 13 Nam mua 10 quyển vở, mỗi quyển giá x đồng và hai bút bi, mỗi chiếc giá y đồng Biểu thức biểu
thị số tiền Nam phải trả là:
A 2x- 10y (đồng). B 10x- 2y (đồng). C 2x+10y (đồng) D 10x+2y (đồng).
Câu 13 Chọn D.
Phương pháp giải:
Căn cứ cào nội dung bài toán, viết biểu thức đại số theo yêu cầu đề bài
+ Tính số tiền Nam phải trả để mua vở và số tiền phải trả để mua bút
+ Tổng số tiền là tổng tiền vở và tiền bút
Lời giải:
Số tiền Nam phải trả cho 10 quyển vở là 10x (đồng)
Số tiền Nam phải trả cho 2 quyển vở là 2y (đồng).
Nam phải trả tất cả số tiền là 10x+2y (đồng).
Câu 14 Minh mua 4 cuốn sách Toán, mỗi cuốn giá x đồng và 3 cuốn sách Văn, mỗi cuốn giá y đồng Biểu
thức biểu thị số tiền Minh phải trả là:
A 4x+ (đồng).y B 3x+4y (đồng) C 4x+3y (đồng) D 4x- 3y (đồng) Câu 14 Chọn C.
Phương pháp giải:
Căn cứ cào nội dung bài toán, viết biểu thức đại số theo yêu cầu đề bài
Lời giải:
Số tiền Minh phải trả cho 4 cuốn sách Toán là 4x (đồng)
Số tiền Minh phải trả cho 3 cuốn sách Văn là 3y (đồng).
Minh phải trả tất cả số tiền là 4x+3y (đồng).
Câu 15 Mệnh đề: "Tổng của hai số nghịch đảo của nhau" được biểu thị bởi:
Trang 4Phương pháp giải:
Dùng các chữ, các số và các phép toán để diễn đạt các mệnh đề phát biểu bằng lời hoặc các dữ kiện bàitoán
Lời giải:
Giả sử độ dài cạnh huyền của tam giác vuông là (c c> 0)
Áp dụng định lí Pytago vào tam giác vuông có hai cạnh góc vuông là a và b ta có: 2 2 2
c =a + b Vậy biểu thức tính bình phương cạnh huyền của một tam giác vuông có hai cạnh góc vuông a và b là:
2 2
a + b
Câu 17 Biểu thức (n n+1).(n + với n là số nguyên, được phát biểu là: 2)
A Tích của ba số nguyên B Tích của ba số nguyên liên tiếp.
C Tích của ba số chẵn D Tích của ba số lẻ.
Câu 17 Chọn B.
Phương pháp giải:
Phát biểu theo yêu cầu bài toán:
Xác định rằng (n n+1).(n+ là ba số nguyên liên tiếp.2)
Lời giải:
Với số nguyên n thì ( n n+1).(n+ là ba số nguyên liên tiếp.2)
Biểu thức (n n+1).(n + với n là số nguyên, được phát biểu là tích của ba số nguyên liên tiếp.2)
Câu 18 Một bể đang chứa 480 lít nước, có một vòi chảy vào mỗi phút chảy được x lít Cùng lúc đó có một
vòi khác chhảy nước từ bể ra Mỗi phút lượng nước chảy ra bằng 1
4 lượng nước chảy vào Hãy biểu thị
lượng nước trong bể sau khi đồng thời mở cả hai vòi trên sau a phút.
Phương pháp giải:
Căn cứ cào nội dung bài toán, viết biểu thức đại số theo yêu cầu đề bài
+ Tính lượng nước chảy vào trong a phút.
+ Tính lượng nước chảy ra trong a phút.
+ Suy ra lượng nước có trong bể sau a phút.
Lời giải:
Lượng nước chảy vào bể trong a phút là a x. (lít)
Lượng nước chảy ra trong a phút là 1
Câu 19 Một bể đang chứa 120 lít nước, có một vòi chảy vào mỗi phút chảy được x lít Cùng lúc đó có một
vòi khác chhảy nước từ bể ra Mỗi phút lượng nước chảy ra bằng 1
2 lượng nước chảy vào Hãy biểu thị
lượng nước trong bể sau khi đồng thời mở cả hai vòi trên sau a phút.
Căn cứ cào nội dung bài toán, viết biểu thức đại số theo yêu cầu đề bài
+ Tính lượng nước chảy vào trong a phút.
+ Tính lượng nước chảy ra trong a phút.
+ Suy ra lượng nước có trong bể sau a phút.
Lời giải:
4
Trang 5Lượng nước chảy vào bể trong a phút là a x (lít).
Lượng nước chảy ra trong a phút là 1
Hai số nguyên lẻ liên tiếp là 2n+1 và 2n+3 (với n là số nguyên).
"Tổng các bình phương của hai số nguyên lẻ liên tiếp" được biểu thị bởi (2n+1)2+(2n+3)2
Câu 21 Mệnh đề "Tích các lập phương của hai số nguyên chẵn liên tiếp" được biểu thị bởi:
Hai số nguyên lẻ liên tiếp là 2n và 2n+2 (với n là số nguyên).
"Tích các lập phương của hai số nguyên chẵn liên tiếp" được biểu thị bởi (2 ) (2n 3 n+2)3
Câu 22 Viết biểu thức đại số tính tổng quãng đường đi được của một người, biết rằng người đó đi bộ trong
x giờ với vận tốc 4 km/giờ và sau đó đi bằng xe đạp trong y giờ với vận tốc 18 km/giờ.
A 4(x+y) B 22(x+y) C 4y+18x D 4x+18y.
Câu 22 Chọn D.
Phương pháp giải:
Đọc kĩ phần diễn đạt của các biểu thức cần tìm
Áp dụng công thức: quãng đường = vận tốc × thời gian
Lời giải:
Quãng đường mà người đó đi bộ là: 4.x=4x
Quãng đường mà người đó đi bằng xe máy là: 18.y=18y
Tổng quãng đường đi được của người đó là: 4x+18y.
Câu 23 Viết biểu thức đại số tính chiều cao của tam giác đó biết tam giác đó có diện tích S cm và cạnh( 2)đáy tương ứng là (a cm )
A (S cm)
2( )
S cm
a C aS cm ( ) D S- a cm( ) Câu 23 Chọn B.
Trang 6Diện tích tam giác là: 1 ( 2)
2
S = ah cm Suy ra h 2S (cm)
Trang 7E2 Giá trị của một biểu thức đại số Câu 1 Giá trị của biểu thức 3 2
Thay x=2 vào biểu thức x3+2x2- 3 ta được 23+2.22- = + - =3 8 8 3 13
Câu 2 Giá trị của biểu thức
2 32
Thay x=3 vào biểu thức A ta có: A= +34 2.32- 4 81 18 4= + - =95
Vậy A=95 khi x thỏa mãn x- 2 1=
Câu 5 Cho biểu thức đại số B=x3+6y- 35 Giá trị của B tại x=3;y=- là: 4
Trang 8Thay x=- 1;y = vào biểu thức B ta có: 2 - 22 + -3.( 1)3+10=- - +4 3 10= 3
Thay x=- 1;y = vào biểu thức A để tìm giá trị của biểu thức A.3
Thay x=- 1;y = vào biểu thức B để tìm giá trị của biểu thức B.3
So sánh A và B.
Lời giải:
Thay x=- 1;y = vào biểu thức A ta được 3 A=4.( 1) 3 5- 2 - = 7
Thay x=- 1;y = vào biểu thức B ta được:3
x
é =ê
= Þ
ê ë+ Trường hợp 1: x=4 Thay x=4 vào biểu thức ta có 5.42- 2.4 18- =5.16 8 18 80 8 18 54- - = - - = Vậy B=54 tại x=4
=-+ Trường hợp 2: x=- 4 Thay x=- 4 vào biểu thức ta có:
Trang 9Từ dữ kiện đề bài biến đổi để thay được vào M.
Từ x+ + = Þy z 0 x+ =-y z y; + =-z x x; + =- thay vào M rồi sử dụng z y xyz= để tính giá trị của4
M.
Lời giải:
Từ x+ + = Þy z 0 x+ =-y z y; + =-z x x; + =- thay vào M ta được z y
M = x+y y+z x+z = -( z).(- x).(- y)=- xyz mà xyz= nên 4 M =- 4
Vậy với xyz= và 4 x+ + = thì y z 0 M =- 4
Câu 13 Cho xyz= và 8 x+ + = Tính giá trị của biểu thức y z 0 N =(3x+3 )(2y y+2 )(4z x+4 )z
A N=0 B N=192 C N=- 192 D N=- 72
Câu 13 Chọn C.
Phương pháp giải:
Áp dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng: ab+ac=a b c( + biến đổi N.)
Từ dữ kiện đề bài biến đổi để thay được vào N
Từ x+ + = Þy z 0 x+ =-y z y; + =-z x x; + =- thay vào N rồi sử dụng z y xyz= để tính giá trị của8
Vậy với xyz= và 8 x+ + = thì y z 0 N=- 192
Câu 14 Tìm giá trị của biến số để biểu thức đại số 25 x- 2 có giá trị bằng 0
Trang 10Để biểu thức đại số 25 x- 2 có giá trị bằng 0 thì 25- x2 =0Þ x2=25Þ x= hoặc 5 x=- 5.
Câu 15 Tìm giá trị của biến số để biểu thức đại số 18 2y- 2 có giá trị bằng 0
Trang 11nên A= -(x 3)2 + -(y 2)2+ ³5 5 với mọi x R y RÎ , Î
Dấu "=" xảy ra khi 3 0 3
Giá trị nhỏ nhất của A là 5 khi x=3;y= 2
Câu 20 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A=(3x+6)2+2(y+3)2+2020
nên A=(3x+6)2 +2(y+3)2 +2020³ 2020 với mọi x R y RÎ , Î
Dấu "=" xảy ra khi
2 2
Giá trị nhỏ nhất của A là 2020 khi x=- 2;y=- 3
Câu 21 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức B= -8 3x- 5
Vì 3- x ³ 0 với mọi xÞ B£11 0 11- = với mọi x,
Dấu "=" xảy ra khi và chỉ khi 3- x= Þ0 x= 3
Vậy B đạt giá trị lớn nhất là 11 tại x=3
Câu 23 Biểu thức P=(x2- 4)2 + -y 5 1- đại giá trị nhỏ nhất là:
Trang 12Ta có (x2- 4)2 ³ 0; y- 5 ³ 0 với mọi x R y RÎ , Î nên P=(x2 - 4)2+ -y 5 1- ³ - với mọi1,
x y
ì ïï
=-íï =ïî
Giá trị nhỏ nhất của P là - 1 khi 2
5
x y
ì =ïï
íï =
ïî hoặc
25
x y
ì ïï
=-íï =ïî
Câu 24 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức M = -10 (y2- 25)4
Vậy M đạt giá trị lớn nhất là 10 tại y= hoặc 5 y=- 5
Câu 25 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 2 6
Trang 13CHƯƠNG 4: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
E.3 Đơn thức Câu 1 Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào không phải đơn thức?
Biểu thức 5x+9 không phải đơn thức
Câu 2 Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào không phải đơn thức?
Biểu thức x- 2 không phải đơn thức
Câu 3 Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
A 2 x y+ 2 B 1 4 5
5x y
33
x y y
Trang 14Thay x=- 1;y=- 1;z=- vào đơn thức 2 5x y z ta được 4 2 3 5.( 1) ( 1) ( 1)- 4 - 2 - 3 =- 40
Câu 8 Tính giá trị của đơn thức 4x yz tại 2 5 x=- 1;y=- 1;z= 1
Thay x=- 1;y=- 1;z=- vào đươn thức 2 4x yz ta được 2 5 4.( 1) ( 1).1- 2 - 5 =- 4
Vậy giá trị của đơn thức 4x yz tại 2 5 x=- 1;y=- 1;z= là 1 - 4
Câu 9 Tìm hệ số trong đơn thức - 36a b x y2 2 2 3 với ,a b là hằng số.
A - 36 B - 36a b2 2 C 36a b 2 2 D - 36a2
Câu 9 Chọn B.
Phương pháp giải:
Sử dụng lý thuyết về đơn thức thu gọn:
Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ gồm tích của một số với các biến mà mỗi biến đã được nâng lên lũy thừavới số mũ nguyên dương Số nói trên gọi là hệ số, phần còn lại gọi là phần biến của đơn thức thu gọn
Lời giải:
Đơn thức - 36a b x y2 2 2 3 với ,a b là hằng số có hệ số là - 36a b2 2
Câu 10 Tìm hệ số trong đơn thức 1 2
3ab xy với , a b là hằng số.
A 1
3 B
21
3a b C 1 2
3ab D xy
Câu 10 Chọn C.
Phương pháp giải:
Sử dụng lý thuyết về đơn thức thu gọn:
Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ gồm tích của một số với các biến mà mỗi biến đã được nâng lên lũy thừavới số mũ nguyên dương Số nói trên gọi là hệ số, phần còn lại gọi là phần biến của đơn thức thu gọn
Sử dụng lý thuyết về đơn thức thu gọn:
Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ gồm tích của một số với các biến mà mỗi biến đã được nâng lên lũy thừavới số mũ nguyên dương Số nói trên gọi là hệ số, phần còn lại gọi là phần biến của đơn thức thu gọn
Trang 15A t 2 B zt C 2 mn zt 2 D 2mn
Câu 12 Chọn B.
Phương pháp giải:
Sử dụng lý thuyết về đơn thức thu gọn:
Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ gồm tích của một số với các biến, mà mỗi biến đã được nâng lên lũy thừavới số mũ nguyên dương (mỗi biến chỉ được viết một lần) Số nói trên được gọi là hệ số, phần còn lại gọi làphần biến của đơn thức thu gọn
Sử dụng định nghĩa bậc của đơn thức:
+ Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức đó
Sử dụng định nghĩa bậc của đơn thức:
+ Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức đó
Trang 16+ Thu gọn đơn thức bằng cách thực hiện phép nhân các đơn thức.
+ Sử dụng định nghĩa để tìm hệ số của đơn thức
Lời giải:
Ta có (2x2 2) (- 3y3)(- 5 )xz 3 =4 ( 3x4 - y3) ( 125- x z3 3) =4.( 3).( 125) - - x x y z4 3 3 3 =1500x y z7 3 3 Vậy hệ số cần tìm là 1500
Câu 19 Phần biến số của đơn thức 3 1 2 ( 3 3 3)
+ Thu gọn đơn thức bằng cách thực hiện phép nhân các đơn thức
+ Sử dụng định nghĩa để tìm hệ số của đơn thức
Phần biến số thu được là x y z 6 3 4
Câu 20 Phần biến số của đơn thức
Trang 17+ Sử dụng lý thuyết về đơn thức thu gọn để tìm phần biến số: đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ gồm tích của một số với các biến, mà mỗi biến đã được nâng lên lũy thừa với số mũ nguyên dương (mỗi biến chỉ được viết một lần) Số nói trên được gọi là hệ số, phần còn lại gọi là phần biến của đơn thức thu gọn.Ngoài ra sử dụng công thức ( 0)
Câu 21 Viết đơn thức 4 5 6
21x y z dưới dạng tích hai đơn thức, trong đó có 1 đơn thức là 2 2
A Giá trị của A luôn không âm với mọi x y z; ; B Nếu A=0 thì x= = = y z 0
C Chỉ có 1 giá trị của x để A=0 D Chỉ có 1 giá trị của y để A=0
Trang 18CHƯƠNG 4: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ E.4 Đơn thức đồng dạng Câu 1 Có mấy nhóm đơn thức đồng dạng với nhau trong các đơn thức sau:
Trang 19Dựa vào định nghĩa đơn thức đồng dạng : Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác không và
Trang 20Câu 13 Thu gọn biểu thức sau 2xy5 +6xy5- -( 17xy5)
A - 25xy5 B 9xy 5 C 25xy 5 D - 9xy5
+ Thực hiện phép nhân đơn thức để đưa về các đơn thức đồng dạng
+ Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng, ta cộng (hay trừ) các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến.+ Sử dụng công thức: (x y )n =x y x x n n; m n=x m n+
+ Thực hiện phép nhân đơn thức để đưa về các đơn thức đồng dạng
+ Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng, ta cộng (hay trừ) các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến.+ Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức đó
+ Sử dụng công thức: x x m n =x m n+
Lời giải:
20
Trang 21+ Thực hiện phép nhân đơn thức để đưa về các đơn thức đồng dạng.
+ Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng, ta cộng (hay trừ) các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến
Câu 18 Các đơn thức nào đồng dạng với nhau?
A Đơn thức A và đơn thức C B Đơn thức C và đơn thức B.
C Đơn thức A và đơn thức B D Cả ba đơn thức A, B, C đồng dạng với nhau.
Trang 22Câu 23 Các đơn thức nào đồng dạng với nhau?
A Đơn thức A và đơn thức C B Đơn thức C và đơn thức B.
C Đơn thức A và đơn thức B D Cả ba đơn thức A, B, C đồng dạng với nhau.
Trang 23+ Nhóm các đơn thức đồng dạng và thực hiện cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng.
+ Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng, ta cộng (hay trừ) các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến
Trang 24Từ yêu cầu đề bài suy ra: a+ = Þ3 6 a=3.
Câu 34 Xác định hằng số m để hiệu hai đơn thức sau luôn có giá trị không dương:
+ Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng, ta cộng (hay trừ) các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến
+ Lũy thừa bậc chẵn của một số hay một biểu thức luôn luôn không âm.
Lời giải:
Ta có: mx y z2 2 4- (3m- 1)x y z2 2 4 =[m- (3m- 1)]x y z2 2 4 = -(1 2 )m x y z2 2 4;
Do x2³ 0;y2³ 0;z4³ 0 với mọi x y z; ; nên x y z2 2 4³ 0 với mọi x y z; ;
Để mx y z2 2 4- (3m- 1)x y z2 2 4 luôn có giá trị không dương tức là (1 2 )- m x y z2 2 4£ với mọi 0 x y z; ; thì
Trang 26CHƯƠNG 4: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
E5 Đa thức Câu 1 Cho các biểu thức 3 2; 4 3 ; 2; ( ) 2 2
Trang 27Câu 5 Bậc của đa thức x y2 2 +xy5- x y2 4 là:
æö÷ç
Đưa đa thức về dạng thu gọn (không còn hai hạng tử nào đồng dạng):
+ Bước 1: Nhóm các đơn thức đồng dạng với nhau;
+ Bước 2: Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng trong từng nhóm
Trang 28Câu 10 Thu gọn đa thức 4x y2 +6x y3 2- 10x y2 +4x y3 2 ta được:
A 14x y2 +10x y3 2 B - 14x y2 +10x y3 2 C 6x y2 - 10x y3 2 D - 6x y2 +10x y3 2
Câu 10 Chọn D.
Phương pháp giải:
Đưa đa thức về dạng thu gọn (không còn hai hạng tử nào đồng dạng):
+ Bước 1: Nhóm các đơn thức đồng dạng với nhau;
+ Bước 2: Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng trong từng nhóm
Câu 11 Thu gọn và tìm bậc của đa thức Q=x y2 +4 x xy- 3xz+x y2 - 2xy+3xz ta được:
A Kết quả là đa thức 6x y2 - 2xy có bậc là 2 B Kết quả là đa thức - 6x y2 +2xy có bậc là 3
C Kết quả là đa thức 6x y2 - 2xy có bậc là 3 D Kết quả là đa thức 6x y2 - 2xy- 6xz có bậc là 3
Câu 11 Chọn C.
Phương pháp giải:
+ Đưa đa thức về dạng thu gọn (không còn hai hạng tử nào đồng dạng)
Bước 1: Nhóm các đơn thức đồng dạng với nhau;
Bước 2: Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng trong từng nhóm
+ Sau đó sử dụng định nghĩa để tìm bậc của đa thức: Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhấttrong dạng thu gọn của đa thức đó
Câu 12 Thu gọn và tìm bậc của đa thức 12xyz- 3x5+y4 +3xyz+2x5 ta được:
A Kết quả là đa thức - 2x5+15xyz+ có bậc là 4.y4
B Kết quả là đa thức - x5+15xyz+y4 có bậc là 5
C Kết quả là đa thức - x5+15xyz+y4 có bậc là 4
D Kết quả là đa thức - x5- 15xyz+y4 có bậc là 4
Câu 12 Chọn B.
Phương pháp giải:
+ Đưa đa thức về dạng thu gọn (không còn hai hạng tử nào đồng dạng)
Bước 1: Nhóm các đơn thức đồng dạng với nhau;
Bước 2: Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng trong từng nhóm
+ Sau đó sử dụng định nghĩa để tìm bậc của đa thức: Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhấttrong dạng thu gọn của đa thức đó
Lời giải:
Ta có: 12xyz- 3x5+y4 +3xyz+2x5= -( 3x5 +2x5)+(12xyz+3xyz)+y4=- x5+15xyz+ y4
Bậc của đa thức - x5 +15xyz+y4 là 5
Bước 1: Nhóm các đơn thức đồng dạng với nhau;
Bước 2: Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng trong từng nhóm
Lời giải:
28
Trang 29Bước 1: Nhóm các đơn thức đồng dạng với nhau;
Bước 2: Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng trong từng nhóm
Bước 1: Nhóm các đơn thức đồng dạng với nhau;
Bước 2: Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng trong từng nhóm
Bước 1: Nhóm các đơn thức đồng dạng với nhau;
Bước 2: Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng trong từng nhóm
+ Bước 1: Bỏ dấu ngoặc theo quy tắc dấu ngoặc;
+ Bước 2: Nhóm các đơn thức đồng dạng với nhau;
+ Bước 3: Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng trong từng nhóm
Trang 30+ Bước 1: Bỏ dấu ngoặc theo quy tắc dấu ngoặc;
+ Bước 2: Nhóm các đơn thức đồng dạng với nhau;
+ Bước 3: Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng trong từng nhóm
+ Bước 1: Bỏ dấu ngoặc theo quy tắc dấu ngoặc;
+ Bước 2: Nhóm các đơn thức đồng dạng với nhau;
+ Bước 3: Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng trong từng nhóm
+ Đưa đa thức về dạng thu gọn (không còn hai hạng tử nào đồng dạng)
Bước 1: Bỏ dấu ngoặc theo quy tắc dấu ngoặc;
Bước 2: Nhóm các đơn thức đồng dạng với nhau;
Bước 3: Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng trong từng nhóm
+ Sau đó sử dụng định nghĩa để tìm bậc của đa thức: Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhấttrong dạng thu gọn của đa thức đó
Trang 31+ Viết đa thức dưới dạng thu gọn.
+ Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó
Bước 1: Nhóm các đơn thức đồng dạng với nhau;
Bước 2: Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng trong từng nhóm
Sắp xếp số mũ của x theo thứ tự từ lớn đển bé và số mũ của y từ nhỏ đến lớn.
Sử dụng định nghĩa để tìm bậc của đa thức P.
Trang 32Bước 1: Bỏ dấu ngoặc theo quy tắc dấu ngoặc;
Bước 2: Nhóm các đơn thức đồng dạng với nhau;
Bước 3: Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng trong từng nhóm
+ Ta tiến hành sắp xếp M theo số mũ từ lớn đến bé của biến x và theo số mũ từ bé đến lớn của biến y.
+ Sử dụng định nghĩa để tìm bậc của đa thức M : Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất trongdạng thu gọn của đa thức đó
Bước 1: Bỏ dấu ngoặc theo quy tắc dấu ngoặc;
Bước 2: Nhóm các đơn thức đồng dạng với nhau;
Bước 3: Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng trong từng nhóm
Trang 33Để bậc của đa thức đã cho là 4 thì 4+2a=0 hay a= - 2.
Câu 30 Cho đa thức 4 2 2 4 2
3x +5x y +2y +2 y Tính giá trị của đa thức biết 2 2
Trang 34CHƯƠNG 4: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
E.6 Cộng trừ đa thức Câu 1 Thu gọn đa thức 3 (y x2- xy) 7 (- x y2 +xy) ta được:
Bước 1: Bỏ dấu ngoặc theo quy tắc dấu ngoặc;
Bước 2: Nhóm các đơn thức đồng dạng với nhau;
Bước 3: Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng trong từng nhóm
- Đưa đa thức đã cho về dạng thu gọn (không còn hai hạng tử nào đồng dạng)
Bước 1: Bỏ dấu ngoặc theo quy tắc dấu ngoặc;
Bước 2: Nhóm các đơn thức đồng dạng với nhau;
Bước 3: Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng trong từng nhóm
- Sau đó sử dụng định nghĩa để tìm bậc của đa thức: Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó
Lời giải:
(1,6x +1,7y +2 ) (0,5xy - x - 0,3y - 2 )xy =1, 6x +1,7y +2xy- 0,5x +0,3y +2xy
34
Trang 35+ Bỏ dấu ngoặc theo quy tắc dấu ngoặc;
+ Nhóm các đơn thức đồng dạng với nhau;
Bước 1: Viết hai đa thức trong dấu ngoặc;
Bước 2: Thực hiện bỏ dấu ngoặc (theo quy tắc dấu ngoặc)
Bước 1: Viết hai đa thức trong dấu ngoặc;
Bước 2: Thực hiện bỏ dấu ngoặc (theo quy tắc dấu ngoặc)
Bước 3: Nhóm các hạng tử đồng dạng
Bước 4: Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng
Lời giải:
Ta có: A B C- - =4x2- 5xy+3y2- (3x2+2xy+y2) (- - x2 +3xy+2y2)
Trang 36Bước 1: Viết hai đa thức trong dấu ngoặc;
Bước 2: Thực hiện bỏ dấu ngoặc (theo quy tắc dấu ngoặc)
Bước 1: Viết các đa thức trong dấu ngoặc;
Bước 2: Bỏ dấu ngoặc theo quy tắc dấu ngoặc;
Bước 3: Nhóm các đơn thức đồng dạng với nhau;
Bước 4: Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng trong từng nhóm
Bước 1: Viết các đa thức trong dấu ngoặc;
Bước 2: Bỏ dấu ngoặc theo quy tắc dấu ngoặc;
Bước 3: Nhóm các đơn thức đồng dạng với nhau;
Bước 4: Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng trong từng nhóm
Trang 37Phương pháp giải:
Bước 1: Viết các đa thức trong dấu ngoặc;
Bước 2: Bỏ dấu ngoặc theo quy tắc dấu ngoặc;
Bước 3: Nhóm các đơn thức đồng dạng với nhau;
Bước 4: Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng trong từng nhóm
+ Bỏ dấu ngoặc theo quy tắc dấu ngoặc;
+ Nhóm các đơn thức đồng dạng với nhau;
Trang 38+ Bỏ dấu ngoặc theo quy tắc dấu ngoặc;
+ Nhóm các đơn thức đồng dạng với nhau;
+ Bỏ dấu ngoặc theo quy tắc dấu ngoặc;
+ Nhóm các đơn thức đồng dạng với nhau;